- Giáo viên cho học sinh quan sát đồng hồ thứ nhất trong khung của bài học rồi nêu :Các kim đồng hồ chỉ 8 giờ 35 phút; -Hướng dẫn tương tự:đọc các thời điểm đồng hồ tiếp theo bằng hai [r]
Trang 1Thứ hai ngày 3 tháng 9 năm 20
Mĩ thuật Thầy Tùng dạy
-TỐN Tiết 11 ƠN TẬP VỀ HÌNH HỌC
I Mục tiêu :
- Tính được độ dài đường gấp khúc , chu vi hình tam giác , chu vi hình tứ giác
II
Đồ dùng VBT , SGK
II Lên lớp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định : (1’)
2/ KTBC: (3’)
Gọi 2 HS lên bảng tính:
5x6+227; 40:8+206
GV nhận xét
3/ Bài mới : (33’)
a.Gtb: GV nêu mục tiêu bài học
b.Hướng dẫn học sinh ơn tập :
Bài 1: Củng cố lại cách tính độ dài
đường gấp khúc
-Giáo viên gọi 2 em lên bảng giải tốn
GV cho HS nhận xét
Bài 2 : GV cho HS nêu yêu cầu.
Học sinh ơn lại cách đo độ dài đoạn
thẳng
GV cho HS nhận xét
Bài 3 : Yêu cầu HS thảo luận theo
nhĩm để trả lời
4/ Củng cố – Dặn dị (2’)
- Về làm bài 4
GV hệ thống lại bài và nhận xét tiết học
- HS lên bảng thực hiện
2 học sinh giải bài tốn
Giải :
a) Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
34 + 12 + 40 =(86 cm )
Đáp số : 86 cm
b) Chu vi hình tam giác MNP là :
34 + 12 + 40 = 86 cm) Đáp số :86cm -Đo độ dài các cạnh hcn
AB = 3cm; BC = 2 cm, DC = 3cm;
AD =2c, từ đĩ tính chu vi hình chữ nhật
Chu vi hình chữ nhật ABCD là;
3 + 2+ 3+ 2 = 10 (cm ) Đáp số : 10 cm -Cĩ 5 hình vuơng
-Cĩ 6 hình tam giác
-Tập đọc - kể chuyện CHIẾC ÁO LEN I/Mục tiêu :
Trang 2
Tập đọc (tiết 5)
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm , dấu phẩy , giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật với lời người dẫn chuyện
- Hiểu ýnghĩa câu chuyện:Anh em phải biết nhường nhịn, thương yêu lẫn nhau
Kể chuyện (tiết 3)
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện dựa theo gợi ý
Kĩ năng sống :
- Kiểm soát cảm xúc
- Tự nhận thức
- Giao tiếp : ứng xử văn hoá
II/ Chuẩn bị: SGK
III/ Lên lớp:
T p đ c ập đọc ọc
A- Bài cũ.(4’)- Gọi HS đọc bài "Cô giáo tí
hon" và trả lời câu hỏi 2,3 SGK:
- GV ghi điểm
B- Bài mớùi.
1- Giới thiệu chủ điểm và bài đọc.(2’)
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát
2- Luyện đọc.(30’)
a) GV đọc mẫu toàn bài
b) Hướng dẫn đọc,kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
* Đọc từng đoạn trước lớp
- Giải nghĩa từ: bối rối, thì thào
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- Yêu cầu HS đọc
3- Hướng dẫn tìm hiểu bài.(12’)
+ Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp và tiện lợi
như thế nào?
+ Vì sao Lan dỗi mẹ?
GV nêu câu hỏi SGK
+ Nội dung của câu chuyện là gì?
