Câu 24 Dùng máy tính thử vào phương trình, nghiệm nào thỏa phương trình và có giá trị nhỏ nhất thì nhận... đáp số khác..[r]
Trang 1PHẦN I: ĐỀ BÀI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VỚI SIN VÀ COSIN
Trang 21) Cách 2 thường dùng để giải và biện luận
2) Cho dù cách 1 hay cách 2 thì điều kiện để phương trình có nghiệm: a2b2 c2
sin xcosx 1 0 B sin 2xcosx 0
C 2cosx3sinx 1 D 2cosx3sin 3x 1
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm:
A 2cosx 3 0 B 3sin 2x 10 0
C cos2 xcosx 6 0 D 3sinx4cosx5
Câu 3: Phương trình nào sau đây vô nghiệm
A sin 1
3
x B 3 sinxcosx 3
C 3 sin 2xcos 2x 2 D 3sinx4cosx 5
Câu 4: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
cos
3
x B 3 sinxcosx 1
C 3 sin 2xcos 2x 2 D 3sinx4cosx 6
Câu 5: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
C 3 sin 2xcos 2x2 D 3sinx4cosx 5
Câu 6: Phương trình nào sau đây vô nghiệm
sin
4
x B 3 sinxcosx 1
C 3 sin 2xcos 2x4 D 3sinx4cosx 5
Câu 7: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?
Câu 8: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A 3 sin 2xcos 2x 2 B 3sinx4cosx 5
C sin cos
4
D 3 sinxcosx 3
Câu 9: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A sinxcosx3 B cosx3sinx 1
C 3 sin 2xcos 2x 2 D 2sinx3cosx1
Câu 10: Trong các phương trình phương trình nào có nghiệm:
A sinx2cosx 3 B 2 sinxcosx 2
C 2 sinxcosx 1 D 3 sinxcosx 3
Trang 3Câu 11: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm:
A sinxcosx 3 B 2 sinxcosx 1
C 2 sinxcosx 1 D 3 sinxcosx 2
Câu 12: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:
A 3 sinx 2 B 1cos 4 1
4 x 2
C 2sinx3cosx1 D cot2xcotx 5 0
Câu 13: Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
A cos3x 3 sin 3x 2 B cos3x 3 sin 3x 2
Trang 4Câu 22: Phương trình 3 1 sin x 3 1 cos x 3 1 0 có các nghiệm là
A
24
26
,23
,29
,212
,24
x k k
B 5
,6
D 2 m 2
Trang 5Câu 30: Điều kiện để phương trình sinm x3cosx có nghiệm là : 5
4
m m
Trang 6Câu 44: Điều kiện để phương trình sinm x3cosx có nghiệm là : 5
C Không có giá trị nào củam D m 3
Câu 51: Tìm m để phương trình 2sin2x m sin 2x2m vô nghiệm
m m
m m
Trang 7PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VỚI SIN VÀ COSIN
Câu 1: Giải phương trình 5sin 2x6cos2x13
Trang 8,7
sin 2xcos 2x s in4x
Trang 9Phương trình đề bàisin 2xcos 2x1 Suy ra: 2
sin 2xcos 2x 1 sin 4x0 (loại) Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Trang 10PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƯA VỀ TÍCH
Câu 2: Phương trình sin3x4sin cos 2x x có các nghiệm là: 0
2sinxcosx 1 cos x sin x là:
Trang 11C
2
,2
26
x x
2
x x
sin 2x cotxtan 2x 4cos x
Trang 12sin xcos x2 sin xcos x
Câu 23: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2
2cos xcosxsinxsin 2xlà?
Trang 13Câu 26: Phương trình sin 3x4sin cos 2x x0 có các nghiệm là:
Câu 34: Phương trình sin sin 2 sin 3 3
cos cos 2 cos 3
Trang 1426
26
Trang 16PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÔNG THƯỜNG GẶP
Câu 1: Giải phương trình 2
tanxcotx tanxcotx2
4cos xcot x 6 2 2cosxcotx Hỏi có bao nhiều nghiệm x
thuộc vào khoảng (0;2 ) ?
4cos x cot x 6 2 3 2cosx cotx Hỏi có bao nhiều nghiệm x thuộc vào khoảng (0;2 ) ?
A 3 B 2 C 1 D đáp số khác Câu 5: Phương trình: sin 3xcosx2sin 3xcos3x1 sin x2cos3x0 có nghiệm là:
5
34
Trang 17PHẦN II: HƯỚNG DẪN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VỚI SIN VÀ COSIN
Trang 18Giải (3), với mỗi nghiệm t0, ta có phương trình: tan 0.
2
x t
Ghi chú:
1) Cách 2 thường dùng để giải và biện luận
2) Cho dù cách 1 hay cách 2 thì điều kiện để phương trình có nghiệm: a2b2 c2
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất theo sin x và cos x
A sin2xcosx 1 0 B sin 2xcosx 0
C 2cosx3sinx 1 D 2cosx3sin 3x 1
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Phương trình asinxbcosx c 1 trong đó a b c , , và a2b2 0 được gọi là phương trình bậc
nhất đối với sin , cosx x
Câu 2: Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm:
A 2cosx 3 0 B 3sin 2x 10 0
C cos2 xcosx 6 0 D 3sinx4cosx5
Hướng dẫn giải::
Chọn D
Câu D: 3sinx4cosx5, đây là phương trình bậc nhất theo sin x và cos x
Phương trình trên có nghiệm vì 2 2 2
3 4 25 5 Câu A: 2cosx 3 0 cos 3 1
Trang 19Câu A có nghiệm vì 1
1
3 Câu B có nghiệm vì 2 2 2
3 1 4 1
a b Câu C có nghiệm vì 2 2 2
3 1 4 2
a b Câu D vô nghiệm vì 2 2 2 2 2
3 4 25 6
a b
Câu 5: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
C 3 sin 2xcos 2x2 D 3sinx4cosx 5
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Câu A vô nghiệm vì a2b222 12 5 32
Câu 6: Phương trình nào sau đây vô nghiệm
3 1 4 1
a b Câu C vô nghiệm vì 2 2 2
3 1 4 4
a b Câu D có nghiệm vì a2b2 32 42 2552
Câu 7: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm?
3 nên phương trình vô nghiệm
Phương trình 1cos 4 1 cos 4 2
4 x 2 x nên phương trình vô nghiệm
Phương trình 2sinx3cosx có 1 2 3
2 +3 >1 nên phương trình có nghiệm
nên phương trình vô nghiệm
Câu 8: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A 3 sin 2xcos 2x 2 B 3sinx4cosx 5
Trang 20Ta có: 2 2 2
3 1 4 3 nên phương trình 3 sinxcosx vô nghiệm 3
Câu 9: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A sinxcosx3 B cosx3sinx 1
C 3 sin 2xcos 2x 2 D 2sinx3cosx1
2s inx3cosx x x 1 nên phương trình có nghiệm
Câu 10: Trong các phương trình phương trình nào có nghiệm:
A sinx2cosx 3 B 2 sinxcosx 2
C 2 sinxcosx 1 D 3 sinxcosx 3
Câu 11: Trong các phương trình sau phương trình nào vô nghiệm:
A sinxcosx 3 B 2 sinxcosx 1
C 2 sinxcosx 1 D 3 sinxcosx 2
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Lần lượt thử các đáp án
sinxcosx 3 vô nghiệm vì 12 12 32 nên chọn đáp án A
Câu 12: Trong các phương trình sau phương trình nào có nghiệm:
Câu D: cot2xcotx vô nghiệm do 5 0 190
Câu 13: Phương trình nào dưới đây vô nghiệm?
A cos3x 3 sin 3x 2 B cos3x 3 sin 3x 2
Trang 21Phương trình ở đáp án C có dạng sin x m với 3,14 1
m nên phương trình này vô nghiệm
Câu 14:Nghiệm của phương trình cosxsinx là: 1
Trang 22sinx 3 cosx 2 1sin 3cos 2 cos sin sin cos sin
Trang 23,23
,29
,212
Trang 24x k k
B 5
,6
Trang 25cos (L)cos
133
x
x x
Trang 26Câu 32: Cho phương trình: 2 2
Cách 1 (Chuyển PT về dạng asinx b cosx ) c
Áp dụng công thức hạ bậc cho cos x2 , PT trở thành 2 2
Cách 2 (Chuyển PT về dạng bậc hai theo một HSLG)
Ta có cosx không là nghiệm PT Chia hai vế PT cho 0 cos x2 ta được
Trang 29Phương trình mcos 2xsin 2x m 2 có nghiệm 2 2 2
33
m
m m
Vậy không có giá trị m thỏa ycbt
Câu 51: Tìm m để phương trình 2sin2x m sin 2x2m vô nghiệm
Trang 30m m
m m
Trang 31PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẬC NHẤT VỚI SIN VÀ COSIN
Câu 1: Giải phương trình 5sin 2x6cos2x13
A Vô nghiệm B xk,k
C x k2 , k D xk2 , k
Hướng dẫn giải:
Chọn A
Lưu ý đối với câu này ta có thể dùng phương pháp thử phương án
Ta có 5sin 2x6cos2x135sin 2x3cos 2x16(vô nghiệm) do 52 ( 3)2 162
Câu 2: Phương trình sinxcosx 2 sin 5x có nghiệm là
Trang 333 cos sin
8cos 4sin 2 cos 3 cos sin
1
sin 22
Dùng chức năng CACL của máy tính cầm tay (như CASIO 570 VN Plus, …)
Kiểm tra giá trị
x của đáp án C đều không thỏa
phương trình (chú ý chỉ lấy một giá trị của họ nghiệm để thử cho đơn giản, các giá trị lấy ra không
thuộc họ nghiệm của đáp án khác); kiểm tra giá trị
12
x của đáp án B thỏa phương trình
Câu 7: Phương trình sin 4xcos7x 3(sin 7xcos4 )x 0có nghiệm là
Trang 35k x
Câu 11: Phương trình 2 2 sin xcosx.cosx 3 cos 2xcó nghiệm là:
,5
,7
,3
sin 2xcos 2x s in4x
Trang 36Phương trình đề bàisin 2xcos 2x1 Suy ra: 2
sin 2xcos 2x 1 sin 4x0 (loại) Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
Trang 37PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐƯA VỀ TÍCH
Câu 2: Phương trình sin3x4sin cos 2x x có các nghiệm là: 0
sin 3 0
31
cos 2
32
Trang 38 : vô nghiệm với mọi k, l
(Chú ý: ta cũng có thể biểu diễn các nghiệm này trên đường tròn lượng giác để thấy các nghiệm này không trùng nhau.)
l Suy ra: l 1; 2;3; ;7 Có 7 giá trị l nên có 7 nghiệm
Vậy số nghiệm của phương trình là 20 7 7 34
2sinxcosx 1 cos x sin x là:
2sinxcosx 1 cos x sin x 2sinxcosx 1 cos x 1 cosx 1 cos x
1 cos 2sin 1 0 cos 11
Trang 40Câu 8: Giải phương trình sin 22 xcos 32 x1
,5
cos3x cos 2xcos3x cos 2x 0
4cosx 2cos 2x 2cos 2x
2cosxcos 2 cos 2x x1
2
2cosx cos 2 2cosx x
cosx1 cos 2 cos x x0
Trang 415
6sin
x x
2
x x
Ta có: sin 3xcos 2x 1 2sin cos 2x x
sin3x cos 2x 1 sin 3x sinx
sin 2x cotxtan 2x 4cos x
x
Trang 421cos 0 cos 2
Ta có: cos3xsin3xcos 2x cosxsinx1 sin cos x x cosxsinxcosxsinx
cosx sinxsin cosx x sinx cosx 1 0
cosxsinxsinx1 cos x 1 0
x x x
Điều kiện: cosx 0
Ta có: 1 sin xcosxtanx0 1 sin cos sin 0
x x
x
k
Câu 16: Phương trình 2sinxcotx 1 2sin 2x tương đương với phương trình
Trang 43sin xcos x2 sin xcos x
cos cos 2 0
cos 2
in 3 01
Trang 44 2 2 2
2
cos 1cos 1
2 cos 1 1 2 1
33
1 1
x x
1 cos (1 sin ) 0 cos sin 0 1 tan 0
sin 1 2cos cos 1 2cos 0
x x x x sinxcosx1 2cos x0
Trang 45tan 1sin cos
42
1
cos
23
cos 2 cos 4 cos 2 0
x x x 2cos3 cos 2 cosx x x0
6 3cos 3 0
cos 2 0
4 2cos 0
2cos xcosxsinxsin 2xcosx 2cosx 1 sinx 2cosx 1 0
2cos 1 cos sin 0
Trang 46Câu 26: Phương trình sin 3x4sin cos 2x x0 có các nghiệm là:
Phương trình 2cot 2x3cot 3xtan 2x2 cot 2 xcot 3xtan 2xcot 3x
2 sin 3 cos 2 cos 3 sin 2 sin 2 sin 3 cos 3 cos 2
sin 3 sin 2 cos 2 sin 3
Trang 474 cos sin 4sin cos sin 4
4sin cos cos sin sin 4
k x
CÁCH KHÁC:
Dùng chức năng CACL của máy tính cầm tay (như CASIO 570 VN Plus, …)
Kiểm tra giá trị
x của đáp án D đều không thỏa
phương trình (chú ý chỉ lấy một giá trị của họ nghiệm để thử cho đơn giản, các giá trị lấy ra không
thuộc họ nghiệm của đáp án khác); kiểm tra giá trị
2cos4 sin 2 2sin 2 0
x x x 2sin 2 cos22 x xsin 22 x0
21
cos 2
32
x
23
23
Trang 48A
24
cos sin cos sin cos 2
x x x x x cos 2 cosx xsinxcos 2x0
Trang 49sin 3xcos 4xsin 5xcos 6x
1 cos 6 1 cos8 1 cos10 1 cos12
cos6 cos8 cos10 cos12
x x x x2cos7 cosx x2cos11 cosxx
cos cos11 cos 7 0
x x x 2cos sin 9 sin 2 xx x 0
Câu 34: Phương trình sin sin 2 sin 3 3
cos cos 2 cos 3
Trang 50cos 2 0 4 2
2
2 cos 1 0
23
2sin 2 cos sin 2 3 2cos 2 cos cos 2
x x x x x x sin 2x2cosx 1 3 cos 2x2cosx1
2 sin tan tan
x x x4sin2x tan2xtan2x
7
26
Trang 512cos 4 1
267
2 ,6
4sin 1 2sin 2sin 2 1
x x x 2sin2x8sin2xcos2x0
Do điều kiện nên
Ta có: sin 3x3sinx4sin3x; cos3x4cos3x3cosx
Phương trình tương đương:
Trang 52
1
sin 2 2sin 2 1
1 sin cos 0 2
24
44
5sinusin 3u 4 2cos 2u 3 2
4sin u 4sin u 2sinu 2 0
26
Trang 53k k x
sin x 1 2sin x cos x 1 2 cos x x
cos2 2
sin x.cos 2x cos x.cos 2x x
Trang 542 2 2
cos 2 0cos 2 cos 2
44
cos 2 cos 2 sin 2
sin 2 1 3sin cos
4 2sin 2
Trang 55PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC KHÔNG THƯỜNG GẶP
Câu 1: Giải phương trình 2
tanxcotx tanxcotx2
2
tanxcotx 1 tan xtanx 1 0 (vô nghiệm)
+ Với t Suy ra: 2
Trang 562cos 0
cos 1
x
x x
4cos xcot x 6 2 2cosxcotx Hỏi có bao nhiều nghiệm x thuộc
4cos x cot x 6 2 3 2cosx cotx Hỏi có bao nhiều nghiệm x thuộc vào khoảng (0;2 ) ?
Trang 57Dấu " xảy ra " sin 4 1 4 2 2 8 2
Nên phương trình đã cho vô nghiệm
Câu 6: Giải phương trình 4 2
5
34
1
23
cos
x
k x