- Giới thiệu và ghi bảng tên bài. - GV chốt ý: Thắng là một cậu bé thông minh, bướng bỉnh, gan dạ. - GV nhận xét kết luận : Khi tả ngoại hình nhân vật, cần chọn những chi tiết tiêu bi[r]
Trang 1Tuần 10Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 20
CHÀO CỜ + GDTT
TIẾT 1 TOÁN:
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
- Hs biết chuyển phân số thập phân thành số thập phân
- So sánh số đo độ dài viết dưới dạng khác nhau
- Giải bài toán liên quan đến “Rút về đơn vị hoặc tìm tỉ số”
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm, bảng con
III Hoạt động dạy- học:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
- Giới thiệu và ghi bảng tên bài:
Hoạt động 1: (8’) Viết phân số thập
- Hs nêu và xác định yêu cầu của bài
- Theo dõi sự hướng dẫn của gv
Trang 2? bài toán cho ta biết nghững gì?
? Bài toán hỏi gì?
- Gv hướng dẫn cách giải: tìm số tiền
1 hộp đồ dùng (rút về đơn vị); Lấy số
tiền 1 hộp đồ dùng rồi nhân với 36 ta
sẽ tìm được số tiền mua 36 hộp
+ Mua 36 hộp đồ dùng thì hết bao nhiêutiền
- HS làm bài cá nhân vào vở
- 1Hs lên bảng làm GiảiMua một hộp đồ dùng hết số tiền là:
180 000 : 12 = 15 000 (đ)Mua 36 hộp đồ dùng hết số tiền là:
15 000 ¿ 36 = 540 000 (đ) Đáp số: 540 000 đồng
- Lập được bảng thống kê các bài thơ đã học từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫu
trong SGK
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, phiếu học tập
III Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 3- Giới thiệu và ghi bảng
- Hs nêu và xác định yêu cầu của bài
- Hs luyện đọc lại các bài ở chủ điểm: Việt Nam –
Tổ quốc em
- Cá nhân hs đọc bài, lớp đọc theo dõi và đọc thầm
- Hs nêu và xác định yêu cầu của bài
- Hs nhận phiếu học tập và làm bài theo nhóm 3
Chủ điểm Tên bài Tác giả Nội dungViệt nam tổ
quốc em
- Sắc màu
em yêu
Phạm Đình Ân
Em yêu tất
cả những sắc màu gắn với cảnh vật, trên đất nước Việt Nam
Trang 4- Biết được bạn bè cần phải đoàn kết, thân ái, giúp đỡ lẫn nhau, nhất là nhữngkhi khó khăn, hoạn nạn
- Biết cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hằng ngày
*GDKNS: Kĩ năng tư duy, phê phán (Biết phê phán đánh giá những quan niệm sai, những hành vi ứng xử không phù hợp với bạn bè)
+ Kĩ năng ra quyết định phù hợp với các tình huống có liên qua tới bạn bè.
+ Kĩ năng giao tiếp, ứng xử với bạn bè trong học tập, vui chơi và trong cuộc sống
+ Kĩ năng thể hiện sự cảm thông, chia sẻ với bạn bè
II Đồ dùng dạy học:
- Sưu tầm chuyện, ca dao, tục ngữ, bài thơ, bài hát về tình bạn
III Hoạt động dạy- học:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Hs đọc ghi nhớ của bài
- Trong giờ kiểm tra, thấy bạn quay cóp
- Thấy bạn vứt rác bừa bãi
- Bạn chưa làm bài tập mà đi chơi…
- Thấy bạn gây gổ với người khác
- Gọi đại diện từng nhóm lên đóng vai,
đưa ra cách giải quyết phù hợp
4 Củng cố dặn dò: (7’)
- Yêu cầu HS thi đua trình bày các bài
hát, bài thơ, ca dao, tục ngữ về tình bạn
- Chuẩn bị bài: Kính già yêu trẻ
Trang 5- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài chính tả.
III Hoạt động dạy- học:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
- Giới thiệu và ghi bảng tên bài:
Hoạt động 1: (14’) Ôn các bài tập đọc đã
- Giải thích những từ khó trong bài
+ Tại sao tác giả nói người đốt rừng
đang đốt cơ man nào là sách ?
- Viết bảng con
- HS nghe đúng đủ cụm từ gv đọc và viết bài
- Hs đổi vở cho nhau để soát lỗi
TIẾT 2
TOÁN:
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ I.
(Đề in sẵn) TIẾT 3
Trang 6III Hoạt động dạy- học:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi hs lên bảng trả lời câu hỏi bài
“phòng tránh bị xâm hại”
- Gv nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
- Giới thiệu và ghi bảng tên bài:
Hoạt động 1: (15’) Nguyên nhân gây tai
nạn giao thông
- Yêu cầu hs hoạt động theo nhóm, quan
sát các tranh ở sgk, nêu những việc làm
sai, hậu quả của các việc làm đó
- Yêu cầu hs thảo luận để tìm ra những
nguyên nhân gây tai nạn giao thông
Trang 7nạn giao thông
4 Củng cố dặn dò: (5’)
- HS nêu nguyên nhân gây tai nạn giao
thông? cách phòng?
