- Giải được các bài toán đơn giản có nội dung tìm tỉ số phần trăm của hai số. Tiến trình giờ dạy: Thời[r]
Trang 1LUYỆN TẬP ( 72 )
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
Biết :
- Chia một số thập phân cho một số thập phân
- Vận dụng để tìm x và giải toán có lời văn
2 Kỹ năng:
- HS biết làm bài 1 ( a , b , c ); bài 2 ( a ) và bài 3 trong SGK
3 Thái độ:
- Phát triển tư duy cho HS.
- HS yêu thích môn học
II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
- Phấn màu
- Phiếu học tập và bút dạ
III.HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Ổn định tổ chức: 1’
2 Tiến trình giờ dạy:
Thời
gian
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
3’ A Kiểm
tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng
- GV nhận xét và đánh giá từng HS
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm nháp, theo dõi nhận và nhận xét
1’
B Dạy
bài mới
1 Giới
thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học – ghi
12’
2 Luyện
tập
a Bài 1
( a , b , c )
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài HS tự làm bài
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau đó yêu cầu 3
HS vừa lên bảng nêu rõ cách thực hiện phép tính của mình
- 3 HS lên bảng, HS cả lớp làm vở bài tập
- 3 HS lần lượt nêu ví dụ của tiết 70m HS cả lớp theo dõi và bổ sung
ý kiến
Trang 2hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
- GV nhận xét và đánh giá từng HS
Kết quả tính đúng là :
a 17,55 : 3,9 = 4,5
b 0,603 : 0,09 = 6,7
c 0,3068 : 0,26 = 1,18
8’ b Bài 2
( a )
- GV hỏi : Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ?
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- GV nhận xét và đánh giá HS
- 1 HS nêu : Bài tập yêu cầu chúng
ta tìm x
- 1 HS lên bảng làm bài HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
a X x 1,8 = 72
X = 72 : 1.8 X= 40
- HS nhận xét bài làm của bạn cả cách làm và các kết quả tính
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở
để kiểm tra bài lẫn nhau
13’ c Bài 3
- GV gọi HS đọc đề bài toán
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV chốt và thống nhất đáp
án đúng
- 1 HS đọc đề bài toán trước lớp,
HS cả lớp đọc thầm đề bài trong SGK
- HS cả lớp làm bài vào vở bài tập, sau đó 1 HS đọc bài làm của mình trước lớp để chữa bài HS cả lớp theo dõi bổ sung ý kiến
Bài giải :
1 lít dầu hoả nặng là :
3,952 : 5,2 = 0,76 (kg)
Số lít dầu hỏa có là :
5,32 : 0,76 = 7 ( lít ) Đáp số : 7 lít
2’ C Củng
cố - dặn
dò
- 1 HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học và dặn dò
bài sau : Luyện tập chung
( trang 72 ).
- HS trả lời
Trang 3
Thứ ba ngày 16 tháng 12 năm 2015
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG ( 72 )
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
Biết:
- Thực hiện các phép tính với số thập phân
- So sánh các số thập phân
- Vận dụng để tìm x
2 Kỹ năng:
- Làm bài 1 ( a , b ) ; bài 2 ( cột 1 ) và bài 4 ( a , c ) trong SGK
3 Thái độ:
- HS ham học.
- Phát huy tính tích cực của HS
II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Phấn màu
- Phiếu học tập và bút dạ
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Ổn định tổ chức: 1’
2 Tiến trình giờ dạy:
Thời
gian
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
3’ A Kiểm
tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng
- GV nhận xét và đánh giá HS
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm nháp, theo dõi nhận và nhận xét
1’
B Dạy
bài mới
1 Giới
thiệu bài - Nêu mục tiêu bài học – ghi
bảng
- HS nghe để xác định nhiệm
vụ của tiết học – ghi vở
11’
2 Luyện
tập
a Bài 1
( a , b )
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Giao nhiệm vụ học tập cho
- HS trả lời
- 2 HS lên bảng, HS cả lớp
Trang 4hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
cả lớp
- GV chốt và thống nhất đáp án
làm bài tập cá nhân vào vở
- Đổi chéo bài kiểm tra kết quả
- Nhận xét bài làm của bạn trên bảng
11’ b Bài 2
( cột 1 )
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- So sánh các số
- GV viết lên bảng một phép so sánh, chẳng hạn: 4
5
3
4,35
và hỏi : Để thực hiện được phép
so sánh này trước hết chúng ta phải làm gì ?
