1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hướng dẫn soạn Giáo án tổng hợp các môn lớp 3 Tuần 23

18 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 188,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 2 -Yeâu caàu HS ñoïc ñeà baøi baøi taäp 2a - Goïi 1 HS leân baûng laøm baøi vaø yeâu caàu caû lôùp laøm baøi vaøo Vôû Baøi taäp Tieáng Vieät. 2, taäp hai[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 6 tháng 02 năm 20

ĐẠO ĐỨC

Tiết23 LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN THOẠI

I Mục tiêu:

- Nêu được một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại

VD : Biết chào hỏi và tự giới thiệu ; nói năng rõ ràng , lễ phép , ngắn gọn ; nhấc và đặt điện thoại nhẹ nhàng

- Biết xử lí một số tình huống đơn giản thường gặp khi nhận và gọi điện thoại

* Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi nhận và gọi điện thoại

II Chuẩn bị

- SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định: (1’)

2 Bài cũ: Biết nói lời yêu cầu, đề nghị

(Tiết 2)

- Gọi HS nêu lời yêu cầu khi mượn sách

-Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới:

*Gi ới thiệu bài (1’)

*Nội dung (27’)

Hoạt động 1 : Thảo luận (15’)

- GV yêu cầu 2 HS đóng vai đang nói

chuyện điện thoại (VBT/ 36 )

-Khi điện thoại reo bạn đã làm gì và nĩi gì?

-Bạn Nam hỏi thăm bạn Vinh như thế nào ?

- Em cĩ thích cách nĩi chuyện của hai bạn

khơng ? Vì sao ?

- GV nhận xét và kết luận

Hoạt động 2 : Sắp xếp câu thành

đoạn hội thoại (10’)

- GV phát cho 3 nhóm, mỗi nhóm 1 bảng

phụ ghi 4 câu rời (2/VBT/36)  các nhóm

thảo luận 3 phút, nêu ra trình tự của các

câu

- GV nhận xét, tuyên dương

-Đoạn hội thoại trên diễn ra như thế nào ?

+ Họ đã lịch sự chưa ? Vì sao ?

Kết luận: Khi gọi điện thoại, cần nói năng

- Hát

- HS nêu

-HS đóng vai, lớp theo dõi

- Xưng tên

- Chân bạn hết đau chưa

- HS nêu

- HS thảo luận nhóm

- Khi Mai gọi cho Ngọc

- HS nêu

Trang 2

rõ ràng, lịch sự.

Hoạt động 3 : Thảo luận nhóm (4’)

- Yêu cầu HS thảo luận theo nội dung sau

+ Hãy nêu những việc cần làm khi gọi

và nhận điện thoại ?

+ Lịch sự khi gọi và nhận điện thoại

thể hiện điều gì ?

+ GV nhận xét , kết luận

4 Củng cố – Dặn dò: (1’)

- GV hệ thống lại bài và nhận xét tiết học

- HS thảo luận nhóm đôi

- Các nhóm trình bày

TOÁN

Tiết111 SỐ BỊ CHIA – SỐ CHIA – THƯƠNG

I Mục tiêu

- Nhận biết được số bị chia – số chia – Thương

- Biết cách tìm kết quả của phép chia

II Chuẩn bị

- GV: Bộ thực hành Toán

- HS: Vơ.û

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) – Gọi HS làm bài 2sgk /111

- GV nhận xét

3 Bài mới

*

Giới thiệu: (1’)

*N

ội dung (27’)

1 Giới thiệu tên gọi của thành phần và

kết quả phép chia.

- GV nêu phép chia 6 : 2

- HS tìm kết quả của phép chia?

