Câu 122: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể.. Giao phối không ngẫu nhiên.[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II - LỚP 12
NĂM HỌC 2019- 2020
I- NỘI DUNG ÔN TẬP
Phần sáu: TIẾN HÓA
Chương I: BẰNG CHỨNG VÀ CƠ CHẾ TIẾN HÓA
- Bằng chứng tế bào học và sinh học phân tử
- Học thuyết Đác uyn ( trừ phần chọn lọc tự nhiên)
- Học thuyết tiến hóa tổng hợp hiện đại: tiến hóa nhỏ và tiến hóa lớn, nguồn nguyên liệu của tiếnhóa, các nhân tố tiến hóa
- Khái niệm loài sinh học
- Quá trình hình thành loài: hình thành loài khác khu địa lí, hình thành loài bằng con đường lai xa
và đa bội hóa, hình thành loài bằng cách li tập tính và cách li sinh thái
Chương II: SỰ PHÁT SINH VÀ PHÁT TRIỂN CỦA SỰ SỐNG TRÊN TRÁI ĐẤT
- Các khái niệm: tiến hóa hóa học, tiến hóa tiền sinh học, tiến hóa sinh học
- Sinh vật điển hình ở các đại, các kỷ ( cột 1,2,5 bảng 33 – sgk)
Phần bảy: SINH THÁI HỌC
Chương I: CÁ THỂ VÀ QUẦN THỂ SINH VẬT
- Giới hạn sinh thái và ổ sinh thái
- Khái niệm quần thể sinh vật, ví dụ
- Các đặc trưng cơ bản của quần thể: tỉ lệ giới tính, nhóm tuổi, sự phân bố cá thể, mật độ, kíchthước (các khái niệm hoặc dấu hiệu nhận biết cơ bản
Chương II: QUẦN XÃ SINH VẬT
- Khái niệm quần xã sinh vật, ví dụ
- Các đặc trưng cơ bản của quần xã
- Các mối quan hệ sinh thái trong hệ sinh thái ( đặc điểm, ví dụ)
- Khái niệm, ý nghĩa và ứng dụng của khống chế sinh học
Chương III: HỆ SINH THÁI, SINH QUYỂN VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
- Khái niệm, thành phần cấu trúc của hệ sinh thái
- Chuỗi thức ăn, lưới thức ăn, bậc dinh dưỡng
- Chu trình cacbon, chu trình nitơ, chu trình nước
- Dòng năng lượng trong hệ sinh thái, hiệu suất sinh thái
II- MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN LUYỆN
Câu 1 Tiến hoá nhỏ là quá trình
A.hình thành các nhóm phân loại trên loài
B.biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
C.biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
D.biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự biến đổi kiểu hình
Câu 2 Tiến hoá lớn là quá trình
A.hình thành các nhóm phân loại trên loài
B.hình thành loài mới
C.biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới
D.biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại trên loài
Câu 3 Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tiến hóa cơ sở là
Câu 5 Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá vì
A các đột biến gen thường ở trạng thái lặn
B so với đột biến NST chúng phổ biến hơn, ít ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức sống và sinh sản của cơthể
C tần số xuất hiện lớn D là những đột biến lớn, dễ tạo ra các loài mới
Câu 6 Nhân tố làm biến đổi nhanh nhất tần số tương đối của các alen về một gen nào đó là
A chọn lọc tự nhiên B đột biến C giao phối D các cơ chế cách li
Câu 7 Trong các nhân tố tiến hoá, nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là
Trang 2A đột biến B.giao phối không ngẫu nhiên C chọn lọc tự nhiên D Di – nhậpgen
Câu 8 Mối quan hệ giữa quá trình đột biến và quá trình giao phối đối với tiến hoá là
A quá trình đ.biến tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp còn quá trình giao phối tạo ra nguồn nguyên liệu thứcấp
B đa số đột biến là có hại, quá trình giao phối trung hoà tính có hại của đột biến
C quá trình đột biến gây áp lực không đáng kể đối với sự thay đổi tần số tương đối của các alen, quá trìnhgiao phối sẽ tăng cường áp lực cho sự thay đổi đó
D quá trình đột biến làm cho một gen phát sinh thành nhiều alen, quá trình giao phối làm thay đổi giá trịthích nghi của một đột biến gen nào đó
Câu 9 Giao phối không ngẫu nhiên thường làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể theo hướng
A làm giảm tính đa hình quần thể B giảm kiểu gen dị hợp tử, tăng kiểu gen đồng hợp tử.C.thay đổi tần số alen của quần thể D tăng kiểu gen dị hợp tử, giảm kiểu gen đồng hợp tử
Câu 10 Theo thuyết tiến hóa tổng hợp, cấp độ chủ yếu chịu tác động của chọn lọc tự nhiên là
A tế bào và phân tử B cá thể và quần thể C quần thể và quần xã D quần xã và hệ sinhthái
Câu 11 Chọn lọc tự nhiên thay đổi tần số alen ở quần thể vi khuẩn nhanh hơn nhiều so với quần thể sinh
vật nhân thực lưỡng bội vì
A quần thể vi khuẩn sinh sản nhanh hơn nhiều B vi khuẩn đơn bội, alen biểu hiện ngay kiểu hình
C kích thước quần thể nhân thực thường nhỏ hơn D sinh vật nhân thực nhiều gen hơn
Câu 12 Phát biểu không đúng về các nhân tố tiến hoá theo thuyết tiến hoá tổng hợp là
A đột biến luôn làm phát sinh các đột biến có lợi
B đột biến và giao phối không ngẫu nhiên tạo nguồn nguyên liệu tiến hoá
C chọn lọc tự nhiên xác định chiều hướng và nhịp điệu tiến hoá
D đột biến làm thay đổi tần số các alen rất chậm
Câu 13 Ở sinh vật lưỡng bội, các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì
A alen trội phổ biến ở thể đồng hợp B các alen lặn có tần số đáng kể
C các gen lặn ít ở trạng thái dị hợp
D alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình
Câu 14 Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là
A chúng cách li sinh sản với nhau B chúng sinh ra con bất thụ
C chúng không cùng môi trường D chúng có hình thái khác nhau
Câu 15 Vai trò chủ yếu của cách li trong quá trình tiến hóa là
A phân hóa khả năng sinh sản cùa các kiểu gen B nguồn nguyên liệu sơ cấp cho chọn lọc
C tạo nguyên liệu thứ cấp cho tiến hóa nhỏ D củng cố và tăng cường phân hóa kiểu gen
Câu 16 Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản Hiện tượng nầy biểu hiện cho
A cách li trước hợp tử B cách li sau hợp tử C cách li tập tính D cách li mùavụ
Câu 17 Dạng cách li quan trọng nhất để phân biệt hai loài là cách li
Câu 18 Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng dầu để phân biệt hai loài thân thuộc là
A tiêu chuẩn hoá sinh B tiêu chuẩn sinh lí
C tiêu chuẩn sinh thái D tiêu chuẩn di truyền
Câu 19 Con đường hình thành loài nhanh nhất và phổ biến là bằng con đường
A địa lí B sinh thái C lai xa và đa bội hoá D các đột biến lớn
Câu 20 Khi nào ta có thể kết luận chính xác hai cá thể sinh vật nào đó thuộc hai loài khác nhau?
A Hai cá thể đó sống trong cùng một sinh cảnh B Hai cá thể đó không thể giao phối với nhau
C Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái giống nhau
D Hai cá thể đó có nhiều đặc điểm hình thái và sinh lí giống nhau
Câu 21 Phát biểu nào dưới đây nói về vai trò của cách li địa trong quá trình hình thành loài là đúng nhất?
A Môi trường địa lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hoá thành phần kiểu gen của quần thể
B Cách li địa lí luôn luôn dẫn đến cách li sinh sản
C Cách li địa lí có thể dẫn đến hình thành loài mới qua nhiều giai đoạn trung gian chuyển tiếp
D Không có cách li địa lí thì không thể hình thành loài mới
Câu 22 Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường gặp ở những đối tượng
Trang 3A Thực vật B Thực vật và động vật có khả năng di chuyển xa
Câu 23 Loài lúa mì trồng hiện nay được hình thành trên cơ sở
A sự cách li địa lí giữa lúa mì châu Âu và lúa mì châu Mỹ
B kết quả của quá trình lai xa khác loài
C kết quả của tự đa bội 2n thành 4n của loài lúa mì
D kết quả của quá trình lai xa và đa bội hoá nhiều lần
Câu 24 Nếu cho rằng chuối nhà 3n có nguồn gốc từ chuối rừng 2n thì cơ chế hình thành chuối nhà được
giải thích bằng chuổi các sự kiện như sau:
1 Thụ tinh giữa giao tử n và giao tử 2n 2 Tế bào 2n nguyên phân bất thường cho cá thể 3n
3 Cơ thể 3n giảm phân bất thường cho giao tử 2n 4 Hợp tử 3n phát triển thành thể tam bội
5 Cơ thể 2n giảm phân bất thường cho giao tử 2n
C thực vật và động vật ít di chuyển D động vật có khả năng di chuyển nhiều
Câu 27 Hình thành loài bằng phương thức nào xảy ra nhanh nhất?
A Cách li địa lí B Cách li sinh thái C cách li tập tính D Lai xa và đa bội hoá
Câu 28 Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với
A động vật B thực vật C động vật bậc thấp D động vật bậc cao
Câu 29 Hiện tượng nào nhanh chóng hình thành loài mới mà không cần sự cách li địa lí?
NST
Câu 30 Hình thành loài bằng con đường địa lí thường gặp ở đối tượng
A động vật ít di chuyển B thực vật và động vật ít di chuyển
Câu 31 Giống lúa mì Triticuma estivum được tạo nên từ
A một loài lúa mì hoang dại và một loài cỏ dại đều có 2n = 14 NST nên có bộ NST 4n = 28
B một loài lúa mì hoang dại và hai loài cỏ dại đều có 2n = 14 NST nên có bộ NST 6n = 42
C một loài lúa mì dại có 2n=14 và một loài cỏ dại có 2n = 28 NST nên có bộ NST 4n = 42
D hai loài lúa mì hoang dại và một loài cỏ dại đều có 2n = 14 NST nên có bộ NST 6n = 42
Câu 32 Từ quần thể cây 2n, người ta tạo được quần thể cây 4n, có thể xem quần thể cây 4n là một loài
mới vì quần thể cây 4n
A có sự khác biệt với quần thể cây 2n về số NST
B không thể giao phấn với cây của quần thể 2n
C giao phối được với các cây của quần thể cây 2n cho ra cây lai bất thụ
D có đặc điểm hình thái: kích thứơc các cơ quan sinh dưỡng lớn hơn hẳn cây của quần thể 2n
Câu 33 Chiều hướng tiến hoá cơ bản nhất của tiến hóa lớn là
A ngày càng đa dạng, phong phú B tổ chức ngày càng cao
C thích nghi ngày càng hợp lý D từ đơn giản đến phức tạp
Câu 34 Dựa vào những biến đổi về địa chất, khí hậu,sinh vật Người ta chia lịch sử trái đất thành các đại
theo thời gian từ trước đên nay là
A đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại cổ sinh, đại trung sinh, đại tân sinh
B đại thái cổ, đại cổ sinh, đại trung sinh đại nguyên sinh, đại tân sinh
C đại cổ sinh, đại nguyên sinh, đại thái cổ, đại trung sinh, đại tân sinh
D đại thái cổ, đại nguyên sinh, đại trung sinh, đại cổ sinh, đại tân sinh
Câu 35 Trong lịch sử phát triển của sinh vật trên trái đất, cây có mạch dẫn và động vật đầu tiên chuyển
lên sống trên cạn vào đại
Câu 36 Loài người hình thành vào kỉ
Câu 37 Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ nào của đại trung sinh?