- HS nêu : Trước hết chúng ta phải chuyển hỗn số thành
số thập phân
- GV yêu cầu HS thực hiện chuyển hỗn số
Thành số thập phân rồi so sánh
- HS thực hiện chuyển và nêu :
4,6 > 4,35 Vậy :
- GV yêu cầu HS làm tương tự với các phần còn lại, sau đó nhận xét và chữa bài
- 2 HS lên bảng làm các phần còn lại,
11’ c Bài 4
( a , c )
- Yêu cầu của bài tập là gì?
- Phát phiếu học tập cho 1 HS đại diện và giao nhiệm vụ học tập cho cả lớp
- Gọi báo cáo
- Gọi nhận xét
- Chốt lại đáp án đúng và dánh giá
- 1 HS nêu
- 1 HS làm vào phiếu học tập,
HS cả lớp làm bài tập cá nhân vào vở
- Đổi chéo bài kiểm tra kết quả
- 1 HS lên bảng báo cáo kết quả
- 1 HS khác nêu ý kiến và bổ sung
2’ C Củng
cố - dặn dò
- 1 HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học và dặn dò
bài sau : Luyện tập chung
( trang 73 )
5
3 4
5
3
4
5
3
4
6 , 4 5 : 23 5
23 5
3
35 , 4 5 3
4
Trang 6hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
Thứ t ngày 17 tháng 12 năm 2015
TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG ( 73 )
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và vận dụng để tính giá trị
biểu thức, giải toán có lời văn
2 Kỹ năng:
- HS làm bài tập 1 ( a , b , c ) ; bài 2 ( a ) và bài 3 trong SGK
3 Thái độ:
- Phát huy tính tích cực của HS.
- HS yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Bảng phụ
- Phiếu học tập và bút dạ
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Ổn định tổ chức: 1’
2 Tiến trình giờ dạy:
Thời
gian
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
3’ A Kiểm
tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng
- GV nhận xét và đánh giá HS
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm nháp, theo dõi nhận và nhận xét
1’
B Dạy
bài mới
1 Giới
thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học – ghi bảng
- HS nghe xác định mục tiêu – ghi vở
15’
2 Luyện
tập
a Bài 1
( a , b , c )
- GV cho HS nêu yêu cầu của bài, sau đó yêu cầu HS tự làm bài
- 3 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp, GV có thể yêu cầu 4
HS vừa lên bảng nêu rõ cách thực hiện phép tính của mình
- 3 HS lần lượt nêu trước lớp
- GV nhận xét và đánh giá từng HS
8’ b Bài 2 - Bài tập yêu cầu chúng ta làm - Bài tập yêu cầu chúng ta tính giá
Trang 7( a )
gì? trị của biểu thức số - Em hãy nêu thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức a ? - HS nêu - GV yêu cầu HS làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, mỗi HS thực hiện tính giá trị của một biểu thức, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập a (128,4 - 73,2) : 2,4 - 18,32
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng - GV nhận xét và đánh giá - 1 HS nhận xét, nếu bạn làm sai thì sửa lại cho đúng 10’ c Bài 3 - Gọi HS đọc nội dung bài tập - Tìm hiểu nội dung bài - Giao nhiệm vụ học tập cho cả lớp và gọi - Gọi nhận xét - Chốt lại đáp án đúng và đánh giá kết quả - 1HS đọc, HS cả lớp đọc thầm- -
1 HS nêu, 1 HS nhận xét - 1 HS lên bảng, HS cả lớp làm bài tập cá nhân vào vở - Đổi chéo bài kiểm tra kết quả - 1 HS nêu ý kiến Bài giải Với 120 lít dầu thì động cơ đó chạy được : 120 : 0,5 = 240 ( giờ ) Đáp số : 240 giờ
2’ C Củng cố - dặn dò - 1 HS nhắc lại nội dung bài học - Nhận xét tiết học và dặn dò bài sau :Tỉ số phần trăm ( trang73 ) Rút kinh nghiệm, bổ sung
Trang 8
hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
Thứ n¨m ngày 18 tháng 12 năm 2015
TOÁN
TỈ SỐ PHẦN TRĂM ( 73 )
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Bước đầu nhận biết về tỉ số phần trăm
- Biết viết một số phân số dưới dạng tỉ số phần trăm
2 Kỹ năng:
- HS làm bài 1 và bài 2 trong SGK.