- GV gọi HS đọc: “Sáu chia hai bằng ba”

-GV ghi và nêu tên gọi:

Số bị chia Số chia Thương

- GV ghi phép chia 4 : 2=2

- GV nhận xét

2 Thực hành

Bài 1:Yêu cầu HS thực hiện chia nhẩm rồi

viết vào vở (theo mẫu ở SGK)

- Hát

- 2 HS lên bảng sửa bài 3

- Theo dõi

- 6 : 2 = 3

- HS đọc: “Sáu chia hai bằng ba”

- HS lắng nghe

- HS nêu thành phần phép chia

- HS thực hiện chia nhẩm rồi viết vào vở

Trang 3

Bài 2: GV HD mẫu :

2 x 6 = 3

6 : 2 = 3 Bài 3: Yêu cầu HS từ phép nhân ghi lại

phép chia và nêu thành phần phép chia

8 : 2 = 4

2 x 4 = 8

8 : 4 = 2

- GV nhận xét

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- GV hệ thống lại bà và nhận xét tiết học

- HS quan sát mẫu và làm bài

- HS làm bài Sửa bài

TẬP ĐỌC (Tiết67 + 68)

BÁC SĨ SÓI

I Mục tiêu

- Đọc trơi chảy từng đoạn , tồn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

- Hiểu nội dung : Sói gian ngoan bày mưu lừa Ngựa để ăn thịt , không ngờ bị

Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại (trả lời câu hỏi 1 ,2,3 ,5)

- HS khá , giỏi biết tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá (CH4).

* Ứng phó với căng thẳng

II Chuẩn bị

- Tranh

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

Tiết 1 (35’)

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Cò và Cuốc.

- GV gọi 2 HS đọc và trả lời câu hỏi bài

tập đọc Cò và Cuốc.

- GV nhận xét và ghi điểm HS

3 Bài mới

*Giới thiệu:

*N

ội dung

 Hoạt động 1: Luyện đọc bài

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu

b) Luyện phát âm

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu

- Tìm từ khĩ đọc

- Đọc mẫu các từ trên và yêu cầu HS

đọc bài

-Hát

- 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu

- Theo dõi GV đọc bài

- HS đọc bài

- Từ: rỏ dãi, khoan thai, phát hiện, ,

bình tĩnh,

- Một số HS đọc bài cá nhân, sau đó cả lớp đọc đồng thanh

Trang 4

c) Luyện đọc đoạn

- Gọi HS đọc bài nối tiếp

- Yêu cầu HS đọc bài theo nhĩm

 Hoạt động 2: Thi đua đọc bài

- Yêu cầu HS đọc theo vai

- Nhận xét và tuyên dương các em đọc

tốt

d) Đọc đồng thanh

Tiết 2 (35’)

Hoạt động 3: Tìm hiểu bài

-Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của Sói

khi thấy Ngựa?

- Sói đã lừa Ngựa bằng cách nào?

-Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào ?

- Em hãy tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá

- Tìm tên khác cho truyện

 Hoạt động 4: Luyện đọc lại

- GV tổ chức cho HS đọc lại bài theo hình

thức phân vai

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- GV hệ thống lại bài và nhận xét tiết học

- 3 HS đọc bài -Luyện đọc theo nhóm

- Thi đọc theo hướng dẫn của GV

- HS đồng thanh

- Sói thèm rỏ dãi.

- Sói đã đóng giả làm bác sĩ đang đi khám bệnh để lừa Ngựa

- Khi phát hiện ra Sói đang đến gần Ngựa biết là cuống lên thì chết bèn giả đau, lễ phép nhờ “bác sĩ Sói” khám cho cái chân sau đang bị đau

- HS phát biểu ý kiến

- Sói và Ngựa / Lừa người lại bị

người lừa.

- Luyện đọc lại bài

-Thứ ba ngày 7 tháng 02 năm 20

KỂ CHUYỆN

Tiết23 BÁC SĨ SÓI

I Mục tiêu

- Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện

- HS khá , giỏi biết phân vai để dựng lại câu chuyện

II Chuẩn bị

- tranh

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’)

- Gọi 2 HS lên kể lại câu chuyện Một trí

khôn hơn trăm trí khôn.

