1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài tập ôn tập chương 3 - Tích phân - Toán lớp 12

39 20 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 840,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính 2 thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng đó quanh trục hoành... Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình A quanh trục hoành.[r]

Trang 1

CHƯƠNG 3 TÍCH PHÂN

BÀI 1 NGUYÊN HÀM

32

2

x

2 4

3x +3x +C C/

4 3 3 2

+

Trang 2

8/ Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây :

Nguyên hàm của hàm số y=xsinx

Trang 3

x x

x + C/ x + 2 1 D/ x + 3 1

f x = xx + và f −( )1 =3 A/ x + 4 2 B/ x4− + x3 2 C/ x4− +x3 2x D/ x4− +x3 2x+ 3

x x

2

322

x x

Trang 4

cos

x dx x

Trang 5

(VD3a/sách chuyên GT12/trang275)

25/ Tìm

5 7

tan

cos

x dx x

11cos x+9 cos x+7 cos x+ C B/ 111 29 17

11cos x−9 cos x+7 cos x+ C

11cos x−9 cos x−7 cos x+ C D/ 111 29 17

11cos x+9 cos x−7 cos x+ C(VD3b/sách chuyên GT12/trang275)

Trang 7

(VD5a/sách chuyên GT12/trang108)

33/ Giả sử 7 cosx−4sinx=a(cosx+sinx) (+b cosx−sinx) Khi đó: a b+ bằng

( VD6a/sách chuyên GT12/trang109)

37/ Cho I = xlnxdx, chọn u=ln ,x v'= x Hãy tìm khẳng định sai ?

A/ u' 1

x

3 2

23

Trang 8

38/ Cho

coscos sin

40/ Cho I =sin cosx xdx Hãy tìm khẳng định sai ?

41/ Một đám vi trùng tại ngày thứ t có số lượng là N t( ) Biết rằng ( ) 4000

trùng có 250000 con Hỏi sau 10 ngày số lượng vi trùng là bao nhiêu ?

A/ 264334 con B/ 164334 con C/ 364334 con D/ 464334 con

là 6 m/s Hỏi vận tốc của vật sau 10 giây ( làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

Trang 13

61/ Một ôtô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì người lái đạp phanh Sau khi đạp phanh, ôtô chuyển động

chậm dần đều với vận tốc v t( )= −40t+20 (m/s), trong đó t là khoảng thời gian tính bằng giây kể từ lúc bắt đầu đạp phanh Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ôtô còn di chuyển bao nhiêu mét ?

(VD2/trang150/GT12NC)

62/ Một vật chuyển động với vận tốc v t( )= −1 2sin 2t (m/s) Tính quãng đường vật di chuyển trong

khoảng thời gian từ thời điểm t =0 đến thời điểm 3

 −

D/ 3 24

 −

(bài 14.a/trang153/GT12NC)

63/ Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc v t( )=160 10− t (m/s) Tính quãng đường mà vật di

chuyển được từ thời điểm t =0 đến thời điểm mà vật dừng lại

Trang 14

(bài 14.b/trang153/GT12NC)

a t = +t t m s Tính quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc

65/ Một viên đạn được bắn lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu 25 m/s Gia tốc trọng trường

là 9,8m s Sau bao lâu viên đạn đạt tới độ cao lớn nhất ? / 2

A/ 2,55 giây B/ 1,55 giây C/ 3,55 giây D/ 4 giây

(bài 16.a/trang153/GT12NC)

66/ Một viên đạn được bắn lên theo phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu 25 m/s Gia tốc trọng trường

là 9,8m s Tính quãng đường viên đạn đi được từ lúc bắn lên cho đến khi chạm đất ( tính chính xác đến / 2hàng phần trăm)

= + (m/s) Tính quãng đường di chuyển của vật

đó trong khoảng thời gian 1,5 giây ( làm tròn kết quả đến hàng phần trăm )

Trang 15

69/ Giả sử M là giá trị lớn nhất của hàm số f x( ) trên  a b; Ta luôn có b ( ) ( )

01

dx x

01

dx x

Trang 16

(H1/trang 159/GT12NC)

73/ Biết

1

2 0

77/ Giả sử F là một nguyên hàm của hàm số y sin x

A/ F( )3 −F( )1 B/ F( )6 −F( )2 C/ F( )4 −F( )2 D/ F( )6 −F( )4

(bài 21/trang161/GT12NC)

78/ Chọn khẳng định đúng ?