- Liên hệ thực tế về tình trạng người dân
tham gia giao thông ở địa phương
- Nhận xét giờ học
thông
+ Chấp hành đúng luật giao thông, khôngvượt đèn đỏ, không lấn chiếm lòng, lềđường…
- 2 hs nhắc lại nội dung bài
TIẾT 4
KỂ CHUYỆN:
ÔN TẬP (tiết 5)
I Mục tiêu:
- Tiếp tục rèn cho hs kĩ năng đọc trơn, đọc diễn cảm, kĩ năng ghi nhớ
- Nêu được một số điểm nổi bật về tính cách nhân vật trong vở kịch “Lòng dân”
và bước đầu có giọng đọc phù hợp
II Đồ dùng dạy hoc:
- HS Đóng vai vở kịch Lòng dân
III Hoạt động dạy- học:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Bài mới:
- Giới thiệu và ghi bảng tên bài:
Hoạt động 1: (14’) Ôn các bài tập
- Phân công đóng vai diễn lại vở kịch
- Hs nêu và xác định yêu cầu của bài
- Hs đọc lại bài Lòng dân
- HS thảo luận theo nhóm 4, các nhómnêu tính cách của từng nhân vật
- Đại diện nhóm báo cáo, nhóm khác bổsung
+ Dì Năm: Bình tĩnh, nhanh trí
+ An: Thông minh, nhanh trí…
+ Cai: Xảo quyệt, vòi vĩnh
- HS vào vai các nhân vật trong vở kịch
“Lòng dân”, thể hiện theo từng đoạn vớitừng nhóm hs
Trang 8TIẾT 5
LỊCH SỬ:
BÁC HỒ ĐỌC TUYÊN NGÔN ĐỘC LẬP
I Mục tiêu:
- Nêu một số nét về cuộc mít tinh ngày 2-9-1945 tại Quảng trường Ba Đình (Hà
Nội), Chủ tịch Hồ Chí Minh đoc tuyên ngôn độc lập:
+ Ngày 2-9 nhân dân Hà Nội tập trung tại Quảng trường Ba Đình, tại buổi lễ Bác Hồ đọc Tuyên Ngôn Độc Lập khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa Tiếp đó là lễ ra mắt và tuyên thệ của các thành viên Chính phủ lâm thời Đến chiều, buổi lễ kết thúc
- Ghi nhớ: đây là sự kiện lịch sử trọng đại, đánh dấu sự ra đời của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trong sgk, vbt-ls
III Hoạt động dạy - học :
- Giới thiệu và ghi bảng tên bài:
Hoạt động 1: (12’) Tìm hiểu diễn
biến của buổi lễ
- Yêu cầu hs đọc thông tin trong sgk
miêu tả quang cảnh của Hà Nội ngày
2-9-1945
+ Buổi lễ diễn ra ở đâu?
+ Buổi lễ diễn ra gồm có những ai?
+ Trong buổi lễ diễn ra những sự
phủ lâm thời
+ Cả biển người vang dạy, cả rừng cờ
Trang 9+ Buổi lễ kết thúc ra sao?
- Kết luận: Hà Nội tưng bừng cờ và
hoa Toàn thể đồng bào Hà Nội già,
trẻ, gái, trai, mọi người đều xuống
đường tiến về Ba Đình chờ dự lễ, đội
danh dự đứng nghiêm tranh quanh lễ
+ Việc làm ấy thể hiện điều gì?
+ Tìm hiểu ý nghĩa của sự kiện
2-9-1945?
+ Nêu cảm nghĩ của em về hình ảnh
Bác Hồ trong Lễ Tuyên bố độc lập?
- Kết luận: Đây là sự kiện lịch sử
trọng đại, khai sinh nước Việt Nam
dân chủ cộng hòa …
4 Củng cố, dặn dò: (3’)
- Hệ thống lại nội dung bài học
- Nx chung tiết học.
vẫy lên không ngớt
- Trao đổi và lần lượt phát biểu- lớp theo
- Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân
- Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy- học:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Nhận xét và thông báo điểm kiểm
tra
3 Bài mới:
- Giới thiệu và ghi bảng tên bài:
Trang 10giống nhau chỉ khác ở chỗ có dấu
phẩy hay không có dấu phẩy
- HS thực hiện cộng: 3,55+1,24
- Gọi hs đọc phần ghi nhớ
- Hs nêu và xác định yêu cầu của bài
- HS thực hiện vào bảng con, 4 hs lần lượt lên bảng làm
58,2 1 9,36 0,995 24,3 4,08 0,868 82,5 13,44 1,863
- Hs nêu và xác định yêu cầu của bài
- HS thực hiện vào vở bài 2, 3 hs lên bảng làm
- Hs đọc bài toán và xác định yêu cầu của bài
- 1 HS làm vào bảng phụ, lớp làm vào vở
GiảiTiến cân nặng là:
32,6 + 4,8= 37,4 (kg)Đáp số: 37,4 kg
+
+ +
Trang 11- Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo yêu cầu của (BT2)
II Đồ dùng dạy học:
- GV kể sẵn bài tập 1, 2 vào bảng phụ, phiếu học tập
III Hoạt động dạy- học:
- Yêu cầu hs nhắc lại khái niệm về
từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa
- Yêu cầu hs làm bài vào VBT
- Hs nêu và xác định yêu cầu của bài
- 3 hs nhắc lại khái niệm về danh từ, động từ, tínhtừ
- Thảo luận nhóm 3, tìm từ ghi vào phiếu
Việt Nam-Tổ quốc
em Cánh chim hòabình Con người vớithiên nhiên Danh từ
Động từ Tính từ
- Đại diện nhóm nêu kết quả
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Hs nêu và xác định yêu cầu của bài
- 2 hs nêu khái niệm về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa
- HS làm bài vào VBT
- Hs đọc bài trước lớp
Trang 12Đoàn kết
Bạn
bè
Mênh mông Đồng
nghĩa Trái nghĩa
TIẾT 3
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
ÔN TẬP (tiết 3)
I Mục tiêu:
- Ôn các bài tập đọc- học thuộc lòng đã học.
- Tìm và ghi lại các chi tiết mà hs thích nhất trong các bài văn miêu tả
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc- học thuộc lòng
- Vở bài tập
III Hoạt động dạy- học:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
- Giới thiệu và ghi bảng tên bài:
Hoạt động 1: (14’) Ôn các bài tập
đọc đã học
- Ôn các bài tập đọc đã học
- Thực hiện như tiết 1
Hoạt động 2: (15’) Ghi lại các chi
tiết em thích
Bài 2:
- Gv ghi bảng các bài tập đọc
1) Quang cảnh làng mạc ngày mùa
2) Một chuyên gia máy xúc
3) Kì diệu rừng xanh
4) Đất Cà Mau
- Yêu cầu hs làm việc cá nhân
- Gọi hs nối tiếp nêu chi tiết mình
thích
- Gv nhận xét
4 Củng cố- dặn dò: (4’)
- Gv tóm tắt lại nội dung bài
- Về nhà học bài - chuẩn bị bài sau
- Lần lượt hs đọc bài
- Lớp theo dõi, nhận xét
- Hs nêu và xác định yêu cầu của bài
- Hs làm bài cá nhân vào VBT (Chọn chitiết mình thích nhất trong bài)
- Hs nối tiếp nhau nêu chi tiết mình thích “Những chùm quả treo lơ lửng”
Trang 13- Kiến thức: HS biết cách trình bày, dọn bữa ăn trong gia đình.
