1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Giáo án tổng hợp các môn lớp 1 - Tuần 2 - Tài liệu học tập - Hoc360.net

38 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 65,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS vieát baøi trong vôû taäp vieát Hoïc sinh quan saùt tranh vaø traû lôøi caâu hoûi. Caùc baïn khaùc laéng nghe ñeå boå sung[r]

Trang 1

TUẦN 2 Thứ hai ngày4 tháng 9 năm 2006

Tiếng việt: tiết 11,12

DẤU HỎI – DẤU NẶNG

I MỤC TIÊU: Sau bài học

 HS nhận biết được các dấu và thanh hỏi, thanh nặng

 HS ghép được các tiếng “bẻ, bẹ”

 Biết được dấu sắc và thanh hỏi, thanh nặng ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật và các tiếng có trong sách báo

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV: bảng kẻ ô li, các vật tựa hình dấu hỏi, dấu nặng

Tranh minh hoạ các tiếng: giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, vẹt, cọ, nụ

Tranh minh hoạ phần luyện nóiSưu tầm các tranh ảnh, sách báo có các tiếng mang dấu hỏi, dấu nặng

 HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Bài cũ Hôm trước ta học bài gì?

Cho vài HS đọc tiếng bé và viết chữ bé vào bảng con

Cho 3 HS lên đọc tiếng bé và nêu vị trí của các chữ trong tiếng bé

HS lên gạch dưới các tiếng có mang dấu sắctrong các tiếng : vó, lá tre, vé, bói cá

HS đọc âm bé, lớp nhận xét đánh giá

HS viết chữ bé vào bảng con

HS lên nhận diện dấu

Trong tranh vẽ gì ?

GV hỏi: trong các tiếng: khỉ, giỏ, hổ, thỏ, mỏ giống nhau ở chỗ nào?

Trong các tiếng: vẹt, nụ, cụ, ngựa, cọ giống

HS quan sát tranh và thảo luận

HS trả lời đều có dấu hỏi

HS trả lời đều có dấu nặng

Trang 2

nhau ở chỗ nào?

Vậy hôm nay ta học bài dấu hỏi, dấu nặng

* GV ghi lên bảng dấu hỏi ( ? ) và dấu nặng ( )

* Cho HS lấy dấu hỏi và dấu nặng trong bộchữ ra và hỏi: _ Các em thấy dấu hỏi giốngcái gì?

_ Dấu nặng giống cái gì?

Dấu hỏi ( ? )Cho HS dùng bộ chữ ghép tiếng “be” sau đó thêm dấu hỏi ta được tiếng gì? (bẻ)

Ai phân tích cho cô tiếng “bẻù” nào?

GV phát âm mẫu : “bẻù”

GV uốn nắn, sửa sai cho HSTìm các hoạt động trong đó có tiếng bẻ

Dấu nặng ( )Cách tiến hành tương tự như dấu hỏi

* GV viết mẫu và HD cách viết

- Cho HS dùng ngón trỏ viết vào không trungdấu hỏi

Cho HS viết bảng con dấu hỏi

GV uốn nắn, sửa sai cho học sinhCho HS viết tiếng: bẻ vào bảng con

GV uốn nắn, sửa sai

* GV hướng dẫn dấu nặng như dấu hỏiCho HS chơi trò chơi chuyển tiết

HS theo dõi

HS lấy dấu hỏi và dấu nặng trong bộ chữ ra để quan sát và nhận xét

HS ghép tiếng bẻ

HS phân tích tiếng bẻ

HS đọc tiếng bẻ

HS tìm VD bẻ củi, bẻ ngón tay vv

HS viết lên không trung bằng ngón tayHọc sinh viết dấu hỏi vào bảng con

HS viết tiếng bẻ vào bảng con

Học sinh chơi trò chơi

* GV chỉ cho học sinh phát âm tiếng : bẻ, bẹ

GV uốn nắn sửa sai cho

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra

HS tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết

HS phát âm CN nhóm đồng thanh

HS mở vở tập viết

HS tô chữ trong vở

Trang 3

Chú ý quy trình tô chữ

* Treo tranh để HS quan sát và thảo luận

GV chỉ từng tranh và hỏi: Trong tranh vẽ gì?

 Các tranh này có gì khác nhau? ( ngườitrong các tranh khác nhau đó là mẹ, bác nông dân, bạn gái)

 Các bức tranh này có gì giống nhau?

( Hoạt động bẻ )

 Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

 Trước khi đến trường em có sửa lại quần áo không?

 Tiếng bẻ còn dùng ở đâu ? ( bẻ gãy, bẻ ngón tay vv )

 Tên bài luyện nói hôm nay là gì? ( bẻ)

* GV làm mẫu một số động tác và đố HS đoán đúng tiếng chỉ động tác đó

 Cầm viên phấn bẻ đôi

 Cầm thanh nứa bẻ làm nhiều khúc

* Phát động HS làm động tác bẻ để cả lớp đoán

- HD HS nhận xét sau mỗi bạn làm động tác trước lớp

Hôm nay học bài gì?

GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm dấu thanh và tiếng vừa học trong sáchbáo

HD HS về nhà tìm và học bàiNhận xét tiết học – Tuyên dương

tập viết

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

HS chơi trò chơi

Học sinh đọc lại bài

Thứ ba ngày 5tháng 9 năm 2006

Trang 4

DẤU HUYỀN – DẤU NGÃ

I MỤC TIÊU: Sau bài học

 HS nhận biết được các dấu và thanh huyền, thanh ngã

 HS ghép được các tiếng: “ bè, bẽ ”

 Biết được dấu ( ` ) và dấu ( ~ ) ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè và tác dụng của nó trongđời sống

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV: bảng kẻ ô li, các vật tựa hình dấu ( ` ), ( ~ )

Tranh minh hoạ các tiếng: dừa, mèo, gà, cò, vẽ, gỗ, võ, võngTranh minh hoạ phần luyện nóibè

Sưu tầm các sách báo có dấu và chữ mới học

 HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Bài cũ Hôm trước ta học bài gì?

Cho HS viết dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặngtrên bảng con

Gọi 3 - 4 HS lên đọc tiếng bẻ, bẹ và phân tích tiếng

HS lên gạch dưới các tiếng có mang dấu hỏi, dấu nặng trong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kéo

HS viết bảng con

HS đọc, lớp nhận xét

HS lên nhận diện dấu

Bài mới

Giới thiệu bài

Dạy dấu thanh

Nhận diện dấu

GV ghi lên bảng dấu ( ` ) và dấu ( ~ )

HS quan sát tranh và thảo luận

HS trả lời câu hỏi

HS theo dõi

HS lấy dấu ( `) và ( ~ )

Trang 5

Ghép chữ và

đọc tiếng

HD HS viết

dấu huyền

trên bảng con

Viết dấu nặng

Trò chơi

* Dấu huyền ( `)

 GV đồ lại dấu huyền và hỏi:

 Dấu ( `) có nét gì?

 So sánh dấu (`) với dấu (‘) có gìgiống nhau và có gì khác nhau?

Cho HS lấy dấu ( `) trong bộ chữ raquan sát

* Dấu ngã ( ~)

 Tiến hành tương tự như dấu ( `)Cho HS dùng bộ chữ ghép tiếng “bè”

Ai phân tích cho cô tiếng “ bè”nào?

GV phát âm mẫu : “bẻù”

GV uốn nắn, sửa sai cho HSTìm các từ có tiếng “bè”

Cho HS phát âm nhiều lần tiếng bè

Cho HS ghép tiếng bẽTiến hành tương tự như tiếng bè

* GV viết mẫu và HD cách viết

- Cho HS dùng ngón trỏ viết vào khôngtrung dấu huyền

Cho HS viết bảng con dấu huyền

GV uốn nắn, sửa sai cho học sinhCho HS viết chữ: bè vào bảng con

GV uốn nắn, sửa sai

* GV hướng dẫn dấu ngã và chữ bẽ như dấu huyền và chữ bè

Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết

trong bộ chữ ra để quan sát và nhận xét

HS ghép tiếng bè

HS phân tích tiếng bè

HS đọc tiếng bè

HS tìm VD chia bè, to bè, bè phái vv

HS phát âm- đánh vần

HS viết lên không trung bằng ngón tayHọc sinh viết dấu huyền vào bảng con

HS viết tiếng bè vào bảng con

Học sinh chơi trò chơi

GV uốn nắn sửa sai cho

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra

HS phát âm CN nhóm đồng thanh

HS mở vở tập viết

HS tô chữ trong vở tập

Trang 6

c.Luyện nói

Củng cố dặn

HS tập tô chữ bè, bẽ trong vở tập viết

Chú ý quy trình tô chữ

* Treo tranh để HS quan sát và thảo luận

Trong tranh vẽ gì?

 Bè đi trên cạn hay dưới nước?

