1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Tài liệu hướng dẫn soạn Giáo án Toán lớp 5 - Kỳ 2

104 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 741 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Em ôn tập về tính diện tích các hình đã học; tính chu vi hình tròn và vận dụng để giải các bài toán có liên quan.. Đồ dùng:B[r]

Trang 1

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

*Khởi động: Chơi trò chơi “Đố bạn” : HĐ 1 (HĐ nhóm )

GV nhận xét, chữa bài

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

A.Hoạt động cơ bản:

2.Thực hiện lần lượt các hoạt động sau: (HĐ nhóm)

a.HS làm bài cá nhân

- HS trao đổi Kq với bạn

- GV nhận xét,chữa bài

- Thế nào gọi là hình thang? ( Hình thang có một cặp cạnh đối diện và song song)

b HS quan sát hình và làm bài

GV nhận xét, chữa bài

- Các cạnh đáy của hình thang: MN,QP

- Các cạnh ben của hình thang: MQ,NP

- Cặp đối diện song song của hình thang: MN, QP

- Đường cao của hình thang: MK

3.Thảo luận rồi trả lời câu hỏi: ( HĐ nhóm đôi)

Trang 2

- GV nhận xét,chữa bài.

- Bốn cạnh và bốn góc: Hình 1

- Hai cặp cạnh đối diện song song: Hình 2

- Chỉ có một cặp cạnh đối diện song song: Hình 3

*Khởi động: Chơi trò chơi: “ Cắt ghép hình” HĐ 1(HĐ nhóm)

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

A.Hoạt động cơ bản:

2 Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy cô giáo hướng dẫn: ( HĐ cả lớp )

- HS thực hiện cá nhân

- GV hướng dẫn học sinh

- Muốn tính diện tích hình thang làm ntn?

- Diện tích hình thang bằng tổng độ dài hai đáy nhân với chiều cao ( cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2

Trang 3

- GV nhận xét,chữa bài.

Bài giải:

a) Diện tích hình thang là: ( 3 + 5) x 2 : 2 = 8 ( cm2) Đáp số: 8 cm2

b) Diện tích hình thang là: ( 2 + 6) x 3 : 2 = 12 ( cm2) Đáp số: 12 cm2

- Củng cố cách tính diện tích hình thang

2 Tính diện tích hình thang có độ dài hai đấy lần lượt là a và b, chiều cao h :

(nhóm đôi) cá nhân chuyển lô gô thành cặp đôi

- Muốn tính diện tích hình thang làm ntn?

3.Giải bài toán sau: (HĐ cặp đôi)

4 Đúng ghi Đ, sai ghi S: (HĐ cặp đôi)

Trang 4

- Về nhà em cùng với người thân thực hiện các bài tập ở hoạt động ứng dụng.

- Tính diện tích hình tam giác; diện tích hình thang;

- Giải toán liên quan đến diện tích và tỉ số phần trăm

II Đồ dùng:

1.GV: Sách hướng dẫn

2.HS: Sách hướng dẫn

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

*Khởi động: Chơi trò chơi: “ Đố bạn” ( nhóm đôi) HĐ 1

- Muốn tính diện tích hình tam giác làm ntn?

3 Giải bài toán sau: ( nhóm đôi) cặp đôi chuyển lô gô thành nhóm.

- HS làm bài cá nhân

- HS trao đổi Kq với bạn

- Thống nhất, đại diện nhóm báo cáo

- Nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét,chữa bài

Bài giải:

Diện tích hình thang ABED là: ( 1,5 + 2,4) x 1,2 : 2 = 2,34 ( dm2)

Diện tích hình tam giác BEC là: ( 1,2 x 1,8) : 2 = 1,08 ( dm2)

Diện tích hình thang lớn hơn diện tích hình tam giác là:

2,34 – 1,08 = 1,26( dm2)

Đáp số: 1,26( dm2

- Bài toán ôn lại cách tính diện tích hình gì?

4 Giải bài toán sau: ( cá nhân)

- HS làm bài cá nhân

Trang 5

- HS trao đổi Kq với bạn.

