1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Giáo án lớp 4 tuần 20 tổng hợp - hoc360.net - Tải tài liệu học tập miễn phí

28 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 322,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết được thương của phép chia một số tự nhiên cho một số tự nhiện (khác 0) có thể viết thành một phân số: tử số là số bị chia, mẫu số là số chia.. Thái độ:.[r]

Trang 1

TUẦN 20

Thứ hai ngày 18 tháng 1 năm 20

TOÁN TIẾT 96: PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Bước đầu nhận biết về phân số; biết phân số có tử số, mẫu số;

- Biết đọc, viết phân số

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A Ổn định tổ chức lớp: (1’)

B Tiến trình giờ dạy:

- Tính chu vi hình bìnhhành có: a = 6 cm; b = 5cm

- Nhận xét, đánh giá

* GV nêu mục đích, y/c giờhọc -> giới thiệu bài

* GV vẽ hình tròn lên bảng,cho HS quan sát

- Hình tròn được chia làmmấy phần?

- Mấy phần đã được tômàu?

- GV nêu: Chia hình tròn thành 6 phần bằng nhau,

tô màu 5 phần Ta nói: Đã

tô màu năm phần sáu hình tròn

- 1HS nêu

- 2 học sinh lên bảng thựchiện

Trang 2

- Phân số

5

6 có tử số là 5,mẫu số là 6

- Trong phân số trên, tử sốviết ở đâu? Mẫu số viết ởđâu?

- - Cho HS viết cácphân số

- GV hướng dẫn mẫu H1

+ Hình chữ nhật được chialàm mấy phần bằng nhau?

+ Đã tô màu mấy phần?

+ Viết phân số chỉ số phần

đã tô màu?

- Y/c HS làm tiếp các phầncòn lại và giải thích

- Gọi HS đọc các phân sốvừa viết

-> Hỏi HS về ý nghĩa củamẫu số và tử số của mỗiphân số

* Gọi HS nêu y/c BT

- GV treo bảng phụ, giảithích nội dung

- Y/c HS tự làm bài vào vở

2 HS làm trên bảng

- HS chữa bài

- GV đánh giá, chốt KQđúng

* Gọi HS nhắc lại đặc điểmcủa phân số?

- Dặn HS ôn lại bài và

sáu.

- Học sinh nhắc lại

- HS nêu

- 2 HS lên bảng viết HS cảlớp viết vở nháp

Trang 3

chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 19 tháng 1 năm 20

TOÁN TIẾT 97: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A Ổn định tổ chức lớp: (1’)

B Tiến trình giờ dạy:

+ Ba phần tư:

+ Mười hai phần mười lăm

+ Bẩy phần mười một

- Gọi HS đọc các phân sốvừa viết

- Nhận xét, đánh giá

* GV nêu mục đích, y/c giờhọc -> giới thiệu bài

* Gọi HS đọc bài toán

- Có 8 quả cam chia đềucho 4 em, mỗi em đượcmấy quả cam ta làm thếnào?

+ Kết quả của phép chiavừa tìm được là một phân

số hay một số tự nhiên?

* Gọi đọc bài toán.

* 2 HS lên bảng viết số

- HS đọc các phân số vừaviết

Trang 4

- 3 có chia hết cho 4không?

- HD phép chia 3 : 4 (SGK)

3 : 4 =

3 4

+ Ở trường hợp này, KQcủa phép chia số ntn?

+ Vậy thương của phépchia số tự nhiên cho số tựnhiên (khác 0) có thể viếtnhư thế nào?

- Gọi HS đọc nhận xét (nhưSGK)

* Gọi đọc yêu cầu bài tập

- Y/c HS nhắc lại cách viếtthương của phép chia dướidạng phân số

- Y/c HS tự làm bài vào vở

- Gọi HS chữa bài

- Gọi HS chữa bài

- Cho HS đổi vở kiểm tra

* GV chốt lại nội dung bài

- Dặn HS về ôn lại bài vàchuẩn bị bài sau

- Thực hiện phép chia 3 : 4

- Không chia hết

- Theo dõi để nắm cáchchia

+ Là 1 phân số

- Có thể viết thành 1 phân

số, tử số là số bị chia, vàmẫu số là số chia

Trang 5

Thứ tư ngày 20 tháng 1 năm 20

TOÁN TIẾT 98: PHÂN SỐ VÀ PHÉP CHIA SỐ TỰ NHIÊN

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A Ổn định tổ chức lớp: (1’)

B Tiến trình giờ dạy:

+ Vân đã ăn tất cả mấyphần?

->GV nói: Vân đã ăn 5

- 3 học sinh làm bảng lớp

- Nhận xét

* HS lắng nghe

* HS đọc lại VD và quansát hình minh họa

+ Ăn 4 phần

+ 1 phần

+ 5 phần

Trang 6

- Gọi HS lên bảng viết.