3 Thái độ:
- Phát huy tính tích cực của HS.
- HS say sưa với môn học này
II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Phấn màu
- Phiếu học tập và bút dạ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Ổn định tổ chức: 1’
2 Tiến trình giờ dạy:
Thời
gian
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
3’ A Kiểm
tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng
- GV nhận xét và đánh giá HS
- 2 HS lên bảng làm bài
- Lớp làm nháp, theo dõi và nhận xét bạn làm
1’
B Dạy
bài mới
1 Giới
thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học – ghi bảng
- HS nghe – ghi vở
6’
2 Giới
thiệu
khái quát
tỉ số phần
trăm
a Ví dụ
1
- GV nêu bài toán
- GV yêu cầu HS tìm tỉ số của diện tích trồng hoa và diện tích vườn hoa
- GV yêu cầu HS quan sát hình
vẽ, sau đó vừa chỉ vào hình vẽ vừa giới thiệu :
- HS nghe và tóm tắt lại bài toán
- HS tính và nêu trước lớp
+ Tỉ số của diện tích trồng hoa hồng và diện tích vườn
25
Trang 9+ Ta viết 10025 = 25% đọc là hai mươi lăm phần trăm
- Gọi HS giải thích 25% là gì? - 2 HS nêu, 1 HS khác nhận xétvà nhắc lại
- GV cho HS đọc và viết 25%
6’ b Ví dụ 2 - 1 HS đọc nội dung bài toán - 1 HS đọc và HS cả lớp đọc
thầm
- Tiến hành tương tự như ví dụ 1
10’
3 Luyện
tập
a Bài 1
- GV viết lên bảng phân số và yêu cầu học sinh :
+ viết phân số trên thành phân
số thập phân, sau đó viết phân số thập phân vừa tìm được dưới dạng tỉ số phần trăm
HS ngồi cạnh nhau trao đổi với nhau và cùng viết
- GV gọi HS phát biểu ý kiến trước lớp
- 1 HS phát biểu ý kiến HS
cả lớp theo dõi và bổ sung
ý kiến
- GV yêu cầu HS làm tiếp với các phân số còn lại
- 3 HS lên bảng làm bài, HS
cả lớp làm bài vào vở bài tập
- GV chữa bài tập, yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chép vở để kiểm tra bài lẫn nhau
10’ b Bài 2 - GV gọi HS đọc đề bài toán - 1 HS đọc
+ Mỗi lần người ta kiểm tra bao nhiêu sản phẩm ?
+ 100 sản phẩm
+ Mỗi lần có bao nhiêu sản phẩm đạt chuẩn ?
+ 95 sản phẩm đạt chuẩn
+ Tính tỉ số giữa số sản phẩm đạt chuẩn và số sản phẩm được
95
= 95%
- Hãy nêu tỉ số giữa số sản phẩm đạt chuẩn và sản phẩm được kiểm tra dưới dạng tỉ số phần trăm
- HS viết và nêu :
- GV yêu cầu HS trình bày lời giải bài toán
- HS làm bài vào vở bài tập
2’ C Củng
cố - dặn
dò
- 1 HS nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học và dặn dò
bài sau : Giải toán về tỉ số phần trăm ( 75 ).