- Học sinh làm bài vào vở

- Báo cáo kết quả với gv:

- HS trao đổi kq trong nhóm

- GV KT NX; chốt kiến thức: Độ dài của 1 đường tròn gọi là chu vi của hình tròn đó

2 Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/cô giáo hướng dẫn :( HĐ cả lớp)

- HS đọc cá nhân

- GV hỏi- HS trả lời:

Trang 6

+ Nối tâm O với một điểm A trên đường tròn, ta được đoạn thẳng OA, đoạn thẳng đó gọi

là gì của hình tròn? (bán kính)

+ Tất cả các bán kính của một hình tròn đều có độ dài ntn?

+ Đường kính của hình tròn là gì? (là đoạn thẳng nối hai điểm trên đường tròn và đi quatam O)

+ Đường kính có độ dài gấp mấy lần bán kính? ( 2 lần)

3 Đúng ghi Đ, sai ghi S: (HĐ nhóm đôi)

- Độ dài bán kính bằng ½ độ dài đường kinh

- Độ dài đường kính của hình tròn là 3,5 cm

Trang 8

+ Muốn tính chu vi hình tròn ta làm ntn? (Ta lấy đường kính nhân với 3,14 hoặc lấy bánkính nhân 2 rồi nhân 3,14)

+ Chu vi hình tròn được kí hiệu bằng chữ gì? (chữ C)

+ Đường kính của hình tròn được kí hiệu bằng chữ gì? (chữ d)

+ Hãy viết công thức tính chu vi hình tròn khi biết đường kính? ( C = d x 3,14)

+ Bán kính của hình tròn được kí hiệu bằng chữ gì? (chữ r)

+ Hãy viết công thức tính chu vi hình tròn khi biết bán kính? ( C = r x 2 x 3,14)

Trang 9

Ngày dạy: Thứ tư, 13/1/20 (T1)

Ngày dạy: Thứ năm, 14/1/20 (T2)

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

*Khởi động: chơi trò chơi “chiếc hộp bí mật” (HĐ1)

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

+ Diện tích hình tròn được kí hiệu bằng chữ gì? (chữ S)

+ Bán kính của hình tròn được kí hiệu bằng chữ gì? (chữ r)

+ Hãy viết công thức tính diện tích hình tròn khi biết bán kính? ( C = r x r x 3,14)

3 Tính diện tích hình tròn: (HĐ cặp đôi)

Trang 10

Diện tích của hình trong là: 4,5 x 4,5 x 3,14 = 63,585 m2

- GV NX, củng cố cách tính diện tích hình tròn khi biết chu vi

3 Giải bài toán: (HĐ nhóm)

- HS thực hiện cá nhân

- HS trao đổi Kq trong nhóm

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

- HS trao đổi Kq trong nhóm

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

- Nhóm khác nhận xét

- GV KT NX

Trang 11

Diện tích của cái giếng là:(0,7+ 0,3) x (0,7 + 0,3) x 3,14 = 3,14 (m2)

Diện tích của thành giếng là: 3,14 – 1,5386 = 1,6014 (m2)

Ngày dạy: Thứ sáu, 15/01/20

BÀI 64: EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

*Khởi động: Chơi trò chơi “Truyền điện”- HĐ 1:(HĐ nhóm)

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

7 x 2 x 3,14 = 43,96 cmChu vi của hình tròn lớn là:

60 x 2 x 3,14 = 376,8 cmChu vi hình tròn lớn là:

(60 + 15) x 2 x 3,14 = 471 cm

Trang 12

Chu vi hình tròn lớn dài hơn chu vi hình tròn bé là:

471 – 376,8 = 94,2 cmĐáp số: 94,2 cm

4

Bài giảiChiều dài của hình chữ nhật là:

7 x 2 = 14Diện tích hình chữ nhật là:

TẬP TRUNG ĐẦU TUẦN Tiết 2: Toán

Ngày soạn: 16/1/20

Ngày dạy: Thứ hai, 18/1/20

BÀI 65: GIỚI THIỆU BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT.

Trang 13

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu.

A.Hoạt động cơ bản:

1 Thực hiện lần lượt các hoạt động sau: (HĐ cả lớp)

a) Đọc kĩ nội dung và nghe cô hướng dẫn… (Trang 28)

b) Thảo luận trả lời câu hỏi

c) Giải thích cho các bạn nghe cách giải

2.Quan sát biểu đồ hình quạt và trả lời câu hỏi: (HĐ cặp đôi)

- Học sinh làm việc cá nhân

- Trao đổi với bạn bên cạnh

- Báo cáo kết quả

- Học sinh khác nhận xét

GV KL: - Biểu đồ cho biết số phần trăm các bạn thích ăn các loại quả.

- Có 35% học sinh thích ăn na,

- Có 15% học sinh thích ăn soài,

Trang 14

a, Thảo luận cách tính diện tích của mảnh đất có kích thước như hình vẽ:

b, Đọc kĩ nội dung và giải thích cho bạn nghe

c, Cùng nhau nêu cách tính diện tích mảnh đất

3 Giải bài toán sau: ( HĐ cặp đôi)

- Nhóm trưởng điều hành các bạn thực hiện

a,Thảo luận cách tính diện tích mảnh đất

b, Đọc kĩ nội dung và giải thích cho bạn nghe

c, Cùng nhau nêu cách tính diện tích mảnh đất

5.

- HS làm bài cá nhân

- HS trao đổi cặp đôi

- Thống nhất trong nhóm

Trang 15

- Báo cáo kết quả.

Ngày dạy: Thứ năm, 21/1/20

BÀI 67: EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC.

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

*Khởi động: Chơi trò chơi “Đố bạn”

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

A.Hoạt động thực hành: ( HĐ cá nhân)

- HS làm bài cá nhân

- Hs báo cáo kết quả.

2 Giải bài toán sau:

Trang 16

Đáp số: m

3 GV nhận xét,chữa bài

Bài giảiDiện tích hình thoi là:

2 x 1,5 : 2 = 1,5(m2) Diện tích của khăn trải bàn là:

8 x 3,14 : 2 = 12,56(m) Chu vi mảnh bìa hình chữ nhật là:

(8 + 9) x 2 = 34(m)Chu vi mảnh bìa sau khi khoét là:

34 – 12,56 = 21,44(m)Đáp số: 21,44(m)

Trang 17

-Em nhận dạng được hình hộp chữ nhật, hình lập phương và nhận biết một số đặc điểm của hình hộp chữ nhật, hình lập phương

a, Em đọc kĩ nội dung rồi chia sẻ với bạn,

b, Kể tên một số vật có dạng hình hộp chữ nhật, hình lập phương trong cuộc sống

3 Thực hiện các hoạt động (trang 41)

- Nhóm trưởng điều hành các bạn

- Báo cáo kết quả

- Giáo viên kiểm tra một nhóm sau đó nhờ HS hỗ trợ đi kiểm tra các nhóm khác

+ Các mặt hình hộp chữ nhật là hình chữ nhật Các mặt đối diện thì bằng nhau

+ Các mặt hình lập phương đều là hình vuông Các mặt đều bằng nhau

4.Đọc kĩ nội dung rồi chia sẻ với bạn (HĐ cặp đôi)

- Học sinh đọc cá nhân

- Trao đổi chia sẻ với bạn

- Báo cáo kết quả

5 Chơi trò chơi “ Đố bạn”(trang 43) (HĐ nhóm)

- Nhóm trưởng điều hành các bạn thực hiện

- Các nhóm tìm nhanh các hình theo yêu cầu

- Nhóm nào tìm được nhanh, đúng thì thắng cuộc

- Giáo viên khen ngợi nhóm thắng cuộc, chốt

Trang 18

III Các hoạt động dạy học:

*Khởi động: Trò chơi “chuyền quà”

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

B Hoạt động thực hành

Bài 1: Quan sát hình và trả lời câu hỏi (HĐ cá nhân)