Trang 4Câu 38 Điểm quan trọng trong sự phát triển của sinh vật trong đại Cổ sinh là
A phát sinh thực vật và các ngành động vật, B sự phát triển cực thịnh của bò sát
C sự tích luỹ ôxi trong khí quyển, sinh vật phát triển đa dạng, phong phú
D sự di cư của thực vật và động vật từ dưới nước lên cạn
Câu 39 Khi nói về đại Tân sinh, điều nào sau đây không đúng?
A cây hạt kín, chim, thú và côn trùng phát triển mạnh ở đại này
B được chia thành 2 kỉ, trong đó loaì người xuất hiện vào kỉ đệ tứ
C phân hoá các lớp chim, thú, côn trùng
D ở kỉ đệ tam, bò sát và cây hạt trần phát triển ưu thế
Câu 40 Đại nào là đại mà sự sống di cư hàng loạt từ nước lên đất liền?
Câu 41: Bằng chứng nào sau đây không được xem là bằng chứng sinh học phân tử?
A Prôtêin của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin
B ADN của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit
C Mã di truyền của các loài sinh vật đều có đặc điểm giống nhau
D Các cơ thể sống đều được cấu tạo bởi tế bào
Câu 42: Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?
A Prôtêin của các loài sinh vật đều cấu tạo từ 20 loại axit amin
B Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chi trước của mèo
C Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào
D Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng
Câu 43: Mã di truyền có tính phổ biến, nghĩa là tất cả các loài sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại
mã di truyền Khi nói về các bằng chứng tiến hóa, mã di truyền được xem là bằng chứng
A phân tử
B.tế bào
C giải phẫu
D.trực tiếp
Câu 44: Theo quan niệm Đacuyn, đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là
A cá thể sinh vật B tế bào C loài sinh học D quần thể sinh vật
Câu 45: Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hóa là
Câu 46: Người đầu tiên đưa ra khái niệm biến dị cá thể là
Câu 47: Đacuyn là người đầu tiên đưa ra khái niệm
A đột biến trung tính B biến dị tổ hợp C biến dị cá thể D đột biến
Câu 48: Theo Đacuyn, nguyên liệu chủ yếu cho chọn lọc tự nhiên là
hợp môi trường
Câu 49: Theo quan niệm của Đacuyn, nguồn nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá là
A thường biến B biến dị cá thể C đột biến gen D đột biến nhiễm sắc thể
Câu 50: Phát biểu nào sau đây không phải là quan niệm của Đacuyn?
A Chọn lọc tự nhiên tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật
B Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả quá trình tiến hóa từ một nguồn gốc chung
C Ngoại cảnh thay đổi chậm chạp, sinh vật có khả năng thích ứng kịp thời
D Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của chọn lọc tự
nhiên theo con đường phân li tính trạng
Câu 51: Theo quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chọn lọc tự nhiên dẫn đến hình thành các quần thể có nhiều cá thể mang các kiểu gen quy định các đặc điểm thích nghi với môi trường
B Chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa về khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể trong
Trang 5quần thể.
C Đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên là các cá thể trong quần thể
D Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành nên loài sinh vật có các đặc điểm thích nghi với
Câu 52 :Trong quan niệm tiến hóa hiện đại, đơn vị nhỏ nhất có thể tiến hóa là
Câu 53: Theo Thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình
A duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể
B củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính trong quần thể
C hình thành các nhóm phân loại trên loài
D biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự h.thành loài mới
Câu 54: Trong quá trình tiến hoá nhỏ, sự cách li có vai trò
A làm thay đổi tần số alen từ đó hình thành loài mới
B tăng cường sự khác nhau về kiểu gen giữa các loài, các họ
C xóa nhòa những khác biệt về vốn gen giữa hai quần thể đã phân li
D góp phần thúc đẩy sự phân hoá kiểu gen của quần thể gốc
Câu 55: Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tiến hoá nhỏ là quá trình diễn ra trên quy mô của một quần thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hoá
B.Kết quả của tiến hoá nhỏ sẽ dẫn tới hình thành các nhóm phân loại trên loài
C.Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể (biến đổi về tần số alen và thànhphần kiểu gen của quần thể) đưa đến sự hình thành loài mới
D Sự biến đổi về tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể đến một lúc làm xuất hiện cách li sinh sản của quần thể đó với quần thể gốc mà nó được sinh ra thì loài mới xuất hiện
Câu 56: Theo quan niệm hiện đại, kết quả của quá trình tiến hoá nhỏ là hình thành nên
Câu 57: Phát biểu nào dưới đây không đúng với tiến hoá nhỏ?
A Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và tần số kiểu gen của quần thể qua các thế hệ
B Tiến hoá nhỏ là quá trình biến đổi vốn gen của quần thể qua thời gian
C Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian địa chất lâu dài và chỉ có thể nghiên cứu gián tiếp
D Tiến hoá nhỏ diễn ra trong thời gian lịch sử tương đối ngắn, phạm vi tương đối hẹp
Câu 58 : Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tiến hóa nhỏ?
A Tiến hóa nhỏ là qt biến đổi trên quy mô lớn, trải qua hàng triệu năm làm xuất hiện các đơn vị phân loại trên loài
B Tiến hóa nhỏ là quá trình biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
C Qt tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô của một q.thể và diễn biến không ngừng dưới tđộng của các n.tố tiến hóa
D Quá trình tiến hóa nhỏ kết thúc khi loài mới xuất hiện
Câu 59: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A Chọn lọc tự nhiên luôn làm thay đổi đột ngột tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
B Quá trình tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô q.thể và diễn biến không ngừng dưới tác động của các nhân tố tiến hóa
C Các yếu tố ngẫu nhiên làm nghèo vốn gen q.thể, giảm sự đa dạng di truyền nên không có vai trò đối với tiến hóa
D Khi không có tác động của đột biến, chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen thì tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể sẽ không thay đổi
Câu 60: Khi nói về nguồn nguyên liệu của tiến hoá, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tiến hoá sẽ không xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền
B Đột biến gen là nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hoá
C Nguồn biến dị của quần thể có thể được bổ sung bởi sự nhập cư
D Mọi biến dị trong quần thể đều là nguyên liệu của quá trình tiến hoá
Câu 61: Cho các nhân tố sau:
Trang 6(1) Đột biến (2) Chọn lọc tự nhiên (3) Các yếu tố ngẫu nhiên (4) Giao phối
ngẫu nhiên
Cặp nhân tố đóng vai trò cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hoá là
Câu 62: Nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá của sinh giới?
A Chọn lọc tự nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên C Đột biến D Các cơ chế cách li
Câu 63: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nguồn nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa là:
A biến dị tổ hợp B thường biến C đột biến gen D độ biến nhiễm sắc thể
Câu 64: Cho các thông tin về vai trò của các nhân tố tiến hóa như sau:
(1)Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định
(2)Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa
(3)Có thể loại bỏ hoàn toàn một alen nào đó ra khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi
(4)Không làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiển gen của quần thể
(5)Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
rất chậm Các thông tin nói về vai trò của đột biến gen là :
Câu 65: Cho các nhân tố sau:
(1) Giao phối không ngẫu nhiên (2) Chọn lọc tự nhiên (3) Đột biến gen (4) Giao phối ngẫu nhiên Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, những nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể là
Câu 66: Cho các nhân tố sau:
(1) Đột biến (2) Giao phối ngẫu nhiên (3) Chọn lọc tự nhiên (4) Các yếu tố ngẫu
nhiên Những nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen, vừa làm thay đổi thành phần kiểu
gen của quần thể là:
A (1), (3), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (4) D (1), (2), (3)
Câu 67 Cho các nhân tố sau:
(1) Chọn lọc tự nhiên (2) Giao phối ngẫu nhiên (3) Giao phối không ngẫu nhiên
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên (5) Đột biến (6) Di - nhập gen
Có bao nhiêu nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen
Câu 68: Trong các nhân tố tiến hoá sau, có bao nhiêu nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể?
(1) Đột biến
(3) Di - nhập gen (2) Giao phối không ngẫu nhiên
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên (5) Chọn lọc tự nhiên.
3
Câu 69: Quá trình đột biến là nhân tố tiến hoá vì đột biến
A làm cho sinh vật thích nghi với môi trường sống B không gây hại cho quần thể
C làm biến đổi tần số tương đối các alen trong quần thể D làm cho s.vật biến đổi theo hướng xác định
Câu 70: Nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại là
A đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể B đột biến gen C đột biến số lượng NS.thể D biến dị tổhợp
Câu 71 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây có vai trò cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa?
A Các yếu tố ngẫu nhiên B Đột biến C Giao phối không ngẫu nhiên D Chọn lọc tự nhiên
Câu 72: Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể?
A Đột biến điểm B Đột biến dị đa bội C Đột biến tự đa bội D Đột biến lệch bội
Trang 7Câu 73: Nhân tố nào sau đây có khả năng làm phát sinh các alen mới trong quần thể?
A Đột biến B Cách li di truyền C Chọn lọc tự nhiên D Giao phối
Câu 74 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố đột biến có vai trò nào sau đây?
A Quy định chiều hướng tiến hóa
B Làm thay đổi tần số alen mà không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
C Tạo ra các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
D Cung cấp nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
Câu 75: Phát biểu nào dưới đây không đúng về vai trò của đột biến đối với tiến hóa?
A Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể góp phần hình thành loài mới
B Đột biến NS.thể thường gây chết cho thể đột biến, do đó không có ý nghĩa đối với quá trình tiến hóa
C Đột biến đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp phần hình thành loài mới
D Đột biến gen cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa của sinh vật
Câu 76: Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi tần số alen trong quần thể?
