1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hướng dẫn soạn Giáo án lớp 5 tổng hợp - Tuần 12

36 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 374 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi sẵn các câu văn cần luyện đọc diễn cảm.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:.[r]

Trang 1

TUẦN 12

Rèn chữ: Bài 12Sửa lỗi phát âm: l ,nThứ hai ngày ………

Tiết 1: Toán

NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI 10; 100; 1000;

I MỤC TIÊU: Biết

- Nhân nhẩm một số thập phân với 10 ; 100 ; 1000 ; …

- Chuyển đổi đơn vị đo của số đo độ dài dưới dạng số thập phân

- Học sinh sửa bài 3/56

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000

- Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh biết

nắm được quy tắc nhân nhẩm một số

thập phân với 10, 100, 1000

- Giáo viên nêu ví dụ

- Yêu cầu học đặt tính và tính:

-Yêu cầu học sinh nêu quy tắc

- Giáo viên nhấn mạnh thao tác:

chuyển dấu phẩy sang bên phải

- Giáo viên chốt ghi nhớ,

- Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1:

- Gọi 1 học sinh nhắc lại

quy tắc nhẩm

một số thập phân với 10, 100, 1000

- Giáo viên chốt lại

Bài 2: Cho HS đọc đề bài

- - Kết luận chuyển dấu phẩy sang phải một chữ số)

- Học sinh thực hiện

- kết luận chuyển dấu phẩy sang phảihai chữ số

- Học sinh sửa bài

Trang 2

- Gọi HS đọc yêu cầu bài.

- Nhận xét, sửa sai

4 Củng cố Giáo viên yêu cầu học sinh

nêu lại quy tắc

5 Dặn dò: Chuẩn bị: “Luyện tập”.

- - Học sinh đọc đề

- 1 HS lên bảng , lớp làm vào vơ10,4dm = 104cm ; 12,6m = 1260cm0,856m = 85,6cm; 5,75dm = 57,5cm

- 2 HS nêu lại quy tắc

Tiết 2: Tập đọc

MÙA THẢO QUẢ

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ ghi sẵn các câu văn cần luyện đọc diễn cảm.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Chuyện một khu vườn.

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc

- Gọi 1 HS đọc bài

- Bài chia làm 3 đoạn

- Rèn đọc: Đản Khao, lướt thướt, Chin

San, sinh sôi, chon chót

- Yêu cầu học sinh đọc nối tiếp theo

từng đoạn Theo dõi sửa lỗi về phát

âm, giọng đọc từng em

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

HĐ2: Hướng dẫn HS tìm hiểu bài

- Giáo viên cho học sinh

đọc đoạn 1

+ Thảo quả báo hiệu vào mùa bằng

cách nào?

- HS năng khiếu: Nêu được tác dụng

của cách dùng từ, đặt câu để miêu tả

sự vật sinh động

- 2 Học sinh đọc bài , trảlời câu hỏi

- Học sinh đọc cả bài

- 3 học sinh nối tiếp đọc từng đoạn.+ Đoạn 1: từ đầu đến “nếp khăn”.+ Đoạn 2: Tiếp đến không gian

+ Đoạn 3: Còn lại

- Học sinh đọc nối tiếp lần 2

- Học sinh đọc thầm phần chú giải

- HS luyện đọc theo cặp

- 1 HS đọc toàn bài

- Học sinh đọc đoạn 1

- Thảo quả báo hiệu vào mùa bằngmùi thơm đặc biệt quyến rũ lan xa,làm cho gió thơm …

- Các từ hương,thơm được lặp đi lặplại cho ta thấy thảo quả có mùi thơmđặc biệt

Trang 3

- Yêu cầu học sinh nêu ý 1.

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 2

+ Tìm những chi tiết cho thấy cây thảo

quả phát triển rất nhanh?

• Giáo viên chốt lại

- Yêu cầu học sinh nêu ý 2

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn 3

+ Hoa thảo quả nảy ra ơ đâu? Khi

thảo quả chín, rừng có nét gì đẹp?

