1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Soạn giáo án lớp 1 - Tuần 26 - Tài liệu học tập - Hoc360.net

43 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 311,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TG Noäi dung Hoaït ñoäng cuûa GV Hoaït ñoäng cuûa HS.. Hoaøn thaønh baøi taäp trong ngaøy HÑ2. Kó naêng: -Hieåu noäi dung baøi: Tính haøi höôùc cuûa caâu chuyeän :beù veõ ngöïa khoân[r]

Trang 1

TUẦN 26 Thứ hai ngày 6 tháng 3 năm 2017

Tiết 1: CHÀO CỜ Tiết 2: TOÁN CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Bước đầu nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 20 đến 50

2 Kĩ năng: Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

3 Thái độ: Tích cực, hăng say tham gia vào các hoạt động học.

II ĐỒ DÙNG

-GV: các bó que tính, mối bó 1 chục, bảng cài, bảng phụ

-HS:que tính, bộ đồ dùng học toán

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định tổ chức : 1 phút

2.Tiến trình giờ dạy

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

*Giới thiệu các số từ 20 đến 30

- GV hướng dẫn HS lấy 2 bó que tính ( mỗi bó 1 chục) và hỏi:

- Có bao nhiêu que tính?

- Hai mươi còn gọi là bao nhiêu?

- Cho HS lấy thêm 1 que tính theo yêu cầu

- GV hỏi “ Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que?”

- GV nói: Để chỉ số que tính các

em vừa lấy cô có số 21 ; GV gắn số 21 lên bảng và yêu cầu

HS đọc số

- GV giới thiệu số 22, 23,

* Lắng nghe

- Có 2 bó que tính

- HS lấy que tính ra để thực hiện

- Có hai mươi que tính

- Hai chục

- Thực hành

- Hai mươi mốt que

- Lắng nghe

Trang 2

- Đến số 23 thì dừng lại hỏi:

- Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính? GV viết 2 vào cột chục

- Thế mấy đơn vị ? GV viết 3 vào cột đơn vị để chỉ số que tínhcác em vừa lấy cô viết số có haichữ số: chữ số 2 viết trước chỉ 2 chục, chữ số 3 viết sau ở bên phải chữ số 2 chỉ 3 đơn vị: - >

GV viết số 23 vào cột viết số

- đọc là “Hai mươi ba” và ghi

“Hai mươi ba” vào cột đọc số

- Phân tích số : 23 gồm 2 chục và 3 đơn vị

- Tiếp tục làm như thế với số

24, 25, 26, 27, 28, 29 đến số 30

- Cho HS đọc số 30

- Cho HS phân tích số

- Cho HS đọc các số từ 20 - 30

- Cho HS làm bài tập 1

*Giới thiệu các số từ 30 đến 40 tương tự như các số từ 20 đến 30

- Cho HS làm theo nhóm tự lập số từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần một que tính

*Giới thiệu các số từ 40 đến 50 tương tự các số từ 30 đến 40

- GV cho HS làm bài 3 tương tự như bài 1

* HS nêu nhiệm vụ bài 4

- Tổ chức cho HS chơi theo 2 đội

- GV hướng dẫn nhận xét

- Lấy que tính thực hành cá nhân

- Các nhóm thực hành cá nhân

* HS làm bài vào vở

HS đọc cá nhân, ĐT

*Viết số -Dãy 1 viết theo thứ tự lớn dần từ:24 - 36

- Các dãy nhận xét chéo

Trang 3

- Gọi HS đọc xuôi, đọc ngược dãy số

-Đọc cá nhân

3’ C/Củng cố

dặn dò

- Nhận xét tiết học - Lắng nghe

Tiết 3 + 4: TẬP ĐỌC BÀN TAY MẸ I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám

nắng

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

2 Kĩ năng: Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

- HS khá, giỏi: tìm được tiếng chứa vần: an, at ; biết hỏi đáp theo mẫu

3 Thái độ: Tích cực, hăng say tham gia vào các hoạt động học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk bộ chữ, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định tổ chức : 1 phút

