Nội dung của đồ án trình bày tổng quan về hệ thống đánh lửa; hệ thống đánh lửa trực tiếp trên xe Toyota Vios; thiết bị chẩn đoán; khai thác hệ thống đánh lửa trực tiếp trên xe Toyota Vios.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
Trang 2ho t đ ng r ng. Do v y, trên toàn th gi i ô tô đóng vai trò r t quan tr ng, ph c v ạ ộ ộ ậ ế ớ ấ ọ ụ ụcho s phát tri n kinh t xã h i và an ninh qu cự ể ế ộ ố phòng.
Năm 1885, đánh d u s ra đ i c a chi c ô tô đ u tiên do Kral Benz ch t o. Năm 1891,ấ ự ờ ủ ế ầ ế ạ
ô tô đi n ra đ i M ệ ờ ở ỹ
Năm 1892, Rudolf Diesel cho ra đ i đ ng c Diesel và ch t o hàng lo t.ờ ộ ơ ế ạ ạ
Cu c cách m ng ô tô th c s b t đ u năm 1896 khi Henry Ford hoàn thi n và cho l p ộ ạ ự ự ắ ầ ệ ắráp hàng lo t l n.ạ ớ
Cho t iớ nay, ô tô không ng ngừ đượ chế t oc ạ và phát tri n,ể ngành ô tô đã trở thành ngành công nghi p đaệ ngành
Ở Vi tệ Nam, ngành ô tô đã trở thành ngành công nghi pệ tr ngọ đi mể và đ tạ được nhi uề
bước ti n vế ượ ật b c v i nhi u nhà máy l p ráp, các trung tâm d ch v b o dớ ề ắ ị ụ ả ưỡng, s a ử
ch a và trung tâm ph tùng l n c a nhi u hãng xe l n nh Toyota, Ford, GM, Mazda, ữ ụ ớ ủ ề ớ ưHyundai, Kia, Misubishi, Mecxedec Benz, Renault, Vì v y ngu n nhân l c cho ngànhậ ồ ự
ô tô r t l n, đòi h i ph i có trình đ và kh năng làm vi cấ ớ ỏ ả ộ ả ệ trong môi trườ công ngnghi p.ệ Nên vi cệ đào t oạ ngu nồ nhân l cự r tấ đượ chú tr ng.c ọ
Sau ba năm h cọ t pậ t iạ trường, em đã đượ các th yc ầ cô trang bị cho nh ngữ ki n th cế ứ
cơ b nả về chuyên ngành. Để t ngổ k tế và đánh giá quá trình rèn luy nệ em đ c ượ khoa cơ khí và b môn ô tô giao cho nhi m v hoàn thành đ án môn h c v i n i dung: “ Khai ộ ệ ụ ồ ọ ớ ộthác kĩ thu t h th ng đánh l a trên xe Toyota Vios”. V i kinh nghi m ít i và ki n ậ ệ ố ử ớ ệ ỏ ế
th c còn h n ch nh ng v i s t n tình ch b o c a th y ứ ạ ế ư ớ ự ậ ỉ ả ủ ầ Lê Quang Th ngắ em đã
hoàn thành được đ án này. Đ án g m có 4 chồ ồ ồ ương, bao g m:ồ
CHƯƠNG 1: T NG QUAN V H TH NG ĐÁNH L A.Ổ Ề Ệ Ố Ử
CHƯƠNG 2. H TH NG ĐÁNH L A TRÊN XE Ệ Ố Ử TOYOTA VIOS
CHƯƠNG 3. THI T B CHU N ĐOÁN OBD IIẾ Ị Ẩ
CHƯƠNG 4 : KHAI THÁC H TH NG ĐÁNH L AỆ Ố Ử
M c dù đã h t s c c g ng và đặ ế ứ ố ắ ượ ực s ch b o t n tình c a th y ỉ ả ậ ủ ầ Lê Quang Th ngắ và
các b n nh ng do kh năng c a b n thân em có h n nên đ án không tránh kh i nh ngạ ư ả ủ ả ạ ồ ỏ ữ
Trang 3thi u sót. Vì v y, em mong nh n đế ậ ậ ượ ực s ch đ o và góp ý c a các th y cô và ỉ ạ ủ ầ các b n ạ
đ đ án c a em để ồ ủ ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Em xin trân thành c m n th y Lê Quang Th ng đã t n tình ch b o, các th y cô trong ả ơ ầ ắ ậ ỉ ả ầ
b môn đã giúp đ và t o đi u ki n cho em hoàn thành đ án này.ộ ỡ ạ ề ệ ồ
VŨ ĐÌNH TH YỦ
Trang 4CHƯƠNG 1: T NG QUAN V H TH NG ĐÁNH L AỔ Ề Ệ Ố Ử1.1: Nhi m v và yêu c u c a h th ng đánhệ ụ ầ ủ ệ ố l a.ử
1.1.1: Nhi m v ệ ụ
H th ng đánh l a (HTĐL) có nhi m v bi n dòng đi n m t chi u th hi u th p (6, ệ ố ử ệ ụ ế ệ ộ ề ế ệ ấ
12 hay 24) ho c các xung đi n xoay chi u th hi u th p thành các xung đi n cao th ặ ệ ề ế ệ ấ ệ ế(12000 ÷ 24000V) đ đ t o nên tia l a đ t cháy h n h p làm vi c trong các xi lanh ủ ể ạ ử ố ỗ ợ ệ
c a đ ng c vào nh ng th i đi m thích h p và tủ ộ ơ ữ ờ ể ợ ương ng v i trình t xi lanh và ch ứ ớ ự ế
đ làm vi c c a đ ng c ộ ệ ủ ộ ơ
Trong m tộ số trườ h p,ng ợ hệ th ngố đánh l aử còn dùng để hỗ trợ kh iở đ ngộ t oạ đi u ề
ki n kh i đ ng đ ng c đệ ở ộ ộ ơ ược d dàng nhi t đễ ở ệ ộ th p.ấ
1.1.2: Yêu c uầ
H th ng đánh l a ph i đáp ng các yêu c u chính sau:ệ ố ử ả ứ ầ
Ph iả đ mả b oả thế hi uệ đủ để t oạ ra đượ tia l ac ử đi nệ phóng qua khe hở gi a ữ các đi nệ
c c c a buji.ự ủ
Tia l a đi n ph i có năng lử ệ ả ượng đ l n đ đ t cháy đủ ớ ể ố ược h n h p làm ỗ ợ vi c ệ trong m i ọ
đi u ki n làm vi c c a đ ngề ệ ệ ủ ộ c ơ
Th iờ đi mể đánh l aử ph iả tươ ngngứ v iớ góc đánh l aử s mớ h pợ lý nh tấ ở m i ọ ch đ ế ộlàm vi c c a đ ngệ ủ ộ c ơ
Độ tin c yậ làm vi cệ c aủ hệ th ngố đánh l aử ph iả tươ ngngứ v iớ độ tin c yậ làm vi c ệ
Trang 5Cam 1 c a b chia đi n đủ ộ ệ ược d n đ ng quay t tr c phân ph i, làm nhi m ẫ ộ ừ ụ ố ệ v ụ đóng
m ở ti p đi m KK’, t c là n i ng t m ch s c p c a bi n áp đánh l a.ế ể ứ ố ắ ạ ơ ấ ủ ế ử
Hình 1.1 S đ nguyên lý c a h th ng đánh l a thơ ồ ủ ệ ố ử ường
