1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Chuyên đề 2: Bất phương trình bậc nhất một ẩn - Toán lớp 8

19 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 261,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.. Hỏi ô tô phải đi với vận tốc là bao nhiêu km/h để đến B trước 9 giờ?.. b) Một ngân hang đang thực hiện tỉ lệ lãi gửi tiết kiệm hàng tháng là 0,8%.. Theo giả thiết, a và b là hai số c[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ 2: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

I.NHẬN BIẾT

Câu 1: So sánh và

A = C >

B < D ≤

Đáp án: C

Câu 2:So sánh 5,6784 và 5,6775

A 5,6784 = 5,6775 C 5,6784 < 5,6775

B 5,6784 >5,6775 D 5,6784 ≤ 5,6775

Đáp án: B

Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái trước khẳng định đúng?

A – 2,38> 2,83

B – 2,38 = 2,83

C -2,38 < 2,83

D -2,38 ≥ 2,83

Đáp án: C

Câu 4:Cho biết a – 7 < b – 7 Khoanh tròn vào chữ cái trước khẳng định đúng.

A a ≥ b C a + 7 < b + 7

B –a > -b D 7- a > 7 – b

Đáp án: B, C

Câu 5: Cho a > b thì

A 2a > 2b

B 2a < 2b

C 2a  2b

D 2a  2b

Đáp án:A

Câu 6: Cho a > b thì

5 8

4 7 5

8

4 7

5 8

4 7 5

8

4 7

5 8 4 7

Trang 2

A – 2a > - 2b

B -2a < -2b

C -2a  -2b

D -2a  -2b

Đáp án: B

Câu 7: Cho a < b và b < c thì

A a > c

B a = c

C a < c

Đáp án: C

Câu 8: Cho 7x < 9x thì

A x > 0

B x < 0

C x 0

D x  0

Đáp án: A

Câu 9:x = 3 là một nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau

A 2x + 1 > 5

B – 2x > 4x + 1

C 2 – x > 2 + 2x

D 7 – 2x > 10 – x

Đáp án: A

Câu 10: Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây

A x < 4

B x > -3

C x  1

D x  - 2

Trang 3

Đáp án: A

Câu 11: Tập hợp {x| x < 3 } là tập nghiệm của bất phương trình nào

A x < 5

B x > 2

C x  3

D x < 3

Đáp án: D

Câu 12: Cho bất phương trình ( m 2 – 4m + 3x) m – 1 với m = 0 thì

A Bất phương trình có 1 nghiệm

B Bất phương trình vô nghiệm

C Bất phương trình có nghiệm x

1 3

Đáp án: C

Câu 13: Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

A 2x2 + 1<0 B

3 0

3 2006

x x

C 0.x + 4 >0 D

1

1 0

4x  

Đáp án: D

Câu 14: Với x < y ta có:

A x - 5 > y – 5 B 5 – 2x < 5 – 2y

C 2x – 5 < 2y - 5 D 5 – x < 5 - y

Đáp án: C

Câu 15: Giải các bất phương trình sau:

a) 2x – 1 > 5 b) 3x – 2 < 4 c) 2 – 5x ≤ 17

Đáp án:

a) 2x – 1 > 5  2x > 6  x > 3 Vậy tập nghiệm của BPT là S  x x/ 3

Trang 4

b) 3x – 2 < 4 3x < 6  x < 2 Vậy tập nghiệm của BPT là S x x/ 2 c) 2 – 5x ≤ 17  -5x ≤ 15  x ≥ -3 Vậy tập nghiệm của BPT làS={x ≥−3}

Câu 16: a = a và a = - a khi:

A a > 0 và a < 0 B a > 0 và a 0 ;

C a 0 và a < 0 D a > 0 và a = 0

Đáp án: C

Câu 17: Phương trình: x – 2 = 2 có tập nghiệm là:

A S = {2 ; 4} B S= {2 ; 0} C S= {- 4 ; 4} D S= {4 ; 0}

Đáp án: D

Câu 18 : Với giá trị nào của x thì : 2x - 6 = 4 :

A x = 5 B x = 1 C x = 5 và x = 1 D x = -5 và x = - 1

Đáp án: C

Câu 19 : Phương trình: 7,5 – 3 5 – 2x = - 4,5 nhận x = là nghiệm khi:

A x B x C x D x

Đáp án: B

II.THÔNG HIỂU

Câu 1.Mỗi khẳng định sau đúng hay sai?

