1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hướng dẫn soạn Giáo án lớp 5 - Tuần 14 - Các môn

34 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 322 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Giúp học sinh nắm được cách chia một số tự nhiên cho một số thập.. phân bằng biến đổi để đưa về phép chia các số tự nhiên.[r]

Trang 1

TẬP ĐỌC Tiết 27 : CHUỖI NGỌC LAM

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:- Đọc lưu loát bài văn.

- Phân biệt lời kể với lời giới thiệu đối thoại Phân biệt lời của các nhân vật thểhiện được tình cảm, cảm xúc qua giọng đọc

- Ca ngợi những con người có tấm lòng nhân hậu, biết quan tâm và đem lại niềmvui cho người khác

2 Kĩ năng: - Hiểu được các từ ngữ.

- Biết đọc phân biệt lời các nhân vật , thể hiện đúng tính cách từng nhân vật

3 Thái độ: - Biết quan tâm và đem lại niềm vui cho người khác

- Giáo viên giới thiệu chủ điểm

- Chia bài này mấy đoạn ?

- Truyện gồm có mấy nhân vật

- Đọc tiếp sức từng đoạn

- Giáo viên giúp học sinh giải

nghĩa thêm từ : lễ Nô-en

- Giáo viên đọc diễn cảm bài

Đoạn 1:(cuộc đối thoại giữa

Pi-e và cô bé)

- GV nêu câu hỏi :

* Câu 1 : Cô bé mua chuỗi ngọclam để tặng ai ?

* Câu 2 : Em có đủ tiền muachuỗi ngọc không ? Chi tiết nàocho biết điều đó ?

- GV hướng dẫn HS đọc thểhiện đúng lời các nhân vật

- Vì hạnh phúc con người

- Lần lượt học sinh đọc từngđoạn

- Chú Pi-e và cô bé

- Nhận xét từ, âm, bạn phát âmsai

mẹ nuôi cô từ khi mẹ mất

- Cô bé không đủ tiền mua chuỗingọc Cô bé mở khăn tay, đổ lênbàn một nắm xu và nói đó là sốtiền cô đã đập con lợn đất…

- 3 HS đọc theo sự phân vai

- Từng cặp HS đọc đoạn 2Học sinh lần lượt đọc

Trang 2

- Giáo viên giúp học sinh giải

nghĩa thêm từ : giáo đường

- GV nêu câu hỏi :

* Câu 3: Chị của cô bé tìm gặpPi-e làm gì ?

* Câu 4 : Vì sao Pi-e nói rằng

em bé đã trả giá rất cao để muachuỗi ngọc ?

+ Em nghĩ gì về những nhân vậttrong câu chuyện này ?

- GV ghi bảng nội dung chínhbài

-Gv hướng dẫn học sinh đọcdiễn cảm

- Giáo viên đọc mẫu

- Các nhân vật trong truyện đều

là người tốt …

- Tổ chức học sinh đóng vainhân vật đọc đúng giọng bài văn

- Ca ngợi những con người có

tấm lòng nhân hậu, thương yêu người khác, biết đem lại niềm hạnh phúc, niềm vui cho người khác.

- HS luyện đọc diễn cảm

- Các nhóm thi đua đọc

Thứ ba ngày 6 tháng 12 năm 20

LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 27: ÔN TẬP VỀ TỪ LOẠI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Hệ thống hóa kiến thức đã học về các từ loại: danh từ, đại từ.

- Nâng cao một bước kỹ năng sử dụng danh từ, đại từ

2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng sử dụng danh từ, đại từ.

3 Thái độ: - Yêu thích Tiếng Việt, tìm từ mở rộng tìm từ đã học.

- 2 HS lên bảng

- Giở sách vở

Trang 3

- Gv dán nội dung cần ghi nhớ :

Danh từ chung là tên của một loại

sự vật Danh từ riêng là tên riêng của một

sự vật DTR luôn luôn được viết hoa

- Lưu ý bài này có nhiều danh từchung mỗi em tìm được 3 danh từchung , nếu nhiều hơn càng tốt

- Chú ý : các từ chị, chị gái in đậm sau đây là DT, còn các từ chị, em

được in nghiêng là đại từ xưng hô

* Bài 2 :

- • Giáo viên nhận xét – chốt lại

+ Tên người, tên địa lý → Viết hoachữ cái đầu của mỗi tiếng

+ Tên người, tên địa lý → Tiếngnước ngoài → Viết hoa chữ cái đầu

+ Tên người, tên địa lý → Tiếngnước ngoài được phiên âm Hán Việt

→ Viết hoa chữ cái đầu của mỗitiếng

+ Yêu cầu học sinh viết các từ sau:

