- Có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí nước và làm ô nhiêm nguồn nước. *KNS: -Kĩ năng trình bày các ý tưởng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và.. ở trường..[r]
Trang 1Thứ hai ngày11 tháng 3 năm 20
Đạo đức (tiết 27)
Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước(Tiết 3)
I Mục tiêu:
-Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm
- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm
- Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường,
xã hội
- Có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí nước và làm ô nhiêm nguồn nước
*KNS: -Kĩ năng trình bày các ý tưởng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và
ở trường
-Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin liên quan đến tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ở nhà và ở trường
II.Đồ dùng dạy học:
- Các tư liệu về sử dụng nguồn nước và tình hình ô nhiễm nước ở các địa phương III Hoạt động dạy học:
1Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Em cần làm gì để bảo vệ nguồn nước?
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
a Hoạt động 1: Phiếu học tập
- GV phát phiếu học tập ghi nội dung bài
tập 2 / VBT và làm bài
GV nhận xét và liên hệ thực tế
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- GV chia nhóm cho các nhóm thảo luận và
trả lời đồng ý hay không đồng ý nội dung
trong BT 4 / VBT / 44
* GV nhận xét và kết luận
4 Củng cố, dặn dò: GV hệ thống lại bài ,
nhận xét tiết học
- Hát
- HS làm bài và nêu ý kiến
- Hs thảo luận từng nhóm trình bày
-Toán Tiết 131 : Các số có năm chữ số.
A-Mục tiêu
- Biết các hàng : hàng chục nghìn hàng nghìn , hàng trăm , hàng chục, hàng đơn vị
- Biết và đọc các số có 5 chữ số trong trường hợp đơn giản (không có chữ số 0 ở giữa )
B Đồ dùng
GV : Bảng phụ, Các thẻ ghi số
HS : SGK
C Các hoạt động dạy học
Trang 22/ Bài mới: (35’)
HĐ 1: Giới thiệu số 42316
+ Cách viết số: Treo bảng số như SGK
- Coi mỗi thẻ ghi số 10 00 là một chục nghìn,
vậy có mấy chục nghìn ?
- Có bao nhiêu nghìn ?
- Có bao nhiêu trăm ?
- Có bao nhiêu chục ?
- Có bao nhiêu đơn vị ?
- Gọi 1 HS lên bảng viết số ?
- Đọc số 42316
- Khi đọc ta đọc theo thứ tự nào?
+ GV ghi bảng các số: 2357 và 32357; 8975
và 38759; 3876 và 63876
- Y/c HS đọc theo nhóm?
b)HĐ 2: Luyện tập:
*Bài 1: - Treo bảng số
- Gọi 2 HS lên bảng
- Nhận xét, cho điểm
*Bài 2: - Bài toán yêu cầu gì?
- Giao phiếu HT
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 3:
- GV viết các số: 23116; 12427; 3116; 82427
và chỉ số bất kì, yêu cầu HS đọc số
*Bài 4: -BT yêu cầu gì?
- Nhận xét đặc điểm của dãy số?
- Quan sát
- Có 4 chục nghìn
- Có 2 nghìn
- Có 3 trăm
- Có 1 chục
- Có 6 đơn vị
- HS viết: 42316
- Số 42316 có 5 chữ số, khi viết ta viết
từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp
- Vài HS đọc: Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu
- Khi đọc ta viết từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp
- HS đọc: Hai nghìn ba trăm năm mươi bảy; Ba mươi hai nghìn ba trăm năm mươi bảy
+ HS 1 đọc: Ba mươi ba nghìn hai trăm mười bốn
+ HS 2 viết: 33 214
- Lớp nhận xét và đọc lại số đó
- Viết theo mẫu
- Lớp làm phiếu HT Đáp án:
35187: Ba mươi ba nghìn một trăm tám mươi bảy
94361: Chín mươi tư nghìnba trăm sáu mươi mốt
57136: Năm mươi bảy nghìn một trăm
ba mươi sáu
- HS đọc
- Nhận xét
- Điền số.-Làm vở a)Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1 chục nghìn
60 000; 70 000; 80 000; 90 000
b) Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1 nghìn
23 000; 24 000; 25000; 26000; 27000 c) Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1trăm
Trang 3-Chữa bài, nhận xét.