A -5 ≥ -5 C 4.( -3) > -14

B 15 < (-4) 2 D -4 + (-8)2 ≤ (-4) (-15)

Đáp án: A Đúng B sai C Đúng D Đúng

Câu 2: Chuyển các khẳng định sau về dạng bất đẳng thức:

A Tổng của -3 và 1 nhỏ hơn hoặc bằng 2

B Hiệu của 7 và -15 nhỏ hơn 20

C Tích của -4 và 5 không lớn hơn -18

Đáp án: A -3 +1 ≤ 2

B 7 – (-15)< 20

C (-4) 5 ≤ -18

5 2

5

2

Trang 5

Câu 3:cho n < m hãy so sánh: n+ 2 và m + 2

A n + 2 < m + 2

B n + 2 = m + 2

C n + 2 ≥ m + 2

D n + 2 ≤ m + 2

Đáp án: A

Câu 4 : Cho m < n hãy so sánh m – 5 và n – 5

A m – 5 < n – 5

B m – 5 > n – 5

C m - 5≤ n – 5

D m – 5 = n - 5

Đáp án: A

Câu 5: Với số a bất kỳ, so sánh a với a- 1

A a < a – 1

B a = a-1

C a > a – 1

D a ≤ a – 1

Đáp án: C

Câu 6: Cho a, b và k mà a > b nếu ak < bk thì k là

A Số dương

B Số 0

C Số âm

D Số bất kỳ

Đáp án: C

Câu 7: Cho 2 số a và b mà -7a < -7b thì

A a – 7 > b – 7

B a > b

C a < b

D a = b

Đáp án: A,B

Câu 8: Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng

Trang 6

A x 2 + 2 2

B – 5 + 3 > 1

C – 5 3 < - 16

D 5 + ( - 3) > 8 + ( - 3)

Đáp án:A

Câu 9: cho a > b và m < n khi đó ta có

A a( m – n ) > b ( m – n)

B a( m – n) < b( m – n)

C a( m – n ) = b( m – n)

Đáp án: B

Câu 10: Cho 0 < a < b thì

A a2> ab

B a2< ab

C a2  ab

D a2  ab

Đáp án: B

Câu 11: Giá trị x = - 3 là một nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương

trình sau

A x2- 1  8

B x2 - 1< 8

C x2 – 1 > 8

Đáp án: A

Câu 12: Giá trị nào sau đây là nghiệm của bất phương trình:

2x – x( 3x +1) < 15 – 3x( x + 2)

A x = 3

B x = 0

C x = 8

D x = 5

Đáp án: B

Trang 7

Câu 13: Giá trị x = - 1 là một nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương

trình sau

A 3x -7 > 2x + 1

B – 3x -1 > x + 1

C 7 – 3x < 2 – 5x

D 5(x – 2) > 3x – 1

Đáp án: B

Câu 14: Các cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương

A 2 > x và x < 2

B x < 1 và x > 1

C x < 5 và x > 3

D x > 3 và x < 9

Đáp án: A

Câu 15: Giá trị nào của x không là nghiệm của bất phương trình x2 – 4x 2x – 8

A x = 0

B x = 3

C x = 4

D x = 2

Đáp án: A

Câu 16: Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A Số a là số âm nếu 3a < 5a B Số a là số dương nếu 3a > 5a

C Số a là số dương nếu 5a > 3a D Số a là số âm nếu 5a < 3a

Đáp án: C, D

Câu 17: Nếu x ≤ y và a < 0 Thì:

A ax ≤ ay B ax = ay C ax > ay D ax ≥ ay

Đáp án: D

Câu 18: Phép biến đổi nào sau đây là đúng?

