- Tìm một thành phần chưa biết trong phép cộng, phép trừ phân số. -Yêu cầu HS tự làm bài, nhắc các em chú ý chọn mẫu số bé nhất có thể quy đồng rồi thực hiện phép tính. -Chữa bài trư[r]
Trang 11109Equation Chapter 9 Section 10 2109Equation Chapter 9 Section 10 Tuần 32
Thứ hai ngày 18 tháng 4 năm 20
Tiết 1: Chào cờ
TẬP TRUNG HỌC SINH DƯỚI CỜ
Tiết 2: Toán
ễN TẬP VỀ CÁC PHẫP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIấN( TIẾP THEO)
I Mục tiêu :
1 Kiờ́n thức: Biết đặc tớnh và thực hiện nhõn cỏc số tự nhiờn với cỏc số khụng
quỏ ba chữ số (tớch khụng quỏ sỏu chữ số )
2 Kĩ năng:
- Biết đặc tớnh và thực hiện chia số cú nhiều chữ số cho số khụng quỏ hai chữ số
- Biết so sỏch số tự nhiờn Làm Bt 1 dũng 1,2 ; 2 ; 4 cột 1
3 Thái đụ̣: Tớch cực học tọ̃p.
ii Các hoạt động dạy- học :
TG Nụ̣i dung Hoạt đụ̣ng của giáo viờn Hoạt đụ̣ng của học sinh
-Trong giờ học hụm nay chỳng
ta cựng ụn tọ̃p về phộp nhõn, phộp chia cỏc số tự nhiờn
-Gọi HS nờu yờu cầu của bài.
-Yờu cầu HS tự làm bài
-GV chữa bài, yờu cầu HS cả lớp kiểm tra và nhọ̃n xột về cỏch đặt tớnh, thực hiện phộp tớnh của cỏc bạn làm bài trờn bảng
-Cú thể yờu cầu HS nờu lại
-2 HS lờn bảng thực hiệnyờu cầu, HS dưới lớp theodừi để nhọ̃n xột bài của bạn
HS cả lớp làm bài vào vở.-Nhọ̃n xột bài làm của bạn
Trang 2Bài 2
Bài 4
cách tính, thực hiện phép nhân,chia các số tự nhiên
-Yêu cầu HS đọc đề bài và
-Chúng ta đã học các tính chấtcủa phép tính, vì thế ngoài cáchlàm như trên, khi thực hiện so sánh các biểu thức với nhau các em nên áp dụng các tính chất đó kiểm tra các biểu thức, không nhất thiết phải tính giá trị của chúng
-Yêu cầu HS làm bài
-GV chữa bài, yêu cầu HS áp dụng tính nhẩm hoặc các tính
x = 205 13
x = 2665-2 HS vừa lên bảng lần lượttrả lời:
a) x là thừa số chưa biếttrong phép nhân, muốn tìmthừa số chưa biết trong phépnhân ta lấy tích chia chothừa số đã biết
b) x là số bị chia chưa biếttrong phép chia Muốn tìm
số bị chia chưa biết trongphép chia ta lấy thươngnhân với số chia
-Chúng ta phải tính giá trịbiểu thức, sau đó so sánhcác giá trị với nhau để chọndấu so sánh phù hợp
- HS nghe
-3 HS lên bảng làm bài, mỗi
HS làm một dòng trongSGK, HS cả lớp làm vàovở
-Lần lượt trả lời:
13500 = 135 100
Trang 3-GV tổng kết giờ học.
