- Gọi một học sinh đọc tình huống của bài tập và các phương án lựa chọn để trả lời.. * Giáo viên chốt kiến thức: Chúng ta.[r]
Trang 1TUẦN 10
Rèn chữ: Bài 10Sửa lỗi phát âm: l,nThứ hai ngày ………
Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
Biết :
+ Chuyển phân số thập phân thành số thập phân
+ So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau
+ Giải bài toán liên quan đến “Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”
BT cần làm: B1, 3, 4
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài : Nêu MT
a
12,7 (mười hai phẩy bảy) 100
65 )
a
0,65 ( không phẩy sáu mươi lăm)
1000
2005 )
a
2,005 (hai phẩy không trăm linh năm)
1000
8 )
Trang 2- Nhận xét chung, sửa bài :
- Nhắc lại các bước giải bài toán
Lập được bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1đến tuần 9 theo mẫu trong SGK
HS năng khiếu đọc diễn cảm bài thơ, bài văn ; nhận biết được 1 số biệnpháp nghệ thuật được sử dụng trong bài
Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của tiếngViệt
II CHUẨN BỊ: GV : phiếu ghi tên các bài tập đọc- HTL đã học
HS : VBT TV5, tập 1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I Tổ chức :
II II Kiểm tra : Kết hợp trong giờ
II III Bài mới:
1 Giới thiệu bài :
- Giới thiệu nội dung học tập tuần 10
- Nêu MT tiết 1
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
( 1/4 số HS trong lớp )
Bài 1:
- Mời HS lên bốc thăm bài
- Nêu câu hỏi trong bài cho HS trả lời
- Nhận xét
3 HS lập bảng thống kê
Bài 2:
- Gọi HS đọc nội dung bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi 1 em làm bài vào giấy khổ to dán
- Lần lượt từng em lên bốc bài, chuẩn
bị 1, 2 phút rồi đọc và trả lời câu hỏi
- 1 em đọc Y/c
- 2 em làm trên giấy khổ to, lớp làm VBT
Chủ điểm
Tên bài
Tác giả
Trang 3I MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nghe-viết đúng bài CT, tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phút, không mắcquá 5 lỗi
- GD ý thức BVMT thông qua việc lên án những người phá hoại MT thiênnhiên và tài nguyên đất nước
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở
II CHUẨN BỊ:
GV: phiếu viết tên các bài tập đọc – HTL đã học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Nêu MT tiết học
- Nêu nội dung bài
- Giáo viên đọc cho học sinh viết luyện
- Học sinh đọc thầm toàn bài, nhẩm những chữ khó
- 1 em nêu: Sông Hồng, sông Đà
- Nỗi niềm trăn trở, băn khoăn củatác giả về trách nhiệm của con ngườiđối với việc bảo vệ rừng và giữ gìncuộc sống bình yên trên trái đất
- nỗi niềm, ngược, cầm trịch, đỏ lừ,
…
- Viết chính tả
- Học sinh tự soát lỗi, sửa lỗi
- Nghe và nhận xét
Tiết 4: Giáo dục kĩ năng sống
KĨ NĂNG ỨNG PHÓ VỚI CĂNG THẲNG
I MỤC TIÊU:
- HS biết tâm trạng khi bị gây căng thẳng
- Làm và hiểu được nội dung bài tập 2.
- Rèn cho học sinh có kĩ năng ứng phó với căng thẳng
- Giáo dục cho học sinh có ý thức ứng phó căng thẳng tích cực
- GDKNS: Kĩ năng ứng phó với căng thẳng - kĩ năng tự nhận thức - kĩ năng xử lí cảm xúc - tìm kiếm sự hỗ trợ,giúp đỡ (biết hợp tác với bạn bè và mọi người xung quanh để ứng phó tích cực trong các tình huống gây căng thẳng)
II CHUẨN BỊ: Vở bài tập thực hành kĩ năng sống lớp 5.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 41 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới
2.1 Hoạt động 1: Xử lí tình huống
Bài tập 2: Tâm trạng khi căng thẳng.