Tiểu học Nguyễn Thượng Hiền Nhàgiáo Ưu tú – Huân chương Lao động

*Bài 3:

+ Đại từ ngôi 1 : tôi, chúng tôi

+ Đại từ ngôi 2: chị, cậu

+ Đại từ ngôi 3: ba

* Bài 4:

 GV mời 4 em lên bảng

→ GV nhận xét + chốt

 Danh từ hoặc đại từ làm chủ ngữ

 Yêu cầu học sinh đặt câu kiểu:

a) DT hoặc đại từ làm chủ ngữ trong

kiểu câu “Ai làm gì ?”

b) DT hoặc đại từ làm chủ ngữ trong

kiểu câu “Ai thế nào ?”

c) DT hoặc đại từ làm chủ ngữ trong

kiểu câu “Ai là gì ?”

- Đặt câu có DT, đại từ làm chủ ngữ

- Học sinh đọc yêu cầu bài 1

- HS trình bày định nghĩaDTC và DTR

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn

để tìm DTC và DTR

- HS trình bày kết quả_ Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu bài2

- Học sinh nhắc lại quy tắcviết hoa DTR

- Học sinh nêu các danh từtìm được

- Nêu lại quy tắc viết hoadanh từ riêng

- Học sinh lần lượt viết

- Học sinh sửa bài

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc bài – Cả lớpđọc thầm

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Học sinh đọc yêu cầu bài4

Trang 4

chị của em mãi mãi

- Thi đua theo tổ đặt câu

TẬP ĐỌC Tiết 28 : HẠT GẠO LÀNG TA

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Ca ngợi những người làm ra hạt gạo thời chống Mỹ – hạt gạo làm

nên từ vị phù sa – từ nước có hương sen thơm – từ mồ hôi công sức của cha mẹ – các bạn thiếu nhi – hạt gạo – là tấm lòng của địa phương góp nên chiến thắng.

2 Kĩ năng: Rèn đọc cho HS- Đọc lưu loát bài thơ – Giọng nhẹ nhàng – Tình cảm

- Bài học hôm nay sẽ giúpchúng ta hiểu rõ về giá trị củahạt gạo thời kháng chiếnchống Mĩ qua bài Hạt gạolàng ta

- Gọi 1 HS khá đọc toàn bài

- Yêu cầu học sinh đọc tiếptừng khổ thơ

•- Giáo viên đọc mẫu

•- Giáo viên kết hợp ghi từkhó

- 2 Học sinh đọc đoạn và trả lời câuhỏi theo đoạn

- Học sinh lắng nghe

- 1 HS khá giỏi đọc toàn bài

- Học sinh lần lượt đọc từng khổthơ

Trang 5

+ Câu hỏi 3 :Tuổi nhỏ đã gópcông sức như thế nào để làm

- Giáo viên đọc mẫu

- Gọi học sinh đọc diễn cảm

- Đọc khổ 4:

- Các bạn thiếu niên thay cha anh ởchiến trường gắng sức lao động – hạtgạo – bát cơm

- Hạt gạo được gọi là “hạt vàng” vì hạt gạo rất quý, được làm nên nhờ đất, nhờ nước, nhờ mồ hôi,công sức của bao người , góp phần chiến thắng chung của dân tộc

- Giọng đọc – nhẹ nhàng – tình cảmtha thiết – ngắt nhịp theo ý câu thơ –dòng 1 và dòng 2 ngắt nhịp bằng 1dấu phẩy

- Dòng 2 – 3 đọc liền mạch vànhững dòng sau

- 2 dòng có ý đối lập: cua ngoi lên

Trang 6

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Hiểu được thế nào là biên bản cuộc họp, nội dung, tác dụng của biên bản.

2 Kĩ năng: Bước đầu làm được biên bản cuộc họp tổ, hoặc họp lớp.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính trung thực, khách quan.

II ĐỒ DÙNG :

Bảng phụ ghi 3 phần chính của cuộc họp.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

- Giáo viên kiểm tra vở

* Bài 1:

- Gọi HS đọc bài

- Y/C thảo luận nhóm

• Giáo viên chốt lại

a Mục đích ghi biênbản

b Tóm tắt những việcghi vào biên bản

c 2 chữ ký của ngườiviết và chủ tọa

• Phân biệt cách viết biênbản và viết đơn

+ Học sinh trao đổi theo cặp với bacâu hỏi (SGK)

- Để nhớ những sự việc chính đãxảy ra – ý kiến của mỗi người vềtừng vấn đề những điều đã thỏathuận – xem xét lại những điều chưathỏa thuận

- Ghi thời gian – Địa điểm – Thànhphần – Chủ tọa _ Thư ký – Chủ đề –Diễn biến cuộc họp – (ý kiến tómtắt) – Kết luận của cuộc họp (Phâncông công việc) – Chữ ký của chủtọa và thư ký

- Mở đầu so với viết đơn:

- Giống: có quốc hiệu, tiêu ngữ, thờigian, địa điểm, tên văn bản

- Khác: có tên đơn vị, đoàn thể, tổchức

- Kết thúc so với viết đơn

- Giống: chữ ký người viết

- Khác: có 2 chữ ký – không có lờicảm ơn

Trang 7

- Học sinh nhắc lại nội dungghi nhớ.

- Học thuộc lòng ghi nhớ

- Chuẩn bị: “Luyện tập làmbiên bản cuộc họp”

- Nhận xét tiết học

- HS nêu lại kiênd thức bài

CHÍNH TẢ (Nghe viết) Tiết 14 : CHUỖI NGỌC LAM

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức :

Nghe và viết đúng chính tả, một đoạn văn trong bài tập Chuỗi ngọc lam

Làm đúng các bài tập phân biệt những tiếng có âm, vần dễ lẫn lộn: tr/ch hoặc ao/au

2 Kĩ năng : Rèn kĩ năng viết đúng đẹp

3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở

- Giáo viên đọc một lượt bàichính tả

- Tìm hiểu đoạn viết

- Hướng dẫn viết từ khó

- Đọc cho học sinh viết

- Đọc lại học sinh soát lỗi

- Giáo viên chấm 1 số bài

* Bài 2: Yêu cầu đọc bài

- Học sinh ghi: sướng quá, xương

xướng, sương mù, việc làm, Việt Bắc, lần lượt, lũ lượt.

- Học sinh nghe

- 1 học sinh nêu nội dung

- HS nêu và lên bảng viết:

Ngạc nhiên, Nô en, Pi-e, Trầm ngâm, Gioan, chuỗi, lúi húi, rang rỡ

- Học sinh viết bài

- Học sinh tự soát bài, sửa lỗi

- 1 HS đọc yêu cầu bài 2a

Trang 8

- Ghi vào giấy, đại diện dán lênbảng – đọc kết quả của nhóm mình.

- Học sinh đọc lại mẫu tin

- Thi tìm từ láy có âm đầu ch/tr

KỂ CHUYỆN Tiết 14: PA-XTƠ VÀ EM BÉ

2 Kĩ năng : - Rèn kĩ năng kể chuyện lưu loát và tự tin ở HS

3 Thái độ: - Yêu mến, biết ơn các nhà khoa học đã cống hiến tài năng, sức lực cho lợi

ích của xã hội

II ĐỒ DÙNG :Bộ tranh phóng to trong SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

“Pa-xtơ và em bé”.

- Lần lượt học sinh kể lại việc làm: bảo vệ môi trường

Trang 9

•- Giáo viên kể chuyện lần 1.

•- Viết lên bảng tên riêng từ

mượn tiếng nước ngoài: Lu-i

Pa-xtơ, cậu bé Giô-dép, thuốc vắc-xin,…

• - Giáo viên kể chuyện lần 2

- Kể lại từng đoạn của câuchuyện, chỉ dựa vào tranh

•- Yêu cầu học sinh kể theonhóm

- Học sinh thi kể nối tiếpcâu chuyện

- Học sinh thi kể lại toàn bộcâu chuyện

- Nhận xét, bình chọn bạn kểchuyện hay nhất

- Nhận xét, tuyên dương

- Giáo viên đặt câu hỏi:

+ Em nghĩ gì về ông Lu-i xtơ?

Pa-+ Nếu em là ông Lu-i Pa-xtơ,

em có cảm giác như thế nàokhi cứu sống em bé?

+ Nếu em là em bé được ôngcứu sống em nghĩ gì về ông?

- Về nhà tập kể lại chuyện

- Chuẩn bị: “Chuẩn bị kể lạicâu chuyện em đã đọc, đãnghe”

- 2 nhóm mỗi nhóm 6 em kể nốitiếp

- 2 Học sinh thi kể lại toàn bộ câuchuyện

- Cả lớp nhận xét – chọn nhóm kểhay nhất biết diễn tả phối hợp vớitranh

- Học sinh trao đổi ý nghĩa câuchuyện

- Học sinh lần lượt trả lời, nêu ýnghĩa câu chuyện

- Cả lớp nhận xét

Thứ năm ngày 8 tháng 12 năm 20

LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 28: ÔN TẬP VỀ TỪ LOẠI (Tiếp)

Trang 10

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Hệ thống hóa kiến tức đã học về các từ loại: động từ, tính từ, quan hệ từ

2 Kĩ năng: - Biết thực hành sử dụng những kiến thức đã có để viết một đoạn văn ngắn.

3 Thái độ: - Có ý thức sử dụng đúng từ loại trong nói, viết.

II ĐỒ DÙNG :

Bảng phân loại động từ, tính từ, quan hệ từ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

- Học sinh lần lượt tìm danh

từ chung, danh từ riêng vàđại từ trong bài tập

- Giáo viên nhận xét đánhgiá

- Gọi Học sinh lần lượt đọc kết quả từng cột

- Học sinh sửa bài tập

+ Bé Mai dẫn Tâm ra vườnchim Mai khoe: Tổ kia là chúnglàm nhé Còn tổ kia là cháu làmđấy

- Học sinh lần lượt tìm danh từchung, danh từ riêng và đại từtrong bài tập trên

- Học sinh đọc yêu cầu bài 1

- Cả lớp đọc thầm

- Học sinh làm bài – Đọc kĩđoạn văn

- Phân loại từ vào bảng phânloại

- Học sinh lần lượt đọc kết quảtừng cột

- Cả lớp nhận xét

+ Động từ: trả lời, nhịn, vịn,

hắt, thấy, lăn, trào, đón, bỏ.

+ Tính từ: xa, vời vợi, lớn + Quan hệ từ: qua, ở, với.

- Học sinh đọc khổ 2 “Hạt gạolàng ta”

- Gạch dưới 1 động từ, 1 tính từ,

1 quan hệ từ trong đoạn thơ –Học sinh dựa vào ý đoạn – Viếtđoạn văn

- Học sinh lần lượt đọc đoạnvăn

- Cả lớp nhận xét đoạn văn hay

Trang 11

- Nhận xét tiết học

- Thi diễn đạt đoạn văn nối tiếp(mỗi học sinh 1 câu) theo yêucầu có danh từ, động từ, tính từ

mà dãy kia nêu

- HS thực hiện

Thứ sáu ngày 9 tháng 12 năm 20

TẬP LÀM VĂN Tiết 28: LUYỆN TẬP LÀM BIÊN BẢN CUỘC HỌP

Đề bài : Ghi lại biên bản một cuộc họp của tổ, lớp hoặc chi đội em

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Học sinh nắm được tác dụng, nội dung thể thức viết một biên cuộc họp

2 Kĩ năng: Biết thực hành làm biên bản cuộc họp

3 Thái độ: Giáo dục học sinh tính trung thực, khách quan.

về việc gì?

+ Thời gian vào lúc nào?

+ Có những ai tham dự+ Ai điều hành cuộc họp?

+ Những ai nói trong cuộchọp?nói những gì?

+ Kết luận cuộc họp thế nào?

- Giáo viên chốt lại

- Học sinh lần lượt đọc thầm diễnđạt bài tập 1

- Cả lớp nhận xét

- HS nêu

+ Cuộc họp tổ bàn về chuẩn bịchào mừng 20 - 11

+ 16 giờ ngày…

+ Các thành viên trong tổ+ Bạn tổ trưởng

+ Các thành viên có ý kiến…

+ Thống nhất ý kiến đề ra

Trang 12

+ Cuộc họp ấy bàn vấn đề gì

và diễn ra trong thời giannào ?

- GV nhắc HS chú ý cáchtrình bày biên bản theo đúngthể thức của mộtbiên bản

( mẫu là Biên bản đại hội chi

đội )

- GV chấm chữa những biênbản viết tốt ( đúng thể thức,

rõ ràng, mạch lac, đủ thôngtin, viết nhanh)

- Giáo viên nhận xét  lưu ý

- Làm hoàn chỉnh yêu cầu 3

- Chuẩn bị: “Luyện tập tảngười hoạt động”

- Học sinh nêu ghi nhớ

- Nêu những kinh nghiệm cóđược sau khi làm bài

TUẦN 14

Thứ hai ngày 5 tháng 12 năm 20

TOÁN Tiết: 66: CHIA SỐ TỰ NHIÊN CHO SỐ TỰ NHIÊN MÀ THƯƠNG TÌM ĐƯỢC LÀ SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Hiểu được quy tắc chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà

thương tìm được là một số thập phân

- Bước đầu thực hiện phép chia những số tự nhiên cụ thể

2 Kĩ năng: - Rèn học sinh chia thành thạo

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học

Trang 13

“Chia số tự nhiên cho số

tự nhiên mà thương tìmđược là số thập phân”

Hướng dẫn học sinh củng cố phép cộng, trừ, nhân số thập phân.

23 : 4 75 :

12

882 : 36 81 :

- Lớp nhận xét

- Tổ chức cho học sinh làm bài

- Lần lượt học sinh trình bày

- Cả lớp nhận xét

27 : 4 = 6 m dư 3 m

0 20

6,75 30

4 27

• Thêm 0 vào bên phải số dư,

đánh dấu phẩy bên phải số 6,  30phần 10 m hay 30 dm

- Học sinh sửa bài

- Học sinh nêu lại cách làm

- Học sinh đọc đề – Tóm tắt:

25 bộ quần áo : 70 m

6 bộ quần áo : ? m

Trang 14

2 ; 43 ; 185

- Giáo viên nhấn mạnhlấy tử số chia mẫu số

- Chuẩn bị: “Luyện tập”

- Nhận xét tiết học

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài

- Học sinh làm bài và sửa bài

- Lớp nhận xét

Học sinh nhắc lại quy tắc chia

TOÁN Tiết 67: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố quy tắc và thực hành thành thạo phép chia một số tự nhiên

cho một số tự nhiên, thương tìm được là một số thập phân

2 Kĩ năng: Củng cố rèn kĩ năng chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên,

thương tìm được là một số thập phân, chính xác

3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học.

- Giáo viên chốt lại: thứ tự

- Hát

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề bài – Cảlớp đọc thầm

- Học sinh làm bài

- Nêu tính chất áp dụng : Chiamột STP cho một STN ; cộng( trừ) STP với STP

Trang 15

có kết quả là 83 )

Bài 3 ;

- GV nêu câu hỏi :+Muốn tính chu vi và diệntích HCN ta cần phải biết gì ?

Bài 4:

Trong 3 giờ xe máy đi được

93 km Trong 2 giờ ô tô điđược 103 km Hỏi mỗi giờ ô

tô đi nhiều hơn xe máy baonhiêu ki-lô-mét ?

- Nhận xét tiết học

- Cả lớp nhận xét

- 1 HS lên bảng tính8,3 x 0,4 ( = 3,32)

- HS làm tương tự các bàikhác

- Học sinh đọc đề – Cả lớpđọc thầm

- Phân tích – Tóm tắt

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài – Xác địnhdạng (Tìm giá trị của phânsố)

- Học sinh đọc đề bài – Cảlớp đọc thầm

km là :

93 : 3 = 31 ( km )Một giờ ô tô đi được số km

là :

103 : 2 = 51,5 ( km )Mỗi giờ ô tô đi nhiều hơn xe

máy số km là51,5 – 31 = 20,5 ( km )Đáp số : 20,5 km

- Lớp nhận xét

- Thi đua giải bài tập

3 : 4 : 0,75

TOÁN Tiết 68: CHIA MỘT SỐ TỰ NHIÊN

Trang 16

CHO MỘT SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Giúp học sinh nắm được cách chia một số tự nhiên cho một số thập

phân bằng biến đổi để đưa về phép chia các số tự nhiên

2 Kĩ năng: Rèn học sinh chia nhanh, chính xác.

3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học

Chia một số tự nhiên cho một số thập phân.

- Giáo viên hướng dẫn họcsinh hình thành quy tắc 1

57 : 9,5 = 570 : 95

• Thêm một chữ số 0 bằngchữ số ở phần thập phân của

số chia rồi bỏ dấu phẩy ở sốchia và thực hiện chia nhưchia số tự nhiên

- So sánh kết quả bằng nhau4,2 : 7 vµ (4,2  10) : (7 10)

- So sánh kết quả bằng nhau37,8 : 9 vµ (37,8  100) : (9 100)

- Học sinh thực hiện cách nhân

số bị chia và số chia cho cùngmột số tự nhiên

- Học sinh thực hiện cách nhân

số bị chia và số chia cho cùngmột số tự nhiên

99 : 8,25

Trang 17

- Bài 3: Một thanh sắt dài 0,8

m , cân nặng 16 kg Hỏi mộtthanh sắt cùng loại dài 0,18 mcân nỈng bao nhiêu kg

- Cho học sinh nêu lại cáchchia số tự nhiên cho số thậpphân

8,25 990

- Học sinh nêu kết luận qua 2 vídụ

- Phân tích tóm tắt

0,8 m : 16 kg 0,18 m : ? kg

Ngày đăng: 20/12/2020, 05:24

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w