- HS nêu
Thứ s¸u ngày 19 tháng 12 năm 2015
Trang 10hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
TOÁN GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM ( 75 )
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức:
- Biết cách tìm tỉ số phần trăm của hai số
- Giải được các bài toán đơn giản có nội dung tìm tỉ số phần trăm của hai số
2 Kỹ năng:
- Làm bài 1, bài 2 ( a, b ) và bài 3 trong SGK
3 Thái độ:
- Phát huy tính tích cực của HS.
- HS say sưa học tập
II.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- Phấn màu
- Phiếu học tập và bút dạ
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1 Ổn định tổ chức: 1’
2 Tiến trình giờ dạy:
Thời
gian
Nội dung Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
3’ A Kiểm
tra bài cũ
- GV gọi 2 HS lên bảng
- GV nhận xét và đánh giá từng HS
- 2 HS lên bảng làm bài
- Lớp làm nháp, theo dõi và nhận xét kết quả của bạn
1’
B Dạy
bài mới
1 Giới
thiệu bài
- Nêu mục tiêu bài học – ghi bảng
- HS nghe – ghi vở
6’
2 HD
giải toán
về tỉ số %
- GV nêu bài toán ví dụ
- GV yêu cầu HS thực hiện :
- HS nghe
- HS làm và nêu kết quả của từng bước :
+ Viết tỉ số giữa số học sinh nữ
và số học sinh toàn trường
+ Tỉ số là 315 : 600
+ Hãy tìm thương 315 : 600 + 315 : 600 = 0,525 + Hãy nhân 0,525 với 100 rồi
chia cho 100
+ 0,525 x 100 : 100 = 52,5 : 100
+ Hãy viết 52,5 : 100 thành tỉ số phần trăm
+ 52,5%
- GV nêu :Vậy tỉ số phần trăm
Trang 11giữa số học sinh nữ và số học sinh toàn trường là 52,5%
Ta có thể viết gọn các bước tính trên như sau :
315 : 600 = 0,525 = 52,5%
- Hãy nêu lại các bước tìm tỉ số phần trăm của hai số 315 và 600
- 1 HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi, bổ sung ý kiến
- GV nêu bài toán - HS nghe và tóm tắt bài toán
- GV yêu cầu HS làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả
lớp làm bài vào vở bài tậ
- GV nhận xét bài làm của HS - HS cả lớp theo dõi và tự kiểm
tra bài của mình
9’
3 Luyện
tập
a Bài 1
- GV yêu cầu HS đọc bài mẫu và
tự làm bài
- GV gọi HS đọc các tỉ số phần trăm vừa viết được
- GV nhận xét bài làm của HS
- HS làm bài vào vở
- 1 HS đọc trước lớp, cả lớp theo dõi và nhận xét :
0,57 = 57% 0,3 = 30% 0,234 = 23,4% 1,35 = 135%
9’ b Bài 2
( a , b )
- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài - Bài tập yêu cầu chúng ta tính
tỉ số phần trăm củ hai số
- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm bài
a 19 và 30 b 45 và 61
- GV nhận xét và đánh giá HS - HS theo dõi bài chữa của GV
và tự kiểm tra bài của mình
9’ c Bài 3
- GV gọi HS đọc đề bài toán
- Muốn biết số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp học chúng ta phải làm như thế nào ?
- GV yêu cầu HS tự làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
- GV nhận xét và đánh giá kết quả
- 1 HS đọc
- Chúng ta phải tính tỉ số phần trăm giữa số học sinh nữ và số học sinh cả lớp
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- 1 HS nhận xét bài làm của bạn, HS cả lớp theo dõi để bổ sung ý kiến
2’ C Củng
cố - dặn
dò
- Nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò ở nhà và chuẩn bị bài
sau : Luyện tập ( 76 )