- 1 HS đọc BT2, cả lớp đọc thầm theo
- GV yêu cầu HS làm việc với vở bài tập,
liên hệ thực tế bản thân để làm bài
- Gọi 1 số HS trình bày ý kiến
GV chốt lại: Khi bị căng thẳng,mỗi
người có tâm trạng khác nhau, khi căng
thẳng gây cho ta cảm xúc mạnh, phần lớn
là cảm xúc tiêu cực, ảnh hưởng không tốt
đến sức khoẻ, thể chất và tinh thần của
con người
Vậy khi gặp căng thẳng các em sẽ ứng
phó thế nào,chúng ta tìm hiểu qua BT3
2.1 Hoạt động 2: Giải quyết tình huống.
Bài tập 3: Ứng phó trong tình huống bị
căng thẳng
- HS đọc bài tập 3
- Chia lớp thành 6 nhóm,mỗi nhóm 3 em
- Tranh 1vẽ gì
- Đọc lời thoại trong tranh
GV nói:Theo em,Tâm nên làm thế nào
để vượt qua tình trạng này?
- Nhóm 1,2 đóng vai
- Cho HS xem tranh tình huống 2 Bức
tranh minh hoạ điều gì
GV nói: Theo em Huy nên làm gì?
- Mời nhóm 3,4 thể hiện
- Cho HS xem tranh tình huống 3 Bức
tranh minh hoạ gì
GV nói:Theo em Đăng nên nói với bố mẹ
như thế nào?
- Mời nhóm 5,6 thể hiện
- Các nhóm trao đổi,thảo luận trong 5
phút, sau đó đóng vai thể hiện tình huống
- Gv hỏi HS cách ứng phó của nhóm như
vậy có hay không?
GV: Khi căng thẳng,ta phải chọn cách
- HS xem tranh tình huống 2 nêu…
- HS xem tranh tình huống 3 nêu…
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
- HS lắng nghe
Trang 5- Chúng ta vừa học kĩ năng gì.
- Về chuẩn bị bài tập còn lại
- HS nêu…
Tiết 5: Tiếng việt
I MỤC TIÊU:
- Mở rộng, hệ thống hoá vốn từ về thiên nhiên
- HS hiểu nghĩa được một số từ, biết đặt câu với những từ nói về thiên nhiên
- GDHS lòng yêu thiên nhiên
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Cuồn cuộn,trào dâng,ào ạt, dữ dội, khủng
khiếp, cuộn trào, điên cuồng, điên khùng
Bài 3: Viết đoạn văn miêu tả cảnh biển có sử
dụng một số từ trong nhóm trên
2/Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học.
- Cho HS đọc lại những từ có ở trong bài
- Cuồn cuộn, lăn tăn, trào dâng,
ào ạt, dập dềnh, cuộn trào, điênkhùng, điên cuồng, ì ầm, ầm ầm,lững lờ, trườn lên, rì rào,ào ào, ìoạp, dữ tợn, dữ dội, bò lên,khủng khiếp, lao xao, thì thầm
- Luyện tập giải toán có liên quan đến đơn vị đo độ dài, diện tích
- Rèn học sinh đổi đơn vị đo độ dài, khối lượng, diện tích dưới dạng số thập
phân nhanh, chính xác
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống.
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 6Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ
- Chấm và chữa bài
* Bài 2 :
b) 30g = 0,03 kgc) 1103 g = 1,103 kgd) 347 g = 0,347 kge) 1,5 tấn = 1500 kg
- Học sinh sửa bài
- Học sinh đọc yêu cầu đề
- Giáo viên tổ chức cho học sinh thi đua
theo nhóm
3 Củng cố - dặn dò: Nhận xét giờ học.
Tiết 7: Tiếng việt
LUYỆN VIẾT: BÀI 10
I MỤC TIÊU:
- Học sinh viết đúng, đẹp theo mẫu chữ ở vở luyện viết
- Giúp học sinh có thói quen giữ vở sạch, chữ viết đẹp
- Rèn thói quen viết cẩn thận cho HS
II CHUẨN BỊ: Vở luyện viết.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 KT bài cũ :
- Kiểm tra vở viết của HS
2 Bài mới :
Trang 71) Giới thiệu bài:
2) Nội dung
a Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung bài viết.
- 1HS đọc nội dung bài 10
- Những muông thú trong rừng được miêu
tả như thế nào
b Hướng dẫn HS viết bài
- Nêu những chữ hay viết sai trong bài?
- GV gọi 1 HS lên bảng viết những từ khó
viết Lớp viết nháp:
- Gọi học sinh nhận xét
c Học sinh viết bài:
- Nêu cách trình bày đoạn văn
Tập trung vào kiểm tra :
Viết số thập phân, giá trị theo vị trí của chữ trong số thập phân
So sánh số thập phân đổi đơn vị đo diện tích
Giải bài toán bằng cách “ rút về đơn vị” hoặc “tìm tỉ số”
Giáo dục HS ý thức tự giác khi làm bài
II CHUẨN BỊ: Nội dung.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu tiết học.
