1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề minh họa trắc nghiệm số 16 - Tài liệu học tập Toán 9

21 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây?. A..[r]

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA TRẮC NGHIỆM VÀO 10

ĐỀ MINH HỌA 16

Câu 1 Đồ thị ở hình bên là đồ thị của hàm số

nào trong bốn hàm số dưới đây?

x y x

O

Trang 2

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A Hàm số có đúng một cực trị

B Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1

C Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng  1

D Hàm số đạt cực đại tại x 0 và đạt cực tiểu tại x 1

Câu 5 Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng:

1

1

Khẳng định nào sau đây là sai ?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng và

B được gọi là điểm cực đại của hàm số

C được gọi là điểm cực tiểu của hàm số

Trang 3

D được gọi là giá trị cực tiểu của hàm số.

Câu 7 Tìm tất cả giá trị của để phương trình có nghiệm âm:

x

m x

 

 3

2

3 2

mx y

m m

m m

m m

Trang 4

Câu 13 Rút gọn biểu thức , ta được:

2 a 1

5 log 32

2 a 1

Trang 5

C D

Câu 20 Cho hàm số Chọn hệ thức đúng:

Câu 21 Gọi và lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số

trên đoạn Mối liên hệ giữa và là:

2 a 1

5 log 32

1

a

x

y x e

1  x y ' x y. x y '  1 x y

  ' 1

cos d sin cos

x x I

sin d sin cos

x x J

Trang 6

A Hai điểm và đối xứng với nhau qua trục hoành.

B Hai điểm và đối xứng nhau qua trục tung

C Hai điểm và đối xứng nhau qua gốc tọa độ

e

2 1 4

e

2 1 4

172 61

94 109

Trang 7

D Hai điểm và đối xứng nhau qua đường thẳng

Câu 32 Trong mặt phẳng phức, điểm biểu diễn số phức Môđun của số

Trang 8

A B C D .

Câu 37 Cho hình lập phương có cạnh bằng 1 Gọi lần lượt làtrung điểm của và Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và

Câu 38 Cho tứ diện có đáy là tam giác vuông tại

và đường cao Gọi là trung điểm của cạnh .Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và :

Câu 39 Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , cạnh bên vuông góc với mặt phẳng và Các điểm lần lượt là trungđiểm của Tính thể tích của hình chóp

1 6

1 8

.

Trang 9

đều bằng Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là:

Câu 43 Trong không gian với hệ tọa độ , cho ba vectơ ,

, Khẳng định nào sau đây đúng?

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ , cho điểm Trong các

phát biểu sau, phát biểu nào sai?

A Tọa độ hình chiếu của trên mặt phẳng là

B Tọa độ hình chiếu của trên trục là

C Tọa độ đối xứng của qua gốc tọa độ là

b r

Trang 10

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ , cho bốn vectơ ,

Câu 47 Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm ,

góc với , phương trình của mặt phẳng là:

Trang 11

có một VTCP là

Điểm thuộc đường thẳng

Phương trình tham số của

Trong các khẳng định trên, khẳng định nào đúng?

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng ,

cho song song với là:

Trang 12

Huỳnh Đức Khánh

Câu 1 Đồ thị là của hàm trùng phương nên loại B.

Hình dáng đồ thị thể hiện a 0 nên loại D

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị nên hệ số của x4 và x2 trái dấu Chọn A.

Câu 2 Gọi

2 1

; 2

a

M a a

2

y x

3 2

a

a a

B Sai vì hàm số có giá trị cực tiểu bằng  1

C Sai vì hàm số không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên R.

Trang 13

Câu 7 Điều kiện: x 2

Phương trình đã cho tương đương x 3 m x  2  0 2m 3 x m  1

1 ' m

Trang 14

Hàm số đồng biến trên khoảng 1;  y' 0, x1;

 

1 0

1 1

1;

1

m m

m m

Câu 12 Điều kiện: x5 x  0 x x  5  0 0x5

Phương trình tương đương

Câu 13 Ta có

2 3

x x

Câu 16 Điều kiện: x 0

Phương trình đã cho tương đương 4 1 log  2x 6 log 2x 2.3 2 2log  2x

Trang 15

b b

a a

log 49 2 2 a 1

Chọn B.

Câu 20 Ta có: y'exx e. x  1 x e xx y 'x 1  x e. x 1 x y. Chọn C.

Câu 21 Hàm số f x  xác định và liên tục trên đoạn 0;2

Đạo hàm f x'  3e2 3 x 0,   x Do đó hàm số f x  nghịch biến trên 0;2

Suy ra

     

     

2 0;2

4 0;2

1 ,

M m

e

Chọn C

Trang 16

Câu 22 Ta có  2 sin 2  3 sin 2 1 4 1 cos 2 

Trang 17

Câu 31 Số phức z  2 5i có điểm biểu diễn là A suy ra A2;5.

Số phức z  2 5i có điểm biểu diễn là B suy ra B  2;5

 nên AB đối xứng nhau qua trục tung Chọn B.

Câu 32 Vì điểm M1; 2  biểu diễn z nên z  1 2i, suy ra z  1 2i

Trang 18

M O

C B

S

N M

D' C'

A'

C B

E F

Câu 35 Gọi M là trung điểm của CD , O là giao điểm của ACBD

Trang 19

1 3

3

Trang 20

Gọi MI là đường trung trực của SA M SA I SO  ;  

Suy ra I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC.

Vậy chỉ có câu D là sai Chọn D

Câu 46 Mặt cầu đường kính AB có tâm là trung điểm của đoạn thẳng AB

Suy ra tọa độ tâm mặt cầu cần tìm là 0;3; 1 

Mặt phẳng   đi qua P2;0; 1  và nhận PQ n, P    7;11;1

 

làm một VTPT nên

có phương trình   : 7 x11y z 15 0 Chọn C.

Trang 21

Câu 48 Mặt cầu  S có tâm I1; 3; 1   và bán kính R  3.

làm một VTCP Do đó có phương trình tham số

1 1 3

Ngày đăng: 20/12/2020, 01:49

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w