- Lớp trưởng yêu cầu các tổ lần lượt lên báo cáo các hoạt động của tổ mình - Các lớp phó: phụ trách học tập, phụ trách lao động, chi đội trưởng báo cáo hoạt động trong tuần qua. - Lớp[r]
Trang 1TUẦN 10 (Từ ngày 21/10 đến ngày 25/10/2013) Thứ,
1083
8410
Chào cờ đầu tuầnau-âu (Tiết 1)
au-âu (Tiết 2)
Lễ phép với anh chị - nhường nhịn em nhỏ (GDKNS) (Tiết 2)
Ba
37858610
Luyện tậpiu-êu (Tiết 1)iu-êu (Tiết 2)
Xé, dán hình con gà con (Tiết 1)
388788
Phép trừ trong phạm vi 4
Ôn tập kiểm tra GKI (Tiết 1)
Ôn tập kiểm tra GKI (Tiết 2)
39899010
Luyện tậpKiểm tra định kỳKiểm tra định kỳ
Ôn tập Con người và sức khỏe(GDKNS –GDBVMT )
40
919210
Phép trừ trong phạm vi 5
iêu-yêu (Tiết 1)iêu-yêu (Tiết 2)Sinh hoạt cuối tuần- HĐ ngoại khóa
Thứ hai, ngày 21 tháng 10 năm 2013 Tiết 83 - 84 HỌC VẦN
Trang 2Bài 39: AU – ÂU (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Đọc và viết được: au, âu, câu cau, cái cầu Từ và câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu
- GD HS biết yêu thương bà, và ham thích môn học vần hơn
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: vần eo - ao
- HS đọc bảng con: cái kéo, leo trèo,
chào cờ, trái đào.
- HS viết bảng con: Cái kéo, chào cờ
- Nhận xét
3 Bài mới:
Giới thiệu:
Hôm nay chúng ta học bài vần au –
âu ghi tựa
Hoạt động1: Dạy vần au
Nhận diện vần:
- Giáo viên viết chữ au
- Vần au được tạo nên từ âm nào?
- Lấy và ghép vần au ở bộ đồ dùng
- Phát âm và đánh vần
+ Giáo viên đánh vần: a – u – au
+ Giáo viên đọc trơn au
+ Giáo viên đánh vần: cờ-au-cau
- GV cho HS quan sát tranh và rút ra
từ khóa ghi bảng: cây cau
- GV đọc lại: au
cau
cây cau
- Hướng dẫn viết:
+ Giáo viên viết và nêu cách viết
+ Viết chữ au, âu, cây cau, cái cầu
- Hát
- Học sinh đọc bài theo yêu cầu của giáo viên
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nhắc lại tựa bài
Trang 3- Giáo viên ghi bảng
Lau sậy châu chấu Rau cải sáo sậu
- Giáo viên sửa sai cho học sinh
- GV đọc mẫu giải thích từ
- GV cho HS đọc lại bài
- Giáo viên nhận xét tiết học
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
Giáo viên ghi câu ứng dụng
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho
học sinh
Hoạt động 2: Luyện viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
- Giáo viên treo tranh trong sách giáo
- Học sinh luyện đọc ở sách giáo khoa
Trang 4- Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng: bà cháu
+ Người bà đang làm gì?
+ Hai cháu đang làm gì?
+ Trong nhà em ai là người nhiều
tuổi nhất?
+ Em yêu quý bà nhất điều gì?
+ Bà thường dẫn em đi đâu
+ Em giúp bà điều gì?
3 Củng cố - Dặn dò:
- Trò chơi ai nhanh hơn, đúng hơn
- Cho học sinh cử đại diện lên nối cột
A với cột B thành câu có nghĩa
A B
Củ bầu Qủa rau
- Học sinh tuyên dương
Tiết 9 - 10 ĐẠO ĐỨC (Tiết 2)
LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ – NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
(GDKNS)
I Mục tiêu:
- Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn Có như vậy anh chi em mới hoà thuận, cha mẹ mới vui lịng
KNS: Kĩ năng giao tiếp, kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề.
- Yêu quí anh chị em trong gia đình
- Biết cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình
II Chuẩn bị:
- Vở bài tập đạo đức
- Đồ dùng để chơi đóng vai
- Các truyện, tấm gương, bài thơ, bài hát về chủ đề bài học
III Hoạt động dạy và học:
Trang 5Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3
- Em nối các bức tranh với chữ nên hoặc
không nên
- Giáo viên cho học sinh trình bày
1/ Anh không cho em chơi chung
2/ Anh hướng dẫn em học
3/ Hai chị em cùng làm việc nhà
4/ Chị em tranh nhau quyển truyện
5/ Anh để em để mẹ làm việc nhà
Hoạt động 2: Học sinh chơi đóng vai
- Giáo viên nêu yêu cầu đóng vai theo các tình
huống ở bài tập 2
- Giáo viên cho học sinh nhận xét về:
- Cách cư xử
- Vì sao cư xử như vậy?
Là anh chị phải nhường nhịn em nhỏ, là
em, cần phải lễ phép, vâng lời anh chị
Trang 6III Các hoạt dộng dạy và học:
Giới thiệu: Luyện tập
Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
- Cho học sinh lấy 3 hình tam giác bớt đi 1
- Hướng dẫn: lấy số ở trong ô vuông trừ hoặc
cộng cho số phía mũi tên được bao nhiêu ghi
- Học sinh đọc trên bảng, cánhân, dãy, lớp
- Học sinh nêu cách làm và làm bài
- Học sinh sửa bài miệng
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa ở bảng lớp
- Điền dấu + - vào dấu …
- Học sinh làm bài, 4HS lênbảng làm bài
Trang 71 … 2 = 3 2 … 1 = 3
3 … 1 = 2 3 … 2 = 1
2 … 2 = 4 2 … 1 = 2
- Nhận xét tiết học
- Ôn lại bảng trừ trong phạm vi 3
- Chuẩn bị bài phép trừ trong phạm vi 4
- Học sinh tuyên dương
Tiết 85 -86 Học vần
Bi 40: IU – ÊU (Tiết 1) I.Mục tiêu:
- HS đọc được iu, iêu, lưỡi rìu, cái phễu, từ và các câu ứng dụng
- Viết được: iu, iêu, lưỡi rìu, cái phễu
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Ai chịu khó
II Chuẩn bị:
- Tranh trong sách giáo khoa
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: vần au – âu
- Học sinh đọc bài sách giáo khoa
- Cho học sinh viết và đọc bảng con: rau cải,
- Giáo viên viết chữ iu
- Vần iu được tạo nên từ những chữ nào?
- Vần iu có chữ nào đứng trước chữ nào đứng
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nhắc lại tựa bài
- Học sinh quan sát
- Được ghép từ con chữ i vàchữ u
- Âm i đứng trước và u đứng sau
- Học sinh thực hiện
- Học sinh đánh vần
- Học sinh đọc
- Học sinh đọc cá nhân,
Trang 8- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
- GV cho HS quan sát tranh và rút ra từ khóa
ghi bảng: lưỡi rìu
- GV cho HS đọc lại bài
iurìulưỡi rìu
- Hướng dẫn viết:
- Giáo viên viết mẫu
- Viết chữ iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
Hoạt động 2: Dạy vần êu
- Quy trình tương tự như vần iu
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Hát múa chuyển tiết 2
- Học sinh luyện đọc cá nhân, nhóm, lớp
Tiết 86 TIẾT 2
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
Trang 9- Cho học sinh đọc câu ứng dụng: cây bưởi,
cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
Giáo viên ghi câu ứng dụng
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học
sinh
Hoạt động 2: Luyện viết
- Nhắc lại tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết: iu, êu,
lưỡi rìu, cái phễu
Hoạt động 3: Luyện nói
Chủ đề: Ai chịu khó?
- Tranh vẽ gì?
Giáo viên ghi bảng chủ đề: ai chịu khó
- Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?
- Con chuột có chịu khó không? Tại sao?
- Con mèo có chịu khó không? Tại sao?
- Em đi học có chịu khó không? Chịu khó để
làm gì?
