- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu. - Cách đề phòng một số bệnh thường mắc của cơ quan bài tiết nước tiểu[r]
Trang 1Thứ hai ngày 24 tháng 09 năm 20
Mĩ Thuật Thầy Tùng dạy
-Toán Tiết 26 Luyện tập
I/Mục tiêu :
- Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các
bài toán có lời văn
II/Đồ dùng: SGK , VBT
III/ Lên lớp: (40’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định(1’)
2 Kiểm tra(2’)
Kiểm traVBT Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới : (35’)
a.Gtb:Nêu mục tiêu giờ học
b Luyện tập thực hành
Bài 1: -Nêu yêu cầu bài toán
-Theo dõi nhận xét , giúp đỡ học sinh yếu
Bài 2:- Đọc yêu cầu:
- Yêu cầu HS làm bài
GV nhận xét
Bài 3: - Đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
4.Củng cố- dặn dò : (2’)
GV hệ thống lại bài và nhận xét tiết học
- HS nộp bài
- HS nêu yêu cầu bài toán
-Lớp làm nháp , 4 học sinh lên bảng Tìm 1/2 của 12 cm; 18 kg; 10l
- HS đọc yêu cầu bài
Giải:
Vân đã tặng bạn số bông hoa là:
30 : 5 = 6( bông hoa)
Đáp số: 6 bông hoa
- HS đọc yêu cầu bài
Bài giải:
Số học sinh lớp 3A có là:
28 : 4 = 7 ( học sinh) Đáp số: 7 học sinh
-Tập đọc-Kể chuyện:
Bài tập làm văn
I/ Mục tiêu:
A)Tập đọc (tiết 11)
-Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật tôi với lời người mẹ
-Hiểu ND :Lời nói của học sinh phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói (trả lời các câu hỏi trong SGK)
B)Kể chuyện (tiết 6)
- Biết sắp xếp các tranh (SGK) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa
* Kĩ năng : Giao tiếp Lắng nghe tích cực
Trang 2II/Đồ dùng : tranh minh họa – SGK
III/lên lớp :
A Kiểm tra bài cũ (3’)
Cuộc họp của chữ viết
-Nhận xét – ghi điểm
B Bài mới
* Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài
* Nội dung
Tập đọc (45’)
1 Luyện đọc
a Đọc diễn cảm toàn bài
- HD HS giọng đọc, cách đọc
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Kết hợp tìm từ khó
- GV viết : Liu – xi – a, Cơ – li – a
* Đọc từng đoạn trước lớp
- GV HD HS ngắt nghỉ đúng các câu
- Đọc phần chú giải
* Đọc từng đoạn trong nhóm
2 HD tìm hiểu bài
- Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế nào ?
- Vì sao Cô – li – a thấy khó viết bài TLV
- Thấy các bạn viết nhiều, Cô – li – a làm
cách gì để bài viết dài ra ?
-Vì sao sau đó, Cô – li – a vui vẻ làm theo lời
mẹ ?
- Bài đọc giúp em hiểu ra điều gì ?
3 Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu đoạn 3, 4
- 2 HS đọc bài
- Đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi SGK
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- Luyện đọc từ khó
- 1, 2 HS đọc
- HS nối nhau đọc từng đoạn trước lớp
- 1 HS đọc
- HS đọc theo nhóm
- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanhđoạn 1 ,2 3
- 1 HS đọc đoạn 4
- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ ? -Vì thỉnh thoảng Cô- li –a mới làm
- Cô – li – a nhớ lại những việc thỉnh thoảng mới làm và kể ra cả những việc mình chưa bao giờ làm như giặt áo lót,
- Vì nhớ ra đó là việc bạn đã nói ra trong bài TLV
- Lời nói phải đi đôi với việc làm
- 1 vài HS thi đọc diễn cảm bài văn
- 4 HS tiếp nối nhau thi đọc đoạn văn
Kể chuyện (20’)
1 GV nêu nhiệm vụ
2 HD kể chuyện
a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự câu
chuyện
b Kể lại 1 đoạn của chuyện theo lời của em
- HD QS lần lượt 4 tranh
- Tự sắp xếp lại 4 tranh theo cách viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh
- HS phát biểu trật tự đúng của tranh là :
3 – 4 – 2 – 1
- 1 HS đọc lại yêu cầu và mẫu
Trang 3- 1 HS kể
- Từng cặp HS tập kể
- 3, 4 HS tiếp nối nhau thi kể 1 đoạn bất kì của chuyện
- Nhận xét
C Củng cố, dặn dò (2’)
- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này không ? Vì sao ?
