1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Đề minh họa trắc nghiệm số 12 - Tài liệu học tập Toán 9

25 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 3,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình   H quanh trục hoành nhận giá trị nào sau đây:?. A.A[r]

Trang 1

ĐỀ MINH HỌA TRẮC NGHIỆM VÀO 10

yx

C y3x 2 D

29 3 3

Trang 2

Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A Hàm số có giá trị cực đại bằng 3

B Hàm số có GTLN bằng

1 3

A Một cực đại và hai cực tiểu B Một cực tiểu và hai cực đại.

C Một cực đại duy nhất D Một cực tiểu duy nhất.

Câu 7 Giá trị của m để đường thẳng d x: 3y m 0 cắt đồ thị hàm số

1

x y x

Trang 3

Câu 8 Hàm số f x  có đạo hàm f x'  trên khoảng K

Hình vẽ là đồ thị của hàm số f x'  trên khoảng K

Số điểm cực trị của hàm số f x  trên là:

m m

thị biểu diễn là đường cong  C như

hình vẽ Khẳng định nào sau đây là

Trang 4

m m

S   

1

;2 2

 1 x 0 là nghiệm duy nhất của phương trình

 2 Phương trình có nghiệm dương

Trang 5

 3 Cả hai nghiệm của phương trình đều nhỏ hơn 1.

 4 Phương trình trên có tổng hai nghiệm bằng 5

3 log 7

x x

x x

x x

x x

Câu 20 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A Nếu a 1 thì loga M loga NMN 0

B Nếu 0a1 thì loga M loga N  0MN

Trang 6

y

3

1 -1 O

C Nếu M N , 0 và 0 a 1 thì logaM N.  loga M.loga N

D Nếu 0 a 1 thì log 2016 log 2017aa

Câu 21 Đồ thị hình bên là của hàm số nào?

V  

B

11 15

V  

C

12 15

V  

D

4 15

Trang 7

A

41

3

V  

B

40 3

V  

C

38 3

V  

D

41 2

Trang 8

Câu 32 Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 2z  3 4i Phát biểu nào sau đây là

sai?

4 3

A Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn tâm I1; 2 

B Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có bán kính R 5

C Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là đường tròn có đường kính bằng 10.

D Tập hợp điểm biểu diễn các số phức z là hình tròn có bán kính R 5

Câu 35 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 1 Cạnhbên SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và SC  5 Tính thể tích khối chóp

V 

15 3

a

AA 

Hình chiếu vuông góc của A' lên mặt phẳng ABCDtrùng với giao điểm của ACBD Tính theo a thể tích khối hộp

Trang 9

3 2

Câu 38 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt phẳng

SAB vuông góc với đáy ABCD. Gọi H là trung điểm của

ABCD. Giá trị của tan  là:

Câu 39 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông tại BBA BC  3

Câu 40 Một hình nón có đường cao h 20cm, bán kính đáy r 25cm Tính diệntích xung quanh của hình nón đó

Câu 41 Hình bên cho ta hình ảnh của một đồng hồ cát với

tích của hai hình nón  V n và thể tích hình trụ  V t bằng:

Trang 10

P  và mặt phẳng  Q x: 2y z  6 0 Đường thẳng d đi qua G, vuông góc

với  Q Tìm giao điểm A của mặt phẳng  Q và đường thẳng d, biết G là trọngtâm tam giác MNP.

A A1;2;1 B A1; 2; 1   C A    1; 2; 1 D A1;2; 1 

Trang 11

Câu 46 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x y z:   0 Mặtphẳng  Q vuông góc với  P và cách điểm M1;2; 1  một khoảng bằng 2 có

Viết phương trình mặt phẳng  P song song với giá của vectơ v  1;6;2 , vuông

góc với   và tiếp xúc với  S

Trang 12

A M  1;0;4 B M1;0;4 C M  1;0; 4  D M1;0; 4 

Câu 50 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm

2;0; 2 ,  3; 1; 4 ,   2;2;0

phẳng Oxy bằng 1 có thể là:

A D0; 3; 1   B D0;2; 1  C D0;1; 1  D D0;3; 1 

Trang 13

ĐÁP ÁN ĐỀ MINH HỌA 12

Huỳnh Đức Khánh

Câu 1 Đặc trưng của đồ thị là hàm bậc ba nên loại C, D.

