Tính 2 thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng đó quanh trục hoành... Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình A quanh trục hoành.[r]
Trang 1CHƯƠNG 3 TÍCH PHÂN
BÀI 1 NGUYÊN HÀM
32
2
x
2 4
3x +3x +C C/
4 3 3 2
+
Trang 28/ Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây :
Nguyên hàm của hàm số y=xsinx là
Trang 3x x
x + C/ x + 2 1 D/ x + 3 1
f x = x − x + và f −( )1 =3 A/ x + 4 2 B/ x4− + x3 2 C/ x4− +x3 2x D/ x4− +x3 2x+ 3
x x
2
322
x x
Trang 4cos
x dx x
Trang 5(VD3a/sách chuyên GT12/trang275)
25/ Tìm
5 7
tan
cos
x dx x
11cos x+9 cos x+7 cos x+ C B/ 111 29 17
11cos x−9 cos x+7 cos x+ C
11cos x−9 cos x−7 cos x+ C D/ 111 29 17
11cos x+9 cos x−7 cos x+ C(VD3b/sách chuyên GT12/trang275)
Trang 7(VD5a/sách chuyên GT12/trang108)
33/ Giả sử 7 cosx−4sinx=a(cosx+sinx) (+b cosx−sinx) Khi đó: a b+ bằng
( VD6a/sách chuyên GT12/trang109)
37/ Cho I = xlnxdx, chọn u=ln ,x v'= x Hãy tìm khẳng định sai ?
A/ u' 1
x
3 2
23
Trang 838/ Cho
coscos sin
40/ Cho I =sin cosx xdx Hãy tìm khẳng định sai ?
41/ Một đám vi trùng tại ngày thứ t có số lượng là N t( ) Biết rằng ( ) 4000
trùng có 250000 con Hỏi sau 10 ngày số lượng vi trùng là bao nhiêu ?
A/ 264334 con B/ 164334 con C/ 364334 con D/ 464334 con
là 6 m/s Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Trang 1361/ Một ôtô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái đạp phanh Sau khi đạp phanh, ôtô chuyển động
chậm dần đều với vận tốc v t( )= −40t+20 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ôtô còn di chuyển bao nhiêu mét ?
(VD2/trang150/GT12NC)
62/ Một vật chuyển động với vận tốc v t( )= −1 2sin 2t (m/s) Tính quãng đường vật di chuyển trong
khoảng thời gian từ thời điểm t =0 đến thời điểm 3
−
D/ 3 24
−
(bài 14.a/trang153/GT12NC)
63/ Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc v t( )=160 10− t (m/s) Tính quãng đường mà vật di
chuyển được từ thời điểm t =0 đến thời điểm mà vật dừng lại
Trang 14(bài 14.b/trang153/GT12NC)
a t = +t t m s Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc
65/ Một viên đạn được bắn lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu 25 m/s Gia tốc trọng trường
là 9,8m s Sau bao lâu viên đạn đạt tới độ cao lớn nhất ? / 2
A/ 2,55 giây B/ 1,55 giây C/ 3,55 giây D/ 4 giây
(bài 16.a/trang153/GT12NC)
66/ Một viên đạn được bắn lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu 25 m/s Gia tốc trọng trường
là 9,8m s Tính quãng đường viên đạn đi được từ lúc bắn lên cho đến khi chạm đất ( tính chính xác đến / 2hàng phần trăm)
= + (m/s) Tính quãng đường di chuyển của vật
đó trong khoảng thời gian 1,5 giây ( làm tròn kết quả đến hàng phần trăm )
Trang 1569/ Giả sử M là giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) trên a b; Ta luôn có b ( ) ( )
01
dx x
01
dx x
Trang 16(H1/trang 159/GT12NC)
73/ Biết
1
2 0
77/ Giả sử F là một nguyên hàm của hàm số y sin x
A/ F( )3 −F( )1 B/ F( )6 −F( )2 C/ F( )4 −F( )2 D/ F( )6 −F( )4
(bài 21/trang161/GT12NC)
78/ Chọn khẳng định đúng ?