-Dặn dũ HS về nhà chuẩn bị bài sau
Áp dụng nhõn nhẩm một sốvới 100
26 11 > 280
Áp dụng nhõn nhẩm một sốhai chữ số với 11 thỡ
26 11 = 286
3109Equation Chapter 9 Section 10 Tiết 4: Tọ̃p đọc
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI
I Mục tiêu :
1 Kiờ́n thức:
- Hiểu nội dung bài: Hiểu nội dung truyện ( phần đầu ): Cuộc sống thiếu tiếngcười sẽ vụ cựng tẻ nhạt, buồn chỏn.( trả lời được cỏc cõu hỏi sgk)
- Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ : nguy cơ, thõn hành, du học
2 Kĩ năng: Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài với giọng phự hợp nội dung
diễn tả
3 Thái đụ̣: Giỏo dục học sinh lạc quan, yờu đời.
II đồ dùng dạy học :
1 Giáo viờn: Bảng phụ ghi nội dung cỏc đoạn cần luyện đọc
2 Học sinh: Tranh minh họa trong SGK.
iii Các hoạt động dạy- học :
TG Nụ̣i dung Hoạt đụ̣ng của giáo viờn Hoạt đụ̣ng của học sinh
- Gọi HS lờn bảng tiếp nối
nhau đọc bài "Con chuồn
chuồn nước" và trả lời cõu
hỏi về nội dung bài
Trang 4Truyện đọc" Vương quốc vắng nụ cười" giúp các em hiểu điều đó.
- Gọi 1 HS đọc toàn bài
- GV phân đoạn (3 đoạn)
Đoạn 1 : Từ đầu đến
chuyên cười cợt
Đoạn 2 : Tiếp theo đến
thần đã cố gắng hết sức nhưng không vào.
Đoạn 3 : Tiếp đến hết
- Gọi HS đọc nối tiếp( 3 lần )
- Luyện phát âm, kết hợp nêu chú giải
- Cho HS luyện đọc nhóm đôi
- GV đọc mẫu + Tìm những chi tiết cho thấy cuộc sống ở vương quốc nọ rất buồn ?
+ Vì sao cuộc sống ở vương quốc ấy buồn chán như vậy ? + Nhà vua đã làm gì để thay đổi tình hình ?
+ Kết quả của việc đi du học
ra sao ?
+ Điều gì bất ngờ xảy ra ở đoạn cuối này ?
+ Thái độ của nhà vua như thế nào khi nghe tin đó?
+Qua bài em rút ra được điều
- Mặt trời không muốn dậy, chim không muốn hót, hoa trong vườn chưa nở đã tàn, gương mặt mọi người rầu
- Sau một năm, viên đại thần trở về, xin chịu tội vì đã gắng hết sức nhưng học không vào
- Bắt được một kẻ đang cười sằng sặc ngoài đường
- Nhà vua phấn khởi ra lệnh dẫn người đó vào
- HS nêu: Cuộc sống thiếu
Trang 5- Treo bảng phụ ghi đoạn văn
cần luyện đọc: Vị đại thần
vừa xuất hiện đã vội rập đầu, tâu lạy : Dẫn nó vào! - Đức vua phấn khởi ra lệnh
Yêu cầu HS tìm từ cần nhấn giọng trong đoạn
- Yêu cầu HS luyện đọc
- Tổ chức cho HS thi đọc diễncảm
- Nhận xét về giọng đọc của từng HS
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị cho bài học sau
tiếng cười sẽ vô cùng tẻ nhạt, buồn chán
- HS đọc nội dung và ghi nội dung này vào vở
- 1 HS đọc
- HS nghe và tìm ra giọng đọc của đoạn văn
- HS luyện đọc
- HS thi đọc
- HS nêu: Cuộc sống thiếu tiếng cười sẽ vô cùng tẻ nhạt, buồn chán
- Cả lớp thực hiện theo yêu cầu của GV
4109Equation Chapter 9 Section 10
Thứ ba ngày 19 tháng 4 năm 20
Tiết 1: Toán
ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN ( TIẾP THEO)
I Môc tiªu :
1 Kiến thức:
- Tính được giá trị biểu thức chứa hai chữ
- Thực hiện được 4 phép tính với số tự nhiên
Trang 61 Giáo viờn: Phấn màu.
2 Học sinh: Bảng con, phấn.
iii Các hoạt động dạy- học :
TG Nụ̣i dung Hoạt đụ̣ng của giáo viờn Hoạt đụ̣ng của học sinh
-Trong giờ học này cỏc em
sẽ tiếp tục ụn tọ̃p về cỏc phộp tớnh với số tự nhiờn
-Bài tọ̃p yờu cầu chỳng ta làm gỡ ?