3 Củng cố - Dặn dò:
- Giáo viên gắn từ có mang vần iu, êu lên bảng
- Nhận xét tiết học
- Tìm tiếng có mang vần vừ học ở sách báo
- Đọc lại bài, chuẩn bị bài iêu – yêu
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Học sinh nêu
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết vở từng dòng theo hướng dẫn
- Trâu cày, chim hót, mèo bắt chuột …
- Bác nông dân chịu khó vì bác chăm chỉ đi cày còn con trâu phải vụt thì mới cày
- Không, vì nó phá hại mùa màng
- Có, vì nó bắt chuột để bảo
vệ mùa màng
- Có, vì phải học bài và làmbài đầy đủ
- Học sinh cử mỗi tổ 3 em lên thi đua đọc nhanh đúng
- Biết cách xé và dán hình con gà con đơn giản
- Xé được hình con gà con Đường xé có thể bị răng cưa Hình dán tương đối phẳng
- Mỏ, mắt, chân có thể dùng bút màu để vẽ
- Tạo sự hứng thú cho học sinh khi tạo ra sản phẩm
Trang 10II- Chuẩn bị:
- Bài mẫu về xé, dán hình con gà có trang trí cảnh vật Giấy thủ công màu, giấy
trắng làm nền, hồ dán Khăn lau
- Giấy thủ công màu vàng, bút chì, bút màu, hồ dán, vở thủ công.
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn Định:
2 Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên kiểm tra giấy màu, vở thủ công,
hồ dán, bút màu, bút chì
3.Bài mới:
- Giới thiệu bài: Các em học tiếp bài: Xé, dán
hình con gà
- Giáo viên ghi tựa:
Hoạt động 1 : Hướng dẫn học sinh quan
sát và nhận xét.
- Giáo viên đưa bài mẫu
- Cho cô biết đặc điểm, màu sắc, hình dáng
- Giáo viên đính các thao tác xé thân con gà
- Yêu cầu Học sinh nhắc lại:
+ Thân con gà nằm trong khung hình gì?
+ Kích thước?
+ Muốn có thân con gà ta làm sao?
- Giáo viên chỉ hỏi?
+ Đầu con gà nằm trong khung hình gì? kích
thước?
+ Giáo viên đính các thao tác xé đuôi gà?
Đuôi gà nằm trong khung hình gì? Kích
- Đầu gà con không có mào, thân gà con tròn, cánh ngắn, đuôi ngắn và có màu vàng
- Học sinh quan sát mẫu, nhắc lại
- Khung hình chữ nhật
- Kích thước 10 ô x 8 ô
- Hình chữ nhật xé 4 góc rồi chỉnh sửa cho giống thân con gà
Trang 114 Củng cố – dặn dò:
- Bài về nhà: Tập xé, dán thành thạo hình con
gà
- Chuẩn bị bài: Xé dán hình con gà (t2)
- Đồ dùng: Giấy màu, bút chì, bút màu, hồ
dán, khăn
- Nhận xét tiết học
yêu cầu của giáo viên
Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 2013
Tiết 38 TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ v biết lm tính trừ trong phạm vi 4
- Biết mối quan hệ giữa php cộng và phép trừ
II Chuẩn bị:
- Vở bài tập, sách giáo khoa, vật mẫu
III Các hoạt dộng dạy và học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
Giới thiệu: Phép trừ trong phạm vi 4
Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ trong
phạm vi 4
- Giáo viên đính mẫu vật
- Có 4 quả táo, bớt đi 1 quả, còn mấy quả?
- Giáo viên xoá dần các phép tính
- Hướng dẫn học sinh nhận biết mối quan
- Học sinh học thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
Trang 12- Giáo viên gắn sơ đồ:
- Chuẩn bị bài luyện tập
- Học sinh quan sát sơ đồ và nêu nhận xét
- Có 1 châm tròn thêm 3 chấm tròn được 4 chấm tròn
- Có 3 thêm 1 là 4
- Có 4 chấm tròn bớt đi 1 chấmtròn là 3 chấm tròn
- Có 4 bớt 3 còn 1
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa bài miệng
- Thực hiện phép tính theo cột dọc
- Học sinh làm bài, sửa bài trênbảng
- Học sinh làm bài
- Có 4 bạn đang chơi nhảy dây,
1 bạn chạy đi, hỏi còn mấy bạn?
- Tính trừ : 4-1=3
- Học sinh làm vào bảng con,
tổ nào làm nhanh, đúng sẽ thắng: 1 em đại diện đọc đề toán
Trang 13- Nói được từ 2-3 câu theo chủ đề đi học.
- HS yêu thích môn học và thích đi học
II Chuẩn bị:
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
Hoạt động1: Ôn các âm các vần đã học
- Cho học sinh nêu các âm vần đã được học
- Giáo viên ghi bảng
Hoạt động 2: Luyện đọc các từ, câu
- Giáo viên ghi bảng, học sinh đọc
+ Tiếng:
mẹ nghe nghỉ gia trả xe + Từ ứng dụng:
y sĩ giã giò nghĩ ngợi nghé ngọ
- Gv gọi học sinh lần lượt đọc từng từ
- Giải nghĩa từ
- Gọi học sinh đọc
- GV đọc mẫu
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh
Hoạt động 3 : Luyện viết
- Giáo viên cho học sinh nêu lại tư thế ngồi
viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết:
Bé hái lá cho thỏ Chú voi có cái vòi dài
Lưu ý học sinh độ cao con chữ, khoảng
Trang 14- Giáo viên thu vở chấm điểm và nhận xét
- Biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
- Rèn cho học sinh làm tính nhanh, chính xác
II Chuẩn bị:
- Vật mẫu, que tính
III Các hoạt dộng dạy và học:
Giới thiệu: Chúng ta học bài luyện tập
Hoạt động 1 : Ôn kiến thức cũ
- Giáo viên đính vật mẫu theo nhóm:
3 bông hoa, 1 bông hoa
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc cá nhân, nhóm
- Học sinh nêu cách làm và làmbài
- HS sửa bài miệng
- HS làm bài vào sách
- Học sinh sửa lên bảng
Trang 15- Bài 4: Điền dấu: >, < , =
So sánh 2 kết quả rồi điền dấu vào chỗ
chấm
- GV nhận xét tuyên dương
- Bài 5: Cho học sinh xem tranh
Nhìn vào tranh đặt đề bài toán và làm bài
- Học sinh làm bài, sửa bài miệng
- Lớp chia 2 nhóm, mỗi nhóm
cử 3 em lên thi tiếp sức
- Học sinh nhận xét
- Học sinh tuyên dương
Tiết 89, 90 TIẾNG VIỆT
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
Tiết 10 TỰ NHIÊN XÃ HỘI
ÔN TẬP CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE I.Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày
- HS biết giữ gìn vệ sinh cơ thể cẩn thận và yêu mến cơ thể mình, chăm sóc cơ thểsạch sẽ hơn mỗi ngày
II Chuẩn bị:
- Tranh vẽ sách giáo khoa trang 22
Trang 16III Hoạt động dạy và học:
- Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể
- Cơ thể người gồm mấy phần
- Chúng ta nhận biết thế giới xung quanh bằng
những bộ phận nào
- Nếu thấy bạn chơi súng cao su em làm gì?
- Để có cơ thể khỏe mạnh em cần làm gì?
- Hãy kể một số món ăn mà em đã được ăn
Hoạt động 2 : Nhớ và kể lại việc làm vệ sinh
cá nhân trong 1 ngày
- Từ sáng đến khi đi ngủ em đã làm gì ?
- Giáo viên cho học sinh trình bày:
+ Em đánh răng vào lúc nào trong ngày ?
+ Giáo viên nhắc nhở học sinh luôn giữ vệ
sinh cá nhân
4 Củng cố - Dăn dò:
- Giáo viên cho học sinh thi đua nói về cơ thể
và cách làm cho cơ thể luôn sạch và khoẻ
- Nhận xét tiết học
- Luôn bảo vệ sức khoẻ
- Chuẩn bị: đếm xem gia đình em có mấy
người, em yêu thích ai nhiều nhất vì sao?
- Hát
- Học sinh chơi
- Tóc, mắt, tai
- Cơ thể người gồm 3 phần đầu, mình và tay chân
- Mắt nhìn, mũi ngửi, tai để nghe
- Khuyên bạn không chơi
- Ăn, uống đầy đủ và thườngxuyên luyện tập thể dục
Thứ sáu, ngày 25 tháng 10 năm 2013 Tiết 40 TOÁN
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
I.Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- GD học sinh yêu thích môn học và tính toán cẩn thận hơn
Trang 17II Chuẩn bị:
- Vở bài tập, sách giáo khoa, que tính
III Các hoạt dộng dạy và học:
1 Ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ : Luyện tập
- Cho học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi
Giới thiệu: Phép trừ trong phạm vi 5
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm về
phép trừ trong phạm vi 5
- Giáo viên đính mẫu vật
- Em hãy nêu kết quả?
- Giáo viên gắn sơ đồ
- Giáo viên ghi từng phép tính
- Học sinh quan sát và nêu đề
- Có 5quả táo, cho bớt 1 quả táo, hỏi còn mấy quả táo?
- Học sinh nêu đề theo gợi ý
- Có 4 hình thêm 1 hình được 5hình
- Có 1 hình thêm 4 hình được 5hình
- Có 5 hình, bớt 1 hình còn 4 hình
- Có 5 hình, bớt 4 hình còn 1 hình
Trang 18Bài 2 : Tương tự bài 1
- GV cho HS làm bài thi đua
- Bài 4: Nhìn tranh đặt đề toán
- Muốn biết có mấy quả táo, ta làm tính gì?
- Thực hiện phép tính vào ô trống đó trong
tranh
- Nhận xét
4 Củng cố - Dặn dò:
- Đố vui: trên cây có 5 con chim người thợ
săn bắn rơi 1 con, trên cây còn mấy con
chim?
- Bạn A nói còn 4, bạn B nói không còn
con nào Vậy ai đúng, ai sai?
- Cho 3 số: 5, 3, 2 hãy viết thành các phép
- Học sinh nhận xét
- Học sinh tuyên dương
Trang 19- Chuẩn bị bài luyện tập
Tiết 91- 92 Học vần
Bài 41: IÊU - YÊU (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- HS đọc được iêu, yêu, diều sáo, yêu quý, từ và các câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bé tự giới thiệu
- GD HS biết yêu thích môn học và biết giới thiệu về bản thân mình
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: vần iu – êu
- Học sinh đọc bài sách giáo khoa câu ứng
+ Giáo viên viết chữ iêu
+ Vần iêu được ghép từ những con chữ nào?
+ Chữ nào đứng trước chữ nào đứng sau?
+ Lấy và ghép vần iêu ở bộ đồ dùng
- Phát âm và đánh vần
+ Giáo viên đánh vần: i – ê – u – iêu
+ Giáo viên đọc trơn : iêu
+ Đánh vần: dờ-iêu-diêu-huyền-diều
+ Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
- GV cho HS quan sát tranh và rút từ khóa ghi
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nhắc lại tựa bài
- Học sinh quan sát
- Được ghép từ con chữ i, chữ ê và chữ u
- HS đọc cá nhân, lớp
- HS đọc cá nhân, lớp
Trang 20- Hướng dẫn viết:
+ Giáo viên viết mẫu
+ Viết iêu, yêu, diều sáo, yêu quý
Hoạt động 2: Dạy vần yêu
- Quy trình tương tự như vần “iêu”
Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
- Giáo viên ghi bảng
Buổi chiều yêu cầu Hiểu bài già yếu
- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ
- Cho HS đọc lại bài
- HS đọc lại bài
- HS đọc bài
Tiết 92 TIẾT 2
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
Hoạt động 1 : Luyện đọc
- Cho HS luyện đọc các vần vừa học ở tiết 1
- Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa
- Tranh vẽ gì ?
Giáo viên ghi câu ứng dụng
Tu hú kêu, báo hiệu mùa vải thiều đã về
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học
sinh
Hoạt động 2 : Luyện viết
- Học sinh luyện đọc cá nhân