Trang 177 7 83
Trang 18
=+
Trang 1991/ Cho số thực a thuộc khoảng 0;
Trang 20C/ 2 ( )2 ( )
4
sinsin
Trang 21( bài 13/ trang 123/ sách chuyên GT12)
98/ Tìm số thực a 0 thỏa mãn điều kiện : Với mọi x 0
( bài 14/ trang 123/ sách chuyên GT12)
99/ Tìm hàm số f thỏa mãn điều kiện : Với mọi x 0
( bài 14/ trang 123/ sách chuyên GT12)
100/ Cho f x( ) là hàm liên tục và a 0 Giả sử rằng với mọi x 0;a , ta có f x ( ) 0 và
f x
=+
Trang 22101/ (Diện tích hình elip) Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi elip : x22 y22 1 (a b 0)
103/ Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= − , đường thẳng 4 x2 x =3, trục tung
106/ Tính diện tích S của hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm sốy= x , trục hoành và đường thẳng
Trang 23107/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy=sinx+ , trục hoành và hai đường thẳng 1
( bài 27.a/ trang 167/ GT12NC )
109/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y= x và 3
101A 102B 103B 104A 105C 106A 107D 108D 109A 110A
111/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x2−4, y= − −x2 2x và hai đường thẳng x= −3, x= − 2
Trang 24112/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số 2
( bài 3.42.a/ trang 147/ SBTGT12NC )
115/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y= − , 2 x 2
116/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy=x3−3x2+2x , trục hoành, trục tung và đường thẳng x =3
117/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy= , trục hoành và đường thẳng x3 x =2
( bài 3.44.a/ trang 148/ SBTGT12NC )
118/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy= − và trục hoành 4 x2
Trang 25119/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy=x3−4x , trục hoành, trục tung và đường thẳng x = −2
*ĐÁP ÁN :
111B 112C 113A 114A 115B 116B 117A 118D 119D 120A
121/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy= + , trục hoành, trục tung và đường e x 1thẳng x =1
( bài 3.45.a/ trang 148/ SBTGT12NC )
122/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy=e2x− , trục hoành, đường thẳng 1 x =1 và đường thẳng x =2
e −e −
C/
12
e +e −
D/
12
e +e +
( bài 3.45.b/ trang 148/ SBTGT12NC )
123/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy= −e x e−x , trục hoành, đường thẳng x = −1
và đường thẳng x =1
Trang 26=+ , trục hoành, trục tung và đường thẳng x =4
( bài 3.46.a/ trang 148/ SBTGT12NC )
1
y x
= − , trục hoành, đường thẳng x =1 và đường thẳng x =2
Trang 27y x
=
− , đường thẳng y =2 và đường thẳng y = 8
y x
*ĐÁP ÁN :
121A 122B 123A 124C 125D 126A 127A 128B 129D 130A
132/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm sốy=x2+2, y= và hai đường thẳng x
Trang 28133/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm sốy= −2 x2, y= và hai đường thẳng x
134/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm sốy= −2 x2, y= x
135/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm sốy= x y, = − và trục hoành 6 x
136/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm sốy= −7 2x2, y=x2+ 4
( bài 3.51.a/ trang 149/ SBTGT12NC )
137/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong x−y2 = và 0 2
139/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm sốy=sin ,x y=cosx và hai đường thẳng
0,
2
x= x=
Trang 29142/ Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x =0 và x= , biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0 x ) là một tam giác đều cạnh là
D/ 7
Trang 30C/ 345
A/ (e−1) B/ (e+1) C/ (e−2) D/ (e+2)
(bài 39/ trang 175/ GT12NC)
Trang 31149/ Cho khối chóp cụt có chiều cao h, diện tích đáy nhỏ và đáy lớn thứ tự là S0,S Khi đó thể tích 1 V
141A 142C 143B 144B 145A 146A 147B 148C 149D 150A
151/ Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x =0 và x =3, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0 x 3) là một hình chữ nhật
C/ 51225
D/ 5129
(bài 3.53.a/ trang 149/ SBTGT12NC)
Trang 32153/ Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi : đồ thị
hàm số y= , trục hoành và hai đường thẳng e x x=0, x= 3
e −
C/ ( 6 )
22
e −
D/ ( 6 )
12
155/ Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi : đồ thị
hàm số y= x, trục hoành và hai đường thẳng x=0, x= 2
(VD5/ trang 130/ sách chuyên GT12)
157/ Hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x và y= Tính thể tích của khối tròn xoay tạo x2
thành khi hình H quay xung quanh đường thẳng y =2
Trang 33158/ Hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=x và y= quay xung quanh trục hoành tạo nên x2
một khối tròn xoay Tính thể tích của khối tròn xoay đó
(VD6.a/ trang 132/ sách chuyên GT12)
159/ Cho H là hình phẳng giới hạn bởi đường cong x= y2−4y+ và hai trục tọa độ 3 x=0, y= Tính 0thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi H quay quanh trục hoành
(bài 26/ trang 135/ sách chuyên GT12)
160/ Giả sử H là hình phẳng được giới hạn bởi các đường y= − +3x 10, y= và 1 2
C/ 563
D/ 583
Trang 340
1sin 2
Trang 35(bài 50.a/ trang 176/ GT12NC)
168/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : đồ thị các hàm số y= −4 x2, y= − + x 2
(bài 51.a/ trang 176/ GT12NC)
169/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : các đường cong có phương trình x= −4 4y2 và x= − 1 y4
170/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : parabol y=x2−2x+ , tiếp tuyến của nó tại điểm 2 M( )3;5
và trục tung
(bài 52.a/ trang 177/ GT12NC)
*ĐÁP ÁN :
161A 162D 163C 164B 165A 166A 167B 168C 169C 170A
171/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : parabol y= − +x2 4x− và các tiếp tuyến của nó tại các 3điểm A(0; 3− ) và B( )3; 0
172/ Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x =0 và x =2, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0 x 2) là một nửa hình tròn đường kính 5x 2
A/ 3 B/ 4 C/ 5 D/ 6
Trang 36(bài 57.a/ trang 177/ GT12NC)
175/ Cho hình phẳng A giới hạn bởi đường cong có phương trình
(bài 59.a/ trang 177/ GT12NC)
177/ Giá trị trung bình của hàm số y= f x( ) trên đoạn a b; là một số, kí hiệu m f( ) được tính theo công thức ( ) 1 b ( )
Trang 37178/ Giá trị trung bình của hàm số y= f x( ) trên đoạn a b; là một số, kí hiệu m f( ) được tính theo
180/ Giá trị trung bình của hàm số y= f x( ) trên đoạn a b; là một số, kí hiệu m f( ) được tính theo công thức ( ) 1 b ( )
x
sin3
x
cos3
x x
(bài 3.67.a/ trang 153/ SBTGT12NC)
Trang 38182/ Tính đạo hàm của hàm số ( ) sin 2
1
3
x
G x = t dt A/ 3sin cosx x B/ 3sin2xcosx C/ 3sin2xcos2x D/ 3sin cosx 2x
x
sin2
x
sin3
x x
187/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : đồ thị hai hàm số
2 2
Trang 39(bài 3.70.a/ trang 153/ SBTGT12NC)
188/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : các đường cong