- Rèn cho HS kĩ năng trình bày, dọn bữa ăn trong gia đình
- Giáo dục HS cĩ ý thức giúp gia đình bày, dọn trước và sau bữa ăn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK, nhà bếp: đồ dùng, đĩa bát
- HS: SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
A.Kiểm tra bài cũ(1’)
B Dạy bài mới ( 30’)
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
* Hoạt động 1: Tìm hiểu cách bày mĩn ăn và
dụng cụ ăn uống trước bữa ăn
+ Em hãy nêu mục đích của việc bày mĩn
ăn, dụng cụ ăn uống trước bữa ăn ?
+ Dựa vào hình 1 SGK, hãy mơ tả cách bày
thức ăn và dụng cụ ăn uống cho gia đình
trước bữa ăn ?
* Hoạt động 2: Tìm hiểu cách thu dọn sau
bữa ăn
+Em hãy nêu mục đích của việc thu dọn sau
bữa ăn ? + Ở gia đình em sau bữa ăn em thường thu
dọn như thế nào?
- Lưu ý: Thu dọn sau bữa ăn được thực hiện
ngay sau khi mọi người đã ăn xong
-Cho HS nhắc lại phần ghi nhớ trong SGK
* Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập
- Em hãy nêu tác dụng của việc bày mĩn ăn
và dụng cụ ăn uống trước bữa ăn ?
- Em hãy kể tên những cơng việc em cĩ thể
giúp đỡ gia đình trước và sau bữa ăn ?
Trang 14+ Trồng trọt là ngành chính của nông nghiệp.
+ Lúa gạo được trồng ở các đồng bằng
+ Lợn, gia cầm được nuôi nhiều ở đồng bằng; trâu, bò, dê được nuôi nhiều ở miền núi và cao nguyên
- Biết nước ta trồng nhiều loại cây, trong đó lúa gạo được trồng nhiều nhất
- Nhận xét trên bản đồ vùng phân bố của một số của một số loại cây trồng, vật nuôi chính ở nước ta (lúa gạo, cà phê, cao su, chè; trâu, bò, lợn)
- Sử dụng lược đồ để bước đầu nhận xét về cơ cấu và phân bố của nông nghiệp: lúa gạo ở đồng bằng; cây công nghiệp ở vùng núi,cao nguyên; trâu, bò ở vùng núi, gia cầm ở đồng bằng
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ phân bố các cây trồng VN
III Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Nước ta có bao nhiêu dân tộc ?
- Dân tộc nào có số dân đông nhất,
chủ yếu sống ở đâu ?
2 Bài mới:
- Giới thiệu và ghi bảng tên bài:
Hoạt động 1: (15’) Nghành trồng trọt
ở nước ta, chăn nuôi ở nước ta
- Yêu cầu hs thảo luận, quan sát lược
đồ, tìm hiểu thông tin ở mục 1 sgk kể
tên và nêu các loại cây trồng nhiều,
các loại vật nuôi
- GV kết luận: Nước ta trồng nhiều
loại cây trong đó cây lương thực
được trồng nhiều nhất, sau đó là cây
công nghiệp, số lượng gia súc, gia
- HS hoạt động theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm báo cáo, nhóm khác bổsung
+ Lúa, cây ăn quả, cà phê, chè, cao su,…+ Lúa gạo được trồng nhiều nhất…
- Do khí hậu nhiệt đới gió mùa nên nước
ta trồng nhiều cây xứ nóng
- Nước ta xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới
Trang 15Hoạt động 2: (10’) Sự phân bố của
các loại cây trồng ở nước ta
- Yêu cầu HS quan sát lược đồ phân
bố cây trồng và nêu sự phân bố cây
- Biết tính chất giao hoán của phép cộng hai số TP
- Củng cố về giải toán có nội dung hình học: tìm số trung bình cộng
II Đồ dùng dạy học:
- GV Bảng phụ ghi bài tập 1 SGK
III Hoạt động dạy - hoc:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- HS nêu cách cộng hai số thập phân
- Gv ghi bảng nhận xét: Khi đổi chỗ
các số hạng thì tổng không thay đổi
- Hs nêu và xác định yêu cầu của bài
- HS thực hiện theo nhóm đôi, tính, sosánh giá trị của biểu thức
- Hs nhắc lại
- Hs nêu và xác định yêu cầu của bài
- Hs làm bài vào vở - đổi vở để kiểm tra
- 3 hs lên bảng làm
Trang 1613, 26 13,26
- Gv theo dõi và hướng dẫn
Hoạt động 2: (10’) Giải bài toán có
- HS giải vào vở, 1 hs lên bảng làm Giải
Chiều dài hình chữ nhật là:
16,34 + 8,32 = 24,66 (m) Chu vi hình chữ nhật là:
(16,34 + 24,66) ¿ 2 = 82 (m) Đáp số: 82m
- 2 hs nêu lại cách cộng số thập phân
TIẾT 3
TẬP LÀM VĂN:
ÔN TẬP (tiết 6)
I Mục tiêu:
- Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa để thay thế theo yêu cầu của BT1,BT2.
- Đặt được câu để phân biệt từ đồng âm, từ trái nghĩa BT3, BT4
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 1 và 2; phiếu bài tập
III Hoạt động dạy- học:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Nêu khái niệm từ đồng nghĩa, trái
nghĩa?
3 Bài mới:
- Giới thiệu và ghi bảng tên bài:
Hoạt đông 1: (12’) Luyện tập về từ
trái nghĩa
*Bài 1:
- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm,
thay các từ in đậm trong đoạn văn
bằng các từ đồng nghĩa khác
- Gv nhận xét: Những từ in đậm có
- Hs nêu và xác định yêu cầu của bài
- Hs đọc đoạn văn trong SGK
- Hs nêu các từ in đậm có trong đoạn văn: bê, bảo, vò, thực hành
Trang 17trong đoạn văn dùng chưa phù hợp.
- Yêu cầu hs thay bằng các từ đồng
- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm
Đặt câu với từ giá để phân biệt nghĩa
âm, trái nghĩa
- Chuẩn bị cho bài sau Kiểm tra
- Nhận xét giờ học
- Hs thảo luận theo nhóm, làm bài vào phiếu học tập
- Đại diện nhóm nêu kết quả
bưng; mời; xoa; làm.
- Hs nêu và xác định yêu cầu của bài
- Hs làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm nêu kết quả
- Hs nêu và xác định yêu cầu của bài
- HS làm việc theo nhóm đôi đặt câu để phân biệt hai từ đồng âm
- 3 nhóm trình bày bài làm của mình ở bảng lớp, các nhóm khác nhận xét, đọc bài làm của nhóm mình
a) Quyển sách này giá 15 000 đồng.b) Em đưa quần áo vào treo ở giá
- Hs nêu và xác định yêu cầu của bài
- HS làm bài cá nhân vào vbt
- Đọc câu của mình vừa đặt, lớp nhận xét
ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I Mục tiêu: Ôn tập kiến thức về:
Trang 18- Đặc điểm sinh học và mối quan hệ xã hội ở tuổi dậy thì.
- Cách phòng tránh bệnh sốt rét; sốt xuất huyết; viêm não; viêm gan A; nhiễm
HIV
II Đồ dùng dạy học:
- Sơ đồ trong SGK trang 42 Bảng phụ
III Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Nguyên nhân gây ra các tai nạn giao
- Giới thiệu và ghi bảng tên bài:
Hoạt động1: (15’) Ôn các giai đoạn phát
triển của con người
- Yêu cầu hs dựa vào sơ đồ ở bảng, vẽ sơ
đồ thể hiện tuổi dậy thì của con gái, con
trai
- Yêu cầu hs trình bày bài vẽ ở bảng
- Thảo luận theo cặp, chọn ý đúng ở
- Yêu cầu các nhóm trình bày sơ đồ
- GV nhận xét, tổng kết thi đua, tuyên
- 3 hs lên bảng, lớp theo dõi, nhạn xét
- Làm việc cá nhân hoàn thành sơ đồ
- 2 hs trình bày bài vẽ của mình ở bảng nhóm- dán bảng
- HS thảo luận theo nhóm đôi, tìm phương ántrả lời đúng
- Đại diện một số nhóm báo cáo, nhóm khác nhận xét
- Thảo luận theo tổ, mỗi tổ 1 sơ đồ
- Nhóm 1,2 Sơ đồ cách phòng tránh bệnh sốt xuất huyết
Trang 19I Mục tiêu:
- Biết tính tổng nhiều số thập phân
- Nhận biết tính chất kết hợp của phép cộng các số thập phân
- Biết vận dụng các tính chất của phép cộng để tính bằng cách thuận tiện nhất
II Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi hs lên chữa bài tập 4/50
- Yêu cầu hs hoạt động theo nhóm
-1 hs lên bảng chữa bài, lớp làm nháp vànhận xét
- Hs nêu ví dụ và tìm hiểu nội dung
- Hs nêu và xác định yêu cầu của bài
- 4 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
- Hs nêu yêu cầu của bài
- HS hoạt động theo nhóm đôi, tính giá trị
+ +
Trang 20- Gv nhận xét.
*Bài 3:
- Yêu cầu hs làm bài vào vở
- Gọi hs lên bảng làm bài
- Hs nêu yêu cầu của bài
- HS làm bài vào vở, 2 hs lên bảng làm.a) 12,7+5,89+1,3= (12,7+1,3)+5,89= = 14,0+5,89
- Thấy được tầm quan trọng của việc hoàn thành nhiệm vụ đươc giao
- Tạo được thói quen hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ được giao
II Đò dung dạy học:
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời lượng Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
+ Hãy nêu các bước lập kế hoạch?
+ Hãy trình bày nguyên nhân dẫn tới việc không hoàn thành nhiệm vụ đượcgiao?
Trang 21TIẾT 5: AN TOÀN GIAO THÔNG
KĨ NĂNG ĐI XE ĐẠP AN TOÀN
- HS thể hiện đúng cách điều khiển xe an toàn qua đường giao nhau
- Phán đoán được các điều kiện an toàn và không an toàn khi đi xe đạp
- Xây dựng, liệt kê một số phương án và nhân tố để đảm bảo an toàn khi đi xe
đạp
3 Thái độ
- Có ý thức điều khiển xe đạp an toàn
II Nội dung an toàn giao thông
- Những quy định đối với người đi xe đạp, để đảm bảo an toàn
III Chuẩn bị
- Mô hình hoặc sa bàn đường phố vơí các tuyến đường giao thông khác nhau
- Những phương tiện giao thông có thể di chuyển được trên mô hình cùng đèn tín hiệu
- Có thể vẽ một đường phố trên sân trường, thể hiện đường nhiều làn xe, có
vạch kẻ đường, dải phân cách
1 Kiểm tra bài cũ:
- Nêu tên các nhóm biển báo hiệu giao thông
đường bộ
2 Dạy bài mới
a, Hoạt động 1: Trò chơi đi xe đạp trên sa bàn
* Mục tiêu: Biết cách điều khiển xe an toàn trên
đường giao nhau, nhận thức các ĐK an toàn
hay không an toàn khi đi xe đạp
* Cách tiến hành:
- GV giới thiệu và hướng dẫn HS cách chơi
* GV giới thiệu mô hình 1 đoạn đường phố, em
nào có thể giải thích những vạch kẻ đường, mũi
tên trên mô hình
- GV đặt các loại xe bằng đồ chơi trên mô hình;
gọi 1,2 HS chỉ trên sa bàn trình bày cách đi xe
đạp từ 1 điểm này tới 1 điểm khác
- HS trả lời câu hỏi theo các tình huống mà GV
đưa ra
- Ghi nhớ+ Luôn luôn đi ở phía tay phải, khi đổi hướng(muốn rẽ phải, rẽtrái) đều phải đi chậm, quan sát
và giơ tay xin đường
+ Không bao giờ được rẽ ngoặtbất ngờ, vượt ẩu lướt qua người
đi xe phía trước Đến ngã ba, ngã tư, nơi có đèn tín hiệu GT phải đi theo hiệu lệnh của đèn
Trang 22- GV tóm tắt cho HS nội dung cần ghi nhớ.
b, Hoạt động 2: Thực hành trên sân trường
* Mục tiêu: HS thể hiện được cách điều khiển
xe an toàn trên đường giao nhau
* Tiến hành:
- Kẻ săn trên sân trường 1 đoạn ngã tư, trên
đường có vạch kẻ phân làn đường
- Cho 1 HS thực hành đi thử HS khác quan sát
và nhận xét
- GV có thể hỏi thêm nhiều tình huống có thể
xảy ra với người tham gia giao thông
- Tại sao phải giơ tay xin đường khi muốn rẽ?
- Tại sao xe đạp phải đi vào làn đường sát bên
phải?
* KL ghi nhớ:
- HS nhắc lại những quy định cơ bản đối với
người đi xe đạp để đảm bảo ATGT
- GV nhắc nhở các em khi đi xe đạp trên đường
- Biểu dương một số cá nhân có thành tích cao trong học tập
- Nêu phương hướng và các hoạt động trong tuần tới
- Luyện viết chữ đúng và đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng điểm của các tổ
- Vở luyện viết
III Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động 1: (15’) Nhận xét và tổng kết
các hoạt động trong tuần
- Tổ trưởng lên nhận xét và tổng kết các
hoạt động trong tuần
- Lớp trưởng nhận xét chung các hoạt
Trang 23động của từng tổ và thông qua kết quả
thi đua của các tổ trong tuần
- Ý kiến của các thành viên
- Bầu cá nhân xuất sắc trong tuần
Hoạt động 2: (5’) Kế hoạch tuần 11.
- Tiếp tục nề nếp hoạt động của lớp.
- Tham gia các hoạt động của nhà trường
- Thực hiện tốt nội quy của lớp, của
trường
- Luyện tập văn nghệ để chào mừng
ngày nhà giáo Việt Nam 20- 11
Hoạt động 2: (15’) Luyện viết chữ.
- Cho Hs luyện viết chữ đúng và đẹp
Tổng kết giờ sinh hoạt: (2’)
- Nhận xét giờ học
- Từng thành viên nêu ý kiến
Tuần 11Thứ hai ngày 2 tháng 11 năm 20
- Biết tính tổng nhiều số thập phân, tính bằng cách thuận tiện nhất
- So sánh các số thập phân, giải bài toán với các số thập phân
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm; bảng phụ
III Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- 3 hs lên bảng làm
Trang 24- HS nêu và xác định yêu cầu của bài.
- Hs theo dõi sự hướng dẫn của gv
- Hs thực hiện vào bảng nhóm a, b
- 2 HS trình bày bảng nhóm ở bảng lớp
- HS nêu và xác định yêu cầu của bài
- HS thực hiện vào vở, 2 hs lên bảng làm
- Hs đọc và tìm hiểu nội dung bài
- HS tóm tắt và giải vào vở, 1 hs lên bảnggiải
Giải Ngày thứ hai dệt được là:
28,4 + 2,2 = 30,4 (m) Ngày thứ ba dệt được:
30,4 + 1,5 = 31,9 (m)
Cả ba ngày dệt được:
28,4+30,4+31,9= 90,7 (m) Đáp số: 90,7 m
- Hiểu nghĩa các từ mới trong bài: săm soi, cầu viện, ban công
- Hiểu nội dung bài: tình cảm yêu quý thiên nhiên của hai ông cháu
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa trong sgk
III Hoạt động dạy- học:
Trang 25Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Nhận xét bài kiểm tra của giữa kì I
- GV đọc mẫu toàn bài
Hoạt động 2: (9’) Tìm hiểu bài
? Những loài cây trên ban công nhà
bé thu có những đặc điểm gì nổi bật?
- Gv ghi bảng đặc điểm của từng loại
cây
- Yêu cầu hs đọc đoạn 3, trả lời câu
hỏi 3, 4
? Vì sao khi thấy chim về đậu ở ban
công, Thu muốn báo ngay cho Hằng
thiên nhiên của hai ông cháu
Hoạt động 3: (9’) Luyện diễn cảm
- GV hướng dẫn hs đọc đoạn 3 theo
vai Hướng dẫn hs nhấn giọng các từ
ngữ: hé mây, phát hiện, sà xuống…
- Yêu cầu hs đọc diễn cảm theo vai
- HS theo dõi nhận xét của gv
- 1 hs đọc toàn bài
- 3 HS luyện đọc nối tiếp
- HS luyện từ khó: rủ rỉ, cây quỳnh, nhọn hoắt, líu ríu…
- Giải nghĩa các từ mới
+ Cây quỳnh lá dày, giữ nước…
+ Vì Thu muốn Hằng công nhận ban công nhà mình cũng là vườn…
+ Nơi tốt đẹp, thanh bình chim sẽ về đậu, sẽ có người tìm đến để làm ăn
- HS nêu nội dung bài
- HS theo dõi sự hướng dẫn của gv
- HS đọc theo vai: người dẫn chuyện, ông, bé Thu
- Từng nhóm thi đọc
Trang 26TIẾT 3
ĐẠO ĐỨC:
THỰC HÀNH KỸ NĂNG GIỮA KÌ I
I Mục tiêu:
*Giúp hs củng cố, hệ thống lại kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 5
- Có các cách ứng xử phù hợp với nội dung và kiến thức đã học
- Có ý thức thực hiện tốt các hành vi thông qua việc làm
II Đồ dùng dạy học:
- Tình huống; Thẻ màu
III Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: (4)
- Gọi hs lên bảng nêu ghi nhớ bài 5
2 Bài mới:
- Giới thiệu và ghi bảng tên bài
Hoạt động 1: (10’) Bày tỏ thái độ.
- Gv hướng dẫn- nêu câu hỏi - yêu cầu
hs bày tỏ thái độ theo màu sắc
+ Thực hiện tốt 5 điều Bác Hồ dạy
+ Chỉ nói nhưng không làm
+ Chỉ con nhà nghèo mới cần có chí
vượt khó
+ Giữ gìn nề nếp của gia đình
+ Khuyên ngăn bạn khi bạn làm việc sai
trái
- Gv theo dõi chốt ý
Hoạt động 2: (15’) Đóng vai.
- Gv đưa ra tình huống yêu cầu hs lên
bốc thăm thảo luận theo nhóm 3
- Y/c các nhóm lên trình bày đóng vai
+ không đồng ý: giơ thẻ màu xanh
- Hs tiến hành bốc thăm - sau đó về thảo luận
- đóng vai theo tình huống
- Các nhóm lên đóng vai theo tình huống
- Lớp nhận xét
Trang 27- Viết đúng bài chính tả và trình bày đúng hình thức văn bản luật.
- Phân biệt âm đầu l/n, âm cuối n/ng
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ; VBT
III Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
- Giới thiệu và ghi bảng tên bài
Hoạt động 1: (20’) Nghe- viết chính tả
- GV đọc cho hs viết bài
- Gv đọc chậm lại một lần cho hs soát
- Theo dõi đọc thầm bài trong sgk
- Ích lợi và tác hại của môi trường
- HS viết bảng con: suy thoái; khắc phục; tiếtkiệm
- HS lắng nghe đúng, đủ cụm từ gv đọc sau
đó mới viết bài
- Theo dõi gv đọc để soát lỗi
- HS nêu và xác định yêu cầu của bài
- Hs làm bài cá nhân vào VBT
- Hs nêu cặp từ đã tìm được
- HS nêu và xác định yêu cầu của bài
- Hs thi theo tổ
Trang 28- Biết cách thực hiện phép trừ hai số thập phân
- Vận dụng kĩ năng đó trong giải bài toán có nội dung thực tế
II Hoạt động dạy- học :
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi HS nhắc lại qui tắc phép cộng hai số
thập phân
2 Bài mới:
- Gíới thiệu và ghi bảng tên bài:
Hoạt động 1: (13’) Trừ hai số thập phân.
- Hs tìm hiểu yêu cầu của bài
- HS nêu phép tính, đổi đơn vị đo
4,29m= 429 cm 1,84m=184cm
429 4,29
194 1,84 245cm 2,45m 245cm= 2,45m
- Hs nêu phép tính xác định SBT; ST
- HS thực hiện bảng con ví dụ 2
- HS nêu qui tắc trừ hai số thập phân
- HS nêu và xác định yêu cầu của bài
- Cá nhân hs làm vào bảng con bài 1
- 3 hs làm ở bảng lớp
- HS nêu và xác định yêu cầu của bài
- HS thực hiện vào vở, 3 hs lên bảng làm,
Trang 29Gọi hs lên bảng chữa bài
*Bài 3:
- Y/c hs đọc bài 3- gv hướng dẫn hs cách
làm
- Y/c hs làm bài vào vở- 1hs làm bảng
nhóm dán bảng gv hướng dẫn thêm cho hs
TIẾT 3
KHOA HỌC:
ÔN TẬP: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
I Mục tiêu:
- Cách phòng tránh các bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm gan A và HIV/AIDS
- Nhận ra các bệnh lây lan thế nào và cách phòng tránh
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Yêu cầu HS trình bày lại cách phòng
rét, viên gan A, HIV/AID
Hoạt động 2: (13’) Cách lây nhiễm của
một số bệnh
- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm, nêu
con đường lây bệnh của các căn bệnh
- Các nhóm trình bày bài vẽ của mình
- HS thảo luận theo nhóm đôi, nêu conđường lây bệnh của các bệnh trên
- Đại diện một số nhóm trình bày,nhóm khác
bổ sung
- Bệnh viêm gan A lây qua đường tiêu hoá
- Bệnh sốt rét do muỗi a-no-phen
Trang 30- Kể được từng đoạn câu chuyện theo tranh và lời gợi ý.
- Tưởng tượng và nêu được kết thúc câu chuyện một cách hợp lí
- Kể nối tiếp được từng đoạn câu chuyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài kể chuyện
III Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- HS kể lại câu chuyện về một lần đi
thăm cảnh đẹp ở địa phương em
2 Bài mới:
- Giới thiệu và ghi bảng tên bài
Hoạt động 1: (7’) GV kể chuyện.
- GV kể chuyện lần 1
- GV nêu một số câu hỏi, hướng dẫn hs
kể theo 4 đoạn tương ứng với 4 bức
tranh
- GV kể chuyện lần 2
- GV kể chuyện lần 3
Hoạt động 2: (20’) HS kể chuyện.
- GV yêu cầu hs kể theo nhóm
- Yêu cầu HS phỏng đoán kết thúc câu
chuyện
- Yêu cầu hs kể toàn bộ 4 đoạn của câu
chuyện
3 Củng cố dặn dò: (4’)
- Dặn hs về nhà kể lại câu chuyện cho
người thân nghe
- Chuẩn bị cho bài sau: Kể chuyện đã
- 2 hs kể, lớp nhận xét
- Hs theo dõi
- HS trả lời các câu hỏi
- HS kể chuyện theo nhóm 4, mỗi hs thay đổi
kể 4 đoạn của câu chuyện
- HS kể chuyện trước lớp, lớp nhận xét lời kểcủa từng hs
- Hs phỏng đoán kết thúc câu chuyện
- HS kể 4 đoạn của câu chuyện, hs khác nhậnxét, bình chọn những hs kể đầy đủ, hay
Trang 311958-+ Năm 1958: Thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước ta.
+ Nửa cuối thế kỷ XIX : Phong trào chống Pháp của Trương Định, phong trào cần Vương
+ Đầu thế kỷ XX: Phong trào Đông Du của Phan Bội Châu
+ Ngày 3/2/1930 Đảng cộng sản Việt nam ra đời
+ Ngày 19/8/1945: Khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội
+ Ngày 2/9/1945: Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Bản Tuyên ngôn Độc lập Nước Việt Nam dân chủ cộng hòa ra đời
II Đồ Dùng dạy học:
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- HS thảo luận theo nhóm bàn đôi
Thời gian Sự kiện Nhân vật 1/9/1858 TD Pháp xâm
lược nước ta
Trương Định
1896
1885-PT Cần vương Đinh Công
Tráng PhanĐình Phùng 1905-
1931
PT Xô-viêtNghệ Tĩnh
Trang 32- Nêu ý nghĩa lịch sử của sự
lập vào ngày tháng năm nào?
Ở đâu, cuối bản Tuyên ngôn
CM tháng 8thành công 2/9/1945 Bác Hồ đọc
tuyên ngôn độclập khai sinh nước VNDCCH
- Biết trừ hai phân số
- Tìm thành phần chưa biết của phép cộng và phép trừ các số thập phân
- Cách trừ một số cho một tổng.
II Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Gọi hs cac.hs trừ hai số thập phân và
29,91 38,81
- HS nêu và xác định yêu cầu của bài
Trang 33
Yêu cầu hs nhắc lại cách tìm thành
phần chưa biết của phép cộng,phép trừ
- Yêu cầu hs thực hiện vào vở
- GV nhận xét, chữa bài, ghi điểm
- Chuẩn bị bài sau: Luyện tập chung
- 2 hs nhắc lại cách tìm thành phần chưa biếtcủa phép cộng, trừ
- HS thực hiện vào vở, 4 hs lên bảng làm
x + 4,32= 8,67
x = 8,67- 4,32
x = 4,35
- HS nêu và xác định yêu cầu của bài
- 2 hs lên bảng làm 2 ý còn lại và so sánh giátrị của biểu thức
- Hs so sánh giá trị của a-b-c và a- (b+c)
- HS thảo luận theo nhóm đôi
8,9- 2,3- 3,5= 6,6-3,5 =3,1 8,9- (2,3+3,5)= 8,9-5,8 =3,1
TIẾT 2
TẬP ĐỌC:
LUYỆN ĐỌC: CHUYỆN MỘT KHU VƯỜN NHỎ
I Mục tiêu:
- Đọc đúng các từ ngữ: rủ rỉ, cây quỳnh, nhọn hoắt, líu ríu
- Đọc diễn cảm được bài văn với giọng hồn nhiên (bé Thu), giọng hiền từ(người ông)
- Hiểu nghĩa các từ mới trong bài: Săn soi cầu viện, ban công
- Hiểu nội dung bài: tình cảm yêu quý thiên nhiên của hai ông cháu
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa trong sgk
III Hoạt động dạy- học:
1 Ổn định lớp: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Hs đọc bài Chuyện một khu vườn nhỏ
Trang 34- Gọi hs đọc mẫu toàn bài.
? Bé Thu thích ra ban công để làm gì?
- Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 2, trả lời
câu hỏi 2
? Những loài cây trên ban công nhà bé
thu có những đặc điểm gì nổi bật?
- Gv ghi bảng đặc điểm của từng loại
cây
- Yêu cầu hs đọc thầm đoạn 3, trả lời câu
hỏi 3,4
? Vì sao khi thấy chim về đậu ở ban
công, Thu muốn báo ngay cho Hằng
biết?
? Em hiểu “Đất lành chim đậu” nghĩa là
gì?
- Nêu nội dung bài
- Gv chốt ý: Ca ngợi tình cảm yêu thiên
nhiên của hai ông cháu
Hoạt động 3 : (9’) Luyện diễn cảm
- GV hướng dẫn hs đọc đoạn 3 theo vai
Hướng dẫn hs nhấn giọng các từ ngữ: hé
mây, phát hiện, sà xuống…
- Yêu cầu hs đọc diễn cảm theo vai
- 3 HS luyện đọc nối tiếp
- HS luyện từ khó: rủ rỉ, cây quỳnh, nhọnhoắt, líu ríu…
- Giải nghĩa các từ mới
- Hs đọc thầm đoạn 1
+ Thu thích ra ban công để được ngắm nhìncây cối, nghe ông kể chuyện về từng loại câytrồng ở ban công
+ Cây quỳnh lá dày, giữ nước…
+ Vì Thu muốn Hằng công nhận ban côngnhà mình cũng là vườn…
+ Nơi tốt đẹp, thanh bình chim sẽ về đậu, sẽ
có người tìm đến để làm ăn
- HS nêu nội dung bài
- HS theo dõi sự hướng dẫn của gv
- HS đọc theo vai: người dẫn chuyện, ông, béThu
- Từng nhóm thi đọc
- Lớp bình chọn bạn, nhóm thể hiện haynhất
Trang 35- Nhận biết được đại từ xưng hô trong đoạn văn, chọn được đại từ xưng hô thíchhợp để điền vào ô trống
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi sẵn đoạn văn mục 1/1 SGK
III Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Thế nào là đại từ?
2 Bài mới:
- Giới thiệu và ghi bảng tên bài
Hoạt động 1: (12’) Đại từ xưng hô
*Bài 1: GV đưa bảng phụ
? Đoạn văn có những nhân vật nào?
- Gọi hs trả lời các câu hỏi trong bài
tập
- GV kết luận: Những từ “chị; tôi; ta;
chúng tôi” là đại từ xưng hô
*Bài 2:
- Theo em cách xưng hô của mỗi
nhân vật ở đoạn văn trên thể hiện
thái độ của người như thế nào?
*Bài 3:
- GV mở rộng: người VN còn sử
dụng nhiều danh từ chỉ người để
xưng hô theo bậc tuổi tác
- Yêu cầu HS tự tìm ví dụ
-Yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ
Hoạt động 2: (17’) Luyện tập
*Bài 1:
- Yêu cầu hs hoạt động theo nhóm,
tìm các đại từ nhân xưng và thái độ,
tình cảm của nhân vật
*Bài 2:
- HS nêu khái niệm về đại từ
- HS nêu và xác định yêu cầu của bài.+ H’Bia; Cơm; Thóc gạo
- Hs nối tiếp trả lời
- HS nêu và xác định yêu cầu của bài.+ H’Bia: Kiêu ngạo, mất lịch sự
+ Cơm; Thóc gạo: Kính trọng, lịch sự
- HS nêu và xác định yêu cầu của bài
- HS thảo luận theo nhóm đôi
+ Với thầy cô : thầy, cô, em, con + Với bố: mẹ, bố, ba, má, con + Với anh: chị, em, anh, em + Với bạn bè: bạn, cậu, tớ, mình, tôi
- 3 hs đọc phần ghi nhớ
- HS nêu và xác định yêu cầu của bài
- HS thảo luận theo nhóm bàn đôi, ghikết quả vào bảng phụ
- 2 nhóm trình bày bảng phụ ở bảng lớp,nhóm khác bổ sung
+ Thỏ xưng là ta, gọi rùa bằng chú em:kiêu căng, coi thường rùa
+ Rùa xưng tôi, gọi thỏ bằng anh; tựtrọng, lịch sự với thỏ
- HS nêu và xác định yêu cầu của bài
- HS thảo luận theo nhóm 3
Trang 36- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm,
- Biết cách rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình
- Giáo dục HS cĩ ý thức giúp đỡ gia đình
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Nhà bếp: Một số bát đũa, nước rửa chén
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Dạy bài mới: (30’)
* Giới thiệu bài: Trực tiếp
* Hoạt động 1:Tìm hiểu mục đích, tác dụng của
việc rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống
+ Nêu tên các dụng cụ nấu ăn và ăn uống
thường dùng ?
+ Em hãy nêu tác dụng của việc rửa dụng cụ
nấu, bát, đũa sau bữa ăn ?
+ Nếu dụng cụ nấu, bát, đũa khơng được rửa
sạch sau bữa ăn thì sẽ như thế nào?
- GV tĩm tắt: Bát đĩa sau khi đã sử dụng nhất
thiết phải được cọ rửa sạch sẽ để nơi khơ
thống Rửa dụng cụ nấu ăn khơng những làm
cho các dụng cụ đĩ sạch sẽ, cịn bảo quản các đồ
dùng đĩ và bảo vệ sức khoẻ cho mọi người
* Hoạt động 2 Tìm hiểu cách rửa sạch dụng cụ
nấu ăn và ăn uống
+ Theo em những dụng cụ dính mỡ, cĩ mùi
tanh nên rửa trước hay rửa sau?
+ Rửa các dụng cụ nấu ăn và ăn uống thường
- Xoong nồi, bát đũa,…
- Làm sạch và giữ vệ sinh Bảoquản dụng cụ nấu ăn và ăn uống
- Các dụng cụ đĩ sẽ bị vi trùngxâm nhập dễ gây bệnh cho conngười
- Rửa sau
- Hai bước
Trang 37theo mấy bước ?
- GV nhận xét và tĩm tắt nội dung Cho HS đọc
phần ghi nhớ trong SGK,
* Hoạt động 3: Đánh giá kết quả học tập của
HS
- Em hãy cho biết vì sao phải rửa bát ngay sau
khi ăn xong ?
C Củng cố dặn dị
- Động viên HS tham gia giúp đỡ gia đình.
-HS quan sát hình trong SGK vànêu cách rửa dụng cụ nấu ăn và
ăn uống ở gia đình
+ Tráng qua một lượt nước chosạch thức ăn
+ Hịa một ít nước rửa bát vàomột chiếc bát Rửa lần lượt từngdụng cụ,…
+Lần 1 đổ nước sạch vào chậurửa sạch từng dụng cụ ăn, sau đĩrửa dụng cụ nấu
+ Lần 2 bỏ nước đầu và thaynước
- Xem trước bài 12
+ Nghành thủy sản gồm các hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản, phân bố
ở ven biển và những nơi có nhiều sông, hồ ở các đồng bằng
- Sử dụng sơ đồ, bảng số liệu, biểu đồ, lược đồ để bước đầu nhận xét về cơ cấu
và phân bố của lâm nghiệp, thủy sản
- Thay đổi sử dụng đất (như khai hoang cho các hoạt động nông nghiệp và khaithác rừng)
- Ý thức bảo vệ rừng và tham gia trồng cây góp phần để phủ xanh đồi trọc,không đồng tình với những hành vi phá hoại cây xanh, phá hoại rừng và nguồnlợi thuỷ sản
- Sống thân thiện với môi trường
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ phân bố lâm ngư nghiệp
III Hoạt động dạy- học:
Trang 38Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Hãy nêu vai trò của ngành chăn nuôi
đối với nước ta ?
- GV nhận xét
2 Bài mới:
- Giới thiệu và ghi bảng tên bài
Hoạt động1: (14’) Những hoạt động của
lâm nghiệp và nơi phân bố
*Mục tiêu: Tham gia trồng cây xanh để
có bóng mát và tăng độ che phủ, góp
phàn làm giảm biến đổi khí hậu
- GV yêu cầu HS quan sát sơ đồ hình 1
và kể tên các hoạt động của ngành lâm
nghiệp
- GV nhận xét, chốt ý
- Yêu cầu HS tìm hiểu bảng số liệu sgk,
thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi: Nêu
nhận xét về sự thay đổi diện tích rừng
của nước ta, giải thích vì sao
- Yêu cầu nhóm báo cáo, kết hợp chỉ
Hoạt động 2: (14’) Các hoạt động của
ngư nghiệp và nơi phân bố
- GV yêu cầu hs quan sát lược đồ sgk,
tìm hiểu các thông tin ở sgk trả lời câu
hỏi
+ Kể tên các hoạt động của ngành ngư
nghiệp
+ Thuỷ sản gồm các loại hải sản nào ?
+ Những nơi nào khai thác nhiều tôm cá,
nuôi nhiều thuỷ sản của nước ta ?
- HS thảo luận nhóm đôi trả lời câu hỏi củagv
- Đại diện nhóm trình bày ý kiến, các nhómkhác nhận xét, bổ sung
- HS thảo luận theo nhóm 4, trả lời câu hỏicủa gv
- Ngành thuỷ sản bao gồm đánh bắt và nuôithuỷ sản
- Các loại thuỷ sản được nuôi nhiều: cá tra,
cá ba sa, tôm sú, tôm hùm…
+ Ở vùng ven biển, nơi có nhiều sông, hồ ởcác đồng bằng
Trang 39- Yêu cầu nhóm báo cáo kết quả thảo
luận
3 Củng cố dặn dò: (5’)
- Yêu cầu hs đọc phần ghi nhớ sgk
- Liên hệ thực tế: Khai thác nguồn thuỷ
sản ở vùng biển cần gắn liền với bảo vệ
môi trường biển
- HS chuẩn bị cho bài sau: Công nghiệp
- Đại diện một số nhóm báo cáo, nhóm khác
- Tính giái trị biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Vận dụng tính chất của phép cộng và phép trừ để tính bằng cách thuận tiệnnhất
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi hs lên bảng chữa bài tập 4/b
- Hs nêu và xác định yêu cầu của bài
- 2 hs nêu lại cách cộng, trừ hai số thập phân,thứ tự thực hiện phép tính trong 1 biểu thức
- 2 hs làm bài ở bảng lớp, hs khác nhận xét
- Hs nêu và xác định yêu cầu của bài
- HS nhắc lại cách tìm số bị trừ, số trừ
- Hs làm bài cá nhân vào vở, 2 hs lên bảnglàm
Trang 40- Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm.
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Hs nêu và xác định yêu cầu của bài
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- 2 nhóm trình bày bảng phụ ở bảng lớp
- Ghi các lỗi về chính tả, từ dùng, đặt câu của HS
III Hoạt động dạy- học:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới: