- Kể được một câu chuyện đã nghe, đã đọc nói về việc gia đình, nhà trường, xã hội chăm sóc, giáo dục trẻ em, hoặc em với việc thực hiện bổn phận với gia đình, nhà trường và xã hội.. - Hi[r]
Trang 1Tập đọc LUẬT BẢO VỆ, CHĂM SÓC VÀ GIÁO DỤC TRẺ EM
I Mục tiêu:
- Biết đọc bài văn rõ ràng, rành mạch và phù hợp với giọng đọc một vănbản luật
- Hiểu nội dung 4 điều của Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em.
(Trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- Biết liên hệ những điều luật với thực tế để xác định những việc cần làm,thực hiện luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em
II Đồ dùng dạy học:
- Văn bản luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em của nước cộng hoà
Xã hội chủ nghĩa Việt Nam
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Nội dung-TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Giáo viên kiểm tra 2 HS đọc
thuộc lòng bài thơ Những cánh
buồm, trả lời các câu hỏi về nội
dung bài thơ
- Giới thiệu bài:
Luật bảo vệ, chăm sóc và giáodục trẻ em
- Giáo viên giúp học sinh giảinghĩa các từ khó hiểu
- YC học sinh luyện đọc theocặp
- Mời 2 học sinh đọc toàn bài
- Giáo viên hướng dẫn đọc vàđọc diễn cảm bài văn
HĐ 2: Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:
+ Những điều luật nào trong bàinêu lên quyền của trẻ em?
- Học sinh đọc, trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe và ghi tên bàihọc
- 1 học sinh đọc toàn bài
- HS lắng nghe
- Một số học sinh đọc từngđiều luật nối tiếp nhau đến hếtbài
- Luyện đọc từ khó: chăm sóc,bảo vệ sức khỏe, sáu tuổi…
- Học sinh đọc phần chú giải từtrong SGK
- HS luyện đọc
- 2 học sinh đọc toàn bài
- Lắng nghe
- Các điều 15; 16; 17
Trang 2- Vậy nội dung bài này nói lênđiều gì?
HĐ3: HD HS luyện đọc diễn cảm:
- Mời 4 học sinh đọc lại 4 điềuluật YC cả lớp tìm đúng giọngđọc
- GV hướng dẫn học sinh luyệnđọc các bổn phận 1; 2; 3 củađiều luật 21
- YC học sinh luyện đọc, thi đọcdiễn cảm
- Mời học sinh nhắc lại nội dungbà
- Nhắc nhở học sinh chú ý thực
hi hiện tốt quyền và bổn phận
- Chuẩn bị bài sang năm con lênbảy: đọc cả bài, trả lời các câuhỏi ở cuối bài
- Học sinh trao đổi theo cặp –viết tóm tắt mỗi điều luật thànhmột câu văn
+ Điều 15: Quyền của trẻ emđược chăm sóc, bảo vệ sứckhoẻ
+ Điều 16: Quyền học tập củatrẻ em
+ Điều 17: quyền vui chơi, giảitrí của trẻ em
- HS đọc lại 5 bổn phận, tựliên hệ, nối tiếp nhau phát biểu
*Nội dung : Luật bảo vệ, chăm
sóc và giáo dục trẻ em là văn bản của nhà nước nhằm bảo
vệ quyền lợi của trẻ em, quy định nghĩa vụ của trẻ em đối với gia đình và xã hội.
- 4 học sinh đọc lại 4 điều luật
- HS lắng nghe
- HS luyện đọc, thi đọc
- HS nêu
- HS chú ý lắng nghe
Trang 3Thứ hai ngày 5 tháng 5 năm 20
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Nội dung-TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV đánh giá cho điểm
Ôn tập về diện tích, thể tích môt
số hình
Hoạt động 1: Hướng dẫn hs
ôn lại các công thức đã học
- Nêu công thức tính Sxq, S toànphần, V thể tích hình hộp chữ nhật
?-Nêu công thức tính S xungquanh, S toàn phần, thể tích hìnhlập phương?
