- Biết được giá trị của hoà bình, biết được trẻ em có quyền được sống trong hoà bình và có trách nhiệm tham gia các hoạt động bảo vệ hoà bình.. Kĩ năng:.[r]
Trang 1TUẦN 26
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 20 Tiết 1 Chào cờ
Trang 2
Tiết 2 TOÁN
NHÂN SỐ ĐO THỜI GIAN
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Hướng dẫn HS tìm hiểu cách làm
- HS QS và tìm hiểu mẫu
- HS đọc SGK và tự tìm hiểu
- HS nêu được cách thực hiện
- HS đọc yêu cầu của bài
- - HS làm bảng lớp
Trang 3Bài 2: (Nếu còn
thời gian)
4.Củng cố – Dặn
dò:
b) Làm vở:
Tiến hành tương tự VD: Chú ý lời giải cho chính xác
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò hoàn thành nốt các bài ở tiết HDH
- HS nhận xét chữa bổ sung
- HS thực hiện tương tự phần a
- HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
Bổ sung kiến thức
Tiết 3 TẬP ĐỌC NGHĨA THẦY TRÒ
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Trang 4- Hiểu ý nghĩa của bài: Ca ngợi truyền thống tôn sư trọng đạo của nhân dân ta, nhắcnhở mọi người cần giữ gìn và phát huy truyền thống tốt đẹp đó (Trả lời được các CH trongSGK).
- Đọc bài : “Cửa sông”.
- Nêu nội dung của bài
* GV đọc diễn cảm toàn bài:
giọng đọc như mục I hướng dẫn
- HS đọc câu hỏi SGK vàthảo luận nhóm 4
- HS trả lời theo ý hiểu
Trang 5cả lớp:
c) Luyện đọc
diễn cảm:
4.Củng cố –
Dặn dò:
- GV thực hiện như SGV-133
Nội dung chính của bài này là
gì? => GV chốt (như mục I), ghi bảng
- Nêu chú ý khi đọc bài này:
+ Giọng nhẹ nhàng, trang trọng
+ Ngắt giọng, nhấn giọng
- GV tổ chức thi đọc diễn cảm
- GV nhận xét
- GV nhận xét giờ học, tiếp tục luyện đọc diễn cảm
- Bài sau: Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS nêu theo ý hiểu
- HS ghi vở
- HS nêu TN nhấn giọng:
tề tựu, mừng thọ, ngay ngắn, ngồi, dâng biếu, …
- HS luyện đọc diễn cảm theo cặp
- HS thi đọc diễn cảm
Bổ sung kiến thức
CHÂU PHI (T2 )
I – MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Học xong bài này,HS:
- Nêu được một số đặc điểm vè dân cư và hoạt động sản xuát của người dân châu Phi:
+ Châu lục có chủ yếu là dân cư chủ yếu là người da đen
+ Trồng cay công nghiệp nhiệt đới khai thác khoáng sản
2 Kĩ năng - Nêu được một số đặc điểm nổi bật của Ai Cập: nền văn minh cổ đại, nổi
tiếng về các công trình kiến trúc cổ
- Chỉ và dọc trên bản đồ tên nước, tên thủ đô của Ai Cập
3 Thái độ: - Hiểu biết về các nước trên thế giới và yêu thích môn học
II – ĐỒ DÙNG:
GV : Bản đồ Kinh tế châu Phi
HS : SGK , Vở
Trang 6III – HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :
- Kể tên và chỉ trên bản đồ các nước
có nền kinh tế phát triển hơn cả ở châu Phi
* Hoạt động 3: Làm việc theo
Ai Cập
Kết luận:
Ai Cập nằm ở Bắc Phi, cầu nốigiữa
3 châu lục Á, Âu, Phi
Thiên nhiên : có sông Nin (dài nhất thế giới) chảy qua, là nguồn cung cấp nước quang trọng, có đồng bằngchâu thổ màu mỡ
Kinh tế – xã hội : từ cổ xưa đã có
- Vài HS đọc
Trang 73’ 4 Củng cố,
dặn dò
nền văn minh sông Nin, nổi tiếng vềcác công trình kiến trúc cổ ; là một trong những nước có nền kinh tế tương đối phát triển ở châu Phi, nổi tiếng về du lịch, sản xuất bông và khai thác khoáng sản
- Em hiểu biết gì về đất nước Ai Cập?