-Yờu cầu HS làm bài
-GV chữa bài làm của HS
-Yờu cầu HS tớnh giỏ trị của cỏc biểu thức trong bài, khi chữa bài cú thể yờu cầu HS nờu thứ tự thực hiện cỏc phộptớnh trong biểu thức cú cỏc dấu tớnh cộng, trừ, nhõn, chia,biểu thức cú dấu ngoặc
- HS lờn bảng thực hiện yờucầu, HS dưới lớp theo dừi
để nhọ̃n xột bài của bạn
m + n = 2006 + 17 = 2023
m – n = 2006 – 17 = 1989m n = 2006 17 = 34102
m : n = 2006 : 17 = 118-HS làm bài, sau đú đổi chộo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
a) 12054 : ( 15 + 67)=
12054 : 82 =147
29150 - 136 x 201
= 29150 - 27336 = 1814b)9700 : 100 + 36 x 12
Trang 7Bài 4
3 Củng cố,
dặn dò
-Gọi HS đọc đề bài toán
+Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?
+Để biết được trong hai tuần
đó trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu métvải chúng ta phải biết được gì?
-Yêu cầu HS làm bài
-GV chữa bài, sau đó yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
-GV tổng kết giờ học.
-Dặn dò HS về nhà chuẩn bị bài sau
= 97 + 432= 529(160 x 5 - 25 x 4) : 4
= ( 800 - 100) : 4
= 700 : 4= 175-1 HS đọc thành tiếng, các
HS khác đọc thầm
+Trong hai tuần, trung bình cửa hàng mỗi ngày bán được bao nhiêu mét vải ?+Chúng ta phải biết:
Tổng số mét vải bán tronghai tuần
Tổng số ngày mở cửa bán hàng của hai tuần
714 : 14 = 51 (m)Đáp số: 51 m
Trang 85109Equation Chapter 9 Section 10Tiết 2: Tọ̃p đọc
NGẮM TRĂNG - KHễNG ĐỀ
I Mục tiêu :
1 Kiờ́n thức:
- Hiểu nội dung bài: Nờu bọ̃t tinh thần lạc quan yờu đời, yờu cuộc sống, khụng nảnchớ trước khú khăn trong cuộc sống của Bỏc Hồ ( trả lời được cỏc cõu hỏi sgk,thuộc 1 trong 2 bài thơ)
- Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ: hững hờ( Ngắm trăng ) ; Khụng đề, bương ( Khụng
2 Học sinh: Tranh minh họa bài học trong SGK.
iii Các hoạt động dạy- học :
TG Nụ̣i dung Hoạt đụ̣ng của giáo viờn Hoạt đụ̣ng của học sinh
- Gọi HS lờn bảng đọc bài
"Vương quốc vắng nụ cười "
-Trong tiết học hụm nay, cỏc
em sẽ được đọc hai bài thơ của Bỏc Hồ Với hai bài thơ này, cỏc em sẽ thấy Bỏc Hồ cú một phẩm chất rất tuyệt vời: luụn lạc quan, yờu đời, yờu cuộc sống, bất chấp mọi hoàn cảnh khú khăn
Bài " Ngắm Trăng "
- Gọi 1HS đọc toàn bài
- Gọi HS đọc bài ( 3 lần )
- Luyện phỏt õm, kết hợp nờu chỳ giải
- HS luyện đọc nhúm đụi
- GV đọc mẫu
* Tỡm hiểu bài:
+ Bỏc Hồ ngắm trăng trong hoàn cảnh nào ?
- HS lờn bảng thực hiện yờucầu
Trang 9- GV: nhà tự này là của Tưởng
Giới Thạch ở Trung Quốc
+ Hỡnh ảnh nào cho biết tớnh
- Nờu nội dung của bài
* Đọc diễn cảm bài thơ :
- Yờu cầu 1HS đọc
- Yờu cầu HS đọc diễn cảm
hoàn cảnh nào ? Từ ngữ nào
cho biết điều đú ?