+ Yêu cầu HS nêu ý đoạn 3

+ Học sinh nêu nội dung của bài

HĐ3: Đọc diễn cảm

- Học sinh đọc toàn bài

- Hướng dẫn HS kĩ thuật đọc diễn cảm

- Cho học sinh đọc từng đoạn

- Giáo viên nhận xét

- Luyện đọc diễn cảm đoạn 1

- Bình chọn bạn đọc hay

2.2 Sự sinh sôi, phát triển nhanh đến bất

ngờ của thảo quả

- Học sinh đọc và trả lời

- Thi đọc diễn cảm

Tiết 3: Chính tả (Nghe-Viết)

MÙA THẢO QUẢ

I MỤC TIÊU:

- Học sinh nghe viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Làm được BT(2) a / b, BT(3) a / b

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Nêu nội dung đoạn viết

• Hướng dẫn học sinh viết từ khó trong

đoạn văn vào nháp, 1 HS lên bảng

- HS nêu cách trình bày bài

- 1, 2 học sinh đọc bài chính tả

- Tả hương thơm của thảo quả, sựphát triển nhanh chóng của thảo quả

- Nảy, lặng lẽ, mưa rây,rực lên, chứa lửa, chứa nắng …

- Học sinh nêu

- Học sinh viết bài

Trang 4

• Giáo viên đọc lại cho học sinh dò bài.

• Giáo viên chữa lỗi và chấm 1 số vơ

HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 2 a: Yêu cầu đọc đề.

- Giáo viên nhận xét

Bài 3b: Yêu cầu đọc đề.

• Giáo viên chốt lại

4 Củng cố: Giáo viên nhận xét

- Từng cặp học sinh đổitập soát lỗi

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài

a + Sổ: sổ mũi – quyển sổ

+ Xổ: xổ số – xổ lồng + Sơ: sơ sài – đơn sơ

+ Su: su hào – đồng xu + Sứ: bát sứ – xứ sơ

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Học sinh làm việc theo nhóm

+ An/ at : man mát ; ngan ngát ; …+ Ang/ ac: khang khác; nhang nhác

- Đặt câu sử dụng các từláy ơ bài 3a.- Học sinh trình bày

Tiết 6: Giáo dục kĩ năng sống

KĨ NĂNG ỨNG PHÓ VỚI CĂNG THẲNG

I.MỤC TIÊU :

- Làm và hiểu được nội dung bài tập 3,5

- Rèn cho học sinh có kĩ năng ứng phó với căng thẳng

- Giáo dục cho học sinh có ý thức ứng phó căng thẳng tích cực

II CHUẨN BỊ : Vơ bài tập thực hành kĩ năng sống lớp 5.

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Bài mới:

2.1 Hoạt động 1: Xử lí tình huống

Bài tập 3: ứng phó trong tình huống

bị căng thẳng

- Gọi một học sinh đọc 3 tình huống

của bài tập và các phương án lựa chọn

để trả lời

* Giáo viên chốt kiến thức:Trong tình

huống bị căng thẳng, chúng ta cần biết

ứng phó tích cực

2.2 Hoạt động 2: Lựa chọn tình

huống

Bài tập 5: Phòng tránh từ xa các tình

huống gây căng thẳng

- Gọi một học sinh đọc tình huống

của bài tập và các phương án lựa chọn

- Học sinh thảo luận theo nhóm.( mỗi nhóm thảo luận 1 tình huống

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Các nhóm khác nhận xét và bổ sung

- Học sinh thảo luận theo nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày kết

Trang 5

để trả lời.

* Giáo viên chốt kiến thức: Chúng ta

cần biết phòng tránh để không rơi vào

trạng thái căng thẳng

3 Củng cố- dặn dò:

- Chúng ta vừa học kĩ năng gì ?

- Về chuẩn bị bài tập còn lại

quả

- Các nhóm khác nhận xét và bổ sung

- Học sinh trả lời

Tiết 5: Tiếng việt

LUYỆN VIẾT: BÀI 12

I MỤC TIÊU:

- HS luyện viết chữ đẹp, trình bày sạch sẽ ,rõ ràng, viết đúng chính tả

- HS hoàn thành bài viết đầy đủ, luyện viết danh từ riêng, luyện viết câu , chính tả, viết theo mẫu trang viết kiểu chữ viết đứng, nét đều và trang viết kiểu chữ viết nghiêng

- HS học tập theo nội dung ,ý nghĩa câu văn, đoạn văn , bài văn

II CHUẨN BỊ:

- Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn hoặc bài văn

- Vơ hoặc bài viết của HS viết đẹp những năm trước

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Viết vơ luyện viết

- Hai,ba HS đọc bài luyện viết: Bài 12

- Nêu ý nghĩa câu văn và nội dung chính đoạn văn

- HS phát biểu, cả lớp bổ sung ngắn gọn

- GV kết luận:

- HS nêu kỹ thuật viết như sau:

+ Các con chữ viết hoa

+ Các con chữ viết thường 1 ô li:e,u,o,a,c,n,m,i…

+ Các con chữ viết thường 1,5 ô li: t

+ Các con chữ viết thường 2 ô li:d,đ,p,q

+ Các con chữ viết thường hơn 1 ô li: s,r

+ Khoảng cách chữ cách chữ: 1con chữ o

+ Các con chữ viết thường 2,5 ô li: y,g,h,k,l,b,

+ Cách đánh đấu thanh: Đặt dấu thanh ơ âm chính,

dấu nặng đặt bên dưới, các dấu khác đặt trên

* HS viết bài khoảng 20-25 phút

- GV nhắc học sinh ngồi viết ngay ngắn, mắt cách vơ

khoảng 25cm, Trang 1 viết đứng, Trang 2 viết

nghiêng 15độ, trước khi viết đọc thầm cụm từ 1 đến

- HS đoạn văn, bài văn

Trang 6

2 lần để viết khỏi sai lỗi chính tả.

- HS viết bài vào vơ luyện viết

- GV chấm bài 8-10 bài và nhận xét lỗi sai chung của

cả lớp

- GV tuyên dương những bài HS viết đẹp

3 Củng cố, dặn dò:

- HS nhắc lại lỗi sai và hướng khắc phục của mình

- GV dặn HS nào viết chưa xong về nhà hoàn chỉnh

bài và xem trước bài sau

- HS viết bài nắn nót

- HS rút kinh nghiệm

- HS vỗ tay tuyên dương bạn viết tốt

- HS nêu hướng khắc phục

Tiết 6 :Toán

ÔN TẬP

I.MỤC TIÊU: Giúp học sinh :

- Biết cộng thành thạo số thập phân

- Giải các bài toán có liên quan đến cộng số thập phân

II.CHUẨN BỊ: Hệ thống bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định :

2 Bài mới : Giới thiệu – Ghi đầu bài.

Phần 1 : Ôn cách cộng 2 số thập phân

- Cho HS nêu cách cộng 2 số thập phân

Thùng thứ nhất có 28,6 lít dầu, thùng thứ hai

có 25,4 lít dầu Thùng thứ ba có số dầu bằng

+ Đặt tính ……

+ Cộng như cộng 2 số tự nhiên + Đặt dấu phẩy ơ tổng

- HS đọc kỹ đề bài

- HS làm các bài tập

- HS lên lần lượt chữa từng bài

Đáp án :a) 100,52 b) 285,347c) 35,397 d) 48,11

a) x – 13,7 = 0,896

x = 0,896 + 13,7

x = 14,596b) x – 3,08 = 1,72 + 32,6

x – 3,08 = 34,32

x = 34,32 + 3,08

x = 37,4

Bài giải :Thùng thứ ba có số lít dầu là:

(28,6 + 25,4) : 2 = 27 (lít)Cả 3 thùng có số lít dầu là:

Trang 7

trung bình cộng số dầu ơ 2 thùng kia Hỏi cả

3 thùng có bao nhiêu lít dầu?

Bài tập 4: Cho 2 số có hiệu là 26,4 Số bé

là 16 Tìm số lớn

4 Củng cố dặn dò : Nhận xét giờ học

28,6 + 25,4 + 27 = 81 (lít) Đáp số: 81 lít

Bài giải : Giá trị của số lớn là : 26,4 + 16 = 42,4 Đáp số : 42,4

- HS lắng nghe và thực hiện

Tiết 7: Tiếng việt

ÔN TẬP: LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI

I MỤC TIÊU:

- Luyện tập về văn tả người

- Trình bày ý kiến của mình một cách rõ ràng, mạch lạc, dễ nghe để thuyếtphục mọi người

II CHUẨN BỊ: SGK Bảng phụ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Hãy nêu bố cục của bài văn tả người?

- GV nhận xét

3 Bài mới

a Giới thiệu bài:

b Hướng dẫn làm bài tập

Đề bài: Điền vào chỗ trống 1 số từ ngữ

thích hợp để tạo thành hai đoạn văn miêu

tả:

- Đoạn 1:Tả hình dáng cô giáo em

Cô có vóc người (…)(a), nước da (…)(b),

mái tóc (….)(c).Điểm đặc biệt nhất trên

khuôn mặt thanh tú của cô là đôi mắt Đôi

mắt cô (….)(d)

- Đoạn 2: Tả hình dáng anh bộ đôi

Đến ngày anh về, cả nhà em ra đón Ai

cũng ngạc nhiên thấy anh thay đổi nhiều

Từ giọng nói, đến dáng đi và nhất là điệu

bộ cử chỉ trông rất người lớn Em nhớ hồi

anh mới đăng kí đi nghĩa vụ quân sự, mọi

người đều trêu anh là “chú bộ đội con” vì

vóc dáng gầy nhỏ, mảnh mai của anh

Vậy mà chỉ có một năm thôi, anh đã cao

lớn rắn rỏi lên Nước da (….)(a), mái tóc

(….)(b), Anh mặc (….)(c), đôi mũ (….)

(d), vai đeo (….)(e) vừa nhìn thấy mọi

- Cả lớp hát

- 2 HS nối tiếp nhau trả lời

* Gợi ý: Các từ cần điền là

- Đoạn 1: Tả hình dáng cô giáo

Ví dụ: (a) thon thả, cân đối, thanhmảnh, nhỏ nhắn,… (b) hồng hào,trắng hồng, bánh mật duyên dáng,

…(c) dài, đen nhánh, được buộcgọn sau gáy;đen nhánh như gỗmum chấm nhẹ bờ vai thon thả, cắtngắn gọn gàng,…(d) hiền như lálúa, long lanh như sương mai; đenláy dịu dàng lúc nào cũng nhìn emtrìu mến,…

- Đoạn 2: Tả hình dáng anh bộ đội

Ví dụ: (a) Đen giòn mạnh mẽ;ngăm đen, nâu rám nắng;…

(b) Được cắt tỉa gọn gàng (c) bộquân phục màu xanh với nhữnghàng cúc thẳng tắp

(d) Có gắn ngôi sao vàng phía trướctrông thật oai, Có gắn ngôi sao

Trang 8

người, anh bước nhanh đến, ôm chầm lấy

mẹ, bắt tay bố và nhấc bổng em lên

- HS làm bài theo nhóm 4 trên giấy khổ to

- GV hướng dẫn HS làm bài

- Đại dịên nhóm lên trình bày bài của

nhóm mình

- GV cùng HS theo dõi , nhận xét

- Học sinh năng khiếu : Viết 1 đoạn văn tả

cô giáo em

4 Củng cố: Gv hệ thống bài, nhận xét

tuyên dương những em học tốt

5 Dặn dò :

vàng lấp lánh

(e)chiếc ba lô dù to bè

- 3-4 nhóm trình bày

Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2015

Tiết 1: Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: - Biết :

- Nhân nhẩm một số thập phân với 10 ; 100 ; 1000 ; …

- Nhân một số thập phân với một số tròn chục, tròn trăm

- Giải toán có ba phép tính

- BT cần làm : B1(a) ; B2(a,b) ; B3

II CHUẨN BỊ: Phấn màu, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Học sinh sửa bài 3 (SGK)

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới: Luyện tập.

phương pháp nhân một số thập phân với

một số tự nhiên

• Giáo viên chốt lại: Lưu ý học sinh ơ

thừa số thứ hai có chữ số 0 tận cùng

69 , 7

x 800

6 , 12

1008,0

- Học sinh đọc đề – Phân tích – Tóm tắt

Trang 9

- Giáo viên yêu cầu học sinh

đọc đề,

phân tích đề – nêu cách giải

• Giáo viên chốt lại

4 Củng cố: HS nhắc lại kiến thức.

5 Dặn dò: Nhận xét tiết học.

- Học sinh làm vào vơ

- Học sinh sửa bài

- Học sinh nhắc lại (3 em)

Tiết 2: Luyện từ và câu

MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG .

I MỤC TIÊU:

- Hiểu được nghĩa của một số từ ngữ về môi trường theo yêu cầu của BT1.

- Biết tìm từ đồng nghĩa với từ đã cho theo yêu cầu của BT3

- GDMT: Giáo dục HS lòng yêu quý, ý thức bảo vệ môi trường, có hành vi

đúng đắn với môi trường xung quanh

II CHUẨN BỊ: Từ điển Tiếng Việt, bảng phụ.

III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C: Ạ Ọ

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Quan hệ từ.

- Thế nào là quan hệ từ?

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

Bài 1:

- GV chốt lại: phần nghĩa của các từ

• Nêu điểm giống và khác

+ Khu dân cư:

+ Khu sản xuất:

+ Khu bảo tồn thiên nhiên:

GDMT: Muốn cho môi trường xanh

sạch đẹp thì chúng ta phải làm gì?

• Giáo viên chốt lại

Bài 3:

• Có thể chọn từ giữ gìn, gìn giữ

4 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học.

- Học sinh trình bày

- Cả lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1

- Cả lớp đọc thầm

- Học sinh trao đổi từngcặp

- Đại diện nhóm nêu

- Học sinh phân biệt nghĩa của cáccụm từ như yêu cầu của đề bài

- Học sinh nối ý đúng: A1– B2 ;

A2 – B1 ; A3 – B3

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc yêu cầu bài 3

- Học sinh làm bài cánhân

Trang 10

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: Kính già yêu trẻ.

- HĐ1: Kể truyện “Sau đêm mưa”.

- Đọc truyện sau đêm mưa

- HĐ2: Thảo luận nội dung truyện

- Các bạn nhỏ trong truyện đã làm gì

khi gặp bà cụ và em nhỏ?

- Tại sao bà cụ lại cảm ơn các bạn

- Cách a, b, d: Thể hiện sự chưa quan

tâm, yêu thương em nhỏ

- Cách c: Thể hiện sự quan tâm, yêu

thương, chăm sóc em nhỏ

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Đọc ghi nhớ (2 học sinh)

Trang 11

- Chuẩn bị bài giờ sau.

Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2015

Tiết 1: Toán

NHÂN MỘT SỐ THẬP PHÂN VỚI MỘT

SỐ THẬP PHÂN.

I MỤC TIÊU:

-Học sinh biết nhân một số thập phân với một số thập phân

- Biết phép nhân hai số thập phân có tính chất giao hoán

- BT cần làm : B1(a,c) ; B2

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ hình thành ghi nhớ, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Luyện tập

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Ví dụ

- Giáo viên nêu ví dụ:

Có thể tính số đo chiều dài và chiều

rộng bằng dm

- Gv nghe HS trình bày cách tính và

viết lên bảng như SGK

- HDHS đặt tính 2 số thập phân và tính:

 Bài 1 a,c: Cho HS đặt tính và tính :

- GV yêu cầu HS nêu lại cách nhân

- 1 HS lên chữa bài tập 4

- Học sinh đọc đề – Tóm tắt

- HS trao đổi với nhau và thực hiện:

6, 6.4 x 4,8 = ? (m2) 6,4m = 64dm

4,8m = 48dm

x 4864 512

256

3072 (dm2) = 30,72m2Vậy: 6,4 x 4,8 = 30,72m2

- HS trình bày cách tính của mình

- NX phần thập phân của tích chung

- Nhận xét cách nhân – đếm – tách

- Học sinh thực hiện

- Nhận xét đặc điểm của hai thừa số

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh nêu cách nhân một số thậpphân với một số thập phân

- Thực hiện tính tương tự như VD1

- - Học sinh nêu quy tắc

- Đọc yêu cầu bài

- 2 HS lên bảng làm bài

Trang 12

 Bài 2: Cho HS nêu yêu cầu bài

- HDHS hình thành và tính giá trị của

5. 5 Dặn dò: Nhận xét tiết học

- Lớp làm vào vơ

- Học sinh đọc đề

a 2 Học sinh làm bài trên bảng

- Lớp làm vào vơ

- Học sinh sửa bài

- Lớp nhận xét

b HS vận dụng tính chất giao hoánđể viết kết quả

- Lớp nhận xét sửa sai

- 2 HS nhắc lại quy tắc

II CHUẨN BỊ: Câu chuyện với nội dung bảo vệ môi trường

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Giáo viên nhận xét,(giọng kể – thái độ)

3 Bài mới: “Kể chuyện đã nghe, đã đọc”.

*Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh tìm

hiểu đề

Đề bài: Kể lại một câu chuyện đã nghe hay

đã đọc có nội dung đến môi trường

• Giáo viên hướng dẫn học sinh gạch dưới ý

trọng tâm của đề bài

• Giáo viên quan sát cách làm việc của từng

nhóm

- 2 học sinh lần lượt kể lại chuyện

- Lớp nhận xét

- Học sinh lắng nghe

- 1 học sinh đọc đề bài

- Học sinh phân tích đềbài, gạch c chân trọng tâm

- Học sinh đọc gợi ý 1.A,b

- Học sinh suy nghĩchọn nhanh nội d dung câuchuyện

- HS nêu tên câu chuyện

Trang 13

*Hoạt động 2: Học sinh thực hành kể và

trao đổi ý nghĩa câu chuyện

• Giáo viên hướng dẫn học sinh thực

hành kể và trao đổi ý nghĩa câu chuyện

• Giáo viên nhận xét

- GDMT:Giáo dục bảo vệ môi trường

theo nội dung của câu chuyện

4 Củng cố – Dặn dò: Nhận xét tiết học.

vừa chọn

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh đọc gợi ý 3

- HS có thể hỏi 275aca về chi tiết,

di diễn biến, ý nghĩa cần thảo luân

- Cả lớp nhận xét

- Mỗi nhóm cử lần lượtcác bạn thi

đua kể̉ (kết hợp động tác, điệu bộ)

- Các nhóm khác nhậnxét cách kể và nội dung câuchuyện

- Cả lớp chọn câuchuyện có nội

dung hay nhất

- Nhận xét nêu nội dung, ý nghĩa275acao chuyện

- Học sinh nêu lên ý nghĩa câuchuyện sau khi kể

Thứ năm ngày 24 tháng 11 năm 2016

Tiết 1: Khoa học ( đ/c Quỳnh)

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ, SGK, nháp.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới: Luyện tập

+ Bài 1:

- Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc

nhân số thập phân với 10, 100, 1000

Trang 14

- Yêu cầu học sinh tính:

142,57 x 0,1

- Giáo viên chốt lại

- Yêu cầu học sinh nêu cách chuyển

dấu phẩy khi nhân với: 0,1; 0,01;

0,001; …

- Giáo viên chốt lại ghi bảng

- Nhận xét sửa sai

- Giáo viên chốt lại

- HS tự tìm kết quả với 143,57  0,1

- HS nhận xét: STP  10  tăng giá tritrị 10 lần – STP  0,1  giảm giá trịxuxuống 10 lần vi 10 gấp 10 lần 0,1

- Muốn nhân một số thập phân với 0,1 ;

0 0,001; 0,0001; … ta chuyển dấu phẩy

sa sang trái 1, 2, 3 chữ số

Học sinh lần lượt nhắc lại

- HS tính nhẩm và nêu kếtquả

- - 1 hs nêu phép tính , 1 hs nêu kết quả.Lớp nhận xét

Tiết 3: Tập đọc

HÌNH TRÌNH CỦA BẦY ONG.

I MỤC TIÊU:

- Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt nhịp đúng những câu thơ lục bát

- Hiểu những phẩm chất đáng quý của bầy ong : cần cù làm việc để góp íchcho đời (Trả lời được các CH trong SGK, thuộc hai khổ thơ cuối bài)

- HS năng khiếu thuộc và đọc diễn cảm được toàn bài.

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Gọi HS đọc bài và trả lời

câu hỏi

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới: Hành trình của bầy ong.

HĐ 1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.

- Gọi 1 HS đọc

- Cho 4 HS đọc nối tiếp từng khổ thơ

- GV sửa lỗi về phát âm, giọng đọc,

cách ngắt nhịp thơ cho HS

- HS đọc nối tiếp lần 2

Trang 15

- HS đọc bài

- Giáo viên đọc bài

HĐ 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu bài

• Yêu cầu học sinh đọc khổ 1

+ Câu hỏi 1: Những chi tiết nào trong

khổ thơ đầu nói lên hành trình vô tận

của bầy ong?

