Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào thực tế.. - Các nhóm khác bổ sung.[r]
Trang 1TIẾNG VIỆT
ƠN TẬP TIẾT 1
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Đọc trơi chảy , lưu lốt bài tập đọc dã học; tốc độ khoảng 100
tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ, hiểu ND chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, văn
- Lập được Bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ TĐ đã học từ tuần 1 đến tuần
9 ( theo mẫu trong SGK)
2 Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc, làm nổi bật những
hình ảnh được miêu tả trong bài
3 Thái độ: - Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của Tiếng Việt.
II ĐỒ DÙNG :
GV: Bảng phụ, phiếu ghi tên các bài tập đọc.
HS: Sách giáo khoa, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Hướng dẫn học sinh ơn lại cácbài văn miêu tả trong 3 chủ điểm:
Việt Nam, Tổ quốc em, Cánhchim hịa bình Con người vớithiên nhiên, trau dồi kỹ năng đọc
Hiểu và cảm thụ văn học
- Gv yêu cầu học sinh kết hợpđọc minh họa
• Giáo viên chốt
- Phát giấy cho hs ghi theo cộtthống kê
- Gv yêu cầu nhĩm dán kết quảlên bảng lớp
- Giáo viên nhận xét bổ sung
- Gv treo bảng phụ ghi sẵn kết
- Học sinh đọc từng đoạn và trảlời câu hỏi
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 1
- Tổ chức thảo luận cách đọc đốivới bài miêu tả
- Đại diện nhĩm trình bày kếtquả
- Học sinh đọc nối tiếp nhau nĩichi tiết mà em thích Giải thích –
1, 2 học sinh nhìn bảng phụ đọckết quả
Trang 2• Thi đọc diễn cảm.
• Giáo viên nhận xét
- Học thuộc lòng và đọc diễncảm
Chuẩn bị: “Ôn tập(tt)”.
- Nhận xét tiết học
- Thảo luận cách đọc diễn cảm
- Đại diện nhóm trình bày cóminh họa cách đọc diễn cảm
- Các nhóm khác nhận xét
- Đại diện từng nhóm thi đọc diễncảm (thuộc lòng)
- Cả lớp nhận xét
Nội dung chuẩn bị
Việt Nam Tổ quốc
Em yêu tất cả các sắcmàu gắn với cảnh vật,con người trên đất nướcViệt Nam
Chú Mo-ri-xơn đã tựthiêu trước Bộ quốcphòng Mĩ để phản đốicuộc chiến tranh xâmlược ở Việt Nam
Con người với
thiên nhiên
Tiến đàn
Cảm xúc của nhà thơtrước cảnh cô gái Ngachơi đàn trên công trườngthuỷ điện sông Đà vàomột đêm trăng đẹp.Trước cổng trời Nguyễn Đình ảnh Vẻ đẹp hùng vĩ, nên thơcủa một vùng cao.
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 2
Trang 3Thứ năm ngày 10 tháng 11 năm 20
- Tìm được từ đồng nghĩa , trái nghĩa theo y/c của BT2
2 Kĩ năng: - Phân biệt danh từ, động từ, tính từ, từ đồng nghĩa, trái nghĩa.
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh có ý tìm từ thuộc chủ điểm đã học
- Đại diện nhóm nêu
- Nhóm khác nhận xét – có ýkiến
- 1, 2 học sinh đọc lại bảngtừ
-Học sinh nêu
- Học sinh đọc yêu cầu bài
Trang 4từ trái nghĩa với từ đã cho.
Học sinh nêu Giáo viên lậpthành bảng
- Thi đua tìm từ đồng nghĩa với
từ “bình yên”
- Đặt câu với từ tìm được
Giáo viên nhận xét + tuyêndương
- Chuẩn bị: “Ôn tập tiết 6”
Trang 5Thứ tư ngày 9 tháng 11 năm 20
TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP- TIẾT 5
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Mức độ y/c kỹ năng đọc như tiết 1.