A 0,7x > -2,1 x > - 0,3 B 0,7x > -2,1 x < - 3

Trang 8

C 0,7x > -2,1 x > 3 D 0,7x > -2,1 x > - 3

Đáp án: D

Câu 19: Bất phương trình 2x – 3 > 0 có nghiệm là:

A x > 1 B x > 1,5 C x > -1,5 D x < 1,5

Đáp án: B

Câu 20 : Giải thích sự tương đương của các bất phương trình sau:

a)x – 4 >1  x + 2 >7 b) –x < 3  2x > - 6

Đáp án:

a)Ta có: x – 4 >1  x > 5; x + 2 >7  x > 5

Vậy x – 4 >1  x + 2 >7 Vì hai BPT có cùng tập nghiệm S x x/ 5 b) –x < 3  (-2) (-x) > (- 2)3  2x > - 6

Nên hai BPT có cùng tập nghiệm S  x x/  3

Câu 21: Giải phương trình: x3- x - 1 = x3 + x +1

A S = { -1 } B S ={ 0 } C S = { 1 } D S= {1; -1}

Đáp án: B

Câu 22: x= 3 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình sau:

A 3x – 5 = 25

B 2x – 6 = 0

C x2 x = 6

D 2 2x – 3 =

Đáp án: B

Câu 23 : Phương trình x + 1 = x- 1 có tập nghiệm là:

A S = { 0 } B S= {1} C S= {2} D S= {3}

1 2

Trang 9

Đáp án: A

Câu 24: Phương trình sau : x – 1 = - x vô nghiệm:

A Đúng

B Sai

Đáp án: A

III.VẬN DỤNG

Câu 1:Cho a <b hãy chứng minh:

a) 3a + 1 < 3b + 1

Đáp án: Ta có: a < b và 3 > 0 nên 3a < 3b

Do đó: 3a+ 1< 3b + 1( theo tính chất cộng với một số)

b) 2a – 5 < 2b – 5

Đáp án: Ta có a < b và 2 > 0 nên 2a < 2b

Do đó: 2a + (– 5) < 2b + (- 5) (theo tính chất cộng với một số)

Câu 2: Với m bất kỳ hãy chứng tỏ:

a) 1 + m < 2 + m

Đáp án: ta có 1< 2

Do đó : 1 + m < 2 + m ( tính chất cộng với một số)

b) m- 2 < 3 + m

Đáp án: Ta có: -2 < 3

Do đó: m + (-2) < m + 3 ( tính chất cộng với một số)

Câu 3: So sánh a và b nếu:

a)a- 5 ≥ b -5

Đáp án: Ta có: a- 5 + 5 ≥ b – 5 + 5 ( tính chất cộng với một số).

Do đó: a ≥b

b)15 +a ≤ 15 + b

Đáp án: 15 + a + ( -15) ≤ 15 + b +(-15)

Do đó: a ≤ b

Câu 4: Hai số a và b là hai số dương hay âm nếu ta có:

a) a- 5 > b – 5 và b > 6

Trang 10

Đáp án: a – 5 > b – 5 => a > b mà b > 6 suy ra a > 6

Vậy a và b là 2 số dương

b) a – 10 > b – 10 và a < - 14

Đáp án: ta có: a – 10 > b – 10 => a > b mà a < -14 suy ra b < -14

Vậy a và b là 2 số âm

Câu 5: Dựa vào tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng , hãy chứng tỏ:

a) Nếu m> n thì m – n > 0

Đáp án: Ta có: m+ (-n) > n+ (-n) ( tính chất cộng với một số)

Do đó: m – n > 0

b) Nếu m – n > 0 thì m> n

Đáp án: m – n +n > 0 + n ( tính chất cộng với 1 số)