- Ghi bảng: hành trình

- Yêu cầu học sinh nêu ý khổ1

- Yêu cầu học sinh đọc khổ 2, 3

- Yêu cầu học sinh đọc khổ 4

- Yêu cầu học sinh nêu ý khổ 2,3,4

- Giáo viên cho học sinh thảo luận

nhóm rút ra nội dung chính

- Giáo viên chốt lại

Hoạt động 3: Đọc diễn cảm

- Em đọc bài thơ với giọng đọc như

thế nào

- HS đọc

- Cho học sinh đọc diễn cảm từng khổ

- HS năng khiếu: Thuộc và đọc diễn

cảm được toàn bài

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài

- Chuẩn bị bài giờ sau

- Luyện đọc theo cặp

- Học sinh đọc khổ 1

- Đôi cánh của bầy ong đẫm nắng trời,khkhông gian là nẻo đường xa – bầy ongbabay đến trọn đời, thời gian vô tận

* Hành trình vô tận của bầy ong

- HS đọc thầm khổ 2-3TLCH 2;3

- Đọc thầm khổ 4 và TLCH 4

* Bầy ong cần cù làm việc

Nội dung: Bài thơ cho thấy phẩm

chất cao quý của bầy ong : cần cù làmviệc để góp ích cho đời

- Giọng đọc nhẹ nhành trìu mến,ngưỡng mộ, nhấn giọng những từ gợitả, gợi cảm nhịp thơ chậm rãi, dàn trải,tha thiết

- Học sinh đọc diễn cảm từng khổthơ, cả bài

- HS đọc diễn cảm 2 khổđầu

- 2 HS đọc

- HS đọc thuộc và diễn cảm bài thơ

- HS nhắc lại

- Ghi nhớ

Tiết 4: Tập làm văn

CẤU TẠO CỦA BÀI VĂN TẢ NGƯỜI.

I MỤC TIÊU:

- Nắm được cấu tạo ba phần (mơ bài, thân bài, kết bài) của bài văn tả người (NDGhi nhớ)

- Lập được dàn ý chi tiết cho bài văn tả một người thân trong gia đình

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 16

Bài 1: Hướng dẫn học sinh quan

sát tranh minh họa

- Giáo viên chốt lại từng phần ghi

bảng

- Em có nhận xét gì về bài văn

Bài 2:

• Giáo viên gợi ý

• Giáo viên lưu ý học sinh lập dàn

ý có ba phần, Mỗi phần đều có

tìm ý và từ ngữ gợi tả

4 Củng cố - Dặn dò:

- Nhận xét đánh giá tiết học.

- Học sinh quan sát tranh

- Học sinh đọc bài Hạng ACháng

- HS trao đổi theo nhóm câuhỏi SGK

- Đại diện nhóm phát biểu

• Mơ bài: giới thiệu Hạng A Cháng –chàng trai khỏe đẹp trong bản

• Thân bài: những điểm nổi bật

+ Thân hình: nguc nơ vòng cung, da đỏnhư lim – bắp tay và bắp chân rắn chắcnhư gụ, vóc cao – vai rộng người đứngnhư cái cột vá trời, hùng dũng như hiệp sĩ.+ Tính tình: lao động giỏi – cần cù – say

mê lao động

• Kết luận: Ca ngợi sức lực tràn trề củaHạng A Cháng

- Học sinh đọc phần ghi nhớ

- Học sinh lập dàn ý tả người thân tronggia đình em

- Học sinh làm bài

- Dựa vào dàn bài: Trình bày miệng đoạnvăn ngắn tả hình dáng ( hoặc tính tình,những nét hoạt động của người thân)

- HS nhắc lại cấu tạo cảu bài văn tả người

Thứ sáu ngày 25 tháng 11 năm 2016

Tiết 1: Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: - Biết :

+ Nhân một số thập phân với một số thập phân

+ Sử dụng t/c kết hợp của phép nhân các số thập phân trong thực hành tính

- BT cần làm : B1 ; B2

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ SGK.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ôn định:

2 Bài cũ:

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới: Luyện tập.

Trang 17

- GV kể sẵn BT 1a.