* GD kĩ năng sống cho học sinh
4- Luyện đọc lại.( 8’ ) - Gọi HS đọc bài
- Yêu cầu phân vai đọc theo nhóm
- Gọi các nhóm lên bảng thi đọc bài
- GV nhận xét tuyên dương nhóm đọc hay
(đọc đúng, thể hiện được tình cảm)
- 2 HS lên bảng đọc+TLCH
- Lớp theo dõi nhận xét
- Quan sát tranh
- HS lắng nghe
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- HS tiếp nối nhau đọc 4 đoạn
- HS đọc chú giải ở SGK
- HS đọc theo bàn
- Hai nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh đoạn 1,4 2 HS tiếp nối nhau đọc đoạn 3,4
- Áo màu vàng, có dây kéo ở giữa, có mũ để đội, ấm ơi là ấm
- Vì mẹ nói rằng không thể mua chiếc áo đắt tiền như vậy
- HS trả lời
- Anh em phải biết nhường nhịn, thương yêu, quan tâm đến nhau
- 2 HS nối tiếp nhau đọc toàn bài
- Đọc theo nhóm (4 em) phân vai: người dẫn chuyện, Lan, Tuấn, Mẹ
- Ba nhóm thi đọc theo vai
- Cả lớp nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay nhất
K chuy n(17’) ể chuyện(17’) ện(17’)
1 - GV nêu nhiệm vụ : Dựa vào câu hỏi gợi ý - HS lắng nghe.
Trang 3SGK, kể lại từng đoạn theo lời của Lan.
2- Hướng dẫn kể từng đoạn.
a) Giúp HS nắm được nhiệm vụ
- Gọi HS đọc đề và các gợi ý
b) Kể mẫu đoạn 1
- Yêu cầu HS kể mẫu
GDKNS
c) Yêu cầu từng nhĩm HS tập kể
Kể từng đoạn trong nhĩm
d) Yêu cầu HS kể trước lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
* Củng cố, dặn dò.(3’)
- Câu chuyện trên giúp em hiểu ra điều gì?
- Về tập kể cho người thân nghe
- 1 HS đọc, cả lớp đọc thầm
HS nhìn gợi ý trên bảng kể lại đoạn 1 Từng nhĩm HS kể cho nhau nghe
Từng nhĩm thi kể trước lớp
Cả lớp nhận xét, bình chọn Giận dỗi mẹ là không nên…
-Thứ ba ngày 4 tháng 9 năm 20
ĐẠO ĐỨC Tiết 3 GIỮ LỜI HỨA (T1)
I.
MỤC TIÊU
-Nêu được một vài ví dụ về giữ lời hứa
- Biết giữ lời hứa với bạn bè và mọi người
- Quý trọng những người biết giữu lời hứa
* Kĩ năng tự tin mình cĩ khả năng thực hiện lời hứa
* Kĩ năng thương lượng với người khác để thực hiện được lời hứa của mình
II- TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN.
- VBT
III- CÁC HO T ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU NG D Y H C CH Y U ẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU ỌC CHỦ YẾU Ủ YẾU ẾU.
B- Bài mới.(32’)
1- Giới thiệu bài: Ghi đề bài.(1’)
2- Các hoạt động
a)HĐ1:Thảo luận truyện"Chiếc vòng bạc"
- GV kể chuyện (minh hoạ tranh)
- Yêu cầu HS kể chuyện
+ Bác Hồ đã làm gì khi gặp lại em bé sau 2 năm
đi xa,? Việc làm đó thề hiện đều gì?
+ Em bé và mọi người cảm thấy thế nào trước
việc làm của Bác?
+ Qua câu chuyện trên, em rút ra điều gì?
- GV kết luận: SGK
b) HĐ2: Xử lý tình huống
- Chia lớp thành 4 nhóm, y/c mỗi nhóm thảo
luận, xử lý 1 trong 2 tình huống SGK
- Yêu cầu đại diện nhóm trình bày
- Nhắc lại đề bài
- HS lắng nghe
- 1 HS kể
+ trao cho em chiếc vòng bạc ,đã giữ đúng lời hứa
+ cảm động rơi nước mắt
+ cần phải giữ đúng lời hứa
- HS lắng nghe
- HS ngồi theo nhóm-thảo luận tình huống
- Nhóm trưởng trình bày, nhóm khác nhận xét,
Trang 4- Đại diện nhóm trình bày.
- GV chốt:- Cần phải giữ lời hứa vì giữ lời hứa là
tự trọng và tôn trọng người khác
c) HĐ 3: Tự liên hệ
* GDKNS- GV nêu yêu cầu ở kĩ năng sống để
hs liên hệ.