 Vậy ai cho cô biết thuyền và bè khác nhau như thế nào?

 Thuyền để làm gì? Chở gì?

 Những người trong tranh đang làmgì?

 Tại sao người ta không dùng thuyền mà lại dùng bè?

 Em đọc lại tên bài này?

Hôm nay học bài gì?

GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm dấu thanh và tiếng vừa học trongsách báo

HD HS về nhà tìm và học bàiNhận xét tiết học – Tuyên dương

viết

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

Học sinh đọc lại bài

Bài soạn lớp1

Trang 7

Thứ tư 6 tháng 9 năm 2006 Tiếng việt: tiết 15, 16

BE, BÈ, BÉ, BẺ, BẼ, BẸ

I MỤC TIÊU: Sau bài học

 HS nắm vững được các âm e, b , các dấu thanh: `, ‘, ?, ~,

 Biết ghép b với e và be với các dấu thanh thành tiếng

 Phân biệt được các sự vật, sự việc, người được thể hiện qua các tiếng khác nhau bởi dấu thanh

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV: bảng phụ kẻ bài ôn

Tranh minh hoạ các tiếng: bè, bé, bẻ, bẹ Mẫu vật minh hoạ từ be béTranh minh hoạ phần luyện nói: dê/ dế, dưa/ dừa, cỏ/ cọ, vó/ võ

 HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Bài cũ Cho HS viết dấu huyền, dấu ngãtrên

bảng con Gọi HS lên viết tiếng bẻ, bẹ và phân tích tiếng

HS lên gạch dưới các tiếng có mang dấu hỏi, dấu nặng trong các tiếng : kẽ, bè, kè, vẽ

HS viết bảng con

HS đọc, lớp nhận xét

HS lên nhận diện dấu

Bài mới

Giới thiệu bài

Dạy dấu thanh

Nhận diện dấu

Tiết 1

Chúng ta đã học những âm gì rồi nào? (

e, b)Bạn nào kể những dấu thanh đã học cho cô nào?

GV ghi âm và dấu thanh mà HS trả lời sang một bên bảng

GV giới thiệu tranh và hỏi:

HS trả lời câu hỏi

HS theo dõi

HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Trang 8

Oân tập

Ghép tiếng be

với các dấu

thanh

Các từ tạo nên

từ âm b và âm

e

HS viết bảng

Tranh vẽ ai?

Tranh vẽ cái gì?

Mời 1 HS đọc những từ bên cạnh những hình vẽ này

Cho HS lấy bộ chữ ra và ghép tiếng be

GV gắn bảng mẫu lên bảngï

Cho HS nhìn bảng đáng vần tiếng be

GV uốn nắn, sửa sai cho HSCho HS phát âm nhiều lần tiếng be

GV treo bảnh phụ đã viết sẵn bài ônlên bảng

be bè bé bẻ bẽ bẹCho HS đọc tiếng be và các dấu thanhđể được tiếng mới

=> Chỉ cần thay đổi các dấu thanh khácnhau chúng ta sẽ được các tiếng khácnhau để chỉ sự vật khác nhau

Tìm cho cô các từ tạo nên từ âm b vàâm e

GV giới thiệu từ :be be, bè bè, be bé

GV và HS cùng giải thích từCho HS viết bảng con các từ vừa học

GV viết mẫu, HD cách viết

GV uốn nắn, sửa saiCho HS chơi trò chơi chuyển tiết

HS ghép tiếng be

HS đánh vần tiếng be

HS đọc CN, nhóm, ĐT

HS tìm từ mới:

HS viết bảng con : be

be, bè bè, be bé

Luyện tập

a.Luyện đọc

Tiết 2

* Cho HS đọc bài ở tiết 1

GV uốn nắn, sửa phát âm cho HS

GV giới thiệu tranh minh hoạ từ be béTranh vẽ gì?

Em bé và các đồ vật được vẽ như thấ nào?

Thế giới đồ chơi của các em là sự thu nhỏ lại của thế giới có thực

HS phát âm CN nhóm đồng thanh

Trang 9

* HS tập tô các chữ trong vở tập viết

Chú ý quy trình tô chữ

* Treo tranh để HS quan sát và thảo luận GV hướng dẫn HS quan sát theo chiều dọc

Trong tranh vẽ gì?

Các em đã trông thấy các quả và các đồ vật này chưa?

Em thích nhất tranh nào?

Hãy viết các dấu thanh phù hợp với bức tranh?

* Cho HS chơi trò chơi “ Đôi bạn hiểu nhau”

GV chia lớp làm 2 đội Mỗi đội cử ra 2 người chơi GV giao cho 2 HS ở 2 đội mỗi em 4 tấm bìa có ghi: bé, bẹ, bè, bẻvà xếp theo thứ tự khác nhau Hai em này đứng quay lưng xuống dưới Khi các em giơ tấm bìa lên thì người kia phải đọc xem tấm bìa đó viết gì, sau đótìm trong số các đồ vật có trước mặt một thứ phù hợp đưa cho bạn mìnhDV: tấm bìa ghi chữ bẻ thì em đó phải tìm bức tranh người đang bẻ ngô đưa cho bạn

Sau 2 phút ngừng cuộc chơi, đội nào tìm được nhiều là đội đó thắng cuộcHôm nay học bài gì?

GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài

HD HS về nhà tìm và học bàiNhận xét tiết học – Tuyên dương

HS mở vở tập viết

HS tô chữ trong vở tậpviết

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng nghe để bổ sung

HS chơi trò chơi thi đua giữa các đội

Học sinh đọc lại bài

Thứ năm ngày7 tháng 9 năm 2006 Tiếng việt: tiết 17, 18

Trang 10

Bài Ê – V

I MỤC TIÊU: Sau bài học

 HS đọc và viết được âm ê, âm v, bê, ve

 HS đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé

 Nhận ra được chữ :v, ê có trong các từ của một văn bản bất kì

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV: Tranh minh hoạ các từ khoá bê, ve

Tranh mimh hoạ câu ứng dụng : Bé vẽ bê

Tranh minh hoạ phần luyện nói

Sưu tầm các sách báo có chữ mới học

 HS: bộ chữ , sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài cũ Gọi 3 - 4 HS lên đọc và viết các tiếng

bẻ, bẹ, bé, bẽ và phân tích tiếng

1 HS lên viết các dấu thanh

1 HS lên đọc từ ứng dụng: be bé

1 HS đọc: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

HS dưới lớp viết bảng con

HS đọc, lớp nhận xét

Hôm nay ta học chữ và âm mới đó là ê

- GV đồ lại chữ ê và hỏi:

 Chữ ê giống chữ gì ta đã học?

 Chữ ê khác chữ e ở chỗ nào?

- Cho HS phát âm chữ ê

- Cho HS dùng bộ chữ ghép chữ “bê”

- Ai phân tích cho cô tiếng “ bê ”nào?

HS quan sát tranh và thảo luận

HS trả lời câu hỏi

HS theo dõi

HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT

HS ghép tiếng bê

HS phân tích tiếng bê

HS phát âm tiếng bê

Trang 11

GV uốn nắn, sửa sai cho HS

* Cho HS viết chữ ê, bê vào bảng con

GV viết mẫu, HD cách viết

GV uốn nắn, sửa sai cho HSTìm tiếng có âm ê vừa học?

* Chữ v

Quy trình tương tự như chữ ê

GVviết các tiếng :bê, bề, bế, ve, vè, vẽ lên bảng

Cho 2 HS đọc , ù lớp đọc theo nhóm, cánhân

GV kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng

GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HS

Cho HS chơi trò chơi chuyển tiết

HS phát âm- đánh vần

HS viết lên không trung

HS viết bảng con

HS tìm tiếng mới

HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT

Học sinh chơi trò chơi

Luyện tập

a.Luyện đọc

b.Luyện viết

Tiết 2

* GV cho HS đọc lại bài trên bảng

GV uốn nắn sửa sai cho Cho HS đọc bài trong sgkGiới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng

Cho 1 HS đọc câu ứng dụng

GV đọc mẫu câu ứng dụng

GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra

HS tập viết chữ ê, v, vê, bê trong vở

HS phát âm CN nhóm đồng thanh

HS đọc cá nhân

HS mở vở tập viết

HS viết bài trong vở tập viếtHọc sinh quan sát tranh và

Trang 12

c.Luyện nói

Củng cố dặn

tập viết

Chú ý quy trình viết chữ

* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:

Trong tranh vẽ gì?

Em bé vui hay buồn? Tại sao?

Mẹ thường làm gì khi bế em bé?

Còn em bé nũng nịu mẹ như thế nào?

Mẹ vất vả chăm sóc chúng ta Chúng

ta phải làm gì cho cha mẹ vui lòng?

Cho HS chơi trò chơi để củng cố kiến thức

Hôm nay học bài gì?

GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm tiếng có âm vừa học trong sáchbáo

HD HS về nhà tìm và học bàiNhận xét tiết học – Tuyên dương

trả lời câu hỏiCác bạn khác lắng nghe để bổ sung

Học sinh đọc lại bài

Bài soạn lớp1

Thứ sáu ngày8 tháng 9 năm 2006 Tiếng việt: tiết 19,20

Trang 13

Bài L – H

I MỤC TIÊU: Sau bài học

 HS đọc và viết được âm l, âm h, lê, hè

 HS đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: ve ve ve, hè về

 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: le le

 Nhận ra được chữ :l, h có trong các từ đã học của một văn bản bất kì

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV: Tranh minh hoạ các từ khoá : lê, hè

Tranh mimh hoạ câu ứng dụng : Ve ve ve, hè về

Tranh minh hoạ phần luyện nói: le le

 HS: bộ ghép chữ tiếng việt, sgk , vở bài tập tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Bài cũ Gọi 2 HS lên viết vàđọc các tiếng ê, bê –

v, ve và phân tích tiếng

2 HS lên đọc từ ứng dụng: Bé vẽ bê

GV và HS nhận xét các bạn, cho điểm

HS dưới lớp viết bảng con

HS đọc, lớp nhận xét

Bài mới

Giới thiệu bài

Nhận diện chữ

Phát âm và

đánh vần tiếng

ta đã học rồi?

Hôm nay ta học chữ và âm mới đó là l và h

HS theo dõi và nhận xét

HS cài chữ l trên bảng cài

Trang 14

- Tìm cho cô chữ l trên bộ chữ?

GV phát âm mẫu l và HD HS ( khi phátâm lưỡi cong lên chạm lợi, hơi đi ra phíahai bên rìa lưỡi, xát nhẹ

Cho HS phát âm GV sửa phát âm cho HS

- Cho HS dùng bộ chữ ghép chữ “lê”

- Ai phân tích cho cô tiếng “ lê ”nào?

GV đánh vần mẫu : lờ – ê – lê Cho HS đánh vần tiếng lê

GV uốn nắn, sửa sai cho HS

* Cho HS viết chữ l, lê vào bảng con

GV viết mẫu, HD cách viết

GV uốn nắn, sửa sai cho HSTìm tiếng mới có âm l vừa học?

 Chữ hTiến hành tương tự như chữ lGVviết các tiếng ứng dụng lên bảngCho 2 HS đọc đánh vần hoặc đọc trơn,

GV kết hợp giải nghĩa từ và phân tích tiếng

Cho HS đọc tiếng ứng dụng

GV nhận xét và chỉnh sửa phát âm cho HSCho HS chơi trò chơi chuyển tiết

HS đọc cá nhân, nhóm, ĐT

HS ghép tiếng lê

HS phân tích tiếng lê

HS đánh vần tiếng lê

HS viết lên không trung

HS viết bảng con

a.Luyện đọc * GV cho HS đọc lại bài trên bảngTiết 2

GV uốn nắn sửa sai cho Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng

 Tranh vẽ gì?

 Tiếng ve kêu như thế nào?

HS phát âm CN nhóm đồng thanh

Trang 15

b.Luyện viết

c.Luyện nói

Củng cố dặn

 Tiếng ve kêu báo hiệu điều gì?

GV đọc mẫu câu ứng dụng ( chú ý HS khi đọc phải ngắt hơi )

Cho HS đọc câu ứng dụng

GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS

* Cho học sinh lấy vở tập viết ra

HS tập viết chữ l, h, lê, hè trong vở tập viết

Chú ý quy trình viết chữ

* Treo tranh để HS quan sát và hỏi:

.Trong tranh vẽ gì?

.Những con vật trong tranh đang làm gì?

Ơû đâu?

.Trông chúng giống con gì?

.Có một loài vịt sống tự nhiên không có người nuôi gọi là gì?

=> Trong tranh con le le hình dáng giống con vịt trời nhưng nhỏ hơn, mỏ nhọn hơn

- Em nào biết bài hát nói đến con le le không?

Cho HS hát bài “ Bắc kim thang”

* Hôm nay học bài gì?

GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài Tìm tiếng có âm vừa học trong sách báo

HD HS về nhà tìm và học bàiNhận xét tiết học – Tuyên dương

HS đọc cá nhân

HS mở vở tập viết

HS viết bài vào vở tập viết

Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

Các bạn khác lắng ngheđể bổ sung

Học sinh đọc lại bài

Bài soạn lớp 1Tập viết tuần 2:

Bài: E, B, BÉ

Trang 16

I MỤC TIÊU:

 Ôân lại cách viết chữ e, b và tiếng bé

 Rèn kĩ năng viết đúng, chính xác đẹp chữ e, b, bé cho HS

 Rèn HS tính cẩn thận, chính xác, giữ gìn sách vở sạch đẹp

II CHUẨN BỊ:

 Giáo viên: chữ mẫu

 Học sinh: vở tập viết, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

 Chữ e được viết bằng nét gì?

 Chữ e cao mấy dòng li?

GV viết mẫu, vừa viết vừa nói cách viếtCho HS viết bằng tay trên không trung

* HD HS viết vào bảng con giáo viên uốn nắn sửa saiGiới thiệu chữ b, bé ( tiến hành như chữ

e )

* GV hướng dẫn HS viết vở

GV chú ý nhắc nhở tư thế ngồi viết cho

HS, chú cách đặt bút bắt đầu và kết thúc Thu bài chấm

- Nhận xét bài viết: ưu

- Học sinh nêu tên các chữ đã học Lớp bổ sung nếu thiếu

- Quan sát, nhận xét

HS viết lên không trungHọc sinh lấy bảng viết

HS viết bài vào vở

HS lắng nghe

Trang 17

Khuyết

- Hướng dẫn học sinh rèn viết ở nhà

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học-

Toán :tiết 5

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh

 Củng cô và khắc sâu về nhận biết hình vuông, hình trón, hình tam giác

 Luyện kĩ năng ghép hình cho HS

 HS có thái độ học tập nghiêm chỉnh, tự sáng tạo, tìm tòi trong khi ghép hình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV: bảng phụ vẽ sẵn một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác

 HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt, các hình vuông, tròn, tam giác III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

sinh

Trang 18

Hoạt động 1

Kiểm tra bài

GV yêu cầu HS nói tên một số vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác KT vở bài tập của các em Nhận xét cho điểm HS nêu một số vật HS dưới lớp nhận xét bạn Hoạt động 2 Giới thiệu bài Bài 1 Bài 2 Hôm nay ta học bài : Luyện tập * GV hướng dẫn HS làm bài tập trong sgk HD HS dùng chì màu để tô hình Lưu ý hình vuông tô một màu, hình tròn tô một màu, hình tam giác tô một màu GV uốn nắn HS chậm Cho HS thực hành ghép hình Ghép theo mẫu trong sgk Cho HS dùng que tính để xếp hình theo ý thích của mình HS chú ý lắng nghe HS tô màu vào BT 1 HS lấy hình ra để ghép HS lấy que tính ra xếp hình Hoạt động 3 Cho HS chơi trò chơi

Cho HS chơi trò chơi để khắc sâu biểu tượng về hình tròn Chuẩn bị: mỗi em 4 hình bán nguyệt và 4 hình bằng một nửa hình bán nguyệt Cách chơi: hai em ngồi cạnh nhau “ oản tù tì” xem ai được đi trước Người đi trước bí mật chọn một hình trong bộ bài của mình Người đi sau cũng vậy nếu hai hình ghép lại thành một hình tròn thì hai quân bài đó được úp xuống Nếu hai quân bài đó ghép lại không thành hình tròn thì người đi trước phải cầm quân bài đó lên và mất quyền đi trước Trò chơi cứ tiếp tục Nếu ai hết bài trước thì người đó thắng HS thực hành chơi trò chơi

Hoạt động 4

Củng cố, dặn GV tuyên dương người thắng cuộcHD HS làm bài và tập ghép hình ở nhà HS lắng nghe

Trang 19

dò Nhận xét tiết học, tuyên dương

Toán :tiết 6

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh

 Có khái niệm ban đầu về số 1, 2, 3 mỗi số là đại diện cho một lớp các nhóm đối tượng có cùng số lượng

 Biết đọc và viết các số 1, 2, 3

 Biết đếm xuôi từ 1 đến 3 và ngược từ 3 đến 1

 Nhận biết số lượng các nhóm có 1, 2, 3 đồ vật và thứ tự của các số 1, 2, 3 trongbộ phận dãy số tự nhiên

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

 GV: 3 búp bê, 3 bông hoa, 3bông hoa, 3 hình vuông, 3 tờ bìa

 HS :một bộ đồ dùng học toán , sgk , vở bt,

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học

Ngày đăng: 20/12/2020, 01:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w