- HS sánh giá trị của hai biểu thức

(a x b) x c và a x (b x c) khi a = 2,5 ;

b = 3,1 ; c = 0,6

- Các trường hợp còn lại tương tự

- Chốt, ghi bảng tính chất kết hợp

- HS nêu lại quy tắc nhân một số thập

phphân với một số thập phân

- Giáo viên nhận xét, tuyên dương

5 Dặn dò:

- Xem lại bài - Chuẩn bị bài sau.

- 1 HS lên bảng làm

- Lớp làm vào vơ bài tập

- Nhận xét chung về kếtquả

- HS so sánh giá trị của 2biểu thức

- HS rút ra tính chất kết hợp

- 2 HS nhắc lại

- Học sinh đọc đề

- HS vận dụng t/c kết hợp để làm bài

- 4 Học sinh làm bài trên bảng

- HS nêu cách làm

- Cả lớp làm vào vơ

- Học sinh nhận xét, sửabài

- Học sinh đọc đề

- Học sinh làm bài vào vơ

- 2 Học sinh sửa bài trênbảng

- Nêu thứ tự phép tính trong biểu thức

- Lớp nhận xét bổ sung

- 2 HS nêu

- HS trình bày

- HS lắng nghe

Tiết 4: Luyện từ và câu

LUYỆN TẬP VỀ QUAN HỆ TỪ

I MỤC TIÊU:

- Tìm được quan hệ từ và biết chúng biểu thị quan hệ gì trong câu (BT1 ; BT2).

- Tìm được quan hệ từ thích hợp theo yêu cầu của BT3 ; biết đặt câu với quan hệ từ cho trước (BT4) Học sinh năng khiếu đặt được 3 câu với 3 quan hệ từ nêu ơ BT4

- GDMT : Qua các ngữ liệu ơ BT3 nói về vẻ đẹp của thiên nhiên có tác dụng

GDBVMT

II CHUẨN BỊ:

- Vơ bài tập

- Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định:

- Làm bài tập 3 tiết trước

Trang 18

- Giáo viên nhận

xét

3 Bài mới:

“Luyện tập về quan hệ từ”

Hoạt động 1: Bài 1

- HS đọc thầm bài 1

- Cho HS đọc yêu cầu bài

- Nhận xét chốt ý:

Hoạt động 2: Bài 2

- Cho HS nêu yêu cầu bài

- HDHS tìm hiểu bài

• Giáo viên chốt quan hệ từ

Hoạt động 3: Bài 3

- Cho HS đọc yêu cầu bài

- GV ghi các từ chỉ quan hệ:

và, nhưng, trên, thì, ơ, của lên

bảng

- GDMT: Để cho mảnh đất

không bị cọc con ngươì chúng

ta phải làm gì?

Bài 4:

- GV nêu yêu cầu

của bài tập

• Giáo viên nhận xét

4 Củng cố: Gọi 2 HS nhắc lại

nội dung ghi nhớ

5 Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1

- Cả lớp đọc thầm

- Học sinh làm việc nhóm đôi

- HS gạch dưới từ chỉ q/hệ và nêu tác dụng:

+ Từ của: nối cái cày với người Hmông + Từ bằng: nối bắp cày với gỗ tốt màu đen.

+ Từ như(1): nối vòng với hình cánh cung.+ Từ như(2): nối hùng dũng với một chànghiệp sĩ cổ đeo cung ra trận

- Lớp nhận xét bổ sung

- Học sinh đọc yêu cầu bài 2

- Cả lớp đọc thầm

- 3 Học sinh trả lời miệng

a nhưng: biểu thị quan hệ tương phản.

b ma: biểu thị quan hệ tương phản.

c: nếu - thi: biểu thị quan hệ điều kiện, giả

thiết – kết quả

- 1 học sinh đọc

- Cả lớp đọc toàn bộ nội dung

- Điền quan hệ từ vào vơ bài tập

- Học sinh lần lượt trình bày

- Cả lớp nhận xét

- Trồng cây

- Học sinh làm việc theo nhóm 4

- 1 nhóm làm bảng phụ

- Đại diện nhóm lên bảng trìnhbày

- Lớp nhận xét

- Nêu lại nội dung ghi nhớ về “Quan hệ từ”

Tiết 2: Tập làm văn

LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI .

(QUAN SÁT VÀ LỰA CHỌN CHI TIẾT)

I MỤC TIÊU:

Ngày đăng: 20/12/2020, 03:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w