Kĩ năng : Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết ( mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần[r]
Trang 1TuÇn 30
Thø hai ngµy 4 th¸ng 4 n¨m 2016
TiÕt 2+3: Tập đọc
Chuyện ở lớp
I.Mục tiêu: Giúp HS :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc; bước đầu
biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?
- Trả lời câu hỏi 1; (SGK)
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, bộ chữ học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
TG Nội dung Hoạt động cuûa thầy Hoạt động của trò
5
’
2’
28’
A Kiểm tra
bài cũ :
B Dạy bài
mới :
1 Giới thiệu
bài :
2 Luyện
đọc :
a GV đọc
mẫu:
b Tìm tiếng,
từ khó đọc:
c Luyện đọc
tiếng, từ :
d Luyện đọc
câu :
- Gọi 3 HS đọc bài Chú công và TL
các câu hỏi sau : + Lúc mới chào đời, bộ lông chú công đẹp như thế nào?
+ Sau 2, 3 năm đuôi chú công có màu sắc như thế nào ?
Giới thiệu bài : Chuyện ở lớp
GV đọc mẫu bài đọc viết bằng chữ in thường trên bảng lớp
- GV treo bảng phụ giao việc cho tổ :
+ Tổ 1: Tìm từ có vần êu.
+ Tổ 2: Tìm từ có vần ây.
+ Tổ 3 :Tìm từ có vần ân.
+ Tổ 4: Tìm từ có vần uôt?
- GV dùng phấn màu gạch chân
- Yêu cầu học sinh nêu bài thơ có
mấy dòng?
- Hướng dẫn HS đọc lần lượt từng dòng
- GV uốn sửa lỗi phát âm sai của học sinh
*GIẢI LAO
- 3 HS đọc bài
+ màu nâu gạch + màu sắc rực rỡ
- HS quan sát tranh và nghe GV giới thiệu bài
- 3 HS đọc đề bài
- HS nhìn bảng, nghe GV đọc
- HS tìm và trả lời
+ trêu + đứng dậy, đầy mực + bôi bẩn
+ vuốt tóc
- HS luyện đọc từ ( CN,ĐT)
- HS đếm và nêu bài thơ
có 12 dòng
- HS đọc thầm, đọc thành tiếng từng dòng thơ
- Đọc CN hết dòng này đến dòng khác
- HS múa, hát tập thể
Trang 210’
10’
3’
e Luyện đọc
đoạn :
h Luyện đọc
cả bài :
i Tìm tiếng
có vần cần ôn
:
k Luyện đọc
tiếng dễ
nhầm lẫn :
Tiết 2
3 Luyện tập:
a HS đọc
bảng lớp ( bài
tiết 1)
b Luyện đọc
SGK
4 Tìm hiểu
bài :
5 Luyện nói :
C Củng cố
-Dặn dò :
GV chia đoạn
- Khổ 1 : “Mẹ có biết tai”
- Khổ 2 : “Mẹ có biết ra bàn”
- Khổ 3 : “Vuốt tóc thế nào?”
-YC1/101:Tìm tiếng trong bài có vần
uôt?
-YC2/101:Tìm tiếng ngoài bài có
vần uôc, uôt.
- Cho HS luyện đọc: uôt # ut vuốt tóc # vùn vụt
- Cho HS đọc nối tiếp đoạn, bài
- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ , GV
nêu câu hỏi :
- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì
ở lớp ?
- Mẹ nói gì với bạn nhỏ ?
- Bài thơ nói lên điều gì?
Bài thơ cho biết mẹ muốn biết ở lớp Bé ngoan thế nào
Hôm nay ở lớp em đã ngoan thế nào ?
- GV treo tranh và yêu cầu HS nói theo mẫu : Bạn nhỏ làm được việc gì ngoan ?
+ T1: Bạn nhỏ nhặt rác, bỏ vào thùng rác
+ T2 : Giúp bạn đeo cặp + T3: Dỗ một em bé đang khóc
+ T4: Được điểm 10
- Cho từng cặp HS đóng vai
- Em vừa học bài thơ gì?
- Yêu cầu HS đọc bài và TL câu hỏi : + Ở lớp em đã ngoan như thế nào ?
- Bài sau : Mèo con đi học.
- HS đọc Cá nhân ( Nối tiếp từng đoạn thơ)
- Hs đọc đồng thanh theo dãy bàn
- Đọc Cá nhân
- HS tìm và nêu: Vuốt
- HS dùng bảng con tìm nêu: thuốc, guốc, rau luộc….chải chuốt, trắng muốt, tuốt lúa……
- Cá nhân, ĐT
- HS đọc bảng lớp
- Đọc bài SGK/100
- HS đọc SGK kết hợp trả lời câu hỏi
- bạn Hoa không học bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai bôi mực ra bàn
- kể cho mẹ nghe con
đã ngoan thế nào
- HS hiểu nội dung bài thơ
- HS từng đôi đóng vai
mẹ, con
Ví dụ:
Mẹ : Ở lớp con đã ngoan thế nào ?
Con : Mẹ ơi ! Hôm nay con nhặt sạch rác dưới chân và bỏ vào thùng rác
Mẹ : Con mẹ ngoan quá nhỉ?
- HS đọc bài và TL câu hỏi
Trang 3TiÕt 4: Toán
Phép trừ trong phạm vi 100 (Trừ không nhớ)
I Mục têu : Giúp HS :
- Biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số (không nhớ) dạng 65- 30 , 36 - 4
- HS làm bài tập: 1,2,3( cột 1,3)
II Đồ dùng dạy học :
- Các bó, mỗi bó một chục que tính và một số que tính rời
- Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học :
TG Nội dung Hoạt động cuûa thầy Hoạt động của trò
3’
30’
A Kiểm tra
bài cũ :
B Bài mới :
1 GTB
2 Hướng dẫn
HS thực hành
3.Giới thiệu
cách làm tính
trừ (không
nhớ) dạng 36
Đặt tính rồi tính :
75 - 64 55 - 21
- Nhận xét, tuyên dương.
Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ) dạng 65 – 30:
- GV yêu cầu HS lấy 65 que tính
- GV cũng thể hiện ở bảng : Có 6 bó chục, viết 6 ở cột chục; có 5 que tính rời, viết 5 ở cột đơn vị
- Cho HS tách ra 3 bó
- GV cũng thể hiện ở bảng :
Có 3 bó, viết 3 ở cột chục dưới 6;
0 que tính rời, viết 0 ở cột đơn vị, dưới 5
- Số que tính còn lại gồm 3 bó chục
và 5 que tính, viết 3 ở cột chục và 5
ở cột đơn vị
- GV hướng dẫn cách đặt tính :
+ Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng cột với chục, đơn vị thẳng cột với đơn vị.
+ Viết dấu -+ Kẻ vạch ngang dưới hai số đó.
- Hướng dẫn cách tính : Tính từ
phải sang trái 65 5 trừ 0 bằng
5, viết 5
- 6 trừ 3 bằng 3, viết 3.
30 35
65 trừ 30 bằng 35 (65 - 30 = 35)
- GV hướng dẫn ngay cho HS cách làm tính trừ (bỏ qua bước thao tác với que tính)
- Lưu ý HS :
- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào nháp
- HS thao tác trên que tính
- HS lấy 65 que tính và
sử dụng các bó que tính
để nhận biết 65 có 6 chục
và 5 đơn vị
- HS tách ra 3 bó que tính
- HS quan sát
- HS nêu cách đặt
- HS quan sát
- Hs nêu cách tính
- Tương tự HS tự làm trên que tính và nêu
* 36 - 4 = 32
Trang 44:
4 Thực hành :
C Củng cố,
dặn dũ :
+ 4 phải đặt thẳng cột với 6 ở cột đơn vị.
* Bài 1:
- Yờu cầu HS làm bài
- Chữa bài, nhận xột
* Bài 2:
- Yờu cầu HS đọc yờu cầu
- GV nờu phộp tớnh , yờu cầu HS dựng thẻ nờu kết quả
- Chữa bài, nhận xột
* Bài 3 (SGK/159) (cột 1, 3)
- Yờu cầu HS đọc yờu cầu
a 66 – 60 = 98 – 90 =
78 – 50 = 59 – 30 =
b 58 – 4 = 67 – 7 =
58 – 8 = 67 – 5 =
- Chữa bài, nhận xột
- Trũ chơi : Chiếc hộp kỡ diệu
- Nhận xột tiết học
- Chuẩn bị bài sau : Luyện tập
a HS lờn bảng, cả lớp làm BC
b HS lờn bảng, cả lớp làm BC
- HS dựng thẻ ( Đ) , ( S)
- Đỳng ghi đ, sai ghi s
- HS nờu cỏch nhẩm
66 - 60 = 6 + Nhẩm 66 gồm 6 chục
và 6 đơn vị + 60 gồm 6 chục + 6 chục 6 đơn vị trừ đi 6 chục cũn 6 đơn vị, viết 6 vào sau dấu bằng
- Tương tự HS nờu cỏch nhẩm và nờu kết quả
- HS tham gia trũ chơi
Thứ ba ngày 5 tháng 4 năm 2016
Tiết 1: Tập viết
Tô chữ hoa O, ô, ơ ,P
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Tụ được cỏc chữ hoa: O, ễ, Ơ, P
2 Kĩ năng : Viết đỳng cỏc vần: uụt, uục, ưu, ươu cỏc từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu, kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết ( mỗi từ ngữ viết được ớt nhất một lần )
- HS khỏ giỏi viết đều nột, dón đỳng khoảng cỏch và viết đủ số dũng, số chữ quy định trong vở tập viết
3 Thỏi độ : HS có ý thức rèn chữ, giữ vở
II Đồ dùng dạy - học:
- Giáo viên: Chữ viết mẫu
- Học sinh: Vở tập viết, bảng con, bút, phấn.
III Các hoạt động dạy học:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 530’
2’
A Kiểm tra bài
cũ
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn học
sinh tô chữ hoa
3.Hớng dẫn viết
vần, từ ứng
dụng.
4 Hớng dẫn tô
và tập viết vào
vở
C Củng cố, dặn
dò
- Kiểm tra phần bài tập cho
về nhà
- Chữ O gồm mấy nét?
- Viết nh thế nào?
- GV nêu qui trình viết (Vừa nói vừa tô lại chữ trong khung)
* Các chữ ô, ơ, P HD tơng tự
- GV viết mẫu - HD viết
- GV nhận xét
- GV hớng dẫn tô , viết
- GV quan sát, uốn nắn
* GV thu một số bài chấm, nhận xét
- GV nhận xét tiết học
- HD về nhà
- HS quan sát, nhận xét chữ mẫu
- Chữ O viết 1 nét,
- Viết liền mạch
- Học sinh quan sát qui trình viết và tập viết vào bảng con
- Học sinh đọc các vần, từ ứng dụng
- HS viết vào bảng con một
số chữ khó
- Học sinh tô và viết bài vào vở
- Tô các chữ hoa: Ô, Ơ ,P
- Tập viết các vần,từ theo mẫu
- Về nhà hoàn thành bài tập viết
Tiết 2: Chính tả
Chuyện ở lớp
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp 20 chữ trong khoảng 10 phỳt
- Điền đỳng vần uụt, uục, chữ c , k vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
2 Kĩ năng : Viết đỳng cự ly, tốc độ, cỏc chữ đều và đẹp
3 Thỏi độ : HS có ý thức rèn chữ
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ Nội dung bài tập chép và các bài tập 2,3
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
T
G Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’
30’
A Kiểm tra
bài cũ
B Bài mới
1 Giới thiệu
bài
2 Hớng dẫn
tập chép
- Kiểm tra viết ở nhà của các HS
- GTB, ghi đầu bài
- GV đọc bài viết
- Gọi HS đọc lại bài
- Tìm những chữ khó viết hoặc dễ viết sai ?
- HD đọc,phân tích và viết lại tiếng khó
- GV chỉnh sửa
- HD chép bài ;
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi
- HS nộp vở
- HS theo dõi, đọc thầm theo
- 2 HS đọc bài
- HS tìm - nêu
- HS viết bảng con hoặc nháp
- HS nhìn bảng chép bài vào vở
Trang 63 Hớng dẫn
HS làm BT
chính tả
C Củng cố,
dặn dò :
viết , cách cầm bút , cách trình bày bài chính tả
- Đọc lại bài viết
*Chấm 1 số vở viết ở lớp - nhận xét Bài 2 : Điền vần : uôt hay uôc ?
- GV nhận xét - chữa Bài 3 : Điền chữ c hay k
- GV nhận xét giờ - tuyên dơng những em chép bài chính tả đúng
và đẹp
- Về nhà chép lại bài chính tả
- HS soát lỗi
- 2 HS lên bảng làm BT
- Lớp làm vào vở BTT Việt buộc tóc , chuột đồng
- 2 HS lên bảng thi điền nhanh BT
túi kẹo , quả cam
- HS nghe
Tiết 3: Toán
Luyện Tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học sinh biết :
- Biết đặt tớnh, làm tớnh trừ, tớnh nhẩm cỏc số trong phạm vi 100
( khụng nhớ)
- Bài tập 1, 2, 3, 5
2 Kĩ năng : Rốn kỹ năng tớnh toỏn nhanh
3 Thỏi độ : HS có ý thức học tập tốt
II Đồ dùng dạy học:
+ Bảng phụ ghi các bài tập
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
27’
A Kiểm tra
bài cũ :
B Bài mới
1 Giới thiệu
bài
2 Hớng dẫn
HS làm bài
tập
- Gọi HS lên bảng làm bài
72 - 70 = 99 - 9 =
- GTB, Ghi đầu bài
*Bài 1 : Đặt tính rồi tính
-Muốn đặt tính đúng em phải làm thế nào với bài : 45-23
-Cho HS nhắc lại kỹ thuật trừ không nhớ
-Giáo viên nhận xét, chữa bài chung
* Bài 2 : - Gọi HS nêu yêu
cầu ?
- Cho HS làm bảng con mỗi dãy bàn làm 3 phép tính
- 2 HS lên bảng
- Học sinh tự nêu yêu cầu bài
- Viết 45 rồi viết 23 sao cho số cột chục thẳng cột với cột chục,
số cột đơn vị thẳng cột với đơn
vị
- Trừ từ phải sang trái
- HS làm bảng con- 2 em lên sửa bài
- Tính nhẩm
- 3 học sinh đại diện 3 dãy lên sửa bài
65 - 5 = 60 65 - 60 = 5
Trang 72’ C Củng cố
dặn dò :
- Giáo viên chữa bài chung
* Bài 3 : - Nêu yêu cầu bài
- GV hớng dẫn HS tính ở vế trái, sau đó ở vế phải so sánh kết quả của 2 phép tính rồi
điền dấu <,>hay =vào chỗ trống Chú ý luôn so sánh các
số từ trái sang phải
* Bài 5 : trò chơi - tiếp sức
- GV cho HD chơi tiếp sức - chia 2 đội mỗi đội 5 em
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà làm các bài tập - - Chuẩn bị cho bài hôm sau : Các ngày trong tuần lễ
65 -65 = 0 70 - 30 = 40
94 - 3 = 91 33 - 30 = 3
21 - 1 = 20 21 - 20 = 1
32 - 10 = 22
- Cả lớp chữa bài
- Điền dấu < , > = vào ô trống
- Học sinh quan sát lắng nghe ghi nhớ
-Học sinh tự làm bài - 2 em lên bảng
35 - 5 35 - 4
43 + 3 43- 3
- Mỗi đội cử 5 em tham gia trò chơi
lần lợt tính và nối phép tính với kết quả đúng Đội nào nối nhanh, nối đúng là thắng cuộc
- HS nhận xét
- HS lắng nghe
Tiết 4: Đạo đức
Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng (T1)
<
>
Trang 8I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Kể được một vài lợi ớch của cõy và hoa nơi cụng cộng đối với cuộc sống của con người
- Nờu được một vài việc cần làm để bảo vệ cõy và hoa nơi cụng cộng
2 Kĩ năng : - Biết bảo vệ cõy và hoa ở trường, ở đường làng, ngừ xúm và những nơi cụng cộng khỏc, biết nhắc nhở bạn bố cựng thực hiện
- Nờu được lợi ớch của cõy và hoa nơi cụng cộng đối với mụi trường sống
3 Thỏi độ : - Yờu thiờn nhiờn, thớch gần gũi với thiờn nhiờn
II Tài liệu và ph ơng tiện:
- Giáo viên: - một số tranh ảnh minh hoạ.
- Học sinh: - vở bài tập.
III Các hoạt động Dạy học :
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2’
30’
3’
A Kiểm tra
bài cũ
B Bài mới
1 Giới thiệu
bài
2 Hoạt động
1: Quan sát
tranh
3 Hoạt động
2: Làm bài
tập 1:
4 Hoạt động
3: Bài tập 2
C Củng cố,
dặn dò
- Khi gặp thầy cô giáo và những ngời lớn tuổi chúng ta phải làm gì ?
- Đợc ra chơi ở vờn hoa em có thích không?
- Để vờn hoa của trờng luôn
đẹp, luôn mát chúng ta phải làm gì.?
KL: Cây và hoa làm cho cuộc sống thêm đẹp, không khí trong lành mát mẻ Chúng ta cần phải chăm sóc và bảo vệ cây, hoa
- Trong tranh các bạn nhỏ đang làm gì?
- Việc làm của các bạn có tác dụng gì?
KL: Tới cây, rào vờn, nhổ cỏ, bắt sâu Đó là những việc làm
để bảo vệ và chăm sóc cây, hoa nơi công cộng, làm cho quang cảnh tơi đẹp, không khí trong lành
- Các bạn trong tranh đang làm gì?
- Em có đồng ý với việc làm của các bạn không, vì sao?
- Cho học sinh tô mầu vào quần
áo bạn có hành động đúng trong tranh
- GV nhận xét, tuyên dơng
KL: Biết nhắc nhở, khuyên ngăn bạn không phá hoại cây là một hành động đúng
- Nhấn mạnh ND bài học- nhận
xét giờ học
- Về học bài chuẩn bị bài sau
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS quan sát hoa và cây trong
ảnh
- HS trả lời
- ta cần phải chăm sóc bảo vệ
- HS nghe
- HS thảo luận ND tranh và TLCH
- Các bạn tới cây, nhổ cỏ, bắt sâu
…
- Làm cho cây, hoa phát triển tốt, tăng vẻ đẹp
- HS nghe
- Quan sát tranh và thảo luận
- Bạn trèo cây hái lá, đu cành cây
- Bạn ở dới khuyên ngăn
- HS trả lời - Nhận xét
- HS nghe
- HS nghe
Trang 9Thø tư ngµy 6 th¸ng 4 n¨m 2016
TiÕt 1+2 :
Tập đọc
Mèo con đi học
I.Mục tiêu : Giúp HS :
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: buồn bực, kiếm cớ, cái đuôi, cừu; bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mèo con lười học kiếm cớ nghỉ ở nhà; cừu dọa cắt đuôi khiến mèo
sợ phải đi học
- Trả lời câu hỏi 1; 2(SGK)
* Học thuộc lòng bài thơ.( HS khá, giỏi)
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh họa bài học
- Sách Tiếng Việt 1 Tập 2, hộp đồ dùng học Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
TG Néi dung Hoạt động cña thÇy Hoạt động học trß
5’
2’
A Kiểm
tra bài cũ :
B Bài mới :
1 Giới thiệu
bài :
- Gọi 3 HS đọc bài và trả lời các câu hỏi :
+ Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì
ở lớp ? + Mẹ nói gì với bạn nhỏ ? + Ở lớp em đã ngoan thế nào ?
- Nhận xét
HD HS xem tranh và giới thiệu
bài : Mèo con đi học.
- GV ghi đề bài lên bảng
- 3 HS đọc bài và trả lời
- HS quan sát tranh và nghe GV giới thiệu bài
- 3 HS đọc đề bài
Trang 101’
30’
2.Luyện đọc :
*GIẢI LAO
Tiết 2
3 Luyện đọc
SGK :
a GV đọc mẫu: GV đọc mẫu bài
đọc viết bằng chữ in thường trên bảng lớp
b Phát hiện số câu :
- Lần lượt cho HS nêu thứ tự của các dòng thơ, GV dùng phấn màu ghi số
ở đầu mỗi dòng
- Vậy bài thơ có mấy dòng ?
c Tìm tiếng, từ khó đọc:
- GV treo bảng phụ giao việc cho tổ :
+ Tổ 1: Tìm từ có vần ưc + Tổ 2: Tìm từ có vần uôi.
+ Tổ 3 :Tìm từ có vần iêm.
+ Tổ 4: Tìm từ có vần oang?
- HS trả lời, GV dùng phấn màu gạch chân
d Luyện đọc tiếng, từ :
e Luyện đọc câu :
- Hướng dẫn HS đọc lần lượt từng dòng thơ
f Đọc lại từng câu :
- Cho mỗi em thi đọc 1 dòng
g Luyện đọc đoạn :
- Luyện đọc phân vai : người dẫn truyện, cừu, mèo
h Luyện đọc cả bài :
i Tìm tiếng có vần cần ôn :
- YC1/103: Tìm tiếng trong bài có
vần: ưu ?
-YC2/103:Tìm tiếng ngoài bài có vần
ưu, ươu
k Luyện đọc tiếng dễ nhầm lẫn :
- Cho HS luyện đọc:
ươu # ươi
ốc bươu # múi bưởi
l.Nói câu chứa tiếng có vần vừa ôn:
- HS thi nói câu chứa tiếng có vần
ưu, ươu
a Luyện đọc bài tiết 1
b Luyện đọc SGK
- Cho HS đọc nối tiếp dòng, đoạn, bài
4 Tìm hiểu bài : HS đọc, GV nêu
câu hỏi :
- Mèo kiếm cớ gì để trốn học ? -Cừu nói gì khiến Mèo đi học ngay?
- HS nhìn bảng, nghe GV đọc
- HS trả lời : Dòng 1 từ chữ đến chữ
- có 10 dòng
- HS tìm và trả lời
+ buồn bực + cái đuôi + kiếm cớ + be toáng
- Cá nhân, ĐT
- Đọc CN hết dòng này đến dòng khác
- Cá nhân thi đọc
- HS đọc theo nhóm ba
- Cá nhân, ĐT
- HS tìm, đọc các tiếng đó
- Cá nhân, ĐT
- Các tổ thi nói câu chứa tiếng có vần vừa ôn
- Đọc thầm bài SGK/103
- Cá nhân, ĐT
- cái đuôi bị ốm
- cắt đuôi