1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Nội dung ôn tập môn Hóa 12 đợt 3 - Trường THPT Duy Tân - Kon Tum

7 43 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 36,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa vẫn không tan.. Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần.[r]

Trang 1

NỘI DUNG ÔN TẬP LẦN 3 (Từ 09/3/2020 đến 15/3/2020)

Môn: Hóa học

1 Cho 3 chất rắn: Na, Mg, Al đựng trong 3 lọ bị mất nhãn Chỉ dùng thêm nước có thể phân biệt được

nào D Cả 3 chất.

2 Cho phương trình phản ứng sau: CaCO3 + CO2 + H2O   Ca(HCO3)2 Phản ứng trên dùng để giải thích cho hiện tượng nào sau đây xảy ra trong tự nhiên?

C Hiệu ứng nhà kính D Tạo thành thạch nhũ trong hang động.

3 Nhôm bền trong không khí và nước là do

A Có màng oxit Al2O3 bền vững, bảo vệ B Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững, bảo vệ

C Nhôm kém hoạt động D Al có tính thụ động với không khí và nước

4 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ có

C Kết tủa trắng và bọt khí D Kết tủa trắng.

5 Cho từ từ từng lượng nhỏ Na kim loại vào dd Al2(SO4)3 cho đến dư, hiện tượng xảy ra như thế nào?

A Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch.

B Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa vẫn không tan.

C Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần.

D Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại.

6 Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là:

A 1s22s22p63s23p1 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p3 D 1s22s22p63s3

7 Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2 là

A điện phân MgCl2 nóng chảy B điện phân dung dịch MgCl2

C dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2 D nhiệt phân MgCl2

8 Dãy kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần từ trái sang phải là:

A K, Na, Mg, Al B Al, Mg, K, Na C Na, Mg, Al, Mg D Al, Mg, Na, K.

9 Cho phản ứng: aAl + bHNO3   cAl(NO3)3 + dN2 + eH2O Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản.Tổng (a + b) bằng :

10 Tên quặng được dùng làm nguyên liệu sản xuất nhôm là:

11 Công thức của thạch cao nung là:

A CaSO4.4H2O B CaSO4.2H2O C CaSO4 D CaSO4 H2O

12 Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al Kim loại có tính khử mạnh nhất trong dãy là ?

13 Khi điện phân Al2O3 nóng chảy, người ta thêm chất criolit Na3AlF6 với mục đích:

1 Làm hạ nhiệt độ nóng chảy của Al2O3

2 Làm tăng tính dẫn điện của hỗn hợp điện phân

3 Để thu được flo thay vì oxi

4 Tạo hỗn hợp nhẹ hơn Al nổi lên trên, bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí Trong 4 lí do trên, những lí do nào đúng

14 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là:

A Không có kết tủa, có khí bay lên B Chỉ có kết tủa keo trắng.

C Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan D Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

15 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng nhiệt nhôm?

A 2Al 3CuO Mg,t o Al2O3 3Cu

 

B 2AlCr2O3Mg ,t o Al2O32Cr

Trang 2

C 2Al3CuSO4  Al2(SO4)33Cu D 8Al 3Fe O Mg t 4Al2O3 9Fe

, 4

16 Kim loại kiềm có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

17 Phèn chua có công thức là:

A (NH4)2SO4 Al2(SO4)3.24H2O B Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

C K2SO4 Fe2(SO4)3.24H2O D K2SO4 Al2(SO4)3.24H2O

18 Chất không có tính lưỡng tính là

19 Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có

C bọt khí và kết tủa trắng D kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.

20 Cho 4 hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: K và Al; Ba và NaHCO3; Na2O

và Al2O3; AlCl3 và NaOH Số hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước (dư) tạo dung dịch trong suốt là

21 Chất dùng để đúc tượng, bó bột là

A Thạch cao sống( CaSO4.2H2O) B Thạch cao nung( CaSO4.H2O) C Vôi sống(CaO) D Đá

vôi(CaCO3)

22 Cho phản ứng :aAl +b HNO3  cAl(NO3)3 + dN2O + eH2O

Khi cân bằng hệ số a,b,c,d,e lần lượt là:

A 6 ; 18 ; 5 ; 12 ; 13 B 9 ; 8 ; 10 ; 6 ; 3 C 8 ; 30 ; 8 ; 3 ; 15 D 4 ; 18 ; 4 ; 3 ;

9

24 Nung đến khối lượng không đổi hỗn hợp: CaCO3, NaHCO3 , Ba(HCO3)2 thu được chất rắn gồm

A CaO, Na2CO3 , BaO.B CaO, Na2CO3 , BaCO3.

C Ca,Na, Ba D CaCO3, Na2CO3 , Ba(HCO3)2

25 Dãy gồm các kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy là:

A Na, Mg, Al, Ca B Al, Fe, Mg, Zn C Mg, Na, Al, Fe D Cu, Mg, Al, Na.

26 Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở cực âm(catôt) xảy ra:

C Sự oxi hoá phân tử nước D Sự khử ion Na+

27 Công thức chung của oxit kim loại kiềm( nhóm IA ) là

28 Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion:

A Na+ và Mg2+ B Ca2+ và Mg2+ C Ba2+ và Ca2+ D K+ và Ba2+

29 Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:

A Na B K C Be D Ba

30 Khi cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 thì sẽ xảy ra hiện tượng:

A Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó có tạo kết tủa xanh, rồi kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

B Có lớp đồng màu đỏ bám trên bề mặt của Na, màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần

C Ban đầu có sủi bọt khí, sau đó xuất hiện kết tủa xanh,không tan.

D Ban đầu có xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan ra, dung dịch trong suốt.

31 Khi đun nóng dung dịch canxi hiđrocacbonat( Ca(HCO3)2 ) thì có kết tủa xuất hiện Tổng các hệ số tỉ lượng(nguyên,tối giản) trong phương trình hóa học của phản ứng là

32 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3 , hiện tượng quan sát được là

A Xuất hiện kết tủa trắng B Xuất hiện kết tủa nâu đỏ.

33 Dãy gồm các chất đều có thể làm mềm được nước cứng vĩnh cửu là:

A Ca(OH)2 , Na2CO3, NaNO3 B Na2SO4 , Na2CO3 C Na2CO3, HCl D Na2CO3, Na3PO4

34 Ion Na + bị khử trong trường hợp nào sau đây?

Trang 3

A NaOH + NaHCO3 B Điện phân nóng chảy NaCl.

35 Al (Z=13) thuộc vị trí trong bảng tuần hoàn là?

A Ô số 13,chu kì 3,nhóm IIIA B Ô số 13,chu kì 3,nhóm IIA

C Ô số 13,chu kì 4,nhóm IIA D Ô số 13,chu kì 4,nhóm IIIA

36 Phản ứng nào sau đây giải thích việc xâm thực của nước mưa đối với núi đá vôi?

A Ca(HCO3)2

0

t

  CaCO3 + CO2 + H2O B Ca(HCO3)2 + 2NaOH  CaCO3 + Na2CO3 + H2O

C CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + 2H2O

37 Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng manhetit B quặng pirit C quặng boxit D quặng đôlômit.

38 Nhóm chất có tính chất lưỡng tính là:

A Al2O3, Al(OH)3 B NaHCO3, AlCl3 C Al(OH)3, AlCl3 D AlCl3 , Al2O3

39 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

C kết tủa trắng sau đó tan dần D bọt khí và kết tủa trắng.

40 Khi cho luồng khí H2 dư đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng đến phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:

A Al2O3, FeO, CuO, MgO B Al, Fe, Cu, MgO C Al2O3, Fe, Cu, MgO D Al, Fe, Cu,

Mg

41 Thuốc muối chữa bệnh đau dạ dày, trong thành phần có chứa chủ yếu muối?

A KBr B NaHCO3 C LiCl D NaNO3

42 Cấu hình electron của ion Na+ giống cấu hình electron của ion hoặc nguyên tử trong dãy nào sau đây:

A Ca2+, Al3+, Ne B Mg2+, Al3+, Ne C Mg2+, F –, Ar D Mg2+, Al3+, Cl–

43 Kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào sau đây :

A Lập phương tâm diện B Mạng tinh thể phân tử C Lập phương tâm khối D Lục giác

44 Cho các dung dịch mất nhãn sau đây: FeCl2, FeCl3, Al(NO3)3, NH4NO3, (NH4)2SO4 Nếu chỉ dùng một hóa chất để phân biệt được tất cả các dung dịch trên thì hóa chất đó là

A quỳ tím B dung dịch NaOH C dung dịch Ba(OH)2 D dung dịch HCl.

45 Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

A NaOH loãng B H2SO4 đặc, nóng C H2SO4 đặc, nguội,HNO3 đặc, nguội D

H2SO4 loãng

46 Hãy chọn dãy kim loại có thứ tự tăng dần tính khử.

A K -Na - Al - Mg B K - Na - Mg - Al C Al-Mg-Na - K D Na - K - Al -

Mg

47 Dãy chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

A Na2CO3, Al, Al(OH)3 B Al, Al2O3, Al(OH)3.

C AlCl3, Al2O3, Al(OH)3 D NaHCO3, Al2O3, Al(OH)3

48 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A Có kết tủa keo trắng không tan B Không có kết tủa, có khí bay lên.

C Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

dần

49 Tính chất hóa học của kim loại nhóm IIA,IA,Al là

A vừa có khử vừa có tính oxi hóa B tính khử mạnh.

50 trường hợp nào sau phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa?

A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3 B Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch

NaAlO2.

C Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al(NO3)3 D Cho CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2.

51 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s1 ?

Trang 4

52 Nước cứng là nước chứa nhiều ion

A Ca2+, Ba2+ B Na+, K+ C Li+, Na+ D Ca2+, Mg2+

53 Cho 2,3 gam Na tác dụng hết với nước thoát ra V lít khí (đktc) Giá trị của V là?

A 5,6 B 11,2 C 4,48 D 3,36

54 Cho 8 lít hỗn hợp CO và CO2 trong đó CO2 chiếm 39,2% (theo thể tích ở đktc) đi qua dung dịch chứa 7,4g Ca(OH)2 Khối lượng chất không tan sau phản ứng là bao nhiêu?

55 Hoà tan hoàn toàn 5,2 gam hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp vào nước thu được 2,24 lít H2

(đktc) Hai kim loại đó là

56 Cho 8,8 gam một hỗn hợp gồm 2 kim loại ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng với dung dịch

HCl dư cho 6,72 lít khí hiđro ở điều kiện tiêu chuẩn Hai kim loại đó là:

57 Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa?

58 Dung dịch A có chứa năm ion : Mg2+ , Ca2+ , Ba2+ và 0,1 mol Cl- và 0,2 mol NO3- Thêm dần dần V lít dung dịch Na2CO3 1 M vào dung dịch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất V có giá trị là

59 Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO Giá trị của m là?

60 Thêm m gam kali vào 300 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là

61 Cho 18,4 gam hỗn hợp 2 muối MgCO3 và CaCO3 và tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch là

62 Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 đặc nóng dư sau phản ứng thu được 3,36 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất,đktc) Giá trị của m là:

63 Hòa tan 4,8 gam Mg vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,2 mol AgNO3 và 0,1 mol Cu(NO3)2 Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là

64 Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

65 Sục 3,36 lít CO2(đktc) vào dung dịch có chứa 0,135 mol Ca(OH)2 Khối lượng kết tủa thu được là

66 Nhiệt phân hoàn toàn 18,4 gam hỗn hợp bột CaCO3 và MgCO3 ,sau phản ứng thu được 2,24 lít khí

CO2 (đktc) Số gam mỗi muối ban đầu là:

A 2,0gam và 6,2 gam B …gam và ….gam C 1,48gam và 6,72gam D 4,0gam và 4,2gam

67 Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung

dịch HCl(dư), thoát ra 1,344 lít H2 (đktc) Hai kim loại đó là

68 Cho hỗn hợp kim loại gồm Na và Ba hòa tan vào nước được dung A và 0,672 lit khí H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1 M cần để trung hòa hết 1/5 thể tích dung dịch A là bao nhiêu:?

Trang 5

69 Cho 5,3 gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thấy thoát ra 5,6 lit H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Mg, Al lần lượt là

70 Cho 17,4 gam hỗn hợp gồm Na, K, Mg vào 150 ml dung dịch gồm H2SO4 0,5M và HCl 1,5M thoát

ra 6,72 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A 36,4125 gam B 28,625 gam C 32,5875 gam D 32,3625gam

71 Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây không đúng :

A Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.

B Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp,

C Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và là kim loại nhẹ.

D Trong tự nhiên, kim loại kiềm chỉ tồn dạng hợp chất.

72 Cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4 có hiện tượng nào xảy ra?

A Bề mặt kim loại có màu đỏ và sủi bọt khí không màu

B Bề mặt kim loại có màu đỏ và có kết tủa màu xanh

C Có sủi bọt khí không màu và kết tủa màu xanh D Có sủi bọt khí mùi khai và có kết tủa màu

đỏ

73 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 ?

74 Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lit CO2( đktc) vào 200ml dd Ca(OH)2 1M thì thu được m gam kết tủa m có giá trị là

75 Nung 100 gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 đến khối lượng không đổi còn lại 69 gam chất rắn Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu là

A 42% và 58% B 21% và 79% C 16% và 84% D 63% và 37%.

76 Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong:

77 Nước cứng là nước chứa nhiều ion

A Ca2+, Ba2+ B Na+, K+ C Li+, Na+ D Ca2+, Mg2+

78 Một cốc nước có chứa các ion: Na+

(0,02 mol), Mg2+(0,03 mol), Ca2+ (0,03 mol),SO42− (0,005 mol),

Cl− (0,03 mol), và HCO3− (x mol) Đun nóng cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì nước trong cốc thu được thuộc loại

A Nước cứng vĩnh cửu B Nước cứng toàn phần C có tính cứng tạm thời D Nước mềm.

79 Cho 4 hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: K và Al; Ba và NaHCO3; Na2O

và Al2O3; AlCl3 và NaOH Số hỗn hợp tan hoàn toàn trong nước (dư) tạo dung dịch trong suốt là

80 Chất dùng để đúc tượng, bó bột là

A Thạch cao sống (CaSO4.2H2O) B Thạch cao nung (CaSO4.H2O)

81 Cho phản ứng: aAl +b HNO3   cAl(NO3)3 + dN2O + eH2O

Khi cân bằng hệ số a,b,c,d,e lần lượt là:

A 6 ; 18 ; 5 ; 12 ; 13 B 9 ; 8 ; 10 ; 6 ; 3.

C 8 ; 30 ; 8 ; 3 ; 15 D 4 ; 18 ; 4 ; 3 ; 9.

82 Nung đến khối lượng không đổi hỗn hợp: CaCO3, NaHCO3 , Ba(HCO3)2 thu được chất rắn gồm

A CaO, Na2CO3 , BaO.B CaO, Na2CO3 , BaCO3.

C Ca,Na, Ba D CaCO3, Na2CO3 , Ba(HCO3)2

83 Hãy chọn dãy kim loại có thứ tự tăng dần tính khử.

Trang 6

A K -Na - Al - Mg B K - Na - Mg - Al.

84 Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở hai chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dung

dịch HCl(dư), thoát ra 1,344 lít H2 (đktc) Hai kim loại đó là

85 Dãy chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính?

A Na2CO3, Al, Al(OH)3 B Al, Al2O3, Al(OH)3.

C AlCl3, Al2O3, Al(OH)3 D NaHCO3, Al2O3, Al(OH)3

86 Cho hỗn hợp kim loại gồm Na và Ba hòa tan vào nước được dung A và 0,672 lit khí H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1 M cần để trung hòa hết 1/2 thể tích dung dịch A là bao nhiêu:?

87 Cho luồng khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, MgO , Fe2O3 nung nóng sau phản ứng thu được chất rắn gồm :

88 Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 Hiện tượng xảy ra là

A Có kết tủa keo trắng không tan B Không có kết tủa, có khí bay lên.

C Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên D Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

dần

89 Tính chất hóa học của kim loại nhóm IIA là

A vừa có khử vừa có tính oxi hóa B tính khử mạnh.

90 Cho 3 dung dịch không màu Na2CO3, NaCl, AlCl3 dung dịch chứa chất nào sau đây có thể phân biệt trực tiếp cả 3 dung dịch trên

91 Cho 7,8 gam hỗn hợp Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư Sau phản ứng thấy thoát ra 8,96 lit H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Mg, Al lần lượt là

92 trường hợp nào sau phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa?

A Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

B Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.

C Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al(NO3)3

D Cho CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2.

93 Khẳng định nào sau đây đúng?

A Al tác dụng dung dịch NaOH thì NaOH là chất oxi hóa.

B Vật liệu làm bằng nhôm bền trong không khí và trong nước do có lớp màng Al(OH)3 bảo vệ

C Al ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

D Al tác dụng với HCl, HNO3 ,H2SO4 trong mọi điều kiện

94 Cho từ từ từng giọt 150ml dung dịch HCl 2M vào 200ml dd X gồm Na2CO3 1,0M và KHCO3 0,5M Hãy tính thể tích khí CO2 (đktc) thoát ra sau phản ứng

95 Sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động là một quá trình hoá học Quá trình này kéo dài hàng

triệu năm Phản ứng hoá học nào sau đây biểu diễn quá trình hoá học đó?

A Ba(HCO3)2

0

t

  BaCO3 + CO2 + H2O

B Ca(HCO3)2

0

t

  CaCO3 + CO2 + H2O

C BaCO3 + CO2 + H2O → Ba(HCO3)2

D . CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2

Trang 7

96 Cho 100ml dung dịch chứa AlCl3 1M và HCl 1M tác dụng với V ml dung dịch NaOH 2M thu được 6,24 gam kết tủa Giá trị của V là

A 170 hoặc 240 B 170 hoặc 210 C 210 hoặc 240 D 160 hoặc 210.

97 Hòa tan m gam hỗn hợp bột Al, Al2O3 vào dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch X và 6,72 lit khí (đktc) và có 0,4mol NaOH phản ứng Hãy tính m

98 Cho Ba dư vào dd HCl rất loãng thu được sản phẩm gồm

A BaCl2 , Ba(OH)2 B BaCl2 , H2 C Ba(OH)2 , H2 D BaCl2 , Ba(OH)2 , H2

99 Điều chế Mg bằng cách nào sau đây?

A Na + dung dịch MgCl2 B Điện phân dung dịch MgCl2

C H2 + MgO ở nhiệt độ cao D Điện phân nóng chảy MgCl2

100 Cho 17,4 gam hỗn hợp gồm Na, K, Mg vào 150 ml dung dịch gồm H2SO4 0,5M và HCl 1,5M thoát

ra 6,72 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A 36,4125 gam B 28,625 gam C 32,5875 gam D 32,3625gam

101 Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ

A Thạch cao B Phèn nhôm C Quặng đolomit D Quặng boxit.

102 Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3 , hiện tượng quan sát được là

A Xuất hiện kết tủa trắng B Xuất hiện kết tủa nâu đỏ.

Ngày đăng: 19/12/2020, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w