- Bước đầu biết báo cáo trước các bạn về hoạt động của tổ trong tháng vừa qua dựa theo bài tập đọc đã học (BT1); viết lại một phần nội dung báo cáo trên ( về học tập , hoặc về lao độ[r]
Trang 1Thứ hai ngày 11 tháng 01 năm 20
Tập đọc - Kể chuyện Tiết 39 ở lại với chiến khu.
I Mục tiêu
* Tập đọc
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật ( người chỉ huy , các chiến sĩ nhỏ tuổi )
- Hiểu nội dung : Ca ngợi tinh thần yêu nước, không quản ngại khó khăn, gian khổ của các chiến sĩ nhỏ tuổi trong cuộc kháng chiến chống thực dân pháp trước đây
* Kể chuyện :
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện theo gọi ý
II Đồ dùng SGK
III Các hoạt động dạy học
Tập đọc
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ (4’)
- Đọc bài : Báo cáo kết quả tháng thi đua
B Bài mới (40’)
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc (20’)
a GV đọc diễn cảm toàn bài
b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- GV kết hợp luyện phát âm cho HS
* Đọc từng đoạn trước lớp
- GV HD các em nghỉ hơi và đọc đúng đoạn
văn với giọng thích hợp
- Giải nghĩa từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc đồng thanh
3 HD HS tìm hiểu bài (12’)
- Trung đoàn trưởng đến gặp các chiến sĩ nhỏ
tuổi để làm gì ?
- Trước ý kiến đột ngột của chỉ huy, vì sao
các chiến sĩ nhỏ " ai cúng thấy cổ họng mình
nghẹn lại " ?
- Thái độ của các bạn sau đó thế nào ?
- Vì sao Lượm và các bạn không muốn về
nhà ?
- Lời nói của Mừng có gì đáng cảm động ?
- HS đọc bài
- Nhận xét bạn
- HS theo dõi SGK + HS nối nhau đọc từng câu trong đoạn + HS nối nhau đọc 4 đoạn trong bài
+ HS đọc theo nhóm đôi + Cả lớp đọc đồng thanh cả bài
- Ông đến để thông báo ý kiến của trung đoàn cho các chiến sĩ nhỏ về sống với gia đình, vì cuộc sống ở chiến khu thời gian tới còn gian khổ, thiếu thốn nhiều hơn, các em khó lòng chịu nổi
- Vì các chiến sĩ nhỏ rất súc động, bất ngờ khi nghĩ rằng mình phải rời xa chiến khu, xa chỉ huy, phải trở về nhà, không được tham gia chiến đấu
- Lượm, Mừng và tất cả các bạn đều tha thiết xin ở lại
- Các bạn sẵn sàng chịu đựng gian khổ, sẵn sàng chịu ăn đói, sống chết với chiến khu, không muốn bỏ chiến khu về ở chung với tụi Tây, tụi Việt gian
- Mừng rất ngây thơ, chân thật xin trung đoàn cho các em ăn ít đi, miễn là đừng bắt các em phải trở về
Trang 2- Qua câu chuyện này em hiểu điều gì về các
chiến sĩ vệ quốc đoàn nhỏ tuổi ?
4 Luyện đọc lại (8’)
- GV đọc lại đoạn 2
- HD HS đọc đúng đoạn văn
- Rất yêu nước, không quản ngại khó khăn gian khổ, sẵn sàng hi sinh vì tổ quốc
+ 1 vài HS thi đọc đoạn văn
- 1 HS thi đọc cả bài
Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
- Dựa theo các câu hỏi gợi ý, tập kể lại câu
chuyện : ở lại với chiến khu
2 HD HS kể lại câu chuyện theo gợi ý
- GV treo bảng phụ
- GV và HS bình chọn bạn kể hay
+ 1 HS đọc câu hỏi gợi ý
- 1 HS kể mẫu đoạn 2
- 4 HS đại diện 4 nhóm tiếp nối nhau thi kể 4 đoạn của câu chuyện
- 1 HS kể toàn bộ câu chuyện
C Củng cố, dặn dò (1’)
- Qua câu chuyện này, em hiểu điều gì về các chiến sĩ nhoe tuổi ? ( Rất yêu nước, không quản ngại khó khăn gian khổ, sẵn sàng hi sinh vì tổ quốc )
- GV nhận xét tiết học
-Toán Tiết 96: Điểm ở giữa trung điểm của đoạn thẳng.