- Về nhà học bài và đọc trước bài 25
“Châu Mĩ ”/ 120 SGK
Bổ sung kiến thức
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức ;
- Kể lại được câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về truyền thống hiếu học hoặc truyền
thống đoàn kết của dân tộc Việt Nam.
Hiểu nội dung chính của câu chuyện
- HS hát
- HS tiết trước chưa tham gia kểlên kể lại và nêu ý nghĩa câuchuyện
- HS lắng nghe, nhận xét
Trang 8- GV nêu gợi ý cách kể theoSGK-83
- Nêu sự chuẩn bị của emcho tiết học này
- Kể theo cặp
- GV tổ chức HS thi kểchuyện:
+ GV treo tiêu chuẩn đánhgiá bài KC
+ Nêu ý nghĩa câu chuyện
- GV nhận xét, cho điểm
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò: tập kể cho bạn bèngười thân nghe, ghi nhớ ýnghĩa câu chuyện
=> Ghi tên bài vào vở Tiếng Việt
- HS tham gia thi kể chuyện trướclớp: nhiều lượt HS kể
- HS đặt câu hỏi giao lưu: Bạn thích nhất chi tiết nào trong câu chuyện tôi vừa kể.
- HS nhận xét bạn kể theo tiêu chuẩn bên
Bổ sung kiến thức
Trang 9
- Hướng dẫn phân tích đề bài.
- Cho HS làm bài
- Gọi 1 HS lên bảng giải
- GV nhận xét, tuyên dương
Bài 4: Viết tên riêng có trong
đoạn văn vào từng chố………
- Cho HS thảo luận nhóm để làm bài
- Gọi đại diện 2 nhóm lên dán K/Q bài làm
- Gọi HS đọc yêu cầu a/ xanh petecbua b/tôkiôc/ hi ma lay a
- HS nhận xét
HS đọc yêu cầu
HS làm bài theo nhóm đôi
2 nhóm lên bảng làm bài
Trang 11- VD2: Hãy đọc SGK-136
- Treo BP => đây chính làcách chia số đo thời gian cho
1 số
- Hướng dẫn HS tìm hiểucách làm
- Khi chia số đo thời gian ta làm theo quy luật nào?
- Đặt tính và tính ra nháp: a, b
- GV chốt cách chia số đo thời gian cho 1 số
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò hoàn thành nốt các bài ở tiết HDH
ĐẠO ĐỨC
Tiết1: EM YÊU HOÀ BÌNH (T1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Biết được giá trị của hoà bình, biết được trẻ em có quyền được sống trong hoà bình
và có trách nhiệm tham gia các hoạt động bảo vệ hoà bình
Tranh, ảnh về cuộc sống ở vùng có chiến tranh
Bài hát: “Trái đất này là của chúng mình” Giấy màu (Trắng, vàng, đỏ, đen, nước biển,xanh da trời) Điều 38 (công ước quốc tế về quyền trẻ em)
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Trang 12- Yêu cầu học sinh quan sát các
bức tranh về cuộc sống củanhân dân và trẻ em các vùng cóchiến tranh, về sự tàn phá củachiến tranh và trả lời câu hỏi:
Em nhìn thấy những gìtrong tranh?
Nội dung tranh nói lên điềugì?
- Chia nhóm ngẫu nhiên theomàu sắc (trắng, vàng, đỏ, đen,nước biển, da trời)
Kết luận: Chiến tranh chỉgây ra đổ nát, đau thương, chếtchóc, bệnh tật, đói nghèo, thấthọc, … Vì vậy chúng ta phảicùng nhau bảo vệ hoà bình,chống chiến tranh
- -Đọc từng ý kiến trong bài tập 1
và yêu cầu học sinh ngồi theo 3khu vực tuỳ theo thái độ: tánthành, không tán thành, lưỡng lự
Kết luận: Các ý kiến a, d làđúng, b, c là sai Trẻ em cóquyền được sống trong hoàbình và cũng có trách nhiệmtham gia bảo vệ hoà bình
Kết luận: Việc bảo vệ hoàbình cần được thể hiện ngaytrong cuộc sống hằng ngày,
- 2 học sinh đọc
Hát bài “Trái đất này là của chúng mình”
Thảo luận nhóm đôi
Bài hát nói lên điều gì?
Để trái đất mãi mãi tươi đẹp, yênbình, chúng ta cần phải làm gì?
- Học sinh làm việc cá nhân
- Trao đổi với bạn ngồi bên cạnh
Trang 13h, i, k trong bài tập 2.