A Giao phối ngẫu nhiên B Các yếu tố ngẫu nhiên C Chọn lọc tự nhiên D Đột biến
Câu 77: Theo quan niệm hiện đại, một trong những vai trò của giao phối ngẫu nhiên là
A quy định chiều hướng tiến hoá B làm thay đổi tần số các alen trong quần thể
C tạo các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể D tạo biến dị tổ hợp là nguyên liệu cho quá trình tiến hoá
Câu 78: Một trong những vai trò của quá trình giao phối ngẫu nhiên đối với tiến hoá là
A phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
B tạo alen mới làm phong phú thêm vốn gen của quần thể
C tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể bị chia cắt
D phát tán các đột biến trong quần thể
Câu 79: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố làm trung hoà tính có hại của đột biến là
A giao phối B đột biến C các cơ chế cách li D chọn lọc tự nhiên
Câu 80: Phát biểu nào sau đây sai về vai trò của quá trình giao phối trong tiến hoá?
A Giao phối làm trung hòa tính có hại của đột biến B Giao phối tạo ra alen mới trong quần thể
C Giao phối góp phần làm tăng tính đa dạng di truyền D Giao phối ccấp ngliệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên
Câu 81: Nhân tố tạo nên nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hoá là
A quá trình giao phối B quá trình chọn lọc tự nhiên C các yếu tố ngẫu nhiên D quá trình đột biến
Câu 82: Nếu một alen đột biến ở trạng thái lặn được phát sinh trong quá trình giảm phân thì alen đó
A được tổ hợp với alen trội tạo ra thể đột biến
B không bao giờ được biểu hiện ra kiểu hình
C có thể được phát tán trong quần thể nhờ quá trình giao phối
D bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể, nếu alen đó là alen gây chết
Câu 83: Đặc điểm chung của nhân tố đột biến và di - nhập gen là
B không làm thay đổi tần số alen của quần thể B luôn làm tăng tần số kiểu gen dị hợp trong quần thể
C có thể làm xuất hiện các kiểu gen mới trong quần thể D làm giảm tính đa dạng di truyền của quần thể
Câu 84: Nhân tố tiến hóa nào sau đây có khả năng làm phong phú thêm vốn gen của quần thể?
A Chọn lọc tự nhiên B Giao phối không ngẫu nhiên C Di - nhập gen D Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 85: Ở một loài thực vật giao phấn, các hạt phấn của quần thể 1 theo gió bay sang quần thể 2 và
thụ phấn cho các cây của quần thể 2 Đây là một ví dụ về
A biến động di truyền B di - nhập gen C giao phối không ngẫu nhiên D thoái hoá giống
Câu 86: Nhân tố tiến hóa nào sau đây vừa có thể làm phong phú vốn gen của quần thể vừa có thể làm
thay đổi tần số alen của quần thể?
A Di - nhập gen B Các yếu tố ngẫu nhiên C Chọn lọc tự nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên
Trang 8Câu 87: Các nhân tố nào sau đây vừa làm thay đổi tần số alen vừa có thể làm phong phú vốn gen của
Câu 88: Cặp nhân tố tiến hoá nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật?
A Giao phối không ngẫu nhiên và di - nhập gen B Đột biến và chọn lọc tự nhiên
C Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên D Đột biến và di - nhập gen
Câu 89: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động lên mọi cấp độ tổ chức sống,
trong đó quan trọng nhất là sự chọn lọc ở cấp độ
C phân tử và tế bào B quần xã và hệ sinh thái C quần thể và quần xã D cá thể và quần thể
Câu 90: Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên
Câu 91: Trong quá trình hình thành quần thể thích nghi, chọn lọc tự nhiên có vai trò
A tạo ra các kiểu gen thích nghi B sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình t.nghi
C tạo ra các kiểu hình thích nghi D ngăn cản sự giao phối tự do, thúc đẩy sự phân hoá vốn gen trong q.thể gốc
Câu 92: Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên
A.trực tiếp tạo ra các tổ hợp gen thích nghi trong quần thể
B.chống lại alen lặn sẽ nhanh chóng loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể
C không tác động lên từng cá thể mà chỉ tác động lên toàn bộ quần thể
D vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
Câu 93: Khi nói về nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Giao phối không ngẫu nhiên không chỉ làm thay đổi tần số alen mà còn làm thay đổi t.phần kiểu gen của quần thể
B Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, qua đó làm thay đổi tần số alen của quần thể
C Yếu tố ngẫu nhiên là nhân tố duy nhất làm thay đổi tần số alen của quần thể ngay cả khi không xảy ra đột biến và không có chọn lọc tự nhiên
D Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hoá khả năng sống sót và khả năng sinh sản của
các cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể
Câu 94: Theo quan niệm hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các
cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể
B Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định
C Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi mà không tạo ra các kiểu gen thích nghi
D Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể
Câu 95: Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây sai?
A Chọn lọc tự nhiên thực chất là quá trình phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các
cá thể với các kiểu gen khác nhau trong quần thể
B.Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể
C.Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên từng alen, làm thay đổi tần số kiểu gen của quần thể
D Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số
alen theo một hướng xác định
Câu 96: Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là
A sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất
B sự phát triển và sinh sản của những kiểu gen thích nghi hơn
C phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể
Trang 9D củng cố ngẫu nhiên những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại.