- Nêu dược một số điểm nổi bật về tính cách nhân vật trong vở kịch Lòng dân và bướcđầu có giọng đọc phù hợp
2 Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc, làm nổi bật những
hình ảnh được miêu tả trong bài
3 Thái độ: - Yêu thiên nhiên, con người, giữ gìn sự trong sáng giàu đẹp của Tiếng
Việt
II ĐỒ DÙNG :
+ GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc
+ HS: Vẽ tranh về nạn phân biệt chủng tộc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Ôn tập và kiểm tra
Hướng dẫn học sinh ôn lạicác bài văn miêu tả trong 3chủ điểm: Việt Nam, Tổ quốc
em, Cánh chim hòa bình Conngười với thiên nhiên, traudồi kỹ năng đọc Hiểu và cảmthụ văn học (đàm thoại)
- Phát giấy cho học sinh ghi
theo cột thống kê
- Giáo viên yêu cầu nhómdán kết quả lên bảng lớp
- Giáo viên nhận xét bổ sung
- Giáo viên treo bảng phụ ghi
- Học sinh đọc từng đoạn
- Học sinh tự đọc câu hỏi – Họcsinh trả lời
- Học sinh ghi lại những chi tiết
mà nhóm thích nhất trong mỗi bàivăn – Đại diện nhóm trình bày kếtquả
- Học sinh đọc nối tiếp nhau nóichi tiết mà em thích Giải thích – 1,
Trang 6- Hướng dẫn học sinh biếtđọc diễn cảm một bài vănmiêu tả thể hiện cảm xúc, làmnổi bật những hình ảnh đượcmiêu tả trong bài (đàm thoại).
• Thi đọc diễn cảm
• Giáo viên nhận xét
- Thi đua: Ai hay hơn? Aidiễn cảm hơn (2 dãy) – Mỗidãy cử một bạn, chọn đọcdiễn cảm một đoạn mình thấtnhất
- Giáo viên nhận xét, tuyêndương
- Học thuộc lòng và đọc diễncảm
- Chuẩn bị: “Chuyện một khuvườn nhỏ”
- Nhận xét tiết học
2 học sinh nhìn bảng phụ đọc kếtquả
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2
- Tổ chức thảo luận phát biểu ýkiến về tính cách của từng nhân vậttrong vở kịch
_Mỗi nhóm chọn diễn mọt đoạnkịch
_Cả lớp nhận xét và bình chọn
- Thảo luận cách đọc diễn cảm
- Đại diện nhóm trình bày có minhhọa cách đọc diễn cảm
Trang 7Thứ ba ngày 8 tháng 11 năm 20
TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP TIẾT 3
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Mức độ y/c kỹ năng đọc như tiết 1.
- Tìm và ghi lại được các chi tiêt HS thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học (BT2)
GV: Phiếu ghi tên các bài tập đọc
HS: Sách giáo khoa, vở viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Cho học sinh lên bốc thăm vàđọc bài : (9 học sinh)
- GV Đặt câu hỏi về nội dungbài đọc
- Hướng dẫn học sinh nghe –viết
- Giáo viên GV ghi lên Bảng 4bài : Quang cảnh làng mạc ngàymùa , một chuyên gia máy xúc ,
Kì diệu rừng xanh , Đất Cà Mau
- Cho học sinh ghi lại chi tiếtmình thích nhất trong bài và suynghĩ để giải thích lí do vì saomình thích chi tiết đó
- Học sinh lên bốc thămđọc bài trả lời câu hỏi
- Học sinh đọc thầm:
Quang cảnh làng mạc ngày mùa , một chuyên gia máy xúc , Kì diệu rừng xanh , Đất Cà Mau
-HS - Hướng dẫn học sinhnghe – viết và suy nghĩ đểgiải thích lí do mình thích
Trang 8- HS khá giỏi nêu cảmnhận của mình về chi tiếtthích thú nhất trong bài.
- Cả lớp nhận xét
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 8
Trang 9- Đặt được câu để phân biệt được từ đồng âm, từ trái nghĩa ( BT,4 )
2 Kĩ năng: - Biết vận dụng kiến thức đã học về nghĩa của từ để giải quyết các bài tập
nhằm trau đồi kỹ năng dùng từ
3 Thái độ: - Yêu thích Tiếng Việt, có ý thức sử dụng đúng và hay tiếng mẹ đẻ.
Hướng dẫn cho học sinhnắm được những kiến thức
cơ bản về nghĩa của từ (từđồng nghĩa, từ trái nghĩa, từđồng âm, từ nhiều nghĩa)
đàm thoại, thực hành
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 1
• Giáo viên chốt lại
- 2, 3 học sinh sửa bài tập 3
- 2 học sinh nêu bài tập 4
- Học sinh nhận xét
Hoạt động nhóm đôi, lớp.
- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1
- Học sinh lần lượt lập bảng – Nêunghĩa của mỗi từ để củng cố kiếnthức cần ôn
- Mỗi học sinh có một phiếu
- Học sinh lần lượt trả lời và điềnvào từng cột
- Học sinh lần lượt sử dụng từng
Trang 10Giáo viên chốt lại.
- Hướng dẫn cho học sinhbiết vận dụng kiến thức đãhọc về nghĩa của từ để giảiquyết các bài tập nhằm trauđồi kỹ năng dùng từ
Giáo viên chốt lại: Từ nhiều nghĩa
+ Tổ chức thi đua giữa 2 dãy
- Chuẩn bị: “Đại từ xưng hô”
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Học sinh thi đọc các câu tục ngữsau khi đã điền đúng các từ tráinghĩa
- Học sinh đọc kết quả làm bài
No; chết; bại; đậu; đẹp
- Học sinh đọc yêu cầu bài 4
- Học sinh làm bài và nêu kết quả
- Cả lớp nhận xét
- Học sinh động não trong 1’ đểtìm từ và yêu cầu bạn của dãy kiatìm từ đồng nghĩa (hoặc trái nghĩa,đồng âm)…)
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 10
Trang 11TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP TIẾT 2
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng.
2 Kĩ năng: Nghe – viết đúng đoạn văn: Nỗi niềm giữ nước giữ rừng
3.Thái độ: Yêu thích Tiếng Việt, có ý thức sử dụng đúng và hay tiếng mẹ đẻ.
1 Giới thiệu bài
2.Giảng bài mới
- GV yêu cầu HS lên bốc thăm rồi đọc bài theo yêu cầu
- GV đặt câu hỏi để HStrả lời
- Yêu cầu HS nêu nhậnxét bổ sung
- GV nêu nhận xét đánh giá
- Giáo viên ghi đầu bài và
- 2, 3 học sinh sửa bài tập 3
- 2 học sinh nêu bài tập 4
- Sau khi học sinh đọc xong,giáo viên đặt một hai câu hỏi vềphần học sinh vừa trình bày
- Học sinh nào đọc yếu cho về nhàchuẩn bị giờ sau kiểm tra lại
- 1 HS đọc bài
Trang 12- Giáo viên giải thích tukhó.
? Nêu nội dung chính củađoạn văn
- Giáo viên nhận xét vàđọc cho học sinh viết bài
- Giáo viên đọc lại, họcsinh đổi vở chấm chính tả
- Giáo viên nhận xét giờhọc
- Hướng dẫn học sinhchưa đạt yêu cầu về nhà
- HS nêu từ khó viết
- Thể hiện nỗi niềm trăn trở, bănkhoăn về trách nhiệm của conngười đối với việc bảo vệ rừng vàgiữ gìn nguồn nước
- HS nghe và viết bài vào vở
- Đổi vở soát lỗi cho nhau
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 12
Trang 13TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP TIẾT 7
Đề kiểm tra- Đề chẵn.
Họ và tên: Lớp:
* Đọc thầm bài Mầm Non và chọn câu trả lời đúng:
1 Mầm non nép mình nằm im trong mùa nào?
2 Trong bài thơ, mầm non được nhân hoá bằng cách nào?
Dùng các động từ chỉ
hành động của người để
kể, tả về mầm non
Dùng các tính từ chỉ đặcđiểm của người để miêu tảmầm non
Nhờ những âm thanhrộn ràng, náo nức của cảnhvật mùa xuân
4 Em hiểu: Rừng cây thông thưa thớt, Như chỉ cội với cành nghĩa là thế nào?
Rừng thưa thớt vì rất ít
cây
Rừng thưa thớt vì rừngkhông có lá
Rừng thưa thớt vì toàn
lá vàng
5 ý nghĩa chính của bài thơ là gì?
xuân
Miêu tả sự chuyển mùa
kì diệu của thiên nhiên
6 Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?
7 Hối hả có nghĩa là gì?
Rất vội vã, muốn làm
việc gì đó cho thật nhanh
Mừng vui, phấn khởi vìđược như ý
Vất vả vì dốc sức đểlàm cho thật nhanh
8 Từ thưa thớt thuộc từ loại nào?
9 Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?
Trang 14 nho nhỏ, lim dim, mặt
đất, hối hả, lất phất, thưa
thớt
nho nhỏ, lim dim, hối
hả, lất phất, lặng im, thưathớt, róc rách
nho nhỏ, lim dim, hối
hả, lất phất, rào rào, thưathớt, róc rách
10 Từ nào đồng nghĩa với im ắng?
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 14
Trang 15TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP TIẾT 7
Đề kiểm tra- Đề chẵn.
* Đọc thầm bài Mầm Non và chọn câu trả lời đúng:
1 Trong bài thơ, mầm non được nhân hoá bằng cách nào?
Dùng các động từ chỉ
hành động của người để
kể, tả về mầm non
Dùng các tính từ chỉ đặcđiểm của người để miêu tảmầm non
Dùng đại từ chỉ người
để tả mầm non
2 Mầm non nép mình nằm im trong mùa nào?
3 Em hiểu: Rừng cây thông thưa thớt, Như chỉ cội với cành nghĩa là thế nào?
Rừng thưa thớt vì rất ít
cây
Rừng thưa thớt vì rừngkhông có lá
Nhờ những âm thanhrộn ràng, náo nức của cảnhvật mùa xuân
5 ý nghĩa chính của bài thơ là gì?
xuân
Miêu tả sự chuyển mùa
kì diệu của thiên nhiên
6 Từ thưa thớt thuộc từ loại nào?
Vất vả vì dốc sức đểlàm cho thật nhanh
8 Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?
9 Từ nào đồng nghĩa với im ắng?
9 Dòng nào dưới đây chỉ gồm các từ láy?
nho nhỏ, lim dim, mặt
đất, hối hả, lất phất, thưa
thớt
nho nhỏ, lim dim, hối
hả, lất phất, lặng im, thưathớt, róc rách
nho nhỏ, lim dim, hối
hả, lất phất, rào rào, thưathớt, róc rách
Trang 16ĐẠO ĐỨC Tiết 10: TÌNH BẠN (tiếp)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Ai cũng cần có bạn bè Trẻ em có quyền tự do kết giao bạn bè.
2 Kĩ năng: Cách cư xử với bạn bè
3 Thái độ: Có ý thức cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hàng ngày
- GV giới thiệu bài.
Phương pháp: Thảo luận, sắm
vai
- Nêu yêu cầu bài tập 1/ SGK
• Thảo luận làm 2 bài tập 1
• Sắm vai vào 1 tình huống
- Sau mỗi nhóm, giáo viên hỏimỗi nhân vật
- Vì sao em lại ứng xử như vậykhi thấy bạn làm điều sai? Em có
sợ bạn giận khi em khuyên ngănbạn?
- Em nghĩ gì khi bạn khuyênngăn không cho em làm điều saitrái? Em có giận, có trách bạnkhông? Bạn làm như vậy là vì ai?
- Em có nhận xét gì về cách ứng
xử trong đóng vai của các nhóm?
