1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Hướng dẫn soạn Giáo án tổng hợp lớp 5 - Tuần 12

48 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 336 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập  Hoạtđộng 1: Hướng dẫn học sinh vận dụng kiến thức về quan hệ từ để tìm các quan hệ từ trong câu – Hiểu sự biểu thị những quan hệ từ khác nhau của các quan hệ từ cụ t[r]

Trang 1

TUẦN 12

Thứ hai

TOÁN Tiết 56: NHÂN SỐ THẬP PHÂN VỚI 10, 100, 1000

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Nắm được quy tắc nhân nhẩm số thập phân với 10, 100, 1000.

2 Kĩ năng: - Củng cố kĩ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên.

- Củng cố kĩ năng viết các số đo đại lượng dưới dạng số thập phân Bài tập cần

Hoạt động 1:

Hoạt động 2:

- Học sinh sửa bài 1, 3 (SGK)

- Giáo viên nhận xét, đánh giá

Nhân số thập phân với 10, 100, 1000

Hướng dẫn học sinh biết nắm được quy tắc nhân nhẩm một

số thập phân với 10, 100, 1000

- Giáo viên nêu ví dụ

- Yêu cầu học sinh nêu ngay kết quả

14,569  102,495  10037,56  1000

- Yêu cầu học sinh nêu quy tắc

- Giáo viên nhấn mạnh thao tác: chuyển dấu phẩy sang bên phải

- Giáo viên chốt lại và dán ghi nhớ lên bảng

Hướng dẫn học sinh củng cố kĩnăng nhân một số thập phân với một số tự nhiên, củng cố kĩ năng

viết các số đo đại lượng dưới

Trang 2

Hoạt động 3:

Củng cố.

5 Tổng kết - dặn dò:

*Bài 2:

- Yêu cầu HS nhắc lại quan hệ giữa dm và cm; giữa m và cm_Vận dụng mối quan hệ giữa các đơn vị đo

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại quy tắc

- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi trò chơi “Ai nhanh hơn”

- Giáo viên nhận xét tuyên dương

vị đo độ dài, rồi dịch chuyển dấu phẩy

- Dãy A cho đề dãy B trả lời và ngược lại

- Lớp nhận xét

Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 2

Trang 3

TOÁN Tiết 57: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Rèn kỹ năng nhân một số thập phân với một số tự nhiên.

- Rèn kỹ năng nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000

2 Kĩ năng: - Rèn học sinh tính nhân một số thập phân với một số tự nhiên nhanh, chính xác, nhân nhẩm nhanh Bài tập cần làm : Bài 1 ( a ) , bài 2 ( a, b) , bài 3

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào

Luyện tập.

Hướng dẫn học sinh rèn kỹ năng nhân nhẩm một số thập phân với 10, 100, 1000

Phương pháp: Đàm thoại,

thực hành

- Nhắc lại cách nhân nhẩm với 10, 100, 1000

_Hướng da74n HS nhận

xét : 8,05 ta dịch chuyển dấu phẩy sang phải 1 chữ sốthì được 80,5

Kết luận : Số 8,05 phải nhânvới 10 để được 80,5

Hướng dẫn học sinh rèn kỹ năng nhân một số thập phânvới một số tự nhiên là số tròn chục

Trang 4

Bài 3:

Hoạt động 3:

5 Tổng kết - dặn dò:

nhân một số thập phân với một số tự nhiên

• Giáo viên chốt lại: Lưu ý học sinh ở thừa số thứ hai

có chữ số 0 tận cùng

- Giáo viên yêu cầu học sinhđọc đề, phân đề – nêu cách giải

• Giáo viên chốt lại

Củng cố

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại kiến thức vừa học

- Dặn dò: Làm bài nhà 3, 4,/ 58

- Chuẩn bị: Nhân một số thập với một số thập phân “

- Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc đề – Phân tích – Tóm tắt

- Học sinh đọc đề

- Học sinh phân tích – Tóm tắt

Trang 5

2 Kĩ năng: - Bước đầu nắm được tính chất giao hoán của phép nhân 2 STP

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học, vận dụng điều đã học vào cuộc sống.

Hoạt động 1:

Bài 1:

- Luyện tập

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Nhân một số thập với một số thập phân.

Hướng dẫn học sinh nắm được quy tắc nhân một số thập phân với một số thập phân.

- Giáo viên nêu ví dụ: Cái sân hình chữ nhật có chiều dài 6,4 m ; chiều rộng là 4,8

m Tính diện tích cái sân?

• Có thể tính số đo chiều dài

và chiều rộng bằng dm

• Giáo viên nêu ví dụ 2

4,75  1,3

• Giáo viên chốt lại:

+ Nhân như nhân số tự nhiên

- Hát

- Lớp nhận xét

- Học sinh đọc đề – Tóm tắt

- Học sinh thực hiện tính dưới dạng số thập phân

6,4 m = 64 dm4,8 m = 48 dm

64  48 = 3 072dm2

Đổi ra mét vuông

3 072 dm2 = 30,72 m2

Vậy: 6,4  4,28 = 30,72 m2

- Học sinh nhận xét đặc điểm của hai thừasố

- Nhận xét phần thập phân của tích chung

Trang 6

+ Đếm phần thập phân cả 2 thừa số.

+ Dùng dấu phẩy tách ở phần tích chung

+ Dán lên bảng ghi nhớ, gạchdưới 3 từ

Hướng dẫn học sinh bước đầu nắm được quy tắc nhân 2 số thập phân.

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu lại phương pháp nhân

- Học sinh nhắc lại tính chất giao hoán

- Giáo viên chốt lại: tính chấtgiao hoán

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc đề

- Tóm tắt đề

- Phân tích đề, hướng giải

- Giáo viên chốt, cách giải

Củng cố Phương pháp: Đàm thoại,

- Học sinh lần lượt lặp lại ghi nhớ

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa bài – Nêu công thức tìm chu vi và diện tích hình chữ nhật

- Bài tính: 3,75  0,01

4,756  0,001

Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 6

Trang 7

Thứ ba

LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 23: MỞ RỘNG VỐN TỪ: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm “Bảo vệ môi trường.”

2 Kĩ năng: - Rèn kỹ năng giải nghĩa một số từ từ ngữ nói về môi trường, từ đồng

nghĩa

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức tìm từ thuộc chủ điểm và yêu quý, bảo vệ môi

trường

II ĐỒ DÙNG:

+ GV: Giấy khổ to – Từ điển Tiếng Việt, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

số kỹ năng giải nghĩa một số từ ngữ nói về môi trường, từ đồng nghĩa

Hoạt động2:

Củng cố về từ đồng nghĩa

Quan hệ từ

- Thế nào là quan hệ từ?

- Học sinh sửa bài 1, 2, 3

- Giáo viên nhận xét Trong số những từ ngữ gắnvới chủ điểm Giữ lấy màuxanh, bảo vệ môi trường, cómột số từ ngữ gốc Hán Bàihọc hôm nay sẽ giúp các emnắm được nghĩa của từ ngữđó

* Bài 1:

- Giáo viên chốt lại: phầnnghĩa của các từ

• Nêu điểm giống và khác

+ Cảnh quang thiên nhiên

- Học sinh nối ý đúng: A– B2 ; A2 – B1 ; A3 –B3

- Học sinh đọc yêu cầu

Trang 9

TẬP ĐỌC Tiết 24: HÀNH TRÌNH CỦA BẦY ONG

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Đọc lưu loát diễn cảm bài thơ

- Giọng đọc vừa phải biết ngắt nhịp thơ lục bát, nhấn giọng những từ ngữ gợi tả, gợi

cảm

- Hiểu được những từ ngữ tả phẩm chất cao quý của bầy ong cần cù làm việc, tìm hoa gây

mật giữ hộ cho người những mùa hoa đã tàn phai, để lại hương thơm vị ngọt cho đời

2 Kĩ năng: - Thể hiện cảm xúc phù hợp qua giọng đọc (yêu mến, quý trọng những

phẩm chất tốt đẹp của bầy ong)

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh đức tính cần cù chăm chỉ trong việc học tập, lao động.

- Lần lược học sinh đọc bài.

- Học sinh hỏi về nội dung –Học sinh trả lời

- Giáo viên nhận xét đánhgiá

- Tiết tập đọc hôm nay chúng

ta học bài Hành trình của bầyong

- Gọi HS khá đọc toàn bài

- Gọi chia đoạn

- Giáo viên rút từ khó

- Giáo viên đọc mẫu

- Yêu cầu học sinh đọc chúgiải

- Giáo viên đọc diễn cảmtoàn bài

- Yêu cầu học sinh đọc đoạn1

+ Câu hỏi 1: Những chi tiết

nào trong khổ thơ đầu nói lênhành trình vô tận của bầyong?

Ghi bảng: hành trình

• Yêu cầu học sinh nêu ý

- Học sinh đọc và trả lờicâu hỏi

- 1 học sinh khá đọc- Cảlớp đọc thầm

- Lần lượt học sinh đọcnối tiếp các khổ thơ

- 3 đoạn

+ Đoạn 1: từ đầu … sắcmàu

+ Đoạn 2: Tìm nơi …không tên

+ Đoạn 3: Phần còn lại

- Học sinh đọc đoạn 1

- đôi cánh của bầy ongđẫm nắng trời, khônggian là nẻo đường xa –bầy ong bay đến trọnđời, thời gian vô tận

Trang 10

- Yêu cầu học sinh nếu ý 2.

- Yêu cầu đọc đoạn 3

+ Qua hai câu thơ cuối bài,

tác giả muốn nói lên điều gì

về công việc của loài ong?

- Giáo viên chốt lại:

- Giáo viên cho học sinh thảoluận nhóm rút ra đại ý

- Học sinh gạch dướiphần trả lời trong SGK

- Học sinh lần lượt đọcđoạn 2

- Đến nơi nào bầy ong cũng chăm chỉ Giỏi giang cũng tìm được hoalàm mật, đem lại hương

vị ngọt ngào cho đời

- Những nơi bầy ongđến tìm hoa hút mật

- Học sinh đọc đoạn 3

- Hs trả lời

- Cả tổ cử 1 đại diện chọn đoạn thơ em thích thi đọc

- Học sinh đọc diễn cảmkhổ, cả bài

- Thi đọc diễn cảm 2khổ đầu

- Học sinh trả lời

Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 10

Trang 11

Thứ tư

TẬP LÀM VĂN Tiết 23: CẤU TẠO BÀI VĂN TẢ NGƯỜI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Nắm được cấu tạo ba phần của bài văn tả người.

2 Kĩ năng: - Biết vận dụng hiểu biết cấu tạo ba phần của bài văn tả người để lập dàn ý

chi tiết tả người thân trong gia dình – một dàn ý với những ý của mình Nêu được hình dáng, tính tình về những nét hoạt động của đối tượng được tả

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh lòng yêu quý và tình cảm gắn bó giữa những người

thân trong gia đình

II ĐỒ DÙNG:

+ GV: Tranh phóng to của SGK

+ HS: bài văn thơ tả người

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

Hoạtđộng 2:

Hướng dẫn lậpdàn ý chi tiết tảngười thân trong

- Đại diện nhóm phátbiểu

•1 Mở bài: giới thiệuHạng A Cháng – chàngtrai khỏe đẹp trong bản

•2.Thân bài: những điểmnổi bật

+ Thân hình: người vòngcung, da đỏ như lim – bắptay và bắp chân rắn chắcnhư gụ, vóc cao – vairộng người đứng như cáicột vá trời, hung dũngnhư hiệp sĩ

+ Tính tình: lao động giỏi– cần cù – say mê lao

Trang 12

- GV nhận xét

- Hoàn thành bài trên vở

- Chuẩn bị: Luyện tập tả người(quan sát và chọn lọc chi tiết)

- Nhận xét tiết học

động

•3 Kết luận: Ca ngợi sứclực tràn trề của Hạng ACháng

Học sinh đọc phần ghinhớ

- Học sinh lập dàn ý tảngười thân trong gia đìnhem

- Học sinh làm bài

- Lớp nhận xét

Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 12

Trang 13

CHÍNH TẢ (Nghe viết) Tiết 12: MÙA THẢO QUẢ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Học sinh nghe viết đúng, một đoạn của bài “Mùa thảo quả”.

2 Kĩ năng: - Phân biệt: Sách giáo khoa – x ; âm cuối Tiểu học – c, trình bày đúng

một đoạn bài “Mùa thảo quả”

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.

- Học sinh nghe viết đúng, một đoạn của bài “Mùa thảo quả”

3 Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả.

- Gọi HS lần lượt đọc bài tập3

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Gọi HS đọc đoạn viết

- Đoạn văn miêu tả cái gì?

- Hướng dẫn học sinh viết từkhó trong đoạn văn

- Giáo viên đọc từng câuhoặc từng bộ phận trong câu

- Giáo viên đọc lại cho họcsinh dò bài

- Giáo viên chữa lỗi và chấm

1 số vở

*Bài 2: Yêu cầu đọc đề

- HS lần lượt đọc bài tập3

- Học sinh nhận xét

- 1, 2 học sinh đọc bài chính tả

- Tả hương thơm củathảo quả, sự phát triểnnhanh chóng của thảoquả

- Học sinh nêu cách viếtbài chính tả

- Đản Khao – lướt thướt – gió tây – quyến hương – rải – triền núi – ngọt lựng – Chin San – ủ ấp – nếp áo – đậm thêm – lan tỏa.

- Học sinh lắng nghe vàviết nắn nót

- Từng cặp học sinh đổitập soát lỗi

- 1 học sinh đọc yêu cầubài tập

- Học sinh chơi trò chơi:thi viết nhanh

Trang 14

3’ C Củng cố Dặn

dò:

- Giáo viên nhận xét

*Bài 3a: Yêu cầu đọc đề.

- Học sinh làm việc theonhóm

+ Xổ: xổ số – xổ lồng… + Bát/ bác ; mắt/ mắc ; tất/ tấc ; mứt/ mức

-1HS đọc yêu cầu bàitập đã chọn

- Học sinh làm việc theonhóm

- Thi tìm từ láy:

+ an/ at ; man mát ; ngan ngát ; chan chát ; sàn sạt ; ràn rạt.

+ ang/ ac ; khang khác ; nhang nhác ; bàng bạc ; càng cạc + Ôn/ ôt ; un/ ut ; ông/

ôc ; ung/ uc.

- Đặt câu tiếp sức sử

dụng các từ láy ở bài 3a

- Học sinh trình bày

Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 14

Trang 15

KỂ CHUYỆN Tiết 12: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE ĐÃ ĐỌC

Đề bài : Hãy kể một câu chuyện em đã nghe hay đã đọc có nội dung bảo vệ môi trường

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Hiểu ý nghĩa của câu chuyện.

2 Kĩ năng: - Kể lại một câu chuyện đã được nghe và đã được đọc có lên quan tới môi trường.

- Biết kể câu chuyện rõ ràng, rành mạch Biết nêu ý kiến trao đổi với các bạn về nội dung

câu chuyện

3 Thái độ: - Nhận thức đúng đắn về nhiệm vụ bảo vệ môi trường.

II ĐỒ DÙNG:

+ GV: Giấy ghi tiêu chi kể chuyện

+ Học sinh có thể vẽ tranh minh họa cho câu chuyện

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

3 Học sinh thực hành kể và trao đổi ý nghĩa câu chuyện

- Kể lại một câu chuyện đã được nghe

và đã được đọc có lên quan tới môi trường

- Gọi 2 HS lần lượt kể lạichuyện

- Giáo viên nhận xét đánh giá

(giọng kể – thái độ)

“Kể chuyện đã nghe, đã đọc”.

Đề bài: Kể lại một câu chuyện

em đã đọc hay đã nghe có liên quan đến việc bảo vệ môi trường

- Giáo viên hướng dẫn học sinhgạch dưới ý trọng tâm của đề bài

- Giáo viên quan sát cách làm việc của từng nhóm

(thảo luận nhóm, dựng hoạt cảnh)

- Giáo viên hướng dẫn học sinh thực hành kể và trao đổi

ý nghĩa câu chuyện

Giáo viên nhận xét, đánh giá

- 2 HS lần lượt kể lạichuyện

- Lớp nhận xét

- Học sinh lắng nghe

- 1 học sinh đọc đề bài

- Học sinh phân tích đềbài, gạch chân trọng tâm

- Học sinh đọc gợi ý 1

và 2

- Học sinh suy nghĩ chọnnhanh nội dung câuchuyện

- Học sinh nêu tên câuchuyện vừa chọn

- Nhóm có thể hỏi thêm

Trang 16

3’ C Củng cố.

Dặn dò:

- Yêu cầu học sinh nêu ýnghĩa giáo dục của câuchuyện

- Nhận xét, giáo dục (bảo vệmôi trường)

- Chuẩn bị: “Đi thăm cảnhđẹp của quê em”

- Nhận xét tiết học

về chi tiết, diễn biến, hay

ý nghĩa cần thảo luận

- Cả lớp nhận xét

- Mỗi nhóm cử lần lượtcác bạn thi đua kể (kếthợp động tác, điệu bộ)

- Các nhóm khác nhậnxét cách kể và nội dungcâu chuyện

Cả lớp chọn câu chuyện

có nội dung hay nhất

- Nhận xét nêu nội dung,

ý nghĩa câu chuyện Họcsinh nêu lên ý nghĩa câuchuyện sau khi kể

- Cả lớp nhận xét

- Thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhóm nêu ýnghĩa của câu chuyện

- Nhận xét, bổ sung

Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 16

Trang 17

LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 24: LUYỆN TẬP QUAN HỆ TỪ

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Hiểu sự biểu thị những quan hệ từ khác nhau của các quan hệ từ cụ thể

trong câu

2 Kĩ năng: - Biết vận dụng kiến thức về quan hệ từ để tìm các quan hệ từ trong câu.

- Biết sử dụng một số quan hệ từ thường gặp

3 Thái độ: - Có ý thức dùng đúng quan hệ từ.

II ĐỒ DÙNG:

+ GV: Giấy khổ to, các nhóm thi đặt câu

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:

2 Luyện tập

Hoạtđộng 1:

Hướng dẫn họcsinh vận dụng kiến thức về quan hệ từ để tìm các quan hệ

từ trong câu – Hiểu sự biểu thị những quan

hệ từ khác nhau của các quan hệ từ cụ thể trong câu

- Giáo viên cho học sinh sửabài tập

- Giáo viên nhận xét đánh giá

“Luyện tập quan hệ từ”

* Bài 1:

- GV yêu cầu HS gạch 2 gạchdưới quan hệ từ tìm được, gạch

1 gạch dưới những từ ngữ đượcnối với nhau bằng quan hệ từ

đó

*Bài 2:

• Giáo viên chốt quan hệ từ

- Cả lớp nhận xét

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài 1

Quan hệ từ trong các câu văn : của, bằng, như , như Quan hệ từ và tác dụng :

- của nối cái cày với người

- như nối hùng dũng với

một chàng hiệp sĩ cổ đeo cung

Trang 18

Hoạtđộng 2:

Hướng dẫn họcsinh biết tìmmột số từ tráinghĩa và đặtcâu với các từvừa tìm được

- 1 học sinh đọc

- Cả lớp đọc toàn bộ nội dung

- Điền quan hệ từ vào

- Học sinh lần lượt trình bày

- Cả lớp nhận xét

- Học sinh làm việc cá nhân

- Học sinh sửa bài – Thi đặtcâu với các quan hệ từ (mà,thì, bằng)

- Đại diện lên bảng trình bày

- Hs nêu

Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 18

Trang 19

TẬP LÀM VĂN TIẾT 24: LUYỆN TẬP TẢ NGƯỜI

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Nhận biết được những chi tiết miêu tả tiêu biểu, đặc sắc về hình dáng,

hoạt động của nhân vật qua những bài văn mẫu Từ đó hiểu: khi quan sát, khi viết bài tảngười phải biết chọn lọc để đưa vào bài những chi tiết biêu biểu, nổi bật, gây ấn tượng

2 Kĩ năng: - Biết thực hành, vận dụng hiểu ibêt1 đã có để quan sát và ghi lại kết quả

quan sát ngoại hình của một người thường gặp

3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tình cảm yêu thương,quý mến mọi người xung

ấn tượng

- Yêu cầu học sinh đọcdàn ý tả người thân tronggia đình

- Học sinh nêu ghi nhớ

- Giáo viên nhận xét

* Bài 1

- Giáo viên nhận xét bổsung

- Yêu cầu học sinh diễnđạt thành câu có thể nêuthêm những từ đồng nghĩa

 tăng thêm vốn từ

- Treo bảng phụ ghi vắntắt đặc điểm của người bà– Học sinh đọc

- Giáo viên nhận xét bổsung

- 2HS nêu

- Học sinh đọc thànhtiếng toàn bài văn

- Cả lớp đọc thầm

- Trao đổi theo cặp, ghinhững ngoại hình của bà

- Học sinh trình bày kếtquả

- Cả lớp nhận xét

- học sinh diễn đạt rõ

 Mái tóc: đen, dày kì

lạ, phủ kín hai vai, xõaxuống ngực, xuống đầugối, mớ tóc dày, bà phảiđưa chiếc lược thưa bằng

gỗ rất khó khăn Giọngnói: trầm bổng ngân nganhư tiếng chuông khắcsâu vào tâm trí đứa cháu

Trang 20

* Hoạt động2: Hướng

dẫn học sinh biết thực hành, vận dụng hiểu biết đã có để quan sát

và ghi lại kết quả quan sát ngoại hình của một người thường gặp

C Củng cố Dặn dò:

- Yêu cầu học sinh diễnđạt  đoạn câu văn

* Bài 2:

- Treo bảng phụ ghi vắntắt tả người thợ rèn đanglàm việc – Học sinh đọc

- Giáo viên đúc kết

- Về nhà hoàn tất bài 3

- Học sinh đọc lên những

từ ngữ đã học tập khi tảngười

- Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc to bài tập2

- Cả lớp đọc thầm –Trao đổi theo cặp ghi lạinhững chi tiết miêu tảngười thợ rèn – Học sinhtrình bày – Cả lớp nhậnxét

- bắt lấy thỏi sắt hồngnhư bắt con cá sống –Quai những nhát búthăm hở – vảy bắn tungtóe – tia lửa sáng rực –Quặp thỏi sắt ở đầu kìm– Lôi con cá lửa ra – Trởtay ném thỏi sắt … Liếcnhìn lưỡi rựa như kẻchiến thắng …

- Thi đua trình bàynhững điểm quan sát vềngoại hình 1 ngườithường gặp

- Lớp nhận xét – bìnhchọn

Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 20

Trang 21

HƯỚNG DẪN HỌC

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức : - Hoàn thiện kiến thức và bài tập học buổi sáng.

- Củng cố kiến thức và làm một số bài tập bồi dửỡng

2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng học tập cho học sinh.

2 Củng cố kiến thức về môn tiếng Việt.

3.Củng cố - Dặn

-Buổi sáng các con học nhữngbài gì?

- GV giới thiệu bài

- Cho HS hoàn thành các bài tập trong ngày

- GV theo dõi, giúp đỡ.

Bài 1: Đọc hiểu

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài

- Cho HS thảo luận nhóm đôi rồi tự trả lời câu hỏi

+ Có chứa tiếng sưng:

+ Có chứa tiếng xưng:

+ Có chứa tiếng sao:

+ Có chứa tiếng xao:

- GVnhận xét,tuyên dương

- GV nhận xét giờ học

- CB bài sau

-HS hát-HS nêu

-HS nghe

-HS hoàn thành các bài tập trong ngày

- 3 HS đọc bài 1.Cả lớp theo dõi,đọc thầm

- HS nêu yêu cầu bài tập

- HS Thảo luận nhóm,đại diện nhóm trình bày kết quả

- xao xuyến, lao xao, …

- Vài HS đọc bài làm của mình

- Lớp nhận xét

Trang 22

dò. - HS lắng nghe.

HƯỚNG DẪN HỌC

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức : - Hoàn thiện kiến thức và bài tập học buổi sáng.

- Củng cố kiến thức và làm một số bài tập bồi dửỡng

2 Kĩ năng : Rèn kỹ năng học tập cho học sinh.

b 2,07 x 88,2 + 2,07 x 11,8 = ( 88,2 + 11,8 ) x 2,07 = 100 x 2,07 = 207

c 1,24 + 1,24 x 99 = 1,24 x (99 + 1 ) = 1,24 x 100 = 124

- HS đọc đề bài

- HS làm bài

- HS lên chữa bài

Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 22

Trang 24

Thứ năm

TOÁN Tiết 59 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Nắm được quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với 0,1 ; 0,01 ; 0,001.

- Củng cố về nhân một số thập phân với một số thập phân

- Củng cố kiõ năng đọc viết số thập phân và cấu tạo của số thập phân

2 Kĩ năng: - Giáo dục học sinh say mê môn toán, vận dụng dạng toán đã học vào thực

Hoạt động 1

Hoạt động 2:

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Luyện tập.

Hướng dẫn học sinh nắm được quy tắc nhân nhẩm một số thập phân với số 0,1

; 0,01 0, 001.

• Yêu cầu học sinh nhắc lại quy tắc nhân số thập phân với 10, 100, 1000

• Yêu cầu học sinh tính:

247,45 + 0,1

• Giáo viên chốt lại

• Yêu cầu học sinh nêu:

• Giáo viên chốt lại ghi bảng

Hướng dẫn học sinh củng

cố về nhân một số thập phân với một số thập phân, củng cố kỹ năng đọc viết số

- Học sinh tự tìm kết quả với 247, 45  0,1

- Học sinh nhận xét: STP 

10  tăng giá trị 10 lần – STP  0,1  giảm giá trị xuống 10 lần vì 10 gấp 10 lần 0,1

- Muốn nhân một số thập phân với 0,1 ; 0,01 ; 0,001,

…ta chuyển dấu phẩy của

số đó lần lượt sang trái 1, 2,

3 … chữ số

- Học sinh lần lượt nhắc lại

Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 24

Ngày đăng: 20/12/2020, 01:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w