- Học sinh làm bài cá nhân

- Đổi vở với bạn bên cạnh cùng nhau soát bài

- Báo cáo kết quả

- Giáo viên nhận xét, chữa bài:

a) Các cạnh bàng nhau của hình hộp chữ nhật là: AB = DC =MN=QP

b) Các mạt phẳng bằng nhau của hình hộp chữ nhật là:

ABCD = MNPQ; DCPQ = ABNM ; ADQM =CBNP

Bài 2: Trong các hình đã cho hình nào là hình hộp chữ nhật, hình nào là hình lập

phương (HĐ cá nhân)

- Học sinh làm bài

- Báo cáo kết quả

- Giáo viên nhận xét, kết luận:

Hình hộp chữ nhật là: A Hình lập phương là hình: B

C Hoạt động ứng dụng

- Về nhà em cùng với người thân thực hiện các yêu cầu ở hoạt động ứng dụng

Trang 19

Ngày soạn: 23/1/20

Ngày dạy: Thứ ba, 26/1/2015 (T1) Ngày dạy: Thứ tư, 27/1/20 (T2)

BÀI 69: DIỆN TÍCH XUNG QUANH

VÀ DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

*Khởi động: Chơi trò chơi “truyền quà”

- Gv giới thiệu bài

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

A.Hoạt động cơ bản:

1 Thực hiện lần lượt các hoạt động sau(HĐ nhóm)

- HS thảo luận và trả lời các câu hỏi:

- Báo cáo kết quả

- GV nhận xét, chốt:

+ 4 mặt bên của HCN: ABNM; CBNP; DCPQ; DAMQ

+ Các mặt bên bằng nhau: ABNM = DCPQ ; CBNP = DAMQ

- HS thảo luận cách tính tổng diện tích bốn mặt bên của hình hộp chữ nhất bằng cách thuận tiện nhất

2 Thực hiện lần lượt các hoạt động sau( nhóm)

- HS đọc bài toán

- Trao đổi với bạn và báo cáo kết quả

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật bằng diện tích của hình chữ nhật có:

Chiều dài là : 8 + 5 + 8 + 5 = 26 (cm)

(Tức là bằng chu vi mặt đáy hình hộp)

Chiều rộng là 4 cm ( tức là bằng chiều cao hình hộp).

Do đó, diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là :

26 x 4 = 104 (cm 2 )

- GV: Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật ta lấy chu vi mặt đáy nhânvới chiều cao( cùng một đơn vị đo)

3 Thực hiện lần lượt các hoạt động sau( HĐ cặp đôi)

- HS đọc và trao đổi với bạn

- Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật là tổng diện tích xung quanh và diện tíchhai đáy của hình hộp chữ nhật đó

Trang 20

- HS giải ví dụ 2b vào vở

- HS báo cáo kết quả

Bài giảiChu vi mặt đáy là:

( 6 +4) x 2 = 20 (cm)Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật là:

20 x 3 = 60 (cm2)Diện tích một mặt đáy là:

6 x 4 = 24 (dm2)Diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật đó là:

(1,5 + 0,6) x 2 = 4,2 (m)Diện tích xung quanh của thùng đó là:

Trang 21

C Hoạt động ứng dụng: Thực hiện với cộng đồng

- Về nhà em cùng với người thân thực hiện các bài tập ở hoạt động ứng dụng

BÀI 70: DIỆN TÍCH XUNG QUANH

VÀ DIỆN TÍCH TOÀN PHẦN CỦA HÌNH LẬP PHƯƠNG

*Khởi động: Chơi trò chơi “Đố bạn” – HĐ1(HĐ nhóm )

- Gv giới thiệu bài

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

A.Hoạt động cơ bản:

2 Thực hiện lần lượt các hoạt động sau(HĐ nhóm)

Trang 22

- Thảo luận cách tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình lập phương cócạnh 5cm.

- HS: Muốn tính diện tích xung quanh của hình lập phương ta lấy diện tích một mặtnhân với 4

Muốn tính diện tích toàn phần của hình lập phương ta lấy diện tích một mặt nhân với 6.