3/ Củng cố: (1’)
- Khi đọc và viết số có 5 chữ số ta đọc và
viết từ đâu?
- Dặn dò: Ôn lại bài
23000; 23100; 23200; 23300; 23400
- Từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp
-Tập đọc Tiết 53 Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (T 1)
I Mục tiêu
- Đọc đúng , rõ ràng , rành mạch đoạn văn , bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng
65 tiếng / phút ) ; trả lời được một câu hỏi về nội dung bài đọc
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh (SGK ) ; biết dùng phép nhân hoá để lời kể thêm sinh động
II Đồ dùng
SGK , phiếu học tập
III Các hoạt động của thầy và trò
A.Ổn định (1’)
B Bài mới (33’)
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc ( khoảng 1/4 số HS
trong lớp )
* Bài tập 1
- GV đưa phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn HS vừa đọc
- GVghi điểm
3 Ôn luyện về nhân hoá
* Bài tập 2 / 73
- Nêu yêu cầu của bài
- Cả lớp và GV nhận xét
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- HS trả lời
+ Dùng phép nhân hoá kể lại câu chuyện Quả táo
- HS QS 6 tranh minh hoạ
- Trao đổi thao cặp
- Nối tiếp nhau thi kể theo từng tranh
- 1, 2 HS thi kể toàn truyện
C Củng cố, dặn dò (2’)
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
-Kể chuyện Tiết 27 Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (T2)
I Mục tiêu
- Đọc đúng , rõ ràng , rành mạch đoạn văn , bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 65 tiếng / phút ) ; trả lời được một câu hỏi về nội dung bài đọc
Trang 4- Biết được phép nhân hóa , các cách nhân hoá (BT 2a/ b)
II Đồ dùng
GV : Bảng phụ kẻ BT2
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học
A Ổn định (1’)
B Bài mới (33’)
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc ( khoảng 1/4 số HS
trong lớp )
* Bài tập 1
- GV đưa phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn HS vừa đọc
- GVghi điểm
3 Ôn luyện về nhân hoá
* Bài tập 2 / 74
- Nêu yêu cầu BT
- GV đọc bài thơ Em thương
- GV nhận xét
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- HS trả lời
+ Đọc bài thơ và trả lời câu hỏi
- Cả lớp theo dõi SGK
- HS đọc thành tiếng câu hỏi a
- Trao đổi theo cặp
- Đại diện cá nhóm trình bày kết quả + Lời giải :
a Từ chỉ đặc điểm của làn gió và sợi nắng : mồ côi, gầy
- Từ chỉ hoạt động của làn gió và sợi nắng : tìm, ngồi, run run, ngã
C Củng cố, dặn dò (2’)
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
-Thứ ba ngày 12 tháng 3 năm 20
Chính tả Tiết 53 Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (T3)
I Mục tiêu
- Đọc đúng , rõ ràng , rành mạch đoạn văn , bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng
65 tiếng / phút ) ; trả lời được một câu hỏi về nội dung bài đọc
- Báo cáo được 1 trong 3 nội dung nêu ở BT2 ( về học tập , hoặc về lao động , về công tác khác )
II Đồ dùng
GV : Bảng lớp viết các nội dung cần báo cáo
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
Trang 5Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A ổn định (1’)
B Bài mới (33’)
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc ( khoảng 1/4 số HS
trong lớp )
* Bài tập 1
- GV đưa phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn HS vừa đọc
- GVghi điểm
3 Ôn luyện trình bày báo cáo
* bài tập 2 / 74
- Nêu yêu cầu BT
- GV đọc lại mẫu báo cáo ở tuần 20
- GV HD các tổ làm việc theo các bước
- Thống nhất kết quả hoạt động của chi
đội trong tháng qua
- Lầm lượt các thành viên trong tổ đóng
vai chi đội trưởng
- Đại diện các nhóm thi trình bày kết quả
c HĐ3 : Nghe - viết bài thơ Khói chiều
- GV đọc bài thơ 1 lần
- Tìm những câu thơ tả cảnh khói chiều ?
- Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói ?
