Tiểu luận tiến hành theo dõi khả năng sinh trưởng của đàn gà ở giai đoạn từ 1 đến 60 ngày tuổi; tỷ lệ hao hụt; tỷ lệ bệnh và khỏi bệnh trên đàn gà thí nghiệm. Để nắm chi tiết hơn nội dung nghiên cứu, mời các bạn cùng tham khảo tiểu luận.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C TRÀ VINH Ạ Ọ
MSSV : 111316128
Khóa: 20162021
Trang 2CH ƯƠ NG 1: GI I THI U Ớ Ệ
1.1 Đ t v n đ ặ ấ ề
Ngh chăn nuôi gia c m là m t ngh phát tri n lâu đ i n ề ầ ộ ề ể ờ ở ướ c ta, ch ủ
y u nuôi theo h gia đình, th lan đ t n d ng ngu n th c ăn r i vãi t s n ế ộ ả ể ậ ụ ồ ứ ơ ừ ả
xu t nông nghi p nh m c i thi n đ i s ng cho gia đình. Nh ng năm g n đây, ấ ệ ằ ả ệ ờ ố ữ ầ
do s phát tri n c a xã h i, s đ i m i c a đ t n ự ể ủ ộ ự ổ ớ ủ ấ ướ c, ng ườ i dân nh n th c ậ ứ
đ ượ c s đ i m i c a vi c s n xu t mang tính t cung t c p chuy n sang ự ổ ớ ủ ệ ả ấ ự ự ấ ể
s n xu t hàng hoá. Ngh chăn nuôi cũng theo đó mà phát tri n, h đã nghĩ đ n ả ấ ề ể ọ ế
m t s l ộ ố ượ ng s n ph m nh : th t, tr ng, con gi ng… b ng ph ả ẩ ư ị ứ ố ằ ươ ng th c nuôi ứ công nghi p và bán công nghi p nh m cung c p ra th tr ệ ệ ằ ấ ị ườ ng v i m c đích ớ ụ thu nhi u l i nhu n ề ợ ậ
Chăn nuôi gà th t cũng theo đó mà phát tri n và h i nh p vào xu th ị ể ộ ậ ế chung c a ngành chăn nuôi. V i đi u ki n t nhiên và thu n l i Đ ng B ng ủ ớ ề ệ ự ậ ợ ở ồ ằ Sông C u Long, vi c chăn nuôi gà th t là m t nhu c u phát tri n c n thi t ử ệ ị ộ ầ ể ầ ế
nh m cung c p ngu n th t v i giá tr kinh t cao và giá thành th p cho ng ằ ấ ồ ị ớ ị ế ấ ườ i tiêu dùng. Trong đó gà ta nuôi th t là con gi ng có ti m năng phát tri n cao vì ị ố ề ể chúng d nuôi và cho giá tr kinh t cao. Gi ng gà này có m t s đ c đi m n i ễ ị ế ố ộ ố ặ ể ổ
b t nh : t l thân th t cao, ch t l ậ ư ỷ ệ ị ấ ượ ng th t th m ngon, thích h p nuôi th ị ơ ợ ả
v ườ n, phù h p v i th hi u ng ợ ớ ị ế ườ i dân.
Tuy nhiên, vi c chăn nuôi gà còn kém phát tri n vì v y c n nghiên c u ệ ể ậ ầ ứ
và phát tri n thêm nhi u đàn gà ể ề
Nh n th y đ ậ ấ ượ c ti m năng phát tri n c a ngành chăn nuôi gà khu v c ề ể ủ ở ự
Đ ng B ng Sông C u Long và nh m cung c p cho ng ồ ằ ử ằ ấ ườ i chăn nuôi nh ng ữ
Trang 3ki n th c c n thi t chăn nuôi gia c m và phòng ch ng, đi u tr m t s b nh ế ứ ầ ế ầ ố ề ị ộ ố ệ trên gia c m, mang l i hi u qu kinh t cao. Vì v y đ tài nghiên c u: ầ ạ ệ ả ế ậ ề ứ “ Quy trình chăm sóc, nuôi d ưỡ ng và phòng tr m t s b nh trên gà th t giai đo n ị ộ ố ệ ị ạ
t 1 đ n 60 ngày tu i ừ ế ổ ” đ ượ c ti n hành ế .
