Hải Thượng Lãn Ông là một thầy thuốc giàu lòng nhân ái, không màng danh lợi. Có lần, một người thuyền chài có đứa con nhỏ bị bệnh đậu nặng, nhưng nhà nghèo, không có tiền chữa. Lãn Ông b[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG TH
Họ và tên học sinh:
………
Lớp:
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học :
Môn : TIẾNG VIỆT– Lớp 5 (Phần đọc thầm) Thời gian: 35 phút
Ngày kiểm tra:… /… /……….
Giám thị 1 (Kí-họ tên)
………
Số phách
Giám thị 2 (Kí-họ tên)
………
-Điểm số -Điểm bằng chữ Lời phê Giám khảo 1 (Kí-họ tên)
………
Giám khảo 2 (Kí-họ tên)
Số phách
A Đọc thầm và làm bài tập sau:
Thầy thuốc như mẹ hiền
Hải Thượng Lãn Ông là một thầy thuốc giàu lòng nhân ái, không màng danh lợi
Có lần, một người thuyền chài có đứa con nhỏ bị bệnh đậu nặng, nhưng nhà
nghèo, không có tiền chữa Lãn Ông biết tin bèn đến thăm Giữa mùa hè nóng nực,
cháu bé nằm trong chiếc thuyền nhỏ hẹp, người đầy mụn mủ, mùi hôi tanh bốc lên
nồng nặc Nhưng Lãn Ông vẫn không ngại khổ Ông ân cần chăm sóc đứa bé suốt một
tháng trời và chữa khỏi bệnh cho nó Khi từ giã nhà thuyền chài, ông chẳng những
không lấy tiền mà còn cho thêm gạo, củi
Một lần khác, có người phụ nữ được ông cho thuốc và giảm bệnh Nhưng rồi
bệnh tái phát, người chồng đến xin đơn thuốc mới Lúc ấy trời đã khuya nên Lãn Ông
hện đến khám kĩ mới cho thuốc Hôm sau ông đến thì được tin người chồng đã lấy
thuốc khác, nhưng không cứu được vợ Lãn ông rất hối hận Ông ghi trong sổ thuốc của
mình: “Xét về việc thì người bệnh chết do tay thầy thuốc khác, song về tình thì tôi như
mắc phải bệnh giết người Càng nghĩ càng hối hận.”
Là thầy thuốc nổi tiếng, Lãn Ông nhiều lần được vua chúa vời vào cung chữa
bệnh và được tiến cử vào chức ngự y, song ông đã khéo chối từ
Suốt đời, Lãn ông không vươn vào vòng danh lợi Ông có hai câu thơ tỏ chí của
mình:
Công danh trước mắt trôi như nước, Nhân nghĩa trong lòng chẳng đổi phương.
Theo TRẦN PHƯƠNG HẠNH
* Dựa vào nội dung bài đọc em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
nhất:
Câu 1 Thầy thuốc trong bài có tên là:
A Thượng Hải Lãn Ông
B Hải Thượng Lãn Ông
C Hai Thượng Lan Ông
Trang 2KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY
KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY
-Câu 2 Những chi tiết nói lên lòng nhân ái của Lãn Ông trong việc ông chưa bệnh cho
con người thuyền chài là:
A Lãn Ông nghe tin nhưng coi như không nghe thấy gì
B Lãn Ông biết nhà thuyền chài nghèo nên coi như không biết gì
C Lãn Ông tự tìm đến thăm Ông tận tuỵ chăm sóc người bệnh suốt cả tháng trời, không ngại khổ, ngại bẩn Ông không lấy tiền mà còn cho họ gạo, củi
Câu 3 Điều gì thể hiện lòng nhân ái của Lãn Ông trong việc ông chữa bệnh cho người
phụ nữ ?