Hoạt động 2: Hướng dẫn hs
làm bài tập Bài 1 Giáo viên yêu cầu học sinhđọc đề, xác định yêu cầu đề
- Yêu cầu học sinh làm bàivào vở
Giáo viên lưu ý : Diện tích cầnquét vôi = S4 bức tường + Strần nhà - Scác cửa
Học sinh thảo luận, nêu hướng giải
Học sinh giải + sửa bài
GiảiDiện tích xung quanh phòng
học là:
(6 + 4,5 ) 2 4 = 84 (m2)Diện tích trần nhà là:
6 4,5 = 27 (m2)
Trang 4- Nêu kiến thức vừa ôn qua bài tập3?
- Nêu lại các kiến thức vừa ôn tập?
- Về nhà làm bài tập ở vở bàitập toán Chuẩn bị : Luyện tập
Diện tích trần nhà và 4 bứctường căn phòng HHCN
84 +27 = 111 (m2)Điện tích cần quét vôi
111 – 8,5 = 102,5 (m2)
Đáp số: 102,5 m2
Tính diện tích xung quanh,diện tích toàn phần HHCN.Bài 2: Học sinh đọc đề, xácđịnh yêu cầu đề
Học sinh suy nghĩ, nêu hướng giải
Giải
a) Thể tích cái hộp hình lập phương là:
Nếu dán giấy màu tất cả cácmặt củacái hộp thì bạn An cần:
10 10 6 = 600 (cm2)
Đáp số : 600 cm2
Tính thể tích, diện tích toànphần của hình lập phương.Bài 3: Học sinh đọc đề, xácđịnh yêu cầu đề
GiảiThể tích bể nước HHCN là:
2 1,5 1 = 3 (m3) Thời gian để vòi nước chảy đầy bể là:
3 : 0,5 = 6 (giờ)
Đáp số: 6 giờ
- Tính thể tích hình hộp chữ nhật
- HS nêu
- HS chú ý lắng nghe
Trang 5Khoa học TÁC ĐỘNG CỦA CON NGƯỜI ĐẾN MÔI TRƯỜNG RỪNG
I Mục tiêu:
- Nêu những nguyên nhân dẫn đến việc rừng bị tàn phá
- Nêu những tác hại của việc phá rừng
- Giáo dục học sinh ý thức bảo vệ tài nguyên rừng
II Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ trong SGK trang 134; 135
- Sưu tầm các tư liệu, thông tin về con số rừng ở địa phương bị tàn phá vàtác hại của việc phá rừng
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Nội dung-TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Giới thiệu bài: Tác động của
con người đến môi trường rừng
Hoạt động 1: Tác động của con
người đến môi trường rừng
YC học sinh quan sát hình trang134; 135, thảo luận trả lời câuhỏi :
+ Câu 1 Con người khai thác gỗ
gì thay đổi, thiên tai,…)
- Học sinh trả lời
- HS lắng nghe kết hợp ghi bài
- Nhóm trưởng điều khiểnquan sát các hình trang 134;
135 SGK
+ Hình 1: Phá rừng lấy đấtcanh tác, trồng các cây lươngthực, cây ăn quả hoặc các câycông nghiệp
+ Hình 2: Phá rừng lấy gỗ đểxây nhà, đóng đồ đạc hoặcdùng vào nhiều việc khác.+ Hình 3: Phá rừng để lấy chấtđốt
+ Hình 4: Rừng còn bị tàn phá
do những vụ cháy rừng
- Hậu quả của việc phá rừng:Khí hậu thay đổi, lũ lụt, hạnhán thường xuyên Đất bị xóimòn Động vật và thực vậtgiảm dần có thể bị tuyệt chủng
- HS tự nêu
Trang 6và hậu quả của nó.
- Nhắc học sinh tuyên truyềnbảo vệ rừng
- Chuẩn bị: “Tác động của conngười đến môi trường đấttrồng”
- HS thực hiện
- HS chú ý lắng nghe
Trang 7- Hiểu nghĩa của một số thành ngữ, tục ngữ về trẻ em (BT 4)
- Giáo dục Hs yêu quý tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, kẻ bảng nội dung BT4
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Nội dung-TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS
nhận xét Em hiểu nghĩa của từ
- Cho hs thảo luận nhóm 4, gọiđại diện 1nhóm lên bảng trìnhbày, các nhóm dưới đối chiếu
- 1HS nêu 2 tác dụng của dấuhai chấm, nêu ví dụ minh hoạ
- 1HS làm lại Bt2 tiết trước
- Lớp nhận xét
- HS lắng nghe kết hợp ghi tênbài
Bài 1: HS đọc yêu cầu BT 1,
suy nghĩ trả lời, giải thích vìsao em xem đó là câu trả lờiđúng
- Ý c- Người dưới 16 tuổi đượcxem là trẻ em Còn ý d khôngđúng , vì người dưới 18tuổi( 17,18 tuổi)- đã là thanhniên
-Lớp nhận xét
Bài 2: HS đọc yêu cầu Bt2, suy
nghĩ trả lời, trao đổi và thi làmtheo nhóm, ghi vào bảng phụ,sau đó đạt câu đặt câu với từvừa tìm được
Bài 3: HS đọc yêu cầu Bt3.
- Trao đổi cặp để tìm các hìnhảnh đúng ghi vào bảng phụ, đạidiện 1 nhóm lên bảng trìnhbày
Ví dụ :
- Trẻ em như tờ giấy trắng.
Trang 8Bài 4: Gọi hs đọc đề, nêu yêu
cầu
- Gv Hướng dẫn HS làm vàoVBT
- Gọi hs lần lượt lên bảng làm,cho lớp nhận xét
- Trẻ em như nụ hoa mới nở.Đứa trẻ đẹp như bông hồngbuổi sớm So sánh để làmnổi bật hình dáng đẹp
- Lũ trẻ ríu rít như bầy chimnon. So sánh để làm nổi bậttính vui vẻ, hồn nhiên
- Cô bé trông giống hệt bà cụnon. So sánh để làm rõ vẻđáng yêu của đứa trẻ thích họclàm người lớn
- Trẻ em là tương lai của đấtnước Trẻ em hôm nay, thế giớingày mai… So sánh để làm
rõ vai trò của trẻ em trong xãhội
Bài 4: hs đọc đề, nêu yêu cầu
- HS làm vào VBT
- Một số hs lần lượt lên bảnglàm, lớp nhận xét
Lời giải:
a) Tre già măng mọc: Lớptrước già đi, có lớp sau thay thếthế
b) Tre non dễ uốn: Dạy trẻ từlúc con nhỏ dễ hơn
c) Trẻ người non dạ : Conngây thơ, dại dột chua biết suynghĩ chín chắn
d) Trẻ lên ba, cả nhà học nói :Trẻ lên ba đang học nói, khiến
cả nhà vui vẻ nói theo
- HS chú ý theo dõi và nêu
- HS chú ý lắng nghe
Trang 9Thứ ba ngày 6 tháng 5 năm 20
Toán LUYỆN TẬP.
I Mục tiêu:
- Biết tính thể tích, diện tích một số trường hợp đơn giản
- Giáo dục học sinh tính chính xác, khoa học, cẩn thận
- Làm các BT : 1, 2 BT3: HSKG
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: Bảng phụ, hệ thống câu hỏi
+ HS: SGK, VBT, xem trước bài ở nhà
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Nội dung-TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS
* Hướng dẫn hs làm bài tập Bài 1: Giáo viên yêu cầu học sinh
đọc bài 1
Đề bài hỏi gì?
Nêu quy tắc tính Sxq , Stp , V hìnhlập phương và hình hộp chữ nhật
- Gọi hs lần lượt lên điền kết quả
Chiềucao
Chiềurộng
Trang 10- Nêu cách tìm chiều cao bể?