Trang 4CH ƯƠ NG 2: C S LÝ LU N Ơ Ở Ậ
2.1 T ng quan tr i th c nghi m chăn nuôi ổ ạ ự ệ
2.1.1 Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
Đ ượ c s đ ng ý c a Khoa Nông Nghi p Th y S n – B môn Chăn ự ồ ủ ệ ủ ả ộ nuôi thý y đ tài đ ề ượ c th c hi n t i Tr i chăn nuôi c a tr ự ệ ạ ạ ủ ườ ng Đ i h c Trà ạ ọ Vinh
V trí tr i n m tr c thu c 126 Đ ị ạ ằ ự ộ ườ ng tránh qu c l 5 Khóm 1 – ố ộ
Ph ườ ng 9 – TP Trà Vinh.
2.1.2 V trí đ a lý ị ị
V trí tr i n m trên vùng đ t cao ráo, có đ d c thoai tho i theo h ị ạ ằ ấ ộ ố ả ướ ng
Đông – Nam, vào mùa hè các dãy tr i đ u có th h ng đ ạ ề ể ứ ượ c gió Đông – Nam.
Thông thoáng, có c ng ra vào, cách ch , khu dân c 1km ổ ợ ư Thu n l i trong vi c ậ ợ ệ
xu t nh p gia súc, gia c m, thu n l i trong vi c v n chuy n th c ăn cho gia ấ ậ ầ ậ ợ ệ ậ ể ứ súc, gia c m, công nhân ra vào tr i cũng đ ầ ạ ượ c d dàng ễ
Di n tích: 500 ệ m2 có hàng rào bao quanh, cách ly v i bên ngoài. ớ
2.1.3 Chu ng tr i ồ ạ
Chu ng đ ồ ượ c xây d ng theo h ự ướ ng Đông – Nam, chu ng đ ồ ượ c xây
d ng d ng n n xi măng đ ti n cho vi c v sinh chu ng, và ph n sân dùng ự ạ ề ể ệ ệ ệ ồ ầ
tr ng cây che ch n t o bóng mát, phía ngoài rào l ồ ắ ạ ướ i, có che ch n b ng b c, ắ ằ ạ
Trang 5đ m b o thông thoáng trong chu ng nuôi và m a t t gió lùa vào mùa m a ả ả ồ ư ạ ư Kích th ướ c chu ng gà: dài 33m x ngang 10m = 330m ồ 2.
N n đ ề ượ c ph m t l p tr u, xung quanh ph b c cao su, có th đi u ủ ộ ớ ấ ủ ạ ể ề
ch nh lên xu ng, có h sát trùng đ t tr ỉ ố ố ặ ướ ổ c c ng ra vào và m t phòng nghĩ dành ộ cho sinh viên th c t p, xung quanh rãi vôi và phu x t thu c sát trùng đ tránh ự ậ ị ố ể lây lan d ch b nh ị ệ
Gà th ườ ng xuyên c n m nhau nh t là xung quanh l huy t, hay bay ắ ổ ấ ỗ ệ
nh y lung tung. Sau đó b ăn, u ng n ả ỏ ố ướ c nhi u, xù lông đi phân l ng màu ề ỏ
tr ng và chuy n sang nâu ho c vàng. (Nguy n Th Đ u, 2012) ắ ể ặ ễ ị ấ
Trang 6Hình 2.7 : Tiêu ch y phân loãng tr ng ả ắ
(Ngu n: http://www.anova.com.vn/contents/article.asp? ồ
id=285&detail=16&ucat=44)
Gà rũ, sã cánh, b m t n ủ ị ấ ướ c và cu i cùng nhi t đ h th p r i ch t, ố ệ ộ ạ ấ ồ ế
gà th ườ ng b t đ u ch t vào ngày th 3 sau khi nhi m và kéo dài 5 – 7 ngày ắ ầ ế ứ ễ (Nguy n Đ c Hi n, 2012) ễ ứ ề
Hình 2.8: Gà rũ, suy nh ủ ượ c, lông xù
Trang 7Hình 2.9 : C đùi xu t huy t thành t ng v t ơ ấ ế ừ ệ
(Ngu n:http://marphavet.com/modules.php? ồ
name=News&opcase=detailsnews&mid=29&mcid=330)
Xu t huy t niêm m c gi a d dày tuy n và d dày c ấ ế ạ ữ ạ ế ạ ơ
Đ c bi t túi fabricius 2 – 3 ngày đ u s ng l n g p 2 l n bình th ặ ệ ầ ư ớ ấ ầ ườ ng,
ch a nhi u d ch nhày, thành túi xu t huy t th y th ng, đ n ngày th 5 kích ứ ề ị ấ ế ủ ủ ế ứ
th ướ c bình th ườ ng, đ n ngày th 8 kích th ế ứ ướ c túi nh ch còn 1/3 ban đ u. ỏ ỉ ầ (Nguy n Th Đ u, 2012) ễ ị ấ
Hình 2.10: Túi Fabricius s ng to ư
(Ngu n: ồ http://www.vemedim.vn/benhvadieutri.php?id=3&b=38)
Lách s ng có nh ng đ m xám r i rác trên b m t. Th n s ng, bi n ư ữ ố ả ề ặ ậ ư ế
đ i màu, ng ni u qu n đ y mu i urat. Da chân khô tóp l i (c th m t n ổ ố ệ ả ầ ố ạ ơ ể ấ ướ c
do tiêu ch y). D ch niêm m c tăng, đôi khi quan sát th y xu t huy t trên màng ả ị ạ ấ ấ ế
nh y ch n i gi a d dày tuy n và di u ầ ỗ ố ữ ạ ế ề (Nguy n Đ c Hi n, 2012) ễ ứ ề
2.2.2 B nh Newcastle ệ
a. Nguyên nhân
Do virus thu c h ộ ọ Paramyxoviridae. Virus gây b nh Newcastle chia ra ệ làm 3 nhóm nh , căn c vào đ c l c: ỏ ứ ộ ự
Trang 8vaccin h 2 ệ
Nhóm mesogen đ c l c trung bình, gây b nh cho gà con, gà trên 2 tháng ộ ự ệ
có kh năng ch ng đ đ ả ố ỡ ượ c v i nhóm này, các ch ng virus c a nhóm này ớ ủ ủ dùng s n xu t vaccin h 1 ả ấ ệ
Nhóm velogene có đ c l c cao nh t, g i là virus đ ộ ự ấ ọ ườ ng ph , gây b nh ố ệ cho m i h ng gà. ọ ạ (Nguy n Th Đ u, 2012) ễ ị ấ
b. Tri u ch ng ệ ứ
Th i gian b nh t 2 – 15 ngày (trung bình 5 – 6 ngày). Th i gian xu t ờ ủ ệ ừ ờ ấ
hi n các bi u hi n lâm sàng khác nhau tùy thu c vào virus gây b nh, loài v t ệ ể ệ ộ ệ ậ
ch , tu i v t ch và tình tr ng mi n d ch, đi u ki n môi tr ủ ổ ậ ủ ạ ễ ị ề ệ ườ ng, đ ườ ng ph i ơ nhi m và li u l ễ ề ượ ng virus. (Nguy n Đ c Hi n, 2012) ễ ứ ề
* Th quá c p: ể ấ
X y ra nhanh, gà r và ch t sau vài gi ả ủ ủ ế ờ
* Th c p tính: ể ấ
X y ra trên gà giò, gà l n ả ớ
Gà b nh rũ, b ăn, đ u rút vào cánh, m t lim dim, giác m c đ c, ệ ủ ỏ ầ ắ ạ ụ
ch y nhi u n ả ề ướ c m t, s t 42 – 43 ắ ố 0C.
Gà h t h i ho c rãi đ u v a la “hoác hoác”. Gà th khó ph i v ắ ơ ặ ầ ừ ở ả ươ n dài
c cho d th Khi chúc đ u gà xu ng s th y m gà ch y ra d ch đ c, nh t ổ ễ ở ầ ố ẽ ấ ỏ ả ị ụ ớ
r t hôi chua ấ
Sau vài ngày gà đi phân l ng màu xanh đôi khi có máu. Niêm m c l ỏ ạ ỗ huy t xu t huy t thành v t. M ng, tích càng ngày càng b m ệ ấ ế ệ ồ ầ (Nguy n Th ễ ị
Đ u, 2012) ấ
Trang 9Hình 2.11: Gà ch y nhi u n ả ề ướ c mũi
(Ngu n: JICA – SNIVR) ồ
* Th mãn tính: ể
X y ra cu i d ch, x y ra trên gà l n ả ở ố ổ ị ả ớ
Gà có tri u ch ng th n kinh nh đ u ng a ra sau ho c cu i xu ng đ t, ệ ứ ầ ư ầ ữ ặ ố ố ấ
đi vòng tròn, v o c , đi gi t lùi, m không trúng th c ăn. B nh kéo dài 2 3 ẹ ổ ậ ổ ứ ệ
Trang 10viêm nh ph màng gi màu tr ng ư ủ ả ắ
T ch c liên k t d ổ ứ ế ướ i da đ u b phù th ng ầ ị ủ
Thành ru t non có nh ng n t s ng, ho i t , màu đ b m ộ ữ ố ư ạ ử ỏ ầ
Trang 11Hình 2.16: Lách s ng v i nh ng n t ho i t tr ng ư ớ ữ ố ạ ử ắ
(Ngu n: http://partnersah.vet.cornell.edu/avianatlas/search/disease/507) ồ
Xu t huy t đi m d dày tuy n, xu t huy t tr m tr ng n i ti p giáp ấ ế ể ở ạ ế ấ ế ầ ọ ơ ế
gi a d dày tuy n và d dày c (Nguy n Đ c Hi n, 2012) ữ ạ ế ạ ơ ễ ứ ề
Hình 2.17: Xu t huy t đi m d dày tuy n ấ ế ể ở ạ ế
Trang 12Hình 2.19: Tr ng non bi n d ng, các m ch máu n i rõ ứ ế ạ ạ ổ
Vi t Nam do ch ng H Ở ệ ủ 5N1 gây ra và gây ch t hàng lo t trên gà. ế ạ
(Nguy n Th Đ u, 2012) ễ ị ấ
b. Tri u ch ng ệ ứ
Th i gian b nh th ờ ủ ệ ườ ng kéo dài t 2 – 5 ngày k t khi nhi m virus ừ ể ừ ễ
đ n khi xu t hi n nh ng tri u ch ng đ u tiên ế ấ ệ ữ ệ ứ ầ
Tri u ch ng lâm sàng g m: s t cao, ho, th nhanh, khó th , ch y ệ ứ ồ ố ở ở ả
n ướ c m t, ch y n ắ ả ướ c dãi m , phù đ u và m t, xu t huy t vùng da không ở ỏ ầ ặ ấ ế ở
có lông, đ c bi t chân, da tím b m, lông xù, đ ng t m m t ch , khát n ặ ệ ở ầ ứ ụ ộ ỗ ướ c,
b ăn và ch t ỏ ế
(Nguy n Đ c Hi n, 2012) ễ ứ ề
Hình 2.20: Gà s ng phù đ u, m t ư ầ ặ
(Ngu n: http://www.anova.com.vn/contents/article.asp? ồ
Trang 13Hình 2.21: Chân xu t huy t ấ ế
(Ngu n:http://marphavet.com/modules.php? ồ name=News&opcase=detailsnews&mid=29&mcid=330)
Bi u hi n v th n kinh nh đi l i không bình th ể ệ ề ầ ư ạ ườ ng, lo ng cho ng, ạ ạ run r y, ngo o đ u, quay vòng ẩ ẹ ầ
Gà tiêu ch y m nh, phân loãng màu tr ng ho c tr ng xanh, gà đ ả ạ ắ ặ ắ ở ẻ năng su t tr ng gi m rõ r t, th m chí gà đ tr ng không có v ấ ứ ả ệ ậ ẻ ứ ỏ
Trong m t s tr ộ ố ườ ng h p, b nh bùng phát nhanh, tr ợ ệ ướ c khi gia c m ầ
ch t không có bi u hi n lâm sàng ế ể ệ
Chân b xu t huy t ị ấ ế
Xu t huy t vùng đ u và thâm tím ấ ế ầ
* B nh tích bên trong g m: ệ ồ
Niêm m c ph qu n phù n có ch a ch t nh y ạ ế ả ề ứ ấ ầ
Xoang b ng tích n ụ ướ c ho c viêm dính ặ
Xu t huy t l m đ m b m t niêm m c ấ ế ố ố ở ề ặ ạ
Xu t huy t toàn b đ ấ ế ộ ườ ng tiêu hóa.
Trang 14Nh ng con ch t đ t ng t th ữ ế ộ ộ ườ ng không có b nh tích gì rõ r t. ệ ệ
Gà rũ, kém ho c b ăn, m ng tím tái, mi ng ch y nhi u d ch nh n, ủ ặ ỏ ồ ệ ả ề ị ờ
th c ăn không tiêu, tiêu ch y phân tr ng đôi khi có l n máu, th khò khè, b i ứ ả ắ ẫ ở ạ
li t r i ch t ệ ồ ế
Trang 15 B nh kéo dài mào và y m s ng, tiêu ch y, s ng kh p. ệ ế ư ả ư ớ
Trang 16m ng ỏ
B nh n ng trên gà giò th ệ ặ ườ ng do k t h p v i các b nh khác. ế ợ ớ ệ
(Nguy n Đ c Hi n, 2012) ễ ứ ề
* Gà tr ưở ng thành:
Có âm ran khí qu n, ch y n ả ả ướ c m t, n ắ ướ c mũi, viêm s ng xoang mũi, ư
ho, th khò khè (th ở ườ ng xu t hi n vào ban đêm), tiêu th th c ăn gi m, gi m ấ ệ ụ ứ ả ả
tr ng l ọ ượ ng c th ơ ể
* Gà đ : ẻ
gà đ , s n l ng tr ng gi m nh ng v n duy trì m c đ th p. Gà
đ b viêm k t m c giác m c, s ng da m t, s ng mí m t, tăng ch y n ẻ ị ế ạ ạ ư ặ ư ắ ả ướ c
m t, nh ng m ch máu k t m c xung huy t và th có âm ran ắ ữ ạ ở ế ạ ế ở
Tùy thu c vào c quan b kích thích, có 1 – 2% gà có tri u ch ng r i ộ ơ ị ệ ứ ố
lo n th n kinh trung ạ ầ ươ ng nh đi siêu v o, có b nh tích tuy n Fabricius và ư ẹ ệ ở ế
m t.
ở ắ
Niêm m c m t đ , sung huy t, ch y n ạ ắ ỏ ế ả ướ c m t, n ắ ướ c m t đ c đóng ắ ặ
đ y khóe m t. Viêm t mũi ra xoang, đ c bi t là xoang d ầ ắ ừ ặ ệ ướ i m t làm m t gà ắ ặ
bi n d ng ế ạ
Trong m t s tr ộ ố ườ ng h p, gà có th b viêm kh p, viêm bao ho t d ch ợ ể ị ớ ạ ị (Nguy n Đ c Hi n, 2012) ễ ứ ề
Trang 17nh y nh keo dính ch t vào niêm m c. Ph i phù th ng, b m t ph fibrin, có ầ ư ặ ạ ổ ủ ề ặ ủ
nh ng vùng viêm ho i t (trong tr ữ ạ ử ườ ng h p này th ợ ườ ng phân l p đ ậ ượ c
E.coli).
Các túi khí d y đ c, bên trong có ch a d ch màu s a, n u b nh kéo dài, ầ ụ ứ ị ữ ế ệ các ch t này s khô l i có màu vàng, b B nh tích này th ấ ẽ ạ ở ệ ườ ng x y ra túi ả ở
Trang 18Viêm ngo i tâm m c, viêm quanh gan, viêm phúc m c, lách có th h i ạ ạ ạ ể ơ
Trang 19Hình 2.31: Túi khí viêm có t huy t, tích t nhi u d ch ti t ơ ế ụ ề ị ế
(Ngu n: http://partnersah.vet.cornell.edu/avianatlas/search/disease/504) ồ
Hình 2.32 : Viêm màng bao tim và màng bao gan có t huy t n ng ơ ế ặ
(Ngu n: http://partnersah.vet.cornell.edu/avianatlas/search/disease/504) ồ
Trang 21CH ƯƠ NG 3: N I DUNG VÀ PH Ộ ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
3.3 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Nghiên c u đ ứ ượ c th c hi n trên 500 con gà ta nuôi th t t 1 ngày tu i ự ệ ị ừ ổ
Trang 22T ng tr ng lổ ọ ượng cu i – T ng tr ng lố ổ ọ ượng đ uầ
Tăng tr ng bình quân/con/tu n (g/con) ọ ầ
Trong th i gian nuôi 2 tu n cân gà m t l n đ tính tr ng l ờ ầ ộ ầ ể ọ ượ ng.
Ph ươ ng th c cân gà th c hi n nh sau: ch n năm v trí cân khác nhau ứ ự ệ ư ọ ị
M i l n cân 10 con ỗ ầ
Sau đó tính ra m c trung bình ứ
M c tăng tr ng bình quân c a gà qua 2 tu n tu i đ ứ ọ ủ ầ ổ ượ c tính theo công
th c sau: ứ
H s chuy n hóa th c ăn (FCR) ệ ố ể ứ
Cân l ượ ng th c ăn 2 l n/ngày vào bu i sáng và bu i chi u. L ứ ầ ổ ổ ề ượ ng th c ứ
ăn th a đ ừ ượ c cân vào sáng hôm sau đ l y s li u. Qua 2 tu n c ng l i đ ể ấ ố ệ ầ ộ ạ ượ c
t ng tr ng l ổ ọ ượ ng th c ăn ứ
H s chuy n hoá th c ăn đ ệ ố ể ứ ượ c tính theo công th c sau: ứ
T ng tr ng l ổ ọ ượ ng th c ăn 2 tu n ứ ầ
Trang 24Hình 3.1: Gà con khi m i v chu ng ớ ề ồ
Cân gà đ nh k đ tính tr ng l ị ỳ ể ọ ượ ng: 1 tu n cân m t l n. Cân lúc 5 gi ầ ộ ầ ờ chi u ề
Cho u ng vacxin: Vacxin Marek lúc 1 ngày tu i, ND – IB nh m t lúc ố ổ ỏ ắ
gà 4 ngày tu i, vacxin Gumboro l 500 li u pha v i n ổ ọ ề ớ ướ c pha, nh vào mi ng ỏ ệ
m i con 1 gi t và ch ng vacxin đ u vào 7 ngày tu i ỗ ọ ủ ậ ổ
Cho u ng c u trùng vào lúc 10 ngày tu i ố ầ ổ
C t m : khi gà 21 ngày tu i ắ ỏ ổ
Trang 26CH ƯƠ NG 4: K T QU TH O LU N Ế Ả Ả Ậ
Trong quá trình th c t p tr i ự ậ ở ạ th c nghi m tr ự ệ ườ ng Đ i h c Trà Vinh ạ ọ chúng tôi thu đ ượ c k t qu nh sau: ế ả ư
và ch t trong giai đo n này ế ạ
Tu n th 3 4: Gà ch t 4 con do c n m nhau y u nên ch t ầ ứ ế ắ ổ ế ế
Tu n th 5 6: Gà ch t 4 con trong đó 2 con ch t do CRD, 2 con do ầ ứ ế ế chu t c n. ộ ắ
Trang 27Hình 4.1: T l hao h t c a đàn gà ỷ ệ ụ ủ
K t qu hình 4.1 cho th y, Tu n 1 2 gà ch t chi m 4.2% trong nghiên ế ả ấ ầ ế ế
c u c a ứ ủ Nguy n Ti n Dũng (2012) trên gi ng gà Nòi huy n Ch Lách t nh ễ ế ố ở ệ ợ ỉ
B n Tre cho th y 2 tu n đ u gà ch t chi m 6.3%. So v i k t qu nghiên c u ế ấ ầ ầ ế ế ớ ế ả ứ
t i Th t N t c a Tr n Th T ạ ố ố ủ ầ ị ườ ng Vi (2013) chi m 4.0% ế
Trang 284.3 H s chuy n hóa th c ăn (FCR) ệ ố ể ứ
H s chuy n hoá th c ăn (g/con/tu n) đ ệ ố ể ứ ầ ượ c th hi n B ng 4.3 ể ệ ở ả
B ng 4.3: H s chuy n hóa th c ăn (FCR) ả ệ ố ể ứ
Tu n tu i ầ ổ H s chuy n hoá th c ăn ệ ố ể ứ
Qua b ng 4.3 ta th y s d ng th c ăn h n h p cho gà th t c a công ty ả ấ ử ụ ứ ỗ ợ ị ủ
Cargill s có h s chuy n hóa th c ăn là 2.569 so v i nghiên c u c a ẽ ệ ố ể ứ ớ ứ ủ Tr n ầ Thanh Vân, Nguy n Th Thuý M , Nông Quý Tú, (2007) là 2.45 ễ ị ỵ
T l b nh th p do phát hi n b nh s m, đi u tr th i gian ng n so v i nghiên ỷ ệ ệ ấ ệ ệ ớ ề ị ờ ắ ớ
c u Tr n Th Kim Anh ứ ầ ị và ctv. (2008) t l trong đàn gà Nòi B n Tre 28%. ỷ ệ ở ế Theo Tr n Thùy Trinh (2012) t l b nh trong đàn gà Nòi C u Ngang – Trà ầ ỷ ệ ệ ở ầ
Trang 29Vinh 30%. K t qu này cho th y trong quá trình nuôi có nhi u b nh x y ra ế ả ấ ề ệ ả
4.5 T l đi u tr kh i b nh ỷ ệ ề ị ỏ ệ
T l đi u tr kh i b nh đ ỷ ệ ề ị ỏ ệ ượ c trình bày B ng 4.5 và t đó đ a ra phác đ ở ả ừ ư ồ
Do phát hi n b nh s m nên t l đi u tr kh i ệ ệ ớ ỷ ệ ề ị ỏ b nh cao ệ
*Phác đ đi u tr b nh CRD nh sau: ồ ề ị ệ ư
Sáng u ng: BIO – C.R.D li u 3g/ lít n ố ề ướ c u ng ố
Tr a u ng: Permasol + Vit C li u 100g/100 lít n ư ố ề ướ c u ng ố
Chi u u ng: n ề ố ướ c mát
Dùng liên t c 5 ngày ụ
*Phác đ đi u tr b nh c u trùng nh sau: ồ ề ị ệ ầ ư
Sáng u ng: VIA.SBA 30% li u 3 4g/ lít n ố ề ướ c u ng ố
Tr a u ng: Permasol li u 100g/100 lít n ư ố ề ướ c u ng ố
Chi u u ng: n ề ố ướ c mát
Dùng liên t c 3 ngày ụ