+ Trong các ps em vừa viết,

có ps nào lớn hơn, bé hơnhoặc bằng 1?

- GV nhận xét, chốt KQđúng

* Nêu đặc điểm của phân

số bé hơn 1, bằng 1, lớnhơn 1 và cho ví dụ

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về ôn bài vàchuẩn bị bài sau

+ 1- 2 HS mô tả và lấy vídụ

* HS đọc lại VD

- HS thảo luận sau đótrình bày cách chia trướclớp

+ 5 : 4 =

5 4

* Trả lời các câu hỏi đểrút ra nhận xét

Trang 7

LUYỆN KĨ THUẬT LUYỆN TẬP VỀ: VẬT LIỆU VÀ DỤNG CỤ TRỒNG RAU, HOA

1 Giáo viên: - Mẫu hạt giống, phân bón

2 Học sinh: - Tranh ảnh về các dụng cụ: cuốc cào, dầm, xới vồ, bình tưới III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

A Ổn định tổ chức lớp: (1’)

B Tiến trình giờ dạy:

-> GV nhận xét, đánh giá

* Nêu mục đích, y/c bàihọc

* Gọi HS đọc sgk, trả lờicâu hỏi:

- Nêu tên các vật liệu cầnthiết thường được sử dụngkhi trồng rau, hoa?

-> Cho HS quan sát một

số mẫu hạt giống

- Nêu tác dụng của các vậtliệu đó?

- Hạt giống hoặc câygiống, phân bón, đất…

- HS quan sát

- Giúp việc gieo trồngđược tiến hành

Trang 8

- Kể tên các dụng cụthường dùng để gieotrồng, chăm sóc rau, hoa?

-> Cho HS xem tranh ảnh

về các dụng cụ gieo trồngrau, hoa

- Chúng có hình dáng, cấutạo ntn?

- Nêu cách sử dụng cácdụng cụ đó?

-> GV bổ sung thêm

- GV tóm tắt nội dung bàihọc

- Gọi HS đọc phần ghinhớ (sgk)

* Nhắc lại nội dung bàihọc

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS chuẩn bị bàisau

* HS đọc thầm mục 2,TLCH:

- Cuốc, dầm, xới, bìnhtưới nước…

Trang 9

Thứ năm ngày 21 tháng 1 năm 20

TOÁN TIẾT 99: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Biết đọc , viết phân số

- Biết quan hệ giữa phép chia số tự nhiên và phân số

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A Ổn định tổ chức lớp: (1’)

B Tiến trình giờ dạy:

* Gọi HS nêu y/c BT

- Yêu cầu HS tự viết cácphân số vào vở

- Gọi HS lên bảng viết

- Nhận xét, chốt KQ đúng

- Gọi HS đọc các phân số

- HS nêu và cho VD

- Nhận xét

* Nối tiếp nhau đọc

- HS thảo luận nhóm đôi

Trang 10

* 1 HS đọc.

- HS làm vào vở, 2 HS làmgiấy khổ to

- HS nghe

* HS nghe

Trang 11

Thứ sáu ngày 22 tháng 1 năm 20

TOÁN TIẾT 100: PHÂN SỐ BẰNG NHAU

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

A Ổn định tổ chức lớp: (1’)

B Tiến trình giờ dạy:

- GV giới thiệu bài.

* GV đưa ra 2 băng giấybằng nhau như SGK vàhướng dẫn HS quan sát

- Hai băng giấy này nhưthế nào ?

- Băng giấy thứ nhất chiathành mấy phần bằng nhau

và tô màu mấy phần?

- Nêu ps chỉ phần tô màu

- Bằng nhau

- …chia thành 4 phầnbằng nhau, tô màu 3 phần

Trang 12

4=

6 8

* GV gợi ý để HS rút ranhận xét, từ đó tự nêuđược tính chất cơ bản củaps

-> Đó là tính chất cơ bảncủa phân số

* Nêu yêu cầu bài tập:

- Yêu cầu HS dựa vào tínhchất cơ bản của ps để làmbài

giấy

- HS tự nêu nhận xét vàrút ra kết luận như SGK

- HS nhắc lại tính chấtnhư SGK

* 1 HS đọc

- Cả lớp làm bài vào vở,sau đó lần lượt lên bảnglàm bài

Trang 13

LUYỆN THỂ DỤC LUYỆN ĐI CHUYỂN HƯỚNG PHẢI, TRÁI TRÒ CHƠI: “LĂN BÓNG BẰNG TAY.”

