Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng.. A.?[r]
Trang 1Cho hàm số y= f u x( ( ))= f u( ) vớiu=u x( ) Khi đó 'y x = y' 'u u x
4 Bảng công thức đạo hàm các hàm sơ cấp cơ bản
( ) 'c =0( ) ' 1x =
1
(x) '=x−
'2
u u
n u −
=
Trang 2x x
Trang 3Câu 6 Cho hàm số
2 4
x y
y = C y( )0 = 1 D y( )0 = 2
x
x y
16
Trang 4Câu 10 Cho hàm số
2
2
x y x x
+
=
− đạo hàm của hàm số tại x = là: 1
A y( )1 = − 4 B y( )1 = − 5 C y( )1 = − 3 D y( )1 = − 2
2 2
4
44
x x
x x
2
x x
= + +
6' 1
Trang 512
Trang 6Bước đầu tiên tính đạo hàm sử dụng công thức
/ 1
4
x x
Trang 7f x
x x
= − tại điểm x = là kết quả nào sau đây? 0
x= không tồn tại đạo hàm tại D x = 0
Câu 26 Cho hàm số f x( )=2x3+ Giá trị 1 f −( 1)bằng:
Trang 81.2
Trang 9x
y= − + x + − x
Trang 13Câu 24 Tính đạo hàm của hàm số y=(x+2) (3 x+3)2
Trang 15Hướng dẫn giải:
Chọn B
'
x +
D
22
−
13(2x −1)
Trang 16A ( )
( )2
2'
x
=+
Câu 36 Hàm số 2 1
1
x y x
y x
−
23.(x 5)
−
17.(x +5)
x
−
=+ là:
y x
=
7
y x
−
=
5
y x
=+
Trang 17x +
( )2
11
x +
( )2
11
x
−+
=+
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Ta có:
' 2
y x
21
21
Trang 18Ta có:
2 2
2 21
y x
+
=+ Đạo hàm y của hàm số là
.(4 5)
.(4 5)
x x
++
=+ có y bằng
A
2
.2
.( 2)
.( 2)
x y
21
x x y
21
x x y
21
x x
Trang 1931(x 2)
− +
31(x 2)
=+ Đạo hàm y của hàm số là
A 1+ 3 2
(x +2) B
2 2
Hướng dẫn giải:
Trang 202( 1)
x
−
=+ bằng biểu thức nào sau đây?
.( 1)
1 6
.( 1)
x x
−+
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Trang 21x x y
.( 1)
x x
+
=+ + Đạo hàm ycủa hàm số là:
Trang 22x x
Trang 2354
Trang 24C
2 2
2
1 2
x x
2
1 2
x x
Trang 252 3
12
11
x x
+
2 2
1
x x
+
2 2
1
x x
++
Trang 26x y
.2
x x y
.2
x x y
.2
x x y
a x
=
−
Trang 27a y
3 (1 )
x y
2 (1 )
x y
x x
x y
x
= +
Đạo hàm của hàm số f x là: ( )
2 11
Trang 28x x
y x
=+ Đạo hàm y của hàm số là biểu thức nào sau đây?
1
x x x
+
−+
Hướng dẫn giải:
Trang 30=+ là
x x
x x
x x
+
=
−+
x x
y
x x
y
x x
y
x x
.25
y
x x
+
Hướng dẫn giải:
Trang 31x x
x x
x y x
−
=+ bằng biểu thức nào sau đây?
A
2
2
.1
x
− ++
Trang 32+
Trang 33/ 2
x
= +
= +
= +
x
−
=+
Hướng dẫn giải:
Đáp án D
Trang 34( ) ( )
/ /
Trang 35Câu 101 Tính đạo hàm của hàm số y= x+ x+ x.
22
+
=+ (áp dụng u chia v đạo hàm)
x
x y
x x
Trang 36
1
y
x x x
12
1
y
x x x
11
y
x x
12
1
y
x x
1
12
1
x y
x x
12
1
y
x x x
x x
x x
Trang 37x x
2
1'
x
x y
Trang 38Vậy hàm số có đạo hàm tại x = và 0 1 = −y 2sin 2xy= −4cos 2xy( )0 = − 4
Câu 108 Tính đạo hàm của hàm số
2
1 khi 1( )
f x
x x
f x
x x
1 khi 1( )
a b
a b
a b
Với x thì hàm số luôn có đạo hàm 1
Do đó hàm số có đạo hàm trên hàm số có đạo hàm tại x = 1
Trang 39Nên hàm số có đạo hàm trên thì 2 3
Trang 40DẠNG 3: ĐẠO HÀM VÀ CÁC BÀI TOÁN GIẢI PT, BPT
Câu 1 Cho hàm số y=x3−3x2−9x−5 Phương trình y =0 có nghiệm là:
3 2
k
x x
12
Trang 421( )
x x
++
30; 2