- Sưu tầm tranh, ảnh, bài báo,băng hình về các hoạt động bảo vệhoà bình của nhân dân Việt Nam
và thế giới Sưu tầm thơ, truyện,bài hát về chủ đề “Yêu hoà bình”
- Vẽ tranh về chủ đề “Yêu hoàbình”
Trẻ em cũng có trách nhiệmtham gia bảo vệ hoà bình bằngnhững việc làm phù hợp với khảnăng
- Đọc ghi nhớ
Tiết 3 CHÍNH TẢ (Nghe -Viết)
LỊCH SỬ NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG
aGiới thiệu bài:
- Chữa lỗi bài trước
Trang 14- Đoạn văn cho em biết điều
gì?
- HS tự phát hiện lỗi, sửa lỗi
- HS đổi vở soát lỗi
- GV chấm bài 3HS, nhận
xét chung
Tìm các tên riêng trong câuchuyện và cho biết cách viếtcác tên riêng đó
- GV nhận xét và chốt:
+ Quy tắc viết hoa tên người
và tên địa lí nước ngoài
- GV nhận xét giờ học
- Khen HS viết đẹp
- HS mở SGK quan sátđoạn viết để ghi nhớ:+ Những chữ dễ viết sai
chính tả: Chi-ca-gô, Mĩ, Niu Y-oóc, Ban-ti-mo, Pít- sbơ-nơ.
+ Viết hoa danh từ riêng làtên người, tên địa lí nước ngoài
- HS nêu theo ý hiểu
- HS gấp SGK, lấy vở viết bài theo lời đọc của giáo viên, ghi tên tác giả
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS đọc câu chuyện vàchú giải SGK
- HS làm vào SGK
- 2 HS làm thẻ từ sau đódán lên bảng lớp
- HS nhận xét, chữa bổ sung
Bổ sung kiến thức
CƠ QUAN SINH SẢN CỦA THỰC VẬT CÓ HOA.
Trang 15Giáo viên kết luận
- Yêu cầu học sinh vẽ sơ đồnhị và nhuỵ của hoa lưỡngtính ở trang 97 SGK ghi chúthích
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: Sự sinh sản của
3, 4, 5 trang 96 SGK và chỉ
ra nhị (nhị đực), nhuỵ (nhịcái)
- Đại diện một số nhómgiới thiệu với các bạn từng
bộ phận của bông hoa đó(cuống, đài, cánh, nhị,nhuỵ)
Trang 16-Hiểu nghĩa từ ghép Hán Việt : Truyền thống gồm từ truyền (trao lại, để lại cho
người sau, đời sau) và từ thống (nối tiếp nhau không dứt) ; làm được các BT1, 2, 3.
GV nêu yêu cầu của tiết học
=> Ghi tên bài bảng lớp
- GV giúp HS hiểu nghĩa củatừ:
+Truyền bá, truyền máu,truyền nhiễm, truyền tụng(tham khảo SGV)
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS nêu nghĩa của từ hoặc đặtcâu với các từ bên
- HS trao đổi nhóm 5
Trang 17- GV chốt bài giải đúng nhưSGV-138.
- HS đọc yêu cầu của đề bài
- HS đọc đoạn văn và chú giải
- HS làm bài vào vở
- HS nhận xét, chữa bổ sung
Bổ sung kiến thức
Tiết 2 KHOA HỌC
SỰ SINH SẢN CỦA THỰC VẬT CÓ HOA
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
Sau bài học, học sinh biết:
- Kể tên được một số hoa thụ phấn nhờ cô trùng, hoa thụ phấn nhờ gió
2 Kĩ năng:
- Nhận biết được chính xác các bộ phận sinh sản của hoa
3 Thái độ : GD HS yêu thích môn học
Trang 1832’
2’
2.Kiểm tra bài
cũ:
3 Dạy-học bài
mới:
a.Giới thiệu
bài:
b Các hoạt
động
1 Sự thụ phấn,
sự thụ tinh, sự
hình thành hạt và
quả:-2 Hoa thụ phấn
nhờ côn trùng,
nhờ gió:
4.Củng cố –
Dặn dò:
- Chỉ tranh giới thiệu về CQSS của thực vâth có hoa
GV nêu mục đích, yêu cầu
Đọc thông tin SGK-106 cho biết sự thụ phấn, sự thụ tinh,
sự hình thành hạt và quả
- Hoạt động nhóm hoàn thành
sơ đồ câm về các bộ phận của hoa
- QST và TLCH (107)
- GV chốt ghi nhớ của bài
- GV nhận xét giờ học
Chuẩn bị bài sau
- HS chỉ tranh và nêu miệng
- HS thảo luận nhóm đôi
- HS làm phần bài trắc nghiệm (106)
- HS nêu ý kiến của mình
- HS HĐ nhóm 5
- HS đọc CH
- HS thảo luận nhóm
- HS nêu ý kiến QST
