Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác.. A..[r]
Trang 1Trang 1
PHẦN I: ĐỀ BÀI PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ QUY VỀ BẬC HAI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP
1 Phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác
Nếu đặt: tsin2x hoac t sinx thì dieu kien: 0 t 1
B– BÀI TẬP
hoặc điều kiện
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác
Câu 2: Nghiệm của phương trình sin2x– sinx0 thỏa điều kiện: 0 x
Câu 6: Trong 0; 2 , phương trình 2
sinx 1 cos x có tập nghiệm là
Trang 2Trang 2
A
26
,22
Trang 3,5
26
,23
,2
23
Câu 25: Một họ nghiệm của phương trình 2cos 2x3sinx 1 0 là
Trang 4Câu 28: Giải phương trình lượng giác 4 2
4sin x12cos x 7 0 có nghiệm là:
22
Câu 34: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A sinx 3 0 B 2cos2 xcosx 1 0
Trang 5Câu 38: Nghiệm của phương trình 2
Câu 42: Phương trình lượng giác: 2
sin x3cosx có nghiệm là 4 0
Câu 43: Phương trình lượng giác: 2
cos x2cosx có nghiệm là 3 0
Trang 8x Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m
phải thỏa mãn điều kiện:
A 5
02
x x
Trang 9212
Câu 78: Tìm tất cả giá trị của m để phương trình 2 2
sin x2 m1 sin cosx x m1 cos xm có
Câu 81: Cho phương trình: 4 4 6 6 2
4 sin xcos x 8 sin xcos x 4sin 4xm trong đó m là tham
số Để phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:
12
nghiệm, các giá trị thích hợp của m là
Trang 11• Kiểm tra cosx = 0 có thoả mãn (1) hay không?
Trang 12Câu 7: Một họ nghiệm của phương trình 2
3sin cosx x sin x 2
Trang 13sin 4x3.sin 4 cos4x x4.cos 4x0có:
Câu 15: Giải phương trình 3 3 5 5
cos xsin x2 cos xsin x
sin x3tanxcosx 4sinxcosx
sin x tanx 1 3sinx cosxsinx 3
A
24
23
21
Trang 14Trang 14
C
2arctan( 2)
32
Trang 15Để giải phương trình trên ta sử dụng phép đặt ẩn phụ
Thay và (3) ta được phương trình bậc hai theo t
Ngoài ra chúng ta còn gặp phương trình phản đối xứng có dạng a(sinxcos )x bsin cosx x c 0
Dạng 2: a.|sinx cosx| + b.sinx.cosx + c = 0
Trang 18Trang 18
PHẦN II: HƯỚNG DẪN GIẢI
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI VÀ QUY VỀ BẬC HAI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A – LÝ THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP
1 Phương trình bậc hai với một hàm số lượng giác
Nếu đặt: tsin2x hoặc t sinx thì điều kiện: 0 t 1
B– BÀI TẬP
Câu 1: Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 theo 1 hàm số lượng giác
Câu 3: Nghiệm của phương trình lượng giác: 2sin2x3sinx thỏa điều kiện 01 0
Trang 19 nên nghiệm của phương trình là x 0
Câu 6: Trong 0; 2 , phương trình 2
sinx 1 cos x có tập nghiệm là
Trang 20Phương trình sinx 3 1 vô nghiêm
Câu 9: Nghiệm của phương trình 5 5sin x2cos2x là 0
Trang 2123sin
Trang 22Trang 22
22sin 1
6sin
2
526
21
6sin
26
22
6
k x
Trang 2314
Trang 2426
526
,26
,5
26
,23
,2
23
Trang 25Câu 26: Nghiệm của phương trình 2
sin 2x2sin 2x 1 0 trong khoảng ; là :
Trang 26+ sinx phương trình vô nghiệm 3
Câu 28: Giải phương trình lượng giác 4 2
4sin x12cos x 7 0 có nghiệm là:
21sin
2
x x
22
Trang 272
x x
Trang 28
Câu 34: Phương trình nào sau đây vô nghiệm:
A sinx 3 0 B 2cos2 xcosx 1 0
23
Trang 29k k k
Câu 38: Nghiệm của phương trình 2
nên nghiệm của phương trình là x
Câu 39: Nghiệm của phương trình 3cos2x– 8cos – 5x là:
Trang 30
Câu 42: Phương trình lượng giác: 2
sin x3cosx có nghiệm là 4 0
Câu 43: Phương trình lượng giác: cos2x2cosx có nghiệm là 3 0
Trang 31x k
Trang 32Với t 6 ta có tanx 6 x arctan 6 k k
Câu 52: Giải phương trình 2
Trang 34Dùng chức năng CALC của máy tính để kiểm tra
Câu 60: Số nghiệm của phương trình 2 tanx2cotx trong khoảng3 0 ;
Trang 35Trang 35