+ Hỡnh ảnh nào cho biết lũng
yờu đời và phong thỏi ung dung
- Là ý núi được nhõn hoỏ nhưtrăng biết nhỡn, biết ngú
- Em thấy Bỏc Hồ là ngườikhụng sợ gian khổ, khú khăn
- Bỏc Hồ là người coi thườnggian khổ luụn sống lạc quan,yờu đời, yờu thiờn nhiờn
* Bài thơ ca ngợi tinh thần lạcquan yêu đời, yêu cuộc sốngcho dù cuộc sống còn gặpnhiều khó khăn
Cả lớp theo dừi tỡm cỏch đọc -HS đọc diễn cảm cả bài
+ Bỏc Hồ sỏng tỏc bài thơ này
ở chiến khu Việt Bắc, trongthời kỡ khỏng chiến chốngThực dõn Phỏp rất gian khổ
- Những từ ngữ cho biết điềuđú: đường sõu, rừng sõu quõnđến, tung bay chim ngàn )
- " Khỏch đến thăm Bỏc trongcảnh đường non đầy hoa;quõn đến rừng sõu, chim rừngtung bay Bàn xong việc quõnviệc nước, Bỏc xỏch bương,dắt trẻ ra vườn tưới rau
- Là loại cõy thuộc họ với tretrỳc, cú nhiều đốt thẳng dựng
để chứa nước
Trang 10- Nờu nội dung của bài.
* Đọc diễn cảm - HTL bài thơ :
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộclũng tại lớp.)
- Hai bài thơ giỳp em hiểu được điều gỡ về tớnh cỏch của Bỏc Hồ ?
- Nhọ̃n xột tiết học
+ Lắng nghe
- Bài thơ nói lên tinh thần lạcquan yêu đời, phong thái ungdung của Bác cho dù cuộcsống còn gặp nhiều khó khăn
- HS đọc
- 3 HS đọc diễn cảm
- HS thi đọc – nhọ̃n xột
- HS trả lời
Tiết 3: Chính tả
VƯƠNG QUỐC VẮNG NỤ CƯỜI
I Mục tiêu :
1 Kiờ́n thức: Nghe – viết đỳng bài chớnh tả, biết trỡnh bày đỳng đoạn văn trớch
trong bài "Vương quốc vắng nụ cười "
2 Kĩ năng: Làm đỳng BT chớnh tả 2a.
3 Thái đụ̣: Giỏo dục HS cú ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp.
II đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ Phấn màu
iii Các hoạt động dạy- học :
TG Nụ̣i dung Hoạt đụ̣ng của giáo viờn Hoạt đụ̣ng của học sinh
-GV nờu mục đớch, yờu cầu cần
đạt của tiết học
- HS đọc đoạn văn viết trong bài : " Vương quốc vắng nụ cười "
+ Đoạn này núi lờn điều gỡ ?
-Yờu cầu cỏc HS tỡm cỏc từkhú, dễ lẫn khi viết chớnh tả và
- HS lờn bảng viết
-HS ở lớp viết vào nhỏp + Lắng nghe
-HS đọc đoạn trong bài viết,lớp đọc thầm
- Nỗi buồn chỏn, tẻ nhạt trong vương quốc vắng nụ cười
+ HS viết vào giấy nhỏp cỏctiếng khú dễ lẫn trong bài
Trang 11+ Đọc lại để HS soát lỗi
- GV treo bảng phụ
- Đọc liền mạch cả câu chuyện
vui "Chúc mừng năm mới sau
một thế kỉ"
- Yêu cầu HS nhận xét bổ sungbài bạn
- GV nhận xét, chốt ý đúng,tuyên dương những HS làmđúng
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà viết lại các từvừa tìm được và chuẩn bị bàisau
như: kinh khủng, rầu rỉ, héo
hon, nhộn nhịp, lạo xạo
+ Nghe và viết bài vào vở
+ Từng cặp soát lỗi cho nhau và sửa lỗi
Đọc lại đoạn văn hoàn chỉnh
Thứ tư ngày 20 tháng 4 năm 20
Trang 122 Kĩ năng: Laứm tốt BT 2,3
3 Thái đụ̣: Tớch cực nghe giảng.
II đồ dùng dạy học :
- Cỏc biểu đồ trang 164, 165, 166 SGK
iii Các hoạt động dạy- học :
TG Nụ̣i dung Hoạt đụ̣ng của giáo viờn Hoạt đụ̣ng của học sinh
-Trong giờ học này cỏc em
sẽ cựng ụn tọ̃p về đọc, phõntớch và xử lớ cỏc số liệu củabiểu đồ tranh và biểu đồ hỡnhcột
-Treo biểu đồ.