I- Mục tiêu
- Biết điểm ở giữa hai điểm cho trước, trung điểm của một đoạn thẳng.
II- Đồ dùng
GV : Thước thẳng- Phấn màu- Phiếu HT
HS : SGK
III- Các hoạt động dạy học
1/ Tổ chức: (1’)
2/ Bài mới: (37’)
a) HĐ 1: Điểm ở giữa.
- Vẽ đường thẳng như SGK, lấy trên
đường thẳng 3 điểm theo thứ tự A, O, B.
- Ba điểm A, O, B là 3 điểm ntn với nhau?
- Ta nói: O là điểm nằm ở giữa A và B.
- Vẽ Đoạn thẳng MN
- Tìm điểm ở giữa M và N?
- Nếu lấy điểm I nằm ngoài điểm MN thì I
có phải là điểm ở giữa M và N không?
b) HĐ 2: GT trung điểm của đoạn thẳng.
- Vẽ đoạn thẳng AB có M là trung điểm.
- Ba điểm A, M, B là ba điểm ntn với
nhau?
- M nằm ở vị trí nào so với A và B?
- Đo độ dài đoạn AM? MB?
- Khi đó ta nói: M là trung điểm của đoạn
- Hát
- HS quan sát
- 3 điểm thẳng hàng với nhau.
- Quan sát M I N
- HS tìm
- Không vì 3 điểm M, I, N không thẳng hàng.
A M B
- là ba điểm thẳng hàng
- M nằm ở giữa A và B
- Đo và nhận xét: AM = MB = 3cm
- Đọc : M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
Trang 3thẳng AB.
c) HĐ 3: Thực hành.
* Bài 1: - Đọc đề?
- Thế nào là 3 điểm thẳng hàng?
- Ba điểm nào là 3 điểm thẳng hàng?
- M là điểm ở giữa hai điểm nào?
- N là điểm ở giữa hai điểm nào?
- Olà điểm ở giữa hai điểm nào?
- Nhận xét, chữa.
* Bài 2:- Phát phiếu HT- Đọc đề?
- Câu nào đúng đánh dấu X
- Gọi 1 HS làm trên bảng
- Chấm bài, nhận xét.
3/ Củng cố: (2’)
- Đánh giá giờ học
- Dặn dò: Ôn lại bài.
- Đọc và quan sát hình vẽ SGK
- 3 điểm cùng nằm trên 1 đường thẳng
- Ba điểm thẳng hàng là: A, M, B
- M là điểm ở giữa 2 điểm A và B
- N là điểm ở giữa 2 điểm C và D
- O là điểm ở giữa 2 điểm M và N
- Đọc đề- kiểm tra BT
- làm phiếu HT Các câu đúng là: a; e.
-Tự nhiên và xã hội.
Tiết 39 Ôn tập: Xã hội.
I-Mục tiêu:
- Kể tên các kiến thức đã học về xã hôị.
- Kể với bạn bè về gia đình nhiều thế hệ, trường học và cuộc sống xung quanh.
II- Đồ dùng dạy học: SGK
III- Hoạt động dạy và học:
1- Tổ chức (1’)
2- Kiểm tra: (3’)
- Kể tên các bài đã học về chủ đề xã hội?
- Nhận xét:
3- Bài mới: (35’)
Hoạt động1:
- Bước 1:Chia nhóm.
- Bước 2:Giao việc.
Dán tranh ảnh sưu tầm được về chủ đề xã
hội theo nội dung: hoạt động nông nghiệp,
công nghiệp,thương mại, thông tin liên
lạc, y tế, giáo dục.
Đại diện lên mô tả nội dung và ý nghĩa
bức tranh.
-Bước 3: Các nhóm thực hành theo yêu
cầu của GV
-Nhận xét, bổ xung.
Hoạt động 2:
-Bước1:Phổ biến cách chơi trò chơi.
Vừa hát vừa truyền tay nhau hộp giấy.Khi
Hát.
- Học sinh nêu.
- Nhận xét, bổ xung.
* Hoạt động nhóm.
-Phân công nhóm trưởng.
-Lắng nghe.
Các nhóm thực hành:
+Phân tranh theo chủ đề +Mô tả các bức tranh từng chủ đề.
-Nhận xét, bổ xung.
* Trò chơi truyền hộp.
-Lắng nghe g/v phổ biến luật chơi
Trang 4bài hát dừng lại hộp giấy dừng ở tay
người nào thì người đó phải nhặt 1 câu
hỏi trong hộp để trả lời.
-Bước 2: HS thực hành:
Nhận xét
* Củng cố- Dặn dò: (1’)
- Nhận xét giờ.
Nhắc nhở h/s công việc về nhà
- Thực hành:
+Chơi thử:
+Chơi thật ( trong khi chơi nếu em nào đến lượt mà không trả lời được thì phải hát 1 bài)
-Thứ ba ngày 12 tháng 01 năm 20
Chính tả ( nghe - viết ) Tiết 39 ở lại với chiến khu.
I Mục tiêu
- Nghe viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng hình thức văn xuôi
- Làm đúng bài tập 2a SGK
II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết BT 2
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (4’)
- GV đọc : liên lạc, nhiều lần, nắm tình hình,
ném lựu đạn
B Bài mới (35’)
1 Giới thiệu bài
2 HD HS nghe - viết
a HD HS chuẩn bị
- GV đọc diễn cảm đoạn văn
- Lời bài hát trong đoạn văn nói lên điều gì
- Lời bài hát trong đoạn văn viết như thế
nào ?
b GV đọc bài
c Chấm, chưa bài
- GV chấm bài
- Nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT
* Bài tập 2 / 15
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
- 2 em lên bảng, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
+ HS theo dõi SGK
- 1 HS đọc lại đoạn văn
- Tinh thần quyết tâm chiến đấu không sợ hy sinh, gian khổ của các chiến sĩ vệ quốc quân
- Được đặt sau dấu hai chấm, xuống dòng, trong dấu ngoặc kép Chữ đầu trong từng dòng thơ viết hoa, viết cách lề vở 2 ô li
- HS viết vở nháp những tiếng dễ viết sai + HS nghe, viết bài vào vở
+ Viết vào vở lời giải câu đố
+ sấm và sét, sông
C Củng cố, dặn dò (3’)
- GV khen những HS viết bài tốt
- GV nhận xét chung tiết học
Trang 5
-Toán Tiết: 97: Luyện tập
A- Mục tiêu
- Biết khái niệm và xác định được trung điểm một của đoạn thẳng cho trước.
B- Đồ dùng
GV : Thước thẳng- 1 tờ giấy HCN như BT 2.
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức: (1’)
2/ Luyện tập: (37’)
* Bài 1:
a) HD xác định trung điểm của đoạn
thẳng.
- Vẽ đoạn thẳng AB như SGK
- Đo độ dài đoạn AB?
- Chia độ dài đoạn AB thành 2 phần bằng
nhau Mỗi phần dài ? cm?
- Vậy độ dài đoạn thẳng AM, MB với M
là trung điểm của AB là ?cm.
- Lấy điểm M ở gữa A và B sao cho
AM = BM = 2cm.
- Muốn xác định trung điểm của đoạn
thẳng ta làm ntn?
b) HD Xác định trung điểm của đoạn CD.
- Vẽ đoạn thẳng CD?
- Đo độ dài đoạn CD?
- Chia độ dài thành 2 phần bằng nhau?
- Đánh dấu trung điểm của đoạn CD?
- Chấm bài, nhận xét.
* Bài 2: Thực hành.
- Lấy tờ giấy HCN, đánh dấu các điểm
ABCD.
- Gấp đôi sao cho AD trùng với BC.
- Mở tờ giấy
- Đánh dấu trung điểm I của đoạn AB,
trung điểm K của đoạn BC chính là
đường dấu giữa khi gấp tờ giấy.
- Tương tự : y/c HS xác định trung điểm
khi gấp tờ giấy theo chiều cạnh AB trùng
với cạnh DC.
3/ Củng cố: (2’)
- Nêu cách xác định trung điểm của đoạn
thẳng?
- Hát
- Vẽ ra nháp
- Đo và nêu độ dài đoạn AB = 4cm.
- 4 : 2 = 2cm.
- Mỗi phần dài 2cm
- Là 2cm.
- đặt thước sao cho vạch O trùng điểm A Đánh dấu điểm M trên AB tương ứng với vạch 2cm của thước.
- Đo độ dài đoạn thẳng
- Chia độ dài thành 2 phần bằng nhau.
- Lấy trung điểm + HS làm vở- HS chữa bài.
C N D
+HS thực hành
- đánh dấu
- gấp
- mở
- đánh dấu +Trung điểm I của đoạn AB.