Câu 97: Sự phân hóa khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể là mặt chủ yếu của
Câu 98: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tất cả các biến dị là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên
B Tất cả các biến dị đều di truyền được và đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên
C Không phải tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên
D Tất cả các biến dị di truyền đều là nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên
Câu 99 Khi nói về các nhân tố tiền hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A Đột biến tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hóa
B.Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen của quần thể
C Giao phối không ngẫu nhiên luôn làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể
D.Di – nhập gen luôn làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một chiều hướng nhất định
Câu 100: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây có vai trò quy định chiều hướng tiến hoá?
A Các yếu tố ngẫu nhiên B Chọn lọc tự nhiên C Di - nhập gen D Đột biến
Câu 101: Đối với quá trình tiến hóa nhỏ, chọn lọc tự nhiên
A tạo ra các alen mới, làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định
B cung cấp các biến dị di truyền làm phong phú vốn gen của quần thể
C là nhân tố làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định
D là nhân tố có thể làm thay đổi tần số alen theo một hướng xác định
Câu 102: Nhân tố qui định chiều hướng tiến hoá của sinh giới là
A quá trình đột biến B cơ chế cách ly C chọn lọc tự nhiên D quá trình giao phối
Câu 103 Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nhân tố có vai trò định hướng quá trình tiến hóa là
A đột biến B giao phối không ngẫu nhiên C chọn lọc tự nhiên D các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 104: Theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hoá làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một
hướng xác định là
Câu 105: Nhân tố làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số tương đối các alen của quần thể theo
một hướng xác định là
A chọn lọc tự nhiên B giao phối C đột biến D cách li
Câu 106: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về chọn lọc tự nhiên?
(1)Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gen, qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể
(2)Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội làm biến đổi tần số alen của q.thể nhanh hơn so với chọn lọcchống lại alen lặn
(3)Chọn lọc tự nhiên làm xuất hiện các alen mới và làm thay đổi tần số alen của quần thể
(4)Chọn lọc tự nhiên có thể làm biến đổi tần số alen một cách đột ngột không theo một
Câu 107 Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu
sau đây đúng?
I.Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm thay đổi tần số kiểu gen
II.Chọn lọc tự nhiên chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.III.Trong quần thể ngẫu phối, chọn lọc tự nhiên chống lại alen lặn không bao giờ loại hết alen lặn ra khỏi quần thể
IV.Khi môi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm thay đổi tần số alen của quần thể theo một hướng xác định
Câu 108: Phát biểu nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên?
Trang 10A Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội.
B Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động khi điều kiện môi trường sống thay đổi
C Chọn lọc tự nhiên không thể đào thải hoàn toàn alen trội gây chết ra khỏi quần thể
D Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật lưỡng bội
Câu 109: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?
A Chọn lọc tự nhiên chống alen trội có thể nhanh chóng loại alen trội ra khỏi quần thể
B Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay cả khi ởtrạng thái dị hợp
C Chọn lọc tự nhiên đào thải alen lặn làm thay đổi tần số alen nhanh hơn so với trường hợp chọn lọc chống lại alen trội
D Chọn lọc tự nhiên chống alen lặn sẽ loại bỏ hoàn toàn các alen lặn ra khỏi quần thể ngay sau một thế hệ
Câu 110: Khi nói về chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen, từ đó làm thay đổi tần số alen của quần thể
B.Chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen trội
C.Chọn lọc tự nhiên không bao giờ đào thải hết alen trội gây chết ra khỏi quần thể
D Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật lưỡng bội
Câu 111 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây đúng?
A Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động lên quần thể mà không tác động lên cá thể
B Chọn lọc tự nhiên làm thay đổi tần số alen của quần thể vi khuẩn chậm hơn so với quần thể sinh vật nhân thực lưỡng bội
C Ở quần thể sinh vật lưỡng bội, chọn lọc chống lại alen lặn làm thay đổi tần số alen chậm hơn so với chọn lọc chống lại alen trội
D Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen làm thay đổi tần số alen của quần thể
Câu 112: Dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, gen đột biến gây hại nào dưới đây có thể bị loại bỏ
khỏi quần thể nhanh nhất?
A Gen trội nằm trên nhiễm sắc thể thường
B Gen lặn nằm trên đoạn tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X và Y
C Gen lặn nằm trên nhiễm sắc thể thường
D Gen lặn nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X
Câu 113: Trong một quần thể giao phối, nếu các cá thể có kiểu hình trội có sức sống và khả năng sinh sản
cao hơn các cá thể có kiểu hình lặn thì dưới tác động của chọn lọc tự nhiên sẽ làm cho
A tần số alen trội ngày càng tăng, tần số alen lặn ngày càng giảm
B tần số alen trội và tần số alen lặn đều giảm dần qua các thế hệ
C tần số alen trội và tần số alen lặn đều được duy trì ổn định qua các thế hệ
D.tần số alen trội ngày càng giảm, tần số alen lặn ngày càng tăng
Câu 114 Một quần thể sinh vật ngẫu phối, xét một gen có hai alen, alen A trội hoàn toàn so với
alen a Giả sử dưới tác động của chọn lọc tự nhiên, cấu trúc di truyền của quần thể này ở các thế
hệ như sau:
P 0,50AA + 0,30Aa + 0,20aa = 1
F1 0,45AA + 0,25Aa + 0,30aa = 1
F2 0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1
F3 0,30AA + 0,15Aa + 0,55aa = 1
F4 0,15AA + 0,10Aa + 0,75aa = 1
Phát biểu nào sau đây đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?