Cách ứng xử nào là phù hợp hoặcchưa phù hợp? Vì sao?
Kết luận: Cần khuyên ngăn, góp
ý khi thấy bạn làm điều sai trái đểgiúp bạn tiến bộ Như thế mới làngười bạn tốt
- GV yêu cầu HS tự liên hệ
- Các nhóm lên đóng vai.+ Thảo luận lớp
- Học sinh trả lời
- Học sinh trả lời
- Lớp nhận xét, bổ sung
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 16
Trang 17Kết luận: Tình bạn không phải
tự nhiên đã có mà cần được vun đắp, xây dựng từ cả hai phía.
Hát, kể chuyện, đọc thơ, ca dao,tục ngữ về chủ đề tình bạn
- Nêu yêu cầu
- Giới thiệu thêm cho học sinhmột số truyện, ca dao, tục ngữ…
- Học sinh thực hiện
- Học sinh nghe
Trang 18TUẦN 10
Thứ hai ngày 7 tháng 11 năm 20
TOÁN Tiết 46: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Chuyển phân số thập phân thành STP
Đọc STP, so sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau
- Giải bài toán có liên quan đến “rút về đơn vị” hoặc “tỉ số”
2 Kĩ năng: Rèn học sinh cách tính nhanh, chính xác Bài tập cần làm : Bài 1 , bài 2 ,
10 100
c) 2005 d) 8
1000 1000
- GV nêu nhận xét chốt lại kếtquả đúng
Bài 2:
Trong các số đo độ dài dướiđây , những số nào bằng 11, 02
km ?a) 11, 20 km ; b) 11, 020 km c) 11km 20 m c) 11 020 m
Trang 19a) 4 m 85 cm = … m
b) 72 ha = … km2
Bài 4:
- GV gọi HS đọc đọc bài tốn
- GV hỏi : Bài tốn cho biết
gì ?
- Bài tốn hỏi gì ?
- Cĩ thể dùng những cách nào
để giải bài tốn này ?
- Gọi 2 HS lên bảng giải theo 2cách trên
15000 x 36 = 540000 ( đồng ) Đáp số : 540000đồng
- Lớp nhận xét
- Học sinh nêu
Trang 20CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân.
- Biết giải bài toán với phép cộng các số thập phân
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng hai số thập phân.
Bài tập cần làm: Bài 1 ( a,b) bài 2 ( a, b ) bài 3
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học
- Học sinh sửa bài nhà (SGK)
- Giáo viên nhận xét đánh giá
429 cm = 4,29 m
- Học sinh nhận xét kếtquả 4,29 m từ đó nêu cáchcộng hai số thập phân
1,84 2,453,26
- Học sinh nhận xét cáchxếp đúng
Trang 21- Học sinh làm bài.
- Học sinh sửa bài
Bài giảiTiến cân nặng số kg là :
32, 6 + 4, 8 = 37, 4 ( kg ) Đáp số :
37, 4 kg
- Lớp nhận xét
Trang 22TOÁN Tiết 49: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Củng cố kỹ năng cộng số thập phân
- Nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng các số thập phân
2 Kĩ năng: Rèn học sinh đặt tính chính xác, thực hành cộng nhanh Nắm vững tính
chất giao hoán của phép cộng
3 Thái độ: Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào thực tế.
- Học sinh sửa bài
- Giáo viên nhận đánh giá
Trang 23- Chuẩn bị: Xem trước bàitổng nhiều số thập phân.
Đáp số : 82 m
Giải:
Tổng số mét vải bán đưỵctrong cả hai tần lƠ là :
314,78 + 525,22 = 840 ( m )Tổng số ngày bán hàng trong
cả hai tuần là :
7 x 2 = 14 ( ngày )Trung bình mỗi ngày cưahàng bán được số mét vải là :
840 : 14 = 60 ( m ) Đáp số : 60 m
- HS thi đua sưa bài
HS nêu lại kiến thức vừa học.BT: x852