Chương I : CƠ HỌC VẬT RẮNCâu 1: Momen quán tính của vật rắn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đâyⒶ Hình dạng vật Ⓑ Tốc độ góc Ⓒ Khối lượng vật Ⓓ Vị trí trục quay Câu 2: Con lắc vật lý l
Trang 1Chương I : CƠ HỌC VẬT RẮNCâu 1: Momen quán tính của vật rắn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây
Ⓐ Hình dạng vật Ⓑ Tốc độ góc Ⓒ Khối lượng vật Ⓓ Vị trí trục quay
Câu 2: Con lắc vật lý là vật rắn dao động nhỏ quanh 1 trục
Ⓐ Nằm ngang, không đi qua trọng tâm Ⓑ Nằm ngang bất kì
Câu 3: Chọn câu SAI Trong chuyển động quay của vật rắn quanh 1 trục cố định, mọi điểm trên vật rắn đều có
cùng:
Ⓐ B.Tốc độ dài Ⓑ D.Góc quét được sau cùng 1 khoảng thời gian
Ⓒ A.Tốc độ góc Ⓓ C.Gia tốc gốc
Câu 4: Chọn câu SAI : 1 đĩa mài chịu tác dụng của tổng momen lực khác 0 thì
Ⓐ Góc quay của đĩa tỉ lệ thuận với thời gian Ⓑ Momen quán tính của đĩa không đổi
Ⓒ Gia tốc góc của đĩa không đổi Ⓓ Tốc độ góc của đĩa thay đổi
Câu 5: Một vật rắn dưới tác dụng của momen lực M1 làm vật bắt đầu quay và có tốc độ góc 7.5 rad/s sau 5s Sau đó Mngừng tác dụng, vật quay chậm dần đều và dừng hẳn sau 15s do tác dụng của momen cản M2 Tì số M1/M2 là
Câu 6: Một cái đỉa có tốc độ góc ban đầu bằng 120 rad/s, quay chậm dần đều với gia tốc góc không đổi 4 rad/s2 Đĩa quay được 1 góc bằng bao nhiêu cho đến khi dừng lại
Câu 7: Tần số góc của con lắc vật lý được xác định bằng công thức
Câu 8: Một vận động viên trượt băng nghệ thuật và đang thực hiện động tác quay Nếu người ấy thu tay và chân vào sát
thân người thì
Ⓐ Momen động lượng của người tăng Ⓑ Tốc độ góc của người tăng
Ⓒ Tốc độ góc của người giảm Ⓓ Momen động lượng của người giảm
Câu 9: Một lực tiếp tuyến 0,71N tác dụng vào vành ngoài của 1 bành xe có đường kính 60cm Bánh xe quay từ trạng
thái nghỉ và sau 4s thì quay được vòng đầu tiên Momen quán tính của bánh xe là:
Câu 10: Trong trường hợp nào sau đây momen động lượng của vật ( hay hệ vật) KHÔNG bảo toàn
Câu 11: Chọn câu SAI Động năng của 1 đĩa tròn đặc, đồng chất đang quay đều quanh 1 trục cố định qua tâm
và vuông góc với đĩa thì tỉ lệ với
Câu 12: Một vật rắn đang quay quanh một trục cố định (Δ ) Nếu tổng momen của các ngoại lực tác dụng lên vật đối với trục (Δ) bằng 0 thì vật rắn sẽ :
Ⓒ Quay chậm dần Ⓓ Quay chậm dần đều rồi dừng lại
Câu 13: Sau 1 giờ kim giây quay được mấy vòng ?
Câu 14: Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định Phát biểu nào là SAI đối với một điểm xác định cách trục quay
một khoàng R
Ⓐ Gia tốc toàn phần bằng 0 Ⓑ Gia tốc tiếp tuyến bằng 0
Câu 15: Xét 1 điểm M trên vật rắn đang chuyển động quay biến đổi đều quanh 1 trục cố định Đại lượng nào sau đây
của điểm M không thay đổi
Câu 16: Khi vật rắn quay đều quanh 1 trục cố định thì tọa độ góc φ là :
Ⓐ Hàm bậc nhất theo t Ⓑ Hàm Cos hoặc Sin theo t
Ⓒ Một hằng số Ⓓ Hàm bậc hai theo t
Câu 17: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ nghỉ, trong 1 giây đầu tiên quay được 1 vòng Số vòng bánh xe quay được
trong giây thứ 2 là
Trang 2Ⓐ 4 vòng Ⓑ 2 vòng Ⓒ 3 vòng Ⓓ 1 vòng
Câu 18: Một cái đĩa bắt đầu quay chậm dần đều, sau 9s quay được 9 vòng thì dừng lại Thời gian quay hết
vòng thứ 9 là
Câu 19: Một con lắc vật lý là 1 thanh đồng chất tiết diện đều, khối lượng M = 6kg,chiều dài l = 1m, có thể
quay quanh 1 trục đi qua đầu thanh Khi qua vị trí cân bằng, tốc độ dài của đầu thanh là 1 m/s Cơ năng của nó
là ( I = Ml2/3 )
Câu 20: Momen quán tính của vật rắn KHÔNG phụ thuộc vào
Ⓒ Vị trí trục quay của vật Ⓓ Tốc độ góc của vật
Câu 21: Gọi , lần lượt là tốc độ góc, gia tốc góc của vật rắn quay nhanh dần đều quanh 1 trục cố định thì:
Ⓐ < 0 Ⓑ < 0 Ⓒ > 0 Ⓓ > 0
Câu 22: Một đĩa xe đạp có bán kính R = 15cm, líp xe đạp có bán kính r = 5cm Nếu đĩa xe đạp quay đều với
tốc độ góc 1vòng/s Bánh xe quay được mấy vòng sau 1s
Câu 23: Một cánh quạt cứ mỗi phút quay được 30 vòng thì tốc độ góc bằng
Câu 24: Từ lúc 12h, sau thời gian ít nhất bằng bao nhiêu kim giờ thẳng góc kim phút
Câu 25: Một vật có khối lượng m được buộc vào sợi dây nhẹ quấn quanh 1 ròng rọc cũng có khối lượng m Ròng rọc có
trục quay cố định nằm ngang (cho I = mR2/2 ) Thả cho vật chuyển động, gia tốc a của vật thỏa điều kiện nào sau đây :
Câu 26: Đại lượng vật lý đặc trưng cho mức quán tính trong chuyển động quay là
Câu 27: Trong chuyển động quay biến đổi đều Chọn câu sai
Ⓒ Gia tốc góc không đổi , khác 0 Ⓓ Tốc độ góc tăng theo thời gian
Câu 28: Một bánh xe quay, phương trình tọa độ góc có dạng = 6 + 5t – t2 (:rad ; t:s) Sau bao lâu bánh xe
dừng lại
Câu 29: Một người đang đứng ở mép một sàn quay Lúc đầu sàn và người đang đứng yên, nếu người di chuyển theo
phương bán kính đến trục quay thì sàn quay sẽ :
Ⓐ Quay cùng chiều người di chuyển Ⓑ Quay ngược chiều người di chuyển
Câu 30: Một bánh xe quay đều quanh 1 trục cố định là do
Ⓒ Tổng momen lực tác dụng = 0 Ⓓ Momen quán tính không đổi
Câu 31: Đại lượng đặc trưng cho mức độ quay nhanh hay chậm của vật rắn quanh 1 trục tại 1 thời điểm là
Ⓐ Gia tốc tiếp tuyến Ⓑ Tốc độ góc Ⓒ Gia tốc góc Ⓓ Tốc độ dài
Câu 32: Sau 2 khoảng thời gian liên tiếp bằng nhau Δt = 1s , vật rắn lần lượt quay được những góc
là 1,5rad và 2,5 rad thì gia tốc góc của nó là:
Câu 33: Các vận động viên khi nhảy từ ván cầu xuống nước có động tác “ bó gối “ thật chặt lúc ở trên không
Động tác này KHÔNG nhằm mục đích nào sau đây
Ⓐ Tăng momen quán tínhⒷ Tăng tốc độ quay
Câu 34: Một đĩa đá mài bắt đầu quay nhanh dần đều từ nghỉ Sauthời gian t , góc mà đĩa quay được
Ⓐ Tỉ lệ thuận với t Ⓑ Tỉ lệ thuận với t Ⓒ Tỉ lệ nghịch với t Ⓓ Tỉ lệ thuận với t2
Câu 35: Gọi , là tốc độ góc và gia tốc góc của vật rắn quay chậm dần đều quanh 1 trục cố định rồi dừng lại thì
Câu 36: Một vành tròn đồng chất có bán kính R = 0,5m, khối lượng m = 1kg quay đều với tốc độ góc 6 rad/s quay 1 trục
vuông góc với vành và đi qua tâm của vành Động năng của vành là :
Trang 3Câu 39: Trong chuyển động quay chậm dần đều rồi dừng lại của cánh quạt trần, đại lượng nào sau đây không
thay đổi trong suốt thời gian quay:
Câu 43: Đại lượng vật lý nào không có đơn vị tính bằng kg.m2/s2
Câu 44: Một đĩa tròn đồng chất có bán kính R = 0,5m , khối lượng m = 1kg Bắt đầu quay nhanh dần đều từ
nghỉ sau 1s quay được 2 vòng Momen động lương của đĩa lúc t = 1s là ( I = mR2/2 )
Ⓐ /2 kgm2/s Ⓑ 2 kgm2/s Ⓒ kgm2/s Ⓓ /4 kgm2/s
Câu 45: Đại lương đặc trưng cho mức quán tính của vật rắn trong chuyển động quay quanh 1 trục cố định là
Câu 46: Một vật rắncó thể quay quanh một trục cố định Dưới tác dụng của momen lực M vật quay đều Khi momen lực bằng 2M vật có gia tốc 2 rad/s2 Nếu momen lực tác dụng bằng 3M thì gia tốc góc của vật là (biết Momen cản là không đổi)
Câu 47: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên vòng tròn tâm O , bán kính R với tốc độ góc không đổi là Momen
động lượng của nó KHÔNG có giá trị nào sau đây
Câu 48: Các ngôi sao được sinh ra từ những khối khí lớn quay chậm và co dần thề tích lại do tác dụng của lực hấp dẫn Tốc độ góc quay cùa sao sẽ :
Trang 4CHƯƠNG 2 : DAO ĐỘNG CƠ HỌC
Câu1 Chọn câu trả lời sai
A Dao động là sự chuyển động có giới hạn trong không gian lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng
B Dao động tuần hoàn là dao động mà trạng thái chuyển động của vật dao động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
C Dao động điều hòa được coi như hình chiếu của một chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo
D Pha ban đầu là đại lượng cho phép xác định vị trí của vật dao động ở thời điểm t = 0
Câu2 Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc, gia tốc là đúng?
Trong dao động điều hòa, li độ, vận tốc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian có:
C cùng tần số góc D cùng pha ban đầu
Câu3 Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(t + ), radian rad là thứ nguyên của đại lượng
C Pha dao động (t + ) D Chu kì dao động T
Câu4 Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(t + ), vận tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:
A v = Asin(t + ) B v = Asin(t + )
C v = Asin(t + ) D v = Acos(t + )
Câu5 Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(t + ), gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình:
A a = Acos(t + ) B a = A2cos(t + )
C a = A2sin(t + ) D a = Asin(t + )
Câu6 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là:
A vmax = A B vmax = 2A C vmax = A D vmax = 2A
Câu7 Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của gia tốc là:
A amax = A B amax = 2A C amax = A D amax = 2A
Câu8 Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(t + ), thì biên độ A của vật sẽ phụ thuộc vào
A cách kích thích vật dao động
B việc chọn gốc thời gian cho bài toán
C đặc tính riêng của hệ dao động
D việc chọn gốc thời gian và chiều dương của trục tọa độ
Câu9 Với một dao động điều hòa nếu ta thay đổi cách kích thích dao động thì:
A A và thay đổi B A và không đổi
C và T không đổi D A và C đúng
Câu10 Chọn câu trả lời đúng Trong phương trình dao động điều hòa x = Acos(t + )
A Biên độ A, tần số góc , pha ban đầu là các hằng số dương
B Biên độ A, tần số góc , pha ban đầu là các hằng số âm
C Biên độ A, tần số góc , pha ban đầu là các hằng số phụ thuộc vào cách chọn góc thời gian t = 0
D Biên độ A, tần số góc là các hằng số dương, pha ban đầu là các hằng số phụ thuộc vào cách chọn góc thời gian t = 0
Câu11 Dao động điều hòa là:
A Những chuyển động có trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
B Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại nhiều lần quanh vị trí cân bằng
C Một dao động được mô tả bằng một định luật dạng cosin (hay sin) đối với thời gian
D Một dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động
Câu12 Phát biểu nào dưới đây là đúng?
A Thời gian để vật dao động trở lại vị trí cũ là chu kỳ dao động của vật
B Thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu của nó là chu kỳ dao động của vật
C Thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu của nó là chu kỳ dao động của vật
D Thời gian để vật trở lại trạng thái ban đầu của nó là chu kỳ dao động của vật
Câu13 Gọi T là chu kỳ của vật dao động tuần hoàn Tại thời điểm t và thời điểm t + nT với n N* thì vật:
Trang 5A Chỉ có vận tốc bằng nhau B Chỉ có gia tốc bằng nhau.
C Chỉ có li độ bằng nhau
D Có mọi tính chất (v, a, x) đều giống nhau
Câu14 Trong dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
A lực tác dụng đổi chiều B lực tác dụng bằng không
C lực tác dụng có độ lớn cực đại D lực tác dụng có độ lớn cực tiểu
Câu15 Gia tốc của vật dao động điều hòa bằng không khi
A vật ở vị trí có li độ cực đại B vận tốc của vật đạt cực tiểu
C vật ở vị trí có li độ bằng không
D vật ở vị trí có pha dao động cực đại
Câu16 Một vật dao động điều hòa khi qua vị trí cân bằng thì
A vận tốc có độ lớn cực đại, gia tốc có độ lớn bằng không
B vận tốc và gia tốc có độ lớn cực đại
C vận tốc có độ lớn bằng không, gia tốc có độ lớn cực đại
D vận tốc và gia tốc có độ lớn bằng không
Câu17 Khi một vật dao động điều hòa thì:
A vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động
B vectơ vận tốc luôn hướng cùng chiều chuyển động, vectơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng
C vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn đổi chiều khi qua vị trí cân bằng
D vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn là vectơ hằng
Câu18 Một chất điểm M chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O, bán kính R = 0,2 m với vận tốc v
= 80 cm/s Hình chiếu của chất điểm M lên một đường kính của đường tròn là:
A một dao động điều hòa với biên độ 40cm và tần số góc 4rad/s
B một dao động điều hòa với biên độ 20cm và tần số góc 4rad/s
C một dao động có li độ lớn nhất 20cm
D một chuyển động nhanh dần đều có gia tốc a > 0
Câu19 Nếu chọn gốc tọa độ trùng với vị trí cân bằng thì lựa chọn nào dưới đây mô tả mối liên hệ giữa x;v; a và của một vật dao động điều hòa
Câu21 Nhận xét nào là đúng về sự biến thiên của vận tốc trong dao động điều hòa.
A Vận tốc của vật dao động điều hòa giảm dần đều khi vật đi từ vị trí cân bằng ra vị trí biên
B Vận tốc của vật dao động điều hòa tăng dần đều khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng
C Vận tốc của vật dao động điều hòa biến thiên tuần hoàn cùng tần số góc với li độ của vật
D Vận tốc của vật dao động điều hòa biến thiên những lượng bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau
Câu22 (Trích đề thi TNPT 2009) Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một trục cố định Phát biểu nào sau đây đúng?
A Lực kéo về tác dụng vào vật không đổi
B Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình sin
C Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng
D Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động
Câu23 Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4t) cm, biên độ dao động của vật là
Trang 6Câu24 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(2t) cm, chu kì dao động của chất điểm là:
A rad B 2 rad C 1,5 rad D 0,5 rad
Câu30 Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(2t) cm, tọa độ của chất điểm tại thời điểm t = 1,5s là
Trang 7Câu40 Một vật dao động điều hòa, đi từ vị trí có v = 0 đến vị trí v = 0 tiếp theo hết 0,5s Khi ở vị trí x = 10cm, vật có vận tốc 20 3cm/s Biên độ dao động của vật là:
Câu41 Một vật dao động điều hòa với tần số là 0,5Hz Khi vật có li độ x = 5cm thì có v = 5 3cm/s, chiều dài quỹ đạo của vật là:
Câu42 Một vật dao động điều hòa, khi vật có li độ x1 = 5cm thì vận tốc là v1 = 5 3cm/s Khi vật có
li độ x2 = 5 3cm thì vân tốc là v2 = 5 cm/s Tính chu kì và biên độ dao động của vât
A T = 2s; A = 10cm B T = 1s; A = 5cm
C T = 0,5s; A = 10cm D T = 2s; A = 5cm
Câu43 Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4 cm thì vận tốc là 30 (cm/s), còn khi vật có li độ 3
cm thì vận tốc là 40 (cm/s) Biên độ và tần số của dao động là:
Câu45 Một vật dao động điều hòa có phương trình x = Acost Gốc thời gian t = 0 đã được chọn
A khi vật qua vị trí biên dương
B khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm quỹ đạo
C khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương quỹ đạo
D khi vật qua vị trí biên âm
Câu46 Biểu thức li độ theo thời gian của một vật dao động điều hòa là x = Acos(t + ) Chọn điều kiện ban đầu như thế nào để phương trình của nó có dạng đơn dạng là x = Acost
A Gốc tọa độ trùng với VTCB
B t = 0 vật qua VTCB và đang chuyển động theo chiều dương
C t = 0 lúc vật bắt đầu chuyển động từ biên dương
D t = 0 vật qua VTCB và đang chuyển động ngược chiều dương
Câu47 (Trích đề thi CĐ 2009) Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 8cos(t + /4) (x tính bằng cm, t tính bằng s) thì
A lúc t = 0 chất điểm chuyển động theo chiều âm của trục Ox
B chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng dài 8 cm
C chu kì dao động là 4s
D vận tốc của chất điểm tại vị trí cân bằng là 8 cm/s
Câu48 Vật dao động điều hòa có qũy đạo là 2 cm, lúc t = 0 được chọn là lúc quả cầu đi qua vị trí có li
độ x = 0,5 cm và đang chuyển động theo chiều dương Hỏi pha ban đầu của vật là:
Câu49 (Trích đề thi CĐ 2009) Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình vận tốc là v =
4cos2t (cm/s) Gốc tọa độ ở vị trí cân bằng Mốc thời gian được chọn vào lúc chất điểm có li độ và vận tốc là:
Trang 8Câu52 Dựa vào công thức tính chu kỳ dao động dao động điều hòa của CLLX hãy cho biết nếu tăng khối lượng của con lắc lên 2 lần thì:
A Chu kỳ của con lắc tăng 2 lần
B Chu kỳ của con lắc tăng 2 lần
C Chu kỳ của con lắc giảm 2 lần
D Chu kỳ của con lắc giảm 2 lần
Câu53 Một con lắc lò xo gồm một lò xo khối lượng không đáng kể, một đầu cố định và một đầu gắn vớimột viên bi nhỏ Con lắc này đang dao động điều hòa theo phương nằm ngang Lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên viên bi luôn hướng
A theo chiều chuyển động của viên bi
B về vị trí cân bằng của viên bi
C theo chiều dương quy ước D theo chiều âm quy ước.
Câu54 Con lắc lò xo gồm vật 100 g và lò xo k = 100 N/m (lấy 2 = 10) dao động điều hòa với chu kì là
Câu55 (Trích đề thi TNPT 2009) Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400 g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100 N/m Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang Lấy ˆ2 = 10 Dao động của con lắc có chu kì là
Câu60 Khi gắn quả nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với chu kì T1 = 1,2s Khi gắn quả nặng m2 vào
lò xo đó, nó dao động với chu kì T2 = 1,6s Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kì dao động củachúng là
Câu61 Với dao động điều hòa của con lắc lò xo Nếu ta cắt bớt chiều dài lò xo đi một nữa thì chu kỳ daođộng của con lắc sẽ thay đổi thế nào
A Chu kỳ tăng 2 lần B Chu kỳ giãm 2 lần
C Chu kỳ tăng 2 lần D Chu kỳ giãm 2 lần
Câu62 Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 40 N/m và vật nặng có khối lượng m = 0,1 kg Nếu giữ nguyên lò xo và thay khối lượng m bằng khối lượng m’ = 0,16 kg thì chu kỳ dao động của nó tăng
Câu65 Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng m = 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m Người ta kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động Vận tốc cực đại của vật nặng là
Trang 9Câu66 Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1 kg và một lò xo có độ cứng 1600 N/m Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho nó một vận tốc ban đầu bằng 2 m/s Biên độ dao động của quả nặng là
Câu67 (Trích đề thi CĐ 2009) Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang với biên
độ 2 cm Vật nhỏ của con lắc có khối lượng 100 g, lò xo có độ cứng 100 N/m Khi vật nhỏ có vận tốc 10
Câu69 Chọn câu đúng Một con lắc lò xo có chiều dài cực đại và cực tiểu trong quá trình vật dao động
là 34 cm và 30 cm Biên độ dao động của nó là
Câu70 Một quả cầu có khối lượng m = 100g treo vào đầu dưới của một lò xo có chiều dài tự nhiên lo = 35cm, độ cứng k = 100N/m, đầu trên cố định Lấy g = 10m/s2 Chiều dài lò xo khi vật dao động qua vị trí cóvận tốc cực đại
Câu71 Một con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng với tần số f = 2,5 Hz Lấy g = 10 m/s2 = 2
Độ dài lò xo lò ngắn nhất là 26 cm và dài nhất là 38 cm Trong quá trình dao động lò xo bị nén tối đa là
A F = 0; A F = 2NB B F = A F = 1N B
C F = 1N; A F = 2NB D F = 1N; A F = 0B
Câu76 Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng k = 10 N/m, vật m = 500 g Cho vật dao động với biên độ 3 cm thì lực đàn hồi cực tiểu và cực đại của lò xo là
A Fmin = 0, Fmax = 0,8 N B Fmin = 0, Fmax = 0,2 N
C Fmin = 0,2 N, Fmax = 0,8 N D Fmin = 20 N, Fmax = 80 N
Câu77 Một lò xo có k = 30 N/m treo thẳng đứng treo vào lò xo một vật có khối lượng m = 200 g Từ vị trí cân bằng nâng vật lên một đoạn 5cm rồi buông nhẹ Lấy g = 10 m/s2 Chiều dương hướng xuống Giá trị cực đại của lực phục hồi và lực đàn hồi là:
A Fhp max = 2N; Fđh max = 5N B Fhp max = 2N; Fđh max = 3N
C Fhp max = 1,5N; Fđh max = 3N D Fhp max = 1,5N; Fđh max = 3,5N
Câu78 Động năng của vật dao động điều hòa biến đổi theo thời gian
A tuần hoàn với chu kỳ T B như một hàm cosin
C không đổi D tuần hoàn với chu kỳ T/2
Câu79 Tìm đáp án sai: cơ năng của một vật dao động điều hòa bằng
A tổng động năng và thế năng ở một thời điểm bất kỳ
B động năng vào thời điểm ban đầu
Trang 10C thế năng ở vị trí biên D động năng ở vị trí cân bằng.
Câu80 (Trích đề thi ĐH 2009) Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì
A khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu
B thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên
C động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại
D khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng
Câu81 (Trích đề thi CĐ 2009) Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau
đây là đúng?
A Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng
B Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng
C Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên
D Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ
Câu82 Năng lượng của một vật dao động điều hòa:
A tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và tần số tăng 2 lần
B giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần
C giảm 9/4 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 9 lần
D giảm 25/9 lần khi tần số tăng 5 lần và biên độ giảm 3 lần
Câu83 (Trích đề thi TNPT 2007) một con lắc lò xo dao động với phương trình x = Acost và có cơ năng là W Động năng của vật vào thời điểm t là
A 320J B 6,4.102J C 3,2.102J D 3,2J
Câu86 Một vật khối lượng m = 1 kg dao động điều hòa với chu kỳ /5 (s) Biết năng lượng dao động của nó là 20 mJ Vậy biên độ dao động của nó là
Câu87 Chọn câu sai Nhận xét về sự biến đổi năng lượng giữa động năng và thế năng của vật dao động
điều hòa xuất phát từ vị trì biên
A Trong một chu kỳ của vật dao động có hai giai đoạn trong đó động năng của vật giảm
B Trong một chu kỳ của vật dao động có hai giai đoạn trong đó thế năng của vật giảm
C Trong một chu kỳ của vật dao động có hai thời điểm tại đó động năng và thế năng của vật có cùng giá trị
D Khi vật dao động thì độ tăng động năng bao giờ cũng bằng độ giảm thế năng và ngược lại
Câu88 Nhận xét nào dưới đây là sai về sự biến đổi năng lượng trong dao động điều hòa:
A Độ biến thiên động năng sau một khoảng thời gian bằng và trái dấu với độ biến thiên thế năng trong cùng khoảng thời gian đó
B Động năng và thế năng chuyển hóa lẫn nhau nhưng tổng năng lượng của chúng thì không thay đổi
C Động năng và thế năng biến thiên tuần hoàn với cùng tần số góc của dao động điều hòa
D Trong một chu kỳ dao của dao động có bốn lần động năng và thế năng có cùng một giá trị
Câu89 Kết luận nào dưới đây là đúng về năng lượng của vật dao động điều hòa.
A Năng lượng của vật dao động điều hòa tỉ lệ với biên độ của vật dao động
B Năng lượng của vật dao động điều hòa chỉ phụ thuộc vào đặc điểm riêng của hệ dao động
C Năng lượng của vật dao động điều hòa tỉ lệ với bình phương của biên độ dao động
D Năng lượng của vật dao động điều hòa biến thiên tuần hoàn theo thời gian
Câu90 Con lắc lò xo gồm một lò xo và quả cầu có khối lượng m = 200 g Con lắc dao động với tần số f
= 1 Hz; A = 4 cm Vậy năng lượng của con lắc là bao nhiêu ? lấy 2 10
Trang 11Câu91 (Trích đề thi ĐH 2009) Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acosωt Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy ˆ2 = 10 Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
A 12 cm B 12 2cm C 6 cm D 6 2cm
Câu94 (Trích đề thi CĐ 2008) Chất điểm có khối lượng m1 = 50g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x1 = cos(5ˆt + ˆ/6 ) cm Chất điểm có khối lượng m2 = 100 gam daođộng điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương trình dao động x2 = 5cos(ˆt – ˆ/6 ) cm Tỉ số cơ năng trong quá trình dao động điều hòa của chất điểm m1 so với chất điểm m2 bằng
Câu97 Dao động con lắc đơn:
A Luôn là dao động điều hòa B Luôn là dao động tự do
C Trong điều kiện biên độ góc o 10o được coi là dao động điều hòa
A chiều dài con lắc B gia tốc trọng trường g
C căn bậc hai của chiều dài D căn bậc hai của gia tốc g
Câu99 Chu kỳ dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào:
A khối lượng quả nặng B chiều dài dây treo
C gia tốc trọng trường D vĩ độ địa lý
Câu100 Con lắc gõ giây có chu kỳ dao động là 2(s) Tìm chiều dài của con lắc đơn gõ giây tại nơi có g = 9,8m/s2
A 2 s B 0,5 s C 1 s D 1,6 s
Câu103 Ở nơi mà con lắc đơn đếm giây (chu kì 2s) có độ dài 1 m, thì con lắc đơn có chiều dài 3 m sẽ daođộng với chu kì là
Trang 12Câu104 Một con lắc đơn có chu kỳ 1,5 s khi nó dao động ở một nơi trên trái đất Tính chu kỳ của con lắc này khi ta đưa nó lên mặt trăng, biết rằng gia tốc trọng trường của mặt trăng bằng 60 % gia tốc trọng trườngtrên trái đất.
Câu105 (Trích đề thi ĐH 2009) Tại nơi có gia tốc trọng trường 9,8 m/s2, một con lắc đơn và một con lắc
lò xo nằm ngang dao động điều hòa với cùng tần số Biết con lắc đơn có chiều dài 49 cm và lò xo có độ cứng 10 N/m Khối lượng vật nhỏ của con lắc lò xo là
A 80 cm B 100 cm C 60 cm D 144 cm
Câu108 Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với biên độ nhỏ Trong cùng một khoảng thời gian, người ta thấy con lắc thứ nhất thực hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 5 dao động Tổng chiều dài của hai con lắc là 164cm Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là
A l1 = 100m; l2 = 6,4m B l1 = 64cm; l2 = 100cm
C l1 = 1m; l2 = 64cm D l1 = 6,4cm; l2 = 100cm
Câu109 Một con lắc đơn có độ dài l1 dao động với chu kì T1 = 0,8s một con lắc đơn khác có chiều dài l2
dao động với chu kì T2 = 0,6s Chu kì của con lắc đơn có chiều dài l1 + l2 là
Câu110 Hai con lắc đơn có chu kỳ T1 = 1,5s và T2 = 2s Tìm chu kỳ con lắc đơn có chiều dài bằng tổng chiều dài hai con lắc trên:
Câu111 (Trích đề thi CĐ 2007) Một con lắc đơn gồm một sợi dây có khối lượng không đáng kể, không
co dãn có chiều dài l và viên bi nhỏ có khối lượng m Kích thích cho con lắc dao động điều hòa ở nơi có giatốc trọng trường là g Nếu chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng của viên bi thì thế năng của con lắc này ở li
A 6,8.103 J B 3,8.103 J C 5,8.103 J D 4,8.103 J
Câu114 Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số là một dao động điều hòa cùng
phương, cùng tần số với hai dao động thành phần, có biên độ và pha ban đầu được xác định
Trang 13Câu116 Khi kéo quả cầu của con lắc lò xo xuống dưới VTCB một đoạn xo rồi nhẹ nhàng buông tay cho
nó dao động Chọn gốc tọa độ là VTCB, chiều dương hướng xuống, gốc thời gian là lúc buông tay, thì pha ban đầu của dao động là:
A = rad B = 0 rad C = /2 rad D = /6 rad
Câu117 Chọn câu sai
Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có các phương trình dao động thành phần sau đây:
Độ lệch pha giữa hai dao động đó là 1 2
A 0 1 2 (x1 nhanh pha hơn x2)
B 0 1 2 (x2 nhanh pha hơn x1)
C k2 ;k Z (x2 và x1 đồng pha nhau)
D (k2 1) ;k Z (x2 và x1 vuông pha với nhau)
Câu118 Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số và ngược pha nhau là:
A = k với k Z B = 2k với k Z
C = (2k + 1) với k Z D = (2k + 1)/2 với k Z
Câu119 Xét dao động tổng hợp của hai dao động thành phần có cùng tần số Biên độ của dao động tổng hợp không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây :
A Biên độ của dao động thành phần thứ nhất x1
B Biên độ của dao động thành phần thứ hai x2
C Tần số chung của hai dao động thành phần
D Độ lệch pha của hai dao động thành phần x1 và x2
Câu120 Hai dao động điều hòa nào sau đây được gọi là cùng pha?
Câu121 Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi
A cùng pha với li độ B ngược pha với li độ
C sớm pha /2 so với li độ D trễ pha /2 so với li độ
Câu122 Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A cùng pha với li độ B ngược pha với li độ
C sớm pha /2 so với li độ D trễ pha /2 so với li độ
Câu123 Trong dao động điều hòa, gia tốc biến đổi
A cùng pha với vận tốc B ngược pha với vận tốc
C sớm pha /2 so với vận tốc D trễ pha /2 so với vận tốc
Trang 14Câu124 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt
là 8cm và 12cm Biên độ của dao động tổng hợp có thể là
Câu125 (Trích đề thi TNPT 2009) Cho hai dao động điều hòa cùng phương có các phương trình lần lượt
là x1 = 4cos(ˆt /6) (cm) và x2 = 4cos(ˆt /2) (cm) Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ
Câu132 Một vật thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số f = 4Hz, cùng biên độ A1 =
A2 = 5cm và có độ lệch pha Δφ = /3 rad Lấy 2 = 10 Gia tốc của vật khi vận tốc v = 40 cm/s là:
Câu133 (Trích đề thi ĐH 2009) Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai dao động này có phương trình lần lượt là x1 = 4cos(10t + ˆ/4) (cm) và x2 = 3cos(10t 3ˆ/4) (cm) Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là
A 80 cm/s B 100 cm/s C 10 cm/s D 50 cm/s
Câu134 Chọn câu trả lời sai:
A Dao động tắt dần là dao động có biên động giảm dần theo thời gian
B Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn
C Khi cộng hưởng dao động: tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động
D Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động
Câu135 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành nhiệt năng
B Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành hóa năng
C Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành điện năng
D Trong dao động tắt dần, một phần cơ năng đã biến đổi thành quang năng
Câu136 (Trích đề thi TNPT 2009) Dao động tắt dần
A luôn có hại