- Hát

- HS kể chuyện

Trang 5

- GV nhận xét và ghi điểm HS.

3 Bài mới

*Giới thiệu: (1’)

*N ội dung (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn kể từng đoạn

truyện

- Bức tranh minh hoạ điều gì?

- Hãy quan sát bức tranh 2 và cho biết Sói

lúc này ăn mặc ntn?

- Bức tranh 3 vẽ cảnh gì?

- Bức tranh 4 minh hoạ điều gì?

- Yêu cầu HS kể chuyện theo nhĩm

- Yêu cầu HS kể lại từng đoạn truyện

trước lớp

- GV nhận xét và cho điểm HS

 Hoạt động 2: Phân vai dựng lại câu

chuyện

-Yêu cầu HS kể chuyện theo vai

- Nhận xét và ghi điểm HS

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

-GV hệ thống lại bài và nhận xét tiết học

- Bức tranh vẽ một chú Ngựa đang ăn cỏ và một con Sói đang thèm thịt Ngựa đến rỏ dãi

- Sói mặc áo khoác trắng, đầu đội một chiếc mũ có thêu chữ thập đỏ, mắt đeo kính, cổ đeo ống nghe Sói đang đóng giả làm bác sĩ

- Sói mon men lại gần Ngựa, dỗ dành Ngựa để nó khám bệnh cho Ngựa bình tĩnh đối phó với Sói

- Ngựa tung vó đá cho Sói một cú trời giáng Sói bị hất tung về phía sau, mũ văng ra, kính vỡ tan, …

- Thực hành kể chuyện trong nhóm

- HS kể nối tiếp theo đoạn

-Các nhóm dựng lại câu chuyện Sau đó một số nhóm trình bày trước lớp

-CHÍNH TẢ( tập chép)

Tiết45 BÁC SĨ SÓI

I Mục tiêu

- Chép lại chính xác bài chính tả , trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói.

- Làm được BT(2)a/ b , hoặc (3)a/ b hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

II Chuẩn bị

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Cò và Cuốc

- Hát

Trang 6

-Gọi 3 HS viết các từ: riêng lẻ, của riêng,

ngã rẽ, mở cửa,

-Nhận xét và ghi điểm cho HS

3 Bài mới

*Giới thiệu: (1’)

*N ội dung (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn chép

- GV đọc đoạn chính tả

- Đoạn văn tóm tắt nội dung bài tập đọc

nào?

b) Hướng dẫn trình bày

- Lời của Sói nói với Ngựa được viết sau

các dấu câu nào?

- Trong bài còn có các dấu câu nào nữa?

- Tìm tên riêng trong bài

c) Hướng dẫn viết từ khó

-Yêu cầu HS tìm trong đoạn chép các chữ

bắt đầu bằng gi, l, ch, tr

-Yêu cầu HS viết các từ khĩ

-Nhận xét và sửa sai

d) Viết chính tả

- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS nhìn

bảng chép

e) Soát lỗi

- GV đọc lại bài, dừng lại và phân tích các

từ khó cho HS soát lỗi

g) Chấm bài

- Thu và chấm một số bài

 Hoạt động 2: Trò chơi thi tìm từ

-Bài 2 : Gọi HS đọc yêu cầu bài

-Yêu cầu HS làm bài

- Nhận xét và cho điểm HS

Bài 3 Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu HS thi tìm từ bắt đầu bằng l /n

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- GV hệ thống lại bài và nhận xét tiết học.

- 3 HS viết bài trên bảnglớp Cả lớp viết vào giấy nháp

- HS theo dõi và 1 HS đọc lại

- Bài Bác sĩ Sói.

-Viết sau dấu hai chấm và nằm trong dấu ngoặc kép

- Dấu chấm, dấu phẩy

- Sói , Ngựa

- giả làm, chữa giúp, chân sau, trời giáng,

-Viết bảng con

- Nhìn bảng chép bài

- Soát lỗi theo lời đọc của GV

- HS đọc

- HS điền từ vào ơ trống

i.nối liền, lối đi; ngọn lửa, một nửa.

- HS đọc -HS tìm từ nối tiếp trong 2 phút

TOÁN

Tiết112 BẢNG CHIA 3

I Mục tiêu

-Lập được bảng chia 3

-Nhớ được bảng chia 3

Trang 7

- Biết giải bài toán có một phép chia (trong bảng chia3 ).

II Chuẩn bị

- GV: Bộ đồ dung dạy tốn

- HS: Vở

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Số bị chia – Số chia –

Thương

- Viết phép chia từ phép nhân

2 x 4 = 8

- GV nhận xét

3 Bài mới

*Giới thiệu: (1’)

*N

ội dung (27’)

 Hoạt động 1: Giúp HS: Lập bảng chia 3

1.Giới thiệu phép chia 3

- Ơân tập phép nhân 3

- GV gắn 4 tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm

tròn (như SGK)

- Hỏi: Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn; 4 tấm

bìa có tất cả bao nhiêu chấm tròn ?

a)Hình thành phép chia 3

- Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi

tấm có 3 chấm tròn Hỏi có mấy tấm ?

 Nhận xét:

-Từ phép nhân 3 là 3 x 4 = 12 ta có phép

chia 3 là 12 : 3 = 4

- Từ 3 x 4 = 12 ta có 12 : 4 = 3

2 Lập bảng chia 3

-GV cho HS lập bảng chia 3

- Yêu cầu HS học thuộc bảng chia 3

 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Tính nhẩm

- GV nhận xét

Bài 2: Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu HS làm bài

- GV nhận xét

Bài 3: Có thể ôn lại “Lấy số bị chia đem

chia cho số chia thì được “thương”

- Hát

- HS làm bài

- HS đọc bảng nhân 3

- HS quan sát

-Có 12 chấm tròn

-Có 4 tấm bìa

-HS tự lập bảng chia 3 -HS đọc và học thuộc bảng chia cho 3

- HS tính nhẩm

6:3=2 12:3= 4 15: 3=5

- HS đọc và tìm hiểu đề bài

Bài giải Số học sinh trong mỗi tổ là:

24 : 3 = 8 (học sinh) Đáp số: 8 học sinh

- HS làm bài

Trang 8

- GV nhận xét

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

- Gv hệ thống lại bài và nhận xét tiết học

-Thứ tư ngày 8 tháng 02 năm 20

TẬP ĐỌC

Tiết69 NỘI QUY ĐẢO KHỈ

I Mục tiêu

- Biết nghỉ hơi đúng chỗ ; đọc rõ ràng , rành mạch được từng điều trong bảng nội quy

- Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy, (trả lời câu hỏi 1 ,2)

* HS khá giỏi trả lời câu hỏi 3

II Chuẩn bị

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Bác sĩ Sói.

- Gọi 2 HS lên bảng kiểm tra bài Bác sĩ

Sói.

- Gv nhận xét

3 Bài mới

*Giới thiệu: (1’)

*N

ội dung (27’)

 Hoạt động 1: Luyện đọc

a) Đọc mẫu

- GV đọc mẫu lần 1

b) Luyện phát âm

- Yêu cầu đọc các từ khĩ

- Yêu cầu HS đọc từng câu

c) Đọc cả bài

-Yêu cầu HS đọc theo đoạn

- Yêu cầu HS đọc bài theo nhĩm

d) Thi đọc

e) Đọc đồng thanh

 Hoạt động 2: Tìm hiểu bài

- Nội quy Đảo Khỉ có mấy điều?

- Em hiểu những điều quy định nói trên

ntn?

-Vì sao đọc xong nội quy, Khỉ Nâu lại

khoái chí?