- GV khuyến khích HS về nhà kể chuyện cho người thân nghe
-Thứ ba ngày 25 tháng 09 năm 20
Đạo đức Tiết 6 Tự làm lấy việc của mình ( tiết 2 )
I/Mục tiêu :
- Kể được một số việc mà các em tự làm lấy
- Nêu được ích lợi của việc tự làm lấy việc của mình
- Giáo dục học sinh tự làm lấy những việc của mình ở nhà, ở trường
*Kĩ năng tư duy phê phán biết phê phán đánh giá những thái độ việc làm
*Kĩ năng ra quyết định phù hợp trong các tình huống ,ý thức tự làm lấy việc của mình
II/Chuẩn bị:
Phiếu học tập
III/ Lên lớp: (35’)
1.Ổn định: (1’)
2.Kiểm tra: (2’)
- GV nêu câu hỏi kiểm tra bài học ở tiết 1
Nhận xét chung
3.Bài mới : (30’)
a.GTB : Nêu mục tiêu bài học
b Nội dung
Hoạt động 1: Xác định hành vi
-GV phát phiếu học tập cho 4 nhóm
Nhận xét câu trả lời của các nhóm
Hoạt động 2: “ Sắm vai”
-GV đưa ra tình huống, cả lớp theo dõi
- Giáo viên nêu tình huống BT 5 VBT
-Giáo viên tổ chức nhận xét, đóng góp ý kiến
cho cách giải quyết của từng nhóm
-GV nhận xét
Hoạt động 3: Tổ chức trò chơi “Ai chăm
chỉ hơn”
-Thi đua giữa hai đội: Ghi vào phiếu những
việc mình tự làm
4.Củng cố – dặn dò (2’)
- học sinh trả lời
-HS thảo luận nhóm báo cáo -Đáp án: a sai; b sai; c đúng ; d:sai;
đ đúng
-Lắng nghe và ghi nhận -Đại diện nhóm cử các bạn lên bảng thể hiện
-Lớp nhận xét , tuyên dương
-HS thi đua theo nhóm
Trang 4-Tự làm lấy việc của mình sẽ có lợi gì?.
-GV hệ thống lại bài và nhận xét tiết học - HS trả lời
-Chính tả:(Nghe- viết) Tiết 11 Bài tập làm văn
I/ Mục tiêu :
-Nghe viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức văn xuôi
-Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo / oeo(BT2)
-Làm đúng bài tập a/b
II/Chuẩn bị:
Bảng phụ viết sẵn bài tập 3
III/ Lên lớp: (40’)
1.Ổn định: (1’)
2.Kiểm tra: (2’)
Gọi HS viết :ngọt ngào, chìm nổi, hạng nhất
Nhận xét chung
3.Bài mới: (35’)
a.Gtb: GV nêu mục tiêu bài học
b.Hướng dẫn viết chính tả :
GV đọc mẫu lần
-Vì sao Cô –li –a lại vui vẻ đi giặt quần áo?
*Hướng dẫn cách trình bày bài viết:
-Đoạn văn có mấy câu? Đoạn văn có những
chữ nào viết hoa?
*Hướng dẫn viết từ khó:
Đọc các từ khó và viết b/con :làm văn, lúng
túng, Cô-li-a
GV đọc
* Soát lỗi:
Thu chấm 8 bài
c.Luyện tập :
Bài 2:
- Tìm các từ ngữ có chứa tiếng mang vần :
eo/oeo
Theo dõi , nhận xét , bổ sung ,sửa sai
Bài 3:Em chọn chữ nào trong ( ) để điền
vào chỗ chấm?