Trang 17

7 7 83

Trang 18

=+

Trang 19

91/ Cho số thực a thuộc khoảng 0;

Trang 20

C/ 2 ( )2 ( )

4

sinsin

Trang 21

( bài 13/ trang 123/ sách chuyên GT12)

98/ Tìm số thực a 0 thỏa mãn điều kiện : Với mọi x 0

( bài 14/ trang 123/ sách chuyên GT12)

99/ Tìm hàm số f thỏa mãn điều kiện : Với mọi x 0

( bài 14/ trang 123/ sách chuyên GT12)

100/ Cho f x( ) là hàm liên tục và a 0 Giả sử rằng với mọi x 0;a , ta có f x ( ) 0 và

f x

=+

Trang 22

101/ (Diện tích hình elip) Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi elip : x22 y22 1 (a b 0)

103/ Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= − , đường thẳng 4 x2 x =3, trục tung

106/ Tính diện tích S của hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hàm sốy= x , trục hoành và đường thẳng

Trang 23

107/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy=sinx+ , trục hoành và hai đường thẳng 1

( bài 27.a/ trang 167/ GT12NC )

109/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y= x và 3

101A 102B 103B 104A 105C 106A 107D 108D 109A 110A

111/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y=x2−4, y= − −x2 2x và hai đường thẳng x= −3, x= − 2

Trang 24

112/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số 2

( bài 3.42.a/ trang 147/ SBTGT12NC )

115/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y= − , 2 x 2

116/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy=x3−3x2+2x , trục hoành, trục tung và đường thẳng x =3

117/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy= , trục hoành và đường thẳng x3 x =2

( bài 3.44.a/ trang 148/ SBTGT12NC )

118/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy= − và trục hoành 4 x2

Trang 25

119/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy=x3−4x , trục hoành, trục tung và đường thẳng x = −2

*ĐÁP ÁN :

111B 112C 113A 114A 115B 116B 117A 118D 119D 120A

121/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy= + , trục hoành, trục tung và đường e x 1thẳng x =1

( bài 3.45.a/ trang 148/ SBTGT12NC )

122/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy=e2x− , trục hoành, đường thẳng 1 x =1 và đường thẳng x =2

ee

C/

12

e +e

D/

12

e +e +

( bài 3.45.b/ trang 148/ SBTGT12NC )

123/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy= −e x ex , trục hoành, đường thẳng x = −1

và đường thẳng x =1

Trang 26

=+ , trục hoành, trục tung và đường thẳng x =4

( bài 3.46.a/ trang 148/ SBTGT12NC )

1

y x

= − , trục hoành, đường thẳng x =1 và đường thẳng x =2

Trang 27

y x

=

− , đường thẳng y =2 và đường thẳng y = 8

y x

*ĐÁP ÁN :

121A 122B 123A 124C 125D 126A 127A 128B 129D 130A

132/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm sốy=x2+2, y= và hai đường thẳng x

Trang 28

133/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm sốy= −2 x2, y= và hai đường thẳng x

134/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm sốy= −2 x2, y= x

135/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm sốy= x y, = − và trục hoành 6 x

136/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm sốy= −7 2x2, y=x2+ 4

( bài 3.51.a/ trang 149/ SBTGT12NC )

137/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong xy2 = và 0 2

139/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm sốy=sin ,x y=cosx và hai đường thẳng

0,

2

x= x= 

Trang 29

142/ Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x =0 và x= , biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0 x ) là một tam giác đều cạnh là

D/ 7

Trang 30

C/ 345

A/ (e−1) B/ (e+1) C/ (e−2) D/ (e+2)

(bài 39/ trang 175/ GT12NC)

Trang 31

149/ Cho khối chóp cụt có chiều cao h, diện tích đáy nhỏ và đáy lớn thứ tự là S0,S Khi đó thể tích 1 V

141A 142C 143B 144B 145A 146A 147B 148C 149D 150A

151/ Tính thể tích của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x =0 và x =3, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0 x 3) là một hình chữ nhật

C/ 51225

D/ 5129

(bài 3.53.a/ trang 149/ SBTGT12NC)

Trang 32

153/ Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi : đồ thị

hàm số y= , trục hoành và hai đường thẳng e x x=0, x= 3

e − 

C/ ( 6 )

22

e − 

D/ ( 6 )

12

155/ Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi : đồ thị

hàm số y= x, trục hoành và hai đường thẳng x=0, x= 2

(VD5/ trang 130/ sách chuyên GT12)

157/ Hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=xy= Tính thể tích của khối tròn xoay tạo x2

thành khi hình H quay xung quanh đường thẳng y =2

Trang 33

158/ Hình phẳng H giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y=xy= quay xung quanh trục hoành tạo nên x2

một khối tròn xoay Tính thể tích của khối tròn xoay đó

(VD6.a/ trang 132/ sách chuyên GT12)

159/ Cho H là hình phẳng giới hạn bởi đường cong x= y2−4y+ và hai trục tọa độ 3 x=0, y= Tính 0thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi H quay quanh trục hoành

(bài 26/ trang 135/ sách chuyên GT12)

160/ Giả sử H là hình phẳng được giới hạn bởi các đường y= − +3x 10, y= và 1 2

C/ 563

D/ 583

Trang 34

0

1sin 2

Trang 35

(bài 50.a/ trang 176/ GT12NC)

168/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : đồ thị các hàm số y= −4 x2, y= − + x 2

(bài 51.a/ trang 176/ GT12NC)

169/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : các đường cong có phương trình x= −4 4y2 và x= − 1 y4

170/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : parabol y=x2−2x+ , tiếp tuyến của nó tại điểm 2 M( )3;5

và trục tung

(bài 52.a/ trang 177/ GT12NC)

*ĐÁP ÁN :

161A 162D 163C 164B 165A 166A 167B 168C 169C 170A

171/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : parabol y= − +x2 4x− và các tiếp tuyến của nó tại các 3điểm A(0; 3− ) và B( )3; 0

172/ Tính thể tích của vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x =0 và x =2, biết rằng thiết diện của vật thể bị cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(0 x 2) là một nửa hình tròn đường kính 5x 2

A/ 3 B/ 4 C/ 5 D/ 6

Trang 36

(bài 57.a/ trang 177/ GT12NC)

175/ Cho hình phẳng A giới hạn bởi đường cong có phương trình

(bài 59.a/ trang 177/ GT12NC)

177/ Giá trị trung bình của hàm số y= f x( ) trên đoạn  a b; là một số, kí hiệu m f( ) được tính theo công thức ( ) 1 b ( )

Trang 37

178/ Giá trị trung bình của hàm số y= f x( ) trên đoạn  a b; là một số, kí hiệu m f( ) được tính theo

180/ Giá trị trung bình của hàm số y= f x( ) trên đoạn  a b; là một số, kí hiệu m f( ) được tính theo công thức ( ) 1 b ( )

x

sin3

x

cos3

x x

(bài 3.67.a/ trang 153/ SBTGT12NC)

Trang 38

182/ Tính đạo hàm của hàm số ( ) sin 2

1

3

x

G x =  t dt A/ 3sin cosx x B/ 3sin2xcosx C/ 3sin2xcos2x D/ 3sin cosx 2x

x

sin2

x

sin3

x x

187/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : đồ thị hai hàm số

2 2

Trang 39

(bài 3.70.a/ trang 153/ SBTGT12NC)

188/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi : các đường cong

Ngày đăng: 20/12/2020, 03:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w