2.Tiến trình giờ dạy

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

*GV đọc mẫu lần 1

*GV ghi các từ : yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương lên bảng, HS đọc

GV giải nghĩa từ :rám nắng, xương xương

*Chỉ cho HS đọc một câu theo hình thức nối tiếp

- Cho mỗi bàn đọc đồng thanh 1câu

* Cho 3 HS đọc đoạn 1

* Lắng nghe

* 3 - 5 HS đọc bàiCả lớp đồng thanh

- HS luyện đọc câu nối tiếp mỗi em một câu

- Đọc theo bàn

* HS thi đọc đoạn, bài

Trang 4

- Cho HS đọc câu mẫu trong sgk

- Cho HS tìm và nói tiếng có vần an, at theo nhóm

Nhận xét tiết học

- Thi đua tìm gắn bảng

- Đọc cá nhân

- Thi nói trong nhóm 2

* GV đọc mẫu lần 2

- Cho HS đọc bài theo đoạn và trả lời câu hỏi

- Bàn tay mẹ đã làm gì cho chị

em Bình?

- Bàn tay mẹ Bình như thế nào?

- Đọc câu văn diễn tả tình cảm của Bình đối với bàn tay mẹ

*Cho mỗi nhóm cử 1 bạn lên thiđọc

-Thảo luận nói theo nhóm 4

- Nói nhiều kiểu câu khác nhau

Trang 5

GV nhận xét 3’ C/ Củng cố

dặn dò

* Hôm nay học bài gì?

- Gọi 1 HS đọc lại toàn bài và trả lời câu hỏi

- Dặn HS về đọc lại bài ở nhàChuẩn bị bài “ Cái Bống”

* Bàn tay mẹ

- HS khác theo dõi

- HS lắng nghe

Thứ ba ngày 7 tháng 3 năm 2017

Tiết 1: TẬP VIẾT

TÔ CHỮ HOA : C, D, Đ

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: HS tô được các chữ hoa: E, D, Đ

-Viết đúng các vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ,

sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ viết được ít nhất 1 lần)

2 Kĩ năng: - HS khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số

dòng, số chữ quy định trong vở Tập viết 1 tập hai

3 Thái độ: Tích cực, hăng say tham gia vào các hoạt động học.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

-Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ

-Chữ hoa : C, D, Đ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Ổn định tổ chức : 1 phút

2.Tiến trình giờ dạy

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3-

5’ A/Kiểm tra bài cũ

* Gọi 2 HS lên bảng viết: sao sáng, mai sau

Trang 6

Chữ hoa C gồm những nét nào?

- GV chỉ lên chữ hoa C và nói,

vừa nói vừa đồ theo chữ

- Quy trình viết chữ hoa C như

sau: Từ điểm đặt bút trên đườngkẻ ngang trên, viết nét cong trênđộ rộng một đơn vị chữ Tiếp đó viết nét cong trái nối liền Điểm dừng bút cao hơn đường kẻ ngang dưới một chút, hơi cong, gần chạm vào thân nét cong trái

- Cho HS viết chữ C vào bảng

con, GV uốn nắn sửa sai cho HS

*Giới thiệu và hướng dẫn tô chữ

hoa : D, Đ tương tự chữ hoa C

* GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng

- Phân tích tiếng có vần an, at

GV cho HS nhắc lại cách nối nétgiữa các chữ cái trong một chữ

- GV nhận xét HS viết

* GV gọi một HS nhắc lại tư thế ngồi viết

- GV nhắc nhở một số em ngồi chưa đúng tư thế và cầm bút saiQuan sát HS viết và uốn nắn HS sai

và nét cong trái nối liền nhau

- HS theo dõi cách đồ chữ hoa C

- Chú ý lắng nghe để nắm quy

- Dặn các em tìm thêm tiếng có vần an, at và viết vào vở nhà

HD HS viết phần B ở nhà

- 1/3 số HS

- HS lắng nghe để về nhà viết bài

Trang 7

Tiết 2: CHÍNH TẢ BÀN TAY MẸ

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Nhìn sách hoặc bảng chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày, chậu tã

lót đầy” 35 chữ khoảng 15 - 17'