A Ông tự buộc tội mình về cái chết của một người bệnh không phải do ông gây
ra
B Ông chỉ cho thuốc cho riêng người phụ nữ đó
C Ông chỉ cho thuốc một lần, không cho lần thứ hai
Câu 4 Tìm đại từ trong câu: “Xét về việc thì người bệnh chết do tay thầy thuốc khác, song về tình thì tôi như mắc phải bệnh giết người Càng nghĩ càng hối hận.”
A người bệnh
B người
C tôi
Câu 5 Vì sao có thể nói Lãn Ông là một người không màng danh lợi?
A Vì ông chữa bệnh cho người nghèo mà không lấy tiền
B Vì ông từ chối chức ngự y mà vua ban cho
C Cả hai ý trên đều đúng
Câu 6: Tục ngữ, thành ngữ nào phù hợp với thầy thuốc lãn Ông?
A Lương sư hưng quốc
B Lương y như từ mẫu
C Lương sư ích hữu
B)Trả lời các câu hỏi sau:
Câu 7 Đặt một câu với cặp từ quan hệ “Tuy… nhưng” và một câu với cặp từ quan hệ
“Nếu …thì”
………
………
………
Câu 8 Tìm 2 câu tục ngữ, thành ngữ, ca dao nói về quan hệ gia đình hoặc thầy trò.
………
………
Trang 3KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: Tiếng việt (Phần đọc)
Năm học:
I ĐỌC THÀNH TIẾNG:
Học sinh bốc thăm đọc một đoạn văn khoảng 1 phút và trả lời một câu hỏi về nội dung đoạn đọc trong các bài tập đọc sau:
Bài: Đất Cà Mau Trang 89 (từ Cà Mau đất xốp thân cây đước)
H: Cây cối trên đất Cà Mau mọc ra sao?
Bài: Chuyện một khu vườn nhỏ - Trang 102 (Đọc từ đầu đến không phải là vườn!)
H: Bé Thu thích ra ban công để làm gì?
Bài: Mùa thảo quả - Trang 113 (Đọc từ Sự sống hết bài)
H: Khi thảo quả chín rừng có gì đẹp?
Bài: Trồng rừng ngập mặn - Trang128 ( từ nhờ phục hồi rừng vững chắc đê
điều)
H:Nêu tác dụng của việc phục hồi rừng ngập mặn?
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Mức 1, 2:
* Đọc đúng tiếng, đúng từ: 2,5 điểm
(Đọc sai từ 2 đến 4 tiếng : 2 điểm; đọc sai từ 5 tiếng đến 8 tiếng: 1,5 điểm, sai từ 9 tiếng trở lên: 1 điểm)
Mức 3:
* Giọng đọc bước đầu có biểu cảm 0,5 điểm
* Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu 0,5 điểm
* Đọc các cụm từ rõ nghĩa 0,5 điểm
Mức 4:
* Tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm (Đọc quá 1 phút: 0 điểm)
* Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu: 0,5 điểm.( Trả lời chưa đủ ý hoặc diễn đạt
chưa rõ ràng: 0,25 điểm; trả lời sai hoặc không trả lời được: 0 điểm)
II ĐỌC THẦM:
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Mức 1, 2: (2,5 điểm # 50%)
Mỗi đáp án đúng: 0,5 điểm
Câu 1 B ;
Câu 2 C ;
Câu 3 A ;
Câu 4 C ;
Câu 5 C ;
Mức 3: (1, 5 điểm # 30%)
Câu 6 B (0,5 điểm)
Câu 7 Đặt đúng mỗi câu 0,5 điểm.
Mức 4: (1 điểm # 20%)
Tìm 1 câu 0,5 điểm
PHÒNG GD&ĐT KIỂM TRA HỌC KÌ II Giám thị 1 (Kí-họ tên) Số phách
Trang 4TRƯỜNG TH
Họ và tên học sinh:
………
Lớp:
Năm học : 2016-2017
Môn : CHÍNH TẢ
Lớp 5 Thời gian: 20 phút
Ngày kiểm tra:… /… /……….
………
Giám thị 2 (Kí-họ tên)
………
-Điểm số -Điểm bằng chữ Lời phê Giám khảo 1 (Kí-họ tên)
………
Giám khảo 2 (Kí-họ tên)
Số phách
-Chính tả: (Nghe -viết) (5 điểm)
Bài viết: Mùa thảo quả
(Ti ng Vi t 5-Trang 114 T S s ng ếng Việt 5-Trang 114 Từ Sự sống …đến…từ dưới đáy rừng.) ệt 5-Trang 114 Từ Sự sống …đến…từ dưới đáy rừng.) ừ Sự sống …đến…từ dưới đáy rừng.) ự sống …đến…từ dưới đáy rừng.) ống …đến…từ dưới đáy rừng.) …đếng Việt 5-Trang 114 Từ Sự sống …đến…từ dưới đáy rừng.) … ừ Sự sống …đến…từ dưới đáy rừng.) ưới đáy rừng.) đn t d i áy r ng.)ừ Sự sống …đến…từ dưới đáy rừng.)
KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY
Trang 5KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY
-PHÒNG GD&ĐT KIỂM TRA HỌC KÌ II Giám thị 1 (Kí-họ tên) Số phách
Trang 6TRƯỜNG TH
Họ và tên học sinh:
………
Lớp:
Năm học : 2016-2017
Môn : TẬP LÀM ĂN
Lớp 5 Thời gian: 40 phút
Ngày kiểm tra:… /… /……….
………
Giám thị 2 (Kí-họ tên)
………
-Điểm số -Điểm bằng chữ Lời phê Giám khảo 1 (Kí-họ tên)
………
Giám khảo 2 (Kí-họ tên)
Số phách
-2.Tập làm văn: (5 điểm) T m t ngả một người mà em yêu thích ột người mà em yêu thích ười mà em yêu thích.i m em yêu thích.à em yêu thích
Trang 8KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY
KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY
Trang 9-KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: Tiếng việt (Phần viết)
Năm học:
ĐÁNH GIÁ, CHO ĐIỂM.
Kiểm tra viết
1.Chính tả:
-Bài viết không mắc lỗi chính tả ,trình bày đúng đoạn văn,chữ viết rõ ràng: 5điểm -Sai mỗi lỗi trừ 0,5 điểm
2.Tập làm văn:
+Đảm bảo các yêu cầu sau đạt 5 điểm:
-Viết một bài văn đúng nội dung,có đầy đủ 3 phần mở bài-thân bài-kết bài -Độ dài bài viết từ 12 câu trở lên
-Viết câu đúng ngữ pháp,dùng từ không sai chính tả
-Chữ viết rõ ràng,trình bày sạch đẹp
+Tuỳ theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết có thể cho các mức điểm: 5 - 4,5đ – 4đ – 3,5 đ ……0,5đ
Trang 10PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG TH
Họ và tên học sinh:
………
Lớp:
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học : 2016-2017
Môn : TOÁN
Lớp 5 Thời gian: 40 phút
Ngày kiểm tra:… /… /……….
Giám thị 1 (Kí-họ tên)
………
Số phách
Giám thị 2 (Kí-họ tên)
………
-Điểm số -Điểm bằng chữ Lời phê Giám khảo 1 (Kí-họ tên)
………
Giám khảo 2 (Kí-họ tên)
Số phách
-I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Khoanh tròn vào ý em cho là đúng
Câu 1: Chữ số 5 trong số thập phân 12,354 có giá trị là:
Câu 2: Số thập phân gồm: Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm viết là:
Trang 11Câu 3 Một hình tam giác có độ dài cạnh đáy là 6,5cm, chiều cao là 4,2cm Diện tích
của hình tam giác đó là:
A 13,65 cm2 B 5,35cm2 C 27,3cm2
Câu 4 Số lớn nhất trong các số : 9,85 ; 9,58 ; 98,5 ; 8,95 là :
A 9,85 B 9,58 C 98,5
Câu 5 Phép nhân nhẩm 34,245 x 100 có kết quả là:
A 342,45 B 3424,5 C 34245 Câu 6 20% của 520 là: A 401 B 140 C 104 II Tự luận: Câu 7Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm a 51006 = b 1042 =
Câu 8 Điền số thập phân thích hợp vào chỗ chấm a 8m2 4dm2 = m2 b 3450 cm2 = m2 KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY
-Câu 9 Đặt tính rồi tính a 56,23 + 143, 6; b 168,89 - 58,65; c 25,4 x 6,3; d 15,12 : 3,6
Câu 10:
Một lớp học có 18 học sinh nữ Biết số học sinh nữ chiếm 60% số học sinh của lớp học Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh nam?
Trang 12
Câu 11: Tìm x, biết x là số tự nhiên và (1,2 + 3,7) < x < (2,1 + 3,2)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: Toán Năm học: ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Mức 1, 2: (5 điểm # 50%) Mỗi đáp án đúng: 0,5 điểm Câu 1 C ;
Câu 2 B ;
Câu 3 A ;
Câu 4 C ;
Câu 5 B ;
Câu 6 C ;
Câu 7: Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a 51006 = 5,06 b 1042 = 4,2
Câu 8: Mỗi ý đúng 0,5 điểm
a 8m2 4dm2 = 8,04m 2 b 3450 cm2 = 0,3450m 2
Mức 3: (4điểm # 40%)
Câu 9: 2 điểm (Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm)
a 56,23 + 143, 6; b 168,89 - 58,65; c 25,4 x 6,3; d 15,12 : 3,6
Trang 13
160,02 Câu 10: 2 điểm
Giải: 1% số học sinh của lớp là: (0,25 điểm)
18 ; 60 = 0,3 (học sinh) (0,25 điểm)
Số học sinh lớp học đó là: (0,25 điểm)
0,3 x 100 = 30 (học sinh) (0,25 điểm)
Số học inh nam lớp học đó là: (0,25 điểm)
30 – 18 = 12 (học sinh) (0,5 điểm)
Đáp số: 12 học sinh nam (0,25 điểm)
Học sinh có thể làm cách khác đúng vẫn cho đủ điểm
Mức 4: (1 điểm # 10%)
(1,2 + 3,7) < x < (2,1 + 3,2)
4,9 < x < 5,3 (0,5 điểm)
Vậy x = 5 (0,5 điểm)
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG TH
Họ và tên học sinh:
………
Lớp:
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học : 2016-2017
Môn : KHOA HỌC
Lớp 5 Thời gian: 40 phút
Ngày kiểm tra:… /… /……….
Giám thị 1 (Kí-họ tên)
………
Số phách
Giám thị 2 (Kí-họ tên)
………
-Điểm số -Điểm bằng chữ Lời phê Giám khảo 1 (Kí-họ tên)
………
Giám khảo 2 (Kí-họ tên)
Số phách
-I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất
Câu 1: Giữa nam và nữ có sự khác nhau cơ bản về:
A Khả năng nấu ăn
B Cấu tạo và chức năng của cơ quan sinh dục
C Cấu tạo và chức năng của cơ quan hô hấp
Câu 2: Chúng ta chỉ nên dùng thuốc khi:
A Thời tiết thay đổi, cảm thấy mệt mỏi trong cơ thể
B Thấy người không được khỏe là dùng thuốc và không cần theo sự chỉ định của thầy thuốc
Trang 14C Cần thiết, đúng thuốc, đúng cách, đúng liều lượng và dùng thuốc theo chỉ định của bác sĩ
Câu 3: Tuổi dậy thì ở vào các giai đoạn sau:
A Con gái khoảng từ 9 đến 15 tuổi Con trai khoảng từ 12 đến 16 tuổi
B Con gái khoảng từ 10 đến 15 tuổi Con trai khoảng từ 13 đến 17 tuổi
C Con gái khoảng từ 11 đến 16 tuổi Con trai khoảng từ 14 đến 18 tuổi
Câu 4: Tại sao bệnh nhân sốt xuất huyết phải nằm màn cả ban ngày?
A Để tránh bị gió
B Để tránh bị muỗi vằn đốt
C Để nhanh lành bệnh
Câu 5: Cách phòng bệnh sốt rét?
A Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh
B Diệt muỗi, diệt bọ gậy Tránh để muỗi đốt
C Tất cả các ý trên
Câu 6: Em làm gì để phòng bệnh viêm gan A?
A Phải ngủ mùng cả ban ngày và vệ sinh nhà cửa, xung quanh sạch sẽ
B Ăn nhiều thịt cá và hoa quả
C n chín, u ng nống …đến…từ dưới đáy rừng.) ưới đáy rừng.) đc un sôi, r a s ch tay trửa sạch tay trước khi ăn và sau khi đi đại tiện ạch tay trước khi ăn và sau khi đi đại tiện ưới đáy rừng.)c khi n v sau khi i ăn và sau khi đi đại tiện à em yêu thích đ đạch tay trước khi ăn và sau khi đi đại tiện ệt 5-Trang 114 Từ Sự sống …đến…từ dưới đáy rừng.)i ti n
KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY
KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY
-Câu 7: Xi măng được làm ra từ những vật liệu gì ?
A Đất sét, đá vôi và một số chất khác
B Đất sét và đá vôi
C Đất sét
Câu 8: Loại tơ sợi nào dưới đây không có nguồn gốc từ thực vật?
A Tơ tằm
B Sợi bông
C Sợi lanh
Câu 9: Làm thế nào để biết một hòn đá có phải là đá vôi hay không?
A Nhỏ vài giọt a-xít loãng lên hòn đá xem có bị sủi bộ và khí bay lên hay không
B Dùng vật cứng rạch lên hòn đá xem có vết không
C Cả hai ý trên
Câu 10: Để bảo quản một số đồ dùng trong gia đình được làm từ tre, mây, song,
người ta sử dụng loại sơn nào?
Trang 15A Sơn dầu.
B Sơn nước
C Sơn cửa
II.PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)
Câu 1 : Điến từ cho trước dưới đây vào chỗ chấm thích hợp: Trứng, tinh trùng, hợp
tử, thụ tinh
- Cơ thể chúng ta được hình thành từ sự kết hợp giữa .của mẹ
và của bố
- Quá trình tinh trùng kết hợp với trứng được gọi là quá trình
- Trứng được thụ tinh gọi là
Câu 2: Nêu cách đề phòng chung cho 3 bệnh: sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não.
Câu 3( 1điểm) Chúng ta cần làm gì để tránh bị xâm hại?
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN: Khoa học Năm học:
ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM Mức 1, 2: (5 điểm # 50%)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM:
M i áp án úng: 0,5 i mỗi đáp án đúng: 0,5 điểm đ đ đ ểm
Mức 3: (4điểm # 40%)
II PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: 2 điểm (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
Cơ thể chúng ta được hình thành từ sự kết hợp giữa trứng của mẹ và tinh trùng của
bố
- Quá trình tinh trùng kết hợp với trứng được gọi là quá trình thụ tinh.
- Trứng được thụ tinh gọi là hợp tử.