1 cam; 2 c n ti p đi m; 3 bobin đánh l a; 4 b chia đi nầ ế ể ử ộ ệ5 buji; R đi n tr ; C t đi n; Wệ ở ụ ệ 1 cu n s c p; Wộ ơ ấ 2 cu n th c pộ ứ ấ
+ Khi KK’ đóng: trong m ch s c p xu t hi n dòng đi n s c p iạ ơ ấ ấ ệ ệ ơ ấ 1. Dòng này t o nên ạ
m t t trộ ừ ường khép m ch qua lõi thép và hai cu n dây c a bi n áp đánh l a.ạ ộ ủ ế ử
+ Khi KK’ m :ở m chạ sơ c pấ bị ng t,ắ dòng i1 và từ trườ do nó t ong ạ nên m tấ đi. Do đó, trong c hai cu n dây s xu t hi n các s c đi n đ ng t c m t l thu n v i t c đ ả ộ ẽ ấ ệ ứ ệ ộ ự ả ỷ ệ ậ ớ ố ộ
bi n thiên c a t thông. B i vì cu n Wế ủ ừ ở ộ 2 có s vòng dây l n nên s c đi n đ ng c m ố ớ ứ ệ ộ ả
ng sinh ra trong nó cũng l n, đ t giá tr kho ng 12000 ÷ 24000V. Đi n áp cao này
truy n t cu n th c p qua rô to c a b chia đi n 4 và các dây d n cao áp đ n các biji ề ừ ộ ứ ấ ủ ộ ệ ẫ ếđánh l a 5 theo th t n c a đ ng c Khi th hi u th c p đ t giá tr Uử ứ ự ổ ủ ộ ơ ế ệ ứ ấ ạ ị dl thì s xu t ẽ ấ
hi n tia l a đi n phóng qua khe h buji đ t cháy h n h p làm vi c trong xiệ ử ệ ở ố ỗ ợ ệ lanh
Vào th i đi m ti p đi m m , trong cu n Wờ ể ế ể ở ộ 1 cũng xu t hi n m t s c đi n đ ng t ấ ệ ộ ứ ệ ộ ự
c m kho ng 200 ÷ 300V. N u nh không có t đi n C m c song song v i ti p đi m ả ả ế ư ụ ệ ắ ớ ế ểKK’, thì s c đi n đ ng s gây ra tia l a m nh phóng qua ti p đi m, làm cháy r các ứ ệ ộ ẽ ử ạ ế ể ỗ
Trang 6Khi có t C dòng s c p và s c đi n đ ng t c m eụ ơ ấ ứ ệ ộ ự ả 1 được d p t t nhanh chóng, khôngậ ắ gây ra tia l a ti p đi m và Uử ở ế ể 2 tăng lên.
1.2.2 H th ng đánh l aệ ố ử Manhêtô
Hình 1.2 H th ng m ch t c a Manheto.ệ ố ạ ừ ủHình 1.3 S đ m ch đi n c a Manhetoơ ồ ạ ệ ủ .
1 – lõi thép; 2 – cu n s c p; 3 – cu n th c p; 4 – má c c; 5 – kim đánh l aộ ơ ấ ộ ứ ấ ự ử
ph ; 6 – đi n c c b chia đi n; 7 – rô to;8,9 – bánh răng; 10 – buji; 11 – rô toụ ệ ự ộ ệ
nam châm; 12 – cam;13 – ti p đi m chính; 14 – ti p đi m đ ng; 15 – công t cế ể ế ể ộ ắ
đi n; 16 – camệ
Trang 7Nguyên lý t oạ nên đi nệ cao thế tươ tự như ở hệ th ngng ố đánh l aử thườ dùng c quy,ng ắ
ch khác là dòng đi n trong cu n dây s c p sinh ra là do s c đi n đ ng c m ng xu t ỉ ệ ộ ơ ấ ứ ệ ộ ả ứ ấ
hi n trong cu n dây khi nam châm quay tệ ộ ương t nh máy phát xoay chi u kích ự ư ở ềthích b ng nam châm vĩnhằ c u.ử
Các quá trình v tậ lý x yả ra trong Manheto cũng tươ tự như trong hệ th ng ng ố đánh l aử
thường, t cứ là cũng có thể chia làm ba giai đo nạ và mô tả b ngằ nh ng phữ ương trình toán h c gi ngọ ố nhau
1.2.3 H th ng đánh l a bánệ ố ử d n.ẫ
1.2.3.1H th ng đánh l a bán d n có ti p đi m đi uệ ố ử ẫ ế ể ề khi n.ể
Hình 1.4 H th ng đánh l a bán d n có ti p đi m đi u khi n.ệ ố ử ẫ ế ể ề ể
B, C, E Các c c c a ự ủtransistor SW Công t cắ
W1, W2 Cu n s c p, cu n ộ ơ ấ ộ
th c p Rứ ấ b, Rf Các đi n tr ; Kệ ở – Khóa đi n;ệ
Chi u dòng đi n, Z – Đ n
Khi b t công t c máy IG/SW thì c c E c a transistor đậ ắ ự ủ ượ ấc c p ngu n ồ d ng, ươ c c C ự
c a transistor đủ ược n i tr c ti p v i ngu nố ự ế ớ ồ âm
Trang 8Dòng s c p: Iơ ấ 1 = Ic + Ib = Ie. Dòng đi n này t o nên t thông khép m ch qua lõi thép vàệ ạ ừ ạ hai cu n dây c a bi n áp đánh l a.ộ ủ ế ử
Khi ti p đi m KK’ m dòng s c p và t thông do nó sinh ra b m t đ t ng t, c m ế ể ở ơ ấ ừ ị ấ ộ ộ ả
ng sang cu n th c p m t s c đi n đ ng cao th và xu t hi n tia l a
T i th i đi m KK’ m , trong cu n s c p cũng xu t hi n s c đi n đ ng Eạ ờ ể ở ộ ơ ấ ấ ệ ứ ệ ộ 1 = (200 ÷ 300)V, làm h ng transistor. Đ gi m Eỏ ể ả 1 người ta ph i dùng bi n áp có Kả ế ba l n và Lớ 1
nh ho c dùng các m ch b o v cho transistor.ỏ ặ ạ ả ệ
Trên th cự t ,ế để gi mả dòng đi nệ qua ti pế đi mể ngườ ta dùng nhi ui ề transistor m c n iắ ố
ti p.ế
1.2.3.2 H th ng đánh l a bán d n không có ti pệ ố ử ẫ ế đi m.ể
a. H th ng đánh l a bán d n s d ng c m bi n đi nệ ố ử ẫ ử ụ ả ế ệ t ừ
Hình 1.5 H th ng đánh l a s d ng c m bi n đi nệ ố ử ử ụ ả ế ệ t ừ
T 1 , T 2 , T 3 – Các transistor
R 1 , R 2 , R 3 , R 4 , R 5 – Các đi n tr ệ ở
C –T đi n; D – Diode; W ụ ệ 1 – Cu n s c p; ộ ơ ấ
W 2 – Cu n th c p; IG/SW – Công t c; 1 – c quy; ộ ứ ấ ắ Ắ
2 – Cu n dây c m bi n; 3 – Bobin; 4 – Đ n buji ộ ả ế ế
Trang 9Khi b t công t c máy s xu t hi n các dòng đi n sau:ậ ắ ẽ ấ ệ ệ
Dòng I1: T (+) AQ qua IG/SW đ n Rừ ế 1 đ n Rế 2 đ n () AQ, t o ra đi n áp đ m Uế ạ ệ ệ R2 trên
c c B c a Tự ủ 1. Tuy nhiên UR2 ch a đ đ làm cho Tư ủ ể 1 m ở