2 Kĩ năng: -Điền đúng vần an, at, chữ g hay gh.

-Làm bài tập 2, 3 (SGK)

-Viết đúng cự li, tốc độ, các chữ đều và đẹp

3 Thái độ: Tích cực, hăng say tham gia vào các hoạt động học.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

-GV: bảng phụ chép sẵn đoạn văn và bài tập

-HS: vở, bộ chữ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1.Ổn định tổ chức : 1 phút

2.Tiến trình giờ dạy:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

3-

5’ A/Kiểm tra bài cũ

-Gọi 2 HS lên bảng viết

- 3 -> 5 HS đọc đoạn văn

- Tiếng khó viết là: hằng ngày,

Trang 8

- Cho HS tìm tiếng khó viết

- Cho HS phân tích tiếng khó và viết bảng con

* GV cho HS chép bài vào vở chính tả

- Khi viết ta cần ngồi như thế nào?

-GV hướng dẫn HS cách viết bài: Chữ đầu đoạn văn lùi vào

1 ô và viết hoa Sau dấu chấm phải viết hoa

-GV quan sát uốn nắn HS sai tưthế

-GV đọc lại bài để HS soát lỗi

- GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau để sửa bài

*Cho HS nêu yêu cầu bài tập 2Điền an hay at :đánh đ…, t…

nước

*Bài 3:Điền g hay gh

bao nhiêu, nấu cơm

- HS phân tích và viết bảng con tiếng khó đó

- HS viết bài vào vở

- Ngồi thẳng lưng ,ngay ngắn,mắt cách vở 15 cm

- Lắng nghe thực hiện cho đúng

- HS đổi vở dùng bút chì soát lỗi, sửa bài

* HS làm bài và sửa bài

HS làm miệng, làm vào vở-Điền an hay at

đánh đàn, tát nước

*Điền g hay gh

- Đáp án: nhà ga, cái ghế3’ C/Củng cố dặn dò

- Thu vở và nhận xét

- Khen một số em viết đẹp

- Dặn HS chữa lỗi chính tả viết

bị sai

- ½ số HS

- HS lắng nghe cô dặn dò



Trang 9

Tiết 3: TOÁN CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiếp theo)

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 50 đến 69

2 Kĩ năng: Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 50 đến 69.

3 Thái độ: Tích cực, hăng say tham gia vào các hoạt động học.

II ĐỒ DÙNG

-GV: các bó 1 chục que tính, bảng cài, bảng phụ

-HS: que tính, bộ đồ dùng học toán

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định tổ chức : 1 phút

2.Tiến trình giờ dạy:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

3 -

5’ A/Kiểm tra bài cũ *Gọi HS lên bảng làm bài tậpViết các số theo thứ tự từ 35-

45

- GV nhận xét

* 2 HS lên bảng làm

- HS theo dõi, nhận xét-Sửa bài của bạn trên lớp.1’ B/Bài mới1)GTB

2.Giới thiệu * GT các số từ 50 đến 60 - Thực hành

Trang 10

- GV gắn số 50 và cho HS đọc : Năm mươi

- Cho HS lấy thêm 1 que tính theo yêu cầu

- GV hỏi “ Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que?”

- GV nói: Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô có số 51 ;

GV gắn số 51 lên bảng và yêucầu HS đọc số

- GV giới thiệu số 52, 53,

đến số 60 bằng cách thêm dần mỗi lần 1 que

- Đến số 54 thì dừng lại hỏi:

- Chúng ta vừa lấy mấy chục que tính?

-GV viết 5 vào cột chục

- Thế mấy đơn vị?

GV viết 4 vào cột đơn vị

- Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô viết số có hai chữ số: chữ số 5viết trước chỉ 5 chục, chữ số 4 viết sau ở bên phải chữ số 5 chỉ 4 đơn vị: - >

GV viết số 54 vào cột viết số

- Phân tích số: 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị

- Tiếp tục làm như thế với số

55, 56, 57, 58, 59 đến số 60

* Cho HS đọc số 60

- Cho HS phân tích số : 60 gồm 6 chục và 0 đơn vị

- Cho HS đọc các số từ 60 đến

- HS lấy que tính ra làm

- 50 que tính

- 3 - 4 em đọc, cả lớp đọc

- Lấy thêm một que nữa

- Năm mươi mốt que

- HS đọc cá nhân, ĐT

- HS đọc xuôi, ngược

Trang 11

* Cho HS làm bài tập 1.