3.Củng cố, dặn dò(3’)-GV hệ thống bài-Dăn
dò-Nhận xét tiết học
bổ sung
- HS lắng nghe
- HS tự liên hệ về trách nhiệm và việc làm của mình
-CHÍNH TẢ (nghe –viết) Tiết 5 CHIẾC ÁO LEN
I/ Mục tiêu :
- Nghe viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức văn xuôi
- Làm đúng bài tập 2 a / b
- Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng ( BT3)
II/ Chuẩn bị : Vở thực hành chính tả
III/ Lên lớp :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định : (1’)
2/ KTBC : (2’)
-Giáo viên đọc học sinh viết các từ khó:
xào rau; sà xuống
-Giáo viên nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới : (33’)
a.Gtb: GV nêu mục tiêu bài học.
b.Hướng dẫn viết bài:
-Giáo viên đọc bài viết ( đoạn 4)
? Vì sao Lan ân hận ?
? Lời Lan muốn nói với mẹ được đặt
trong dấu câu gì ?
-Giáo viên HD HS viết từ khó dễ lẫn:
- Nằm, cuộn tròn, chăn bông, xin lỗi
+ Giáo viên đọc bài
+ Giáo viên đọc lại bài
+ Giáo viên thu một số bài chấm điểm
c.Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 2 : Điền tr \ ch vào chỗ trống
Gv nhận xét
Bài 3: Viết vào vở những chữ và tên
còn thiếu.
4/ Củng cố – dặn dò (1’)
GV hệ thống lại bài và nhận xét tiết học
-2 Học sinh lên bảng viết - lớp viết bảng con
-Vì em đã làm cho mẹ phải buồn lo
-Sau dấu hai chấm và trong dấu ngoặc kép
- Học sinh lên bảng viết
- Học sinh viết bài vào vở
-Học sinh dò bài sửa lổi
- Học sinh nộp bài
-Lớp làm vào VBT a/ Cuộn tròn; chân thật; chậm trễ -HS tiếp tục lên bảng sửa bài ở bảng lớp tên của 19 chữ đã học
-TOÁN Tiết 12 ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
Trang 5I/ Mục tiêu :
- Biết giải tốn về “nhiều hơn, ít hơn”
- Biết giải bài tốn về “hơn kém nhau một số đơn vị”
II/ Chuẩn bị : SGK , VBT
III/Lên lớp :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A- Bài cũ.(4’)-HS lên bảng làm bài4 SGK
- Nhận xét, sửa bài
B- Bài mới.(33’)
1) Giới thiệu bài: Ghi đề bài(1’)
2) Hướng dẫn HS ôn tập
Bài 1:- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ tóm tắt
-Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3
Tóm tắt 7 quả
Hàng trên :
Hàng dưới: ? quả
5 quả
- Nhận xét, chữa bài
b) Tóm tắt:
19bạn
Nữ ? bạn
Nam
16 bạn
- Nhận xét, chữa bài
3- Củng cố, dặn dò.(3’)-GV hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
- HS lên bảng
Nhắc lại đề bài
Tóm tắt: 230cây Đội I: 90 cây Đội II:
? cây
- 1 HS làm trên bảng Cả lớp làm nháp
Bài giải Số cây đội 2 trồng được là:
230 + 90 = 320 (cây)
Đáp số: 320 cây Bài giải
Số lít xăng cửa hàng bán trong buổi
chiều:
635 - 128 = 507 (lít)
Đáp số: 507 lít xăng
- 1 HS lên bảng, lớp vở
Bài giải Số cam ở hàng trên nhiều hơn số cam ở hàng dưới là: 7 - 5 = 2 (quả)
Đáp số 2 quả cam
- 1 HS lên bảng, lớp vở
Bài giải Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là:
19 - 16 = 3 (bạn) Đáp số 3 bạn
-TẬP ĐỌC ( TIẾT 8) QUẠT CHO BÀ NGỦ
Trang 6I- MỤC TIÊU
- Biết ngắt nhịp giữa các dịng thơ nghỉ hơi đúng sau mỗi dịng thơ và các khổ thơ
- Hiểu được tình cảm yêu thương, hiếu thảo của bạn nhỏ trong bài thơ đối với bà
- Học thuộc lòng bài thơ.Trả lời các câu hỏi trong bài
ĐỒ DÙNG SGK.
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A- Bài cũ.(4’)- Yêu cầu HS tiếp nối nhau
kể lại truyện "Chiếc áo len" theo lời Lan
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì?
- Nhận xét, ghi điểm
B- Bài mới.(33’)
1- Giới thiệu bài: Ghi đề bài.(1’)
2- Luyện đọc
a) GV đọc bài thơ
b) Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng dòng thơ
* Đọc từng khổ thơ trước lớp
- Giải nghĩa từ: thiu thiu.
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm
* Đọc đồng thanh
3- Tìm hiểu bài
+ Bạn nhỏ trong bài thơ đang làm gì?
+ Cảnh vật trong nhà, ngoài vườn như thế
nào?
+ Bà mơ thấy gì?
+ Vì sao có thể đoán bà mơ như vậy?
+ Qua bài thơ, em thấy tình cảm của cháu
đối với bà như thế nào?
4- Học thuộc lòng
- HD HS học thuộc lòng từng khổ-cả bài
- Yêu cầu thi đọc thuộc lòng
- GV theo dõi, nhận xét
5-Củng cố,dặn dò(3’).-GV hệ thống lại bài
- Nhận xét tiết học
- 2 HS lên bảng, mỗi HS kể 2 đoạn và trả lời câu hỏi
- Nhắc lại đề bài
- HS lắng nghe
-HS tiếp nối đọc 1em 2 dòng thơ(2 -3 lượt)
- HS tiếp nối đọc từng khổ thơ
- HS đọc chú giải SGK
- HS đọc theo nhóm bàn
- 4 nhóm đọc tiếp nối (ĐT)
- Cả lớp đọc ĐT cả bài thơ
- Quạt cho bà ngủ
- Mọi vật đều im lặng như đang ngủ: ngấn nắng ngủ thiu thiu trên tường………
- Thấy cháu quạt hương thơm tới
VD: Vì bà yêu cháu và yêu ngôi nhà của mình
- cháu rất hiếu thảo, yêu thương, chăm sóc bà
- HS đọc đồng thanh: lớp, dãy bàn, tổ
- 4 HS của 4 nhóm tiếp nối đọc 4 khổ thơ
- 3 HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
- Cả lớp bình chọn người thắng cuộc
Th
ể dục
Cơ HÀ dạy
Trang 7
-Thứ tư ngày 5 tháng 9 năm 20
LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 3 SO SÁNH DẤU CHẤM
I/Mục tiêu :
-Tìm được những hình ảnh so sánh trong các câu thơ, câu văn (BT1)
-Nhận biết được các từ chỉ sự so sánh (BT2)
-Đặt đúng dấu chấm vào chổ thích hợp trong đoạn văn và viết hoa chữ đầu câu
II/ Chuẩn bị : VBT
III/ Lên lớp :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/Ổn định : (1’)
2/KTBC : (2’)
Gọi HS đặt câu cho phần gạch chân
Chúng em là măng non của đất nước
Giáo viên nhận xét, ghi điểm
3/ Bài mới : (33’)
a Gtb: Nêu mục tiêu bài
b/ Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 1:
GV yêu cầu HS tìm các hình ảnh so
sánh ở BT1 sgk /24
-GV cùng HS nhận xét và chốt lại bài
có lời giải đúng
GV nhận xét
Bài 2: GV yêu cầu HS lên bảng ghi lại
các từ chỉ sự so sánh ở BT1
-GV nhận xét
Bài 3: Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
Điền dấu chấm và viết hoa các chữ đầu
câu
-GV nhận xét
4/ Củng cố – Dặn dò (2’)
GV hệ thống lại bài và nhận xét tiết học
- 1 Học sinh lên bảng làm bài tập, một
em làm một bài -Ai là măng non của đất nước ?
*HS làm bài
a/ Mắt hiền sáng tựa vì sao b/ Hoa xao xuyến nở như mây từng chùm
c/ Trời là cái tủ ướp lạnh / Trời là cái bếp lò nung
d/ Dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng
* Lớp làm vào VBT : tựa, như, là, là là
- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả
-TOÁN (Tiết 13 ) XEM ĐỒNG HỒ
I/ Mục tiêu :
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12
II/ Đồ dùng : Bộ Đồ dùng dạy toán
III/ Lên lớp :
a.Ổn định (1’)
Trang 8B- Bài mới.(34’)
1) Giới thiệu bài: Ghi đề bài.(1’)
2)ễn tập về xem đồng hồ.
- Cho quan sỏt tranh vẽ đồng hồ SGK
* Đồng hồ 1+ Đồng hồ chỉ mấy giờ?
* Đồng hồ 2:
* Đồng hồ 3:
Khi xem giờ cần quan sỏt kỹ vị trớ cỏc kim
đồng hồ
3- Thực hành.
Bài1.-GV gợi ý cho HS xem đồng hồ A
- Gọi HS nờu thời gian trờn cỏc đồng hồ cũn
lại
Bài2:Tổ chức HS quay kim đồng hồ nhanh
- Phỏt cho cỏc nhúm (bàn) mỗi nhúm 1 chiếc
đồng hồ bằng bỡa và yờu cầu thực hiện bài 2
Bài 3: - Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh và nờu số
giờ, số phỳt tương ứng
- Nhận xột, chữa bài
4- Củng cố, dặn dũ.(3’)
- Yờu cầu HS về lyện tập xem đồng hồ
- Nhận xột tiết học
- HS nhắc lại đề bài
- HS quan sỏt
- 8 giờ 5 phỳt
- HS nờu: 8 giờ 15 phỳt
- Đồng hồ chỉ 8 giờ 30 phỳt.(8 giờ rưỡi)
- Kim dài chỉ phỳt Kim ngắn chỉ giờ
- 4 giờ 5 phỳt
- HS trả lời, HS khỏc nhận xột
B 4 giờ 10 phỳt C 4 giờ 25 phỳt
D 6 giờ 15 phỳt E 7 giờ 30 phỳt
- Cỏc nhúm thực hành trờn đồng hồ
- Đại diện nhúm lờn bảng thực hiện
- Nhúm khỏc nhận xột
- Nờu số giờ, số phỳt ở mỗi đồng hồ
- HS nờu:
A 5 giờ 20 phỳt B 9 giờ 15 phỳt
C 12 giờ 35 phỳt D 14 giờ 5 phỳt
-TẬP VIẾT (Tiết 3 )
ễN CHỮ HOA B I/ Mục tiờu :
- Viết đúng cữ hoa B (1dòng), H, T (1 dòng )
- Viết đúng tên riêng Bố Hạ (1dòng ) Viết câu ứng dụng : “Bõ̀u ơi thơng lấy bí
cùng Tuy rằng khác giống nhng chung một giàn” bằng cỡ chữ nhỏ
II/Chuẩn bị :
-Mẫu chữ viết hoa B
-Vở tập viết, bảng con, phấn
III/ Lờn lớp :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định : (1’)
2/KTBC : (2’)
-Gọi HS viết : Âu Lạc, ăn quả
- Giỏo viờn nhận xột, ghi điểm
3/ Bài mới: (30’)
a.Gtb: Nờu mục tiờu bài
b/ Hướng dẫn viết trờn bảng con :
* Hướng dẫn luyện viết chữ hoa
Tỡm cỏc chữ hoa ự trong bài : B, H, T
-HS thực hiện
- 2 học sinh nhắc lại
Trang 9-GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ
B/ Luyện viết từ ứng dụng( tên riêng )
- GV giới thiệu địa danh Bố Hạ
Bố Hạ
*Luyện viết câu ứng dụng :
- GV giải nghĩa nội dung câu tục ngữ
- Yêu cầu HS viết bảng con
* Giáo viên nêu yêu cầu HS viết vào vở
tập viết :
Viết con chữ B: 1 dịng
Viết các con chữ H và T : 1 dịng
Viết tên riêng BốHạ : 2 dịng
Viết câu tục ngữ : 2 lần
- Nhắc nhở tư thế ngồi và cầm bút
- GV chấm vở và nhận xét
4/ Củng cố – dặn dị : (2’)
GV hệ thống lại bài và nhận xét tiết học
- Học sinh viết chữ B và chữ H, T, trên bảng con
- HS theo dõi
HS đọc và viết từ ứng dụng:Bố Hạ
Học sinh đọc câu ứng dụng Học sinh tập viết trên bảng con các chữ : Bầu; Tuy
Học sinh viết vào vở tập viết
-Anh văn
Cơ Thu dạy
-TỰ NHIÊN XÃ HỘI
Tiết 5: BỆNH LAO PHỔI
I- MỤC TIÊU:
- HS biết cần tiêm phịng lao ,thở khơng khí trong lành ,ăn đủ chất để phịng bệnh lao phổi
-Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thơng tin : Phân tích và xử lí thơng tin để biết được nguyên nhân đường lây bệnh và tác hại của bệnh lao phổi
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC SGK
III- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
A- Bài cũ.(4’)
- Kể tên các bệnh đường hơ hấp?