Hình dáng đồ thị thể hiện a>0 nên chỉ có A phù hợp Chọn A.

Suy ra hệ số góc của tiếp tuyến của  C tại Mky a'  a2 4a3

Theo giả thiết, ta có

Câu 4 Nhận thấy hàm số đạt cực đại tại xCD  3, giá trị cực đại bằng 1 và đạt cực

tiểu tại x CT 1, giá trị cực tiểu bằng

1 3

 

 

  Đạo hàm: A1;4;2 , B  1;2;4

Trang 14

Do D =(m+7)2+12 0, > " Î ¡m nên d luôn cắt  C tại hai điểm phân biệt.

Gọi x x1 , 2 là hai nghiệm của  * Theo Viet, ta có

Trang 15

0 2

m m

m m

m m

● Với x0;y4 Thay vào hàm số ta được c 4.

● Với x1;y0 Thay vào hàm số ta được a b  3.

Câu 14 Điều kiện: x 1.

Phương trình  2log 3x 1 2log 2 3 x 1  2

Trang 16

Đối chiếu điều kiện ta được S 1;2 Chọn A

Câu 15 Điều kiện xác định:

Trang 17

Câu 20 Câu C sai vì đúng là: M N , 0 và 0 a 1 thì logaM N.  loga M loga N.

Trang 18

Khi đó

1 1

Trang 19

Câu 30 Ta có 1 3 i z   1 i z 2 3 i z  1 i

( ) 2 2

3 4

3

x x

Theo giả thiết, ta có  2 i x yi   1   5  y 2  x 1i 5

Trang 20

D

C B

A S

Câu 35 Đường chéo hình vuông AC  2.

Xét tam giác SAC, ta có SASC2 AC2  3

Chiều cao khối chóp là SA  3

Diện tích hình vuông ABCDS ABCD 12 1.

Trang 21

  vuông tại A nên SAAB.

Do đó SAABCD nên SC, ABCD SCA

Trong tam giác vuông SAC, có

2

SA SCA

AC

Chọn A.

Trang 22

A

B

C M

I

Câu 39 Gọi M là trung điểm AC, suy ra M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác

Gọi I là trung điểm SC, suy ra IM SA nên IM ABC

Hơn nữa, tam giác SAC vuông tại AI là trung điểm SC nên ISICIA

Câu 40 Đường sinh của hình nón   h2r2 5 41cm.

Diện tích xung quanh: Sxq   r l 125  41cm2 Chọn D.

Câu 41 Chiều cao của hình nón là 2

h

Tổng thể tích của hai hình nón là

2 2

Trang 23

Câu 42 Gọi O là tâm của hình chữ nhật ABCD, suy ra MNPQ là hình thoi tâm O.

Ta có

1

3 2

QO ON  AB

1

2 2

OMOPAD

.Vật tròn xoay là hai hình nón bằng nhau có: đỉnh lần lượt là Q N, và chung đáy

● Chiều cao hình nón OQ ON 3

Vậy thể tích khối tròn xoay

2 1

N

MN QM

.Hay QP                             5QM

Chọn B.

Câu 45 Tam giác MNP, có trọng tâm G3; 6; 3 

Đường thẳng d đi qua G, vuông góc với  Q nên

Trang 24

Câu 50 Do DOyz  D0; ;b c với c 0.

Theo giả thiết:

Trang 25

Cũng theo giả thiết, ta có

3 1

1 6

Ngày đăng: 20/12/2020, 01:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w