2 Chép đề bài lên bảng: Yêu cầu HS làm bài vào vở (Không cần chép lại đề) Bài 1 Viết vào chỗ .
a) Hai mươi mốt phần nghìn : Viết là :
b) Bảy và bảy phần trăm : Viết là :
c) Số thập phân gồm hai chục và ba phần trăm : Viết là :
d)
100
8
đọc là : g) 105, 002 đọc là:
Bài 2 Điền vào chỗ
Trang 84m 3m
Bài 4 Có hai xe ô tô, trung bình mỗi xe chở được 5tấn 4tạ hàng hoá, xe thứ nhất
chở nhiều hơn xe thứ hai 8 tạ hàng hoá Hỏi mỗi xe chở được bao nhiêu tạ hàng?
Bài 5 Tính diện tích của mảnh bìa có kích thước theo hình vẽ bên (được tạo bởi
3 Củng cố, dặn dò : Thu bài, nhận xét giờ
Tiết 2: Luyện từ và câu
ÔN TẬP GKI (Tiết 3)
I MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như Tiết 1
- Tìm và ghi lại được các chi tiết mà HS thích nhất trong các bài văn miêu
tả đã học (BT2)
- HS NK nêu được cảm nhận về chi tiết thích thú nhất trong bài văn
II CHUẨN BỊ: 17 phiếu ghi tên các bài tập đọc và HTL
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài : Nêu MT tiết học.
+ Giải thích lí do vì sao mình thích chi
tiết ấy ( viết thành 5 câu)
- Quan sát HS làm bài
- Mời 1 số em trình bày
- Giáo viên nhận xét và nêu câu hỏi :Vì
sao em thích những chi tiết đó ?
- Cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hằng ngày
Ghi chú: Biết được ý nghĩa của tình bạn
II CHUẨN BỊ: Thẻ màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- Giáo viên chia nhóm, giao nhiệm vụ
cho các nhóm thảo luận và đóng vai các
tình huống của bài tập
+ Vì sao em lại ứng xử như vậy khi thấy
Trang 10bạn làm điều sai ? Em có sợ bạn giận khi
em khuyên ngăn bạn không ?
+ Em có nghĩ gì khi bạn khuyên ngăn
em làm điều sai trái, em có giận, có
trách bạn không ?
+ Em nhận xét gì về cách ứng xử khi
đóng vai của các nhóm ?
* GV: Cần khuyên ngăn, góp ý khi thấy
bạn làm điều sai trái để giúp bạn tiến bộ
Như thế mới gọi là bạn tốt của nhau
HĐ2 : Tự liên hệ
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự liên hệ
* Giáo viên đánh giá và kết luận : Tình
bạn đẹp không phải tự nhiên đã có mà
mỗi người chúng ta cần phải cố gắng
- Học sinh làm việc cá nhân
- Trao đổi với các bạn trong nhómbàn hoặc với người ngồi bên cạnh
- Học sinh trình bày trước lớp ; cácbạn khác nhận xét
- Học sinh xung phong lên hát hoặcđọc truyện về chủ đề Tình bạn
Thứ tư ngày 9 tháng 11 năm 20
Tiết 1: Toán
CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:
- Biết thực hiện phép cộng 2 số thập phân
- Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân
- Bài tập: Bài 1( a,b ), Bài 2( a,b ), Bài 3
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Kiểm tra bài cũ:
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài
2.2 Giảng bài
a) Giáo viên nêu ví dụ 1:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tự tìm
429 245
184
4,29 2,451,84
Trang 11? Nêu sự giống nhau và khác nhau của
2 phép cộng
b) Nêu ví dụ: Tương tự như ví dụ 1:
- Giáo viên nêu ví dụ 2 rồi cho học
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bằng
lời kết hợp với viết bảng, cách thực
- HS tự nêu cách cộng 2 số thập phân
- Học sinh đặt tính và tính, vừa viết
vừa nói theo hướng dẫn sgk
23,65
8,75
15,9
- Học sinh nêu như sgk
- Học sinh tự làm rồi chữa bài
a)
82,5 24,3
58,9
b)
23,44 4,08
19,36
324,99
249,19
75,8
1,863 0,868
7,8
44,579,75
34,82
93,018
32,6 + 4,8 = 37,4 (kg) Đáp số: 37,4 kg
Tiết 2: Kể chuyện
ÔN TẬP GIỮA KÌ I ( Tiết 4 )
I MỤC TIÊU:
- Lập được bảng từ ngữ ( DT, ĐT, TT, thành ngữ tục ngữ) về chủ điểm đã
học (BT1) Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo yêu cầu của BT2
II CHUẨN BỊ: Phiếu học tập.