+ Nờu tờn biểu đồ?
-1 HS lờn bảng thực hiện yờu cầu, HS dưới lớp theo dừi để nhọ̃n xột bài của bạn Bài giải
Mẹ đó mua hết số tiền là:
24000 x 2 + 9800 x 6 =
106800 ( đồng)Lỳc đầu mẹ cú số tiền là:106800+93200=200000( đ) Đỏp số: 200 000 đồng
-HS lắng nghe
- HS quan sỏt biểu đồ và đọc đề, nờu yờu cầu của bài
- Biểu đồ núi về diện tớch 3 thành phố của nước ta.-HS trả lời miệng cõu a, làmcõu b vào vở
a) Diện tớch thành phố Hà Nội là 921 km2
Diện tớch thành phố Đà Nẵng là 1255 km2
Diện tớch thành phố Hồ Chớ Minh là 2095 km2
b) Diện tớch Đà Nẵng lớn hơn diện tớch Hà Nội số ki-
Trang 13-GV treo biểu đồ, yêu cầu
HS đọc biểu đồ, đọc kĩ câuhỏi và làm bài vào vở
-GV chữa bài, nhận xét HS
-GV tổng kết giờ học.
-Dặn dò HS về nhà làm bàitập 1 và chuẩn bị bài sau
lô-mét là:
1255 – 921 = 334 (km2)Diện tích Đà Nẵng bé hơn diện tích thành phố Hồ Chí Minh số ki-lô-mét là:
2095 – 1255 = 840 (km2)
-2 HS lên bảng làm bài, mỗi
HS làm 1 phần, HS cả lớp làm bài vào vở
a) Trong tháng 12, cửa hàng bán được số mét vải hoa là: 50 42 = 2100 (m)b) Trong tháng 12 cửa hàngbán được số cuộn vải là:
42 + 50 + 37 = 129 (cuộn)Trong tháng 12 cửa hàng bán được số mét vải là:
50 129 = 6450 (m)
Tiết 3: Luyện từ và câuTHÊM TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN CHO CÂU
I Môc tiªu :
1 Kiến thức: - HS hiểu tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ thời gian cho câu
(trả lời câu hỏi: bao giờ?, khi nào?, mấy giờ? )
2 Kĩ năng: - Nhận diện được trạng ngữ chỉ thời gian trong câu (BT1, mục III),
bước đầu biết thêm trạng ngữ cho trước vào chỗ thích hợp trong đoạn văn a hoặcđơn vị b ở BT2
Trang 14iii Các hoạt động dạy- học :
TG Nụ̣i dung Hoạt đụ̣ng của giáo viờn Hoạt đụ̣ng của học sinh
- GV nhọ̃n xột
-GV nờu mục đớch, yờu cầu cần
đạt của tiết học
- 2 HS đặt cõu – nhọ̃n xột
- HS lắng nghe
- HS đọc, lớp lắng nghe
- Tỡm trạng ngữ trong cõu,xỏc định trang ngữ đú bổsung ý nghĩa gỡ cho cõu
- HS làm bài
- Một số HS phỏt biểu ýkiến
- Lớp nhọ̃n xột
1) Trạng ngữ cú trong
cõu: Đỳng lỳc đú
2) Trạng ngữ bổ sung ýnghĩa thời gian cho cõu
- HS đọc, lớp lắng nghe
- HS làm bài
- HS phỏt biểu ý kiến
- Lớp nhọ̃n xột
Trang 15- Cho HS đọc ghi nhớ.