- Trao đổi cặp đôi

- HS báo cáo kết quả

Diện tích xung quanh của hình lập phương là:

(2,3 x 2,3) x 4 = 21,16 (m2) Diện tích toàn phần của hình lập phương là:

Trang 23

- HS làm bài cá nhân.

- HS nêu Kq trước lớp

- GV nhận xét,chữa bài

Bài giảiDiện tích của bìa cần dùng để làm cái hộp đó là

3,5 x 3,5 x 5 = 61,25 ( dm2) Đáp số : 61,25 dm2

3 Mảnh bìa nào dưới đây có thể gấp được một hình lập phương(HĐ cá nhân)

a) S b) Đ c) S d) Đ

C Hoạt động ứng dụng: Thực hiện với cộng đồng

- Về nhà em cùng với người thân làm các bài tập ở hoạt động ứng dụng

************************

Trang 24

- Gv giới thiệu bài

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

Trang 25

Cạnh của hình lập phương khi gấp lên 4 lần là : 5x 4 = 20cm

B Hoạt động ứng dụng: Thực hiện với cộng đồng

- Về nhà em cùng với người thân thực hiện các yêu cầu ở hoạt động ứng dụng

****************************

Ngày soạn: 07/2/20

Trang 26

Ngày dạy: Thứ ba, 17/2/20

BÀI 72 : THỂ TÍCH CỦA MỘT HÌNH

I Mục tiêu:

- Có biểu tượng về thể tích của một hình

- Biết so sánh thể tích của hai hình trong một số tình huống đơn giản

- Gv giới thiệu bài

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

A.Hoạt động cơ bản:

1 Thực hiện lần lượt các hoạt động sau: ( HĐ cả lớp)

- HS qs sgk, đọc rồi giải thích cho bạn nghe: thể tích hình lập phương bé hơn thể tích hình hộp chữ nhật hay thể tích hình hộp chữ nhật lớn hơn thể tích hình lập phương

- Trao đổi cặp đôi

2 Thực hiện lần lượt các hoạt động sau: ( HĐ nhóm)

Trang 27

- GV nhận xét, kl : Chúng ta có rất nhiều cách gấp để được các hình khác nhau.

C Hoạt động ứng dụng: Thực hiện với cộng đồng

- Về nhà em cùng với người thân thực hiện các yêu cầu ở bài tập ứng dụng

******************************************

Ngày dạy: 08/2/20

Ngày soạn: Thứ tư, 18/2/20

BÀI 73 : XĂNG - TI - MÉT KHỐI ĐỀ - XI - MÉT KHỐI

I Mục tiêu: Em nhận biết:

- Biểu tượng về xăng - ti -mét khối và đề -xi-mét khối

- Quan hệ giữa xăng - ti -mét khối và đề -xi-mét khối

II Đồ dùng:

1.GV: Sách hướng dẫn

2.HS: Sách hướng dẫn

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

*Khởi động: Chơi trò chơi “Ai nhanh, ai đúng?” (HĐ1)

- Gv giới thiệu bài

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

Trang 28

- HS làm bài

- HS trao đổi Kq trong nhóm

- GV Kt Nx

a) Đọc các số đo thẻ tích: - Sáu mươi tám xăng-ti-mét khối

- Năm mươi tư phẩy 3 đề-xi-mét khối

- Bốn phần năm xăng-ti-mét khối

cm3 Ba phần tám xăng-ti-mét khối

428 cm 3 Bốn trăm hai mươi tám xăng-ti-mét-khối

9,103 dm 3 Chín phẩy một trăm linh ba đè-xi-mét-khối

C Hoạt động ứng dụng: Thực hiện với cộng đồng

- Về nhà em cùng với người thân thực hiện các yêu cầu ở hoạt động ứng dụng

- Biểu tượng về mét khối

- Quan hệ giữa mét khối, đề -xi-mét khối và xăng - ti -mét khối

II Đồ dùng:

1.GV: Sách hướng dẫn

2.HS: Sách hướng dẫn

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

*Khởi động: Chơi trò chơi “Ghép thẻ?” (HĐ1)