A Chọn lọc tự nhiên đang đào thải những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn
B Chọn lọc tự nhiên đang đào thải các cá thể có kiểu hình trội
C Chọn lọc tự nhiên đang đào thải các cá thể có kiểu gen đồng hợp tử
D Chọn lọc tự nhiên đang đào thải các cá thể có kiểu hình lặn
Trang 11Câu 115: Một quần thể sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động của chọn lọc tự nhiên có cấu
trúc di truyền ở các thế hệ như sau:
Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?
A Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần
B Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp
C Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn
D Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần
Câu 116: Theo quan niệm hiện đại, các yếu tố ngẫu nhiên tác động vào quần thể
A làm thay đổi tần số các alen không theo một hướng xác định
B không làm thay đổi tần số các alen của quần thể
C luôn làm tăng tần số kiểu gen đồng hợp tử và giảm tần số kiểu gen dị hợp tử
D luôn làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể
Câu 117: Đối với quá trình tiến hóa, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò
A làm phong phú vốn gen của quần thể B làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quầnthể
C định hướng quá trình tiến hóa D tạo ra các kiểu gen quy định các kiểu hình thích nghi
Câu 118: Nhân tố tiến hoá không làm thay đổi tần số alen nhưng lại làm thay đổi thành phần kiểu
gen của quần thể giao phối là
A đột biến B di - nhập gen C các yếu tố ngẫu nhiên D giao phối không ngẫu nhiên
Câu 119: Một alen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể và một alen có
hại cũng có thể trở nên phổ biến trong quần thể là do tác động của
A giao phối không ngẫu nhiên B chọn lọc tự nhiên C các yếu tố ngẫu nhiên D đột biến
Câu 120: Theo quan niệm hiện đại, tần số alen của một gen nào đó trong quần thể có thể bị thay đổi
nhanh chóng khi
A các cá thể trong quần thể giao phối không ngẫu nhiên B các cá thể trong quần thể giao phối ngẫunhiên
C gen dễ bị đột biến thành các alen khác nhau D kích thước quần thể giảm mạnh
Câu 121: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa tổng hợp, phát biểu nào sau đây không đúng?
A.Tiến hoá nhỏ sẽ không xảy ra nếu tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể được duy trì
không đổi từ thế hệ này sang thế hệ khác
B.Tiến hóa nhỏ là quá trình làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
C.Các yếu tố ngẫu nhiên dẫn đến làm tăng sự đa dạng di truyền của quần thể
D.Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật
Câu 122: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi đột ngột tần số alen
và thành phần kiểu gen của quần thể?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Giao phối ngẫu nhiên C Các yếu tố ngẫu nhiên D Đột biến
Câu 123: Giả sử ở thế hệ xuất phát (P) của một quần thể ngẫu phối có tần số các kiểu gen là 0,54AA
: 0,32Aa : 0,04aa Biết rằng alen A trội hoàn toàn so với alen a Theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát
biểu nào sau đây đúng?
A Nếu trong quần thể xuất hiện thêm kiểu gen mới thì chắc chắn đây là kết quả tác đuộng của nhân
tố đột biến
B Nếu thế hệ F1 có tần số các kiểu gen là 0,81AA : 0,18Aa : 0, 01aa thì đã xảy ra chọn lọc
chống lại alen trội
C Nếu quần thể chỉ chịu tác động của nhân tố di – nhập gen thì tần số các alen của quần thể luôn
Trang 12được duy trì ổn định qua các thế hệ.
D Nếu quần thể chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn ra khỏi
quần thể
Câu 124 Khi nói về các yếu tố ngẫu nhiên theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?
A Khi không xảy ra đột biến thì các yếu tố ngẫu nhiên không thể làm thay đổi thành phần kiểu gen
và tần số alen của quần thể
B Một quần thể đang có kích thước lớn, nhưng do các yếu tố bất thường làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể thì những cá thể sống sót có thể có vốn gen khác với vốn gen của quần thể ban đầu
C Với quần thể có kích thước càng nhỏ thì các yếu tố ngẫu nhiên càng dễ làm thay đổi tần số alen của quần thể và ngược lại
D Kết quả tác động của các yếu tố ngẫu nhiên có thể dẫn đến làm nghèo vốn gen của quần thể,
làm giảm sự đa dạng di truyền
Câu 125 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên có chung đặc điểm
nào sau đây?
A Luôn dẫn đến hình thành đặc điểm thích nghi của sinh vật
B Làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một chiều hướng nhất định
C Cung cấp nguồn biến dị thứ cấp cho quá trình tiến hóa
D Có thể làm giảm tính đa dạng tính di truyền của quần thể
Câu 126: Tần số các alen của một gen ở một quần thể giao phối là 0,4A và 0,6a đột ngột biến đổi
thành 0,8A và 0,2a Quần thể này có thể đã chịu tác động của nhân tố tiến hoá nào sau đây?
A Đột biến B Giao phối không ngẫu nhiên C Chọn lọc tự nhiên D Các yếu tố ngẫu nhiên
Câu 127: Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, giao phối không ngẫu nhiên
D.làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
E làm xuất hiện những alen mới trong quần thể
F chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể
G.làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định
Câu 128 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của
quần thể?
A Đột biến B Các yếu tố ngẫu nhiên C Chọn lọc tự nhiên D Giao phối không ngẫu nhiên
Câu 129: Trong quá trình tiến hoá, chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên đều có vai trò:
A Có thể làm xuất hiện alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể
B Làm thay đổi tần số các alen và thành phần kiểu gen của quần thể
C Làm cho một gen nào đó dù là có lợi cũng có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể
D Quy định chiều hướng tiến hoá
Câu 130:Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về vai trò của các nhân tố tiến hóa, phát biểu nào sau đây sai?
A Chọn lọc tự nhiên là nhân tố tiến hóa có hướng
B Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm nghèo vốn gen của quần thể
C Di - nhập gen có thể mang đến những alen đã có sẵn trong quần thể
D Giao phối không ngẫu nhiên vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể
Câu 131: Cho các nhân tố sau:
(1) Biến động di truyền (2) Đột biến (3) Giao phối không ngẫu nhiên (4) Giao phối ngẫu
nhiên Các nhân tố có thể làm nghèo vốn gen của quần thể là:
Câu 132 Khi nói về vai trò của các nhân tố tiến hóa theo thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây sai?
A Di - nhập gen có thể làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
B Giao phối không ngẫu nhiên cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho quá trình tiến hóa.
C Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng tiến hóa
Trang 13D Đột biến cung cấp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.
Câu 133: Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Di - nhập gen có thể làm thay đổi vốn gen của quần thể
B Giao phối không ngẫu nhiên là nhân tố định hướng quá trình tiến hoá
C Quá trình tiến hoá nhỏ diễn ra dưới tác động của các nhân tố tiến hoá
D Các yếu tố ngẫu nhiên có thể làm biến đổi đột ngột tần số alen của quần thể
Câu 134: Theo quan niệm hiện đại, đơn vị tổ chức cơ sở của loài trong tự nhiên là
A nòi địa lí B nòi sinh học C quần thể D nòi sinh thái
Câu 135: Để phân biệt hai loài vi khuẩn, người ta vận dụng tiêu chuẩn nào sau đây là chủ yếu?
A Tiêu chuẩn hình thái B Tiêu chuẩn địa lý C Tiêu chuẩn di truyền D Tiêu chuẩn hoá sinh
Câu 136: Để phân biệt hai loài động vật thân thuộc bậc cao cần phải đặc biệt chú ý tiêu chuẩn nào sau
đây?
A Tiêu chuẩn di truyền (tiêu chuẩn cách li sinh sản) B Tiêu chuẩn sinh lí - hoá sinh
C Tiêu chuẩn địa lí - sinh thái D Tiêu chuẩn hình thái
Câu 137 Theo thuyết tiến hóa hiện đại, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I Các cơ chế cách li có vai trò quan trọng trong quá trình hình thành loài mới
II Tiến hóa không xảy ra nếu quần thể không có các biến dị di truyền
III Chọn lọc tự nhiên chỉ tác động lên quần thể khi điều kiện sống của quần thể thay đổi
IV Loài mới không thể được hình thành nếu không có sự cách li địa lí
Câu 138: Đối với quá trình tiến hoá, các cơ chế cách li có vai trò
A hình thành cá thể và quần thể sinh vật thích nghi với môi trường
B tạo các alen mới, làm phong phú thêm vốn gen của quần thể
C tạo các tổ hợp alen mới trong đó có các tổ hợp có tiềm năng thích nghi cao
D ngăn cản sự giao phối tự do, củng cố và tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể bị chia cắt
Câu 139: Do các trở ngại địa lí, từ một quần thể ban đầu được chia thành nhiều quần thể cách li với nhau
Nếu các nhân tố tiến hoá làm phân hoá vốn gen của các quần thể này đến mức làm xuất hiện các cơ chế cách li sinh sản thì loài mới sẽ hình thành Đây là quá trình hình thành loài mới bằng con đường
A cách li sinh thái B cách li tập tính C lai xa và đa bội hoá D cách li địa lí
Câu 140: Nhân tố nào sau đây góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa
các quần thể?
A Giao phối không ngẫu nhiên B Chọn lọc tự nhiên C Đột biến D Cách li địa lí
Câu 141: Trong quá trình tiến hoá, cách li địa lí có vai trò
A hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể cùng loài
B hạn chế sự giao phối tự do giữa các cá thể thuộc các quần thể khác loài
C làm biến đổi tần số alen của quần thể theo những hướng khác nhau
D làm phát sinh các alen mới, qua đó làm tăng sự đa dạng di truyền trong quần thể
Câu 142 Khi nói về quá trình hình thành loài mới bằng con đường cách ly địa lý, phát biểu nào sau đây
đúng?
A Hình thành loài bằng con đường cách ly địa lý thường xảy ra ở các loài động vật ít di chuyển
B Cách ly địa lý góp phần duy trì sự khác biệt về tần số alen và thành phần kiểu gen giữa các quần thểđược tạo ra bởi các nhân tố tiến hóa
C Cách ly địa lý luôn dẫn đến cách ly sinh sản và hình thành nên loài mới
D Cách ly địa lý trực tiếp làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể
Câu 143: Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí (hình thành loài khác khu vực địa lí), nhân tố trực tiếp gây ra sự phân hoá vốn gen của quần thể gốc là
A cách li địa lí B chọn lọc tự nhiên C tập quán hoạt động D cách li sinh thái
Câu 144: Khi nói về vai trò của cách li địa lí trong quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong những điều kiện địa lý khác nhau, chọn lọc tự nhiên đã tích luỹ các đột biến và biến dị tổ hợp theo những hướng khác nhau