- GV: Kẻ sẵn bảng từ đồng âm, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa (BT 2)
III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG D Y H C: Ạ Ọ
A Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh sửa bài 1
- Giáo viên nhận xét
- HS làm bài – Nhận xét
Trang 12B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HD HS hệ thống hóa vốn từ ngữ về 3 chủ
điểm đã học (Việt Nam – Tổ quôc em; Cánh
chim hòa bình; Con người với thiên nhiên)
Bài 1:
- Kẻ bảng các chủ điểm (bảng lớp)
- Chia nhóm , giao nhiệm vụ : Tìm các DT,
ĐT, TT và các thành ngữ, tục ngữ của các
chủ điểm điền vào bảng
- Giáo viên chốt lại kết quả đúng
3 HD HS củng cố kiến thức về danh từ,
động từ, tính từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa
Bài 2:
- Treo bảng phụ
- Thế nào là từ đồng nghĩa ? trái nghĩa ?
- Chia nhóm giao nhiệm vụ: Tìm ít nhất 1 từ
đồng nghĩa, 1 từ trái nghĩa với từ đã cho
- Gọi HS nêu
Giáo viên ghi vào bảng
- Đặt câu với từ tìm được
Giáo viên nhận xét + tuyên dương
4 Củng cố- dặn dò:
- Gọi HS đọc lại bảng từ ngữ của 2 BT.
- Nhận xét tiết học , dặn chuẩn bị tiết sau
- 1-2 HS đọc ND bài tập
- Nêu các chủ điểm đã học
- Thảo luận làm bài nhóm 4
- 3 HS đại diện 3 nhóm lên điền
từ theo yêu cầu BT
- Các nhóm nhận xét , bổ sung
- 1HS đọc nội dung bài
- Học sinh nêu
- Thảo luận làm bài nhóm đôi
- Đại diện nhóm nêu
- Nhóm khác nhận xét bổ sung
- 1, 2 học sinh đọc lại bảng từ
Tiết 3, 4 Tin học: (đ/c Quỳnh)
Thứ năm ngày 10 tháng 11 năm 20
Tiết 1: Khoa học (đ/c Quỳnh)
Tiết 2: Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Biết :
Cộng các số thập phân
Tính chất giao hoán của phép cộng các số thập phân
Giải bài toán có nội dung hình học Bài tập cần làm : bài 1, 2(a,c), bài 3
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên thực hiện phép cộng
- Nhận xét
12 + 3,75 = 15,7549,025 + 18 = 67,025
Trang 13- Đây là t/c giao hoán của phép cộng.
Bài 2: Lên bảng làm bài 2.
- Gọi 2 học sinh lên bảng
- Nhận xét, chữa
Bài 3:
- HS đọc bài xác định yêu cầu
- HS thảo luận theo nhóm tìm cách
9,46
c)
70,05 24,97
45,08
Trả lời: 3,8 + 9,46 = 13,26Trả lời: 24,97 + 45,08 = 70,05
- Đọc yêu cầu bài
Giải:
Chiều dài của hình chữ nhật là:
16,34 + 8,32 = 24,66 (m)Chu vi hình chữ nhật là:
(16,34 + 24,66) x 2 = 84 (m) Đáp số: 84 m
Tiết 3: Tập đọc
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I ( tiết 5 )
I MỤC TIÊU :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1
- Nắm được tính cách của các nhân vật trong vở kịch lòng dân và bươcs đầu
có giọng đọc phù hợp
II CHUẨN BỊ: Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài:
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng:
a) Giáo viên đặt 1 câu hỏi về đoạn,
bài vừa đọc
- Giáo viên nhận xét
b) Giáo viên cho học sinh diễn 1
trong 2 đoạn vở kịch: Lòng dân
- Giáo viên cần lưu ý 2 yêu cầu
+ Nêu tính cách 1 số nhân vật
+ Phân vai để diễn 1 trong 2 đoạn
- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh đọc trong sgk (hoặc họcthuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài
- Học sinh đọc thầm vở kịch “lòng dân”phát biểu ý kiến của từng nhân vật
* Tính cách:
- Bình tĩnh, nhanh trí, khôn khéo bảo vệcán bộ cách mạng
Trang 14- Giáo viên nhận xét tiết học.