Hướng dẫn giải::
Chọn D
Điều kiện: sin 2x 0
Phương trình: 2tanx2cotx 3 0
Trang 36Phương trình vô nghiệm
Câu 65: Giải phương trình 5 sin sin 3 cos 3 cos 2 3
x Để phương trình vô nghiệm, các giá trị của tham số m
phải thỏa mãn điều kiện:
A 5
02
Trang 38cos 2x sin x 2 cosx 1 0 2 2
2 cos x 1 1 cos x 2cosx 1 0
x x
Trang 392cos
32
34
24
Trang 40Dùng chức năng CACL của máy tính cầm tay (như CASIO 570 VN Plus, …)
Câu 76: Phương trình: cos 2 cos 2 4sin 2 2 1 sin
11
212
Trang 41Dùng chức năng CACL của máy tính cầm tay (như CASIO 570 VN Plus, …)
Kiểm tra giá trị
x của đáp án D đều không thỏa
phương trình (chú ý chỉ lấy một giá trị của họ nghiệm để thử cho đơn giản, các giá trị lấy ra không
thuộc họ nghiệm của đáp án khác); kiểm tra giá trị
6
Kiểm tra giá trị
x của đáp án C, x của đáp án D đều không thỏa
phương trình (chú ý chỉ lấy một giá trị của họ nghiệm để thử cho đơn giản, các giá trị lấy ra không
thuộc họ nghiệm của đáp án khác); kiểm tra giá trị
4
Câu 77:Cho phương trình: sin sin 3 cos 3 3 cos 2
Trang 42Câu 78: Tìm tất cả giá trị của m để phương trình 2 2
sin x2 m1 sin cosx x m1 cos xm có
1
33
hoặc m
m hoặc 1m3
Trang 43Trang 43
CÁCH KHÁC:
Dùng chức năng SOLVE của máy tính cầm tay (như CASIO 570 VN Plus, …), kiểm tra giá trị trong khoảng như 4 3;4 ở đáp án D không thoả, 3 1;3 ở đáp án B thì phương trình có nghiệm Vậy chọn đáp án B
Câu 80: Để phương trình sin6xcos6xa| sin 2 |x có nghiệm, điều kiện thích hợp cho tham số a là:
2 2
03
Câu 81: Cho phương trình: 4 4 6 6 2
4 sin xcos x 8 sin xcos x 4sin 4xm trong đó m là tham
số Để phương trình là vô nghiệm, thì các giá trị thích hợp của m là:
Trang 44Trang 44
12
Để tìm m sao cho 1 vô nghiệm, ta sẽ tìm m sao cho 1 có nghiệm rồi sau đó phủ định lại
1 có nghiệm thì 2 phải có nghiệm thoả t o 1;1
Số nghiệm của phương trình (*) chính là số giao điểm của P và d
Phương trình (*) không có nghiệm t 1;1 khi chỉ khi P và d không
giao nhau trong 1;1
4
Trang 45nghiệm, các giá trị thích hợp của m là
2
2 2
Trang 46• Kiểm tra cosx = 0 có thoả mãn (1) hay không?
Trang 47TH1: cosx 0 sin2x không thỏa phương trình 1
TH2: cosx 0, chia cả hai vế của phương trình cho cos x ta được: 2
TH1: cos 2x 0 sin 22 x không thỏa phương trình 1
TH2: cos 2x 0, chia cả hai vế của phương trình cho cos 2x ta được: 2
Trang 48Trang 48
TH1: cosx 0 sin2x không thỏa phương trình 1
TH2: cosx 0, chia cả hai vế của phương trình cho cos x ta được: 2
arctan2
không là nghiệm của phương trình
Chia 2 vế phương trình cho cos x2 ta
1tan
arctan4
không là nghiệm của phương trình
3tanx tan x 2 1 tan x
Trang 49không là nghiệm của phương trình
Chia 2 vế phương trình cho cos x ta được 2
arctan2
không là nghiệm của phương trình
Chia 2 vế phương trình cho cos x ta được 2
không là nghiệm của phương trình
Chia 2 vế phương trình cho cos x ta được 2
Trang 50TH1: cos 4x 0 sin 42 x không thỏa phương trình 1
TH2: cos 4x 0, chia cả hai vế cho cos 4x ta được 2
sin 4x3.sin 4 cos4x x4.cos 4x0có:
Trang 51tan2
Câu 15: Giải phương trình 3 3 5 5
cos xsin x2 cos xsin x
sin x3tanxcosx 4sinxcosx
sin x tanx 1 3sinx cosxsinx 3
Trang 52Trang 52
A
24
23
21
32
Trang 53Trang 53
A
2
23
2cos x6sin cosx x6sin x1
Trang 54Để giải phương trình trên ta sử dụng phép đặt ẩn phụ
Thay và (3) ta được phương trình bậc hai theo t
Ngoài ra chúng ta còn gặp phương trình phản đối xứng có dạng a(sinxcos )x bsin cosx x c 0
Dạng 2: a.|sinx cosx| + b.sinx.cosx + c = 0
Trang 57Điều kiên: cosx0
Phương trình sinxcosx 2 sin 2x
Đặt
2
2sin cos 2 cos
Câu 8: Giải phương trình 3 3
cos xsin xcos 2x
Phương trình (sinxcos )(1 sin cos )x x x (sinxcos )(cosx xsin )x
Trang 5922