- Hát

- HS đọc

- Cả lớp theo dõi bài trong sgk

- HS đọc các từ : tham quan, khành khạch,

khoái chí,…

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- 2 HS nối tiếp nhau đọc bài

- HS đọc bài theo nhĩm

- Đại diện nhĩm thi đọc bài

- HS đọc đồng thanh

- Nội quy Đảo Khỉ có 4 điều

+ HS trả lời 4 điều ở SGK

- Vì nó thấy Đảo Khỉ và họ hàng của nó được bảo vệ, chăm sóc tử tế và không bị làm phiền, khi mọi người đến thăm Đảo

Trang 9

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

-GV hệ thống lại bài và nhận xét tiết học

Khỉ đều phải tuân theo nội quy của Đảo

TOÁN

Tiết113MỘT PHẦN BA

I Mục tiêu

- Nhận biết ( bằng hình ảnh trực quan ) “Một phần ba , biết đọc , viết 1/3.

- Biết thực hành chia một nhóm đồ vật thành ba phần bằng nhau

II Chuẩn bị

- GV: Bộ đồ dùng dạy tốn

- HS: Vở

III Các hoạt động

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Bảng chia 3.

- HS đọc bảng chia 3

- GV nhận xét

3 Bài mới

*Giới thiệu: (1’)

*N

ội dung (27’)

 Hoạt động 1: Giúp HS nhận biết “Một

phần ba”

1.Giới thiệu “Một phần ba” (1/3)

- HS quan sát hình vuông và nhận thấy để

nhận biết 1/3

- Hướng dẫn HS viết: 1/3; đọc: Một phần ba.

- Gv nêu ví dụ

 Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: Yêu cầu HS trả lời đúng đã tô màu 1/3

hình nào

Bài 2: Yêu cầu HS quan sát hình vẽ và trả lời

hình cĩ 1/3 số ơ vuơng đã tơ màu

- GV nhận xét

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)GV hệ thống lại bài

và nhận xét tiết học

- Hát

HS đọc bảng chia 3

- HS quan sát hình vuông

- HS viết: 1/3; đọc: Một phần ba.

-HS đọc viết phân số mà GV nêu

- HS trả lời

- Hình A,C,D

- HS trả lời

Hình A,B,C

-LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Tiết23 TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ

ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI NHƯ THẾ NÀO ?

Trang 10

I Mục tiêu

- Xếp được tên một số con vật theo nhóm thích hợp (BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ như thế nào ? (BT2 , 3)

II Chuẩn bị SGK

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Từ ngữ về loài chim.

- Gọi 3 HS lên bảng kiểm tra

- GV nhận xét

3 Bài mới

*Giới thiệu: (1’)

*N

ội dung (27’) Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 1.

- Yêu cầu HS xếp tên các con vật theo

nhĩm thích hợp

- GV nhận xét

Bài 2 : Gọi HS đọc nội dung bài

- Yêu cầu HS thực hành hỏi đáp theo

cặp, sau đó gọi một số cặp trình bày

trước lớp

- GV nhận xét

Bài 3 : Gọi HS đọc nội dung bài

-Viết lên bảng: Trâu cày rất khoẻ.

M: Trâu cày như thế nào?

- Yêu cầu HS đặt câu theo mẫu.

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

-GV hệ thống lại bài và nhận xét tiết học

- Hát

- HS làm bài tập 2, sgk trang 36

- HS đọc nội dung bài

- HS làm bài

+Thú dữ, nguy hiểm: hổ, báo, gấu,

lợn lòi, chó sói, sư tử, bò rừng, tê giác.

+Thú không nguy hiểm: thỏ, ngựa vằn, khỉ,

vượn, sóc, chồn, cáo, hươu.

- Đọc đề bài -Thực hành hỏi đáp về các con vật

-Thỏ chạy nhanh như bay./

-Sóc chuyền từ cành này sang cành khác rất giỏi…

- HS đọc

- HS theo dõi

- HS làm bài.

b) Ngựa chạy ntn?

c) Thấy một chú ngựa đang ăn cỏ, Sói

thèm ntn?

