a) Khi giải phương trình có chứa các hàm số tang, cotang, có mẫu số hoặc chứa căn bậc chẵn, thì nhất thiết phải đặt điều kiện để phương trình xác định. Ta thường dùng một trong các cách[r]
Trang 1Trang 1
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN VÀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
c) sinu= − sinv sinu= sin( ) −v
d) sin cos sin sin
cosx x a== a Ñieàu kieän x = arccos− a k+a 2 ( k Z )
c) cosu= − cosv cosu= cos( −v)
cosx = 1 cos x= 1 sin x = 0 sinx = 0 x k= (kZ)
3 Phương trình tanx = tan
a) tanx= tan = +x k (kZ)
Trang 2Trang 2
b) tanx= a x = arctana k k Z+ ( )
c) tanu= − tanv tanu= tan( ) −v
d) tan cot tan tan
2
u= v u = −v
e) tan cot tan tan
5 Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
Có dạng at b+ =0 với a b, , a 0 với t là một hàm số lượng giác nào đó
* Phương trình chứa cotx thì điều kiện: x k (k Z )
* Phương trình chứa cả tanx và cotx thì điều kiện ( )
1 Kiểm tra trực tiếp bằng cách thay giá trị của x vào biểu thức điều kiện
2 Dùng đường tròn lượng giác để biểu diễn nghiệm
3 Giải các phương trình vô định
c) Sử dụng MTCT để thử lại các đáp án trắc nghiệm
Trang 524
29
106
29
106
29
106
29
106
Trang 6106
29
106
29
106
29
106
Trang 7Câu 28: Phương trình 2sinx m− =0 vô nghiệm khi m là
A − 2 m 2 B m −1 C m 1 D m −2 hoặc 2
5
26
2
23
Trang 824
24
Trang 9Trang 9
A 5
4 6
x= +k
B 5
4 3
x= +k
C 5
2 6
x= +k
D 5
2 3
k k x
x
k k
5
23
Trang 10Trang 10
C
5
46
5
46
D 73
m m
Trang 11Trang 11
A − 1 m 1 B m 0 C m −2 D − 2 m 0 Câu 62: Cho
2
x= + k
là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A sinx =1 B sinx =0 C cos 2x =0 D cos 2x = −1 Câu 63: Cho phương trình: 3 cosx m+ − =1 0 Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm
x= +k
là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A 2cosx − =1 0 B 2cosx + =1 0 C 2sinx + =1 0 D 2sinx − 3=0
3
x= + k
là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A 2cosx − 3=0 B 2cosx − =1 0 C 2sinx + =1 0 D 2sinx − 3=0
Câu 68: Nghiệm của phương trình sin 3x=cosx là:
C 478
D 4718
Trang 13Câu 89: Nghiệm của phương trình 3 tan 3 0
4x − = trong nửa khoảng 0; 2 là )
Trang 14A
26
2 6
Trang 15Câu 106: Phương trình nào sau đây vô nghiệm
Trang 16Trang 16
PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Phương trình (sinx+1 sin) ( x− 2)= có nghiệm là:0
3
24
34
Trang 17Trang 17
A
26
Câu 12: Cho phương trình cos cos 7x x=cos3 cos5x x ( )1
Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình ( )1
A sin 5x =0 B cos 4x =0 C sin 4x =0 D cos3x =0
Câu 13: Số nghiệm của phương trình sin 3
0cos 1
x x
− là
A 3
2 ,4
x= − +k k
B
2 ,4
3
2 ,4
4 sin x+cos x +2 sin x+cos x = −8 4cos 2x
Trang 18 tương đương với phương trình:
A cotx = 3 B cot 3x = 3 C tanx = 3 D tan 3x = 3
Câu 20: Giải phương trình :sin4x+cos4x= 1
cos cos5 cos 6
Câu 28: Phương trình sin 3 cos 3 2
cos 2x +sin 2x =sin 3
x x x có nghiệm là:
Trang 19Chọn trả lời đúng: Nghiệm của phương trình là
cos x−30 −sin x−30 =sin x+60 và các tập hợp số thực:
I x=300+k1200, k II x=600+k1200, k
III x=300+k3600, k IV x=600+k3600, k
Chọn trả lời đúng về nghiệm của phương trình
Trang 21Trang 21
PHẦN II: HƯỚNG DẪN GIẢI
Câu 1: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau
Đáp án đúng là A, các đáp án còn lại sai vì thiếu họ nghiệm hoặc sai họ nghiệm
Câu 4: Nghiệm của phương trình sinx = −1là:
Trang 23Trang 23
26
26
Vì k nên ta không chọn được giá trị k thỏa mãn
Vậy phương trình đã cho có nghiệm
6
x=
Câu 10: Nghiệm phương trình
2sin 2
3
24
29
106
29
106
Trang 24Trang 24
C
11
106
29
106
29
106
Mỗi họ nghiệm có 3 nghiệm thuộc (0;3 nên PT có ) 6 nghiệm thuộc (0;3 )
Câu 14: Nghiệm phương trình
Trang 25Vậy phương trình có 3 nghiệm trong ;5
Câu 17: Nghiệm của phương trình 2sin 4 –1 0
23
Trang 26Câu 21: Số nghiệm của phương trình sin 1
Trang 27106
29
106
29
106
29
106
x
k x
29
106
Với k = −1 thì x= −130 , x= −100
Vậy có 4 nghiệm thuộc (−180 ;180 ) là 4
Câu 25: Tìm sô nghiệm nguyên dương của phương trình sau ( 2 )
Trang 28k x k x k
Câu 26: Nghiệm của phương trình sin2x = là: 1
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Với mọi x , ta luôn có − 1 sinx1
Do đó, phương trình sin x=m có nghiệm khi và chỉ khi − 1 m 1
Câu 28: Phương trình 2sinx m− =0 vô nghiệm khi m là
A − 2 m 2 B m −1 C m 1 D m −2 hoặc 2
m
Trang 29m m
2
x =
là:
Trang 30Trang 30
A
26
5
26
2
23
Trang 31Trang 31
A
24
3
24
24
x= +k
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Trang 32Trang 32
22
Do các nghiệm của họ ( )1 và họ ( )2 không trùng nhau nên phương trình đã cho có hai nghiệm
Câu 42: Phương trình 2cosx − 3=0 có họ nghiệm là
x= +k
B 5
4 3
x= +k
C 5
2 6
x= +k
D 5
2 3
Trang 33Trang 33
Câu 45: Giải phương trình
3cos cos
22
Trang 34k k x
x
k k
22
k
k x
5
23
5
46
x cos
Trang 35212
x= − +k
: Vì 0 x 2 nên 17
12
x= Vậy tập nghiệm của phương trình thỏa mãn điều kiện là
Trang 36Trang 36
242
3
,4
D 73
3
x k x
Câu 56: Tìm số nghiệm nguyên dương của phương trình: 2
Trang 37Với mọi x , ta luôn có − 1 cosx1
Do đó, phương trình cosx=m có nghiệm khi và chỉ khi 1
1
m m
m m
là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A sinx =1 B sinx =0 C cos 2x =0 D cos 2x = −1
Trang 38x= +k
là họ nghiệm của phương trình nào sau đây ?
A 2cosx − =1 0 B 2cosx + =1 0 C 2sinx + =1 0 D 2sinx − 3=0
Trang 40Vậy hai nghiệm theo yêu cầu đề bài là
C 478
D 4718
Câu 72: Gọi X là tập nghiệm của phương trình cos 15 sin
Trang 42Trang 42
2cos 0
6sin
2
526
Trang 43Sử dụng công thức nghiệm tổng quát của phương trình tanx= = x arctan+k,(k ).
Câu 86: Họ nghiệm của phương trình tan 2x−tanx=0 là:
Trang 44Trang 44
Điều kiện: cos 2 0
x x
k x
Phương trình tan 2x−tanx=0 tan 2x= tanx2x= +x k =x k,k
Câu 87: Phương trình lượng giác: 3.tanx − = có nghiệm là 3 0
Câu 89: Nghiệm của phương trình 3 tan 3 0
4x − = trong nửa khoảng 0; 2 là )
Trang 46A
26
2 6
Trang 47x x
Trang 48Trang 48
Điều kiện: cos3 0
sin 2 0
x x
Câu 106: Phương trình nào sau đây vô nghiệm
Trang 49Trang 49
PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Phương trình (sinx+1 sin) ( x− 2)= có nghiệm là:0
3
24
34
k x x
Trang 506cos
26
22sin
4
x x
4
3
24
24
5
24
Trang 51x x
Câu 12: Cho phương trình cos cos 7x x=cos3 cos5x x ( )1
Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình ( )1
Trang 52 = ( Do sin 4x=2sin 2 cos 2x x )
Câu 13: Số nghiệm của phương trình sin 3
0cos 1
x x
− là
A 3
2 ,4
x= − +k k
B
2 ,4
3
2 ,4
2 ,4
x= − +k k
4 sin x+cos x +2 sin x+cos x = −8 4cos 2x
Trang 53sinx cosx 1 sin 2x 0
+ = = (loại) Phương trình vô nghiệm
Câu 18: Số nghiệm thuộc ;69
Trang 54 tương đương với phương trình:
A cotx = 3 B cot 3x = 3 C tanx = 3 D tan 3x = 3
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Trước hết, ta lưu ý công thức nhân ba: 3
sin 3a=3sina−4sin a; cos3a=4cos3a−3cosa;
Trang 55
x= =x k k
cos cos5 cos 6
Trang 56k x
Trang 57Trang 57
sin 2
52
Câu 28: Phương trình sin 3 cos 3 2
cos 2x +sin 2x =sin 3
k
x
sin 3 sin 2 cos 2 cos 3 2
sin 2 cos 2 sin 3
sin 2 s in4 sin 42
(sin cos )(1 sin cos ) sin cos (sin cos ) 2sin 2
Trang 58So sánh điều kiện ta có phương trình vô nghiệm
Câu 31: Cho phương trình cos 2 cosx x+sin cos3x x=sin 2 sinx x−sin 3 cosx x và các họ số thực:
Chọn trả lời đúng: Nghiệm của phương trình là
Hướng dẫn giải:
Chọn C
cos 2 cosx x+sin cos3x x=sin 2 sinx x−sin 3 cosx x
(cos 2 cosx x−sin 2 sinx x) (+ sin cos3x x+sin 3 cosx x)= 0
cos 3 sin 4 0 sin 4 cos 3 sin 4 sin 3
k x
Trang 59Trang 59
22
cos 3 sin 4 cos 3 cos 4
22
14 72
k x
cos x−30 −sin x−30 =sin x+60 và các tập hợp số thực:
I x=300+k1200, k II x=600+k1200, k
III x=300+k3600, k IV x=600+k3600, k
Chọn trả lời đúng về nghiệm của phương trình
Trang 60Phương trình đề bài cos (1 tan ).sin (1 cot ) 1x + x x + x =
(cosx sin )(sinx x cos ) 1x
Câu 36: Trong nửa khoảng 0; 2), phương trình sin 2x+sinx=0 có số nghiệm là:
k x
k x
Trang 61m x
m m
Trang 62Trang 62
A
1
.3
(1) Phương trình đã cho tương đương: