Coäng töø traùi sang phaûi .HS leân baûng caû lôùp laøm vaøo SGK. Thaùi ñoä: Yeâu thích moân hoïc. II/ ÑOÀ DUØNG DAÏY HOÏC.. -Giaùo vieân: Tranh, SGK. Nhaän dieän vaàn?[r]
Trang 1TUẦN 8 Thứ hai ngày 24 tháng 10 năm 2016
Tiết 1: CHÀO CỜ Tiết 2 : TOÁN LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Thực hiện phép cộng trong phạm vi 3 và 4.
2 Kĩ năng : Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 và 4.
-Tập biểu thị tình huống trong tranh vẽ bằng phép tính cộng
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ham học toán
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC -Giáo viên: Sách, mẫu vật -Học sinh: Bộ đồ dùng học toán, SGK III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU: 1.Ổn định tổ chức : 1 phút 2.Tiến trình giờ dạy TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3 -5’ 1’ 30’ A/Kiểm tra bài cũ B/Bài mới 1.GTB 2.HD làm bài tập Bài 1: Bài 2: Bài 3: Gọi 2 HS lên bảng làm: 2 2
+ +
1 2
GV nhận xét Gọi HS nêu yêu cầu bài 1 -Lưu ý: Viết số thẳng cột với nhau GV nhận xét, sửa sai Yêu cầu HS đọc thuộc bảng cộng 4 *Gọi học sinh nêu yêu cầu bài VD: Lấy 1 cộng 1 bằng 2 Viết 2 vào ô trống: *GV treo tranh -H: Ta phải làm bài này như thế nào? 2 HS lên bảng làm Yêu cầu tính theo hàng dọc HS làm bảng con 3 2 2
+ + +
1 1 2
HS lần lượt lên làm bài
HS đọc cá nhân, nhóm, dãy bàn, cả lớp
*Viết số thích hợp vào ô trống: Lấy 1 + 1 = 2, lấy 2 + 1 = 3 Viết 3 vào sau dấu =
*HS quan sát tranh
Cộng từ trái sang phải HS lên bảng cả lớp làm vào SGK
2 + 1 + 1 = 4 1 + 2 + 1 = 4
Trang 23’ C/Củng cố dặn dò
*Cho học sinh chơi trò chơi-Về học thuộc phép cộng trong phạm vi 4
-GV nhận xét tiết học
Đổi chữa bài
HS chơi trò chơi
Tiết 3 + 4: HỌC VẦN Bài 30: UA – ƯA I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: - Đọc: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗâ; từ và câu ứng dụng
-Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
2 Kĩ năng : - Luyện nói từ 1 - 2 câu theo chủ đề: Giữa trưa
- HS khá giỏi : nhận biết nghĩa một số từ thông dụng qua tranh minh hoạ;luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Giữa trưa
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Giáo viên: Tranh, SGK
- Học sinh: Bộ ĐD, SGK
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức : 1 phút
2.Tiến trình giờ dạy.
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Viết bảng: ua -Phát âm: ua
-Hướng dẫn HS gắn vần ua
-Hướng dẫn HS phân tích vần ua
*Hướng dẫn HS đánh vần vần ua
-Đọc: ua
-Hươáng dẫn HS gắn: cua
-Hươáng dẫn phân tích tiếng cua
- Hướng dẫn đánh vần tiếng cua
-Đọc: cua
-Treo tranh giới thiệu: cua bể
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Đọc phần 1
*Viết bảng: ưa.
-Hướng dẫn tương tự vần ua
2 - 3 HS đọc
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
HS phân tích Cá nhânCá nhân, nhóm, lớp.Cá nhân, nhóm, lớp.Thực hiện trên bảng gắn
HS phân tích cá nhân.Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp.Cá nhân, lớp
Trang 3-Đọc bài khóa.
*Đọc từ ứng dụng: cà chua, tre nứa, nô đùa, xưa kia - Giảng từ
-Hướng dẫn HS nhận biết tiếng có ua,ưa
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ
* Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
-Đọc toàn bài
TIẾT 2
*Đọc bài tiết 1
-Giới thiệu câu ứng dụng
-Đọc câu ứng dụng-GV đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Cho HS viết bài vào vở-Thu 1 số bài, nhận xét
H: Hàng ngày, giữa trưa thì ở nhà
em, mọi người làm gì?
-Nêu lại chủ đề: Giữa trưa
*Gọi HS đọc lại bài-Dặn dò, nhận xét tiết học
HS so sánhCá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, lớp
2 – 3 em đọc
HS gạch chân dưới các tiếng: chua, đùa, nứa, xưa
Cá nhân, lớp
HS viết bảng con : ua – ưa– cua bể - ngựa gỗ
Cá nhân, lớp
2 em đọc
HS đọc nhóm, ĐTNhận biết tiếng có ua - ưa.Cá nhân, lớp
*HS viết vào vở tập viết
Giữa trưa
Vì nắng trên đỉnh đầu
Vì giữa trưa trời nắng nên mọi người nghỉ ngơi
Tự trả lời
2 - 3 HS đọc bài
Trang 4Thứ ba ngày 25 tháng 10 năm 2016 Tiết 1 + 2 :HỌC VẦN
Bài 31: ÔN TẬP I/ MỤC TIÊU:
Trang 51.Kiến thức: - Đọc được: ia, ua, ưa;các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến
bài 21
-Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng
2 Kĩ năng : - Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và
Rùa
- HS khá giỏi : kể lại 1- 2 đoạn truyện theo tranh
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Giáo viên: Tranh, SGK
- Học sinh: Bộ ĐD, vở TV, SGK
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức : 1 phút
2.Tiến trình giờ dạy.
Nêu những vần đã học
-HS nhắc lại những vần có a ở cuối
-GV ghi góc bảng
-GV treo bảng ôn
-HDHS ghép âm thành vần
- GV viết vào bảng ôn
* GV gắn bảng từ ứng dụng -GV giảng từ
-Nhận biết tiếng có vần vừa ôn
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ
-GV đọc mẫu
*Viết bảng con:
-Hướng dẫn cách viết
HS đọc ở bảng ôn
Trang 6-GV đọc mẫu.
*Luyện viết: mùa dưa, ngựa tía
-Thu nhận xét
*Kể chuyện: Khỉ và rùa
-GV kể chuyện lần 1
-GV kể chuyện lần 2 có tranh minh họa
-Gọi HS kể
*Gọi HS đọc lại bài-Dặn học sinh về học bài
-GV nhận xét tiết học
Bé đang nằm ngủ trên võng
2 em đọc
Nhận biết 1 số tiếng có vần
ua – ưa (lùa, đưa, cửa, trưa)
HS đọc cá nhân, lớp
Viết vở tập viết
1.Kiến thức: -Thuộc bảng cộng trong trong phạm vi 5,
2 Kĩ năng : Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 5.
-Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Giáo viên: Các nhóm mẫu vật, số, dấu
- Học sinh: Sách, bộ đồ dùng học toán
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU :
Trang 71.Ổn định tổ chức : 1 phút
2.Tiến trình giờ dạy.
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
-Gọi HS trả lời
-Yêu cầu HS gắn phép tính
-GV viết lên bảng 1 + 4 = 5-Gắn 1 cái mũ thêm 4 cái mũ Hỏi có tất cả mấy cái mũ?
Yêu cầu HS gắn phép tính
- GV viết lên bảng 1 + 4 = 5
-H: Có nhận xét gì về kết quả 2 phép tính?
-Giảng: Trong phép cộng khi đổi chỗõ các số thì kết quả không thay đổi
-Gắn 3 con vịt thêm 2 con vịt
-Yêu cầu HS gắn phép tính
-Gắn 2 cái áo thêm 3 cái áo
-Cho HS nhận xét về 2 phép tính vừa gắn
-Cho HS đọc lại toàn bài, GV xóa dần kết quả
*Cho HS nêu yêu cầu, gọi 1 em lên sửa bài
* HS nêu yêu cầu, hướng dẫn HS làm bài trên bảng con
3 HS lên bảng làm
Nhắc lại đề bài
1 HS trả lời: có 4 con cá thêm 1con cá được 5 con cá
Cả lớp gắn 4 + 1 = 5, đọc cả lớp
HS quan sát nêu đề toán
1 em trả lời: có 1 cái mũ thêm
4 cái mũ là 5 cái mũ
1 + 4 = 5Đọc cả lớp
Kết quả 2 phép tính bằng nhau
HS nêu lại
HS nêu đề toán, 1 HS trả lời
3 + 2 = 5, đọc cả lớp
HS nêu đề toán, 1 học sinh trả lời
2 + 3 = 5, đọc cả lớp
3 + 2 = 2 + 3Cá nhân, nhóm, lớp
*Tính, ghi kết quả sau dấu =
4 + 1 = 5 2 + 3 = 5
2 + 2 = 4 4 + 1 = 5
3 + 2 = 5 1 + 4 = 5
2 + 3 = 5 3 + 1 = 5cả lớp làm SGK, đổi sửa bài
*TínhTính theo hàng dọc, viết kết
Trang 8Bài 4:
C/Củng cố
dặn dò
*Quan sát tranh nêu bài toán
-Yêu cầu HS nêu đề bài, gợi ý cho
HS nêu bài toán-Cho HS xem tranh 2, nêu đề toán -Gọi HS lên chữa bài
1 3 2
*Xem tranh, nêu bài toán
*HS viết vào ô trống 4 + 1 = 5
1 + 4 = 5
HS có thể viết theo 2 cách
3 + 2 = 5 hoặc 2 + 3 = 5
Cá nhân, lớp
Tiết 4: THỦ CÔNG XÉ, DÁN HÌNH CÂY ĐƠN GIẢN (Tiết 1) I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Xé, dán hình cây đơn giản.
2 Kĩ năng : - Xé được hình tán cây, thân cây.Đường xé có thể bị răng cưa ,
hình dán tương đối phẳng và cân đối
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Giáo viên: Bài mẫu, giấy màu, hồ
- Học sinh: Giấy màu, giấy trắng, hồ dán, vở
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU:
1.Ổn định tổ chức : 1 phút
2.Tiến trình giờ dạy.
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 9nắm được các
bước xé dán
-Tán lá cây thấp có dạng hình
a/ Xé hình tán lá cây:
-GV nêu cách xé và làm mẫu
từng bước-Yêu cầu HS thực hành
- GV quan sát giúp đỡ HS
-Xé tán lá cây tròn: Xé hình vuông cạnh 6 ô, xé 4 góc thành hình tán cây (Màu xanh lá cây)
-Xé tán cây dài: Xé hình chữ nhật cạnh 8 ô, 5ô, xé 4 góc chỉnh sửa cho giống hình lá câydài (Màu xanh đậm)
Bước 3:
b/ Xé hình thân cây:
-GV nêu cách xé và làm mẫu
từng bước-Yêu cầu HS thực hành
- GV quan sát giúp đỡ HS
-Giấy màu nâu xé cạnh 1 ô, dài
6 ô, 1 ô và 4 ô
*Cho HS hát 1 bàiBước 3:
c/ Hướng dẫn dán hình:
-GV lần lượt nêu cách dán và
Nhắc lại đề bài
Thân cây, tán cây
Thân cây màu nâu, tán cây màu xanh
Màu xanh đậm, màu xanh nhạt
Trang 10*HĐ 3:Đánh
giá
làm mẫu từng bước
Yêu cầu học sinh thực hành
*GV chọn 1 số bài làm của HS gắn lên bảng và gọi HS nhận xét
-Tuyên dương bài làm đẹp
*Nêu lại các bước xé, dán cây đơn giản
-Trò chơi ai nhanh hơn
+GV nêu cách chơi+Cho HS lên chơi lắp ghép dán hình cây đơn giản
+GV gọi HS nhận xét-GV nhận xét giờ học-Dặn học sinh chuẩn bị bài sau
HS quan sát theo dõi
HS thực hành
1 HS nêu lại
Mỗi tổ 2 HS chơi
BUỔI HAI Tiết 1: LUYỆN THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI “ ĐI QUA ĐƯỜNG LỘI”
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Ôn các động tác rèn các tư thế cơ bản.
2 Kĩ năng: Thói quen hoạt động tập thể, tính kỉ luật, trật tự.
3 Thái độ: Yêu thích bộ môn, tham gia chơi trò chơi.
II/ CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Sân bãi, còi
Học sinh :Trang phục gọn gàng
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.Ổn định tổ chức : 1 phút
2.Tiến trình giờ dạy.
5’
17’
3’
Phần mở đầu
Phần cơ bản
*Nhận lớp, tập hợp, phổ biến yêu cầu buổi tập
Khởi động
*GV làm mẫu từng động tác,
HS quan sát, thực hiện như mẫu
Nhận xét, nhắc nhở Chia tổ, nhóm cho HS luyện tậpNghỉ giữa giờ
Trang 11*Trò chơi “ Đi qua đường lội”.
Hướng dẫn cách chơiChơi thử 1 lần, chơi thật và nhận xét
Hồi tĩnh: hát, vỗ tay
Dặn dò, nhận xét giờ học
1.Kiến thức: Hoàn thành các bài tập trong ngày
2 Kĩ năng : - Thông qua tiết HDH các em được củng cố về phép cộng trong
phạm vi 5
-Làm bài tập tiết 1 trang 35 vở Cùng em học toán 1
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bảng phụ, bộ đồ dùng dạy học toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức : 1 phút
2.Tiến trình giờ dạy.
Bài 1: Viết số
thích hợp vào ô
trống
Bài 2: Tính
Bài 3: Viết số
thích hợp vào ô
trống
*Hướng dẫn HS hoàn thành các bài tập trong ngày
*GV nêu yêu cầu bài tập 1
*GV nêu yêu cầu bài tập và
HD HS
*GV nêu yêu cầu bài và hướng dẫn HS
Cho HS làm vào vở
* HS hoàn thành các bài tập trong ngày
* HS nhắc lại yêu cầu
HS đếm số các vật và viết số vào ô trống
1 HS lên bảng Cả lớp làm vở
* HS nhắc lại yêu cầu bài
HS làm bài vào vở
*HS nối
1 số HS lên bảng làm
Trang 12Bài 4: Viết số
thích hợp vào ô
trống
HĐ3.Củng cố
dặn dò
GV cùng HS chữa bài
* GV nêu yêu cầu bài Gọi HS nêu miệng kết quả
*Cho HS đọc bảng cộng trong phạm vi 5
GV nhận xét tiết học
- HS nhắc lại yêu cầu
HS làm bài vào vở
*1 – 2 HS đọc
Tiết 3: HƯỚNG DẪN HỌC HOÀN THÀNH BÀI TẬP TRONG NGÀY
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: - Luyện đọc được: ua, ưa và tiếng, từ ứng dụng
2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng đọc to, rõ, phát âm đúng.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Thẻ từ, BĐD tiếng việt, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức : 1 phút
2.Tiến trình giờ dạy.
Trang 13Thứ tư ngày 26 tháng 10 năm 2016
Tiết 1 + 2 : HỌC VẦN Bài 32: OI – AI I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: - Đọc được:oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và câu ứng dụng
-Viết được oi, ai, nhà ngói, bé gái
2 Kĩ năng : -Luyện nói từ 1 - 2 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le.
- HS khá giỏi : nhận biết nghĩa một số từ thông dụng qua tranh minh hoạ;luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Giáo viên: Tranh
Học sinh: Bộ ghép chữ
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức : 1 phút
2.Tiến trình giờ dạy.
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Viết bảng: oi
-Phát âm: oi
-Hướng dẫn HS gắn vần oi
-Hướng dẫn phân tích vần oi
*Hướng dẫn đánh vần vần oi
-Đọc: oi
-Hươáng dẫn HS gắn: ngói
-Hươáng dẫn HS phân tích tiếng ngói
- Hướng dẫn HS đánh vần tiếng ngói
-Đọc: ngói
-Treo tranh giới thiệu: nhà ngói
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Đọc phần 1
*Vần ai.
2- 3 HS đọc
Cá nhân, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
HS phân tích Đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn
HS phân tích Cá nhân, lớp
Cá nhân, nhóm
Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 14-Đọc bài khóa.
*Từ ứng dụng: ngà voi, gà mái, cái còi, bài vở
Giảng từ-HD HS nhận biết tiếng có oi ,ai
-Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ
*Viết bảng con: oi , ai, ngói , gái
-Hướng dẫn cách viết
-Nhận xét, sửa sai
-Đọc toàn bài
TIÊÙT 2
*Đọc bài tiết 1
-Treo tranh giới thiệu câu -Đọc câu ứng dụng
-GV đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*Lưu ý nét nối giữa các chữ và các dấu
-Thu nhận xét
*Chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
H: Trong tranh vẽ những con gì?
H: Em biết con chim nào trong số các con vật này?
H: Chim bói cá và le le sống ở đâu và thích ăn gì?
H: Chim sẻ và chim ri thích ăn gì? Chúng sống ở đâu?
H: Trong số đó có con chim nào hót hay không?
*Gọi HS đọc lại bài-Dặn HS học bài oi – ai
-GV nhận xét tiết học
HS so sánhCá nhân, lớp
2 – 3 em đọcvoi, còi, mái, bài
Cá nhân, lớp
*HS viết bảng con
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Nhận biết tiếng có oi
Cá nhân, lớp
Viết vào vở tập viết
Sẻ, ri, bói cá, le le
Tự trả lời
Sống ở bờ nước Thích ăn cá
Ăn thóc lúa Sống ở trên cành cây
Không
1 - 2 HS đọc lại bài
Tiết 3 : TOÁN LUYỆN TẬP I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Làm các phép tính cộng trong phạm vi 5.
Trang 152 Kĩ năng : Biết làm tính cộng trong phạm vi 5.Tập biểu thị tình huống trong
hình vẽ bằng 1 phép tính cộng
3 Thái độ: Giáo dục cho học sinh ham học toán.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Giáo viên: Sách, tranh
- Học sinh: Sách, bảng gắn
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định tổ chức : 1 phút
2.Tiến trình giờ dạy.
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
*Cho cả lớp đọc bảng cộng trong phạm vi 5
-Gọi HS nhận xét 2 phép tính
-1 em lên làm bài trên bảng
*Tính theo hàng dọc, viết số thẳng với các số ở trên
*Tính:
-1 em sửa bài
*Gắn 3 con mèo và 2 con mèo
-Gọi HS nêu đề toán, trả lời, phéptính
-Cho xem tranh Nêu đề bài
*GV nhận xét tiết học
3 HS lên bảng làm
Đọc đồng thanh
1.Kiến thức: Cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn và khỏe
2 Kĩ năng : Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước.
3 Thái độ: Có ý thức tự giác trong việc ăn uống: Ăn đủ no, uống đủ nước
II/ CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh, sách
Trang 16- Học sinh: Sách.
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định tổ chức : 1 phút
2.Tiến trình giờ dạy.
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Ăn uống hàng ngày
Trò chơi “Con thỏ”
-Giáo viên hướng dẫn chơi
*Hãy kể tên những thức ăn, đồ uống
ta thường ăn hàng ngày
Em thích loại thức ăn nào trong số đó?
Kể tên các loại thức ăn có trong tranh -GV động viên HS nên ăn nhiều loại thức ăn sẽ có lợi cho sức khỏe
*Hình nào cho biết sự lớn lên của cơ thể?
Hình nào cho biết các bạn học tập tốt?
Hình nào thể hiện bạn có sức khỏe tốt?
-Kết luận
*Khi nào chúng ta cần phải ăn uống?
Hàng ngày em ăn mấy bữa, vào lúc nào?
Tại sao không nên ăn bánh kẹo trước bữa ăn chính?
*Trò chơi “Đi chợ giúp mẹ”
HD cách chơi-Thực hành ăn uống hàng ngày tốt Gvnhận xét tiết học
Học sinh chơi
*Học sinh suy nghĩ
1 số em lên kể trước lớp.Tự trả lời
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Chơi trò chơi “ Sóng biển”.
2 Kĩ năng : Biết tham gia trò chơi đúng cách.
3 Thái độ: Thông qua trò chơi giáo dục HS đoàn kết, gần gũi, vui vẻ, thân
thiện với các bạn trong lớp
II TÀI LIỆU, PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- Sân chơi rộng, bằng phẳng, đủ cho cả lớp chơi
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Ổn định tổ chức : 1 phút
Trang 172 Tiến trình giờ dạy.
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- GV đứng giữa vòng tròn
- Quản trò hô “ sóng biển ” cả lớp khoác vai nhau đung đưa sang phải,sang trái như làn sóng và đồng thanh hô “ rì rào, rì rào”
- Quản trò hô “ Sóng xô về phía trước” cả lớp khoác vai nhau, cúi đầu, lưng gập về phía trước và đồngthanh hô “ Ầm, ầm”
Cứ như vậy quản trò hô: Sóng dạt sang trái, Sóng dạt sang phải
*Luật chơi: Nếu ai tụt tay ra khỏi bạn, hoặc làm sai hiệu lệnh sẽ bị coi là phạm luật
Bước 2: Tiến hành trò chơi:
- GV tổ chức cho HS chơi thử 1 – 2 lần
- Tổ chức cho HS chơi thật
*GV khen ngợi HS tích cực tham gia GV nhận xét tiết học
Cả lớp xếp thành vòng tròn tất cả quàng tay khoác vai nhau
1.Kiến thức: - Hoàn thành các bài tập trong ngày
- Củng cố về phép cộng trong phạm vi 4
2 Kĩ năng : - Làm bài tập tiết 2 trang 33 vở Cùng em học toán 1
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Vở BT, bộ đồ dùng dạy học toán
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tổ chức : 1 phút
2.Tiến trình giờ dạy.
Trang 18Bài 1: Viết số
thích hợp vào ô
trống
Bài 2: Tính
Bài 3: Viết số
thích hợp vào ô
*GV nêu yêu cầu bài tập 1
*GV nêu yêu cầu bài tập và
HD HS
*GV nêu yêu cầu bài và hướngdẫn HS
Cho HS làm vào vở
GV cùng HS chữa bài
* GV nêu yêu cầu bài Gọi HS nêu miệng kết quả
*Cho HS đọc bảng cộng trong phạm vi 4
GV nhận xét tiết học
* HS nhắc lại yêu cầu
HS đếm số các vật và viết số vào ô trống
1 HS lên bảng Cả lớp làm vở
* HS nhắc lại yêu cầu bài
HS làm bài vào vở
*HS nối
1 số HS lên bảng làm
- HS nhắc lại yêu cầu
HS làm bài vào vở
HS đọc cá nhân, ĐT
Thứ năm ngày 27 tháng 10 năm 2016
Tiết 1 + 2: HỌC VẦN Bài 33 :ÔI – ƠI I/ MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Đọc được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội; từ và câu ứng dụng.
-Viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
2 Kĩ năng : -Luyện nói từ 1 - 2 câu theo chủ đề: Lễ hội.
-HS khá, giỏi: nhận biết nghĩa 1 số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ;
luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề: Lễ hội
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
II/ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Giáo viên: Tranh
-Học sinh: Bộ đồ dùng, SGK, vở TV
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1.Ổn định tổ chức : 1 phút
2.Tiến trình giờ dạy.
TG Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 19-Phát âm: ôi.
-Hướng dẫn HS phân tích vần ôi
-Hướng dẫn HS đánh vần vần ôi
-Đọc: ôi
-Hươáng dẫn HS gắn: ổi
-Hươáng dẫn phân tích tiếng ổi
- Hướng dẫn HS đánh vần tiếng ổi
-Đọc: ổi
-Giới thiệu: Trái ổi
-Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
-Đọc bài khóa
*cái chổi, ngói mới, thổi còi, đồ
chơi Giảng từ-HD nhận biết tiếng có ôi ,ơi
-Hướng dẫn đánh vần tiếng, đọc trơn từ
*Hướng dẫn HS phân tích chữ, cách viết
-Yêu cầu HS viết bảng con, sửa chữa, tuyên dương
-Đọc toàn bài
TIẾT 2
-Đọc bài tiết 1
-Đọc câu ứng dụng:
Bé trai , bé gái đi chơi phố với bố mẹ
-GV đọc mẫu
-Đọc toàn bài
*HD nhận xét, viết bài vào vở-Thu nhận xét
*Chủ đề: Lễ hội
-H: Tranh vẽ gì?
HS gắn âm ô và âm iVần ôi
Cá nhân, lớp
HS phân tích Cá nhânCá nhân, nhóm, lớp
Cá nhân, nhóm, lớp
Thực hiện trên bảng gắn.Phân tích tiếng cá nhânĐánh vần cá nhân
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
HS viết bảng con
Cá nhân, lớp
Cá nhân, lớp
2 em đọc
Nhận biết tiếng có ơi
HS đọc cá nhân, lớp
HS đọc cá nhân, lớp
*HS viết vào vở tập viết
HSTL