- Giáo viên: Mẩu chuyện về gương thật thà, dũng cảm nhận lỗi.. Kiến thức: Đọc đúng văn bản kịch. Phân biệt tên nhân vật, lời nói của nhân vật. Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu [r]
Trang 1ĐẠO ĐỨC Tiết 3 CÓ TRÁCH NHIỆM VỀ VIỆC LÀM CỦA MÌNH
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh hiểu rằng mỗi người cần phải có trách nhiệm về hành động của
mình, trẻ em có quyền được tham gia ý kiến và quyết định những vấn đề của trẻ em
2 Kĩ năng: Học sinh có kỹ năng ra quyết định, kiên định với ý kiến của mình
3 Thái độ: Tán thành những hành vi đúng và không tán thành việc trốn tránh trách
nhiệm, đổ lỗi cho người khác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Mẩu chuyện về gương thật thà, dũng cảm nhận lỗi.
- Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
3’ 1 KT bài cũ: - Nêu nội dung bài cũ - 1 học sinh
33’ b Giảng bài:: * Tìm hiểu truyện
“Chuyện của bạn Đức” - Hoạt động lớp, cá nhân
* Hoạt động 1: “Chuyện của bạn Đức “ - HS đọc thầm câu chuyện
- Phân chia câu hỏi cho từngnhóm
- 2 bạn đọc to câu chuyện
- Nhóm thảo luận, trao đổi
trình
- Tóm tắt ý chính từng câuhỏi:
bày phần thảo luận
- Các nhóm khác bổ sung
1/Bạn Đức đã gây ra chuyệngì? Đó là việc vô tình hay cốý?
- Đá quả bóng trúng vào bàDoan đang gánh đồ làm bà
bị ngã Đó là việc vô tìnhkhông phải là cố ý
2/ Sau khi gây ra chuyện, Đức - Rất ân hận và xấu hổ
Trang 2cảm thấy như thế nào?
3/ Theo em , Đức nên giảiquyết việc này thế nào chotốt ? Vì sao?
- Nói cho bố mẹ biết vềviệc làm của mình, đếnnhận và xin lỗi bà Doan vìviệc làm của bản thân đãgây ra hậu quả không tốt
* Hoạt động 2: * Học sinh làm bài tập 1 - Hoạt động cá nhân, lớp
- Nêu yêu cầu của bài tập - Làm bài tập cá nhân
- Phân tích ý nghĩa từng câu vàđưa đáp án đúng (a, b, d, g)
- GV kết luận (Tr 21/ SGV)
- 1 bạn làm trên bảng nhỏ
- Liên hệ xem mình đã thựchiện được các việc a, b, d, gchưa? Vì sao?
* Hoạt động 3: * Bày tỏ thái độ - HĐ nhóm, lớp, cá nhân
- Nêu yêu cầu BT 2 SGK - HS bày tỏ thái độ
về việc làm của mình?
- Đọc ghi nhớ trong sáchgiáo khoa
3’ 3 Củng cố –
dặn dò:
* Xem lại bài
- Chuẩn bị một mẫu chuyện vềtấm gương của một bạn tronglớp, trường mà em biết cótrách nhiệm về những việc làmcủa mình Nhận xét tiết học
TẬP ĐỌC Tiết 5 LÒNG DÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Đọc đúng văn bản kịch Phân biệt tên nhân vật, lời nói của nhân vật.
Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu khiến, câu cảm Giọng đọc thay đổi linhhoạt, hợp với tính cách từng nhân vật, tình huống căng thẳng
Trang 32 Kĩ năng: Biết đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách phân vai Hiểu nội dung phần 1.
Ca ngợi dì Năm dũng cảm, thông minh, mưu trí trong cuộc đấu trí để lừa giặc cứucán bộ cách mạng
3 Thái độ: Giáo dục học sinh hiểu tấm lòng của người dân Nam bộ nói riêng và cả
nước nói chung đối với cách mạng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi lời nhân vật cần đọc diễn cảm
- Học sinh : Bìa cứng có ghi câu nói của nhân vật mà em khó đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Luyện đọc
- Hđ lớp, cá nhân, nhóm
- HS tự chọn nhóm và phânvai
- Mỗi nhóm lần lượt đọc
- Học sinh nhận xét
- Vở kịch có thể chia làm mấyđoạn?
- 3 đoạn:
- YC HS đọc nối tiếp theo đoạn - Học sinh đọc nối tiếp
- Cho HS đọc các từ được chúgiải
- 1 Học sinh đọc
- YC 1, 2 HS đọc lại toàn bộ vởkịch
- 1, 2 học sinh đọc
* Hoạt động 2: * Tìm hiểu bài - Hoạt động nhóm, lớp
- Tổ chức cho HS thảo luận + Chú cán bộ đã gặp nguy hiểmnhư thế nào?
- Chú cán bộ bị bọn giặcrượt đuổi bắt, hết đường,chạy vào nhà dì Năm + Dì Năm đã cứu chú cán bộ
bằng cách nào?
- Dì đưa chú chiếc áo đểthay, rồi bảo chú ngồi
Trang 4xuống chõng vờ ăn cơm + Chi tiết nào trong đoạn văn
làm cho em thích nhất ? vì sao ?
- Dì Năm bình tĩnh nhậnchú cán bộ là chồng, …+ Trong đoạn kịch chi tiết nào
em thích thú nhất ? Vì sao?
- Dì Năm làm bọn giặc híhửng tưởng nhầm dì sắpkhai nên bị tẽn tò…
+ Em hãy nêu nội dung chínhcủa vở kịch trong phần 1
- Lần lượt 4 HS đứng lên
và nêu
* Hoạt động 3: * Đọc diễn cảm - Hoạt động lớp, cá nhân
- Giáo viên đọc diễn cảm đoạnkịch
- HS nêu cách ngắt, nghỉnhấn giọng
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nhớ và viết lại đúng chính tả một đoạn trong bài "Thư gửi các HS".
2 Kĩ năng: Luyện tập về cấu tạo của vần ; bước đầu làm quen với vần có âm cuối
“u” Nắm được quy tắc đánh dấu thanh trong tiếng
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Gióa viên: SGK, phấn màu
- Học sinh: SGK, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
3’ 1 Kiểm tra
bài cũ:
- KT mô hình tiếng có cáctiếng: Thảm họa, khuyênbảo, xoá đói, quê hương toả
- Học sinh điền tiếng vào môhình ở bảng phụ
- Học sinh nhận xét
Trang 5- Giáo viên nhận xét
2 Bài mới:
1’ 2 Giới thiệu
b Giảng bài: * Hướng dẫn HS nhớ - viết - Hoạt động lớp, cá nhân
* Hoạt động 1: - YC HS đọc yêu cầu bài viết - 1 học sinh đọc yêu cầu bài
- Giáo viên HDHS nhớ lại vàviết
- 2, 3 HS đọc thuộc lòngđoạn văn cần nhớ - viết
- Giáo viên chấm bài sửa lỗi cho nhau
* Hoạt động 2: * Luyện tập - Hoạt động cá nhân, lớp Bài 2: - Yêu cầu HS đọc yêu cầu
- Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xétBài 3: - YC HS đọc yêu cầu bài tập - 1 học sinh đọc yêu cầu
- HS kẻ mô hình vào vở
- Học sinh chép lại các tiếng
có phần vần vừa tìmvà ghivào mô hình cấu tạo tiếng
- 1 HS lên bảng làm, cho KQ
- HS cả lớp sửa bài trên bảng
- Giáo viên nhận xét - Học sinh nhận xét
Dấu thanh nằm ở phầnvần, trên âm chính, khôngnằm ở vị trí khác - khôngnằm trên âm đầu, âm cuốihoặc âm đệm
- Một số học sinh nhắc lại
Trang 6- GV phát cho mỗi nhóm mộtphiếu tìm nhanh những tiếng
có dấu thanh đặt trên hoặcdưới chữ cái thứ 1 (hoặc 2)của nguyên âm vừa học
- Các nhóm thi đua làm vàophiếu
- Cử đại diện trình bày
- GV nhận xét, tuyên dương3’ 3 Củng cố –
dặn dò:
* Chuẩn bị: “Quy tắc đánhdấu thanh” Nhận xét tiết học
TUẦN 3 Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 20
TOÁN Tiết 11 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Chuyển 1 số phân số thành phân số thập phân Chuyển hỗn số thành
phân số Chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có 2 tên đơn vị đo thành số
đo có một tên đơn vị đo
2 Kĩ năng: Rèn HS nhận biết phân số thập phân nhanh Chuyển phân số thành phân
số thập phân, chuyển hỗn số thành phân số chính xác
3 Thái độ: Giáo dục HS say mê học Toán Vận dụng các điều đã học vào thực tế để
chuyển đổi, tính toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu - Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập - Sách giáo khoa - Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
33’ b Giảng bài: * Luyện tập - Hoạt động cá nhân, lớp
* Hoạt động 1: + Thế nào là phân số thập
phân?
- 1 học sinh trả lờiBài 1: + Nêu cách chuyễn từ phân số - 1 học sinh trả lời
Trang 7thành phân số thập phân?
- GV hướng dẫn học sinh làmbài
- Giáo viên nhận xét
- 1 HS đọc đề, làm bài cánhân
- Học sinh sửa bài - Nêucách làm, học sinh chọncách làm hợp lý nhất
* Hoạt động 2: * Luyện tập - Hoạt động lớp, cá nhânBài 2: + Hỗn số gồm có mấy phần? Hỗn số có 2 phần: phần
nguyên và phần thập phân + Nêu cách chuyển từ hỗn số
- Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
* Hoạt động 3: * Luyện tập - Hoạt động nhóm đôi (thi
đua nhóm nào nhanh lênbảng trình bày)
Bài 3: - GV hướng dẫn học sinh làm
bài mẫu
- Học sinh thực hiện theonhóm, trình bày trên giấykhổ lớn rồi dán lên bảng
- Giáo viên nhận xét - 2 học sinh sửa bài
* Hoạt động 4: * Luyện tập - Hoạt động nhóm bàn
Bài 4: - GV hướng dẫn HS làm bài
- Thi đua giải nhanh
3’ 3 Củng cố –
dặn dò:
* Chuẩn bị: “ Luyện tậpchung”
- Nhận xét tiết học
Trang 8Thứ ba ngày 22 tháng 9 năm 20
TOÁN Tiết 12 LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Chuyển được một số phân số thành phân số thập phân Chuyển hỗn số
thành phân số Chuyển số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo
2 Kĩ năng: Rèn HS nhận biết phân số thập phân nhanh Chuyển phân số thành phân
số thập phân, chuyển hỗn số thành phân số chính xác
3 Thái độ: Giáo dục HS say mê học Toán Vận dụng điều đã học vào thực tế để
chuyển đổi, tính toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu - Bảng phụ
- Học sinh Vở bài tập - Sách giáo khoa - Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
33’ b Giảng bài: * Luyện tập - Hoạt động cá nhân, lớp
* Hoạt động 1:
Bài 1:
+ Thế nào là phân số thậpphân?
- phân số thập phân là phân
số có mẫu số là 10, 100,100…
+ Em hãy nêu cách chuyễn từ
PS thành phân số thập phân?
- nhân cả tử và mẫu để cómẫu số là 10 , 100 ,1000 …
- Giáo viên hướng dẫn họcsinh làm bài
- 1 học sinh đọc đề
- Học sinh làm bài cá nhân
- HS sửa bài - Nêu cách làm
và chọn cách làm hợp lýnhất
Trang 9- Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
* Hoạt động 2: * Luyện tập - Hoạt động lớp, cá nhânBài 2: + Hỗn số gồm có mấy phần? - Hỗn số gồm 2 phần: phần
nguyên và phần thập phân + Nêu cách chuyển từ hỗn số
Theo dõi
Bài 3: - GV đặt câu hỏi cho học
sinh:
- GV hướng dẫn HS làm bàimẫu
- HS thực hiện theo nhóm
- Giáo viên nhận xét - Học sinh sửa bài
* Hoạt động 4: * Luyện tập - Hoạt động nhóm bàn
Bài 4: - GV hướng dẫn HS làm bài
1 3 m 3
- Nhận xét tiết học - HS lắng nghe và thực hiện
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 5 MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN DÂN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ về chủ đề Nhân dân
2 Kĩ năng: Thuộc những thành ngữ ca ngợi phẩm chất của con người Việt Nam
Tích cực hóa vốn từ bằng cách sử dụng chúng để đặt câu
3 Thái độ: Giáo dục ý thức sử dụng chính xác, hợp lí từ ngữ thuộc chủ điểm trên
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Trang 10- Giáo viên: Từ điển đồng nghĩa Tiếng Việt về các phẩm chất của nhân dân Việt
Nam
- Học sinh : Giấy A3 - bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
3’ 1 Kiểm tra
bài cũ:
- Luyện tập về từ đồng nghĩa
- Yêu cầu học sinh sửa bài tập
- Học sinh sửa bài tập
- Giáo viên nhận xét, đánh giá - Cả lớp theo dõi nhận xét
2 Bài mới:
1’ a Giới thiệu
bài: “Mở rộng vốn từ: Nhân dân” - Theo dõi
33’ b Giảng bài: * Tìm hiểu bài - Hoạt động nhóm, lớp
* Hoạt động 1: Phương pháp: Trực quan,
thảo luận nhóm, đàm thoại,thực hành
Bài 1: - Yêu cầu HS đọc bài 1 - HS đọc bài 1 (đọc cả
mẫu)
- Giúp học sinh nhận biết cáctầng lớp nhân dân qua cácnghề nghiệp
- Học sinh làm việc theonhóm, các nhóm viết vàophiếu rồi dán lên bảng
- Giáo viên chốt lại, tuyêndương các nhóm dùng tranh đểbật từ
- Học sinh nhận xét
* Hoạt động 2: * Phương pháp: Trực quan,
thảo luận nhóm, đàm thoại,thực hành
- Học sinh làm việc theonhóm, các nhóm viết vàophiếu rồi dán lên bảng
- Học sinh nhận xét
* Hoạt động 3: * Phương pháp: Đ.thoại, thực
hành
- Hoạt động cá nhân, lớp Bài 3: - Yêu cầu HS đọc bài 3 - HS đọc bài 3
Trang 11- Giáo viên theo dõi các emlàm việc
- 2 học sinh đọc truyện
- 1 học sinh nêu yêu cầucâu a, lớp giải thích
- Các nhóm làm việc, mỗibạn nêu một từ, thư kí ghivào phiếu rồi trình bày câu
b
- Giáo viên chốt lại: Đồng bào:
cái nhau nuôi thai nhi - cùng làcon Rồng cháu Tiên
- Học sinh sửa bài
- Đặt câu miệng (câu c)
* Hoạt động 4: * Trò chơi, giảng giải - HS nêu từ ngữ thuộc chủ
điểm: Nhân dân
- Giáo viên giáo dục HS dùng
từ chính xác
- Lớp vỗ tay nếu đúng, lắcđầu nếu sai
3’ 3 Củng cố –
dặn dò:
* Chuẩn bị: “Luyện tập từ đồngnghĩa”
- Nhận xét tiết học
KỂ CHUYỆN Tiết 3 KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh kể được một câu chuyện có ý nghĩa nói về một việc làm tốt
của một người mà em biết để góp phần xây dựng đất nước
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
3’ 1 Kiểm tra
bài cũ:
- Kể chuyện đã nghe, đã đọc - 1, 2 HS kể lại câu chuyện
mà em đã được nghe, hoặc
đã đọc
Trang 12- Giáo viên nhận xét về danh nhân
33’ b Giảng bài: * Hướng dẫn HS kể chuyện - Hđ cá nhân, lớp, nhóm
* Hoạt động 1: Phương pháp: Đàm thoại, kể
chuyện a) Hướng dẫn HS tìm hiểu YCbài
- 1 HS đọc đề bài - cả lớpđọc thầm
- Yêu cầu HS phân tích đề
- Lưu ý câu chuyện HS kể làcâu chuyện em phải tận mắtchứng kiến hoặc những việcchính em đã được làm
- Học sinh vừa đọc thầm,vừa gạch dưới từ ngữ quantrọng
- HS lần lượt đọc gợi ýtrong SGK
- Có thể học sinh kể việc làmchưa tốt của bản thân Từ đórút ra suy nghĩ của bản thân vàbài học thấm thía cho mình
- Học sinh có thể trao đổinhững việc làm khác
- Lần lượt học sinh nêu đềtài em chọn kể
- Học sinh nối tiếp nhauđọc gợi ý 2 (Tìm các câuchuyện ở đâu?) ý 3 (Kể nhưthế nào?)
- Học sinh đọc thầm ý 3
* Hoạt động 2: * Thực hành, luyện tập - Hoạt động cá nhân, lớp
b) Thực hành kể chuyện trongnhóm
- Học sinh viết nhanh ranháp dàn ý câu chuyện định
kể (Mở đầu Diễn biến Kết thúc)
Giáo viên theo dõi từngnhóm để uốn nắn - sửa chữa
- Dựa vào dàn ý, học sinh
kể câu chuyện của mìnhcho nhóm nghe và trao đổi
ý nghĩa câu chuyện
c)Thực hành kể chuyện trướclớp
- Đại diện các nhóm kể câuchuyện của mình
Trang 13- GV theo dõi chấm điểm - Cả lớp theo dõi
- Khen ngợi, tuyên dươngnhững nhóm đã kể tốt
- Lớp chọn bạn kể chuyệnhay nhất
3’ 3 Củng cố –
dặn dò:
* Về nhà tập kể lại câu chuyện
- Chuẩn bị: Tiếng vĩ cầm ở MĩLai
- Nhận xét tiết học
KHOA HỌC Tiết 5 CẦN LÀM GÌ ĐỂ CẢ MẸ VÀ EM BÉ ĐỀU KHỎE ?
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Học sinh biết nêu những việc nên và không nên làm đối với người phụ
nữ có thai để đảm bảo mẹ khỏe và thai nhi khỏe
2 Kĩ năng: Học sinh xác định được nhiệm vụ của người chồng và các thành viên khác
trong gia đình là phải chăm sóc, giúp đỡ giúp đỡ phụ nữ có thai
3 Thái độ: Giáo dục học sinh có ý thức giúp đỡ người phụ nữ có thai
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Các hình vẽ trong SGK - Phiếu học tập
- Học sinh: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
3’ 1 Kiểm tra bài
cũ:
- Thế nào là sự thụ tinh? Thếnào là hợp tử?
- Nói tên các bộ phận cơ thểđược tạo thành ở thai nhi quacác giai đoạn: 5 tuần, 8 tuần,
3 tháng, 9 tháng?
- Sự thụ tinh là hiện tượngtrứng kết hợp với tinh trùng
- Hợp tử là trứng đã được thụtinh
- 1 HS trả lời, HS nhận xét
- GV nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
1’ 2 Giới thiệu
33’ b Giảng bài: * Làm việc với SGK - HĐ nhóm đôi, cá nhân, lớp
Trang 14* Hoạt động 1: - GV giao nhiệm vụ và HD - Học sinh lắng nghe
- Yêu cầu học sinh làm việctheo cặp
* Hoạt động 2 : * (Thảo luận cả lớp )
- Yêu cầu HS quan sát hình 5,
6, 7 / 13 SGK và nêu nội dungcủa từng hình
+ Mọi người trong gia đìnhcần làm gì để thể hiện sự quantâm, chăm sóc đối với phụ nữ
có thai ?
- HS lắng nghe và thực hiện
theo yêu cầu của GV
* Hoạt động 3 : * Đóng vai - Hoạt động nhóm, lớp
đỡ người phụ nữ có thai”
- Trình diễn trước lớp - Một số nhóm lên trình diễn
- Các nhóm khác xem, bìnhluận và rút ra bài học về cáchứng xử đối với người phụ nữ
có thai
- Thi đua: (2 dãy) Kể nhữngviệc nên làm và không nênlàm đối với người phụ nữ cóthai?
- Học sinh thi đua kể tiếpsức
3’ 3 Củng cố –
dặn dò:
* Xem lại bài
- Chuẩn bị: “Từ lúc mới sinh
Trang 15đến tuổi dậy thì ”.
Nhận xét tiết học - HS lắng nghe và thực hiện
TẬP ĐỌC Tiết 6 LÒNG DÂN (tiếp theo)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Đọc đúng văn bản kịch Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, câu hỏi, câu
cầu khiến, câu cảm trong bài
2 Kĩ năng: Biết đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách phân vai Giọng đọc phù hợp với
tính cách nhân vật, hợp với tình huống căng thẳng, đầy kịch tính
- Hiểu nội dung: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mưu trí trong cuộc đấu trí để lừagiặc, cứu cán bộ CM ; tấm lòng son sắt của người dân Nam Bộ đối với CM
3 Thái độ: Học sinh hiểu được tấm lòng của người dân nói riêng và nhân dân cả
nước nói chung đối với cách mạng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Bảng phụ hướng dẫn học sinh luyện đọc diễn cảm
- Học sinh: Bìa cứng có ghi câu nói khó đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
33’ b Giảng bài: * Hướng dẫn học sinh đọc
đúng văn bản kịch
- Hoạt động lớp, cá nhân
Hoạt động 1: - Yêu cầu HS nêu tính cách
nhân vật, thể hiện giọng đọc
- Khi bọn giặc hỏi An: chúcán bộ có phải tía của emkhông, An trả lời không
Trang 16phải tía làm chúng hí hửngsau đó, chúng tẽn tò khinghe em giải thích kêubằng ba…
- Dì vờ hỏi chú cán bộ đểgiấy tờ chỗ nào, vờ khôngtìm thấy, đến khi bọn giặctoan trói chú, dì mới đưagiấy tờ ra Dì nói tên, tuổicủa chồng, …
- Giáo viên chốt lại ý - Vì vở kịch thể hiện tấm
lòng của người dân vớicách mạng
+ Nêu nội dung chính của vởkịch phần 2
- Lần lượt 4 HS đứng lên
và nêu
- Giáo viên chốt: Vở kịch nóilên tấm lòng sắt son của ngườidân đối với cách mạng
- Cả lớp nhận xét và chọn ýđúng
* Hoạt động 3: * Đọc diễn cảm - Hoạt động cá nhân, lớp
- Giáo viên đọc màn kịch - theo dõi
- Học sinh lần lượt đọctheo từng nhân vật
- Thi đua phân vai (có kèmđộng tác, cử chỉ, điệu bộ)
- GV nhận xét, tuyên dương
- 6 HS diễn kịch kết hợpvới điệu bộ, động tác củatừng nhân vật
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Cuộc phản công ở kinh thành Huế do Tôn Thất Thuyết và một số quan
lại yêu nước tổ chức đã mở đầu cho phong trào Cần Vương (1885 - 1896)
Trang 172 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đánh giá sự kiện lịch sử
3 Thái độ: Trân trọng, tự hào về truyền thống yêu nước, bất khuất của dân tộc ta
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Lược đồ kinh thành Huế năm 1885 Bản đồ Hành chính Việt Nam.
- Học sinh : Sưu tầm tư liệu về bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- Tôn Thất Thuyết đã làm gì đểchuẩn bị chống Pháp?
- Phái chủ hòa chủ trươnghòa với Pháp ; phái chủchiến chủ trương chốngPháp
- Tôn Thất Thuyết cho lậpcăn cứ kháng chiến
* Hoạt động 2: * Làm việc theo nhóm - Hoạt động lớp, cá nhân
- GV tường thuật lại cuộc phảncông ở kinh thành Huế và +chỉ trên lược đồ kinh thànhHuế
- HS quan sát lược đồ kinhthành Huế + trình bày lạicuộc phản công theo trí nhớcủa HS
+ Cuộc phản công ở kinhthành Huế diễn ra khi nào?
- Cuộc phản công ở kinhthành huế diễn ra vào đêmngày 5/7/1885
+ Do ai chỉ huy? - Do Tôn Thất Thuyết chỉ
huy
+ Cuộc phản công diễn ra nhưthế nào?
- Học sinh trả lời + Vì sao cuộc phản công bị - Vì trang bị vũ khí của ta
Trang 18thất bại? quá lạc hậu
* Hoạt động 3: * Làm việc cả lớp - Hoạt động nhóm
- Giáo viên nêu câu hỏi:
+ Sau khi phản công thất bại,Tôn Thất Thuyết đã có quyếtđịnh gì?
- … quyết định đưa vua hàmNghi và Đoàn Tùy Tùng lênvùng rừng núi Quảng Trị
- Đây là sự kiện hết sứcquan trọng trong xã hộiphong kiến
- Học sinh thảo luận theo haidãy
- Học sinh thảo luận sau đóđại diện các nhóm báo cáo
Giới thiệu hình ảnh 1 sốnhân vật lịch sử
+ Tôn Thất Thuyết quyếtđịnh đưa vua Hàm Nghi vàtriều đình lên vùng rừng núiQuảng Trị để tiếp tục k/c
- Em nghĩ gì về hành động củaTôn Thất Thuyết ?
2 Kĩ năng: Rèn cho HS cách nhận dạng toán và giải nhanh, chính xác, khoa học
3 Thái độ: GD cho HS say mê học toán, thích tìm tòi học hỏi cách giải toán có lời
văn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập, SGK,vở nháp
Trang 19III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
3’ 1 Kiểm tra
bài cũ:
- GV kiểm tra miệng lại kiếnthức ở tiết trước + giải bài tậpminh họa
- 2 hoặc 3 học sinh nhắc lại
- 1 HS lên bảng sửa bài 4
- Giáo viên nhận xét - HS NX bài làm của bạn
2 Bài mới:
1’ a Giới thiệu
33’ b Giảng bài: * Hướng dẫn HS ôn tập: - Hoạt động nhóm bàn
- Giáo viên hướng dẫn họcsinh làm bài
- 1 HS đọc đề bài - Phântích và tóm tắt HS làm bàitheo nhóm - sửa bài
- Giáo viên nhận xét - cả lớp nhận xét
* Hoạt động 2:
Bài 1b:
- GV tổ chức cho học sinh đặtcâu hỏi thông qua gợi ý củagiáo viên
- Hoạt động cá nhân
- HS đặt câu hỏi - bạn trả lời
- GV hướng dẫn học sinh làmbài
- 1 HS đọc đề bài, phân tích,tóm tắt
- Học sinh làm bài theonhóm
- HS sửa bài Nêu cách làm,học sinh chọn cách làm hợp
lý nhất
- Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét
Bài 2: - Giáo viên hướng dẫn học
sinh làm bài
- 1 HS đọc đề - Phân tích vàtóm tắt
- HS làm bài theo nhóm
- HS sửa bài
- Nêu cách làm, HS chọncách làm hợp lý nhất
- Giáo viên nhận xét - Lớp nhận xét