Thứ năm ngày 9 tháng 02 năm 20

TẬP VIẾT

Tiế23: Chữ hoa T

I Mục tiêu:

- Viết đúng chữ hoa T (1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ),chữ và câu ứng dụng: Thẳng (1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ, Thẳng như ruột ngựa (3 lần)

Trang 11

II Chuẩn bị:

- GV: Bộ chữ tập viết

- HS: Bảng, vở

III Các hoạt động:

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’)

- Kiểm tra vở viết

- Yêu cầu viết: S

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới

*Giới thiệu: (1’)

*N ội dung (27’)

Hoạt động 1: HD viết chữ cái hoa

1.Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét

* Gắn mẫu chữ T

- Yêu cầu HS nhận xét về chữ T

- GV chỉ vào chữ T và miêu tả.

- GV viết bảng lớp và HD cách viết

2.HS viết bảng con

- GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

- GV nhận xét uốn nắn

 Hoạt động 2: Hướng dẫn viết câu ứng

dụng

* Treo bảng phụ

- Giới thiệu câu: Thẳng như ruột ngựa

Quan sát và nhận xét:

- Nêu nhận xét về câu ứng dụng

- GV viết mẫu chữ: Thẳng lưu ý nối

nét T và h

- HS viết bảng con

* Viết: : T

- GV nhận xét và uốn nắn

 Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

- GV nêu yêu cầu viết

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

- Chấm, chữa bài

- GV nhận xét chung

- Hát

- HS viết bảng con

- HS quan sát

- HS nêu nhận xét về độ cao , các nét

- HS quan sát lắng nghe

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- HS nêu nhận xét về độ cao và khoảng cách giữa các chữ và cách đặt dấu thanh

- HS quan sát

- HS viết bảng con

- Vở Tập viết

- HS viết vở

Trang 12

4 Củng cố – Dặn do ø (3’)

GV hệ thống lại bài và nhận xét tiết học

-CHÍNH TẢ (nghe viết ) Tiết46 NGÀY HỘI ĐUA VOI Ở TÂY NGUYÊN

I Mục tiêu

-Nghe và viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Ngày hội đua voi

ở Tây Nguyên

- Làm được BT(2)a/ b hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn

II Chuẩn bị

- GV: SGK

- HS: Vở

III Các hoạt động

Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò

1 Khởi động (1’)

2 Bài cu õ (3’) Bác sĩ Sói

- Gọi 2 HS viết : nối liền, lối đi, ngọn

lửa,

- Nhận xét ghi điểm cho HS

3 Bài mới

*Giới thiệu: (1’)

*N ội dung (27’)

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả

a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết

- GV đọc đoạn viết

- Ngày hội đua voi của đồng bào Tây

Nguyên diễn ra vào mùa nào?

b) Hướng dẫn trình bày

- Những chữ nào trong bài chính tả được

viết hoa?Vì sao ?

- Chữ đầu đoạn văn viết thế nào?

c) Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu HS tìm từ khĩ

- Yêu cầu HS viết các từ này vào bảng

con

- Nhận xét và sửa sai

d) Viết chính tả: GV đọc

e) Soát lỗi :GV đọc lại bài

g) Chấm bài

- Hát

- HS viết

-HS theo dõi và đọc lại

- Mùa xuân

- Tây Nguyên , Ê- đê, Mơ – nông.Vì tên riêng chỉ vung đất , dân tộc

- Viết hoa và lùi vào một ô vuông

- tưng bừng, nục nịch, nườm nượp,

Ê-đê, Mơ-nơng

- HS viết

- Nghe và viết lại bài

- Soát lỗi theo lời đọc của GV

- HS nộp bài

Ngày đăng: 20/12/2020, 04:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w