- Thông minh, nhanh trí, biết làm cho kẻđịch không nghi ngờ
- Bình tĩnh, tin tưởng vào lòng dân
- Hống hách
- Xảo quyệt, vòi vĩnh
- Học sinh diễn 1 trong 2 đoạn của vởkịch “lòng dân”
- Mỗi nhóm chọn diễn 1 đoạn
Đặt được câu để phân biệt được từ trái nghĩa (BT4)
HS năng khiếu thực hiện được toàn bộ BT2
Giảm tải bài tập 3
II CHUẨN BỊ:
GV : Bảng phụ và phiếu ghi nội dung bài tập 1, 2, 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I Kiểm tra :
- Kiểm tra những em đọc chưa đạt yêu cầu
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài : Nêu mục tiêu tiết học.
2 HD làm bài tập :
- Đọc và nhận xét
Bài 1 : Ôn tập về từ đồng nghĩa.
- Theo dõi HS làm bà.i
- Nhận xét và hỏi HS lí do phải thay từ
- Gv nhận xét, kết luận : bê = bưng; bảo = mời;
vò = xoa; thực hành = làm
- 1 em đọc bài, lớp theo dõi
- Làm bài vào vở bài tập, 1
em làm trên bảng lớp
- Nhận xét và đọc lại bài đã hoàn chỉnh
Bài 2: Ôn tập về từ trái nghĩa
- HS đọc nội dung bài
- Suy nghĩ đặt câu, sau đó trao đổi với bạn bên cạnh
- Nối tiếp đọc câu vừa đặt,
HS khác nhận xét
Trang 15- HS năng khiếu bài 1 (c,d) ; bài 3(b,d)
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài : Nêu Mt tiết học
2 Hướng dẫn học sinh tự tính tổng của
- Quan sát và kiểm tra HS làm bài
- Vậy muốn cộng nhiều số thập phân ta
làm như thế nào
- Giáo viên chốt lại
b) Bài toán
- Nêu bài toán, tóm tắt
- Yêu cầu HS tự giải
- Nhận xét và mời HS nhắc lại cách tính
tổng nhiều số thập phân
3 Thực hành :
Bài 1(a,b): (c,d) nếu HS làm tốt
- Giáo viên theo dõi cách xếp và tính
- Giáo viên nhận xét
Bài 2:
- Giáo viên theo dõi HS làm bài
- Muốn cộng tổng hai số thập phân với số
Trang 16thập phân thứ ba ta làm như thế nào ?
- Giáo viên chốt lại :
- Học sinh sửa bài
- Nêu tính chất vừa áp dụng
- 1 số em nêu
Tiết 2: Luyện từ và câu
KIỂM TRA ĐỌC
I MỤC TIÊU:
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học ; tốc đọc đọc khoảng 100 tiếng /
phút ; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn ; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ
; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài văn, bài thơ
- HS năng khiếu đọc diễn cảm bài thơ, bài văn ; nhận biết được 1 số biện
pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài
II CHUẨN BỊ: Giấy phô tô cho từng hS
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài : Nêu Mt tiết học.
lũ năm sau đổ về
Tôi yêu con sông vì nhiều lẽ, trong đó một hình ảnh tôi cho làđẹp nhất, đó là những cánh buồm Có những ngày nắng đẹp trờitrong, những cánh buồm xuôi ngược giữa dòng sông phẳng lặng Cócánh màu nâu như màu áo của mẹ tôi Có cánh màu trắng như màu
áo chị tôi Có cánh màu xám bạc như màu áo bố tôi suốt ngày vất
vả trên cánh đồng Những cánh buồm đi như rong chơi, nhưng thực
ra nó đang đẩy con thuyền chở đầy hàng hóa Từ bờ tre làng, tôivẫn gặp những cánh buồm lên ngược về xuôi Lá cờ nhỏ trên đỉnh
Trang 17cột buồm phấp phới trong gió như bàn tay tí xíu vẫy vẫy chúng tôi.Còn lá buồm thì cứ căng phồng như ngực người khổng lồ đẩythuyền đi đến chốn, về đến nơi, mọi ngả mọi miền, cần cù, nhẫnnại, suốt năm, suốt tháng, bất kể ngày đêm.
Những cánh buồm chung thủy cùng con người, vượt qua baosóng nước, thời gian Đến nay, đã có những con tàu to lớn, có thểvượt biển khơi Nhưng những cánh buồm vẫn sống cùng sông nước
2 Suốt bốn mùa, dòng sông có đặc điểm gì?
Nước sông đầy ắp
Những con lũ dâng đầy
Dòng sông đỏ lựng phù sa
3 Màu sắc của những cánh buồm được tác giả so sánh với ai?
Màu nắng của những ngày đẹp trời
Màu áo của những người lao động vất vả trên cánh đồng
Màu áo của những người thân trong gia đình
4 Cách so sánh màu áo như thế có gì hay?
Miêu tả được chính xác màu sắc rực rỡ của những cánh buồm
Cho thấy cánh buồm cũng vất vả như những người nông dânlao động
Thể hiện được tình yêu của tác giả đối với những cánh buồmtrên dòng sông quê hương
5 Câu văn nào trong bài văn tả đúng một cánh buồm căng gió?
Những cánh buồm đi như rong chơi
Lá buồm căng như ngực người khổng lồ
Những cánh buồm xuôi ngược giữa dòng sông phẳng lặng
6 Trong bài văn có mấy từ đồng nghĩa với từ to lớn?
Một từ (Đó là từ: )
Hai từ (Đó là từ: )
Ba từ (Đó là từ: )
7 Từ in đậm trong câu Từ bờ tre làng tôi, tôi vẫn gặp những cánh
buồm lên ngược về xuôi là:
Trang 18 Đó là một từ đồng nghĩa
Đó là một từ đồng âm
9 Trong câu Từ bờ tre làng tôi, tôi vẫn gặp những cánh buồm lên ngược về xuôi
có mấy cặp từ trái nghĩa
GV : Đề bài, giấy kiểm tra
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Giới thiệu bài : Nêu MT tiết học.
2 Chính tả (Nghe viết) Một chuyên gia máy xúc.
- Viết đầu bài và đoạn: “Chiếc máy xúc…………những nét giản dị, thân mật”
Trang 19tả cảnh Diễn đạt (dùng từ, đặt câu, chuyển ý, chuyển đoạn…) trôi chảy, rõ ràng;
câu văn có hình ảnh, cảm xúc Chữ viết dễ đọc; ít mắc lỗi chính tả, trình bày sạch sẽ
( Tuỳ theo mức độ sai sót về nội dung, về diễn đạt và chữ viết giáo viên nhắc nhở rút kinh nghiệm cho HS
4 Củng cố, dặn dò : Thu bài, nhận xét giờ
Tiết 4: Kĩ thuật BÀY , DỌN BỮA ĂN TRONG GIA ĐÌNH
I MỤC TIÊU :
- Biết cách trình bày, dọn bữa ăn ở gia đình
- Biết liên hệ với việc luộc rau ở gia đình
II CHUẨN BỊ :
- Tranh ảnh một số kiểu bày món ăn trên mâm hoặc trên bàn ở các gia đình thành phố và nông thôn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
3 Giới thiệu bài mới: Nêu MT bài :
“ Bày , dọn bữa ăn trong gia đình“ - HS nhắc lại
4 Phát triển các hoạt động:
HĐ 1 : Tìm hiểu cách bày món ăn và dụng cụ
ăn uống trước bữa ăn
Hoạt động nhóm , lớp
- GV nêu vấn đề và đặt câu hỏi
+ Mục đích của việc bày món ăn nhằm để làm
gì ?
+ Bày món ăn và dụng cụ ăn uống như thế nào
?
+ Tác dụng của việc bày món ăn,dụng cụ ăn
uống trước bữa ăn là gì ?
+ Hãy nêu cách sắp xếp các món ăn, dụng cụ
ăn uống trước bữa ăn ở gia đình em
- GV tóm tắt một số cách trình bày bàn ăn
phổ biến ở nông thôn, thành phố :
+ Cách 1 : Sắp xếp món ăn, bát, đũa vào mâm
và đặt mâm ăn lên bàn ăn , phản gỗ, chõng tre
hoặc chiếu trải dưới đất
+ Cách 2 : Sắp xếp món ăn, bát, đũa trực tiếp
lên bàn ăn
- GV giới thiệu một số tranh, ảnh một số cách
bày món ăn, dụng cụ ăn uống
- GV chốt ý : Bày món ăn và dụng cụ ăn uống
- HS quan sát H 1/SGK, đọc mục 1
- Làm cho bữa ăn hấp dẫn
- Sắp xếp ngăn nắp , vệ sinh , đẹp mắt
- Giúp bữa ăn thuận tiện , hợp
vệ sinh -1 vài HS nêu
- HS lắng nghe