Hướng dẫn HS làm thứ tự từng câu
4 Củng cố - Dặn dò (2’)
GV hệ thống lại bài và nhận xét tiết học
- 2 học sinh lên bảng
- HS theo dõi và 1 HS đọc lại bài -Vì bạn đã nói trong bài TLV…
-4 câu, các chữ cái đầu câu phải viết hoa
Học sinh viết b con theo y/ c của giáo viên
-HS viết bài -Đổi chéo vở, dò lỗi
-1 học sinh đọc y/c Làm miệng a)khoeo chân b) người lẻo khoẻo c) ngéo tay
1 học sinh đọc y/c
HS làm theo nhóm a) Giàu đôi con mắt, đôi tay Tay siêng làm lụng, mắt hay kiếm tìm Hai con mắt mở , ta nhìn
Cho sâu, cho sáng mà tin cuộc đời
Trang 5Tiết 27 Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
I/Mục tiêu :
-Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia)
-Biết tìm 1 trong các thành phần bằng nhau của 1 số
II/ Chuẩn bị: - HS : bảng con
III/ Lên lớp: (35’)
1/ Ổn định(1’)
2/ Bài mới: (32’)
a) HĐ 1: HD thực hiện phép chia:
- GV ghi phép chia 96 : 3
- GV HD:
Bước 1: Đặt tính : 96 3
Bước 2: Tính 9 32
06
6
0
- Gọi vài HS nêu cách chia như phần bài học trong SGK b) HĐ 2: Thực hành: * Bài 1: - Đọc yêu cầu bài tập - GV nhận xét * Bài 2: Gọi HS đọc đề bài Yêu cầu HS làm bảng nhóm - Nhận xét, cho điểm - Khuyến khích HS làm câu b * Bài 3: - Yêu cầu HS đọc đề bài và làm bài vào vở - Chấm bài, nhận xét 3/ Củng cố- dặn dò (2’) - Nêu các bước thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có 1 chữ số? * Dặn dò: Ôn lại bài, làm các bài tập ở VBT - hát - HS đặt tính và thực hiện chia: + 9 chia 3 được 3, viết 3 3 nhân 3 bằng 9; 9 trừ 9 bằng 0 + Hạ 6; 6 chia 3 được 2, viết 2 2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0 - Tính - HS làm vào nháp, 4 em lên bảng 48 4 84 2 …
4 12 8 42
08 04
8 4
0 0
- Hs đọc + 1/3 của :
- 69kg là 23kg
- 36m là 12m ,
- của 93l là 31l + 1/2 của 24 giờ là 12 giờ, của 48 phút là
24 phút, của 44 ngày là 22 ngày
- HS đọc và làm bài vào vở
Bài giải
Mẹ biếu bà số quả cam là:
36 : 3 = 12( quả) Đáp số: 12 quả cam
- HS nêu
Trang 6Tập đọc
Tiết 12 Nhớ lại buổi đầu đi học
I Mục tiêu
- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu ND bài : Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học
(trả lời các câu hỏi SGK)
II Đồ dùng : tranh
III Các hoạt động dạy học (40’)
A Kiểm tra bài cũ (3’)
- Gọi HS đọc bài : Bài tập làm văn và trả lời
câu hỏi trong bài
- Nhận xét , ghi điểm
B Bài mới (30’)
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm toàn bài
b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- GV kết hợp tìm từ khó đọc
* Đọc từng đoạn trước lớp
- GV chia bài làm 3 đoạn ( mỗi lần xuống
dòng xem là một đoạn )
- GV kết hợp HD HS ngắt nghỉ hơi đúng
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc đồng thanh
3 HD tìm hiểu bài
- Điều gì gợi tác giả nhớ lại những kỉ niệm
của buổi tựu trường ?
- Trong ngày đến trường đầu tiên, vì sao tác
giả thấy cảnh vật có sự thay đổi lớn ?
- Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ, rụt
rè của đám học trò mới tựu trường ?
4 Luyện đọc lại
GV gọi HS đọc lại bài
- GV nhận xét
- Khuyến khích HS khá , giỏi học thuộc lòng
1 đoạn văn
- 3 HS đọc và trả lời câu hỏi nội dung bài
- HS theo dõi SGK
+ HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS luyện đọc từ khó + HS nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Luyện đọc câu
+ HS đọc theo nhóm đôi
- Nhận xét bạn đọc cùng nhóm + 3 nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh 3 đoạn văn
- 1 HS đọc lại toàn bài
- Ngoài đường lá rụng nhiều vào cuối thu làm tác giả nao nức nhớ những kỉ niệm của buổi tựu trường
- Vì cậu bé lần đầu tiên đi học nên thấy cái gì cũng lạ
- Bỡ ngỡ đứng nép bên người thân, chỉ dám đi từng bước nhẹ,
- HS lại bài
- HS đọc thuộc lòng một đoạn văn
C Củng cố, dặn dò (2’)
- GV nhận xét tiết học
Trang 7- Về nhà nhớ lại buổi đầu đi học của mình để kẻ lại trong tiết TLV tới
Thể dục
Cô Hà dạy
-Thứ tư ngày 26 tháng 9 năm 20
Luyện từ và câu
Tiết 6 Từ ngữ về trường học Dấu phẩy
I Mục tiêu
- Tìm được một số từ ngữ về trường học qua bài tập giải ô chữ (BT1)
- Biết điền đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn (BT2)
II Đồ dùng GV : Bảng phụ - viết ô chữ ở BT 1
III Các hoạt động dạy học (35’)
A Kiểm tra bài cũ (3’)
- Làm miệng BT1 tiết LT&C tuần 5
- Nhận xét
B Bài mới (30’)
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 HD làm BT
* Bài tập 1
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét
* Bài tập 2
- Đọc yêu cầu BT
- GV nhận xét bài làm của HS
- 2 HS làm miệng
+ Giải ô chữ
- HS trao đổi theo nhóm
- Mỗi nhóm lần lượt giải từng ô chữ
- Đại diện mỗi nhóm đọc kết quả
+ Chép các câu sau vào vở, thêm dấu phẩy vào chỗ thích hợp
- Cả lớp đọc thầm từng câu văn, làm bài vào vở nháp
- 3 HS lên bảng điền dấu phẩy vào chỗ thích hợp
a) Ông em , bố em và chú em đều làm thợ mỏ
b) Các bạn mới được kết nạp vào Đội đều là con ngoan , trò giỏi
C Củng cố, dặn dò (2’)
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà tìm và giải các ô chữ trên báo
-Toán
Tiết 28 Luyện tập
I/Mục tiêu :
-Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia )
-Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán
II/Đồ dùng: SGK , VBT
Trang 8III/ Lên lớp: (40’)
1.Ổn định: (1’)
2.Kiểm tra(2’) Yêu cầu HS lên bảng thực
hiện phép chia sau : 48 : 4 ; 84 : 2
- Nhận xét
3.Bài mới : (35’)
a.Gtb: Nêu mục tiêu giờ học
b.Hướng dẫn học sinh luyện tập :
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS tự đặt tính và tính nêu cách
thực hiện phép tính
- Nhận xét
-GV hướng dẫn HS bài 42 6
42 7
0
-Theo dõi, nhận xét, sửa sai
Bài 2:
-Yêu cầu học sinh nêu cách tìm một phần tư
của 1 số , sau đó tự làm bài
-Giáo viên nhận xét
Bài 3: Đọc đề
- Yêu cầu HS nhớ lại cách tìm ½ của một số
để làm bài
-Nhận xét , ghi điểm
4.Củng cố -Dặn dò (2’)
GV hệ thống lại bài và nhận xét tiết học.
- HS lên bảng làm , cả lớp làm bảng con
-1 HS đọc yêu cầu -HS làm bảng con
48 2 84 4
4 24 8 21
08 0 4
8 4
0 0
- HS thực hiện tương tự như trên -Lớp nhận xét ,bổ sung, sửa sai
-Làm bài và kiểm tra theo nhóm đôi
-1
4của : + 20cm là 5 cm +40km là 10 km + 80 kg là 20kg
-1 học sinh đọc đề -Lớp làm VBT, 1 học sinh lên bảng Giải:
Số trang sách My đã đọc có là:
48 : 2 = 24 (trang) Đáp số: 24 trang
-Tập viết Tiết 6 Ôn chữ hoa D, Đ
I/Mục tiêu :
- Viết đúng chữ hoa D(1dòng ), Đ, H (1 dòng )
- Viết đúng tên riêng Kim Đồng (1dòng ) Viết câu ứng dụng : “Dao có mài mới khôn(1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ
II/Chuẩn bị: Mẫu chữ viết hoa:D , Đ, H
Chữ Kim Đồng Vở tập viết , bảng con và phấn
III/ Lên lớp: (35’)
1.Ổn định: (1’)
2.Kiểm tra: (2’) Kiểm tra VBT
3.Bài mới : (30’)
-HS nộp VBT
Trang 9a.Gtb: Nêu mục tiêu bài học
b Luyện viết chữ hoa:
- Tìm chữ hoa D , Đ, H có trong bài
- Treo chữ mẫu - kết hợp nhắc cách viết nét
chữ của các con chữ
Nhận xét sửa chữa
Hướng dẫn viết từ ứng dụng:
Đọc từ ứng dụng
Kim Đồng: Tên 1 người anh hùng nhỏ tuổi
của nước ta
- Thoe dõi , nhận xét
Hướng dẫn viết câu ứng dụng :
* Hướng dẫn học sinh viết vở
GV chú ý theo dõi , giúp đỡ HS yếu nhắc
nhở viết đúng độ cao, khoảng cách
4.Củng cố – dặn dò (2’)
GV hệ thống lại bài và nhận xét tiết học.
HS nêu
- HS theo dõi
- Viết bảng con D , Đ, H
-1 học sinh đọc Kim Đồng
- Lắng nghe
-Học sinh viết b.con -HS đọc câu ứng dụng + giải nghĩa
Dao có mài mới sắc,người có học mới
có khôn
-Học sinh mở vở viết bài
-Tự nhiên và xã hội Tiết 11 Vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
I/ Mục tiêu:
- Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu
- Kể được tên một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu
- Nêu cách phòng tránh các bệnh kể trên
* Kĩ năng làm chủ bản thân : Đảm nhận trách nhiệm với bản thân trong việc bảo vệ và giữ
vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
II/ Đồ dùng dạy học
- SGK
III/ Hoạt động dạy – học (35’)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động cuả học sinh
1- Kiểm tra (2’)
- Hãy kể tên các bộ phận của cơ quan bài tiết
nước tiểu?
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới: (31’)
Hoạt động 1:
a-Mục tiêu: Nêu được ích lợi của việc giữ vệ
sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
b-Cách tiến hành
B1: Làm việc theo cặp
-Yêu cầu từng cặp h/s thảo luận theo câu hỏi:
-Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài
tiết nước tiểu?
B2: Làm việc cả lớp
-HS trả lời
- HS thảo luận theo cặp
- giúp cho bộ phận ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu sạch sẽ
- Yêu cầu một số cặp lên trình bày kết
Trang 10- Nhận xét
*Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước
tiểu để tránh bị nhiễm trùng.
Hoạt động 2:
a-Mục tiêu: Nêu được cách đề phòng một số
bệnh của cơ quan bài tiết nước tiểu
b-Cách tiến hành:
B1: Làm việc theo cặp
- GV yêu cầu HS Quan sát các hình trong sgk
và nói xem bạn trong hình đang làm gì? Việc
làm đó có lợi gì đối với cơ quan bài tiết nước
tiểu?
B2: Làm việc cả lớp
* Kết luận: Để bảo vệ và và giữ vệ sinh cơ
quan bài tiết nước tiểu chúng ta cần thường
xuyên tắm rửa , thay quần áo
3 Củng cố - Dặn dò (2’)
*Củng cố:
Hệ thống bài
* Dặn dò: Nhắc nhở h/s
quả thảo luận
- Nhắc lại kết luận
Quan sát và thảo luận
- Các cặp quan sát tranh và trả lời các câu hỏi
- tắm rửa , thay quần áo , uống nước , đi tiểu
Đại diện nhóm nêu kết quả trước lớp Lớp bổ xung
- Vài em nhắc lại kết luận
+ Thực hành uống nhiều nước
-Thứ năm ngày 27 tháng 9 năm 20
Âm nhạc Tiết 6 Ôn tập bài: ĐẾM SAO
Trò chơi Âm Nhạc
I Mục tiêu
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca
- Biết vỗ tay hoặc gõ đêm theo bài hát
- Biết gõ đệm theo nhịp, theo phách, kết hợp vận động phụ hoạ
II Chuẩn bị
- GV :Vỗ tay theo nhịp 3 và bước chân theo nhịp 3
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC (35’)
Ôn tập bài hát: Đếm sao
1 Hát kết hợp gõ đệm
- Hát kết hợp gõ theo phách;
GV làm mẫu câu 1 và câu 2, HS hát và tập
gõ đệm cả bài hát
GV chỉ định từng tổ đứng lại chỗ trình bày
- Hát kết hợp gõ theo nhịp;
GV làm mẫu câu 1 và câu 2, HS hát và tập
gõ đệm cả bài hát
GV chỉ định từng tổ đứng tại chỗ trình bày
2 hát kết hợp vận động:
- Vỗ tay theo nhịp 3:
Hai HS ngồi đối diện, phách 1 hai em vỗ
HS ghi bài
HS thực hiện
HS trình bày
HS thực hiện
HS hát và gõ đệm
HS trình bày
HS thực hiện
HS thực hiện