+ Trung điểm K của đoạn BC
- Tự thực hành
Trang 6-Dặn dò:Thực hành tìm TĐ của đoạn dây - 2- 3 HS nêu
-Tự nhiên và xã hội.
Tiết 40 Thực vật
I-Mục tiêu:
- Biết được cây đều có rễ ,thân , lá , hoa , quả
- Nhận ra sự đa dạng và phong phú của thực vật tronng tự nhiên
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật và chỉ được thân , rễ , lá , hoa , quả của một số cây
II- Đồ dùng dạy học:
SGK
III- Hoạt động dạy và học:
1.Tổ chức (1’)
2.Kiểm tra: (3’)
- Kể tên các bài đã học về chủ đề xã hội?
- Nhận xét:
3.Bài mới: (35’)
Hoạt động1: QS theo nhóm ngoài trời.
Bước 1:Tổ chức, hướng dẫn.
Chia nhóm
HD học sinh QS
Giao việc
- Bước 2: QS theo nhóm ngoài trời.
-Bước 3: Các nhóm báo cáo kết quả
-Nhận xét, bổ xung.
*Kết luận: Xung quanh ta có rất nhiều cây
cối chúng có kích thước và hình dạng
khác nhau Mỗi cây thường có rễ,thân , lá,
hoa, quả.
- QS tranh SGK kể tên các cây có trong
sách?
- Kể tên 1 số cây khác mà em biết?
Hoạt động 2:Làm việc cá nhân
-Bước1: Giao việc: vẽ 1 cây mà em quan
sát được.
-Bước 2: HS thực hành theo yêu cầu của
GV
-Bước 3:Trưng bày.
Nhận xét
4 Củng cố- Dặn dò: (1’)
- Nêu ích lợi của cây cối?
Nhắc nhở h/s công việc về nhà
Hát.
- Học sinh nêu.
- Nhận xét, bổ xung.
- Phân công nhóm trưởng.
- Lắng nghe.
- Các nhóm thực hành theo yêu cầu của GV
- Các nhóm báo cáo kết quả -Nhận xét, bổ xung.
- Hình 1: Cây khế.
- Hình 2: Cây vạn tuế
- Hình 3: Cây kơ- nia.
- Hình 4: Cây lúa ruộng bậc thang.
- Hình 5: Cây hoa hồng
- Hình 6: Cây súng.
- Kể tên những cây khác mà em biết
- Vẽ bất kì cây gì mà mình quan sát được
- Thực hành theo yêu cầu
Trưng bày.
Nhận xét
- HS nêu.
Trang 7- VN: học bài.
-Đạo đức
Tiết 20 Đồn kết với thiếu nhi quốc tế (t2)
I.Múc tiẽu:
- Bửụực ủầu bieỏt Thieỏu nhi trẽn theỏ giụựi ủều laứ anh em , bán beứ, cần phaỷi ủoaứn keỏt giuựp ủụừ laĩn nhau khõng phãn bieọt dãn toọc , maứu da , ngõn ngửừ … -Tớch cửùc tham gia caực hoát ủoọng ủoaứn keỏt hửừu nghũ vụựi thieỏu nhi quoỏc teỏ phuứ hụùp vụựi khaỷ naờng do nhaứ trửụứng , ủũa phửụng toồ chửực
II Chuaồn bũ: Vụỷ BT ẹẹ 3.
III Lẽn lụựp:
1.Ổn ủũnh: (1’)
2.Baứi mụựi: (32’)
a.GTB: - Ghi tửùa.
b.Hoát ủoọng 1:Vieỏt thử keỏt bán.
-Yẽu cầu caực HS trỡnh baứy caực bửực thử
caực bán ủaừ chuaồn bũ tửứ trửụực
-GV laộng nghe, uoỏn naộn cãu, chửừ, nhaọn
xeựt noọi dung thử vaứ keỏt luaọn: Chuựng ta
coự quyền keỏt bán, giao lửu vụựi bán beứ
quoỏc teỏ
Hoát ủoọng 2: Nhửừng vieọc em cần laứm.