Trang 16
Câu 2: 2 điểm (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
1 Giữ vệ sinh nhà ở và môi trường xung quanh
2 Diệt muỗi
3 Diệt bọ gậy
4 Tránh để muỗi đốt (ngủ màn)
Mức 4: (1 điểm # 10%)
Câu 3: 1 điểm (Mỗi ý đúng 0,25 điểm)
- Không đi một mình nơi tối tăm, vắng vẻ;
- Không ở trong phòng kín một mình với người lạ;
- Không nhận tiền, quà hoặc sự giúp đỡ đặc biệt của người khác mà không rõ lí do;
- Không đi nhờ xe người lạ
PHÒNG GD&ĐT
TRƯỜNG TH
Họ và tên học sinh:
………
Lớp:
KIỂM TRA HỌC KÌ II
Năm học : 2016-2017
Môn : LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ
Lớp 5 Thời gian: 40 phút
Ngày kiểm tra:… /… /……….
Giám thị 1 (Kí-họ tên)
………
Số phách
Giám thị 2 (Kí-họ tên)
………
-Điểm số -Điểm bằng chữ Lời phê Giám khảo 1 (Kí-họ tên)
………
Giám khảo 2 (Kí-họ tên)
Số phách
-I PHÂN MÔN LỊCH SỬ: ( 5 điểm)
A- PHẦN TRẮC NGHIỆM:
* Khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng:
Câu 1: Người chỉ huy cuộc phản công ở kinh thành Huế là:
A Hàm Nghi B Tôn Thất Thuyết C Trương Định
Câu 2: Ta quyết định mở chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 nhằm mục đích gì?
A Giải phóng một phần biên giới Việt – Trung
B Mở rộng căn cứ địa Việt Bắc, khai thông dường liên lạc quốc tế
C Cả A và B
Câu 3: Bác Hồ đọc “Tuyên ngôn Độc lập” vào thời gian nào, ở dâu ?
A 12 – 9 – 1945 tại Sài Gòn B 20 – 12 – 1946 trên đài tiếng nói Việt Nam
C 2 – 9 – 1945 ở Hà Nội
Trang 17Câu 4: Nêu dẫn chứng về âm mưu quyết tâm cướp nước ta một lần nữa của thực dân Pháp.
A Gửi tối hậu thư đe dọa, đòi chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ, giao quyền kiểm soát Hà Nội cho chúng
B Chúng bắt dân cống nạp và bắt lính
C Đánh đập và tra tấn nhân dân ta một cách dã man
Câu 5: Ngày 3-2 - 1930 là ngày gì?
A.Thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam
B Bác Hồ đọc bản tuyên ngôn độc lập
C Cách mạng tháng Tám thành công
B- PHẦN TỰ LUẬN:
Câu1: Chiến thắng Việt Bắc thu- đông 1947 có ý nghĩa như thế nào đối với cuộc kháng chiến chống Pháp?
Câu 2: Ý nghĩa của Tuyên ngôn độc lập là:
- Khẳng định của dân tộc
- nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY
KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO ĐÂY
-II PHÂN MÔN ĐỊA LÝ: ( 5 điểm)
I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào trước ý trả lời đúng:
Câu 1: Đặc điểm của nghề thủ công của nước ta là gì?
A Dựa vào truyền thống, sự khéo léo của thợ và và nguyên liệu có sẵn.
B Dựa vào sự cung cấp nguyên liệu của nước ngoài
C Dựa vào máy móc để tạo ra sản phẩm
Câu 2: Đặc điểm khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta :
A Nhiệt độ cao, có nhiều gió và mưa
B Nhiệt độ cao, gió và mưa thay đổi theo mùa
C Nhiệt độ thấp, gió và mưa thay đổi theo mùa
Câu 3: Nghành sản xuất chính trong nông nghiệp nước ta là:
A Trồng trọt B Nuôi và đánh bắt cá, tôm C Chăn nuôi
Câu 4: Ngành lâm nghiệp gồm những hoạt động chính nào?
A Trồng và bảo vệ rừng B Khai thác gỗ và lâm sản khác C Cả 2 ý trên
Câu 5: Phần đất liền của nước ta giáp với các nước:
A Trung Quốc, Lào, Thái Lan