II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:

- Sân trường; Còi

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

A Ổn định tổ chức lớp: (1’)

B Tiến trình giờ dạy:

- Cho HS chạy một vòngtrên sân tập

- Trò chơi : Kéo cưa lừa xẻ

- Kiểm tra bài cũ : 4 hs-> Nhận xét, đánh giá

* Giáo viên hướng dẫn và

- HS chạy một vòng trên

sân tập

- Từng cặp HS chơi tròchơi: Kéo cưa lừa xẻ

- 4 HS lên kiểm tra bài

Trang 14

- Cho HS chơi theo tổ.

* Cho HS đứng tại chỗ vỗtay và hát

- Hệ thống lại bài học vànhận xét giờ học

- Về nhà tập luyện bài thểdục RLTTCB

Trang 15

TUẦN 21

Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 20

TOÁN TIẾT 101: RÚT GỌN PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu thế nào là rút gọn phân số và phân số tối giản

- Biết cách rút gọn phân số (trong một số trường hợp đơn giản)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A Ổn định tổ chức lớp: (1’)

B Tiến trình giờ dạy:

2

3 ,

3

4 ?-> Nhận xét, đánh giá

* Nêu mục đích, y/c tiếthọc

- Y/c HS nêu cách tìm

- Cho HS nhận xét và so

- 1 HS trả lời, 2 HS lênbảng làm bài

- Cả lớp theo dõi, nhậnxét

* Nghe

* 1 HS đọc phân số

- HS vận dụng t/c cơ bảncủa p/s:

Trang 16

3

=> GV kết luận về cáchrút gọn p/s

-> GV hướng dẫn HS rútgọn p/s

=>

3

4 là p/s số tối giản(giải thích)

=>Tương tự, cho HS rútgọn phân số

18

54 ?

- Gọi HS nêu cách rút gọnphân số

* Gọi HS nêu y/c BT

- Gọi HS nhắc lại thế nào

là phân số tối giản?

- Cho HS tự làm bài vào

- HS trả lời

=> HS thực hiện tương tựtrên

* 1 HS nêu y/c BT, 1 HSđọc các phân số

Trang 17

* Nêu cách rút gọn phânsố?

- Nhận xét tiết học

- Dặn dò HS

Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 20

TOÁN TIẾT 102: LUYỆN TẬP.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A Ổn định tổ chức lớp: (1’)

B Tiến trình giờ dạy:

Trang 18

* 2 em nêu yêu cầu

- Cả lớp làm vở 2 HS làmbảng lớp

Trang 19

Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 20

TOÁN TIẾT 103: QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A Ổn định tổ chức lớp: (1’)

B Tiến trình giờ dạy:

6 15

- Cùng có mẫu số là 15

Trang 20

- Hai phân số này bằng haiphân số nào?

=> GV nói: .2 p/s đãđược quy đồng MS

- Cho HS nhận xét MSchung (15) với các MS 3,5

- Gợi ý để HS nêu cáchquy đồng mẫu số hai phânsố?

* Gọi HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS tự làmbài

- Gọi HS chữa bài

- HS nhận xét, sửa chữa

- GV chốt KQ đúng

-> Gọi HS nhắc lại cáchquy đồng MS hai phân số

* Yêu cầu HS tự làm bài

- GV theo dõi , giúp đỡ

- Mẫu số chung 15 chiahết cho MS 3 và MS 5

- 2, 3 HS nêu (sgk)

* 2 HS nêu

- HS làm bài vào vở

- 3 HS lên bảng chữa bài

- Nhận xét, sửa chữa bàibạn

a/

5

6=

5×4 6×4=

6 24

-> 1 HS nêu

* 3 HS lên bảng làm, lớplàm bài vào vở

- Đổi vở kiểm tra bài vàsửa bài cho nhau

* 2 HS nêu

Trang 21

Thứ năm ngày 28 tháng 1 năm 20

TOÁN TIẾT 104: QUY ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ

(Tiếp theo)

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A Ổn định tổ chức lớp: (1’)

B Tiến trình giờ dạy:

- Quy đồng mẫu số 2phân số sau:

MS 6

Trang 22

- Cho HS tự quy đồng

MS p/s

7

6 , giữ nguyênp/s

5

12

- Khi quy đồng hai phân

số ta được hai phân sốnào?

-> Gợi ý để HS nêu cáchquy đồng mẫu số cácphân số khi có một mẫu

số là MSC?

-> Cho nhiều HS nhắclại

* Gọi HS nêu y/c BT

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi HS chữa bài

- HD nhận xét, chốt KQđúng

a/

7

9=

7×39×3=

21272

3=

2x 9 3x 9=

1827

* Gọi HS nhắc lại quy

- HS quy đồng:

x x

- HS nêu

+ Xác định mẫu số chung+Tìm thương của MSC

và mẫu số của phân sốkia

+ Lấy thương đó nhânvới TS và MS của p/skia Giữ nguyên p/s có

- 3 HS làm bảng lớp

- Nhận xét, sửa chữa

* 1, 2 HS nhắc lại

Trang 23

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A Ổn định tổ chức lớp: (1’)

B Tiến trình giờ dạy:

- Nhận xét, chốt KQ đúng

1

6=

1×5 6×5=

5

30 ;

- 2HS lên bảng làm bài

- Lớp theo dõi nhận xétsửa sai

* 1 HS đọc yêu cầu bàitập

- 3 HS lên bảng làm bài,mỗi HS thực hiện quyđồng 1 cặp phân số, HS

cả lớp làm bài tập vàovở

- Nhận xét bài làm trên

Trang 24

24 30

* Gọi HS đọc yêu cầu BT

- Cho HS tự làm vào vở

- Gọi HS lên bảng trìnhbày, nêu cách làm

- Nhận xét, chữa bài

* Gọi HS đọc đề bài

- Hỏi: Muốn viết hai p/s

có cùng MS là 60 ta làmthế nào?

- Yêu cầu HS làm vở

- Gọi HS lên bảng làm

- Nhận xét, đánh giá

* Nêu cách quy đồng MScác phân số?

- Đổi chéo vở kiểm tra

* 2 em nhắc lại

- Nghe

Trang 25

LUYỆN KĨ THUẬT ĐIỀU KIỆN NGOẠI CẢNH CỦA CÂY RAU VÀ HOA.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

A Ổn định tổ chức lớp: (1’)

B Tiến trình giờ dạy:

- Nhận xét, đánh giá

- Giới thiệu và nêu mụcđích, y/c bài học

* Cho HS quan sát hình 2(sgk), hỏi:

- Cây rau, hoa cần những

- 2 HS trả lời

- Nhận xét, bổ sung

- Lắng nghe

* Quan sát hình 2 (sgk),TL:

- Nhiệt độ, nước, ánh

Trang 26

- Nhiệt độ không khí cónguồn gốc từ đâu?

- Nhiệt độ các mùa trongnăm có giống nhaukhông?

- Kể tên một số loại rau,hoa trồng ở các mùa khácnhau?

-> GV kết luận

- Cây rau, hoa lấy nước ởđâu?

- Nước có tác dụng ntn đốivới cây?

- Nếu thiếu nước, thừanước, cây có hiện tượnggì?

-> GV KL

- Cây nhận ánh sáng từđâu?

- Ánh sáng có tác dụng ntnđối với cây rau, hoa?

- Quan sát cây trong bóngrâm, em thấy có hiệntượng gì?

- Muốn có ánh sáng chocây ta phải làm thế nào?

-> GV tóm tắt những nộidung trên

- GV đặt câu hỏi tương tựtrên đối với chất dinhdưỡng và không khí

-> GV tóm tắt toàn bộ nộidung 2 hoạt động

- Gọi HS đọc ghi nhớtrong sgk

sáng, chất ding dưỡng,không khí

* Đọc sgk Trả lời câuhỏi:

- Từ mặt trời

- Không (Nêu VD)

- HS tự kể

- Từ trong đất, nướcmưa, không khí

- Hòa tan chất dinhdưỡng để rễ cây hútđược dễ dàng

- Thiếu nước: cây chậmphát triển, khô héo Thừa nước: cây bị úng,

rễ không hoạt độngđược -> sâu bệnh pháhoại

- HS trả lời câu hỏi theoy/c của GV

- 2 HS đọc phần ghinhớ

Trang 27

3’ 3 Củng cố, dặn

dò:

* Nhận xét giờ học

- Dặn HS ôn bài ở nhà vàchuẩn bị bài sau

LUYỆN THỂ DỤC LUYỆN NHẢY DÂY TRÒ CHƠI: “ LĂN BÓNG BẰNG TAY”

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Học nhảy dây Yêu cầu bước đầu thực hiện đúng động tác

- Trò chơi : Lăn bóng bằng tay Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi tươngđối chủ động

2 Kỹ năng:

- Tập đúng động tác, chơi được trò chơi

3 Thái độ:

- Có ý thức rèn luyện thân thể

II ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN:

- Sân trường; Còi, dây

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:

A Ổn định tổ chức lớp: (1’)

B Tiến trình giờ dạy:

- Cho HS chạy một vòngtrên sân tập

- Trò chơi : Kéo cưa lừa xẻ

- Kiểm tra bài cũ : 4 hs-> Nhận xét, đánh giá

- HS chạy một vòng trên

sân tập

- Từng cặp HS chơi tròchơi: Kéo cưa lừa xẻ

- 4 HS lên kiểm tra bài

TD

Trang 28

- Cho HS chơi theo tổ.

* Cho HS đứng tại chỗ vỗtay và hát

- Hệ thống lại bài học vànhận xét giờ học

- Về nhà tập luyện bài thểdục RLTTCB

Ngày đăng: 20/12/2020, 03:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w