-Yẽu cầu HS laứm baứi theo nhoựm
- Yẽu cầu caực nhoựm ghi lái nhửừng vieọc
nẽn laứm khi gaởp ngửụứi nửụực ngoaứi
- GV nhaọn xeựt
Hoát ủoọng 3: Giụựi thieọu nhửừng baứi
haựt, baứi thụ cuỷa thieỏu nhi Vieọt Nam vaứ
theỏ giụựi
- GV khuyeỏn khớch HS tửù tỡm vaứ coự theồ
haựt baứi haựt về thieỏu nhi vieọt nam vaứ
theỏ giụựi
3 Cuỷng coỏ – daởn doứ (2’)
GV heọthoỏng lái baứi , nhaọn xeựt tieỏt hóc ,
daởn doứ về nhaứ
-HS baựo caựo sửù chuaồn bũ baứi cuỷa toồ
-HS laộng nghe
-Laộng nghe giụựi thieọu
-5 ủeỏn 6 HS trỡnh baứy Caực HS khaực boồ sung hoaởc nhaọn xeựt về noọi dung
- HS laứm baứi theo nhoựm
- ẹái dieọn nhoựm traỷ lụứi
- HS nẽu
-Thứ tư ngày 13 tháng 01 năm 20
Tập đọc
Tiết 40 Chú ở bên Bác Hồ.
I Mục tiêu
- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dịng thơ và giữa các khổ thơ
- Hiểu nội dung: Em bé ngây thơ nhớ người chú bộ đội đã lâu khơng về nên th ường nhắc chú Ba mẹ khơng muốn nĩi với em : chú đã hi sinh, khơng thể
II Đồ dùng SGK
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (4’)
- Kể lại chuyện ở lại với chiến khu - 4 HS nối tiếp nhau kể chuyện
Trang 8B Bài mới (35’)
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm bài thơ
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng dòng thơ
- GV kết hợp sửa lỗi phát âm sai cho HS
* Đọc từng khổ thơ trước lớp
- GV HD HS nghỉ hơi, nhấn giọng từ ngữ
biểu cảm, thể hiện tình cảm qua giọng đọc
- Giúp HS hiểu nghĩa từ chú giải cuối bài
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm
* Ba HS nối tiếp nhau đọc 3 khổ thơ
* Đọc cả bài
3 HD HS tìm hiểu bài
- Những câu nào cho thấy Nga rất mong nhớ
chú ?
- Khi Nga nhắc đến chú thái độ của ba và mẹ
ra sao ?
- Em hiểu câu nói của ba bạn Nga như thế
nào ?
- Vì sao những chiến sĩ hi sinh vì tổ quốc
được nhớ mãi ?
4 Học thuộc lòng bài thơ
- GV HD HS học thuộc lòng từng khổ thơ, cả
bài thơ
- GV và cả lớp bình chọn bạn đọc hay
- Nhận xét
+ HS theo dõi SGK, đọc thầm
- HS nối tiếp nhau đọc 2 dòng thơ
- HS nối tiếp nhau đọc 3 khổ thơ trong bài
- HS đọc theo nhóm 3
- Đại diện nhóm đọc
- 1 HS đọc cả bài
- Chú Nga đi bộ đội, sao lâu quá là lâu ! Nhớ chú Nga thường nhắc : Chú bây giờ ở đâu ? Chú ở đâu, ở đâu ?
- Mẹ thương chú, khóc đỏ hoe đôi mắt Ba nhớ chú ngước lên bàn thờ, không muốn nói với con rằng chú đã hi sinh, không thể trở về
- Chú đã hi sinh / Bác Hồ đã mất
- Vì những chiến sĩ đó đã hiếna dâng cả cuộc đời cho hạnh phúc và sự bình yên của nhân dân, cho độc lập tự do của tổ quốc
- HS thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài thơ
- Đọc thuộc lòng cả bài thơ
C Củng cố, dặn dò (1’)
- GV nhận xét chung tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ
-Toán Tiết 98: So sánh các số trong phạm vi 10 000.
A- Mục tiêu
- Biết các dấu hiệu và cách so sánh các số trong phạm vi 10 000
- Biết so sánh các đại lượng cùng loại
B- Đồ dùng
GV : Bảng phụ- Phiếu HT
HS : SGK
C- Các hoạt động dạy học
1/ Tổ chức: (1’)
2/ Kiểm tra: (3’)
- hát
Trang 9- Nêu cách xác định trung điểm của đoạn
thẳng?
- Nhận xét, cho điểm.
3/ Bài mới (35’)
a) HĐ 1: HD SS các số trong PV10 000
* So sánh hai số có các chữ số khác
nhau.
- Viết: 999 1000
- Gọi 2- 3 HS điền dấu >, <, = thích hợp?
- Vì sao điền dấu <?
