- HS viết được một bài văn tả người theo đề bài gợi ý trong SGK. Bài văn rõ nội dung miêu tả, đúng cấu tạo bài văn tả người đã học. Bài viết hoàn chỉnh có bố cục rõ ràng, đủ ý, dùng từ, [r]
Trang 1TUẦN 33 Rèn chữ: Bài 32
Sửa lỗi phát âm: l,nNgày soạn: 29 /4 / 2017
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- Gọi HS chữa lại bài tập 3
- GV nhận xét
2 Bài mới:
a ) Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu bài học
Bài 1: ( Nếu còn thời gian )
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu, tóm tắt bài
- Tự làm, trao đổi trong nhóm, thốngnhất cách làm
Bài giảiDiện tích xung quanh phòng học là : ( 6 + 4,5 ) x 2 x 4 = 84 ( m2)Diện tích trần nhà là :
6 x 4,5 = 27 ( m2)Diện tích cần quét vôi là:
84 + 27 – 8,5 = 102, 5 ( m2 ) Đáp số : 102,5 m2
Bài giảia) Thể tích hình lập phương là :
10 x10 x 10 = 1000 ( cm2)b) Diện tích miếng bìa cần dùng là :
10 x10 x 6 = 600 ( cm2) Đáp số : 600 cm2
Bài giải
Trang 2- Yêu cầu HS đọc yêu cầu, tóm tắt bài
toán và nêu cách làm
- GV yêu cầu HS tính thể tích trước
sau đó mới tính thời gian
3 : 0,5 = 6 ( giờ ) Đáp số : 6 giờ
- Hiểu nội dung 4 điều của Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em (trả lời
được các câu hỏi trong SGK)
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài: Những cánh buồm
- GV nhận xét
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu tiết học
b)Luyện đọc và tìm hiểu bài
- GV đọc lại toàn bài
* Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Đọc thầm bài
- Những điều luật nào trong bài nói lên
quyền của trẻ em?
- Đặt tên cho những điều luật nói trên?
- Đ16:Quyền học tập của trẻ em
- Điều 17: Quyền v/chơi, giải trícủa trẻ em
- Điều 21
- Nêu 5 nội dung trong điều 21
Trang 3- Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài thơ 6 tiếng.
- Viết hoa đúng tên các cơ quan, tổ chức trong đoạn văn Công ước về quyền trẻ em (BT2).
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ kẻ bảng nội dung bài tập 2
a) Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu tiết học
b) Hướng dẫn HS nghe - viết:
- GV đọc bài viết
- Yêu cầu HS đọc thầm trả lời câu hỏi:
Nội dung bài thơ nói điều gì ?
- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài thơ
- Đoạn văn nói điều gì ?
- Cho HS đọc lại tên các cơ quan, tổ
chức có trong đoạn văn
- Cho HS chép vào vở và phân tích
từng tên thành các bộ phận
- HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét bài bạn
- HS nghe giáo viên giới thiệu bài
- HS nghe và theo dõi trong sách
- Ca ngợi lời hát, lời ru của mẹ có ýnghĩa rất quan trọng đối với cuộc đờiđứa trẻ
Uỷ ban / Nhân quyền / Liên hợp quốc
Tổ chức / Nhi đồng / Liên hợp quốc
Trang 4- GV nhận xét, sữa chữa từng nhóm.
3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học.
- Dặn HS ghi nhớ cách viết hoa tên
các cơ quan, đơn vị, tổ chức
- Chuẩn bị bài sau: (Nhớ - viết): Sang
năm con lên bảy
Tổ chức / Lao động / Quốc tế
- HS nghe GV nhận xét tinh thần họctập
Tiết 4 : Giáo dục kĩ năng sống
KĨ NĂNG LẬP KẾ HOẠCH
I MỤC TIÊU :
- Làm và hiểu được nội dung bài tập 3 và ghi nhớ
- Rèn cho học sinh có kĩ năng lập kế hoạch trong các công việc
- Giáo dục cho học sinh có ý thức biết lập kế hoạch sao cho lịch trình phù hợp để tiến hành công viẹc được thuận lợi
II CHUẨN BỊ:
II CHUẨN BỊ: Vở bài tập thực hành kĩ năng sống lớp 5.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Trình bày bài tập giờ trước
2 Bài mới :
- GV giới thiều bài :
Bài tập 3:
- Gọi một học sinh đọc tình huống của
bài tập và các phương án lựa chọn để
trả lời
- Học sinh thảo luận theo nhóm 2
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- Các nhóm khác nhận xét và bổ sung
- Giáo viên chốt kiến thức: Chúng ta
cần có kế hoạch cụ thể cho công việc
Tiết 5: Tiếng việt
LUYỆN VIẾT: BÀI 32
I MỤC TIÊU:
- HS luyện viết chữ đẹp, trình bày sạch sẽ ,rõ ràng, viết đúng chính tả
- HS hoàn thành bài viết đầy đủ, luyện viết danh từ riêng, luyện viết câu , chính tả, viết theo mẫu trang viết kiểu chữ viết đứng, nét đều và trang viết kiểu chữ viết nghiêng
- HS học tập theo nội dung, ý nghĩa câu văn, đoạn văn , bài văn
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ viết sẵn câu văn, đoạn văn hoặc bài văn.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 5Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1 KT bài cũ : Kiểm tra vở viết của HS
2 Bài mới :
1) Giới thiệu bài:
2) Nội dung
A Viết vở luyện viết
- Hai,ba HS đọc bài luyện viết: Bài 32
- Nêu ý nghĩa câu văn và nội dung chính đoạn văn
- HS phát biểu, cả lớp bổ sung ngắn gọn
- GV kết luận:
- HS nêu kỹ thuật viết như sau:
+ Các con chữ viết hoa
+ Các con chữ viết thường 1 ô li:e, u,o,a,c,n,m,i…
+ Các con chữ viết thường 1,5 ô li: t
+ Các con chữ viết thường 2 ô li:d,đ,p,q
+ Các con chữ viết thường hơn 1 ô li: s,r
+ Khoảng cách chữ cách chữ: 1con chữ ô
+ Các con chữ viết thường 2,5 ô li: y,g,h,k,l,b,
+ Cách đánh đấu thanh: Đặt dấu thanh ở âm
chính,dấu nặng đặt bên dưới, các dấu khác đặt trên
* HS viết bài khoảng 20-25 phút
- GV nhắc học sinh ngồi viết ngay ngắn, mắt cách
vở khoảng 25cm,Trang 1 viết đứng, Trang 2 viết
nghiêng 15độ, trước khi viết đọc thầm cụm từ 1 đến
2 lần để viết khỏi sai lỗi chính tả
- HS viết bài vào vở luyện viết
- GV chấm bài 8-10 bài và nhận xét lỗi sai chung
của cả lớp
- GV tuyên dương những bài HS viết đẹp
3 Củng cố, dặn dò:
- HS nhắc lại lỗi sai và hướng khắc phục của mình
- Dặn HS nào viết chưa xong về nhà hoàn chỉnh bài
- HS đoạn văn, bài văn
HS viết bài nắn nót
- HS rút kinh nghiệm
- HS vỗ tay tuyên dương bạn viết tốt
- HS nêu hướng khắc phục
Tiết 6: Toán
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Giúp HS củng cố cho học sinh các phép tính về số thập phân
- Rèn cho học sinh thực hành kĩ năng giải toán
- Ôn tập về phân số Giải các dạng toán về phân số
II CHUẨN BỊ: Hệ thống bài tập.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 6Bài 3: Bạn Nam đi bộ từ nhà lúc 6 giờ và
đến trường lúc 6 giờ 35 phút Giữa đường
bạn ghé vào mua bút hết 7 phút Biết rằng
bạn đi bộ với vận tốc 5 km/giờ Tính quãng
đường từ nhà đến trường của bạn Nam?
Bài 4: Cả Huy và Hiếu có 32 hòn bi Nếu
Huy cho Hiếu 4 hòn bi thì số bi của 2 bạn
sẽ bằng nhau Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao
- HS đặt tính và thực hiện
- HS vận dụng quy tắc và làm bài
Giải
Sau khi cho nhau, mỗi bạn có số
bi là:
32 : 2 = 16 (bi)Lúc đầu Huy có số bi là:
16 + 4 = 20 (bi)Lúc đầu Hiếu có số bi là:
16 - 4 = 12 (bi) Đáp số:
Tiết 7: Tiếng việt: (Thực hành) LUYỆN TẬP VĂN TẢ NGƯỜI.
I MỤC TIÊU:
- Củng cố cho học sinh cách làm một bài văn tả người
- Rèn luyện cho học sinh kĩ năng làm văn
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong học tập
II CHUẨN BỊ : Nội dung bài Bảng phụ
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
- Giáo viên kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới: Giới thiệu – Ghi đầu bài.
- Yêu cầu HS đọc kỹ đề bài
- HS nêu
- HS đọc kỹ đề bài
2 cm
Trang 7- Cho HS làm các bài tập.
- Gọi HS lên lần lượt chữa từng bài
- GV giúp thêm học sinh còn lung túng
- GV chấm một số bài và nhận xét
Bài tập 1 : Viết một đoạn văn tả các hoạt động của mẹ
(hoặc chị) khi nấu cơm chiều ở gia đình
*Ví dụ: Mẹ em thường đi làm về rất muộn nên chị em đi
học về sẽ nấu bữa cơm chiều Cất cặp sách vào bàn , chị
thoăn thoắt đi lấy nồi, đổ nước bắc lên bếp Trong khi
chờ nước sôi, chị nhanh nhẹn lấy cái rá treo trên tường
xuống Chị lấy bơ đong gạo từ trong thùng vào rá và đi
vo gạo Tay chị vo gạo thật dẻo, thật khéo như tay mẹ
vẫn vo gạo hàng ngày Vừa đun củi vào bếp, chị vừa
tranh thủ nhặt rau Trông chị, em thấy giống như một
người nội trợ thực thụ Em chạy lại nhặt rau giúp chị
Hai chị em vừa nhặt rau vừa trò chuyện vui vẻ
- Cho HS đọc đoạn văn, cả lớp và GV nhận xét, bổ sung
Bài tập 2 : Tả hoạt động của một em bé mà em đã quan
sát được bằng một đoạn văn
*Ví dụ: Gia đình em lúc nào cũng vui vẻ là nhờ có bé
Thuỷ Tiên Năm nay bé hơn một tuổi Bé rất hiếu động
Bé đi lẫm chẫm trông rất ngộ nghĩnh Bé giơ hai tay về
phía trước như để giữ thăng bằng Bé mặc bộ váy áo màu
hồng trông rất dễ thương Mỗi khi bé tập chạy, tà váy
hồng lại bay bay Có lúc bé ngã nhưng lại lồm cồm đứng
dậy đi tiếp Em rất thích bé Thuỷ Tiên
- Cho HS đọc đoạn văn, cả lớp và GV nhận xét, bổ sung
4.Củng cố dặn dò : Hệ thống bài.
- Tuyên dương những học sinh viết đoạn văn hay
- Dặn dò học sinh về nhà xem lại bài
- HS lên lần lượt chữa từng bài
- HS làm các bài tập
- Học sinh đọc đoạnvăn, cả lớp và GVnhận xét, bổ sung
- Học sinh đọc đoạnvăn, cả lớp và GVnhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe và thực hiện, chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 2 tháng 5 năm 2017
Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: HS biết:
- Biết tính thể tích và diện tích trong các trường hợp đơn giản
* Học sinh hoàn thành các bài 1, bài 2
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho HS tóm tắt và nêu cách giải
- GV gợi ý cách tính chiều cao
- GV kiểm tra, kết luận ở từng nhóm
*Bài 3: ( Nếu còn thời gian )
- Cho HS tóm tắt và nêu cách giải
* GV gợi ý: Trước hết tính cạnh của
khối gỗ, sau đó tính diện tích toàn
phần của khối nhựa và khối gỗ, so
sánh diện tích của hai khối đó
1,8 : 1,2 = 1,5 (m ) Đáp số : 1,5 m
Tiết 2: Luyện từ và câu
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRẺ EM
I MỤC TIÊU:
- Biết và hiểu thêm một số từ ngữ về trẻ em (BT1, BT2).
- Hiểu nghĩa của các thành ngữ, tục ngữ nêu ở BT4
II CHUẨN BỊ: HS chuẩn bị từ điển, Bảng phụ
a) Giới thiệu bài
- GV nêu yêu cầu tiết học
- 1 HS lên bảng
- HS nhận xét
Trang 9b) Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1
- Yêu cầu HS tự đọc yêu cầu
Em hiểu nghĩa của từ Trẻ em như thế
- Chuẩn bị bài sau: Ôn tập về dấu câu
- HS tự đọc yêu cầu, làm bài vào vở,trao đổi thống nhất đáp án
- ý C là đúng ; ý D không đúng
- HS tự đọc yêu cầu, thảo luận, thốngnhất ý kiến trong nhóm
- Nêu kết quả thảo luận
- Các từ đồng nghĩa: trẻ, trẻ con, contrẻ, trẻ thơ, thiếu nhi, nhi đồng, thiếuniên, con nít, trẻ ranh
- Đặt câu: Trẻ con rất thông minh
- HS tự làm, đổi vở kiểm tra, thốngnhất kết quả
- Tre già măng mọc: lớp trước già đi,lớp sau thay thế
- Trẻ người non dạ: Chưa chín chắn
- Tre non rễ uốn: dạy trẻ từ lúc còn
bé dễ hơn
Tiêt 3: Thể dục (đ/c Huyền)
Tiết 4: Đạo đức
AN TOÀN THỰC PHẨM
I MỤC TIÊU: Sau bài học HS nắm được :
- Như thế nào là an toàn thực phẩm
- Thực hiện tốt việc ăn uống đảm bảo vệ sinh
II CHUẨN BỊ: Nội dung.
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là biết giải trí có ích?
B Dạy- học bài mới:
1 Giới thiệu bài
Trang 10lưu ý điều gì ?
- Trong thời gian này có bệnh gì xảy ra do
việc thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm
kém ? Em hiểu gì về căn bệnh này ?
- Mời đại diện báo cáo kết quả thảo luận
- Gv nhận xét, kết luận tuyên dương nhóm
hoạt động tốt
- Ở gia đình em thực hiện vệ sinh an toàn
thực phẩm như thế nào?
HĐ2 : Trò chơi “ Đi chợ, nấu ăn”
- GV mời 4 HS tham gia trò chơi
- Chia 4 HS thành 2 nhóm , mỗi nhóm có
2 bạn, 1 bạn đóng vai người bán , 1 bạn
đóng vai người đi chợ và nấu ăn
- Cả lớp theo dõi về đảm bảo vệ sinh trong
việc đi chợ của mỗi người chưa
- Tổ chức cho HS chơi
- Cho HS chất vấn và đánh giá
* GV: Thực hiện tốt an toàn thực phẩm
chính là bảo vệ sức khẻo cho mình ,cho
mọi người và cho cả cộng đồng
3 Củng cố- dặn dò: nhận xét giờ học
- Về thực hiện tốt an toàn thực phẩm
món ăn cần phải : sạch ( không cóchất hoá học độc hại, không có vi khuẩn,…) , tươi, ăn uống nơi hợp
vệ sinh,…
+ Bệnh tiêu chảy ,…
+ Đại diện các nhóm báo cáo kết quả, nhận xét bổ sung cho nhau.+ HS nối tiếp nêu
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ: Gọi HS lên bảng chữa bài 2.
- GV nhận xét
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu bài học
b) Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1
- Cho HS đọc yêu cầu và tóm tắt bài toán
- Cho HS nêu cách giải
- HS làm
- HS nhận xét
- HS nghe
- HS thảo luận, thống nhất cáchlàm, trong nhóm
Nửa chu vi mảnh vườn HCN là :
160 : 2 = 80 ( m )
Trang 11* GV gợi ý : Tìm nửa chu vi, sau đó tìm
chiều dài, diện tích và số kg rau
- Cho HS làm vào vở lên bảng chữa
- GV nhận xét, sữa chữa ở từng nhóm
Bài 2
- Cho HS đọc yêu cầu và tóm tắt bài toán
- GV nhận xét, sữa chữa ở từng nhóm
Bài 3 :( Nếu còn thời gian )
- Cho HS đọc yêu cầu và tóm tắt bài toán
- Cho HS nêu cách giải
* GV gợi ý : Tính độ dài thật, sau đó tính
chu vi, diện tích mảnh đất HCN,
diện tích mảnh đất hình tam giác và tính
50 x 30 = 1500 ( m2)
Số kg rau thu hoạch được là :
15 : 10 x 1500 = 2250 ( kg ) Đáp số : 2250 kg
- Tự làm, đổi vở kiểm tra thốngnhất kết quả trong nhóm
Chu vi đáy HHCN là:
( 60 + 40 ) x2 = 200 ( cm )Chiều cao HHCN đó là :
6000 : 200 = 30 ( cm ) Đáp số : 30 cm
- Tự làm, đổi vở kiểm tra thốngnhất kết quả trong nhóm
Tiết 2: Kể chuyện
KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I MỤC TIÊU:
- Kể được một câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về việc gia đình, nhà trường,
xã hội chăm sóc, giáo dục trẻ em, hoặc trẻ em với việc thực hiện bổn phận vớigia đình, nhà trường và xã hội
- Hiểu nội dung và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện
II CHUẨN BỊ: Tiêu chí đánh giá.
III HO T Ạ ĐỘ NG D Y - H C: Ạ Ọ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- Hai học sinh tiếp nối nhau kể câu
chuyện Nhà vô địch và nêu ý nghĩa
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- GV nêu mục đích, yêu cầu
b.Hướng dẫn HS kể chuyện
* HS tìm hiểu yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS đọc đề bài
Trang 12+ KC về gia đình, nhà trường, xã hội
chăm sóc, GD trẻ em
+ KC về trẻ em thực hiện bổn phận với
gia đình, nhà trường, xã hội
- 4 HS tiếp nối nhau đọc gợi ý 1-2-3-4
- Cho lớp đọc thầm lại gợi ý 1-2 GV
gợi ý một số truyện các em đã học
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
*HS thực hành kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện
- Cho HS đọc lại gợi ý 3-4
- Cho HS kể chuyện và trao đổi ý nghĩa
với bạn bên cạnh
- HS thi kể trước lớp GV chọn 1 câu
chuyện có ý nghĩa nhất để HS trao đổi
- HS đọc gợi ý nối tiếp trong nhóm
Tiết 3,4: Tin học (đ/c Quỳnh)
Thứ năm ngày 4 tháng 5 năm 2017
Tiết 1: Khoa học (đ/c Quỳnh)
a) Giới thiệu bài.
- GV nêu yêu cầu tiết học
Trang 13Bài giảiNửa chu vi HCN là :
120 : 2 = 60 ( m )Hiệu của chiều dài và chiều rộng là 10mChiều dài mảnh dất HCN là :
( 60 + 10 ) : 2 = 35 (m )Chiều rộng mảnh đất HCN là :
35 – 10 = 25 ( m)Diện tích mảnh đất HCN là :
35 x 25 = 875 ( m2) Đáp số : 875 m2
Bài giải1cm3 kim loại cân nặng là : 22,4 : 3,2 = 7 (g )4,5 cm3 kim loại cân nặng là :
7 x 4,5 = 31,5 ( g ) Đáp số : 31,5 g
Tiết 3: Tập đọc
SANG NĂM CON LÊN BẢY
I MỤC TIÊU:
- Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt giọng đúng nhịp hợp lí theo thể thơ tự do
- Hiểu nội dung, ý nghĩa của bài thơ: Khi lớn lên từ giã tuổi thơ, con sẽ cómột cuộc sống hạnh phúc thực sự do chính hai bàn tay con gây dựng lên (Trảlời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 2 khổ thơ cuối bài)
II CHUẨN BỊ: Hình ảnh minh hoạ bài tập đọc trong SGK.
III HO T Ạ ĐỘ NG D Y - H C: Ạ Ọ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- Gọi 2 HS tiếp nối nhau đọc bài Luật
bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em
Trang 14- Những câu thơ nào cho thấy thế giới
tuổi thơ rất vui và đẹp ?
- Thế giới tuổi thơ thay đổi như thế nào
khi ta lớn lên ?
- Từ giã tuổi thơ, con người tìm thấy
hạnh phúc ở đâu ?
- Bài thơ nói với các em điều gì ?
* Đọc diễn cảm và thuộc lòng bài thơ
* Từ: sân, chạy nhảy, trong
* Câu: Chim/ không còn biết nói// Đại bàng/ chẳng về đây//
- Tìm hạnh phúc ở trong đời thực
- Như ý 2 mục I
- HS luyện đọc trong nhóm
- HS thi đọc, bình chọn nhóm đọchay
Tiết 4: Tập làm văn
ÔN TẬP VỀ TẢ NGƯỜI
I MỤC TIÊU:
- Lập được dàn ý một bài văn tả người theo đề bài gợi ý trong SGK
- Trình bày miệng được đoạn văn một cách rõ ràng, rành mạch dựa trên dàn ý
đã lập
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
III HOẠT ĐỘNG DẠY – H C: Ọ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Cho HS đọc nội dung
- Gọi HS nêu đề bài chọn tả
- Cho HS đọc gợi ý
- GV nhắc HS: Lập dàn ý theo gợi ý SGK
song các ý cụ thể phải thể hiện sự quan sát
tinh tế của mỗi HS
Trang 15- GV nhận xét và chữa từng nhóm.
Bài 2
- Cho HS đọc yêu cầu
- Cho HS trình bày miệng bài văn tả người
theo dàn ý đã lập
- Gọi đại diện 1 số nhóm trình bày
- Nhận xét, bình chọn người trình bày hay
- Biết giải một số bài toán về chuyển động đều
* Học sinh hoàn thành các bài 1, 2, 3
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ.
II HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài cũ:
- Gọi HS chữa lại bài 3
- GV nhận xét
2 Bài mới.
a) Giới thiệu bài.
- GV nêu yêu cầu tiết học
b) Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1
- Cho HS đọc đề bài và tóm tắt
* GV gợi ý: Bài thuộc dạng toán “Tìm
hai số biết hiệu và tỉ số của hai số”
- Cho HS vẽ sơ đồ và làm bài