- Gọi 1 học sinh làm vào bảngnhóm
và khối gỗ, rồi so sánh diện tíchtoàn phần của hai khối đó
- Gọi 1 học sinh làm vào bảngnhóm
* GV phân tích và chốt kết quảDiện tích toàn phần hình lậpphương cạnh a là:
S1 =(a a) 6 Diện tích toàn phần hình lậpphương cạnh a 2 là:
S2 = (a 2 ) (a 2 ) 6 = (a a) 4 6
S1
Rõ ràng : S2 = S1 4, tức là S2gấp 4 lần S1
- Học sinh nhắc lại nội dung ôntập
- Muốn tính chiều cao của hìnhhộp chữ nhật ta làm thế nào ?
- Về nhà làm thêm bài tập ở vởBTT.Chuẩn bị bài sau: Luyện tậpchung
yêu cầu của đề
- Chiều cao bể nước
- Học sinh trả lời
- Học sinh giải vào vở
GiảiDiện tích đáy bể là:
1,5 × 0,8 = 1,2 (m2)Chiều cao của bể:
1,8 : 1,2 = 1,5 (m) Đáp số : 1,5 m
Bài 3: Gọi 1 học sinh đọc đề.
Diện tích toàn phần của khối nhựagấp mấy lần diện tích toàn phầncủa khối gỗ
Học sinh giải vào vở
Giải Diện tích toàn phần khối nhựahình lập phương là:
(10 10) 6 = 600 (cm2)Diện tích toàn phần khối gỗ hìnhlập phương là:
(10: 2) (10 : 2) 6 = 150
(cm2)Diện tích toàn phần khối nhựagấp diện tích toàn phần khối gỗ
số lần là:
600 : 150 = 4 (lần) Đáp số :4 lần
* HS trả lời
- HS chú ý lắng nghe
Trang 11Chính tả (Nghe- viết)
TRONG LỜI MẸ HÁT
I Mục tiêu:
- Nghe- viết đúng chính tả bài thơ Trong lời mẹ hát.
- Viết đúng, trình bày đúng, và đẹp bài thơ 6 tiếng
- Viết hoa đúng tên cơ quan, tổ chức trong đoạn văn Công ước về quyền
trẻ em (BT 2).
II Đồ dùng dạy học:
+ GV: Bảng nhóm, bút lông
+ HS : SGK, vở
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Nội dung-TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Đánh giá nhận xét
- Giới thiệu bài:
HĐ1: Hướng dẫn học sinh nghe-viết
- Giáo viên đọc cả bài thơ chohọc sinh soát lỗi
Giáo viên chấm bài
Hoạt động 2: Hướng dẫnhọc sinh làm bài tập
Bài 2 : Mời 2 học sinh đọc nốitiếp
- Cả lớp đọc, trả lời câu hỏi:
+ Đoạn văn nói lên điều gì?
- Học sinh luyện viết từ khó:
ngọt ngào, chòng chành, nôn nao, lời ru.
- Học sinh nghe - viết
- Học sinh đổi vở soát và sữalỗi cho nhau
Bài 2
- 2 học sinh đọc bài: một họcsinh đọc phần lệnh và đoạnvăn; 1 học sinh đọc phần chúgiải
- Học sinh đọc
- Học sinh nêu
Trang 12Giáo viên lưu ý các chữ về(dòng 4), của (dòng 7) khôngviết hoa vì chúng là quan hệ từ.
- Giáo viên chốt, nhận xét lờigiải đúng
-Gọi HS nhắc lại cách viết hoatên cơ quan, tổ chức, đơn vị
- Cho HS chơi thi đua 3 tổ
- Chuẩn bị: “Ôn tập quy tắc viết hoa (tt)”
- HS tham gia trò chơi
- HS lần lượt chơi
Trang 13- Hiểu nội dung và biết trao đổi về ý nghĩa câu chuyện.
- Giáo dục hs mạnh dạn, tự tin trước đông người
II Đồ dùng dạy học:
- GV và HS: Tranh ảnh về cha mẹ, thầy cô giáo, người lớn chăm sóc trẻ em;tranh ảnh trẻ em giúp đỡ cha me việc nhà, trẻ em chăm chỉ học tập
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Nội dung-TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV nhận xét – ghi điểm
a Giới thiệu bài: GV giới thiệu,
ghi bảng đề bài:
b Hướng dẫn HS tìm hiểu bài:
HĐ1: Hướng dẫn HS hiểu yêu
cầu của đề bài
- Cho 1 Hs đọc đề bài + Hỏi : Nêu yêu cầu của đề bài
- GV gạch dưới những chữ : Kể
1 câu chuyện em đã nghe, đãđọc , gia đình, nhà trường và xãhội chăm sóc, giáo dục trẻ em,trẻ em thực hiện bổn phận
- GV lưu ý HS : Xác định 2hướng kể chuyện :
+ KC về gia đình, nhà trường, xãhội chăm sóc, giáo dục trẻ em + KC về trẻ em thực hiện bổnphận với gia đình, nhà trường,
xã hội
- Gọi 4 HS tiếp nối nhau đọc cácgợi ý 1, 2, 3, 4 SGK
- GV nhắc HS: Các em nên kểcác câu chuyện đã nghe, đã đọc
ở ngoài nhà trường theo gợi ý 2
- 2 HS kể lại câu chuyện Nhà
vô địch, nêu ý nghĩa câu
chuyện
- HS lắng nghe
- HS đọc đề bài
- HS nêu yêu cầu của đề bài
- HS lắng nghe, theo dõi trênbảng
Trang 14và trao đổi ý nghĩa câu chuyện :
- Cho HS kể chuyện theo nhómđôi, cùng thảo luận về ý nghĩacủa câu chuyện
- Cho HS thi kể chuyện trướclớp
- GV nhận xét và tuyên dươngnhững HS kể hay, nêu đúng ýnghĩa câu chuyện
- Về nhà kể lại câu chuyện vừa
kể ở lớp cho người thân Đọctrước đề bài và gợi ý của tiết kểchuyện được chứng kiến hoặctham gia
- Nhận xét tiết học
- HS nêu câu chuyện sẽ kể
- Trong nhóm kể chuyện chonhau nghe và trao đổi ý nghĩacâu chuyện
- Đại diện nhóm thi kể chuyện
- Lớp nhận xét bình chọn
- HS lắng nghe
- HS chú ý lắng nghe
Trang 15Tập đọc SANG NĂM CON LÊN BẢY
I Mục tiêu:
- Biết đọc diễn cảm bài thơ, ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ tự do
- Hiểu được điều người cha muốn nói với con : Khi lớn lên từ giã tuổithơ, con sẽ có một cuộc sống hạnh phúc thật sự do chính hai bàn tay con gâydựng lên (Trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc hai khổ thơ cuối bài)
- HS khá giỏi: đọc thuộc và diễn cảm bài thơ.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ trong SGK
- Bảng phụ viết những dòng thơ cần hướng dẫn học sinh đọc diễn cảm
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Nội dung-TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV đánh giá nhận xét
- Giới thiệu bài “Sang năm
con lên bảy”.
HĐ1: Hướng dẫn hs luyện đọc.
- Yêu cầu 1 học sinh đọc toànbài
- GV mời từng tốp 3 học sinhđọc nối tiếp nhau 3 khổ thơ
- Giáo viên chú ý phát hiệnnhững từ ngữ học sinh địaphương dễ mắc lỗi phát âm khiđọc, sửa lỗi cho các em
- Giáo viên giúp các em giảinghĩa từ
- YC học sinh luyện đọc theocặp
- Mời 1 học sinh đọc toàn bài
- Giáo viên hướng dẫn đọc vàđọc diễn cảm bài thơ: giọngnhẹ nhàng, trầm lắng phù hợpvới việc diễn tả tâm sự củangười cha với con khi con đếntuổi đến trường Hai dòng thơdầu đọc giọng vui, đầm ấm
- Học sinh đọc bài
- Học sinh trả lời
- Học sinh lắng nghe
- 1 học sinh đọc toàn bài
- Nhiều học sinh tiếp nốinhau đọc từng khổ thơ – đọc2-3 lượt
- Học sinh phát âm đúng : tớitrường, khôn lớn, lon ton,…
- Đọc chú giải
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- 1 học sinh đọc toàn bài
- Lắng nghe
Trang 16- Giáo viên tổ chức cho họcsinh thảo luận, tìm hiểu bài thơdựa theo hệ thống câu hỏitrong SGK
- Những câu thơ nào cho thấythế giới tuổi thơ rất vui và đẹp?
- Thế giới tuổi thơ thay đổi thếnào khi ta lớn lên?
- Từ giã thế giới tuổi thơ conngười tìm thấy hạnh phúc ởđâu?
Giáo viên chốt lại :
- Điều nhà thơ muốn nói vớicác em?
Giáo viên chốt: thế giới củatrẻ thơ rất vui và đẹp vì đó làthế giới của truyện cổ tích Khilớn lên, dù phải từ biệt thế giới
cổ tích đẹp đẽ và thơ mộng ấynhưng ta sẽ sống một cuộcsống hạnh phúc thật sự dochính bàn tay ta gây dựng nên
Hoạt động 3: Luyện đọc diễn
cảm + học thuộc lòng bài thơ
- Mời 3 học sinh đọc nối tiếpbài thơ Giáo viên hướng dẫnhọc sinh tìm giọng đọc diễncảm bài thơ
- YC học sinh luyện đọc, thiđọc diễn cảm và thuộc lòng
- Giáo viên hướng dẫn học sinhđọc thuộc lòng từng khổ thơ,
cả bài thơ Chia lớp thành 3nhóm
- Giáo viên nhận xét tuyên
dễ dàng như hạnh phúc cóđược trong các truyện thầnthoại, cổ tích
- Học sinh phát biểu tự do
- 3 học sinh đọc nối tiếp bàithơ
- Nhiều học sinh luyện đọckhổ thơ trên, đọc cả bài Sau
đó thi đọc diễn cảm từng khổthơ, cả bài thơ
- Thi đọc thuộc lòng khổ thơ,
cả bài thơ
- HS chú ý lắng nghe
- HS lắng nghe và thực hiện
Trang 17- Yêu cầu học sinh về nhà tiếptục học thuộc lòng bài thơ; đọc
trước bài Lớp học trên đường –
bài tập đọc mở đầu tuần 33
Trang 18Thứ tư ngày 7 tháng 5 năm 20
Toán LUYỆN TẬP CHUNG.
+ HS: SGK, xem trước bài
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Nội dung-TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS
nhật là:
160 : 2 = 80 (m)Chiều dài mảnh vườn hình chữ
nhật là:
80 – 30 = 50 (m)Diện tích mảnh vườn hình chữ
Trang 19- Nhắc lại nội dung ôn tập.
- Thi đua dãy A đặt câu hỏi vềcác công thức dãy B trả lời
- Chuẩn bị tiết sau; Ôn tập vềgiải toán Một số bài toán đã
-HS nêu
-Học sinh làm bài vào vở
GiảiChu vi đáy hình hộp chữ nhật là:(60 + 40) : 2 = 200(cm)Chiều cao hình hộp chữ nhật đó
Chu vi mảnh đất là:
50 + 25 + 30 + 40 + 25 = 170 (m)Diện tích mảnh đất hình chữ nhậtABCE là:
50 × 25 = 1250 ( m2)Diện tích mảnh đất hình tam giácvuông CDE là:
30 × 40 : 2= 600 (m2)Diện tích cả mảnh đất hìnhABCDE là:
1250 + 600 = 1850( m2)
Đáp số: 1850 m2
- Hỏi và trả lời về các công thứctính chu vi hình chữ nhật, chu vihình vuông, diện tích hình chữnhật, diện tích hình vuông