- Hai cách đều đúng Nhưng cách dễ nhất
là ta SS về các chữ số của hai số đó ( 999
có ít chữ số hơn 1000)
- So sánh 9999 với 10 000?
* So sánh hai số có cùng chữ số.
- Viết : 9000 8999,
- Y/ c HS điền dấu >, < , =?
- Ta bắt đầu SS từ hàng nào ?
- Nếu hai số có hàng nghìn bằng nhau ta
SS ntn?
- Nếu hai số có hàng trăm bằng nhau ta
SS ntn?
- Nếu hai số có hàng chục bằng nhau ta
SS ntn?
- Nếu hai số có các hàng nghìn, trăm,
chục, đơn vị bằng nhau thì sao?
b) HĐ 2: Luyện tập.
* Bài 1:- đọc đề?
- Nêu cách SS só có 4 chữ số?
- Gọi 2 HS làm trên bảng?
- Chấm bài, nhận xét.
* Bài 2:- Đọc đề?
- Muốn SS được hai số ta cần làm gì?
- Cách so sánh?
- Gọi 2 HS làm trên bảng?
- 2- 3 HS nêu
- Nhận xét.
- nêu KQ: 999 < 1000
- Vì 999 kém 1000 1 đơn vị
- Vì 999 chỉ có 3 CS, còn 1000 có 4 CS
- 9999 < 10 000
9000 > 8999
- Ta SS từ hàng nghìn Số nào có hàng nghìn lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu hai số có hàng nghìn bằng nhau thì ta SS đến hàng trăm Số nào có hàng trăm lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu hai số có hàng trăm bằng nhau thì
ta SS đến hàng chục Số nào có hàng chục lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu hai số có hàng chục bằng nhau thì
ta SS đến hàng đơn vị Số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì lớn hơn.
- Nếu hai số có hàng nghìn , hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị bằng nhau thì hai
số đó bằng nhau.
- Đọc
- Lớp làm Phiếu HT
1942 > 998
1999 < 2000
6742 > 6722
- 3 HS Đọc
- Đổi các số đo về cùng đơn vị đo độ dài hoặc thời gian.
- SS như SS số tự nhiên rồi viết thêm đơn
vị đo độ dài hoặc TG.
- Mỗi HS làm 1 cột- Lớp làm vở.
1 km > 985m 60phút = 1 giờ 600cm = 6m 50phút < 1 giờ 797mm < 1m 70phút > 1 giờ
Trang 10- Chấm bài, nhận xét
4/ Củng cố: (1’)
- Muốn SS các số có 4 chữ số ta làm ntn?
- Dặn dò: Ôn lại bài
-Luyện từ và câu Tiết 20 Từ ngữ về tổ quốc Dấu phẩy.
I Mục tiêu
- Nắm được nghĩa một số từ ngữ về tổ quốc để xếp đúng các nhóm (BT1)
- Bước đầu biết kể về một vị anh hùng (BT2)
- Đặt thêm đựơc dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn
II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết BT1.
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (4’)
- Nhân hoá là gì ?
- Nêu ví dụ những con vật được nhân hoá
trong bài " Anh Đom Đóm "
B Bài mới (35’)
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 HD HS làm bài tập
* Bài tập 1 / 17
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
* Bài tập 2 / 17
- Nêu yêu cầu BT
- GV gợi ý : 1 số anh hùng : Lê Lợi, Trưng
Trắc, Trưng Nhị, Triệu Thị Trinh,
- GV nhận xét
* Bài tập 3 / 17
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
- HS nêu
- Nêu ví dụ
- Nhận xét
* Xếp các từ sau đây vào nhóm thích hợp
- 3 em lên bảng, cả lớp làm vào vở
+ Những từ cùng nghĩa với tổ quốc : đất nước, nước nhà, non sông, giang sơn
+ Những từ cùng nghĩa với bảo vệ : giữ gìn, gìn giữ
+ Những từ cùng nghĩa với xây dựng : dựng xây, kiến thiết
* Nói về một vị anh hùng mà em biết rõ
- HS thi kể
- Nhận xét bạn
* Đặt thêm dấu phẩy vào chỗ nào trong mỗi câu in nghiêng
- HS làm bài cá nhân
C Củng cố, dặn dò(1’)
- GV biểu dương những HS học tốt
- Nhận xét chung tiết học
-Thủ công Tiết 20 Ôn tập chủ đề : Cắt , dán chữ cái đơn giản
I.Muùc tieõu: