Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh 1.Kiểm tra bài cũ:-Gọi HS lên bảng làm bài tập tiết.. trước.-Nhận xét chung.[r]
Trang 1KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY TUẦN 28
Hai
28/3
Chào cờ Tập đọc Toán
Mĩ thuật Lịch sử
SHĐT
Ôn tập (tiết 1) Luyện tập chung (GV bộ môn dạy) Nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long
Ba
29/3
Thể dục Chính tả Toán LTVC Khoa học
(GV bộ môn dạy)
Ôn tập (tiết 2) Giới thiệu tỉ số
Ôn tập (tiết 3)
Ôn tâp: Vật chất và Năng lượng
Tư
30/3
Kể chuyện Toán Thể dục Tập đọc Địa lí
Ôn tập (tiết 4) Tìm hai số khi biết tổng và tỉ của hai số đó
(GV bộ môn dạy)
Ôn tập (tiết 5) Người dân và HĐSX ở ĐB duyên hải miền Trung
Năm
31/3
Tập làm văn Toán
Âm nhạc LTVC
Kĩ thuật
Ôn tập (tiết 6) Luyện tập (GV bộ môn dạy)
Ôn tập (tiết 7) Lắp cái đu(tt)
Sáu
01/4
SH Đội – Sao:
Tập làm văn Toán Khoa học Đạo đức SHTT
Ôn tập (tiết 8) Luyện tập
Ôn tâp: Vật chất và Năng lượng
Tô trọng luật giao thông
Sơ kết tuần 28 – kế hoạch tuần 29
Trang 2Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 20
Tập đọc ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (Tiết1)
I.MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch, tương đối lưu loát bài tập đọc đã học Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc
-Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài
-Bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong văn bản tự sự
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 – 27
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh 1.Giới thiệu bài
* Giới thiệu mục đích, y/c tiết học - ghi tên bài
2.Kiểm tra tập đọc và HTL.
-Cho HS lên bốc thăm bài đọc y/c HS chuẩn bị 2,
3 phút
-Gọi từng HS đọc bài trong sgk (hoặc HTL theo y/
c trong phiếu
-GV đặt câu hỏi về bài, đoạn vừa đọc để HS trả lời
-Nhận xét
3 Hoàn thành phiếu học tập:
(Bài tập 2-sgk).
* Gọi HS đọc yêu cầu BT
-Yêu cầu HS trao đổi theo cặp Phát phiếu cho 2
cặp HS làm
-Gọi 2 nhóm HS có phiếu lên dán phiếu
-HD cả lớp nhận xét, bổ sung
=> GV kết luận, chốt lời giải đúng.
3.Củng cố, dặn dò:
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà làm bài tập 2 vào vở
-Lần lượt từng HS bốc thăm bài Đọc và trả lời câu hỏi
-Theo dõi, nhận xét
* 1 HS đọc yêu cầu của bài
-Trao đổi theo cặp
-2 cặp HS làm vào phiếu
-Dán phiếu
- Nhận xét, bổ sung
Tên bài ND chính Nhân vât
Trang 3ToánTiết 136: LUYỆN TẬP CHUNG
I I.MỤC TIÊU:Giúp HS củng cố kĩ năng:
-Nhận biết hình dạng và đặc điểm của một số hình đã học
-Tính được diện tích hình vuông, hình chữ nhật, hình bình hành và hình thoi.( BT 1, 2, 3) -Giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận, trình bày bài giải khoa học
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:-Các hình minh hoạ SGK -Phiếu bài tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1 Kiểm tra bài cũ.
-Gọi HS lên bảng làm bài tập tiết trước
-Nhận xét chung
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài:
- Nêu Mục đích yêu cầu tiết học
Ghi bảng
b Luyện tập.
Bài 1, 2:
- HDHS làm bài tập trắc nghiệm.
-Phát phiếu, nêu yêu cầu làm bài
-Cho HS thảo luận và làm bài theo nhóm đôi
-GV treo bảng phụ có vẽ sẵn các hình của từng
bài tập
-GV cùng HS cả lớp nhận xét, sửa chữa
- GV chốt KQ đúng
Bài 3:
-Gọi HS đọc nội dung và y/c BT
-Y/c HS tính diện tích từng hình rồi so sánh để
chọn đáp án đúng
-Cho HS làm bài theo cặp
- Gọi HS nêu ý kiến
-GV HD nhận xét, kết luận
3 củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS
- 2HS lên bảng làm bài tập
-HS cả lớp nhận xét, sửa chữa
*Nhận phiếu và nghe yêu cầu thực hiện
-Từng cặp HS thảo luận và làm bài -Từng cặp HS nêu KQ (1 HS đọc câu lời giải, 1 HS nêu KQ Đ, S) và giải thích tại sao?
*1, 2 HS đọc
-HS làm bài theo cặp
-Một số HS nêu ý kiến
-Cả lớp nhận xét, bổ sung
(hình vuông có diện tích lớn nhất)
Trang 4Lịch sử NGHĨA QUÂN TÂY SƠN TIẾN RA THĂNG LONG
(Năm 1786)
I.MỤC TIÊU: Học xong bài học sinh biết:
-Trình bày sơ lược diễn biến cuộc tiến công ra Bắc tiêu diệt chính quyền họ Trịnh của nghĩa quân Tây Sơn
-Việc nghĩa quân Tây Sơn làm chủ được Thăng Long có nghĩa là về cơ bản đã thống nhất được đất nước, chấm dứt thời kì Trịnh – Nguyễn phân tranh
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:-Phiếu học tập của HS.-Bản đồ Việt Nam.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :-Kể tên và chỉ trên bản đồ 3 thành thị lớn
của nước ta ở thế kỉ XVI-XVII?
-Các thành thị của nước ta giai đoạn đó phát triển ntn?-Nhận
xét
2 Bài mới
a Giới thiệu bài.- Nêu mục đích, yêu cầu tiết học Ghi bảng
b Các hoạt động:
HĐ 1: diến biến của cuộc khởi nghĩa Tây Sơn.
*GV dựa vào lược đồ, trình bày sự phát triển của khởi nghĩa
Tây Sơn trước khi tiến ra Thăng Long
-Gọi 1 HS kể (đọc) lại cuộc tiến quân ra Thăng long của nghĩa
quân Tây Sơn
+ Sau khi lật đổ chúa Nguyễn ở Đàng Trong, Nguyễn Huệ có
+ Nghe tin Nguyễn Huệ tiến quân ra Bắc, thái độ của trịnh
Khải và quân tường ntn?
+Cuộc tiến quân ra Bắc của quân tây Sơn diễn ra thế nào?
HĐ 2: Kết quả, ý nghĩa của cuộc tiến quân ra Thăng Long
của nghĩa quân Tây Sơn.
-GV cho HS thảo luận theo cặp về kết quả và ý nghĩa của cuộc
tiến quân ra Thăng Long của nghĩa quân Tây Sơn.
-Gọi HS nêu ý kiến.-GV nhận xét, kết luận
HĐ 3: Thi kể chuyện về Nguyễn Huệ.
*GV tổ chức cho HS thi kể chuyện về Nguyễn Huệ
*GV giới thiệu một số mẩu chuyện về anh hùng Nguyễn Huệ
+GV giải thích vì sao Nguyễn Huệ được nhân dân ta gọi là
“Người anh hùng áo vải”
-Nhận xét tổng kết
3 Củng cố – dặn dò :
-Gọi HS đọc mục KL (sgk)
-Nhận xét tiết học.-Nhắc HS về nhà học ghi nhớ
-1, 2 HS trả lời
- HS khác nhận xét, bổ sung
*HS lắng nghe
-1, 2 HS kể (đọc sgk) +HSTL
+HSTL +HSTL
-HS trao đổi cặp
-Vài HS nêu ý kiến
- HS thi kể theo nhóm -Lớp bình chọn bạn kể hay nhất
+Lắng nghe
-2 HS đọc
Trang 5Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 20
Chính tả: ÔN TẬP GIỮA KÌ II (Tiết 2)
I.MỤC TIÊU:
-Nghe, viết đúng bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn miêu tả
-Biết đặt câu theo các kiểu câu đã học: Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?để kể, tả hay giới
thiệu
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:-Tranh ảnh -Giấy khổ to và bút dạ.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh 1.Giới thiệu bài
* Nêu mục tiêu của tiết học
2 Viết chính tả.
* GV đọc đoạn văn Hoa giấy.
-Những từ ngữ, hình ảnh nào cho thấy hoa giấy
nở rất nhiều!
-Nở tưng bừng nghĩa là thế nào?
-Đoạn văn miêu tả gì?
->Cho HS xem tranh nahr hoa giấy(nếu có)
-Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết
chính tả
* GV đọc bài cho HS viết chính tả vào vở
*Đọc lại bài viết Yêu cầu HS tự soát lỗi
-Chấm một số bài viết của HS, nhận xét
3 Đặt câu:
* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-GV hỏi:
+BT 2a Yêu cầu đặt các câu văn tương ứng với
kiểu câu kể nào các em đã học?
+BT 2b, 2c GV hỏi tương tự
-Yêu cầu HS làm bài vào vở
-Phát phiếu cho 3 HS làm (mỗi HS làm 1 y/c)
-Gọi HS đọc kết quả bài làm
-Cho 3 HS có phiếu lên dán bảng, GV cùng cả
lớp nhận xét, chốt KQ đúng
-GV nhận xét chung
4 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học
-Dặn dò HS
* Nghe và xác định nhiệm vụ của tiết học
* Theo dõi, đọc thầm
-Những từ ngữ hình ảnh: Nở hoa tưng bừng, lớp lớp hoa giấy rải kín mặt sân -Nở tưng bừng là nở nhiều…
-Đoạn văn miêu tả vẻ đẹp sặc sỡ của hoa giấy
-HS đọc và viết các từ: Bông giấy, rực rỡ…
* HS nghe GV đọc và viết -HS đổi vở soát lỗi
* 1 HS đọc to yêu cầu bài tập
+Yêu cầu đặt câu tương ứng với kiểu
câu kể Ai làm gì?
+HS trả lời tương tự
-HS làm bài vào vở
-3 HS làm bài vào phiếu
-3HS tiếp nối nhau đọc câu mình đặt -3HS dán phiếu kết quả lên bảng -Nhận xét, bổ sung
Trang 6Toán : GIỚI THIỆU TỈ SỐ
I.MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
- Phiếu khổ lớn cho BT3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh 1.Kiểm tra bài cũ:-Gọi HS lên bảng làm bài tập tiết
trước.-Nhận xét chung
2 Bài mới a Giới thiệu bài.
-Nêu mục đích, yêu cầu tiết học Ghi bảng
a Các hoạt động:
Hoạt động 1: Giới thiệu tỉ số 5: 7 và 7 : 5
*GV nêu ví dụ
* Giới thiệu tỉ số:
-Tỉ số của số xe tải và số xe khách là 5:7, hay;
5 7
Hoạt động 2: Giới thiệu tỉ số a:b (b khác 0).
-Cho HS lập tỉ số của hai số: 5 và 7; 3 và 6
-Tương tự cho HS lập tỉ số của a và b (b # 0)
*Lưu ý HS khi viết tỉ số của 2 số thì không viết tên
đơn vị đo
* Y/c HS nêu cách tìm tỉ số của hai số
Hoạt động 3: Luyện tập.
Bài 1: * Gọi HS đọc đề bài.
- Gọi một số em nêu kết quả
-Nhận xét sửa bài
Bài 3:
* Gọi HS đọc đề bài
+ Để viết được tỉ số của số bạn trai và số bạn của cả
tổ chúng ta phải biết được gì?
+Vậy chúng ta phải đi tính gì?
-Yêu cầu HS làm bài Phát phiếu khổ lớn cho 2 em
làm bài
-Nhận xét chấm một số bài
3.Củng cố – dặn dò :
* Gọi HS nhắc lại cách tìm tỉ số của hai số
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về ôn bài và chuẩn bị bài sau
- 2HS lên bảng làm bài tập
-Quan sát, nghe giảng và trả lời câu hỏi
- Nghe , hiểu +Tỉ số này cho biết số xe khách bằng
7
5 số xe tải
-2 HS lên bảng viết
- Tỉ số của a và b là a: b hay
a b
-1 vài em nêu
* 3, 4 HS nêu cách tìm tỉ số của hai số
- Yêu cầu làm bài vào vở
* 1HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở
a) Tỉ số của số bút đỏ và số bút xanh là 2 : 8
b) Tỉ số của số bút xanh và số bút
đỏ là 8 : 2 -Nhận xét sửa bài trên bảng
Trang 7Luyện từ và câu: ÔN TẬP (Tiết 3)
I.MỤC TIÊU:
- Đọc rành mạch, tương đối lưu loát bài tập đọc đã học Bước đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc
-Nghe, viết đúng chính tả, đẹp bài thơ Cô tấm của mẹ; trình bày đúng bài thơ lục bát
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
- Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và học thuộc lòng từ tuần 19 – 27
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh 1.Giới thiệu bài.- Giới thiệu, ghi tên bài.
2.Kiểm tra bài tập đọc.
- Kiểm tra HS đọc như các tiết trước
3 HD làm bài tập
Bài 2.* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập.
-Yêu cầu HS kể tên các bài tập đọc thuộc chủ
điểm Vẻ đẹp muôn màu.
-Tổ chức hoạt động theo nhóm 4
-Theo dõi, gợi ý
-Yêu cầu 1 nhóm dán bài làm trên bảng GV
cùng HS nhận xét, bổ sung
3 Viết chính tả.
* Gọi HS đọc y/c BT
-Đọc bài thơ Cô Tấm của mẹ.
-Yêu cầu HS trao đổi, thảo luận cặp đôi
+Cô Tấm của mẹ là ai?
+Cô Tấm của mẹ làm những gì?
+Bài thơ nói về điều gì?
-Yêu cầu tìm các từ dễ lẫn
-Đọc cho HS viết bài
-Đọc lại bài viết
-Thu và chấm bài chính tả
3 Củng cố, dặn dò.
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS chuẩn bị bài sau
- Nghe và nhắc lại tên bài học
- HS lên kiểm tra theo y/c của GV
* 1HS đọc yêu cầu của bài
-HS nối tiếp nêu
-HĐ nhóm, làm bài vào phiếu bài tập của nhóm
*1 HS đọc, lớp theo dõi
-Theo dõi, đọc bài
-Trao đổi, thảo luận cặp đôi Nối tiếp trả lời
+Cô Tấm của mẹ là bé
+Bé giúp bà xâu kim…
+Bài thơ khen ngợi bé ngoan…
-Luyện viết các từ dễ lẫn
-Viết bài vào vở
-Đổi vở, soát lỗi
* 2 – 3 HS nhắc lại
Trang 8Khoa học: ÔN TẬP: VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
I.MỤC TIÊU:
-Củng cố các kiến thức về phần vật chất và năng lượng; các kĩ năng quan sát, thí nghiệm -Củng cố những kĩ năng về bảo vệ môi trường, giữ gìn sức khỏe liên quan tơi nội dung phần vật chất và năng lượng
-HS biết yêu thiên nhiên và có thái độ trân trọng với các thành tựu khoa học kĩ thuật
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC: Chuẩn bị chung.
-Một số đồ dùng phục vụ cho các thí nghiệm về nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, nhiệt như: Cốc, túi ni lông, miếng xốp, xi lanh, đèn, nhiệt kế
-Tranh ảnh sưu tầm về việc sử dụng nước, âm thanh, ánh sáng, bóng tối, các nguồn nhiệt trong sinh hoạt hằng ngày, lao động sản xuất và vui chơi giải trí
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh 1.Kiểm tra bài cũ:
* Gọi HS nêu vai trò của nhiệt đối với sự sống trên
trái đất? -Nhận xét
2 Bài mới a Giới thiệu bài.* Nêu Mục đích yêu
cầu tiết học Ghi bảng
b Các hoạt động:
HĐ1: Trả lời các câu hỏi ôn tập
-Tổ chức cho HS làm việc cá nhân, trả lời các câu
hỏi trang 110 và 111-sgk
- Gọi HS trình bày kết quả.- Nhận xét kết luận
HĐ2: Trò chơi đố bạn chứng minh được.
-GV đưa ra 1 số phiếu, yêu cầu đại diện các nhóm
lên bốc thăm -GV kết luận
HĐ3: Triển lãm ( Tiết 2)
-Tổ chức trưng bày tranh, ảnh về việc sử dụng nước,
âm thanh, ánh sáng, các nguồn nhiệt trong sinh hoạt
- Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên thuyết trình, giải
thích về tranh, ảnh của nhóm
- GV thống nhất với ban giám khảo về các tiêu chí
đánh giá sản phẩm của các nhóm
- Cả lớp tham quan khu triển lãm của từng nhóm,
nghe các thành viên trong từng nhóm trình bày Ban
giám khảo đưa ra câu hỏi
- GV tổng kết, đánh giá, nhận xét tuyên dương nhóm
thực hiện tốt
3- Củng cố – dặn dò :
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà tiếp tục ôn tập
* 2HS lên bảng đọc KL của bài trước
-Cả lớp nhận xét, bổ sung
* HS trả lời các câu hỏi 1,2 trang
110 và 3,4,5,6 trang 111/SGK (HS chép lại bảng và sơ đồ ở các câu 1,2 trang/ 110 vào vở)
- Một số HS trình bày
-HS cả lớp nhận xét, bổ sung -HS thảo luận nhóm theo phiếu
*Đại diện các nhóm lên bốc thăm
và thảo luận nhóm trả lời câu hỏi -Từng nhóm nối tiếp nêu ra câu đố
và trả lời giải đáp câu đố
- Các nhóm khác nh/xét , bổ sung
- Các nhóm trưng bày, ảnh treo trên tường hoặc bày trên bàn về việc sử dụng nước, âm thanh, ánh sáng, các nguồn nhiệt trong sinh hoạt hằng ngày, lao động sản xuất
và vui chơi giải trí sao cho đẹp, khoa học
* Các thành viên trong nhóm tập thuyết trình, giải thích về tranh, ảnh của nhóm
* HS cử ban giám khảo nhận xét đánh giá
Trang 9Thứ tư ngày 30 tháng 3 năm 20
Kể chuyện ÔN TẬP (Tiết 4)
I.MỤC TIÊU:
- Nắm được một số từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm: Người ta là hoa
đất, Vẻ đẹp muôn màu, những người quả cảm.
-Rèn luyện kĩ năng lựa chọn từ thích hợp theo chủ điểm đã học để tạo các cụm từ rõ ý -Giáo dục HS tính cẩn thận khi dùng từ để nói, viết
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
-Bài tập 3a viết sẵn trên bảng lớp
-Phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1 -Giới thiệu bài.
* Nêu mục tiêu của tiết học
2 Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1, 2.
* Kết hợp bài 1-2 HS dễ làm
-Từ đầu học kì 2 các em đã học những chủ điểm
nào?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm
-Yêu cầu HS mở sgk, tìm các từ ngữ, thành ngữ,
tục ngữ thuộc chủ điểm trong các tiết mở rộng
vốn từ đã học
-Đại diện nhóm dán kết quả
- Gọi HS đọc lại phiếu
Bài 3.
* Gọi HS đọc yêu cầu bài
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Gọi 3 HS lên bảng làm bài
-Nhận xét, kết luận lời giải đúng
3 Củng cố – dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Dặn HS chuẩn bị bài sau
* Nghe và nhắc lại tên bài học
-Các chủ điểm đã học: Người ta là hoa đất, vẻ đẹp muôn màu, những người quả cảm
-1 HS đọc yêu cầu
-Hoạt động theo nhóm 4 tìm và viết các từ ngữ, thành ngữ vào phiếu học tập của nhóm
-Thực hiện theo yêu cầu của GV
-3 HS nối tiếp nhau đọc lại từ ngữ, thành ngữ của từng chủ điểm
* 1-2 HS đọc
-HS tự làm bài
-3HS lên bảng làm bài
-Nhận xét, bổ sung
a Một người tài đức vẹn toàn…
b Ghi nhiều bàn thắng đẹp mắt…
c Một dũng sĩ diệt xe tăng…
Trang 10Toán (tiết 138): TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG
VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ.
I.MỤC TIÊU: Giúp HS:
-Biết cách giải bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó”
-Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
-giáo dục HS tính chính xác, cẩn thận, trình bày bài giải khoa học
II ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC:
- Phấn màu
- Phiếu khổ to
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh
1 Kiểm tra bài cũ:
- Viết tỉ số của: 4 và 9? Giải BT 4 tiết trước
-Nhận xét chung
2 Bài mới a Giới thiệu bài.
* Nêu Mục đích yêu cầu tiết học Ghi bảng
b Bài giảng:
Bài toán 1:* Nêu bài toán.
-Phân tích đề toán -Vẽ sơ đồ đoạn thẳng
-HD HS giải theo các bước:
+Tìm tổng số bằng nhau
+ Tìm giá trị của một phần
+ Tìm số bé.+ Tìm số lớn
-Khi trình bày bài giải có thể gộp hai bước
Bài toán 2:* Nêu bài toán.
GV hướng dẫn HS giải như BT 1
c Luyện tập.
Bài 1:
* Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
-HD vẽ sơ đồ
-Gợi ý HS nêu cách giải
-Cho HS giải bài vào vở, 1 HS giải trên bảng
-Nhận xét, sửa chữa
3.Củng cố – dặn dò :
-gọi HS nhắc lại các bước thực hiện giải bài toán
khi biết tổng và tỉ số của hai số ?
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS về nhà ôn luyện bài toán
- 2HS lên bảng làm bài tập
-HS lớp nhận xét, sửa chữa
-Nghe và trả lời câu hỏi
-Thực hiện vẽ sơ đồ vào vở nháp -Thực hiện giải theo HD
3 + 5 = 8 (phần)
96 : 8 = 12
12 x 3 = 36
12 x5 = 60 (hoặc 96 – 36 = 60)
* Nghe và nêu lại bài toán
-Trả lời câu hỏi theo yêu cầu
-Thực hiện vẽ sơ đồ vào giấy nháp -Giải theo các bước:
*2 HS đọc
- 1HS lên bảng làm, lớp làm bài vào vở.-Nhận xét bài làm của bạn
Bài giải Tổng số phần bằng nhau là
2 + 7 = 9 (phần)
Số bé là:
333 : 9 x 2 = 74
Số lớn là:
333 – 74 = 259 Đáp số: Số bé: 74
Số lớn: 259
- 2 – 3 HS nêu