1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề minh họa trắc nghiệm số 15 - Tài liệu học tập Toán 9 - hoc360.net

23 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 2,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỉ số giữa diện tích xung quanh của khối tứ diện đều có cạnh bằng a 3 vàA. diện tích toàn phần của khối tứ diện đều có cạnh bằng a 2 là:.[r]

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA TRẮC NGHIỆM VÀO 10

x y x

 Gọi M là điểm bất kì trên  C Tiếp tuyến của  Ctại M cắt các đường tiệm cận  C tại AB Gọi I là giao điểm của cácđường tiệm cận Tam giác IAB có diện tích là:

Trang 2

Giá trị của ab thỏa đề bài là:

A a 1 và b 4 B a 1 và b 4

C a 1 và b 2 D a 1 và b 2

Câu 5 Số điểm có tọa độ là các số nguyên trên đồ thị hàm số

3 2

x y x

m 

C Hàm số có 1 cực trị khi m 0 D Hàm số có ít nhất hai cựctrị

x y

O

Trang 3

Câu 9 Đồ thị của hàm số y ax 3bx2cx d có hai điểm cực trị là gốc tọa độ

1 2

Câu 13 Giải phương trình

3 ln 2

I 

x

1 -1

y

1

O

5

Trang 4

D

2 1 4

Trang 5

A Bất phương trình tương đương với x log 2a

B Bất phương trình tương đương với x log 2a

C Tập nghiệm của bất phương trình là 

D Với 0 a 1, nghiệm của bất phương trình là x log 2a

1

1 cos 2 d , 9 6 1 d 2

Trang 6

Câu 24 Cho F x  là nguyên hàm của hàm số f x  trên đoạn a b;  Phát biểu nào

dưới đây là sai ?

I 

4 3

I 

8 3

S 

37 12

S 

35 12

S 

Câu 28 Tính thể tích khối tròn xoay khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới

hạn bởi đường cong ylnx, trục tung và các đường thẳng x1, x2:

A V 2ln 2 1 2 B V ln 2 1 2

C V 2ln 2 1 2 D V ln 2 1 2

Câu 29 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Mỗi số thực a được coi là một số phức với phần ảo bằng 0

B Số phức z a bi  được gọi là số thuần ảo (hay số ảo) khi a 0

Trang 7

C Số 0 không phải là số ảo.

D Số i được gọi là đơn vị ảo

Câu 30 Tìm số phức z sao cho z  5 và phần thực của z bằng 2 lần phần ảocủa nó:

b r

D Đường thẳng đi qua hai điểm A1;1 và B  1;1

Câu 35 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với

Trang 8

mặt đáy một góc 600 Tính theo a thể tích khối chóp S ABCD. :

a

V 

C

3 6 3

a

3 3 12

a

3 3 36

Câu 38 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD. có tất cả các cạnh đều bằng x x  0

Khoảng cách giữa hai đường thẳng SCAD bằng  

6 0 3

Câu 41 Tam giác ABCAB3, AC 4, BC5 Cho tam giác quay quanh AB

AC ta được hai hình tròn xoay có diện tích xung quanh là S1 và S2 Hãy chọn câu

Trang 9

4 5

S

1 2

4 3

S

1 2

3 4

a

MN 

C

14 3

a

MN 

D

14 4

C a b c, ,

  

đồng phẳng D ab

Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

  S : x 32y 22z2  25 Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu

Trang 10

A Trùng nhau B Song song C Cắt nhau D Chéo nhau.

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng   và   cóphương trình lần lượt là    : 2m 1 x 3my2z 3 0,

  :mxm 1 y 4z 5 0  Với giá trị nào của m thì     :

m m

m m

m m

Trang 11

A 10;8;6 B A1; 2;0  C 13;0;17 D 8;4;10

ĐÁP ÁN ĐỀ MINH HỌA 15

Trang 12

Huỳnh Đức Khánh

Câu 1 Đồ thị thể hiện a 0 nên loại B

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là M1;1,

1 3;

yxx có hai nghiệm phân biệt x1, x3 Chọn A.

Câu 2 Đồ thị hàm số  C có tiệm cận đứng là x 1 , tiệm cận ngang là

 

3 '

a

a a

a a

Trang 13

M a a

a a

Vậy có hai điểm trên đồ thị hàm số có tọa độ nguyên Chọn B.

Câu 6 Ta cần chú ý đồ thị hàm số trên không phải là đồ thị của hàm số bậc ba.

Đồ thị hàm số trên là đồ thị của hàm số có chứa trị tuyệt đối Chọn B.

Câu 7 Ta có

 

2 2

m m

Trang 14

Câu 10 Thể tích của mỗi thùng là

2

2

36 36

Câu 12 Điều kiện: x0, x1

Phương trình đã cho tương đương với  

3

1 log 9 1 log

Trang 15

Câu 14 Điều kiện: x 1 0   x 1 Bất phương trình đã cho tương đương với :

15 3 5log 45 log 75 log 135

2 4 3 2 2log 75 log 45 2log 125

Trang 16

2 0

1 0

1 2

Trang 17

Câu 28 Vật thể tròn xoay là vật thể được tạo ra khi quay hình thang cong giới hạn

bởi đường yf x , x a x b ,  và y 0 quanh trục Ox Khi đó thể tích vật thể

tròn xoay được tính theo công thức  

2

b x a

Trang 18

O

B

C A

3

ABCD ABC

AB C D AB C ABCD ABC

Suy ra OB là hình chiếu của SB trên ABCD

Khi đó 60 =0 SB ABCD,  SB OB SBO , 

Trong tam giác vuông SOB, ta có

2 2

ABCD

SABa

Trang 19

F I

A'

Vậy

3

S 

Trang 20

A B

C D

S

E I

F

H B

Trang 21

Câu 40 Gọi độ dài cạnh của hình lập phương ban đầu là a khi đó thể tích ban đầu

a3

Sau khi tăng mỗi cạnh lên 2cm thì độ dài cạnh của hình lập phương là a 2 khi

đó thể tích sau khi tăng là  

4 3

S

S.Chọn C.

Câu 42 Tứ giác ABCD là hình vuông cạnh a nên

2 2

1

SOABCD nên từ N trung điểm của SA, kẻ NHOA thì NH ABCD và H

là trung điểm của OA, đồng thời

Trang 22

14 4

Câu 47 Đường thẳng  đi qua M1;7;3

Vì   là mặt phẳng chứa  và song song với mặt phẳng   nên

 2  22

Trang 23

M là trung điểm AB, suy ra B t 2;2t 3; 2 t1.

Theo giả thiết, B d 2 nên

13 0 17

Ngày đăng: 20/12/2020, 01:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w