1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Ôn tập Hóa 12 - Trường THPT Duy Tân - Kon Tum

10 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 81,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. kiểu mạng tinh thể khác nhau. bán kính nguyên tử khác nhau. lực liên kết kim loại yếu. có kết tủa trắng. có bọt khí thoát ra. có kết tủa trắng và bọt khí thoát ra. Câu 13: Chất X là m[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT DUY TÂN NỘI DUNG TỰ HỌC

TỔ HÓA MÔN HÓA LỚP 12

Đề 01

Câu 1: Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p6 M+ là

Câu 2: Để bảo quản các kim loại kiềm cần tiến hành bằng cách nào sau đây?

A Ngâm chúng vào nước B Giữ chúng trong lọ có đây nắp kín

C Ngâm chúng trong ancol nguyên chất D Ngâm chúng trong dầu hỏa

Câu 3: Khi cho K vào dung dịch CuSO4, số phản ứng tối đa có thể xảy ra là:

Câu 4: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu

tím X tác dụng với Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E Biết E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z X, Y, Z, E lần lượt là những chất nào sau đây?

A KOH, K2CO3, KHCO3, CO2 B KOH, KHCO3, CO2, K2CO3

C KOH, KHCO3, K2CO3, CO2 D KOH, K2CO3, CO2, KHCO3

Câu 5: Cho hỗn hợp gồm 3,9 gam K và 5,4 gam Al vào nước dư, phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích

khí H2 (ở đktc) thu được là

Câu 6: Hãy chọn phương án đúng để có thể điều chế Na kim loại

(1) Điện phân nóng chảy NaCl (2) Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (3) Điện phân nóng chảy NaOH (4) Khử Na2O ở nhiệt độ cao bằng H2

A (1) và (2) B (1) và (3) C (1) và (4) D (2) và (4)

Câu 7: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hoá trị là

Câu 8: Kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo

một quy luật nhất định như kim loại kiềm là do

A kiểu mạng tinh thể khác nhau B bán kính nguyên tử khác nhau

lớn

Câu 9: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là

Câu 10: Để hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp gồm AO và B (A, B là 2 kim loại thuộc nhóm IIA) thì

cần vừa đủ 0,6 mol dung dịch HCl và sinh ra 2,24 lít H2 (ở đktc) Hỏi A, B là hai kim loại nào

Câu 11: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy

A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra

C có kết tủa trắng và bọt khí thoát ra D không có hiện tượng gì

Câu 12: Dẫn V lít (đktc) khí CO2 qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 6 gam kết tủa Giá trị của V là

A 3,136 B 1,344 hoặc 3,136 C 1,344 D 3,36 hoặc 1,12

Câu 13: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng để sản xuất clorua vôi Chất X là

Câu 14: Thạch cao nung (dùng để bó bột khi xương gãy, nặn tượng, đúc khuôn ) có công thức là

Trang 2

A CaSO4 B.CaSO4.2H2O C.CaSO4.H2O D.2CaSO4.H2O

Câu 15: Nước cứng tạm thời là nước cứng có chứa nhiều anion

Câu 16: Sục V lít CO2 (ở đkc) vào 200ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M thu được 39,4g kết tủa V có giá trị là

Câu 17: Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động và sự

xâm thực của nước mưa với đá vôi

A CaCO3 + H2O + CO2  Ca(HCO3)2 B CaCO3 + 2HCl   CaCl2 + H2O + CO2

C Ca(HCO3)2  

CaCO3 + H2O + CO2 D CaCO3 ⃗t0

CaO + CO2

Câu 18: Cấu hình electron của cation R3+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là:

Câu 19: Nhận xét nào sau đây phù hợp với cấu tạo, tính chất vật lí của kim loại nhôm?