Do đó: m > n

Câu 6: Cho a < b so sánh

a) 2a + 1 với 2b + 1

b) 2a + 1 với 2b + 3

Đáp án:

a) Ta có a < b => 2a < 2b => 2a + 1 < 2b + 1

b) Ta có 2a + 1 < 2b + 1 < 2b + 3 => 2a + 1 < 2b + 3

Câu 7:

a)Cho a < b và c < d chứng minh a + c < b + d

b) a, b, c, d dương và a < b, c < d chứng minh ac < bd

Đáp án:

a) Ta có a < b => a + c < b + c

c < d => b + c < b + d

 a + c < b + d

b) Ta có a < b => ac < bc

c < d => bc < bd

 ac < bd

Câu 8:

Trang 11

a) Cho a > 0 chứng minh

1 2

a a

b) Cho a, b tùy ý chứng minh

2 2

2

a b

ab

Đáp án:

a) Xét hiệu ta có:

a

Vì (a – 1)2 0 và a > 0 =>

2

( 1)

0

a a

1

2 0

a a

1 2

a a

Dấu “=” xảy ra khi a = 1

b)

ab

Vì ( a – b)2  0 =>

2

( 1)

0 2

a 

 =>

2 2

2

a b

ab

Dấu “ =” xảy ra khi a = b

Câu 9: Với mọi x, y, z chứng minh rằng

a) x2 + y2 + z2  xy + yz + zx

b) x2 + y2 + z2  2xy – 2xz + 2yx

Đáp án:

a) Ta có x2 + y2 + z2 – ( xy + yz + zx)

=

1

2[(x2 - 2xy + y2) + (y2 -2yz + z2) + (z2 – 2zx + x2)]

=

1

2[( x – y)2 + (y – z)2 + ( z – x)2 ] 0

Vì ( x – y)2  0; (y – z)2 0; ( z – x)2 0

Do đó x2 + y2 + z2  xy + yz + zx

Trang 12

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = y = z

b) Ta có x2 + y2 + z2- (2xy – 2xz + 2yx)

= x2 + y2 + z2- 2xy + 2xz - 2yx

= ( x – y + z )2 0

Do đó x2 + y2 + z2  2xy – 2xz + 2yx

Câu 10:

a) Cho các số dương a, b, c, d sao cho a > b, c > d chứng minh rằng

a b

dc

b) Cho x > y chứng minh rằng x5 – y5  xy4 – x4y

Đáp án:

a) Ta có a > b; c > d => ac > bd ( vì a, b, c, d > 0)

ac bd a b

dccd dc

b)xét hiệu: x5 – y5– (xy4 – x4y) = ( x5 + x4y) – (y5 + xy4)

= x4(x + y) – y4(y + x) = ( x + y) (x4 – y4)

= (x + y) (x2 – y2)(x2 +y2)

= (x + y) (x + y) ( x – y) (x2 + y2)

= (x – y) (x + y)2(x2 + y2)

Ta thấy (x + y) 2 0 dấu “=” xảy ra  x = -y

Vì x > y nên x – y > 0 và x2 + y2> 0

Suy ra x5 – y5– (xy4 – x4y) 0 dấu “=” xảy ra  x = -y

Vậy x5 – y5  xy4 – x4y dấu “=” xảy ra  x = -y

Câu 11: Chứng minh các bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi x

a) x2 – 4x +5 > 0

b) – x2 + 2x – 2 < 0

Đáp án

a) Ta có x2 – 4x +5 = (x2 – 4x +4) + 1 = (x – 2)2 + 1

Vì (x – 2)2 0 với mọi x nên (x – 2)2 + 1 > 0 với mọi x

Trang 13

Vậy x2 – 4x +5 > 0 có nghiệm với mọi x

b) Ta có – x2 + 2x – 2 = - ( x2 - 2x + 1) –1= - (x – 1)2 – 1

Vì – (x – 1)2  0 với mọi x nên - (x – 1)2 – 1< 0 với mọi x

Vậy – x2 + 2x – 2 < 0 có nghiệm với mọi x

Câu 12: Viết thành bất phương trình từ các mệnh đề sau

a) Tổng hai lần số nào đó và 3 thì lớn hơn 18

b) Hiệu của 5 và 3 lần số nào đó nhỏ hơn hoặc bằng 10

Đáp án

a) 2x + 3 > 18

b) 5 – 3x  10

Câu 13: Chứng minh rằng các bất phương trình sau vô nghiệm

a) (x – 1) (x – 5) +10 < 0

b) x2 + 2x < 2x

Đáp án

a) VT = ( x – 3)2 +6 > 0 với mọi x

b) x2< 0 vô lý

Câu 14: Biểu diễn tập nghiệm của các bất phương trình sau trên trục số

a) x > 2

b) x - 3

Đáp án

a)

b)

Câu 15: Hãy lập bất phương trình cho bài toán sau

a) Quãng đường từ A đến b dài 50 km Một ô tô đi từ A đến B, khởi hành lúc 7 giờ.

Hỏi ô tô phải đi với vận tốc là bao nhiêu km/h để đến B trước 9 giờ?

Trang 14

b) Một ngân hang đang thực hiện tỉ lệ lãi gửi tiết kiệm hàng tháng là 0,8% Hỏi rằng

muốn có số tiền lãi hang tháng ít nhất là 2 triệu đồng thì số tiền phải gửi tiết kiệm

ít nhất là bao nhiêu tiền?

Đáp án:

a) Gọi x ( km/h) là vận tốc của ô tô ( x > 0)

Thời gian ô tô đi từ A đến B là:

50

x (h)

Vì phải đến B trước 9 giờ nên thời gian ô tô đi từ A đến B phải nhỏ hơn 2 giờ

Ta có bất phương trình:

50

x < 2 b) Gọi x ( tình bằng triệu đồng) là số tiền gửi vào ngân hàng

Số tiền lãi 1 tháng là 0,8% x

Ta có bất phương trình: 0,8% x  2

Câu 16: Giá trị x = 1 là nghiệm của bất phương trình:

A 3x +3 > 9 B -5x > 4x + 1

C x – 2x < -2x + 4 D x – 6 > 5 – x

Đáp án: C

Câu 17:Khi x < 0, kết quả rút gọn của biểu thức: 2x - x + 5 là:

A – 3x + 5 B.x + 5 C.- x + 5 D 3x + 5

Đáp án: B

Câu18 : Khi x > 0, kết quả rút gọn của biểu thức: x - 2 x + 5 là:

A x - 5 B - x - 5 C.- 3x + 5 D - x + 5

Đáp án: D

Câu 19 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a) 1 + 2( x – 1) > 3 – 2x b)

2 +

Đáp án:

a) 1 + 2( x – 1) > 3 – 2x

 1 + 2x – 2 > 3 – 2x

Trang 15

 x > 1

S=x / x 1  

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

1

//////////////////////////////// (

0

b)

2 +

 20 + 2(2 – 3x) ≥ 5(x + 7)

 20 + 4 – 6x ≥ 5x +35

 – 11x ≥ 11

 x  –1

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

-1 ]///////////////////////////////////

0

Câu 20 : Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

a) 5 – 7x

2x + 14 b)

Đáp án:

a) 5 – 7x 2x + 14

1

x x

x

x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x-1}

Trang 16

 3-2x < 20x + 25

 -22x < 22

 x > -1

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: {x|x>-1}

0

( -1

Câu 21:Giải phương trình: x + 1 + x + 9 + x + 82 + x + 8 = 5x

Đáp án: S = { 100}

Câu 22: Chứng mình rằng với mọi giá trị của x, phương trình sau vô nghiệm:

x + 1 2 – x = - 4x2 + 12x – 10

Đáp án: Chứng minh vế trái không âm với mọi x, còn vế phải luôn âm với mọi x.

IV.VẬN DỤNG CAO

Câu 1: Cho a , b là hai số cùng dấu Chứng minh bất đẳng thức:

Đáp án: Xét hiệu:

(a – b)2 ≥0 Theo giả thiết, a và b là hai số cùng dấu nên tích của chúng là số không âm ab > 0

Suy ra:

Dấu bằng xảy ra khi a = b

Câu 2: Cho a , b , c là ba số tùy ý Chứng minh bất đẳng thức

a2 + b2 + c2 ≥ ab + bc + ca

Đáp án: Xét dấu của biểu thức:

M = (a2 + b2 + c2) - ( ab + bc + ca)

=>2M = 2(a2 + b2 + c2) - 2( ab + bc + ca)

=> 2M = ( a2 – 2ab + b2) + ( b2 – 2bc + c2) +( c2 – 2ac + a2)

Mà ( a2 – 2ab + b2) = (a-b)2 ≥ 0

( b2 – 2bc + c2) = ( b – c) 2 ≥ 0

2

a b

b a 

2

a b a ab b a b

2

Trang 17

( c2 – 2ac + a2) = ( a – c)2 ≥ 0

2M > 0 => M > 0

Vậy a2 + b2 + c2 ≥ ab + bc + ca

Dấu bằng xảy ra khi a = b

Câu 3: Cho a > b > 0 chứng minh

ab

Đáp án: Ta có

0

a b

Câu 4: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

A = x 6 + y 6biết x2 + y2 = 1

Đáp án: ta có A = (x2)3 +(y2)3 = (x2 + y2) (x4 – x2y2 + y4)

Vì x2 + y2 = 1 nên A = x4 – x2y2 + y4 = (x2 + y2)2 – 3x2y2 = 1 – 3x2y2 1 Dấu “=” xảy ra khi x = 0 hay y = 0

Vậy max A = 1 khi x = 0, y = 1 hoặc y = 0, x =1

Câu 5: Chứng minh rằng

2

xyz x y z 

Đáp án:

2

xyz x y z 

=> 2x2 + 2y2 + 2z2 – 2xy – 2yz – 2zx 0

 (x – y)2 + ( y – z)2 + ( z – x)2 0

Câu 6: Chứng minh bất phương trình x2 + x + 1 > 0 có nghiệm với mọi x

Đáp án: x2 + x + 1 = x2 + x +

1 3

4 4 = (x +

1

2)2 +

3 4

Vì (x +

1

2)2  0 với mọi x nên (x +

1

2)2 +

3

4>0 với mọi x Vậy x2 + x + 1 > 0 có nghiệm với mọi x

Câu 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A = x2 – 7x + 11

Đáp án: A =

2

x   

Trang 18

Dấu “=” xảy ra  x =

7 2

Vậy min A =

5 4

 khi và chỉ khi x =

7 2

Câu 8: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B = -5x2 – 4x + 1

Đáp án: B = -5x2 – 4x + 1 = -5(x2+

2

5x25 5 x5 5 5

Vậy max B =

9

5khi và chỉ khi x =

2 5

Câu 9 :

a) Cho m > n, hãy so sánh: 5 – 8m và 5 – 8n

b) Cho a, b là các số không âm Chứng minh rằng: a3b3 a b ab2  2

Đáp án:

a) m > n => -8m < -8n

=> 5 – 8m < 5 – 8n

b)

Câu 10 : Với x  R Chứng minh rằng: 2x4 + 1 2x3 + x2

Đáp án:

2x4 + 1 2x3 + x2

2x4 - 2x3 -x2 + 1 0

x4 - 2x2 + 1 + x4 - 2x3 + x2 0

( x2 - 1)2 + ( x2 - x )2 0 ( Luôn đúng với mọi x)

Vậy 2x4 + 1 2x3 + x2

Ngày đăng: 20/12/2020, 00:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w