- Nguyên nhân,cách đề phịng bệnh?
* GV nhận xét, đánh giá
B- Bài mới.(30’)
1 - Giới thiệu bài : Ghi đề bài.(1’)
2 - Các hoạt động
a) Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
- GV yêu cầu nhĩm trưởng điều khiển các
bạn trong nhĩm quan sát các hình 1,2,3,4,5
và làm việc theo trình tự sau:
- Yêu cầu các nhĩm thảo luận câu hỏi SGK
- 2 HS trả lời – Lớp nhận xét
- Nhắc lại đề bài
- Nhĩm trưởng điều hành tổ thực hiện theo yêu cầu
+ Nguyên nhân gây bệnh lao phổi là gì?
+ Bệnh lao phổi cĩ biểu hiện như thế nào?
Trang 10b) Hoạt động 2: Thảo luận nhóm.
- GV yêu cầu HS quan sát H13-SGK, liên
hệ thực tế để thảo luận
* Kết luận:- Lao là bệnh truyền nhiễm do vi
khuẩn lao gây ra…………
c) Hoạt động 3: Đóng vai.
- GV giao nhiệm vụ cho các nhóm
- Yêu cầu các nhóm lên trình diễn
* Kết luận: Khi bị sốt, mệt mỏi, ta cần phải
nói ngay với bố mẹ để bố mẹ đưa đi
khám………
3-
Củng cố, dặn dò (3’)- Yêu cầu HS đọc
mục bạn cần biết T13 SGK
- Nhận xét tiết học
- Đại diện các nhóm báo cáo kết quả thảo luận Mỗi nhóm 1 câu Các nhóm khác bổ sung
-HS quan sát H13-SGK, liên hệ thực tế để thảo luận
- Các nhóm phân vai và tập thử
- Các nhóm lên trình diễn Nhóm khác nhận xét
-Thứ năm ngày 6 tháng 09 năm 20
Âm nhạc (tiết 3) Học Hát: BÀI CA ĐI HỌC
(Nhạc và lời: Phan Trần Bảng)
I Mục tiêu
- Biết hát theo giai điệu và lời 1
- Biết hát kết hợp vỗ tay hoặc gõ đệm theo bài hát
II Chuẩn bị của GV
Nội dung bài hát
III Hoạt đ ộng dạy và học (35’)
1 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 em học sinh hát lời một của bài hát Quốc ca Việt Nam.?
Nhạc và lời?
2 Bài mới:
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
Học hát: Bài ca đi học
1 Giới thiệu: Bài ca đi học là bài hát do
nhạc sĩ Phan Trần Bảng
2 Nghe bài hát:
GV hát
3 Đọc lời theo tiết tấu lời ca:
HS tập đọc lời và kết hợp gõ tiết tấu lời ca
4 Luyện thanh: 1-2 phút
5 Tập hát từng câu:
GV hát mẫu một , yêu cầu HS nghe và
nhẩm theo
Tập tương tự với các câu tiếp theo
Tập xong hai câu, GV cho hát nối liền hai
câu với nhau
HS ghi bài
HS theo dõi
HS nghe
HS đọc lời trên bảng
1-2 em đọc lời ca Luyện thanh
HS tập hát theo hướng dẫn của GV 1-2 HS trình bày