Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay, cô cùng các em ôn luyện phép cộng, phép trừ các phân số; giải toán về tìm một số khi biết giá trị phân số của số đó.. - HS nghe để xác định nhiệm vụ củ[r]
Trang 1TuÇn: 1 Thứ hai ngày12 tháng 08 năm 20
Ngày soạn: 05.08.20
Toán Tiết 1 ¤n tËp : kh¸i niƯm vỊ ph©n sè
I Mục tiêu:
Giúp HS:
- Củng cố khái niệm ban đầu về phân số; đọc, viết phân số
- Ơn tập cách viết thương, viết số tự nhiên dưới dạng phân số
3
; 10
5
; 3 2
III Các hoạt động dạy- học:
- GV giới thiệu bài: Ở lớp 4, các em đã
được học chương phân số Tiết học đầu tiên
của chương trình tốn lớp 5 chúng ta sẽ cùng
nhau Ơn tập: Khái niệm về phân số
- HS nghe GV giới thiệu bài để xác địnhnhiệm vụ của tiết học
2.1 Hướng dẫn ơn tập khái niệm ban
đầu về phân số:
- GV treo miếng bìa thứ nhất (biểu diễn
phân số 32 )
và hỏi: Đã tơ màu mấy phần băng giấy ?
- HS quan sát và trả lời: Đã tơ màu 32 bănggiấy
- GV yêu cầu HS giải thích - HS nêu: Băng giấy được chia thành 3
phần bằng nhau, đã tơ màu 2 phần như thế.Vậy đã tơ màu
- GV viết lên bảng cả bốn phân số:
100
40
; 4
3
; 10
5
; 3
2
.Sau đĩ yêu cầu HS đọc
- HS đọc lại các phân số trên
2.2 Hướng dẫn ơn tập cách viết thương
hai số tự nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên
dưới dạng phân số:
Trang 2hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
a) Viết thương hai số tự nhiên dưới dạng
phân số:
- GV viết lên bảng các phép chia sau
1 : 3; 4 : 10; 9 : 2
- GV nêu yêu cầu: Em hãy viết thương của
các phép chia trên dưới dạng phân số
- 3 HS lên bảng thực hiện yêu cầu, HS cảlớp làm vào giấy nháp
; 3
1 3 :
10
4 10 :
là thương của phép chia 9 : 2
- GV yêu cầu HS mở SGK và đọc Chú ý 1. - 1 HS đọc trước lớp, HS cả lớp đọc thầm
trong SGK
- GV hỏi thêm: Khi dùng phân số để viết
kết quả của phép chia một số tự nhiên cho
một số tự nhiên khác 0 thì phân số đó có dạng
như thế nào ?
- HS nêu: Phân số chỉ kết quả của phépchia một số tự nhiên cho một số tự nhiênkhác 0 có tử số là số bị chia và mẫu số là sốchia của phép chia đó
b) Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân
số:
- HS viết lên bảng các số tự nhiên 5, 12,
2001, và nêu yêu cầu: Hãy viết mỗi số tự
nhiên trên thành phân số có mẫu số là 1
- Một số HS lên bảng viết, HS dưới lớpviết vào giấy nháp
1
5
5 ; 12 121 ; 2001 20011 ;
- HS nhận xét bài làm của HS, sau đó hỏi:
Khi muốn viết một số tự nhiên thành phân số
có mẫu số là 1 ta làm như thế nào?
- HS: Ta lấy tử số chính là số tự nhiên đó
và mẫu số là 1
- GV hỏi HS khá, giỏi: Vì sao mỗi số tự
nhiên có thể viết thành phân số có tử số chính
là số đó và mẫu số là 1 Giải thích bằng ví dụ
- HS nêu:
Ví dụ: 5 15 Ta có 5 5 : 1 15
- GV kết luận: Mọi số tự nhiên đều có thể
viết thành phân số có mẫu số là 1
- GV nêu vấn đề: Hãy tìm cách viết 1 thành
Trang 3- GV có thể hỏi HS khá, giỏi: Em hãy giải
thích vì sao 1 có thể viết thành phân số có tử
số và mẫu số bằng nhau Giải thích bằng ví
2.3 Luyện tập - Thực hành:
Bài 1: GV cho HS làm miệng - HS trình bày, nhận xét
Bài 2: GV cho HS làm vào vở. - HS thực hiện bài 2
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở bài tập
- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
3 5 :
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm 1 ý,
HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Dặn dò HS chuẩn bị bài: Ôn tập: Tính
chất cơ bản của phân số.
*****
Trang 4hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 4
Trang 5TuÇn: 1 Thứ ba ngày13 tháng 08 năm 20
Ngày soạn: 05.08.20
Toán Tiết 2 ¤n tËp : tÝnh chÊt c¬ b¶n cđa ph©n sè
III Các hoạt động dạy- học:
15
1 , 0 12
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theodõi và nhận xét
2.1 Giới thiệu bài: Vừa rồi, chúng ta đã Ơn
tập: Khái niệm về phân số Tiết học hơm nay,
cơ cùng các em sẽ Ơn tập: Tính chất cơ bản
của phân số.
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học
2.2 Hướng dẫn ơn tập tính chất cơ bản
4 5 6
- GV nhận xét bài làm của HS trên bảng, sau
đĩ gọi một số HS dưới lớp đọc bài của mình
- GV hỏi: Khi nhân cả tử số và mẫu số của một
phân số với một số tự nhiên khác 0 ta được gì?
- HS: Khi nhân cả tử số và mẫu số của mộtphân số với một số tự nhiên khác 0 ta được mộtphân số bằng phân số đã cho
Ví dụ 2:
- GV viết bài tập sau lên bảng: - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
Trang 6hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phíViết số thích hợp vào chỗ chấm:
: 24
: 20 24
4 : 20 24
20
- GV nhận xét bài làm của HS trên bảng, sau
đó gọi một số HS dưới lớp đọc bài của mình
- GV hỏi: Khi chia cả tử số và mẫu số của
một phân số cho cùng một số tự nhiên khác 0
ta được gì?
- HS: Khi chia cả tử số và mẫu số của mộtphân số cho cùng một số tự nhiên khác 0 tađược một phân số bằng phân số đã cho
2.3 Ứng dụng tính chất cơ bản của phân
số
a) Rút gọn phân số
- GV hỏi: Thế nào là rút gọn phân số? - HS: Rút gọn phân số là tìm một phân số
bằng phân số đã cho nhưng có tử số và mẫu số
3 : 9 12
9 10 : 120
10 : 90 120
- Yêu cầu HS đọc lại hai cách rút gọn của
các bạn trên bảng và cho biết cách nào nhanh
hơn
- HS: Cách lấy cả tử số và mẫu số của phân
số 12090 chia cho số 30 nhanh hơn
- GV nêu: Có nhiều cách để rút gọn phân số
nhưng cách nhanh nhất là ta tìm được số lớn
nhất mà tử số và mẫu số đều chia hết cho số
- GV viết các phân số 52 và 74 lên bảng yêu
cầu HS quy đồng mẫu số hai phân số trên
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào giấy nháp
Chọn mẫu số chung (MSC) là 5 x 7 =35, tacó:
35
14 7 5
7 2 5
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn làm trên lớp - HS nhận xét
- Yêu cầu HS nêu lại cách quy đồng mẫu số
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào giấy nháp
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 6
Trang 7trên Vì 10 : 2 = 5 Ta chọn MSC là 10, ta cĩ:
10
6 2 5
2 3 5
- GV nêu: Khi tìm MSC khơng nhất thiết các
em phải tính tích của các mẫu số, nên chọn
MSC là số nhỏ nhất cùng chia hết cho các mẫu
5 : 15 25
8 2 3
3 5 8
3 1 4
4 5 6
3 3 8
Củng cố – Dặn dò
- GV tổng kết giờ học, dặn dị HS chuẩn bị bài sau: Ơn tập: So sánh hai phân số.
Trang 8hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
- Biết so sánh hai phân số cùng mẫu số, khác mẫu số
- Biết sắp xếp các phân số theo thứ tự
II Chuẩn bị :
II Các hoạt động dạy - học
2) Qui đồng mẫu số các phân số sau:
2.1 Giới thiệu bài: Để sắp xếp được các
phân số theo thứ tự từ lớn đến bé hoặc ngược
lại Hơm nay, cả lớp sẽ cùng cơ ơn lại bài: So
a) So sánh hai phân số cùng mẫu số
- GV viết lên bảng hai phân số sau: 72 và
2
; 7572
- GV hỏi: Khi so sánh các phân số cùng
mẫu số ta làm như thế nào?
- HS: Khi so sánh các phân số cùng mẫu
số, ta so sánh tử số của các phân số đĩ Phân
số nào cĩ tử số lớn hơn thì phân số đĩ lớnhơn, phân số nào cĩ tử số bé hơn thì phân số
đĩ bé hơn
b) So sánh các phân số khác mẫu số
- GV viết lên bảng hai phân số 43 và 75 ,
sau đĩ yêu cầu HS so sánh hai phân số
- HS thực hiện quy đồng mẫu số hai phân
số rồi so sánh
Quy đồng mẫu số hai phân số ta cĩ:
28
21 7 4
7 3 4
- GV nhận xét bài làm của HS và hỏi:
Muốn so sánh các phân số khác mẫu số ta
làm như thế nào?
- HS: Muốn so sánh các phân số khác mẫu
ta quy đồng mẫu số các phân số đĩ, sau đĩ sosánh như với phân số cùng mẫu số
2.3 Luyện tập – Thực hành
Bài 1
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 8
Trang 9- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đĩ gọi 1
HS đọc bài làm của mình trước lớp
- HS làm bài, sau đĩ theo dõi bài chữa củabạn và tự kiểm tra bài của mình
- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm một
phần
Bài 2a) Xếp: 65981817 Bài 2b) 128543
- GV yêu cầu HS giải thích
II Các hoạt động dạy – học:
Trang 10hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
2.1 Giới thiệu bài: Hôm nay, lớp cùng cô
tiếp tục ôn tập: So sánh hai phân số
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiếthọc
- HS hỏi: Thế nào là phân số lớn hơn 1,
phân số bằng 1, phân số bé hơn 1?
- HS nêu:
+ Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớnhơn mẫu số
+ Phân số bằng 1 là phân số có tử số vàmẫu số bằng nhau
+ Phân số bé hơn 1 là phân số có tử số béhơn mẫu số
* GV có thể mở rộng thêm:
- GV nêu yêu cầu: Không cần quy đồng
mẫu số, hãy so sánh hai phân số sau: 65 ; 78
- HS nêu:
1 6
5
; 1 65 787
+ Quy đồng mẫu số các phân số rồi sosánh
+ So sánh hai phân số có cùng tử số
- GV cho HS so sánh theo cách so sánh hai
phân số có cùng tử số trình bày cách làm của
mình
- HS trình bày trước lớp, cả lớp theo dõi và
bổ sung ý kiến để đưa ra cách so sánh:
Khi so sánh các phân số có cùng tử số ta sosánh các mẫu số với nhau:
+ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân
GV yêu cầu HS so sánh các phân số rồi báo
cáo kết quả Nhắc HS lựa chọn các cách so
sánh quy đồng mẫu số để so sánh, quy đồng
tử số để so sánh hay so sánh qua đơn vị sao
cho thuận tiện, không nhất thiết phải làm theo
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 10
Trang 11b) So sánh 72 và 94 (nên quy đồng tử sốrồi so sánh).
14
4 2 7
2 2 7
c) So sánh 85 và 85 (nên so sánh qua đơnvị)
1 8
Trang 12hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
Biết đọc,viết phân số thập phân.Biết rằng có một số phân so ácó thể viết thành phânsố thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân
II Chuẩn bị :
Phiếu bài tập
II Các hoạt động dạy - học:
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi
và nhận xét
- GV nhận xét và cho điểm HS
2.1 Giới thiệu bài: Phân số thập phân
là phân số như thế nào? Để hiểu về nĩ,
hơm nay cơ cùng cả lớp nghiên cứu bài:
Phân số thập phân
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học
2.2 Giới thiệu phân số thập phân
- GV viết lên bảng các phân số
; 1000
của các phân số trên?
- HS nêu theo ý hiểu của mình Ví dụ:
+ Các phân số cĩ mẫu số là 10, 100,
+ Mẫu số của các phân số này đều chia hết cho10
- GV giới thiệu: Các phân số cĩ mẫu số
là 10, 100 1000, được gọi là các phân
2 3 5
- Em làm thế nào để tìm được phân số
thập phân 106 bằng với phân số 53 đã
cho?
- HS nêu cách làm của mình Ví dụ: Ta nhậnthấy 5 x 2 = 10, vậy ta nhân cả tử số và mẫu sốcủa phân số 53 với 2 thì được phân số 106 làphân số thập phân và bằng phân số đã cho
- GV yêu cầu tương tự với các phân số
Trang 13+ Khi muốn chuyển một phân số thành
phân số thập phân ta tìm một số nhân với
mẫu để có 10, 100, 1000, rồi lấy cả tử số
và mẫu số nhân với số đó để được phân số
thập phân (cũng có khi ta rút gọn được
phân số đã cho thành phân số thập phân)
2.3 Luyện tập – Thực hành
Bài 1
- GV cho HS thực hiện dưới dạng trò
chơi truyền điện
- HS nối tiếp nhau đọc các phân số thập phân
- GV nhận xét bài của HS trên bảng - HS đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
Bài 3
- GV cho HS đọc các phân số trong bài,
sau đó nêu rõ các phân số thập phân - HS đọc và nêu: Phân số 1000
17
; 10
4
là phân sốthập phân
- GV hỏi tiếp: Trong các phân số còn
lại, phân số nào có thể viết thành phân số
2000
5 69 2000
- HS nhận xét bài bạn, theo dõi GV chữa bài và
tự kiểm tra bài của mình
- GV cho HS đọc đề và làm vào vở
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng, sau đó chữa bài và cho điểm
Trang 14hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
TuÇn 2 Thứ hai ngày 19 tháng 08 năm 20
Ngày soạn: 05.08.20
To¸n
TiÕt 6 LuyƯn tËp
I.Mục tiêu:
- Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số
- Biết chuyển một phân số thành phân số thập phân
II Chuẩn bị :
- GV : Phiếu bài tập HS : bảng con
III Các hoạt động dạy-học:
1 Ổn định:
Kiểm tra bài cũ:
1) Viết các phân số sau thành phân số thập
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Hơm nay, cả lớp cùng
cơ luyện tập về phân số thập phân và tìm giá trị
phân số của 1 số cho trước
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học
2.2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1
- GV vẽ tia số lên bảng, gọi 1 HS lên bảng
làm bài, yêu cầu các HS khác vẽ tia số vào vở
và điền các phân số thập phân
- HS làm bài
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 14
Trang 155 11 2
4
25 15 4
2 31 5
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên b ng l m b i, HS c l p l m b iả à à ả ớ à à
v o v b i t p.à ở à ậ
100
24 4 25
4 6 25
10 : 500 1000
2 : 18 200
18
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng, sau đĩ nhận xét và cho điểm HS
- Nhận xét bài của bạn và tự kiểm tra bài củamình
- GV yêu cầu HS trình bày Bài giải vào vở
bài, nhắc HS cách tìm số học sinh Tiếng Việt
tương tự như cách tìm số học sinh giỏi Tốn
- HS làm bài vào vở bài tập, sau đĩ đổi chéo
vở để kiểm tra bài lẫn nhau
Bài giải
Số học sinh giỏi Tốn là:
9 10
3
30 (học sinh)
Số học sinh giỏi Tiếng Việt là:
6 10
2
30 (học sinh)
Đáp số: 9 học sinh;
6 học sinh
- Cho HS nhận xét – sửa bài chung cả lớp
- GV kiểm tra vở bài tập của một số HS
3 Củng cố – Dặn dò
- GV tổng kết tiết học, dặn dị HS chuẩn bị
Ơn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số.
*****
Trang 16hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
TuÇn 2 Thứ ba ngày 20 tháng 08 năm 20
GV : Bảng nhóm HS : bảng con.
III Các hoạt động dạy – học:
1 Ổn định:
- Kiểm tra bài cũ:
1) Viết các phân số sau thành phân số thập
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Hơm nay, các em cùng
nhau ơn tập về phép cộng và phép trừ hai phân
3
; 1510 153
- GV yêu cầu HS thực hiện tính
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài ragiấy nháp
7
8 7
5 3 7
5 7
3 10 15
3 15
- GV hỏi: Khi muốn cộng (hoặc trừ) hai phân
số cùng mẫu số ta làm như thế nào?
- 2 HS lần lượt trả lời (Nội dung như trongSGK 10 phần a)
- GV nhận xét câu trả lời của HS
- GV viết tiếp lên bảng hai phép tính:
90
97 90
27 70 90
27 90
70 10
3 9
56 63 72
56 72
63 9
7 8
- GV hỏi: Khi muốn cộng (hoặc trừ) hai phân
số khác mẫu số ta làm như thế nào?
- 2 HS nêu trước lớp (Nội dung phần b trongSGK 10)
- GV nhận xét câu trả lời của HS - HS khác nhắc lại cách cộng (trừ) hai phânGroup: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 16
Trang 17- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng, sau đó cho điểm HS
- HS nhận xét đúng/sai (nếu sai thì sửa lạicho đúng)
- GV gọi 1 HS lên bảng chữa bài, sau đó
nhận xét và cho điểm HS
- Theo dõi bài chữa của bạn và tự kiểm trabài của mình
Bài 3
- GV gọi HS đọc đề bài toán - HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS làm bài - HS suy nghĩ và tự làm bài
- GV chữa bài:
+ Số bóng đỏ và số bóng xanh chiếm bao
5 3
1 2
1
hộp bóng
+ Em hiểu 65 hộp bóng nghĩa là thế nào? + Nghĩa là hộp bóng chia làm 6 phần bằng
nhau thì số bóng đỏ và bóng xanh chiếm 5phần như thế
+ Vậy số bóng vàng chiếm mấy phần? + Số bóng vàng chiếm 6 – 5 = 1 phần
+ Hãy đọc phân số chỉ tổng số bóng của cả
6
.+ Hãy tìm phân số chỉ số bóng vàng + Số bóng vàng là
6
1 6
5 6
6
hộp bóng
- GV đi kiểm tra Bài giải của một số HS, yêu
cầu các em giải sai chữa lại bài cho đúng
Bài giải
Phân số chỉ tổng số bóng đỏ và bóng xanh là:
6
5 3
1 2
1
(số bóng trong hộp)Phân số chỉ số bóng vàng là:
6
1 6
5 6
Trang 18hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
- Bảng nhóm, bảng con
II Các hoạt động dạy- học:
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Vừa rồi chúng ta đã ơn
tập phép cộng và phép trè 2 phân số Hơm
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiếthọc
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 18
Trang 19nay, các em tiếp tục ôn tập: Phép nhân và
phép chia 2 phân số.i
2.2 Hướng dẫn ôn tập về cách thực hiện
phép nhân và phép chia 2 phân số
a) Phép nhân hai phân số:
- GV viết lên bảng phép nhân
9
5 7
2
và yêucầu HS thực hiện phép tính
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở bài tập
63
10 9 7
5 2 9
5 7
- GV hỏi: Khi muốn nhân hai phân số với
nhau ta làm như thế nào?
- HS: Muốn nhân hai phân số với nhau talấy tử số nhân tử số, mẫu số nhân mẫu số
b) Phép chia hai phân số
- GV viết lên bảng phép chia :83
5
4
và yêucầu HS thực hiện tính
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm vàogiấy nháp
15
32 3 5
8 4 3
8 5
4 8
3 : 5
- GV hỏi: Khi muốn thực hiện phép chia
một phân số cho phân số ta làm như thế nào?
- HS: Muốn chia một phân số cho một phân
số ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân sốthứ hai đảo ngược
2.3 Luyện tập – Thực hành
Bài 1
- GV cho HS thực hiện bài 1 dưới dạng trò
chơi truyền điện
- HS lần lượt thay nhau nêu kết quả phéptính
- 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm mộtphần, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
7 2 8 5 5 7
14 40 5
Trang 20hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài - 1 HS lên bảng lớp làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở bài tập
Bài giải
Diện tích của tấm bìa là:
6
1 3
1 2
1
(m2)Chia tấm bìa thành 3 phần bằng nhau thìdiện tích của mỗi phần là:
18
1 3 : 6
- GV chữa bài vào cho điểm HS
Củngcố – Dặn dò
Các hình vẽ như trong SGK vẽ vào giấy khổ to, hoặc bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
2 : 11
Trang 212.1 Giới thiệu bài: Hơm nay, cơ cùng cả
lớp tìm hiểu về “Hỗn số”.
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiết học
2.2 Giới thiệu bước đầu về hỗn số
- GV treo tranh như phần bài học cho HS
quan sát và nêu vấn đề: Cơ (thầy) cho bạn An
2 cái bánh và
4
3
cái bánh Hãy tìm cách viết
số bánh mà cơ (thầy) đã cho bạn An Các em
cĩ thể dùng số, dùng phép tính
3 4 và
4
3
2 cái bánh
- GV nhận xét sơ lược về các cách mà HS đưa ra, sau đĩ giới thiệu:
Trong cuộc sống và trong tốn học, để biểu diễn số bánh cơ (thầy) đã cho bạn An, người
đọc hỗn số
- Một số HS nối tiếp nhau đọc và nêu rõ từngphần của hỗn số 243
- GV yêu cầu HS viết hỗn số 243 - HS viết vào giấy nháp và rút ra cách viết:
Bao giờ cũng viết phần nguyên trước, viết phầnphân số sau
Trang 22hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
2.3 Luyện tập – Thực hành
Bài 1
- GV treo tranh 1 hình tròn và 21 hình tròn
được tô màu và nêu yêu cầu: Em hãy viết hỗn
số chỉ phần hình tròn được tô màu - 1 HS lên bảng viết và đọc hỗn số: 2
1
1 một
và một phần hai.
- Vì sao em viết đã tô màu 121 hình tròn? - Vì đã tô màu 1 hình tròn, tô thêm 21 hình
tròn nữa, như vậy đã tô màu 121 hình tròn
- GV treo các hình còn lại của bài, yêu cầu
HS tự viết và đọc các hỗn số được biểu diễn ở
- GV vẽ hai tia số như trong SGK lên bảng,
yêu cầu HS cả lớp làm bài, sau đó đi giúp đỡ
các HS kém
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bàivào vở
- GV nhận xét bài của HS trên bảng lớp, sau
đó cho HS đọc các phân số và các hỗn số trên
Trang 23chia hai phân số để làm các bài tập.
II Chuẩn bị :
Các tấm bìa (giấy) cắt vẽ hình như phần bài học SGK thể hiện hỗn số 285
III Các hoạt đôïng dạy - học :
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Hơm nay, chúng ta
- GV yêu cầu: Em hãy đọc hỗn số chỉ số
phần hình vuơng đã được tơ màu - HS nêu: Đã tơ màu 8
5
2 hình vuơng
- GV yêu cầu tiếp: Hãy đọc phân số chỉ số
hình vuơng đã được tơ màu (Gợi ý: Mỗi hình
vuơng được chia thành 8 phần bằng
- HS nêu: Tơ màu 2 hình vuơng tức là đã
tơ màu 16 phần Tơ màu thêm 85 hình
16 + 5 = 21 phần Vậy cĩ
8
21
hình vuơngđược tơ màu
- GV nêu vấn đề: Hãy tìm cách giải thích
vì sao 285218
- HS trao đổi với nhau để tìm cách giảithích
- GV cho HS trình bày cách của mình
trước lớp, nhận xét các cách mà HS đưa ra,
sau đĩ yêu cầu:
Trang 24hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
+ Hãy viết hỗn số 285 thành tổng của
phần nguyên và phần thập phân rồi tính tổng
này
- HS làm bài:
8
21 8
5 8 2 8
5 8
8 2 8
5 2 8
5
2
- GV viết to và rõ lên bảng các bước
chuyển từ hỗn số 285 ra phân số 218 Yêu
cầu HS nêu rõ từng phần trong hỗn số 285
- GV điền tên các phần của hỗn số 285
vào phần các bước chuyển để có sơ đồ như
2
8 21
- GV yêu cầu: Dựa vào sơ đồ trên, em hãy
nêu cách chuyển một hỗn số thành phân số
- 1 HS nêu trước lớp, HS cả lớp theo dõi và
bổ sung ý kiến đến khi có câu trả lời hoànchỉnh như phần nhận xét của SGK
- GV cho HS đọc phần nhận xét của SGK - 2 HS lần lượt đọc trước lớp
2.3 Luyện tập – Thực hành
Bài 1: Chuyển các hỗn số thành phân số: - 3 HS lên bảng làm bài (mỗi HS làm một
phần), HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
4
13 4
1 3
; 5
22 5
2 4
; 3
7 3
1
- GV yêu cầu HS đọc đề bài
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV chữa bài của HS trên bảng lớp, sau
đó yêu cầu HS cả lớp tự kiểm tra bài của
mình
Bài 2
- Yêu cầu HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của
bài
- 1 HS nêu trước lớp: Bài tập yêu cầu chúng
ta chuyển các hỗn số thành phân số rồi thựchiện phép tính
- Yêu cầu HS tự đọc bài mẫu và làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
vào vở bài tập
10 4107 10310 1047 105610
5 : 6
49 2
1 2 : 6
Trang 25GV: Bảng nhóm HS : Bảng con.
III.Các hoạt động dạy -học :
13 4
1 2 : 8
2 Dạy - học bài mới
2.1 Giới thiệu bài: Vừa rồi chúng ta đã
được tìm hiểu rất kĩ về “Hỗn số” Hơm nay
- GV chữa bài, hỏi 2 HS lên làm bài trên
bảng: Em hãy nêu cách chuyển từ hỗn số
Trang 26hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
Chuyển cả hai hỗn số về phân số rồi
so sánh:
10
39 10
9
10
29 10
9
3
làm tiếp các phần cịn lại của bài
- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài
- Phân số thành phân số thập phân
- Hỗn số thành phân số
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 26
Trang 27- Số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có mộttên đơn vị đo.
II Chuẩn bị :
GV : bảng nhóm ; HS : bảng con.
III Các hoạt động dạy - học:
1 Ổn định:
- Kiểm tra bài cũ:
Chuyển các hỗn số sau thành phân số rồi
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theodõi và nhận xét
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy - học bài mới :
2.1 Giới thiệu bài: Hơm nay, lớp chúng ta
cĩ một tiết “Luuyện tập chung” về phân số
- GV yêu cầu HS làm bài (Nhắc HS chọn
cách làm sao cho phân số thập phân tìm được
7 : 14 70
4 11 25
25 3 : 300
3 : 75 300
2 23 500
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên
bảng, sau đĩ nhận xét và cho điểm HS
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc đề bài - HS đọc thầm đề bài trong SGK
- GV hỏi: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? - HS: Bài tập yêu cầu chúng ta chuyển các
- GV chữa bài và cho điểm HS.
Bài 3: Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm:
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu của BT và tự làm
bài
- Đọc Y/C, tự làm bài:
3dm = m 1g = kg 1 phút = giờ
Trang 28hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
Bài 4 Viết các số đo độ dài theo mẫu: 25g = kg 12 phút = giờ
- GV viết lên bảng số đo 5m7dm GV nêu
vấn đề: Hãy suy nghĩ để tìm cách viết số đĩ
5m7dm thành số đo cĩ một đơn vị là m
- HS trao đổi với nhau để tìm cách giảiquyết vấn đề Sau đĩ HS nêu cách làm củamình trước lớp (cĩ thể đúng hoặc sai)
Ví dụ:
Ta cĩ 7dm = 107 mnên 5m7dm = 5m + 107 m
= 1050107 1057(m)
5m7dm = 5m + 107 m = )
10
7 5
- GV nhận xét các cách làm của HS, tuyên
dương các cách làm đúng, sau đĩ nêu: Trong
bài tập này chúng ta sẽ chuyển các số đo cĩ
hai tên đơn vị thành số đo cĩ một tên đơn vị
viết dưới dạng hỗn số
- GV yêu cầu HS làm bài - 2 HS lên bảng , HS cả lớp làm bài vào VBT
3 Củng cố – Dặn dò :
- GV NX tiết học, dặn HS chuẩn bị bài:Luyện
- Cộng, trừ phân số, hỗn số
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
II Chuẩn bị :
GV : bảng nhóm ; HS : bảng con.
III Các hoạt động dạy - học :
1 Ổn định:
- Kiểm tra bài cũ:
Hãy viết các độ dài dưới đây cĩ đơn vị là
m
- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớptheo dõi và nhận xét
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 28
Trang 295m 6dm; 9m 64cm
- GV nhận xét và cho điểm HS
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay,
cô cùng các em ôn luyện phép cộng, phép
trừ các phân số; giải toán về tìm một số khi
biết giá trị phân số của số đó
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiếthọc
2.2 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1
- GV yêu cầu HS tự làm bài, nhắc HS
khi quy đồng mẫu số các phân số chú ý
chọn mẫu số chung bé nhất có thể
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
- GV yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm
tra bài của nhau
15 20
22 4
3 10
11 4
3 10
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng lớp, sau đó nhận xét và cho điểm
HS
- Nhận xét bài bạn, nếu bạn làm sai thìsửa lại cho đúng
Bài 5
- GV gọi HS đọc đề bài toán - 1 HS đọc đề bài toán trước lớp, HS cả
lớp đọc thầm đề bài trong vở bài tập
+ GV yêu cầu HS khá làm bài, hướng
dẫn riêng cho các HS yếu:
3 HS làm bài vào vở bài tập.
Bài giải:
Từ sơ đồ ta nhận thấy nếu chia quãngđường AB thành 10 phần bằng nhau thì 3phần dài 12km
Mỗi phần dài là (hay 101 quãng đường
AB dài là):
12 : 3 = 4 (km)Quãng đường AB dài là:
Trang 30hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
Trang 31- Nhân, chia hai phân số.
- Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số có mộttên đơn vị đo
II Chuẩn bị :
GV : bảng nhóm HS : bảng con
II Các hoạt độïng dạy – học :
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Hơm nay, chúng ta
se ơn luyện về phép nhân, chia các phân
số, tìm thành phần chưa biết của phép tính,
đổi số đo hai đơn vị thành số đo 1 đơn vị
dưới dạng hỗn số và giải tốn về diện tích
- GV cho HS thực hiện trên bảng con - HS cả lớp theo dõi và nhận xét
- GV cho HS chữa bài của bạn trên bảng
lớp
Bài 2
- GV yêu cầu HS làm bài - 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở bài tập
- GV cho HS nhận xét bài, sau đĩ yêu
cầu 4 HS vừa lên bảng làm bài nêu rõ cách
Trang 32hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
Hình vẽ trong bài tập 4 vẽ sẵn vào bảng phụ, hoặc giấy khổ to
II Các hoạt đôïng dạy - học:
2 Dạy học bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: Hơm nay, cơ cùng
cả lớp sẽ giải quyết một số bài tốn cĩ
dạng tìm 2 số khi biết tổng (hiệu) và tỉ số
của 2 số đĩ qua bài: Ơn tập về giải tốn.
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiếthọc
Trang 33Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
- GV cho HS nêu các bước giải bài toán
tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số
Bước tìm giá trị của một phần và bước tìm
số bé (lớn) có thể gộp vào với nhau
- GV hỏi: Bài toán thuộc dạng toán gì? - HS nêu: bài toán thuộc dạng toán tìm
hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
- GV yêu cầu HS vẽ sơ đồ và giải bài
toán
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
- GV cho HS nêu các bước giải bài toán
tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số
Trang 34hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
Tìm giá trị một phần
Tìm các số
Bước tìm giá trị của một phần và bước tìm
số bé (lớn) có thể gộp vào với nhau
- GV nhận xét ý kiến của HS
- GV hỏi tiếp: Cách giải bài toán “Tìm
hai số khi biết tổng và tỉ của hai số” có gì
khác với giải bài toán “Tìm hai số khi biết
hiệu và tỉ số của hai số”?
- Hai bài toán khác nhau là:
+ Bài toán “Tìm hai số khi biết tổng và tỉ
của hai số” ta tính tổng số phần bằng nhau
còn bài toán “Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ
của hai số đó” ta tính hiệu số phần bằng
- GV yêu cầu HS tự làm bài, sau đó gọi
HS đọc bài chữa trước lớp
Trang 35”Rút về đơn vị” hoặc “Tìm tỉ số”.
II Chuẩn bị:
Bảng số trong ví dụ 1 viết sẵn vào bảng phụ hoặc giấy khổ to
II Các hoạt động dạy – học:
Kiểm tra bài cũ
Dạy – học bài mới
1 Giới thiệu bài: Hơm nay, chúng ta tiế
tục ơn về giải tốn cĩ quan hệ tỉ lệ
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiếthọc
2 Tìm hiểu ví dụ về quan hệ tỉ lệ
(thuận)
a) Ví dụ
- GV treo bảng phụ cĩ viết sẵn nội dung
của ví dụ và yêu cầu HS đọc
- 1 HS đọc thành tiếng trước lớp, HS cảlớp đọc thầm
- GV hỏi: 1 giờ người đĩ đi được bao
nhiêu ki-lơ-mét?
- HS: 1 giờ người đĩ đi được 4km
- 2 giờ người đĩ đi được bao nhiêu
ki-lơ-mét?
- 2 giờ người đĩ đi được 8km
- 2 giờ gấp mấy lần 1 giờ? - 2 giờ gấp 1 giờ 2 lần
- 8km gấp mấy lần 4 km? 8km gấp 4km 2 lần
- Như vậy khi thời gian đi gấp lên 2 lần
thì quãng đường đi được gấp lên mấy lần?
- Khi thời gian đi gấp 2 lần thì quãngđường đi được gấp lên 2 lần
- GV nhận xét ý kiến của HS, sau đĩ nêu
kết luận: Khi thời gian gấp lên bao nhiêu
lần thì quãng đường đi được cũng gấp lên
bấy nhiêu lần
- HS nghe và nêu lại kết luận
- GV nêu: Chúng ta sẽ dựa vào mối quan
hệ tỉ lệ này để giải bài tốn
Trang 36hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
- GV yêu cầu HS suy nghĩ và tìm cách
giải bài toán
- HS trao đổi để tìm cách giải bài toán
+ Giải bằng cách “Rút về đơn vị”
SGK/19
- HS trao đổi và nêu: Lấy 90km chia cho2
Một giờ ô tô đi được 90 : 2 = 45 (km)
- Dựa vào mối quan hệ nào chúng ta có
thể làm như thế?
- Vì biết khi thời gian gấp lên bao nhiêulần thì quãng đường đi được gấp lên bấynhiêu lần nên chúng ta làm được như vậy
- GV nêu: Bước tìm số ki-lô-mét đi trong
1 giờ ở bài toán trên gọi là bước rút về đơn
- Như vậy chúng ta đã làm như thế nào
để tìm được quãng đường ô tô đi trong 4
giờ?
- Chúng ta đã:
+ Tìm xe 4 giờ gấp 2 giờ mấy lần
+ Lấy 90 nhân với số lần vừa tìm được
- GV nêu: Bước tìm xem 4 giờ gấp 2 giờ
mấy lần được gọi là bước “Tìm tỉ số”.
- HS trình bày Bài giải như SGK vào vở.
3 Luyện tập – Thực hành
Bài 1 - GV gọi HS đọc đề bài toán. - 1 HS đọc đề bài toán trước lớp
- GV hỏi: Bài toán cho em biết gì? - Bài toán cho biết mua 5m vải thì hết
80000 đồng
- Bài toán hỏi gì? - Bài toán hỏi mua 7m vải đó thì hết bao
nhiêu tiền
- GV hỏi: Theo em, nếu giá vải không
đổi, số tiền mua vải gấp lên thì số vải mua
được sẽ như thế nào (tăng lên hay giảm
đi)?
- HS: Số tiền mua vải gấp lên thì số vảimua được cũng tăng lên
- Số tiền mua vải giảm thì số vải mua
được sẽ như thế nào?
- Số tiền mua vải giảm đi thì số vải muađược sẽ giảm đi
- GV: Em hãy nêu mối quan hệ giữa số
tiền và số vải mua được
- HS: Khi số tiền gấp lên bao nhiêu lầnthì số vải mua được sẽ gấp lên bấy nhiêulần
- GV yêu cầu dựa vào bài toán ví dụ và
làm bài
- HS làm bài theo cách “Rút về đơn vị”.
1 HS làm bài trên bảng lớp, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập
Tóm tắt
5m : 80000 đồng7m : đồng ?
Bài giải
Mua 1m vải hết số tiền là:
80000 : 5 = 16000 (đồng)Mua 7m vải đó hết số tiền là:
16000 x 7 = 112000 (đồng)
Đáp số: 112000 đồng
- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn - Theo dõi bài chữa của bạn, sau đó tựGroup: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 36
Trang 37trên bảng, sau đĩ nhận xét và cho điểm HS kiểm tra bài của mình.
Củng cố – Dặn dò
III Các hoạt động dạy- học :
Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài cũ:
Mua 6kg đường giá 48000 đồng Hỏi
mua 12kg đường hết bao nhiêu tiền?
- 1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớptheo dõi và nhận xét
- GV nhận xét và cho điểm HS
Dạy – học bài mới
1 Giới thiệu bài: Vừa rồi chúng ta đã
ơn tập giải tốn cĩ liên quan đến quan hệ tỉ
lệ Hơm nay chúng ta tiếp tục Luyện tập.
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiếthọc
2 Hướng dẫn luyện tập:
2000 x 30 = 60000 (đồng)
Trang 38hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
Đáp số: 60000 đồng
- GV gọi HS chữa bài của bạn trên bảng
sửa lại cho đúng
- GV yêu cầu HS tự làm - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm
bài vào vở bài tập
- GV chữa bài, nhận xét và cho điểm HS
Củng cố – Dặn dò
II Chuẩn bị :
Group: https://www.facebook.com/groups/tailieutieuhocvathcs/ 38
Trang 39GV :bảng nhóm HS :bảng con.
III Các hoạt động dạy – học :
Kiểm tra bài cũ
May 8 cái áo hết 16m vải Hỏi nếu may
10 cái áo như vậy hết bao nhiêu m vải?
- 1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớptheo dõi và nhận xét
- GV nhận xét và cho điểm HS
Dạy – học bài mới
1 Giới thiệu bài: Hơm nay, chúng ta
vẫn tiếp tục Giải các bài tốn cĩ liên quan
tỉ lệ nhưng mối liên quan tỉ lệ này khác với
- GV nêu một số câu hỏi – phân tích đề
- GV yêu cầu HS nhắc lại kết luận trên - 2 HS lần lượt nhắc lại
b) Bài tốn
- GV gọi HS đọc đề bài tốn trước lớp - 1 HS đọc đề bài tốn trước lớp, HS cả
lớp đọc thầm đề bài trong SGK
- GV nêu câu hỏi phân tích đề - HS trả lời
Giải bài tốn bằng cách rút về
Trang 40hoc360.net – Tài liệu học tập miễn phí
- HS chữa bài của bạn trên bảng
Củng cố – Dặn dò
GV : bảng nhóm HS : bảng con.
III Các hoạt động dạy – học :
Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra bài cũ:
4 người sửa xong đoạn đê trong 6 ngày
Nếu cĩ 12 người sửa thì sẽ mất mấy ngày
(biết mức làm của mỗi người như nhau)
- 1 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớptheo dõi và nhận xét
- GV nhận xét và cho điểm HS
Dạy – học bài mới
1 Giới thiệu bài: Tiết học hơm nay, cả
lớp tiếp tục luyện tập kiến thức đã được
tiếp thu ở tiết trước
- HS nghe để xác định nhiệm vụ của tiếthọc
- GV hỏi: + Bài tốn cho biết gì?
+ Bài tốn hỏi gì?
- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm bài, cĩ thể cĩ hai cách như sau:
Tĩm tắt
3000 đồng : 25 quyển
1500 đồng : quyển ?
Bài giải Cách 1