1) Có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện

2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

3) Dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu

4) Là kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ 660oC

Câu 20: Kim loại nhôm bị “thụ động” bởi dung dịch

Câu 21: Cho 5,4 gam bột nhôm tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được V lit khí H2 (ở đktc) Giá trị của V là

Câu 22: Hoà tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được 4,48 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của m là

Câu 23: Cho 100 ml dung dịch AlCl3 1M tác dụng với 100 ml dung dịch NaOH Kết tủa tạo thành đem nung đến khối lượng không đổi cân nặng 2,55g Nồng độ mol/lit của dung dịch NaOH đã dùng là

A 0,75 và 1,75 B 0,75 và 1,5 C 0,75 và 0,25 D 1,5 và 3,5

Câu 24: Al(OH)3 không tan trong dung dịch

A HCl, H2SO4 loãng B NH3 C Ba(OH)2, KOH D HNO3 loãng

Câu 26: Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 thấy có xảy ra hiện tượng nào sau đây?

A Dung dịch vẫn trong suốt B Có kết tủa Al(OH)3 dạng keo

C Có kết tủa keo sau đó kết tủa tan D Có kết tủa nhôm cacbonat

Câu 27: Công thức nào sau đây là của phèn chua?

A KAl(SO4)2.12H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O

C K2SO4.Fe2(SO4)3 24H2O D KAl(SO4)2.24H2O

Câu 28: Khi điện phân Al2O3 nóng chảy người ta thêm cryolit Na3AlF6 với mục đích:

(1) Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 (2) Làm cho tính dẫn điện cao hơn

Trang 3

(3) Để thu được F2 ở Anot thay vì là O2 (4) Tạo hỗn hợp nhẹ hơn Al để bảo vệ Al

Các lí do nêu đúng là:

A (1) B (1) và (2) C (1) và (3) D (1), (2) và (4)

Câu 29: Một dung dịch chứa a mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là

A a = b B a = 2b C b > 4a D b < 4a

Câu 30: Để nhận ra ba chất riêng biệt: Fe, Al, Al2O3 chỉ cần dùng

A H2O B dung dịch NH4Cl C dung dịch KOH D dung dịch HCl

Đề 02

Câu 1: Cation M + có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p6 M+ là

Câu 2: Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn kim loại khác là do:

A Lực liên kết trong mạng tinh thể kém bền vững B Lớp ngoài cùng có một

electron

C Độ cứng nhỏ hơn các kim loại khác D Chúng là kim loại điển hình ở đầu mỗi chu kì Câu 3: Quá trình nào sau đây, ion Na+ bị khử?

A Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch HCl B Điện phân NaCl nóng

chảy

C Dung dịch Na2CO3 tác dụng với dụng HCl D Dung dịch NaCl tác dụng với dung dịch

AgNO3

Câu 4: X, Y, Z là các hợp chất vô cơ của một kim loại, khi đốt nóng ở nhiệt độ cao cho ngọn lửa màu

tím X tác dụng với Y thành Z Nung nóng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khí E Biết E là hợp chất của cacbon, E tác dụng với X cho Y hoặc Z X, Y, Z, E lần lượt là những chất nào sau đây?

A KOH, K2CO3, KHCO3, CO2 B KOH, KHCO3, K2CO3, CO2

C KOH, KHCO3, CO2, K2CO3 D KOH, K2CO3, CO2, KHCO3

Câu 5: Cho m gam Na tan hết vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,04M được 500 ml dung dịch có pH =

13 Giá trị của m là:

A 0,23 gam B 0,46 gam C 1,15 gam D 0,276 gam

Câu 6: Cách nào sau đây không điều chế được NaOH?

A Cho Na tác dụng với nước.

B Cho dung dịch Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch Na2CO3

C Điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ).

D Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ).

Câu 7: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hoá trị bằng:

Câu 8: Kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, khối lượng riêng biến đổi không theo

một quy luật nhất định như kim loại kiềm là do

A kiểu mạng tinh thể khác nhau B bán kính nguyên tử khác nhau

C lực liên kết kim loại yếu D bán kính ion khá lớn.

Câu 9: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Các kim loại kiềm thổ có tính khử mạnh.

B Tính khử của các kim loại kiềm thổ tăng dần từ Be đến Ba.

Trang 4

C Tính khử của các kim loại kiềm thổ yếu hơn kim loại kiềm trong cùng chu kì.

D Be, Mg, Ca, Sr, Ba đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường nên gọi là kim loại kiềm thổ.

Câu 10: Cho a gam kim loại M tan hết vào H2O thu được dung dịch có khối lượng lớn hơn khối lượng

H2O ban đầu là 0,95a gam M là

Câu 11: Mô tả ứng dụng nào dưới đây không chính xác?

A CaO dùng để điều chế CaC2, làm chất hút ẩm

B Ca (OH)2 chế tạo vữa xây nhà, khử chưa đất trồng, sản xuất clorua vôi

C CaCO3 dùng để sản xuất xi măng, vôi sống, vôi tôi, khí cacbonic

D CaSO4 dùng để sản xuất xi măng, phấn viết, bó bột Thạch cao khan dùng để đúc tượng

Câu 12: Dẫn V lít (đktc) khí CO2 qua 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa Giá trị của V là:

A 3,136 lít B 1,344 lít hoặc 3,136 lít C 1,344 lít D 3,36 lít

hoặc 1,12 lít

Câu 13: Trong một cốc nước chứa x mol Ca2+, y mol Mg 2+ và z mol HCO3- Nếu chỉ dùng nước vôi trong nồng độ a mol/l để làm giảm độ cứng trong cốc, thì khi cho V lít nước vôi trong vào, độ cứng bình là bé nhất Biểu thức liên hệ giữa x, y và a là:

A

2x y

V

a

B

x y

V

a

C

2x 3y

V

2a

D

x y

V 2a

Câu 14: Điều nào sai khi nói về CaCO3

A Là chất rắn, màu trắng, không tan trong nước B Không bị nhiệt phân hủy.

C Bị nhiệt phân hủy tạo ra CaO và CO2 D Tan trong nước có chứa khí cacbonic.

Câu 15: Phân huỷ hoàn toàn a gam CaCO3, rồi cho CO2 thu được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa b gam NaOH, thu được dung dịch Y Biết Y vừa tác dụng được với dung dịch KOH, vừa tác dụng được với dung dịch BaCl2 Quan hệ giữa a và b là:

A 0,4a < b < 0,8a B a < b < 2a C a < 2b < 2a D 0,3a < b < 0,6a.

Câu 16: Chất nào sau đây được sử dụng trong y học bó bột khi xương bị gãy?

A MgSO4.7H2O B CaSO4.H2O C CaSO4 D CaSO4.2H2O

Câu 17: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây?

A Gây ngộ độc nước uống.

B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, làm hư hại quần áo.

C Làm hỏng các dung dịch cần pha chế Làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị thực phẩm.

D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.

Câu 18: Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Ion nhôm có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s2

B Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIB.

C So với các kim loại khác trong cùng chu kì, nhôm có tính khử mạnh hơn.

D Al thuộc chu kì 3, nhóm IIIIA.

Câu 19: Nhôm thể hiện tính chất nào sau đây ?

1) Nhôm có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện

2) Là kim loại màu trắng bạc, mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng

3) Nhôm dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu

4) Nhôm là kim loại nhẹ, nóng chảy ở nhiệt độ 660oC

Trang 5

5) Nhôm là nguyên tố s.

A 1, 2, 4, 5 B 1, 2, 4 C 1, 3, 4, 5 D 1, 2, 3, 4.

Câu 20: Tính chất nào sau đây của nhôm là đúng?

A Nhôm tác dụng với các axit ở tất cả mọi điều kiện.

B Nhôm tan được trong dung dịch NH3

C Nhôm bị thụ động hóa với HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội

D Nhôm là kim loại lưỡng tính.

Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 10,8 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là:

Câu 22: Dùng m gam Al để khử hết 1,6 gam Fe2O3 (phản ứng nhiệt nhôm) Cho sản phẩm sau phản ứng tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu được 0,672 lít khí (đktc) Giá trị của m là:

A 0,540 gam B 0,810 gam C 1,080 gam D 1,755 gam

Câu 23: Al(OH)3 không tan trong dung dịch

A HCl, H2SO4 loãng B NH3 C Ba(OH)2, KOH D HNO3 loãng

Câu 25: Các quá trình sau:

 Cho dd AlCl3 tác dụng với dd NH3 dư  Cho dd Ba(OH)2 dư vào dd Al2(SO4)3

 Cho dd HCl dư vào dd NaAlO2  Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2

Số quá trình thu được kết tủa là:

Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 27: Criolit (Na3AlF6 hay 3NaF.AlF3) là nguyên liệu được dùng để sản xuất nhôm với mục đích : 1) Làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

2) Tiết kiệm được năng lượng, tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3

3) Tạo chất lỏng có tỉ khối nhỏ hơn nhôm, nổi lên bề mặt nhôm ngăn cản nhôm nóng chảy bị oxi hoá

Câu 28: Cho từ từ dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3 Đồ thị biểu diễn đúng mối liên hệ giữa kết tủa sinh ra với lương NaOH cho vào là

Trang 6

Biết trục tung biểu diễn số mol kết tủa sinh ra và trục hoành biểu diễn số mol NaOH đã

dùng

Câu 29: Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít khí CO2 đktc Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư thấy tạo thành m gam kết tủa Tính thể tích V và khối lượng m

A 11,2 lít CO2; 90 gam CaCO3 B 11,2 lít CO2; 40 gam CaCO3

C 16,8 lít CO2; 60 gam CaCO3 D 11,2 lít CO2; 60 gam CaCO3

Câu 30: Thêm m gam kali vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là:

Đề 03

Câu 1: Nguyên tử kim loại có cấu hình electron 1s22s22p63s1 là:

Câu 2: Để bảo quản các kim loại kiềm cần tiến hành bằng cách nào sau đây?

đây nắp kín

C Ngâm chúng trong ancol nguyên chất D Ngâm chúng trong dầu hỏa

Câu 3: Phản ứng đặc trưng nhất của các kim loại kiềm là phản ứng nào ?

A kim loại kiềm tác dụng với nước B kim loại kiềm tác dụng với oxi

C kim loại kiềm tác dụng với dung dịch axit D kim loại kiềm tác dụng với dung dịch muối

Câu 4: Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 ?

A sủi bọt khí không màu và có kết tủa xanh B bề mặt kim loại có màu đỏ, dung dịch nhạt màu

C sủi bọt khí không màu và có kết tủa màu đỏ D bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

Câu 5:Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là

Câu 6: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở catot thu được:

A Na B Na2CO3 C NaOH D NaCl

Câu 7: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số electron hóa trị là:

Đ

ồ th

ị 4

Trang 7

Câu 8: Tính chất hóa học chung của các kim loại kiềm , kiềm thổ, nhôm là gì ?

A tính khử mạnh B tính khử yếu C tính oxi hóa yếu D tính oxi hóa mạnh

Câu 9 : Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo dung dịch kiềm

?

A Na, K, Mg, Ca B Be, Mg, Ca, Ba C Ba, Na, K, Ca D K, Na, Ca, Zn

Câu 10: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy:

A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra

C có kết tủa trắng và bọt khí thoát ra D không có hiện tượng gì

Câu 11 : Phương pháp nào sau đây được sử dụng để điều chế Mg kim loại ?

A Điện phân nóng chảy MgCl2 B Điện phân dung dịch Mg(NO3)2

C Cho Na vào dung dịch MgSO4 D Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao

Câu 12: Chất X là một bazơ mạnh, được sử dụng để sản xuất clorua vôi Chất X là:

Câu 13: Cho các chất: Ca , Ca(OH)2 , CaCO3 , CaO Dựa vào mối quan hệ giữa các hợp chất vô cơ, hãy chọn dãy biến đổi nào sau đây có thể thực hiện được ?

A Ca  CaCO3  Ca(OH)2  CaO B Ca  CaO  Ca(OH)2  CaCO3

C CaCO3  Ca  CaO  Ca(OH)2 D CaCO3  Ca(OH)2  Ca  CaO

Câu 14: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy:

A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra

C có kết tủa trắng và bọt khí thoát ra D không có hiện tượng gì

Câu 15: Công thức thạch cao sống là:

A CaSO4 B CaSO4.2H2O C CaSO4.H2O D 2CaSO4.H2O

Câu 16: Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2 , Mg(NO3)2 , Ca(HCO3)2 , Mg(HCO3)2 Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước?

A dung dịch NaOH B dd K2SO4 C dd Na2CO3 D dd NaNO3

Câu 17 Sục V lit khí SO2 (đktc) vào dung dịch brom dư thu được dung dịch X Cho BaCl2 dư vào dung dịch X thu được 23,3 g kết tủa V có giá trị là:

Câu 18: Cấu hình electron của cation R3+ có phân lớp ngoài cùng là 2p6 Nguyên tử R là:

Câu 19: Kim loại nào sau đây không bị hòa tan trong dung dịch axit HNO3 đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH ?

Câu 20: Cho các chất: AlCl3 , NaHCO3 , Al(OH)3 , Na2CO3 , Al Số chất trong dãy đều tác dụng được

Câu 21: Chất không có tính chất lưỡng tính là:

Câu 22: Dãy gồm các chất đều có tính lưỡng tính là:

A NaHCO3 , Al(OH)3 , Al2O3 B AlCl3 , Al(OH)3 , Al2O3

C Al2(SO4)3 , Al(OH)3 , Al2O3 D Al2O3, Al(OH)3 , Al2(SO4)3

Câu 23: Nung nóng hỗn hợp gồm 10,8g bột Al với 16g bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng đạt 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là

A 8,16g B 10,20g C 20,40g D 16,32g

Câu 24: Cho 2,7g Al phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 dư Thể tích khí H2 thu được ở đktc là

A 3,36 lít B 0,336 lít C 2,24 lít D 6,72 lít Câu 25: Cho các thí nghiệm sau

Trang 8

1) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2.

2) Sục khí NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

3) Sục khí HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là

A 1 và 3 B 2 và 3 C 1 và 2 D 1, 2 và 3

Câu 26: Trong công nghiệp kim loại nhôm được điều chế bằng cách:

A điện phân AlCl3 nóng chảy B điện phân Al2O3 nóng chảy

C điện phân dung dịch AlCl3 D nhiệt phân Al2O3

Câu 27: Một dung dịch chứa a mol NaAlO2 tác dụng với dung dịch chứa bmol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là

A a = b B a = 2b C b > 4a D b < 4a

Câu 28: Cho 100 ml dung dịch AlCl3 tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH Kết tủa tạo thành được làm khô nung đến khối lượng không đổi cân nặng 2,55g Nồng độ mol/lit của dung dịch NaOH là

A 0,75 và 1,75 B 0,75 và 1,5 C 0,75 và 0,25 D 0,15 và 0,35

Câu 29: Hòa tan hoàn toàn 3,80 gam hỗn hợp 2 kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp trung dung dịch

HCl dư, thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Hai kim loại kìm đó là

A Rb và Cs B Na và K C Li và Na D K và Rb

Câu 30: Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối Kim

loại M là

Đề 04

Câu 1 Những cấu hình e nào sau đây ứng với ion của kim loại kiềm

1 1s22s22p1 2 1s22s22p6

3 1s22s22p4 4 1s22s22p63s1 5 1s22s22p63s23p6

Hãy chọn đáp án đúng

A 1 và 4 B 1 và 2 C 1 và 5 D 2 và 5

Câu 2 Phát biểu nào dưới đây là đúng

A Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững

B Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ do nguyên tử kim loại kiềm có bán kính lớn và cấu trúc tinh thể kém đặc khít

C Kim loại kiềm có độ cứng cao do liên kết kim loại trong mạng tinh thể kim loại kiềm bền vững

D Kim loại kiềm có tỉ khối lớn và thuộc loại kim loại nặng

Câu 3 Để bảo quản các kim loại kiềm, người ta thường dùng cách nào sau đây?

đậy nắp kín

C Ngâm chúng trong ancol etylic nguyên chất D Ngâm chúng trong dầu hoả

Câu 4 Trong các phản ứng sau, phản ứng nào trong đó ion Na+ bị khử thành nguyên tử Na

A 4Na + O2  2Na2O B 2Na + 2H2O 2NaOH + H2

C 4NaOH ⃗dpnc 4 Na + O2 + 2H2O D 2Na + H2SO4 Na2SO4 + H2

Câu 5 Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước ở điều kiện thường tạo dung dịch

kiềm

A Na, K, Mg, Ca B Be, Mg, Ca, Ba C Ba, Na, K, Ca D K, Na, Ca, Zn

Câu 6 Hãy chọn phương án đúng để điều chế Na kim loại

1 Điện phân nóng chảy NaCl 2 Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn xốp

3 Điện phân nóng chảy NaOH 4 Khử Na2O ở nhiệt độ cao bằng H2

Trang 9

Câu 7 ở trạng thái cơ bản, nguyên tử kim loại kiềm thổ có số e hoá trị bằng

Câu 8 Các nguyên tố trong các cặp nguyên tố nào dưới đây có tính chất hoá học tương tự nhau

Câu 9 Trong nhóm kim loại kiềm thổ thì tính khử của kim loại

A tăng khi bán kính nguyên tử tăng B tăng khi bán kính nguyên tử giảm

C giảm khi bán kính nguyên tử tăng D không đổi khi bán kính nguyên tử giảm

Câu 10 Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nào sau đây không đúng

A Số e hoá trị bằng nhau

B Đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường như nhau

C Oxit đều có tính chất oxit bazơ

D Đều được điều chế bằng cách ĐPNC clorua

Câu 11 Giải pháp nào sau được dùng để điều chế Mg kim loại

A Điện phân nóng chảy MgCl2 B Điện phân dung dịch Mg(NO3)2

C Nhúng Na vào dung dịch MgSO4 D Dùng H2 khử MgO ở nhiệt độ cao

Câu 12 Dẫn V lít đktc khí CO2 qua 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 6 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, lấy dung dịch nước lọc đun nóng lại thu được kết tủa nữa V bằng

A 3,136 lít B 1,344 lít C 1,344 lít hoặc 3,136 lít D 3,36 lít hoặc 1,12 lít

Câu 13 Hấp thụ 0,224 lít đktc khí CO2 vào 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,01M thu được m gam kết tủa Giá trị m là?

Câu 14 Hoà tan 8,2 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 trong nước cần 2,016 lít khí CO2 đktc Số gam mỗi muối ban đầu là

Câu 15 Phản ứng nào dưới đây đồng thời giải thích sự hình thành thạch nhũ trong hang động và sự

xâm thực của nước mưa với đá vôi

A CaCO3 + H2O + CO2   Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2    CaCO3 + H2O + CO2

C CaCO3 + 2HCl   CaCl2 + H2O + CO2 D CaCO3 ⃗t0 CaO + CO2

Câu 16 Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng

A Nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+

B Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm

C Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời

D Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- và SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần

Câu 17 Công thức thạch cao sống là:

A CaSO4 B.CaSO4.H2O C CaSO4.2H2O D 2CaSO4.H2O

Câu 18 Một nguyên tố X thuộc 4 chu kì đầu của bảng HTTH, mất dễ dàng 3 electron tạo ra ion M3+ có cấu hình khí hiếm Cấu hình electron của nguyên tử X là:

A 1s2 2s22p1 B [Ne] 3s23p1 C [Ar] 3d104s2 D [Ne] 3s23p3

Câu 19 Cho các phát biếu sau về phản ứng nhiệt nhôm, phát biểu nào đúng?

A Nhôm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng sau H trong dãy điện hoá

B Nhôm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng sau Al trong dãy điện hoá

C Nhôm chỉ có thể khử các oxit kim loại đứng trước và đứng sau Al trong dãy điện hoá với điều kiện kim loại đó dễ bay hơi

D Nhôm khử tất cả các oxit kim loại

Trang 10

Câu 20 Mặc dù B và Al đều cùng nhóm IIIA nhưng B(OH)3 có tính chất axit còn Al(OH)3 lưỡng tính, trong đó tính chất bazơ của Al(OH)3 mạnh hơn là do:

A B có độ âm điện lớn hơn Al B Bán kính nguyên tử B > Al

C B thuộc chu kì 2 còn Al thuộc chu kì 3 D Al có tính chất khử > B

Câu 21 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả

sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm

A MgO, Fe, Cu B Mg, Fe, Cu C MgO, Fe3O4, Cu D Mg, Al, Fe, Cu

Câu 22 Hoà tan 0,54 g một kim loại M có hoá trị không đổi trong 100 ml dung dịch H2SO4 0,4M Để trung hoà lượng axit dư cần 200 ml dung dịch NaOH 0,1M Kim loại M là

Câu 23 Trong các dung dịch muối sau: Na2SO4 , BaCl2 , Al2(SO4)3, Na2CO3 Dung dịch làm cho quỳ tím hoá đỏ là:

A Al2(SO4)3 B BaCl2 C Na2CO3 D Na2SO4

Câu 24 Sục CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 thì sẽ có hiện tượng :

A Dung dịch vẫn trong suốt B Có kết tủa Al(OH)3 dạng keo

C Có kết tủa sau đó kết tủa tan D Có kết tủa nhôm cacbonat

Câu 25 Cho dd có chứa a mol AlCl3 vào dd có chứa b mol NaOH, điều kiện để có kết tủa lớn nhất và không còn kết tủa là:

A b = 3a và b = 4a B b = 3a và b ≥ 4a C b = 4a và b = 3a D b > a và b ≥ 4a

Câu 26 Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong môi trường không có không khí) đến khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc);

- Phần 2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc)

Giá trị của m là

Câu 27 Khi điện phân Al2O3 nóng chảy người ta thêm cryolit Na3AlF6 với mục đích:

(1) Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 (2) Làm cho tính dẫn điện cao hơn

(3) Để thu được F2 ở Anot thay vì là O2 (4) Tạo hỗn hợp nhẹ hơn Al để bảo vệ Al

Các lí do nêu đúng là:

A (1) B (1) và (2) C (1) và (3) D (1), (2) và (4)

Câu 28 Một hỗn hợp A gồm Al và Fe được chia 2 phần bằng nhau

- Phần I cho tác dụng với HCl dư thu được 44,8 lit khí (đktc)

- Phần II cho tác dụng với NaOH dư thu được 33,6 lit khí (đktc)

Khối lượng Al và Fe có trong hỗn hợp là:

A 27g Al và 28g Fe B 54g Al và 56g Fe

C 13,5g Al và 14g Fe D 54g Al và 28g Fe

Câu 29 Cho 4,48 lít CO2 đktc hấp thụ hết vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1 M và Ba(OH)2 0,2

M thu được m gam kết tủa tính m

Câu 27 Hoà tan 3,94 gam BaCO3 bằng 500 ml dung dịch HCl 0,4M Thể tích dung dịch NaOH 0,5 M

để trung hoà lượng axit dư bằng

Ngày đăng: 19/12/2020, 18:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w