-Gọi HS đọc yêu cầu của BT.
- Cho HS làm bài
- GV nhận xét và chốt lại lờigiải đúng:
a) Thêm trạng ngữ vào câu.
- Cho HS đọc yêu cầu củaBT
GV nhắc: Đọc kĩ đoạn văn, chỉ
ra những câu văn thiếu trạngngữ trong đoạn văn Sau đó,viết lại câu bằng cách thêm vàocâu một trong hai trạng ngữ đãcho sẵn để đoạn văn đượcmạch lạc
b)Trạng ngữ chỉ thời gian là +Từ ngày còn ít tuổi, … +Mỗi lần đứng trướcnhững cái tranh làng Hồgiải trên các lề phố Hà Nội,
Trang 16dặn dũ - GV nhọ̃n xột tiết học.
- Dặn HS về nhà xem lại bài
- Chuẩn bị: Thờm trạng ngữ
chỉ nguyờn nhõn cho cõu.
6109Equation Chapter 9 Section 10 Tiết 4: Kỹ thuọ̃t
LẮP ễ Tễ TẢI ( tiết 2)
I Mục tiêu :
1 Kiờ́n thức: -HS biết chọn đỳng và đủ được cỏc chi tiết để lắp ụ tụ tải.
2 Kĩ năng: Lắp được từng bộ phọ̃n và lắp rỏp ụ tụ tải đỳng kỹ thuọ̃t, đỳng quy
trỡnh
3 Thái đụ̣:Rốn tớnh cẩn thọ̃n, an toàn lao động khi thao tỏc lắp, thỏo cỏc chi tiết
của ụ tụ tải
II đồ dùng dạy học :
1 Giáo viờn: -Mẫu ụ tụ tải đó lắp sẵn
2 Học sinh: -Bộ lắp ghộp mụ hỡnh kỹ thuọ̃t
iii Các hoạt động dạy- học :
TG Nụ̣i dung Hoạt đụ̣ng của giáo viờn Hoạt đụ̣ng của học sinh
+Nờu cỏc bước lắp ụ tụ tải?
Kiểm tra dụng cụ của HS
- Lắp ụ tụ tải ( tiết 2)
a/ HS chọn chi tiờ́t
-HS chọn đỳng và đủ cỏc chitiết
-GV kiểm tra giỳp đỡ HSchọn đỳng đủ chi tiết để lắp xe
ụ tụ tải
b/ Lắp từng bụ̣ phọ̃n:
-GV yờu cầu HS đọc ghi nhớ
-GV yờu cầu cỏc em phảiquan sỏt kỹ nội dung của từngbước lắp rỏp
-GV nhắc nhở HS cần lưu ýcỏc điểm sau :
+Khi lắp sàn cabin, cần chỳ ý
- 2 em nờu
- HS nhọ̃n xột
-Chuẩn bị dụng cụ học tọ̃p
-HS chọn chi tiết
-HS đọc ghi nhớ SGK
Trang 17+Khi lắp cabin chú ý lắp tuần
+Chú ý vị trí trong, ngoài của
bộ phận với nhau
+Các mối ghép phải vặn chặt
để xe không bị xộc xệch
-GV theo dõi và uốn nắn kịpthời những HS, nhóm còn lúngtúng
-GV tổ chức HS trưng bày sảnphẩm thực hành
-GV nêu những tiêu chuẩnđánh giá sản phẩm thực hành:
+Lắp đúng mẫu và theođúng qui trình
+Ô tô tải lắp chắc chắn,không bị xộc xệch
+Xe chuyển động được
-GV nhận xét đánh giá kếtquả học tập của HS
-Nhắc HS tháo các chi tiết vàxếp gọn vào hộp
-Nhận xét sự chuẩn bị, tinhthần học tập và kết quả thựchành của HS
-HS thực hành lắp ráp theonhóm 4 HS
-HS lắp ráp xe ô tô tải theo các bước trong SGK
-HS trưng bày sản phẩm
-HS dựa vào tiêu chuẩn trên
để đánh giá sản phẩm