1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Soạn giáo án bài: Các số có hai chữ số (Tiếp theo) tuần 26

7 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 20,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

GIÁO ÁN TOÁN

Tu n : ần : 26

Bài : Các s có hai ch s ( Ti p theo) ố có hai chữ số ( Tiếp theo) ữ số ( Tiếp theo) ố có hai chữ số ( Tiếp theo) ếp theo)

I M c tiêu ục tiêu

- Bước đầu giúp HS:c đ u giúp HS:ầu giúp HS:

+ Nh n bi t s lận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99ng, đ c, vi t các s t 70 đ n 99ọc, viết các số từ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ừ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

+ Bi t đ m và nh n ra th t c a các s t 70 đ n 99ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ứ tự của các số từ 70 đến 99 ự của các số từ 70 đến 99 ủa các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ừ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

+ Làm đượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99c m t s bài t p có liên quanột số bài tập có liên quan ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

+ Giáo d c HS tính chính xác, c n th nục HS tính chính xác, cẩn thận ẩn thận ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

II Đ dùng d y h c ồ dùng dạy học ạy học ọc

- S d ng b đ dùng h c Toán l p1ử dụng bộ đồ dùng học Toán lớp1 ục HS tính chính xác, cẩn thận ột số bài tập có liên quan ồ dùng học Toán lớp1 ọc, viết các số từ 70 đến 99 ớc đầu giúp HS:

- 9 bó, m i bó có 1 ch c que tính và 10 que tính r iỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời ục HS tính chính xác, cẩn thận ời

III Ph ương pháp dạy – học ng pháp d y – h c ạy học ọc

- Phương pháp trực quanng pháp tr c quanự của các số từ 70 đến 99

- Phương pháp trực quanng pháp làm m u, phẫu, phương pháp thực hành ương pháp trực quanng pháp th c hànhự của các số từ 70 đến 99

- Phương pháp trực quanng pháp đ t câu h i g i m , v n đápặt câu hỏi gợi mở, vấn đáp ỏi gợi mở, vấn đáp ợng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ở, vấn đáp ấn đáp

IV Các ho t đ ng d y h c ạy học ộng dạy học ạy học ọc

1 n đ nh t ch c Ổn định tổ chức ịnh tổ chức ổ chức ức ( 1 phút )

- Gi i thi u giáo viên d giớc đầu giúp HS: ệu giáo viên dự giờ ự của các số từ 70 đến 99 ời

- Ki m tra đ dùng h c t p c a HS ểm tra đồ dùng học tập của HS ồ dùng học Toán lớp1 ọc, viết các số từ 70 đến 99 ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ủa các số từ 70 đến 99

1 Ki m tra bài cũ ểm tra bài cũ ( 2 phút )

- GV yêu c u HS vi t các s vào b ng ầu giúp HS: ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ảng

con: 50, 51, 52, 53, 54, 55, 66, 67, 68, 69

- GV nh n xét ( HS đ a b ng)ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ư ảng

- GV yêu c u c l p đ c ầu giúp HS: ảng ớc đầu giúp HS: ọc, viết các số từ 70 đến 99

- GV nh n xét, tuyên dận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ương pháp trực quanng l pớc đầu giúp HS:

2 Bài m iới ( 22 phút )

- GV: Hôm nay, chúng ta sẽ ti p t c h c ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ục HS tính chính xác, cẩn thận ọc, viết các số từ 70 đến 99

bài các s có hai ch s ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ữ số ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- GV ghi đ bài lên b ng: ề bài lên bảng: ảng

Các s có hai ch s (TT)ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ữ số ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

a Gi i thi u các s t 70 đ n 80 ới ệu các số từ 70 đến 80 ố có hai chữ số ( Tiếp theo) ừ 70 đến 80 ếp theo) (7

phút)

- GV HD HS:

- GV đính 7 ch c que tính lên b ng ục HS tính chính xác, cẩn thận ảng

- GV yêu c u HS làm theo ( Đ t 7 ch c ầu giúp HS: ặt câu hỏi gợi mở, vấn đáp ục HS tính chính xác, cẩn thận

- C l p vi t vào b ng conảng ớc đầu giúp HS: ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ảng

- C l p đ cảng ớc đầu giúp HS: ọc, viết các số từ 70 đến 99

- HS l ng ngheắng nghe

- HS quan sát

- HS th c hi nự của các số từ 70 đến 99 ệu giáo viên dự giờ

Trang 2

que tính lên bàn)

- GV l y m t th ch c, h i: M t th queấn đáp ột số bài tập có liên quan ẻ chục, hỏi: Một thẻ que ục HS tính chính xác, cẩn thận ỏi gợi mở, vấn đáp ột số bài tập có liên quan ẻ chục, hỏi: Một thẻ que

tính g m bao nhiêu que tính?ồ dùng học Toán lớp1

- GV: 10 que tính là m y ch c?ấn đáp ục HS tính chính xác, cẩn thận

- GV : 1 th là m t ch c, v y cô có 7 th ẻ chục, hỏi: Một thẻ que ột số bài tập có liên quan ục HS tính chính xác, cẩn thận ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ẻ chục, hỏi: Một thẻ que

là cô có m y ch cấn đáp ục HS tính chính xác, cẩn thận ?

- GV : 7 ch c còn g i là b y mục HS tính chính xác, cẩn thận ọc, viết các số từ 70 đến 99 ảng ương pháp trực quani, đ ểm tra đồ dùng học tập của HS

bi u th cho b y mểm tra đồ dùng học tập của HS ị cho bảy mươi que tính cô viết ảng ương pháp trực quani que tính cô vi t ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

s 70ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- GV vi t s 70 lên b ngết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ảng

- GV : Đ c là b y mọc, viết các số từ 70 đến 99 ảng ương pháp trực quani

- GV yêu c u HS đ cầu giúp HS: ọc, viết các số từ 70 đến 99

- GV l y thêm 1 que tínhấn đáp r i đínhời lên

b ngảng

- Yêu c u HS l y thêm 1 que tính r i ầu giúp HS: ấn đáp ời

n a và h iữ số ỏi gợi mở, vấn đáp : B y mảng ương pháp trực quani que tính thêm

m t que tính n a là ta có bao nhiêu queột số bài tập có liên quan ữ số

tính ?

- GV: B y mảng ương pháp trực quani que tính thêm m t que ột số bài tập có liên quan

tính là b y mảng ương pháp trực quani m t que tính ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 Đ ểm tra đồ dùng học tập của HS chỉ

cho b y mảng ương pháp trực quani m t que tínhố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 cô vi t s ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

71

- GV vi t s 71 lên b ngết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ảng

- GV : Đ c là b y mọc, viết các số từ 70 đến 99 ảng ương pháp trực quani m tố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- GV yêu c u HS đ cầu giúp HS: ọc, viết các số từ 70 đến 99

- Đ n s 72 GV v a HD v a ghi vào ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ừ 70 đến 99 ừ 70 đến 99

b ng.ảng

+ GV đính 7 ch c que tính và 1 que tínhục HS tính chính xác, cẩn thận

r i vào b ngời ảng

+ GV đính thêm 1 que tính n a, h i: ữ số ỏi gợi mở, vấn đáp

b y mảng ương pháp trực quani m t que tính thêm m t que ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ột số bài tập có liên quan

tính là cô có t t c bao nhiêu que tính?ấn đáp ảng

+ GV : Đ bi u th cho b y mểm tra đồ dùng học tập của HS ểm tra đồ dùng học tập của HS ị cho bảy mươi que tính cô viết ảng ương pháp trực quani hai

que tính cô vi t s 72ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

+ GV vi t s 72 vào c t vi t sết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ột số bài tập có liên quan ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

+ GV l u ý cách vi t: Khi vi t s có hai ư ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

ch s ta vi t s ch hàng ch c trữ số ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ỉ ục HS tính chính xác, cẩn thận ước đầu giúp HS:c,

s hàng đ n v vi t sau và vi t bên ph iố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ảng

s hàng ch cố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ục HS tính chính xác, cẩn thận

- HS tr l iảng ời : M t th que tính g m ột số bài tập có liên quan ẻ chục, hỏi: Một thẻ que ồ dùng học Toán lớp1

10 que tính

- HS tr l iảng ời : 10 que tính là 1 ch cục HS tính chính xác, cẩn thận

- HS tr l iảng ời : 7 ch cục HS tính chính xác, cẩn thận

- HS l ng ngheắng nghe

- HS quan sát

- HS đ cọc, viết các số từ 70 đến 99 : B y mảng ương pháp trực quani

- HS tr l iảng ời : 71 que tính

- HS quan sát

- HS đ cọc, viết các số từ 70 đến 99 : B y mảng ương pháp trực quani m tố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- HS cùng đ m ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- HS tr l i: 72 que tínhảng ời

- HS l ng ngheắng nghe

- HS quan sát

- HS đ c: b y mọc, viết các số từ 70 đến 99 ảng ương pháp trực quani hai

- HS: 72 g m 7 ch c và 2 đ n vồ dùng học Toán lớp1 ục HS tính chính xác, cẩn thận ơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết

- HS nh c l i: : 72 g m 7 ch c và 2 ắng nghe ại: : 72 gồm 7 chục và 2 ồ dùng học Toán lớp1 ục HS tính chính xác, cẩn thận

đ n vơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết

Trang 3

+ GV: Và đ c là b y mọc, viết các số từ 70 đến 99 ảng ương pháp trực quani hai

+ GV yêu c u HS đ cầu giúp HS: ọc, viết các số từ 70 đến 99

+ GV vi t: b y mết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ảng ương pháp trực quani hai vào c t đ c sột số bài tập có liên quan ọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

+ GV: 72 g m m y ch c và m y đ n ồ dùng học Toán lớp1 ấn đáp ục HS tính chính xác, cẩn thận ấn đáp ơng pháp trực quan

v ? ị cho bảy mươi que tính cô viết

+ GV: 72 g m 7 ch c và 2 đ n v ( GV ồ dùng học Toán lớp1 ục HS tính chính xác, cẩn thận ơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết

m i c l p nh c l i)ời ảng ớc đầu giúp HS: ắng nghe ại: : 72 gồm 7 chục và 2

+ GV vi t s 7 vào c t ch c, vi t s 2 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ột số bài tập có liên quan ục HS tính chính xác, cẩn thận ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

vào c t đ n vột số bài tập có liên quan ơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết

- GV yêu c u HS thêm m t que tính n a ầu giúp HS: ột số bài tập có liên quan ữ số

và h i: 72 que tính thêm 1 que tính n a ỏi gợi mở, vấn đáp ữ số

là các em có bao nhiêu que tính?

- GV vi t s 73 lên b ngết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ảng

- GV: V y m i l n thêm m t que tính thìận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời ầu giúp HS: ột số bài tập có liên quan

ta đượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99c m t s có hai ch s h n s ột số bài tập có liên quan ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ữ số ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ơng pháp trực quan ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

đ ng trứ tự của các số từ 70 đến 99 ước đầu giúp HS:c nó m t đ n v ột số bài tập có liên quan ơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết

- GV: V i cách l p s nh v y, các em ớc đầu giúp HS: ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ư ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

ti p t c t thêm que tính vào dãy que ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ục HS tính chính xác, cẩn thận ự của các số từ 70 đến 99

tính c a mình đ l p ti p các s t 74 ủa các số từ 70 đến 99 ểm tra đồ dùng học tập của HS ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ừ 70 đến 99

đ n 79ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- GV l n lầu giúp HS: ượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99t vi t các s lên b ngết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ảng

- GV yêu c u HS đ c dãy s v a l p ầu giúp HS: ọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ừ 70 đến 99 ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

đượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99c

- GV ch vào s b t kì và h i s đó g m ỉ ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ấn đáp ỏi gợi mở, vấn đáp ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ồ dùng học Toán lớp1

m y ch c và m y đ n vấn đáp ục HS tính chính xác, cẩn thận ấn đáp ơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết

b

Gi i thi u các s t ới ệu các số từ 70 đến 80 ố có hai chữ số ( Tiếp theo) ừ 70 đến 80 80 đ n ếp theo) 90, 90

đ n 99 ếp theo) ( 15 phút )

- GV cùng HS đính thêm 1 que tính r iời

- GV h i: 79 que tính thêm 1 que tính ta ỏi gợi mở, vấn đáp

đượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99c ta đượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ấn đáp ảng c t t c bao nhiêu que tính?

- GV: T i sao em bi t là b ng 80ại: : 72 gồm 7 chục và 2 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ằng 80

- GV: Em l y 10 đâu?ấn đáp ở, vấn đáp

- GV: 10 que tính còn g i là m t chuc ọc, viết các số từ 70 đến 99 ột số bài tập có liên quan

- GV yêu c u HS đ i 10 que tính r i ầu giúp HS: ổi 10 que tính rời ời

b ng 1 th ch c, GV làm thao tác bó l i ằng 80 ẻ chục, hỏi: Một thẻ que ục HS tính chính xác, cẩn thận ại: : 72 gồm 7 chục và 2

10 que tính r i thành 1 ch c và đính l i ời ục HS tính chính xác, cẩn thận ại: : 72 gồm 7 chục và 2

- HS th c hi n và tr l i: 73 que tínhự của các số từ 70 đến 99 ệu giáo viên dự giờ ảng ời

- HS l ng ngheắng nghe

- HS th c hi nự của các số từ 70 đến 99 ệu giáo viên dự giờ

- HS đ c s ( đ c t 70 đ n 79 và ọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ọc, viết các số từ 70 đến 99 ừ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

ngượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ại: : 72 gồm 7 chục và 2 c l i)

- HS tr l i ( C l p nh c l i)ảng ời ảng ớc đầu giúp HS: ắng nghe ại: : 72 gồm 7 chục và 2

- HS tr l i: 80 que tínhảng ời

- HS tr l iảng ời : Vì 70 que tính thêm 10 que tính n a là 80 que tínhữ số

- HS tr l iảng ời : 9 que tính thêm 1 que tính b ng 10 que tính ằng 80

- HS th c hi n theo yêu c uự của các số từ 70 đến 99 ệu giáo viên dự giờ ầu giúp HS:

- HS th c hi n theo yêu c uự của các số từ 70 đến 99 ệu giáo viên dự giờ ầu giúp HS:

- HS cùng đ m ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- HS tr l i: 84 que tínhảng ời

Trang 4

lên b ng ảng

- GV vi t s 80ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- GV cùng HS l p các s t 81 đ n 89 ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ừ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

tương pháp trực quanng t nh các thao tác trên ự của các số từ 70 đến 99 ư

- Đ n s 84 GV v a HD v a ghi vào ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ừ 70 đến 99 ừ 70 đến 99

b ng.ảng

+ GV đính 8 ch c que tính và 3 que tínhục HS tính chính xác, cẩn thận

r i vào b ngời ảng

+ GV đính thêm 1 que tính n a, h i: ữ số ỏi gợi mở, vấn đáp

tám mương pháp trực quani ba que tính thêm m t que ột số bài tập có liên quan

tính là cô có t t c bao nhiêu que tính?ấn đáp ảng

+ GV : Đ bi u th cho tám mểm tra đồ dùng học tập của HS ểm tra đồ dùng học tập của HS ị cho bảy mươi que tính cô viết ương pháp trực quan ưi t que

tính cô vi t s 84ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

+ GV vi t s 84 vào c t vi t sết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ột số bài tập có liên quan ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

+ GV l u ý cách vi t: Khi vi t s có hai ư ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

ch s ta vi t s ch hàng ch c trữ số ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ỉ ục HS tính chính xác, cẩn thận ước đầu giúp HS:c,

s hàng đ n v vi t sau và vi t bên ph iố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ảng

s hàng ch cố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ục HS tính chính xác, cẩn thận

+ GV: Và đ c là tám mọc, viết các số từ 70 đến 99 ương pháp trực quan ưi t

+ GV yêu c u HS đ cầu giúp HS: ọc, viết các số từ 70 đến 99

+ GV vi t: tám mết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ương pháp trực quan ưi t vào c t đ c sột số bài tập có liên quan ọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

+ GV: 84 g m m y ch c và m y đ n ồ dùng học Toán lớp1 ấn đáp ục HS tính chính xác, cẩn thận ấn đáp ơng pháp trực quan

v ? ị cho bảy mươi que tính cô viết

+ GV: 84 g m 8 ch c và 4 đ n v ( GV ồ dùng học Toán lớp1 ục HS tính chính xác, cẩn thận ơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết

m i c l p nh c l i)ời ảng ớc đầu giúp HS: ắng nghe ại: : 72 gồm 7 chục và 2

+ GV vi t s 8 vào c t ch c, vi t s 4 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ột số bài tập có liên quan ục HS tính chính xác, cẩn thận ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

vào c t đ n vột số bài tập có liên quan ơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết

- GV l n lầu giúp HS: ượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99t vi t các s lên b ng ( t ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ảng ừ 70 đến 99

80 đ n 89)ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- GV yêu c u HS đ c dãy s v a l p ầu giúp HS: ọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ừ 70 đến 99 ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

đượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99c

- GV ch vào s b t kì và h i s đó g m ỉ ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ấn đáp ỏi gợi mở, vấn đáp ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ồ dùng học Toán lớp1

m y ch c và m y đ n vấn đáp ục HS tính chính xác, cẩn thận ấn đáp ơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết

- GV cùng HS đính thêm 1 que tính r iời

- GV h i: 89 que tính thêm 1 que tính ta ỏi gợi mở, vấn đáp

đượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99c ta đượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ấn đáp ảng c t t c bao nhiêu que tính?

- GV: T i sao em bi t là b ng 90ại: : 72 gồm 7 chục và 2 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ằng 80

- HS l ng ngheắng nghe

- HS quan sát

- HS đ c: tám mọc, viết các số từ 70 đến 99 ương pháp trực quan ưi t

- HS: 84 g m 8 ch c và 4 đ n vồ dùng học Toán lớp1 ục HS tính chính xác, cẩn thận ơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết

- HS nh c l i: : 84 g m 8 ch c và 4 ắng nghe ại: : 72 gồm 7 chục và 2 ồ dùng học Toán lớp1 ục HS tính chính xác, cẩn thận

đ n vơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết

- HS đ c s ( đ c t 80 đ n 89 và ọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ọc, viết các số từ 70 đến 99 ừ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

ngượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ại: : 72 gồm 7 chục và 2 c l i)

- HS tr l i ( C l p nh c l i)ảng ời ảng ớc đầu giúp HS: ắng nghe ại: : 72 gồm 7 chục và 2

- HS tr l i: 90 que tínhảng ời

- HS tr l iảng ời : Vì 80 que tính thêm 10 que tính n a là 90 que tínhữ số

- HS tr l iảng ời : 9 que tính thêm 1 que tính b ng 10 que tính ằng 80

- HS th c hi n theo yêu c uự của các số từ 70 đến 99 ệu giáo viên dự giờ ầu giúp HS:

- HS th c hi n theo yêu c uự của các số từ 70 đến 99 ệu giáo viên dự giờ ầu giúp HS:

- HS cùng đ m ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

Trang 5

- GV: Em l y 10 đâu?ấn đáp ở, vấn đáp

- GV: 10 que tính còn g i là m t chuc ọc, viết các số từ 70 đến 99 ột số bài tập có liên quan

- GV yêu c u HS đ i 10 que tính r i ầu giúp HS: ổi 10 que tính rời ời

b ng 1 th ch c, GV làm thao tác bó l i ằng 80 ẻ chục, hỏi: Một thẻ que ục HS tính chính xác, cẩn thận ại: : 72 gồm 7 chục và 2

10 que tính r i thành 1 ch c và đính l i ời ục HS tính chính xác, cẩn thận ại: : 72 gồm 7 chục và 2

lên b ng ảng

- GV vi t s 90ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- GV cùng HS l p các s t 91 đ n 99 ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ừ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

tương pháp trực quanng t nh các thao tác trên ự của các số từ 70 đến 99 ư

- Đ n s 95 GV v a HD v a ghi vào ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ừ 70 đến 99 ừ 70 đến 99

b ng.ảng

+ GV đính 9 ch c que tính và 4 que tínhục HS tính chính xác, cẩn thận

r i vào b ngời ảng

+ GV đính thêm 1 que tính n a, h i: ữ số ỏi gợi mở, vấn đáp

chín mương pháp trực quan ưi t que tính thêm m t que ột số bài tập có liên quan

tính là cô có t t c bao nhiêu que tính?ấn đáp ảng

+ GV : Đ bi u th cho chín mểm tra đồ dùng học tập của HS ểm tra đồ dùng học tập của HS ị cho bảy mươi que tính cô viết ương pháp trực quani lăm

que tính cô vi t s 95ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

+ GV vi t s 95 vào c t vi t sết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ột số bài tập có liên quan ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

+ GV l u ý cách vi t: Khi vi t s có hai ư ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

ch s ta vi t s ch hàng ch c trữ số ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ỉ ục HS tính chính xác, cẩn thận ước đầu giúp HS:c,

s hàng đ n v vi t sau và vi t bên ph iố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ảng

s hàng ch cố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ục HS tính chính xác, cẩn thận

+ GV: Và đ c là chín mọc, viết các số từ 70 đến 99 ương pháp trực quani lăm

+ GV yêu c u HS đ cầu giúp HS: ọc, viết các số từ 70 đến 99

+ GV vi t: chín mết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ương pháp trực quani lăm vào c t đ c ột số bài tập có liên quan ọc, viết các số từ 70 đến 99

số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

+ GV: 95 g m m y ch c và m y đ n ồ dùng học Toán lớp1 ấn đáp ục HS tính chính xác, cẩn thận ấn đáp ơng pháp trực quan

v ? ị cho bảy mươi que tính cô viết

+ GV: 95 g m 9 ch c và 5 đ n v ( GV ồ dùng học Toán lớp1 ục HS tính chính xác, cẩn thận ơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết

m i c l p nh c l i)ời ảng ớc đầu giúp HS: ắng nghe ại: : 72 gồm 7 chục và 2

+ GV vi t s 9 vào c t ch c, vi t s 5 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ột số bài tập có liên quan ục HS tính chính xác, cẩn thận ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

vào c t đ n vột số bài tập có liên quan ơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết

- GV l n lầu giúp HS: ượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99t vi t các s lên b ng ( t ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ảng ừ 70 đến 99

90 đ n 99)ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- GV yêu c u HS đ c dãy s v a l p ầu giúp HS: ọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ừ 70 đến 99 ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

đượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99c

- HS tr l i: 95 que tínhảng ời

- HS l ng ngheắng nghe

- HS quan sát

- HS đ c: chín mọc, viết các số từ 70 đến 99 ương pháp trực quani lăm

- HS: 95 g m 9 ch c và 5 đ n vồ dùng học Toán lớp1 ục HS tính chính xác, cẩn thận ơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết

- HS nh c l i: : 95 g m 9 ch c và 5 ắng nghe ại: : 72 gồm 7 chục và 2 ồ dùng học Toán lớp1 ục HS tính chính xác, cẩn thận

đ n vơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết

- HS đ c s ( đ c t 90 đ n 99 và ọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ọc, viết các số từ 70 đến 99 ừ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

ngượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ại: : 72 gồm 7 chục và 2 c l i)

- HS tr l i ( C l p nh c l i)ảng ời ảng ớc đầu giúp HS: ắng nghe ại: : 72 gồm 7 chục và 2

- HS l ng ngheắng nghe

- C l p làm vào b ng conảng ớc đầu giúp HS: ảng

- HS đ a b ng ư ảng

- HS đ c ọc, viết các số từ 70 đến 99

- HS nêu: Vi t s thích h p vào ô ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ợng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

tr ng r i đ c các s đóố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ồ dùng học Toán lớp1 ọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- HS l ng ngheắng nghe

Trang 6

- GV ch vào s b t kì và h i s đó g m ỉ ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ấn đáp ỏi gợi mở, vấn đáp ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ồ dùng học Toán lớp1

m y ch c và m y đ n vấn đáp ục HS tính chính xác, cẩn thận ấn đáp ơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết

c) Bài t pập ( 13 phút )

Bài 1 : Vi t sếp theo) ố có hai chữ số ( Tiếp theo) ( 3 phút )

- GV HD : Vi t các s theo th t t bé ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ứ tự của các số từ 70 đến 99 ự của các số từ 70 đến 99 ừ 70 đến 99

đ n l n tết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ớc đầu giúp HS: ương pháp trực quanng ng v i cách đ c s ứ tự của các số từ 70 đến 99 ớc đầu giúp HS: ọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

trong bài t pận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- C l p làm vào b ng conảng ớc đầu giúp HS: ảng

- GV ki m tra k t qu làm bài c a HSểm tra đồ dùng học tập của HS ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ảng ủa các số từ 70 đến 99

- GV nh n xét bài làm c a c l pận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ủa các số từ 70 đến 99 ảng ớc đầu giúp HS:

- Yêu c u HS đ c l i các s t 70 đ n 80ầu giúp HS: ọc, viết các số từ 70 đến 99 ại: : 72 gồm 7 chục và 2 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ừ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

và ngượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ại: : 72 gồm 7 chục và 2 c l i

Bài 2 : ( 4 phút )

- GV cho HS nêu yêu c u c a bài t pầu giúp HS: ủa các số từ 70 đến 99 ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- GV cho HS làm vào phi u bài t p ( 1 HSết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

làm vào b ng ph ) ảng ục HS tính chính xác, cẩn thận

- GV HD : Vi t s thích h p vào ô tr ng ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ợng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

đ đểm tra đồ dùng học tập của HS ượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99c m t dãy s hoàn ch nhột số bài tập có liên quan ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ỉ

- GV phát phi u bài t p cho HS và yêu ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

c u HS làm bài trong th i gian 2 phútầu giúp HS: ời

- GV theo dõi, nh n xét vài HS ( 5-7 HS)ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- H t th i gian làm bài GV đính bài làm ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ời

trong b ng ph c a HS lên b ngảng ục HS tính chính xác, cẩn thận ủa các số từ 70 đến 99 ảng

- Cho HS nh n xétận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- Yêu c u HS đ cầu giúp HS: ọc, viết các số từ 70 đến 99

Bài 3 : Vi t ( theo m u) ếp theo) ẫu) ( 4 phút )

- GV treo b ng ph ghi s n đ bài t p 3 ảng ục HS tính chính xác, cẩn thận ẵn đề bài tập 3 ề bài lên bảng: ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

lên b ngảng

- GV HD : Đi n s thích h p vào ch ề bài lên bảng: ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ợng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời

ch mấn đáp

- GV làm m u bài t p 3bẫu, phương pháp thực hành ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- GV m i 2HS l n lời ầu giúp HS: ượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99t lên b ng làm bài ảng

- Yêu c u c l p làm vào v t pầu giúp HS: ảng ớc đầu giúp HS: ở, vấn đáp ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- GV cho HS nh n xétận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- GV nh n xétận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

Bài 4 : ( 2 phút )

- GV cho HS nêu yêu c u c a bài t pầu giúp HS: ủa các số từ 70 đến 99 ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- GV yêu c u HS quan sát hình trong ầu giúp HS:

- HS th c hi nự của các số từ 70 đến 99 ệu giáo viên dự giờ

- HS nh n xétận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- HS đ c ọc, viết các số từ 70 đến 99

- HS l ng ngheắng nghe

- HS theo dõi

- 2HS l n lầu giúp HS: ượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99t lên b ngảng

- C l p làm vào v t pảng ớc đầu giúp HS: ở, vấn đáp ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- HS nh n xétận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- HS nêu

- HS quan sát và tr l iảng ời

Trang 7

sách giáo khoa và tr l i câu h iảng ời ỏi gợi mở, vấn đáp :

+ Trong hình vẽ có bao nhiêu cái bát ?

+ Trong s đó có m y ch c và m y ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ấn đáp ục HS tính chính xác, cẩn thận ấn đáp

đ n vơng pháp trực quan ị cho bảy mươi que tính cô viết ?

- GV nh n xétận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

IV C ng c , d n dò ủa giáo viên ố có hai chữ số ( Tiếp theo) ặn dò ( 2 phút )

1 C ng c ủa giáo viên ố có hai chữ số ( Tiếp theo)

- Yêu c u HS đ c n i ti p t s 70 đ n 99ầu giúp HS: ọc, viết các số từ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ừ 70 đến 99 ố lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99

- Nh n xét ti t h c, tuyên dận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ọc, viết các số từ 70 đến 99 ương pháp trực quanng nh ng HS xung phong phát bi u xây ữ số ểm tra đồ dùng học tập của HS

d ng bài, khuy n khích các HS khác nêu gự của các số từ 70 đến 99 ết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ương pháp trực quanng

2 D n dò ặn dò

- Yêu c u HS v nhà làm bài t p vào v t p toán và xem trầu giúp HS: ề bài lên bảng: ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ở, vấn đáp ận biết số lượng, đọc, viết các số từ 70 đến 99 ước đầu giúp HS:c bài hôm sau

Ngày đăng: 19/12/2020, 19:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w