Dòng I2: T (+) AQ qua IG/SW đ n Rừ ế 4 đ n Rế 5 đ n () AQ, t o ra đi n áp đ m Uế ạ ệ ệ R5 trên
c c B c a Tự ủ 3, T3 d n, xu t hi n dòng đi n s c p đi t (+) AQ đ n IG/SW đ n bobin ẫ ấ ệ ệ ơ ấ ừ ế ế
đ n Tế 3 đ n () AQ. Dòng đi n này t o nên t thông khép kín m ch qua lõi thép và hai ế ệ ạ ừ ạ
b. H th ng đánh l a bán d n s d ng c m bi nệ ố ử ẫ ử ụ ả ế quang
Hình 1.6 S đ h th ng đánh l a bán d n s d ng c m bi n quang.ơ ồ ệ ố ử ẫ ử ụ ả ế
T 1 , T 2 , T 3 , T 4 , T 5 – Các transistor R 1 , R 2 , R 3 , R 4 , R 5 , R 6 , R 7 , R 8 , R f – Các
đi n tr ệ ở
D 1 , D 2 , D 3 – Các diode
Trang 10Dòng I2: T (+) AQ qua IG/SW đ n Rừ ế 7 đ n Rế 8 đ n () AQ, t o ra đi n áp đ m Uế ạ ệ ệ R8 trên
c c B c a Tự ủ 5, T5 d n, xu t hi n dòng s c p đi t : (+) AQ qua IG/SW đ n Rẫ ấ ệ ơ ấ ừ ế f đ n ếbobin đ n Tế 5 đ n () AQ. Dòng đi n này t o nên t thông khép m ch qua lõi thép và ế ệ ạ ừ ạhai cu n dây c a bi n áp đánhộ ủ ế l a.ử
Khi rotor quay, t i v trí đĩa c m quang ngăn dòng ánh sáng t LED Dạ ị ả ử 1 sang transistor
T1, T1 ng t, Tắ 2 ng t, Tắ 3 ng t, Tắ 4 ng t, Tắ 5 v n ti p t c d n.ẫ ế ụ ẫ
T i v trí đĩa c m quang cho dòng ánh sáng t LED Dạ ị ả ử 1 sang transistor T1, T1 d n, Tẫ 2
d n, Tẫ 3 d n, Tẫ 4 d n, Tẫ 5 ng t. Dòng đi n qua cu n s c p và t thông do nó sinh ra b ắ ệ ộ ơ ấ ừ ị
m t đ t ng t, c m ng sang cu n th c p m t s c đi n đ ng cao th và xu t hi n tia ấ ộ ộ ả ứ ộ ứ ấ ộ ứ ệ ộ ế ấ ệ
l a.ử
c. H th ng đánh l a bán d n s d ng c m bi nệ ố ử ẫ ử ụ ả ế Hall
Hình 1.7 S đ h th ng đánh l a bán d n s d ng c m bi n Hall.ơ ồ ệ ố ử ẫ ử ụ ả ế
IG/SW – Công t c; C ắ 1 , C 2 – Các t đi n; T ụ ệ 1 , T 2 , T 3 – Các
transistor R 1 , R 2 , R 3 , R 4 , R 5 , R 6 , R 7 , R 8 , R f – Các đi n tr ệ ở
D 1 , D 2 , D 3 , D 4 , D 5 – Các diode; 1 c quy; 2 – Bobin; 3 – Đ n buji Ắ ế
Khi b t công t c máy s xu t hi n dòng đi n Iậ ắ ẽ ấ ệ ệ 1 đi t (+) AQ qua IG/SW đ n Dừ ế 1 đ n ế
R1, cung c p đi n cho c m bi n Hall.ấ ệ ả ế
Khi rotor quay t i v trí cánh ch n xen gi a nam châm và ph n t Hall thì đi n áp đ u ạ ị ắ ữ ầ ử ệ ầ
ra c a c m bi n Uủ ả ế ra 12V, T≈ 1 d n,Tẫ 2 d n, Tẫ 3 d n. Lúc này dòng s c p đi theo m ch ẫ ơ ấ ạ
Trang 11sau: (+) AQ qua IG/SW đ n Rế f đ n bobin đ n Tế ế 3 đ n () AQ. Dòng đi n này t o nên tế ệ ạ ừ thông khép m ch qua lõi thép và hai cu n dây c a bi n áp đánh l a.ạ ộ ủ ế ử
Khi cánh ch n r i kh i v trí gi a nam châm và ph n t Hall thì đi n áp đ u ra c a ắ ờ ỏ ị ữ ầ ử ệ ầ ủ
c m bi n Hall Uả ế ra≈ 0V, T1 ng t, Tắ 2 ng t, Tắ 3 ng t. Dòng đi n qua cu n s c p và t ắ ệ ộ ơ ấ ừthông do nó sinh ra b m t đ t ng t, c m ng sang cu n th c p m t s c đi n đ ng ị ấ ộ ộ ả ứ ộ ứ ấ ộ ứ ệ ộcao th và xu t hi n tia l a.ế ấ ệ ử
4 – Ki m soát góc ng m đi n; 5 – Các c m bi n khác; 6 – Đ n buji ể ậ ệ ả ế ế
H th ng đánh l a này là m t trong s các ki u h th ng đánh l a đi u ch nh theo ệ ố ử ộ ố ể ệ ố ử ề ỉ
Trang 12đ đi u khi n vi c đánh l a. Vi c phân ph i đi n cao th đ n các buji theo th t làmể ề ể ệ ử ệ ố ệ ế ế ứ ự
vi c và các ch đ tệ ế ộ ương ng c a các xi lanh thông qua b chia đi n.ứ ủ ộ ệ
u đi m: th i đi m đánh l a chính xác, lo i b đ c các chi ti t d h
ly tâm, chân không
Nhượ đi m:c ể
+ T n th t nhi u năng lổ ấ ề ượng qua b chia đi n và trên dây cao áp.ộ ệ
+ Gây nhi u vô tuy n trên m ch th c p.ễ ế ạ ứ ấ
+ Khi đ ng c có t c đ cao và s xi lanh l n thì d x y ra đánh l a đ ng th i hai ộ ơ ố ộ ố ớ ễ ả ử ồ ờ ởdây cao áp k nhau.ề
+ Bộ chia đi nệ cũng là chi ti tế dễ hư h ngỏ nên c nầ ph iả thườ xuyên theo dõi và b ong ả
dưỡng
1.2.4.2 H th ng đánh l a tr c ti p.ệ ố ử ự ế
u đi m:Ư ể
+ Không có dây cao áp ho cặ dây cao áp r tấ ng nắ nên gi mả đượ năng l ng c ượ m t mát, ấ
gi m đi n dung ký sinh và gi m nhi u sóng vôả ệ ả ễ tuy n.ế
+ Không còn b phân ph i đi n cao áp nên không còn khe h trên độ ố ệ ở ường d n ẫ cao áp.+ Bỏ đượ các chi ti tc ế dễ hư h ngỏ và ph iả chế t oạ b ngằ v tậ li uệ cách đi nệ t t ố nh b ư ộphân ph i, ch i than, n p b chiaố ổ ắ ộ đi n.ệ
+ Không có s đánh l a gi a hai dây cao áp g n nhau. H th ng đánh l a tr c ti p baoự ử ữ ầ ệ ố ử ự ế
g m hai lo i:ồ ạ
a. H th ng đánh l a s d ng bobinệ ố ử ử ụ đôi
Trang 13HÌnh 1.9 H th ng đánh l a tr c ti p s d ng bobin đôi.ệ ố ử ự ế ử ụG1, G2 – C m bi n v trí tr c khu u; Ne – C m bi n t c đ đ ng c T1, T2 – Cácả ế ị ụ ỷ ả ế ố ộ ộ ơ
transistor; 1 c quy; 2 – Công t c;Ắ ắ
3 – Buji; 4 – Cu n đánh l a; 5 – Các c m bi n khácộ ử ả ế
Gi s đ n th i đi m đánh l a thích h p cho máy n s 1, piston c a máy s 1 vàả ử ế ờ ể ử ợ ổ ố ủ ố máy
số 4 đ uề đ nế g nầ đi mể ch tế trên nh ngư do máy số 4 đang trong kỳ th iả nên vùng môi
ch t lúc này ch a nhi u ion, t o thành môi trấ ứ ề ạ ường d n đi n nên buji máy s 4 s ẫ ệ ở ố ẽkhông đánh l a. Còn máy s 1 đang trong k nén nên s đánh l a bujiử ố ỳ ẽ ử ở máy số 1. Vi cệ đánh l aử ở buji c aủ máy số 2 và 3 cũng tươ t ng ự
V i h th ng đánh l a này, tuy đã có nhi u u đi m nh ng v n còn t n t i dây cao ápớ ệ ố ử ề ư ể ư ẫ ồ ạ
t bobin đôi đ n các buji. Do đó v n còn t n th t năng lừ ế ẫ ổ ấ ượng trên dây cao áp
b. H th ng đánh l a tr c ti p s d ng bobinệ ố ử ự ế ử ụ đ n.ơ
Trang 14Hình 1.10 S đ h th ng đánh l a tr c ti p s d ng bobin đ n.ơ ồ ệ ố ử ự ế ử ụ ơ
G – c m bi n v trí tr c khu u; Ne – c m bi n t c đ đ ng c ; T1, T2, T3 – cácả ế ị ụ ỷ ả ế ố ộ ộ ơ
transistor;
1 – các cu n đánh l a; 2 – đ n bujiộ ử ế
V i h th ng đánh l a s d ng bobin đ n, m i bobin dùng cho m t buji. IC đánh l a, ớ ệ ố ử ử ụ ơ ỗ ộ ửbobin và buji được tích h p vào m t k t c u g n nh , không còn dây ợ ộ ế ấ ọ ẹ cao áp. Đi u này ềlàm h n ch r t nhi u năng lạ ế ấ ề ượng m t mát, tránh làm nhi u sóng vô tuy n và làm ấ ễ ế
gi m t n s ho t đ ng c a bobin nên h th ng này đả ầ ố ạ ộ ủ ệ ố ượ ử ục s d ng r t nhi u trên ấ ề
nh ng đ ng c hi n đ i trong th i gian g n đây.ữ ộ ơ ệ ạ ờ ầ
Góc đánh l a s m và đi u ch nh góc đánh l aử ớ ề ỉ ử s m.ớ
Góc đánh l aử s m.ớ
Góc đánh l a s m và góc quay c a tr c khu u đ ng c tính t th i đi m xu t hi n tia ử ớ ủ ụ ỷ ộ ơ ừ ờ ể ấ ệ
l a đi n t i buji cho đ n khi piston lên t i đi m ch t trên.ử ệ ạ ế ớ ể ế
Góc đánh l aử s mớ nhả hưở r tng ấ l nớ đ nế công su t,ấ tính kinh tế và độ ô nhi m c aễ ủ khí th iả đ ngộ c ơ Góc đánh l aử s mớ t iố uư phụ thu cộ vào nhi uề y uế t ố Trong đó:
Áp su t trong bu ng đ t t i th i đi m đánhấ ồ ố ạ ờ ể l a.ử
đ ng c Tuy nhiên h th ng đánh l a m t s xe có trang b thêm van nhi t và s ộ ơ ệ ố ử ở ộ ố ị ệ ử
d ng b ph n đánh l a s m theo hai ch đ nhi t đ Trên các xe đ i m i, góc đánh ụ ộ ậ ử ớ ế ộ ệ ộ ờ ớ
l a s m đử ớ ược đi u khi n t i u theo chề ể ố ư ương trình ph thu c vào thông s nêu trên.ụ ộ ốGóc đánh l aử s mớ th cự tế khi đ ngộ cơ ho tạ đ ngộ đượ xác đ nhc ị b ngằ công th c:ứ
bd cb hc
Trang 15ph i tăng tuy n tính theo n, nh ng do n tăng làm tăng áp su t và nhi t đ trong xi lanh ả ế ư ấ ệ ộ(do gi m l t khí và th i gian truy n nhi t), tăng chuy n đ ng l c xoáy c a h n h p. ả ọ ờ ề ệ ể ộ ố ủ ỗ ợ
Vì th t c đ cháy tăng lên và th i gian cháy tế ố ộ ờ ương ng gi m đi nên s vòng quay ứ ả ở ốcao θs tăng theo qui lu t phi tuy n.ậ ế
S thay đ i góc đánh l a s m ph thu c vào s vòng quay trong h u h t các đ ng c ự ổ ử ớ ụ ộ ố ầ ế ộ ơ
được th c hi n nh b đi u ch nh ly tâm.\ự ệ ờ ộ ề ỉ
Hình 1.12 Quan h gi a góc đánh l a s m và s vòng quay tr c khu u.ệ ữ ử ớ ố ụ ỷ
T cố độ cháy c aủ h nỗ h pợ phụ thu cộ vào thành ph nầ c aủ nó và đượ xác đ nh c ị b ngằ hệ
số dư lượ không khí α và đng ượ xác đ nhc ị theo bi uể th c:ứ
Trang 16Khi = 1 : h n h p lý tα ỗ ợ ưởng. Khi > 1 : h n h p nh t.α ỗ ợ ạ
Hình 1.13 nh hẢ ưởng c a thành ph n h n h p đ n góc đánh l a s m.ủ ầ ỗ ợ ế ử ớ
S tăng t s nén làm tăng nhi t đ và áp su t cu i kì nén, do đó làm tăng t c đ ự ỉ ố ệ ộ ấ ở ố ố ộcháy c a h n h p. Vì th s tăng t s nén làm gi m góc đánh l a s m.ủ ỗ ợ ế ự ỉ ố ả ử ớ
S thay đ i góc đánh l a s m theo m c t i đ ngự ổ ử ớ ứ ả ộ cơ
M cứ t iả c aủ đ ngộ cơ cũng nhả hưở l nng ớ đ nế góc đánh l aử s mớ khi mở b m ướ ga l n, ớ
lượng h n h p đi vào xi lanh nhi u h n làm tăng áp su t và nhi t đ khí nén, đ ng ỗ ợ ề ơ ấ ệ ộ ồ
th i còn làm gi m % khí sót, d n đ n tăng t c đ cháy. Vì th , khi tăng t i trong c a ờ ả ẫ ế ố ộ ế ả ủ
đ ng c thì θộ ơ s gi m xu ng và ngả ố ượ l i.c ạ
Trang 17Hình 1.14 nh hẢ ưởng c a góc đánh l a s m đ n s thay đ i áp ủ ử ớ ế ự ổ su t ấ trong xy lanh đ ngộ
c ơ
góc quay tr c khu u ;
θ ụ ỷ θi – góc cháy tr ;θ ễ s góc đánh l a s m ; ử ớ
c’ th i đi m đánh l a; c ờ ể ử 1 th i đi m nhiên li u b c cháy ờ ể ệ ố
Hình 1.15 Quan h gi a góc đánh l a s m và t i tr ng các s vòng quay khác nhauệ ữ ử ớ ả ọ ở ố .
N u buji đánh l a quá mu n thì quá trình cháy s kéo dài trên hành trình giãnế ử ộ ẽ
n vì nhiên li u b c cháy trong đi u ki n không gian công tác c a xy lanh tăng và tác ở ệ ố ề ệ ủ
d ng c a v n đ ng r i y u d n. T c đ tăng áp su t trung bình wụ ủ ậ ộ ố ế ầ ố ộ ấ tb và áp su t cháy ấ
c c đ i pự ạ z có tr s nh Buji đánh l a quá s m làm cho quá trình cháy di n ra trong ị ố ỏ ử ớ ễ
Trang 18trình làm vi c c a đ ng c liên t c thay đ i. Tùy t ng ch đ làm vi c c a đ ng c ệ ủ ộ ơ ụ ổ ừ ế ộ ệ ủ ộ ơ
mà ECU th c hi n vi c đi u ch nh góc đánh l a s m đúng v i b n đ góc đánh l a ự ệ ệ ề ỉ ử ớ ớ ả ồ ử
s m lý tớ ưởng ch đ kh i đ ng, ch đ c m ch ng, ch đ hâm nóng sau kh i ở ế ộ ở ộ ế ộ ầ ừ ế ộ ở
đ ng…đ m b o hi u su t đ ng c cao nh t cũng nh gi m ô nhi m và tiêu hao nhiênộ ả ả ệ ấ ộ ơ ấ ư ả ễ
li u.ệ
Ch đ kh iế ộ ở đ ng.ộ
Góc đánh l a s m đử ớ ược đ t m t giá tr nh t đ nh, không thay đ i trong su t quá trìnhặ ở ộ ị ấ ị ổ ố
kh i đ ng. Gía tr c a góc đánh l a s m ph thu c vào backup IC trong ECU đã l u ở ộ ị ủ ử ớ ụ ộ ư
tr các s li u v góc đánh l a.ữ ố ệ ề ử
Hình 1.16 Đi u khi n đánh l a ch đ kh i đ ng.ề ể ử ở ế ộ ở ộ
G – C m bi n v trí tr c khu u; NE – C m bi n t c đ đ ng c ; 1 – Back – up; 2 – Bả ế ị ụ ỷ ả ế ố ộ ộ ơ ộ
vi x líửThông thường, góc đánh l a s m đử ớ ược ch n nh h n 10ọ ỏ ơ o. V i góc đánh l a này,ớ ử đ ngộ
cơ đượ kh ic ở đ ngộ dễ dàng ngay cả khi ngu i,ộ đ ngồ th iờ tránh sự nổ d i. ộ Vi c hi u ệ ệ
ch nh theo nhi t đ góc đánh l a s m khi kh i đ ng không c n thi t vì th i gian kh i ỉ ệ ộ ử ớ ở ộ ầ ế ờ ở
đ ng r tộ ấ ng n.ắ
Khi có tín hi u kh i đ ng, m ch chuy n đ i tr ng thái s n i đệ ở ộ ạ ể ổ ạ ẽ ố ường IGT sang vị trí
ST. Khi đó xung IGT đượ đi uc ề khi nể b iở back – up IC thông qua hai tín hi u ệ G và NE.
N uế đ ngộ cơ đã n ,ổ đườ IGT sẽ đng ượ n ic ố sang vị trí After ST và vi c hi u ch nh ệ ệ ỉgóc đánh l a s m s đử ớ ẽ ược th c hi n b iự ệ ở ECU
Ch đ sau kh iế ộ ở đ ng.ộ
Trang 19Khi đ ngộ cơ đã kh iở đ ngộ xong, góc đánh l aử s mớ sẽ đượ hi uc ệ ch nhỉ theo công th c:ứ
bd cb hc
Trong đó, góc đánh l a hi u ch nh (θử ệ ỉ hc) là t ng c a t t c các góc đánh l a theo các ổ ủ ấ ả ử
đi u ki n làm vi c c a đ ng c ề ệ ệ ủ ộ ơ
Hi u ch nh theo nhi t đ nệ ỉ ệ ộ ước làm mát đ ngộ c ơ
Hi u ch nh theo s n đ nh c a đ ng c trong ch đ c mệ ỉ ự ổ ị ủ ộ ơ ế ộ ầ ch ng.ừ
Hi u ch nh theo s kíchệ ỉ ự n ổ
Hi u ch nh theo nhi t đ khíệ ỉ ệ ộ n p.ạ
Hi u ch nh theo các đi u ki nệ ỉ ề ệ khác
Tùy lo i đ ng c mà m t s ch c năng hi u ch nh c a ECU có ho c không. Ví d ạ ộ ơ ộ ố ứ ệ ỉ ủ ặ ụ
ch c năng hi u ch nh góc đánh l a theo s kích n , theo s trứ ệ ỉ ử ự ổ ự ượ ủt c a xe cũng ch có ỉ ởcác lo i xe sang.ạ
Đ ngăn ng a các trể ừ ường h p x u nh hợ ấ ả ưởng đ n ho t đ ng và tu i th c a đ ng c ế ạ ộ ổ ọ ủ ộ ơ
do đánh l a quá s m ho c quá tr , ECU ch th c hi n vi c ch nh góc đánh l a s m ử ớ ặ ễ ỉ ự ệ ệ ỉ ử ớ(bao g m θồ cb + θhc) trong gi i h n t 10ớ ạ ừ o đ n 45ế o trước đi m ch t trên.ể ế
Hi u ch nh góc đánh l a s m theo nhi t đ đ ng c Tùy thu c vào nhi t đ c a đ ngệ ỉ ử ớ ệ ộ ộ ơ ộ ệ ộ ủ ộ
c đơ ược nh n bi t t c m bi n nhi t đ nậ ế ừ ả ế ệ ộ ước làm mát mà góc đánh l a s mử ớ đượ c
hi uệ ch nhỉ tăng ho cặ gi mả cho thích h pợ v iớ đi uề ki nệ cháy c aủ hòa khí trong bu ng ồ
đ t. Khi nhi t đ c a đ ng c n m trong kho ng 20 đ n 60ố ệ ộ ủ ộ ơ ằ ả ế oC thì góc đánh l aử đượ c
hi uệ ch nhỉ s mớ h nơ từ 0 ÷ 15o. N uế nhi tệ độ đ ngộ cơ nhỏ h nơ 20oC thì góc đánh l a ử
s m cũng ch đớ ỉ ượ ộc c ng thêm 15o. S dĩ ph i tăng góc đánh l a s m khi đ ng c ở ả ử ớ ộ ơngu i là vì nhi t đ th p t c đ cháy ch m, nên ph i kéo dài th i gian đ nhiên li uộ ở ệ ộ ấ ố ộ ậ ả ờ ể ệ cháy h t nh m tăng hi u su t đ ngế ằ ệ ấ ộ c ơ
Khi nhi t đ đ ng c n m trong kho ng 60ệ ộ ộ ơ ằ ả o ÷ 100o, ECU không th c hi n s hi u ự ệ ự ệ
ch nh góc đánh l a s m theo nhi t đỉ ử ớ ệ ộ
Trang 20Hình 1.17 Hi u ch nh góc đánh l a s m theo nhi t đ đ ng c ệ ỉ ử ớ ệ ộ ộ ơ
Hi u ch nh ph n h i t l khí – nhiênệ ỉ ả ổ ỉ ệ li u.ệ
Trong quá trình ph n h i t l khí – nhiên li u, t c đ đ ng c thay đ i theo s tăng ả ồ ỉ ệ ệ ố ộ ộ ơ ổ ựhay gi m lả ượng phun nhiên li u. Đ ng c đ c bi t nh y c m v i nh ng thay đ i t ệ ộ ơ ặ ệ ạ ả ớ ữ ổ ỷ
l khí – nhiên li u khi nó ch y không t i, nên đ ch đ không t i n đ nh ECU đ ng ệ ệ ạ ả ể ế ộ ả ổ ị ộ
c s làm s m th i đi m đánh l a đ phù h p v i t l khí – nhiên li u. Góc th i ơ ẽ ớ ờ ể ử ể ợ ớ ỷ ệ ệ ờ
đi m đánh l a để ử ược làm s m lên t i đa kho ng 5ớ ố ả o b i hi u ch nh này.ở ệ ỉ
Các tín hi u liên quan đ n hi u ch nh này:ệ ế ệ ỉ
Khi đ ngộ cơ ho tạ đ ngộ bình thườ thì các xung tín hi ung ệ dao đ ngộ r tấ nh ,ỏ khi x y ra ả
hi n tệ ượng kích n các xung này s dao đ ng v i biên đ l n và truy n t i ECU c a ổ ẽ ộ ớ ộ ớ ề ớ ủ
đ ng c , ECU s hi u ch nh và gi m góc đánh l aộ ơ ẽ ệ ỉ ả ử s m.ớ
Quá trình ki mể soát kích nổ đượ th cc ự hi nệ theo m tộ chu trình kín, hi nệ tượng kích
n ch x y ra m t vài xi lanh. Vì v y d a vào th i đi m kích n và v trí tr c khu uổ ỉ ả ở ộ ậ ự ờ ể ổ ị ụ ỷ
mà ECU nh nậ bi tế đượ xi lanh nào đã cháy và x yc ả ra hi nệ tượ kích n ng ổ
Vi c hi u ch nh góc đánh l a s m cho quá trình kích n ch đệ ệ ỉ ử ớ ổ ỉ ược th c hi n xi lanh ự ệ ở
Trang 21này đ ít nh hể ả ưởng đ n công su t đ ng c Vi c gi m góc đánh l a s m đế ấ ộ ơ ệ ả ử ớ ược th c ự
hi n t ng góc nh theo chu kì c a t ng xi lanh cho đ n khi hi n tệ ừ ỏ ủ ừ ế ệ ượng kích n ch m ổ ấ
d t thì ECU t ng bứ ừ ước tăng d n góc đánh l a s m. N u không còn hi n tầ ử ớ ế ệ ượng kích nổ thì góc đánh l a s m tr v t i u.ử ớ ở ề ố ư
Hi u ch nh góc đánh l a s m theo s n đ nh c a đ ng c ch đ c m ch ng.ệ ỉ ử ớ ự ổ ị ủ ộ ơ ở ế ộ ầ ừ
ch đ c m ch ng t c đ đ ng c b dao đ ng do t i c a đ ng c thay đ i, vi c
hi u ch nh góc đánh l a s m có tác d ng làm n đ nh t c đ c a đ ng c ệ ỉ ử ớ ụ ổ ị ố ộ ủ ộ ơ
Hình 1.18 Hi u ch nh góc đánh l a s m ch đ c m ch ng.ệ ỉ ử ớ ở ế ộ ầ ừ
tăng; gi m↓ ả
Khi cánh bướm ga đóng hoàn toàn, tín hi u t công t c cánh bệ ừ ắ ướm ga báo v ECU choề
bi t đ ng c đang làm vi c ch đ c m ch ng. K t h p v i tín hi u t c đế ộ ơ ệ ở ế ộ ầ ừ ế ợ ớ ệ ố ộ đ ngộ
cơ (NE) và t cố độ xe, ECU sẽ đi uề khi nể gi mả góc đánh l aử s mớ và ng c ượ l i. Góc ạ
hi u ch nh t i đa trong trệ ỉ ố ường h p này là ± 5ợ o. Khi t c đ tăng cao, ECU s không ố ộ ẽ
hi u ch nh. Trên m t s lo i đ ng c , vi c hi u ch nh góc đánh l a s m này ph ệ ỉ ộ ố ạ ộ ơ ệ ệ ỉ ử ớ ụthu c vào đi u ki n s d ng đi u hòa ho c ch hi u ch nh góc đánh l a s m khi t c ộ ề ệ ử ụ ề ặ ỉ ệ ỉ ử ớ ố
đ c m ch ng b gi m xu ng dộ ầ ừ ị ả ố ướ m c i ứ quy đ nh.ị
1.3 Gi i thi u chung v xe VIOSớ ệ ề
1.3.1 Khái quát chung v xe VIOSề
Toyota Vios là phiên b n Sedan c nh ra đ i năm 2003 đ thay th cho dòng Solunaả ỡ ỏ ờ ể ế ở thị trườ Đông Nam Á và Trung Qu c.ng ố Thế hệ đ uầ là m tộ ph nầ trong d ự án h p tác ợ
Trang 22đ i năm 2007. Nh ng không ch d ng l i th trờ ư ỉ ừ ạ ở ị ường Châu Á, nh ngữ chi cế Sedan này
d nầ đượ Toyota ra m tc ắ t iạ các thị trườ khác.ng
Th h đ u 20032007.ế ệ ầ
Ki u thi t k : Sedan 4ể ế ế ch ỗ
Đ ng c : 1.3 và 1.5ộ ơ lít
Ph n l n các xe Vios t i th trầ ớ ạ ị ường Đông Nam Á trong đó có Vi t Nam đệ ược trang b ị
đ ng c 1.5 lít tr Philippines. Ngộ ơ ừ ở ười dân nước này a chu ng phiên ư ộ b n ả s d ng ử ụ
đ ng c nh h n v i dung tích 1.3ộ ơ ỏ ơ ớ lít
Phiên b nả đ uầ tiên đượ chế t oc ạ d aự trên m uẫ Toyota Platz. Nhờ c iả ti nế về ngo i ạ
th t, nh ng chi c Vios mang m t dáng v khác bi t, đ c bi t là phiên b nấ ữ ế ộ ẻ ệ ặ ệ ả 2006
Phiên b n này đả ược ch nh s a khá nhi u v i lỉ ử ề ớ ướ ải t n nhi t, đèn pha, đèn h u đệ ậ ược làm m i cùng v i vành đúc và n i th t m i.ớ ớ ộ ấ ớ
Th h th 2 ( t năm 2007 đ n nay). Ki u thi t k : Sedan 4ế ệ ứ ừ ế ể ế ế ch ỗ
Đ ng c 1.5 lít.ộ ơ
Chi c Vios m i là s tái hi n l i m u Toyota Belta sedan ra m t năm 2005. Toyota ế ớ ự ệ ạ ẫ ắBelta còn có tên khác là Toyota Yaris (tên này ch ỉcó M , Nh t, Australia), Toyota ở ỹ ậEcho (tên g i t i Canada) và Toyota Vitz. N u Vios ch có phiên b n sedan thì Belta có ọ ạ ế ỉ ảthêm phiên b nả hachtback
Toyota Vios 2007 v n s d ng đ ng c cũ (năm 2003) I4, ký hi u 1NZFE 1.5L DOHCẫ ử ụ ộ ơ ệ tích h p công ngh đi u khi n van bi n thiên VVTi. Công su t c c đ iợ ệ ề ể ế ấ ự ạ c aủ
đ ng c là 107 mã l c, mô men xo n t i đa 144 Nm. Tuy nhiên, khung g m thi t k ộ ơ ự ắ ố ầ ế ếhoàn toàn m i.ớ
Phiên b nả Vios m iớ 1.5E 5 số sàn đượ nâng c pc ấ từ Vios 2003 1.5G 5 số sàn, còn phiên
b nả 1.5G m iớ 4 số tự đ ngộ l nầ đ uầ tiên đượ ra m tc ắ t iạ thị trườ Vi tng ệ Nam
Toyota Vios 2007 có kích thướ l nc ớ h nơ xe đ iờ cũ. Trang bị an toàn và ti nệ nghi có nhi uề c iả ti n.ế Về ngo iạ th t,ấ thay đ iổ l nớ nh tấ là lướ t ni ả nhi tệ có c uấ trúc hình chữ
V, c mụ đèn h uậ nhô ra ngoài, đèn xi nhan tích h pợ trên gương, vành h pợ kim thi t kế ế
m i, ớ
Trang 231.3.2 Đ ng c xe ộ ơ
Lo i đ ng c : 1NZFD 4 xi lanh , th ng hàng , 16 van .ạ ộ ơ ẳ
năng “Cranking hold” s duy trì mô t kh i đ ng tr ng thái ho t đ ng không c n ẽ ơ ở ộ ở ạ ạ ộ ầ
ph i gi chìa v trí start.ả ữ ở ị
ECU đ ng c tích h p ch c năng đi u khi n h p s HCTìnhộ ơ ợ ứ ề ể ộ ố
Trang 24
1.3.3 Thông s k thu t v xe VIOSố ỹ ậ ề
Kích thước: (dài x r ng x cao) 4300 x 1700 x 1460 (mm).ộ
HÌnh 1.3 Kích thước xe vios
Trang 25Thông số Toyota ViosKích thướ ổc t ng th D x R x C (mm)ể 4.300 x 1.700 x 1.470
Kích thướ ổc t ng th bên trongể D x R x
C (mm) 1.895 x 1.420 x 1.205Chi u dài c s (mm)ề ơ ở 2.550
Chi u r ng c s trề ộ ơ ở ước/sau (mm) 1.480 / 1.470
Kho ng sáng g m xe (mm)ả ầ 150
Bán kính vòng quay t i thi u (mm)ố ể 5,1
Kh i lố ượng không t i (kg)ả 1.110 G CVT/ 1.105 E CVT/ 1.075 E
Trang 26CHƯƠNG 2. H TH NG ĐÁNH L A TR C TI P TRÊN XE TOYOTA VIOS.Ệ Ố Ử Ự Ế
2.1. C u t o và nguyên lý làm vi c c a h th ng đánh l a tr c ti p trên xeấ ạ ệ ủ ệ ố ử ự ế
Toyota Vios
* Nguyên lý k t c u các c m bi nế ấ ả ế
a. C m bi n v trí tr c khu u (tín hi uả ế ị ụ ỷ ệ NE)
C m bi n này phát hi n góc quay tr c khu u và t c đ đ ng c ả ế ệ ụ ỷ ố ộ ộ ơ
Trang 27Tín hi u NE đệ ượ ạc t o ra b i khe h không khí gi a c m bi n và các răng trên chu vi ở ở ữ ả ế
c a rô to tín hi u NE l p trên tr c khu u. Tùy lo i mà c m bi n có 12, 24, 34 răng và ủ ệ ắ ụ ỷ ạ ả ế
có hai răng khuy t. Khu v c có hai răng khuy t đế ự ế ượ ử ục s d ng đ phát hi n góc quay ể ệ
tr c khu u, nh ng nó không phát hi n đụ ỷ ư ệ ược đi m ch t trên c a k nén ho c x ể ế ủ ỳ ặ ảECU k t h p hai tín hi u NE và G đ xác đ nh chính xác góc quay tr c khu u.ế ợ ệ ể ị ụ ỷ
Không có tín hi u này đ ng c không th ho t đ ng.ệ ộ ơ ể ạ ộ
b.C m bi n v trí tr c cam (tín hi uả ế ị ụ ệ G)
C m bi n này phát hi n góc quay chu n và th i đi m c a tr c cam.ả ế ệ ẩ ờ ể ủ ụ
Trang 28C uấ t oạ tươ tự c mng ả bi n v trí tr c khu u, c m bi n v trí tr c cam có đĩa tín hi u ế ị ụ ỷ ả ế ị ụ ệ
G có các răng, khi tr c cam quay khe h không khí gi a các v u nhô ra trên tr c cam ụ ở ữ ấ ụthay đ i, sinh ra tín hi u G. Tín hi u đổ ệ ệ ược truy n đi nh m t thông tin v góc chu n ề ư ộ ề ẩ
c a tr c khu u đ n ECU đ ng c K t h p v i tín hi u NE đ ECU xác đ nh đúng ủ ụ ỷ ế ộ ơ ế ợ ớ ệ ể ị
th i gian phun nhiên li u, th i đi m đánhờ ệ ờ ể l a.ử
c. C m bi n l u lả ế ư ượng khí n p (tín hi u ạ ệ VG)
Phát hi n kh i l ng khíệ ố ượ n p.ạ
Là lo iạ dây s y,ấ đượ l p vàoc ắ đườ n png ạ để đo tr c ự ti pế l uư lượ không khí ng
Trang 29n p.ạ
Ho t đ ng:ạ ộ
Dòng đi n ch y vào dây s y và làm cho nó nóng lên. Khi có lu ng khí th i qua s làm ệ ạ ấ ồ ổ ẽngu i dây s y. B ng cách đi u ch nh dòng đi n vào dây s y đ nhi t đ dây s y ộ ấ ằ ề ỉ ệ ấ ể ệ ộ ấkhông đ i, dòng đi n đó s t l thu n v i kh i lổ ệ ẽ ỷ ệ ậ ớ ố ượng không khí n p. Sau đó có th ạ ể
đo kh i lố ượng không khí n p b ng cách phát hi n dòng đi n đó. Tín hi uạ ằ ệ ệ ệ đượ truy nc ề
đ nế ECU đ ng c b ng tín hi uộ ơ ằ ệ VG
Trang 30Khi sây s y Rh đấ ược khí n p làm mát, đi n th t i A B s chênh nhau. B khuyêch ạ ệ ế ạ ẽ ộ
đ i tín hi u s x lý và làm tăng đi n áp đ t vào dây s y. Nhi t đ dây s y tăng d n ạ ệ ẽ ử ệ ặ ấ ệ ộ ấ ẫ
đ n vi c tăng tế ệ ươ ngngứ c aủ đi nệ trở cho đ n khi đi n th i A và B b ng nhau (các ế ệ ế ạ ằ
đi n áp c a các đi m A,B tr nên cao h n). B ng cách s d ng m chệ ủ ể ở ơ ằ ử ụ ạ c uầ này c mả
bi nế l u lư ượng khí n p có th đo kh iạ ể ố lượ khí n png ạ b ngằ tín hi u đi n áp t i đi mệ ệ ạ ể B
C mả bi nế vị trí bướ ga lo im ạ ph nầ tử Hall (tín hi uệ VTA). C m bi n bày phát hi n v ả ế ệ ịtrí c a bủ ướ ga.m
Đượ ắc l p trên c h ng gió. Bi n đ i v trí c a bổ ọ ế ổ ị ủ ướm ga thành tín hi u đi n áp và ệ ệtruy n v ECU đ ng c ề ề ộ ơ
Trang 31Lo i ph n t Hall:ạ ầ ử
G m m ch IC Hall, ph n t Hall và các nam châm quay quanh chúng. Các nam châm ồ ạ ầ ửquay cùng bướm ga. Khi các nam châm quay thì t thông gây ra b i s thay đ i v trí ừ ở ự ổ ịcác nam châm t o ra đi n áp c a hi u ng Hall. Tín hi u này đạ ệ ủ ệ ứ ệ ược truy n đ n ECU ề ếthành tín hi u ệ m ở bướ ga.m
Trang 32Hi u ng Hall:ệ ứ
Hi u ng Hall làm chênh đi n th t i v trí x y ra dòng đi n vuông góc v i t trệ ứ ệ ế ạ ị ả ệ ớ ừ ường, khi m t t trộ ừ ường được đ t vuông ặ góc v i dòng đi n ch y trong dây d n. Đi n áp ớ ệ ạ ẫ ệ
đượ ạc t o ra b i đ chênh đi n th này thay đ i theo t l m t đ t thông đ t vào. ở ộ ệ ế ổ ỷ ệ ậ ộ ừ ặ
C m bi n dùng nguyên lý này đ bi n đ i s thay đ i c a v trí bả ế ể ế ổ ự ổ ủ ị ướm ga thành đi n ệ
áp và đo chính xác s thay đ i nàyự ổ
d. C m bi n nhi t đ nả ế ệ ộ ước (tín hi uệ THW)
C m bi n này phát hi n nhi t đ c a nả ế ệ ệ ộ ủ ước làm mát
Trang 33C m bi n nhi t đ nả ế ệ ộ ước được g n m t nhi t đi n tr bên trong. Nhi t đ càng th p, ắ ộ ệ ệ ở ệ ộ ấ
tr s đi n tr càng l n và ngị ố ệ ở ớ ượ ạc l i. S thay đ i giá tr đi n tr này đự ổ ị ệ ở ượ ử ục s d ng để phát hi n các thay đ i v nhi t đ nệ ổ ề ệ ộ ước làm mát
Khi nhi t đ c a nệ ộ ủ ước làm mát th p, ph i tăng t c đ đ ng c , góc đánh l a ấ ả ố ộ ộ ơ ử
s m, nh m c i thi n kh năng làm vi c và hâm nóng, vì th nó không th thi u đớ ằ ả ệ ả ệ ế ể ế ượ c
v i h th ng đi u khi n đ ng c ớ ệ ố ề ể ộ ơ
Trang 34KNK). C m bi n này phát hi n ti ng ả ế ệ ế
gõ đ ngộ c ơ
Được g n vào thân máy.g m ph n t áp đi n t o ra m t đi n áp AC khi ti ng gõ gây ắ ồ ầ ử ệ ạ ộ ệ ế
ra rung đ ng trong thân máy và làm bi n d ng ph n t này. T n s ti ng gõ c a đ ng ộ ế ạ ầ ử ầ ố ế ủ ộ
c gi i h n t 6 đ n 13khz tùy lo i đ ng c ơ ớ ạ ừ ế ạ ộ ơ
Trang 35f. C m bi n ô xy (tín hi uả ế ệ OX).
C m bi n phát hi n n ng đ ô xy trong khí x ả ế ệ ồ ộ ả
C m bi n ô xy phát hi n n ng đ ô xy trong khí x nh m duy trì t l không khí nhiênả ế ệ ồ ộ ả ằ ỷ ệ
li u lý thuy t.ệ ế
C m bi n đả ế ượ ắc l p trong đ ường ng x G m có 1 ph n t ziconi oxit (ZrO2),bên ố ả ồ ầ ửtrong và bên ngoài đ ượ b cc ọ b ngằ 1 l p ớ platin m ng. Không khí đỏ ược d n vào bên ẫtrong c m bi n và bên ngoài c m bi n ti p xúc v i khí x nhi t đ cao ph n t ả ế ả ế ế ớ ả ở ệ ộ ầ ửziconi t o ra m t đi n áp nh là s chênh l ch l n gi a n ng đ ô xy phía trong và ạ ộ ệ ư ự ệ ớ ữ ồ ộphía ngoài ph n t ziconi này. Platin đóng vai trò là ch t xúc tác gây ra ph n ng hóa ầ ử ấ ả ứ
h c gi a ô xy và cacbon monoxit (CO) trong khí x Khi h n h p không khí nhiên li uọ ữ ả ỗ ợ ệ nghèo ph i có ô xy trong khí x sao cho ch có m t chênh l ch nh v n ng đ ô xy ả ả ỉ ộ ệ ỏ ề ồ ộ
Trang 36x p x 1V. Căn c vào tìn hi u Ox do c m bi nấ ỉ ứ ệ ả ế truy n đ n, ECU s tăng ho c gi m ề ế ẽ ặ ả
lu ng phun nhiên li u đ duy trì t l không khí nhiên li u lý thuy t.ợ ệ ể ỷ ệ ệ ế
C m bi n phát hi n n ng đ ô xy trong khí x ả ế ệ ồ ộ ả
C uấ t o.ạ
Trang 37S đ c u t o h th ng đánh l a tr c ti p trên xe Toyota Vios.ơ ồ ấ ạ ệ ố ử ự ế
Trang 38S đ m ch đi n h th ng đánh l a tr c ti p trên xe Toyota Vios.ơ ồ ạ ệ ệ ố ử ự ế
H th ng đánh l a tr c ti p trên xe Toyota Vios g m: ECU đ ng c , các IC đánhệ ố ử ự ế ồ ộ ơ
l a, cu n dây đánh l a và các buji.ử ộ ử
Trang 392.1.1.1 .V trí l p đ tị ắ ặ
ECU (ECM) đ ng c Vios l p trong khoang đ ng c ộ ơ ắ ộ ơ
Trang 402.1.1.2Cu n đánh l a cóộ ử IC.
V trí l p đ t trên đ ng c ị ắ ặ ộ ơ