- GV nêu cách trình bày bài thơ lục bát
+ GV đọc bài
- Chấm, chữa bài
- GV nhận xét bài viết của HS
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- HS trả lời
+ Đóng vai chi đội trưởng báo cáo với thầy cô tổng phụ trách kết quả tháng thi đua Xây dựng đội vững mạnh
+ HS làm việc theo HD của GV
+ HS theo dõi SGK, 2 HS đọc bài Chiều chiều từ mái rạ vàng Xanh rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay lên Khói ơi vươn nhẹ lên mây Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà
- HS nêu
- HS tập viết bảng con những tiếng dễ sai + HS nghe viết bài vào vở
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
-Toán Tiết 132: luyện tập
A Mục tiêu
- Biết cách đọc , viết các số có 5 chữ số
- Biết thứ tự các số có 5 chữ số
- Biết viết các số tròn nghìn (từ 10000 đến 19000 ) vào dưới mỗi vạch của tia số
B Đồ dùng:
GV : Bảng phụ
HS : SGK
Trang 6C Các hoạt động dạy học
1/Tổ chức: (1’)
2/Kiểm tra: (3’) Viết và đọc số?
- 3 chục nghìn, 3 nghìn, 9trăm 2 chục, 1
đơn vị
- 7 chục nghìn, 5 nghìn, 6 trăm, 4 chục, 2
đơn vị
- Nhận xét, cho điểm
3/ Luyện tập: (35’)
*Bài 1: -BT yêu cầu gì?
- Gọi HS làm bài theo nhóm đôi
- Nhận xét , cho điểm
*Bài 2: Đọc đề?
- Giao phiếu HT
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 3:
- BT yêu cầu gì?
- Dẵy số có đặc điểm gì?
-Chấm bài, nhận xét
*Bài 4:
- GV yêu cầu HS vẽ tia số
- Gọi 2 HS làm trên bảng viết số thích hợp
vào dưới mỗi vạch
- Các số trong dãy số này có đặc điểm gì
giống nhau?
*Vậy đây là các số tròn nghìn
- Nhận xét, cho điểm
4/Củng cố:
- Khi đọc và viết số có 5 chữ số ta đọc và
viết từ đâu?
-Dặn dò: Ôn lại bài
-Hát
- 2 HS làm
- Lớp làm nháp
- Nhận xét
- Viết theo mẫu + HS 1 đọc: Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba
+ HS 2 viết: 45913 + HS 1 đọc: Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt
+ HS 2 viết: 63721
- Viết theo mẫu
- Làm phiếu HT
97145 Chín mươi bảy nghìn một
trăm bốn mươi lăm
27155 Hai mươi bảy nghìn một trăm
năm mươi lăm
63211 Sáu mươi ba nghìn hai trăm
mười một
- Điền số
- Trong dãy số, mỗi số đứng sau bằng số đứng trước cộng thêm 1
a)36520; 36521; 36522; 36523; 36524; 36525; 36526
b)48183; 48184; 48185; 48186; 48187; 48188; 48189
- HS làm vở BT 10000; 11000; 12000; 13000; 14000; 15000; 16000; 17000; 18000; 19000; 20000
- Có hàng trăm, chục, đơn vị đều là 0
- Đọc các số tròn nghìn vừa viết
- Từ trái sang phải, từ hàng cao đến hàng thấp
Trang 7-Tập đọc Tiết 54 Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (T4)
I Mục tiêu
- Đọc đúng , rõ ràng , rành mạch đoạn văn , bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng
65 tiếng / phút ) ; trả lời được một câu hỏi về nội dung bài đọc
Nghe – viết đúng bài chính tả Khói chiều (tốc độ viết khoảng 65 chữ / 15 phút ), trình bày đngs
II Đồ dùng
GV : tranh minh hoạ truyện kể BT2 trong SGK
HS : SGK
III Các hoạt động của thầy và trò
A ổn định (1’)
B Bài mới (33’)
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc ( khoảng 1/4 số HS
trong lớp )
* Bài tập 1
- GV đưa phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn HS vừa đọc
- GVghi điểm
3 Ôn luyện về nhân hoá
* Bài tập 2 / 73
- Nêu yêu cầu của bài
- Cả lớp và GV nhận xét
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- HS trả lời
+ Dùng phép nhân hoá kể lại câu chuyện Quả táo
- HS QS 6 tranh minh hoạ
- Trao đổi thao cặp
- Nối tiếp nhau thi kể theo từng tranh
- 1, 2 HS thi kể toàn truyện
C Củng cố, dặn dò (2’)
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
-Mĩ thuật
GV bộ môn dạy
-Thể dục
GV bộ môn dạy
Thứ tư ngày 13 tháng 3 năm 20
Luyện từ và câu Tiết 27 Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (T5)
I Mục tiêu
- Đọc đúng , rõ ràng , rành mạch đoạn văn , bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng
65 tiếng / phút ) ; trả lời được một câu hỏi về nội dung bài đọc
Trang 8-Dựa vào báo cáo miệng ở tiết 3 , dựa theo mẫu SGK , viết báo các về 1 trong 3 nội dung : Về học tập , hoặc về lao động , về công tác khác
II Đồ dùng
GV : tranh minh hoạ truyện kể BT2 trong SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học
A ổn định (1’ )
B Bài mới (35’)
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc ( khoảng 1/4 số HS
trong lớp )
* Bài tập 1
- GV đưa phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn HS vừa đọc
- GVghi điểm
b HĐ2 : Ôn luyện viết báo cáo
* Bài tập 2 / 75
- Nêu yêu cầu BT
- GV và HS nhận xét
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- HS trả lời
+ Viết báo cáo gửi thầy tổng phụ trách
- 1 HS đọc mẫu báo cáo
- HS viết báo cáo vào vở
- 1 số HS đọc bài viết
C Củng cố, dặn dò (2’)
- GV nhẫn ét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
-Toán Tiết 133 : Các số có năm chữ số (tt)
A Mục tiêu
- Biết viết và đọc các số với trường hợp chữ số hàng nghìn , hàng trăm , hàng chục , hàng đơn vị là 0 và hiểu được chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng đó của số có 5 chữ số
- Biết thứ tự các số có 5 chữ số và ghép hình
B Đồ dùng
GV : Bảng phụ- 8 hình tam giác vuông
HS : SGK
C Các hoạt động dạy học
1/Tổ chức: (1’)
2/Bài mới: (35’)
a)HĐ1: Đọc, viết các số có năm chữ số
(Trường hợp hàng trăm, chục, đơn vị là
0)
- - Chỉ vào dòng của số 30000 và hỏi: Số
- Hát
- Số này gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
Trang 9này gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy
trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Ta viết số này ntn?
- Ta đọc số này ntn?
- HD HS đọc và viết tương tự với các số
khác
b)HĐ 2: Luyện tập
*Bài 1:-Bt yêu cầu gì?
- Giao phiếu HT
- Chấm bài, nhận xét
*Bài 2:-Đọc đề?
-Dãy số có đặc điểm gì?
-Gọi 2 HS làm trên bảng
- Chữa bài, nhận xét
*Bài 3: -BT yêu cầu gì?
- Dãy số có đặc điểm gì?
- Gọi 3 HS làm trên bảng
- Nhận xét, chữa bài
*Bài 4:
- Y/c HS lấy 8 hình tam giác, tự xếp hình
- Thi xếp hình giữa các tổ
3/Củng cố: (1’)
- Đánh giá giờ học
- Dặn dò: Ôn lại bài
- 30 000
- Ba mươi nghìn
- Viết theo mẫu
- Lớp làm phiếu HT
62300 Sáu mươi hai nghìn ba trăm
55601 Năm mươi lăm nghìn sáu
trăm linh một
42980 Bốn mươi hai nghìn chín trăm
tám mươi
70031 Bảy mươi nghìn không trăm
ba mươi mốt
- Điền số
- Trong dãy số, mỗi số đứng sau bằng số đứng trước cộng thêm 1
- HS làm nháp- 2 HS làm trên bảng a)18301; 18302; 18303; 18304; 18305 b)32606; 32607; 32608; 32609; 32610
- Viết tiếp số còn thiếu vào dãy số
- Lớp làm nháp a)Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1 nghìn
18000; 19000; 20000;21000; 22000; 23000; 24000
b) Mỗi số trong dãy số bằng số đứng trước nó cộng thêm 1 Trăm
47000; 47100; 47200; 47300; 47400
- Thi xếp hình giữa các tổ
-Anh văn
GV bộ môn dạy
Trang 10-Tập viết Tiết 27 Ôn tập và kiểm tra giữa học kì II (T6)
I Mục tiêu
- Đọc đúng , rõ ràng , rành mạch đoạn văn , bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng
65 tiếng / phút ) ; trả lời được một câu hỏi về nội dung bài đọc
- Viết đúng các âm vần dễ lẫn trong đoạn văn (BT2)
II Đồ dùng
GV : tranh minh hoạ truyện kể BT2 trong SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học
A ổn định (1’ )
B Bài mới (35’)
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc ( khoảng 1/4 số HS
trong lớp )
* Bài tập 1
- GV đưa phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn HS vừa đọc
- GVghi điểm
b HĐ2 : Viết đúng các âm vần dễ sai
* Bài tập 2 / 76
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc
- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ định trong phiếu
- HS trả lời
+ Chọn các chữ thích hợp trong ngoặc đơn
để hoàn chỉnh đoạn văn sau
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm bài
- 1 HS lên bảng làm
- 1 số HS đọc lại đoạn văn đã điền
C Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
-Tự nhiên xã hội.
I- Mục tiêu:
- Nêu được ích lợi của chim đối với con người
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của chim
*KNS: - Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin:Quan sát ,so sánh đối chiếu để tìm ra đặc
diểm chung về cấu tạo ngoài của cơ thể con chim
-Kĩ năng hợp tác:Tìm kiếm các lựa chọn, các cách làm để tuyên truyền, bảo vệ các loài chim, bảo vệ môi trường sinh thái
II- Đồ dùng dạy học:
SGK
III- Hoạt động dạy và học:
Trang 11Hoạt động của thầy Hoạt động của trò.
1-Tổ chức: (1’)
2-Kiểm tra: (3’)
Nêu ích lợi của cá?
3-Bài mới: (30’)
Hoạt động 1
Bước 1: Làm việc theo nhóm
Yêu cầu:QS hình trang 102,103thảo luận:
- Nói và chỉ tên các bộ phận bên ngoài
của những con chim có trong
hình.Nhận xét về độ lớn của chim
Loài nào biết bay? Loài nào không
biết bay, Loài chim nào biết bơi, loài
nào chạy nhanh?
- Bên ngoài cơ thể của những con chim
có gì bảo vệ Bên trong cỏ thể của
chúng có xương hay không?
- Mỏ chim có đặc điểm gì chung?
Chúng dùng mỏ để làm gì?
Bước2: Làm việc cả lớp:
*KL: Chim là động vật có xương sống
tất cả các loài chim đều có lông vũ, có
mỏ, hai cánh và hai chân
Hoạt động 2
- Các nhóm trưng bày bộ sưu tập của
mình trước lớp và cử người thuyết minh
về những loài chim sưu tầm được
4- Củng cố- Dặn dò: (1’)
- Chơi trò chơi: bắt chước tiếng chim hót
- Về học bài
Nhắc nhở h/s công việc về nhà
- Hát
- Vài HS
*QS và thảo luận nhóm.
- Lắng nghe
- Thảo luận
- Các bộ phận của chim: Đầu, mình và các
cơ quan di chuyển
Loài nào biết bay: chim bồ câu, chim sáo, chim chích, chim sâu,chim gõ kiến
Loài chim khôn biết bay:chim cánh cụt Loài chim biết bơi: chim cánh cụt, thiên nga
Loài chim chạy nhanh: Chim đà điểu
- Toàn thân được phủ 1 lớp lông vũ
- Mỏ chim cứng để mổ thức ăn
- Đại diện báo cáo KQ
*Thảo luận cả lớp
- Các nhóm làm việc
- Cử đại diện báo cáo KQ
- HS chơi trò chơi
-Thứ năm ngày 14 tháng 03 năm 20
Tự nhiên xã hội.
I- Mục tiêu:
- Nêu được ích lợi của chim đối với con người
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được các bộ phận bên ngoài của chim
* KNS: -Kĩ năng kiên định:Xác định giá trị;xây dựng niềm tin vào sự cần thiết trong
việc bảo vệ cá loài thú rừng
-Kĩ năng hợp tác:Tìm kiếm các lựa chọn,các cách làm để tuyên truyền, bảo vệ các loài thú rừng ở địa phương
II- Đồ dùng SGK