Trang 29

- Gv giới thiệu bài

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

2 a)Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là dm3: (HĐcá nhân)

C Hoạt động ứng dụng: Thực hiện với cộng đồng

- Về nhà em cùng với người thân thực hiện các yêu cầu ở hoạt động ứng dụng

******************************************

Ngày soạn: 10/2/20

Trang 30

Ngày dạy: Thứ sáu, 21/2/20

BÀI 75 : EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC

I Mục tiêu: Em ôn tập về:

- Các đơn vị đo thể tích: mét khối, đề -xi-mét khối và xăng - ti -mét khối

- Đọc, viết, so sánh các dơn vị đo thể tích; đổi đơn vị đo thể tích

II Đồ dùng:

1.GV: Sách hướng dẫn

2.HS: Sách hướng dẫn

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

*Khởi động: Chơi trò chơi “Đố bạn”: (HĐ 1)

- Gv giới thiệu bài

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

B Hoạt động ứng dụng: Thực hiện với cộng đồng

Trả lời câu hỏi và viết vào vở:

Có 1dm3 =1l

1,5 m3 = 1 500 dm3 = 1 500l

******************************************

Trang 31

*Khởi động:HĐ 1 Thực hiện lần lượt các hoạt động sau: (HĐ nhóm)

- HS qs, thảo luận và điền số thích hợp vào chỗ chấm

- GV NX

- Gv giới thiệu bài

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

Trang 32

2 Thực hiện lần lượt các hoạt động sau: (HĐ cả lớp)

- HS thảo luận cách giải bài toán

- HS đọc kĩ ND ý c

- GV Kt, củng cố về cách tính thể tích hình hộp chữ nhật, công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật

C Hoạt động ứng dụng: Thực hiện với cộng đồng

- Về nhà em cùng với người thân thực hiện các yêu cầu ở hoạt động ứng dụng

- Báo cáo kết quả với giáo viên:

- Có biểu tượng về thể tích hình lập phương

- Biết cách tính và công thức tính thể tích hình lập phương

II Đồ dùng:

1.GV: Sách hướng dẫn

2.HS: Sách hướng dẫn

Trang 33

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

*Khởi động: Chơi trò chơi: “ Tìm thể tích” HĐ 1(HĐ nhóm).

- Gv giới thiệu bài

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

A.Hoạt động cơ bản:

2 Thực hiện lần lượt các hoạt động sau: (HĐ nhóm)

- HS thảo luận cách giải bài toán cá nhân, nhóm

Trang 34

- Về nhà em cùng với người thân thực hiện bài tập ở phần ứng dụng

- Báo cáo kết quả với giáo viên

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

*Khởi động: Chơi trò chơi “Tiếp sức”: (HĐ 1) ( HĐ nhóm)

- Gv giới thiệu bài

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

Trang 35

4 Giải bài toán sau: (HĐ cá nhân)

5 Chơi trò chơi: “ Tìm tỉ số phần trăm” (HĐ cặp đôi)

- HS chơi chơi trò chơi theo nhóm đôi

- HS trao đổi trong nhóm

- HS trình bày kết quả trước lớp

- HS trao đổi trong nhóm

- GV nhận xét,chữa bài, củng cố cách tính thể tích của một hình

C Hoạt động ứng dụng: Thực hiện với cộng đồng

Về nhà em cùng với người thân thực hiện bài tập ở HDƯD

Báo cáo kết quả với giáo viên:

Trang 36

= 75(m)

Đáp số: 75 m3

******************************************

Ngày soạn: 8/2/20

Ngày dạy: Thứ sáu, 26/2/20

BÀI 79: GIỚI THIỆU HÌNH TRỤ GIỚI THIỆU HÌNH CẦU

I Mục tiêu:

- Em nhận dạng được hình trụ, hình cầu và xác định một số đồ vật có dạng hình trụ, hình cầu

- Gv giới thiệu bài

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

A.Hoạt động cơ bản:

1 Quan sát các đồ vật sau, thảo luận và trả lời câu hỏi: ( HĐ nhóm)

- HS quan sát cá nhân

- HS thảo luận trong nhóm

- HS báo cáo kết quả

- GV nhận xét: Cây giò, viên phấn, hộp sữa có dạng hình trụ

Quả cam, hạt ngọc trai, quả bóng có dạng hình cầu

2 Đọc kĩ nội dung sau và giải thích cho bạn nghe: (HĐ nhóm )

Vd: Hình trụ: ống bơ, họp chè, điếu thuốc, cái cốc…

Hình cầu: quả bóng, quả cam, quả bưởi, quả địa cầu, trái đất…

Trang 37

2 Đồ vật nào dưới đây có hình cầu: (HĐ cá nhân)

- HS làm bài cá nhân

- GV Kt 1 nhóm, cử 1 số em làm tốt đi hỗ trợ KT nhóm khác

- HS đi KT báo cáo Kq của nhóm bạn

- GV nhận xét: quả bóng bàn, viên bi là dạng hình cầu

C Hoạt động ứng dụng: Thực hiện với cộng đồng

- Tìm trong nhà những đồ vật có dạng hình trụ, hình cầu rồi viết tên các đồ vật đó vào

Ngày dạy: Thứ hai, 29/2/20

BÀI 80: EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC

Trang 38

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

*Khởi động: Chơi trò chơi “Đố bạn”: (HĐ 1) ( nhóm)

- Gv giới thiệu bài

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

Diện tích hình tam giác KQP là: 18 x 9 : 2 = 81 ( cm2)

Tổng diện tích của hình tam giác MKQ và hình tam giác KNP là:

162 – 81 = 81 ( cm2) Vậy diện tích hình tam giác KQP bằng tổng diện tích của hình tam giác MKQ và hình

Diện tích hình tam giác vuông ABC là: 3 x 4 : 2 = 6( cm2)

Diện tích phần hình tròn được tô màu là: 19,625 – 6 = 13,625( cm2)

Đáp số: 13,625cm2

B Hoạt động ứng dụng: Thực hiện với cộng đồng

- Về nhà cùng người thân thực hiện các bài tập ở hoạt động ứng dụng

1 Diện tích của mảnh vườn là.

Trang 39

Ngày dạy: Thứ ba, 25/2/20

BÀI 81: EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC

I Mục tiêu:

Em ôn tập về tính diện tích, thể tích của hình hộp chữ nhật và hình lập phương

* HS trên chuẩn làm được ý c HĐ 2

II Đồ dùng:

1.GV: Sách hướng dẫn

2.HS: Sách hướng dẫn

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

*Khởi động: Chơi trò chơi “Đố bạn”: (HĐ 1) ( nhóm)

- Gv giới thiệu bài

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

Diện tích xq của hình lập phương là: (0,5 x 0,5) x 4 = 1 ( cm2)

Diện tích TP của hình lập phương là: (0,5 x 0,5) x 6 = 1,5 ( cm2)

Thể tích của hình lập phương là: 0,5 x 0,5 x 0,5 = 0,125( cm3)

ĐS: a) 1 cm2

b) 1,5 cm2

c) 0,125 cm3

B Hoạt động ứng dụng: Thực hiện với cộng đồng

- Về nhà em cùng với người thân thực hiện các yêu cầu ở hoạt động ứng dụng.

Trang 40

- Tỉ số phần trăm và giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm.

- Thu thập và xử lí thông tin từ biểu đồ hình quạt

- Nhận dạng, tính diện tích, thể tích một số hình đã học

II Đồ dùng:

1.GV: Sách hướng dẫn

2.HS: Sách hướng dẫn

III Các hoạt động dạy học chủ yếu:

*Khởi động: Chơi trò chơi “Đố bạn”: ( HĐ nhóm)

- Gv giới thiệu bài

* Học sinh ghi đầu bài và đọc mục tiêu

A.Hoạt động thực hành:

Em đọc kĩ đề bài rồi làm bài vào giấy kiểm tra, sau đó soát lại kq: ( cá nhân)

Phần 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Ngày đăng: 19/12/2020, 19:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w