Bổ sung kiến thức
BUỔI CHIỀU
Tiết 3 HƯỚNG DẪN HỌC
Trang 19HOÀN THÀNH BÀI HỌC TRONG NGÀY
- Gọi HS đọc bài
- Y/c chia đoạn bài tập đọc
- Gọi HS đọc nối tiếp từng đoạn,
- Y/c HS đọc thầm và thảo luận nhóm 2 để TL các câu hỏi
- Gọi HS đọc câu hỏi và TL đáp án chính xác
- Nối tiếp trả lời:
+ Đáp án
- HS trả lời
+ Đáp án+ Đáp án
- HS nhận xét
- HS nêu
-4 HS lên bảng làm
Trang 20+ Bồi dưỡng HS
về môn Toán
Bài 3 Đặt tính
rồi tính
Bài 4
5- Củng cố -
dặn dò :
27 giờ 45 phút : 3 7,2 giờ : 3
38 giờ 24 phút : 6 17,6 phút : 4
- Gọi HS làm bài
- chốt ý- tuyên dương
Gọi HS đọc đề bài Một người đi bộ mỗi giờ đi được 5km Hỏi người đó đi quãng đường 8km hết bao nhiêu thời gian ?
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét, tuyên dương
- Nhắc lại kiến thúc bài học
- GV nhận xét tiết học
- HS nhận xét
- HS đọc đề bài
- HS phân tích đề 1HS lên bảng làm , cả lớp làm vở
- Nhận xét
- HS lắng nghe
Bổ sung kiến thức
Tiết 1 HƯỚNG DẪN HỌC
Trang 21HOÀN THÀNH BÀI HỌC TRONG NGÀY
- Gọi HS đọc bài
Bài 1: Hai câu sau liên kết với nhau bằng cách nào ?Tết đến hoa đào nở thắm
Nó cũng là mùa xuân đấy a/ Lặp từ b/ thay thế từ ngữc/ Cả hai ý trên
Gọi HS đọc đề bài
- HS hát
- HS nêu các phần chưa hoàn thành
Cả lớp nhận xét
- HS nêu
Trang 221 giờ 45 phút + 105 phút + 1,75 giờ x 8
GV nhận xét
- Gọi HS đọc đề bài Một người thợ làm việc từ 8 giờ đến 12 giờ được 5 sản phẩm Hỏi với mức làm nhưthế , người đó làm 6 sản phẩm hết bao nhiêu thời gian
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét
- HS lắng nghe
Bổ sung kiến thức
Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 20
Trang 23Tiết 1 TOÁN
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức : Giúp học sinh biết:
- Nhân, chia số đo thời gian
2.Kiểm tra bài cũ:
3 Dạy-học bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV nhận xét
- GV nêu YC tiết học =>
ghi bảng tên bài
- GV cho tự làm bài, nêu cách thực hiện tính
- GV chốt cách tính cộng, trừ, nhân , chia số đo thời gian
- GV gợi ý cách làm nếu
HS lúng túng
- Treo BP
- Muốn so sánh được ta phải làm gì?
Trang 243’ 4.Củng cố – Dặn
dò:
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò hoàn thành nốt các bài ở tiết HDH
HỘI THỔI CƠM THI Ở ĐỒNG VÂN
-Đọc bài : “Nghĩa thầy trò”
- Nêu nội dung của bài
Trang 25* Đọc theo cặp:
-GV đọc diễn cảm toàn bài:
giọng đọc như mục I hướng dẫn
- GV thực hiện như SGV-141
- Nội dung chính của bài này
là gì? => GV chốt (như mục I),ghi bảng
- Nêu chú ý khi đọc bài này:
+ Nhấn giọng những từ ngữgợi tả
+ Đọc diễn cảm đoạn 2
- GV tổ chức thi đọc diễncảm
- GV nhận xét
- GV nhận xét giờ học, tiếp tụcluyện đọc diễn cảm
- Bài sau: Tranh làng Hồ
- HS đọc câu hỏi SGK vàthảo luận nhóm đôi
- HS trả lời theo ý hiểu
- HS khác nhận xét, bổsung
- HS nêu theo ý hiểu
- HS ghi vở
- HS nêu TN nhấn giọng:
lấy lửa, nhanh như sóc, thoăn thoắt bôi mỡ bóng nhẫy, …
- HS luyện đọc diễn cảmtheo cặp
TẬP VIẾT ĐOẠN ĐỐI THOẠI
Trang 26Bài 2: Viết tiếp
lời đối thoại để
- Phân vai đọc lại màn kịch
Tập viết đoạn đối thoại Giữ
nghiêm phép nước
Đọc đoạn trích Thái sư Trần
Thủ Độ
- GV nhắc HS:
+ Dựa theo 6 gợi ý, viết tiếp
lời đối thoại để hoàn chỉnhmàn kịch
+ Khi viết chú ý thể hiện tính
cách của các nhân vật: Thái
sư Trần Thủ Độ, phu nhân
và người quân hiệu.
- GV tổ chức hoạt động
HS hát
- 1 HS đọc
- 4 HS phân vai đọc
=> Ghi tên bài vào vở
- 1HS đọc nội dung củaBT1
Trang 271.Kiến thức : Giúp học sinh biết:
Cộng, trừ, nhân, chia số đo thời gian
ghi bảng tên bài
- GV cho tự làm bài, nêu cách thực hiện tính
Trang 28- GV tổ chức cho HS làm nhóm
- Treo BP
- Muốn tính đợc ta phải làmgì?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn dò hoàn thành nốt cácbài ở tiết HDH
- HS nhận xét, chữa bổ sung
- HS nêu miệng
- HS làm nháp, nêu miệngcách tính
- Nhận xét, chữa bổ sung
Bổ sung kiến thức
LUYỆN TẬP THAY THẾ TỪ NGỮ ĐỂ LIÊN KẾT CÂU
2.Kiểm tra bài
cũ: - Đặt câu với từ theo chủ điểm
Trang 29- GV chốt KQ đúng (dán thẻ
từ): trang nam nhi, tráng sĩ ấy, người trai làng Phù Đổng.
+ Việc dùng các từ ngữ khácthay thế cho nhau như vậy có
tác dụng gì?
GVKL: Liên kết câu bằng
cách:
+ Dùng đại từ thay thế có tác dụng tránh lặp và rút gọn văn bản.
+ Dùng từ đồng nghĩa hoặc từ ngữ cùng chỉ về một đối tượng
có tác dụng: tránh lặp, cung cấp thêm thông tin phụ
- HSnêu miệng số câu và
từ ngữ lặp lại
- HS đọc từ ngữ thay thế
- HS nhận xét, chữa bổsung
Thứ sáu ngày 11 tháng 3 năm 20
VẬN TỐC
Trang 30I MỤC TIÊU
1.Kiến thức : Giúp học sinh:
- Có khái niệm ban đầu về vận tốc, đơn vị đo vận tốc
đường người đó nghỉ 15phút
HS hát
- HS cả lớp làm nhẩm, nêumiệng kết quả
- HS lắng nghe
- HS nêu cách tính
Trang 31- GV chốt: Đ/S lu ý đơn vị đo.
- HS đọc thẻ, SGK
- HS viết đợc công thức tính vận tốc
- GV chốt cách tính vận tốc
- GV chốt tính vận tốc, lu ý đơn vị đo
- Muốn tính được ta phảilàm gì?
(đổi thời gian ra giây)
- HS làm bảng lớp, nháp
- HS nhận xét, chữa bổ sung
-HS đọc yêu cầu của bài
- HS làm bảng lớp
- HS làm nháp
- Nhận xét, chữa bổ sung.-HS đọc yêu cầu của bài
Trang 32GV nêu yêu cầu của tiết học
=> ghi bảng tên bài
- Đọc lại đề bài đã làm tuầntrước
Về bài làm của HS qua việc
chấm bài ở vở TLV:
+ Ưu điểm: về hình thức, về nội dung (GV khen rõ tên HS)
+ Nhược điểm: chữ viết, dùng
từ, trình bày, … => không nêu tên HS
- Phát PHT
- Tiến hành chữa lỗi:
+ Phát hiện lỗi trong phiếu
+ Tiến hành chữa lỗi
- GV chốt đúng sai phần bàichữa ở bảng lớp bằng phấn
màu
- Sửa lỗi trong bài:
- Học tập những đoạn hay, bài hay:
+ GV đọc 1 số đoạn hay, bài