- HS nêu yêu cầu sau đó làm bài và sửa bài

*Chơi theo hai đội-Gọi đọc yêu cầu-Gắn tấm thẻ, cho HS quan sátnhận xét

-Ra lệnh cho HS làm bài

- HD chữa bài

* Hướng dẫn làm bài

- HS làm bài và sửa bài-Chữa bài

* HS làm bài bảng con

- Cả lớp viết bảng con: 50, 51,

- Các đội nhận xét chéo

* HS ®ọc yêu cầu rồi làm bài

30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38,

39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47,

48, 493’ C/Củng cố

dặn dò

* Gọi HS trả lời các câu hỏi

- Các số từ 30 đến 40 có gì giống nhau và có gì khác nhau?

- Nhận xét tiết học

* HS trả lời câu hỏi

- Đếu là số có hai chữ số.Số đứng sau hơn số đứng trước 1 đơnvị

Tiết 4: THỦ CÔNG CẮT DÁN HÌNH VUÔNG ( Tiết 1 )

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: -Biết cách kẻ, cắt, dán hình vuông Kẻ, cắt, dán được hình vuông.

Có thể kẻ, cắt, được hình vuông theo cách đơn giản.Đường cắt tương đối thẳng

2 Kĩ năng: -Với HS khéo tay: kẻ, cắt, dán được hình vuông theo hai cách

Đường cắt thẳng

- Rèn kĩ năng cắt dán cho HS

3 Thái độ: Có ý thức giữ gìn vệ sinh lớp học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV : hình vuông mẫu

-HS : Giấy màu, hồ dán, kéo, thước kẻ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định tổ chức : 1 phút

2.Tiến trình giờ dạy:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS

Trang 12

3-

5’ A/Kiểm tra bài cũ

* Kiểm tra dụng cụ học tập của HS

- Nhận xét việc chuẩn bị bài của các em

* HS lấy dụng cụ ra đêå cho các tổ trưởng kiểm tra báo cáo lại với

Hình vuông có mấy cạnh?

Các cạnh đó như thế nào so với nhau?

Các cạnh có độ dài là bao nhiêu?

* Hướng dẫn cách vẽ hình vuông

Lấy một điểm A trên mặt giấy kẻ ô, từ A kẻ xuống dưới

7 ô theo đường kẻ, ta được điểm D Từ A kẻ đếm sang phải 7 ô, ta được điểm B Từ

D ta cũng đếm sang phải 7 ô

ta được điểm C Nối các cạnh lại với nhau ta được hình vuông

* HD HS cắt rời hình vuông raCách 2:sử dụng hai cạnh của tờ giấy làm hai cạnh của hình vuông có độ dài là 7 ô Điểm

A tại góc của tờ giấy Lấy điểm B cách A 7 ô Lấy điểm

C cách A 7 ô Từ C kẻ dọc xuống theo dòng kẻ Từ B kẻ ngang qua theo dòng kẻ và gặp dòng kẻ kia tại 1 điểm, điểm đó làđiểm D

Cầm kéo cắt theo cạnh AB, sau đó đến cạnh BC, tiếp là

* HS quan sát và nhận xét

Có 4 cạnh-Bằng nhau

- Mỗi cạnh dài 7 ô

- Quan sát lắng nghe nhận biết cách vẽ.lấy giấy nháp ra vẽ thử

* Theo dõi nắm bắt cách thực hành,cắt trên giấy nháp

Trang 13

5’ Hoạt động 4 Thực hành dán

hình

cạnh CD rồi đến cạnh DA

* Bôi hồ mỏng, dán cân đối, phẳng

Cho HS thực hành kẻ và cắt dán hình chữ nhật

Chú ý cắt thẳng theo đúng đường kẻ, không cắt lệch

- GV hướng dẫn giúp đỡ HS yếu

* HS theo dõi nắm bắt cách dán, thực hành dán hình

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: - HS ôn các động tác của bài thể dục.

2 Kĩ năng: Thói quen hoạt động tập thể, tính kỉ luật, trật tự.

3 Thái độ: Yêu thích bộ môn, tham gia chơi trò chơi

II/ CHUẨN BỊ :

- Giáo viên: còi

- Học sinh: Trang phục gọn gàng, cầu

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.Ổn định tổ chức : 1 phút

2.Tiến trình giờ dạy.

Trang 14

TG Nội dung Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Nhận xét, nhắc nhở Chia tổ, nhóm cho HS luyện tập

*GV cho HS ôn lại các động tác của bài thể dục

*Trò chơi “Tâng cầu”

Cho HS chơi Hồi tĩnh: hát, vỗ tay

Dặn dò, nhận xét giờ học

4 hàng dọc

hát ,vỗ tay theo nhịp

HS luyện tập theo nhóm

1.Kiến thức: Hoàn thành các bài tập trong ngày

- Đọc trôi chảy bài tập đọc đã học: Bàn tay mẹ

2 Kĩ năng: Rèn cho học sinh kỹ năng đọc to, rõ, phát âm đúng

3 Thái độ: Tích cực, hăng say tham gia vào các hoạt động học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Phiếu học tập, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1.Ổn định tổ chức : 1 phút

Trang 15

2.Tiến trình giờ dạy

cố dặn dò

*Hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập trong ngày

*Gọi HS đọc các từ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng

*GV cho HS đọc câu: Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng, các ngón tay gầy gầy, xương xương

*Tổ chức thi đua đọc giữa các tổ nhóm

GV theo dõi nhận xét, tuyên dương

*Cho HS thi nói câu chứa tiếng có vần an, at

Về luyện đọc bàiNhận xét tiết học

* HS hoàn thành các bài tập trong ngày

*HS luyện đọc , phân tích

HS luyện đọc CN, nhóm, đồng thanh

*HS luyện đọc : CN, nhóm, đồng thanh

*Luyện đọc: CN, nhóm, đồng thanh

HS tìm, đọc, phân tích tiếng có vần: an, at

*3 nhóm HS thi

Tiết 3: HƯỚNG DẪN HỌC HOÀN THÀNH BÀI TẬP TRONG NGÀY

I MỤC TIÊU Giúp học sinh:

1.Kiến thức: - Hoàn thành các bài tập trong ngày.

- Củng cố về: đặt tính, làm tính trừ và trừ nhẩm các số tròn chục

2 Kĩ năng: Vẽ được điểm ở trong, điểm ở ngoài 1 hình.

- Làm bài tập tiết 3 trang 24 vở Cùng em học toán

3 Thái độ: Tích cực, hăng say tham gia vào các hoạt động học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Trang 16

-Bảng phụ, VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1.Ổn định tổ chức : 1 phút

2.Tiến trình giờ dạy

Bài 4: Viết tiếp

vào chỗ trống

* GV cho HS làm vở

GV cùng HS chữa bài

*Gọi HS nêu đọc bài toán

*Gọi HS nêu yêu cầu và cách làm

*GV nhận xét tiết học

*HS hoàn thành các bài tập trong ngày

*HS nêu yêu cầu bài

HS làm bảng lớp

40 - 10 ……

60- 30 ……

70- 50 …

80- 50 …

*HS làm vở

1 số cặp HS nêu miệng phép tính

*HS đọc bài toán, làm vở

1 HS lên bảng làm Giải Khối lớp 1 có tất cả số bạn là:

50 + 40 = 90 (bạn) Đáp số: 90 bạn

*HS làm bài vào vở

Thứ tư ngày 8 tháng 3 năm 2017

Tiết 1 + 2: TẬP ĐỌC CÁI BỐNG I.MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng,

đường trơn, mưa ròng

-Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ Trả lời

Trang 17

2 Kĩ năng: -Học thuộc lòng bài đồng dao.

-HS khá, giỏi: tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần: anh, ach ; biết

hỏi đáp theo mẫu Theo chủ đề: Ở nhà em làm gì giúp bố me.ï

3 Thái độ: Tích cực, hăng say tham gia vào các hoạt động học.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong sgk

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định tổ chức : 1 phút

2.Tiến trình giờ dạy:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV đọc mẫu lần 1

*Ghi các từ : bống bang, khéosảy, khéo sàng, mưa ròng

- GV giải nghĩa từ: đường trơn, gánh đỡ, mưa ròng

- Cho HS đọc một câu theo hình thức nối tiếp

* Cho 3 HS đọc toàn bài

- Cả lớp đọc đồng thanh

* Mỗi tổ cử 1 HS đọc,

- Nghe biết cách đọc

* 3 đến 5 HS đọc bàiCả lớp đồng thanh

3 học sinh 3 dãy

* HS thi đọc đoạn, bài mỗi tổ cử ra một bạn thi đọc

- HS đọc

- Lắng nghe

- HS tìm tiếng chỉ trên bảng.-3-4 em

Trang 18

- Tìm tiếng ngoài bài có vần anh, ach ?

- Cho HS đọc câu mẫu trong sgk

- Cho HS tìm và nói câu theo nhóm

- Nhận xét tiết học

- HS thi đua giữa các nhóm với nhau tìm viết bảng con

5-6 em đọc ,đọc đồng thanh

- Luyện nói nhóm 2

* GV đọc mẫu lần 2

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- Bống đã làm gì giúp mẹ nấucơm?

- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về?

* GV cho HS tự đọc thầm

- Gọi một số HS đọc, GV nhận xét

- Cho thi đọc

* GV cho HS quan sát tranh

- Bức tranh vẽ cảnh gì?

Mẫu : H: Ở nhà bạn làm gì đểgiúp bố mẹ?

T:Em tự đánh răng rửa mặt

- HS hỏi đáp theo nội dung bức tranh

- GV nhận xét

* Lắng nghe

- HS trả lời câu hỏi

- Bống sảy sàng gạo-

Bống gánh đỡ mẹ

* Đọc nối tiếp theo câu

- 5-6 em-HS thi đọc trơn giữa các nhóm,các tổ với nhau

*Quan sát tranh trả lời câu hỏi

- Nói với nhau theo việc làm thực tế

- HS thực hành hỏi đáp theo mẫu

- HS hỏi đáp theo cách các em tự nghĩ ra

- Lắng nghe

3’ C/Củng cố

dặn dò

* Hôm nay học bài gì?

- Gọi 1 HS đọc thuộc lòng toàn bài,

- Dặn HS học lại bài ở nhà

- Nhận xét tiết học

* Cái Bống

- Theo dõi nhận xét

- HS lắng nghe

Tiết 3: TOÁN CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ ( tiếp theo)

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Nhận biết về số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99.

Trang 19

2 Kĩ năng: Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 70 đến 99.

3 Thái độ: Tích cực, hăng say tham gia vào các hoạt động học.

II ĐỒ DÙNG

- GV: các bó 1 chục que tính, bảng cài, bảng phu.ï

- HS: que tính, bộ đồ dùng học toán

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1.Ổn định tổ chức : 1 phút

2.Tiến trình giờ dạy:

TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS 3- 5’ A.Kiểm

tra bài cũ

- GV gọi 2 HS lên bảng viết số

* Giới thiệu các số từ 70 đến 80

- GV hướng dẫn HS lấy 7 bó que tính và hỏi: vừa lấy bao nhiêu que tính?

- GV gắn số 70 và cho HS đọc

- HS lấy thêm 1 que tính

- GV hỏi “ Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que?”

- GV nói: Để chỉ số que tính các

em vừa lấy cô có số 71 ; GV gắn số 71 lên bảng và yêu cầu HS đọc số

- GV giới thiệu số 72, 73, đếnsố 80 bằng cách thêm dần mỗi lần 1 que

- Đến số 72 thì dừng lại hỏi:

- Chúng ta vừa lấy mấy chục quetính? GV viết 7 vào cột chục

- Thế mấy đơn vị? GV viết 2 vào cột đơn vị

-Để chỉ số que tính các em vừa lấy cô viết số có hai chữ số: chữ số 7 viết trước chỉ 7 chục, chữ số

-HS lấy que tính ra làm

- 70 que tính

Bảy mươi

- Lấy thêm một que tính

- Bảy mươi mốt que

-HS đọc “Bảy mươi mốt” cá nhân, đồng thanh

- Thực hành theo yêu cầu

- 7 chục que

- 2 đơn vị

- Quan sát lắng nghe

Trang 20

2 viết sau ở bên phải chữ số 7 chỉ

2 đơn vị: - > GV viết số 72 vào cột viết số

- Đọc là “Bảy mươi hai ” và ghi

“Bảy mươi hai ” vào cột đọc số

- Phân tích số : 72 gồm 7 chục và

2 ĐV

- Tiếp tục làm như thế với số 73,

74, 75, 76, 77, 78, 79, đến số 80

- Cho HS đọc số 80

- Cho HS phân tích số : 80 gồm 8chục và 0 đơn vị

- Cho HS đọc các số từ 70 đến 80

* Giới thiệu các số từ 80 đến 90 tương tự như các số từ 70 đến 80

* Cho HS làm bài tập 1

-Nhận xét gì về các số cần viết?

*Chơi theo hai đội - Gọi đọc yêu cầu

-Gắn tấm thẻ,cho HS quan sát nhận xét

-Ra lệnh cho HS làm bài

- HD chữa bài

* Phát phiếu hướng dẫn làm bài

- HS làm bài và sửa bài-Chữa bài

* HS nêu nhiệm vụ bài

- GV nhận xét

* Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc số theo thứ tự từ 50 đến 70 và ngược lại

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- 2-3 em đứng tại chỗ phân tích

- HS đọc cá nhân, ĐT

* HS làm theo nhóm tự lập số từ 80 đến 90 bằng cách thêm dần một que tính

- HS làm bài bảng con

*Viết theo thứ tự lớn dần từ số 70

-Dãy 1Viết từ 80 - 90-Dãy 2:Viết từ 90 - 99

- Các dãy nhận xét chéo

* Nhận phiếu,đọc yêu cầu rồi làm bài vào phiếu

* 1-2 HS nêu

- Lắng nghe

Trang 21

Tiết 4: TỰ NHIÊN XÃ HỘI

CON GÀ

I MỤC TIÊU

1.Kiến thức: Nêu ích lợi của con gà

-Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ hay vật thật

2 Kĩ năng: Khuyến khích HS đạt ở mức cao hơn: phân biệt được con gà mái

với con gà trống về hình dáng và tiếng kêu

3 Thái độ: Có ý thức chăm sóc gà

II.

CHUẨN BỊ

-Tranh ảnh về con gà

-Phiếu học tập

III

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU

1.Ổn định tổ chức : 1 phút

2.Tiến trình giờ dạy

3-

5’ A -Kiểm tra bài cũ - GV hỏi HS trả lời các câu hỏi sau

- Nêu các bộ phận của con cá?

- GV nhận xét

- HS dưới lớp theo dõi nhận xét các bạn

- Gồm đầu ,mình ,đuôi ,vây

HS dưới lớp nhận xét bạn trả lời

1’ B -Bài mới * GTB * Cho cả lớp hát bài: Đàn gà

HS biết tên các

bộ phận của con

gà Biết phân

biệt gà trống, gà

mái, gà con

Bước 1: giao nhiệm vụ và thực hiện

- GV cho HS quan sát tranh vẽcon gà

- Phát phiếu học tập cho HSĐúng điền đ, sai điền sGà sống ở trên cạn-Cơ thể gà gồm: đầu, mình, lông, chân

-Gà ăn thóc, gạo, ngô-Gà ngủ ở trong nhà

- HS thảo luận theo nhóm

- Gà sống ở trên cạn đ-Cơ thể gà gồm: đầu, mình,

lông, chân đ -Gà ăn thóc, gạo, ngô đ

Ngày đăng: 20/12/2020, 03:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w