Hệ kết cấu của công trình với phần móng sử dụng phương án móng cọc khoan nhồi.. Thực hiện đề tài là công việc tính toán thiết kế hệ kết cấu móng, cột, dầm, sàn của công trình.. Ý thức đư
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA XÂY DỰNG DÂN DỤNG & CÔNG NGHIỆP
KHÁCH SẠN GRAND SEA QUẬN SƠN TRÀ – TP ĐÀ NẴNG
SVTH: LÊ MINH QUÝ MSSV: 110130185 LỚP: 13X1C
GVHD: TS BÙI THIÊN LAM PGS TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
Đà Nẵng – Năm 2018
Trang 2Tên đề tài: Khách Sạn Grand Sea
Sinh viên thực hiện: Lê Minh Quý
Số thẻ SV: 110130185 Lớp: 13X1C
Khách sạn Grand Sea nằm tại quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng Đây là khu vực có ngành
du lịch phát triển, phù hợp cho các công trình khách sạn
Công trình có quy mô 15 tầng nổi và 01 tầng bán hầm Công trình có lối kiến trúc hiện đại, phù hợp với quy hoạch và sự phát triển chung của thành phố
Hệ kết cấu của công trình với phần móng sử dụng phương án móng cọc khoan nhồi Hệ kết cấu chịu lực chính phần thân là khung với cột, dầm, sàn bê tông cốt thép
Thực hiện đề tài là công việc tính toán thiết kế hệ kết cấu móng, cột, dầm, sàn của công trình Thiết kế biện pháp kỹ thuật thi công phần ngầm, biện pháp kỹ thuật thi công phần thần và tính toán tiến độ phần thân
Công trình đáp ứng tốt về công năng, hài hòa về kiến trúc và đảm bảo trong khả năng chịu lực
Trang 3Ngành xây dựng cơ bản là một ngành không ngừng phát triển và luôn có một vai trò hết sức quan trọng trong sự phát triển của đất nước Ý thức được điều đó, trong 5 năm học tại khoa Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng, dưới sự giúp đỡ tận tình của các Thầy, Cô giáo cũng như sự nỗ lực của bản thân, em đã tích lũy và trao dồi được những kiến thức, kỹ năng quan trọng phục cho công việc sau này
Đồ án tốt nghiệp là một trong những đánh giá quan trọng cuối cùng trước khi em có thể rời ghế nhà trường và tham gia vào các công việc trong ngành Xây dựng Với sự giúp đỡ của Thầy Bùi Thiên Lam và Thầy Đặng Công Thuật, đồ án tốt nghiệp với đề tài “ Khách Sạn Grand Sea” của em đã hoàn thành Tuy nhiên, với kiến thức còn hạn hẹp và kinh nghiệm non kém thì sai sót trong đồ án là điều không thể tránh khỏi
Cuối cùng, em xin chân thành cám ơn các Thầy, Cô giáo trong khoa Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp trường Đại Học Bách Khoa Đà Nẵng, đặc biệt là các Thầy Cô đã trực tiếp hướng dẫn em trong đề tài tốt nghiệp này
Đà Nẵng, 30 tháng 05 năm 2018
Sinh viên
Lê Minh Quý
Trang 4Em xin cam đoan đồ án tốt nghệp đề tài “ Khách Sạn Grand Sea” là đồ án được chính bản
thân em thực hiện Các số liệu và tài liệu trong đồ án là chính xác và được tính toán Tất cả những tham khảo và kế thừa đều được trích dẫn và tham chiếu đầy đủ
Đà Nẵng, 30 tháng 05 năm 2018
Sinh viên
Lê Minh Quý
Trang 5MỤC LỤC
Tóm tắt
Nhiệm vụ đồ án
Lời cảm ơn ……… i
Lời cam đoan ……… ii
Mục lục… ……….iii
Danh mục hình ảnh, bảng biểu ……… ……….vii
CHƯƠNG 1: VỊ TRÍ, ĐẶC ĐIỂM, ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KHU VỰC XÂY DỰNG 1
1.2.1 Khí hậu - 1
1.2.2 Lượng mưa - 1
1.2.3 Độ ẩm - 1
1.2.4 Địa hình - 1
CHƯƠNG 2: CÁC GIẢI PHÁP THIẾT KẾ 2
CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA PHƯƠNG ÁN 5
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 6
4.2.1 Tĩnh tải sàn - 8
4.2.2 Hoạt tải sàn - 9
4.4.1 Tải trọng - 11
4.4.2 Nội lực - 12
4.4.3 Tính cốt thép - 12
4.5.1 Sơ đồ tính toán - 14
4.5.2 Tải trọng - 14
4.5.3 Nội lực - 14
1.1 Vị trí, địa điểm xây dựng công trình 1
1.2 Điều kiện tự nhiên, khí hậu, địa chất thủy văn 1
2.1 Giải pháp thiết kế kiến trúc 2
2.2 Giải pháp mặt đứng 2
2.3 Số liệu về diện tích 2
2.4 Số liệu về chiều cao 2
3.1 Mật độ xây dựng 5
3.2 Hệ số sử dụng đất 5
3.3 Kết luận và kiến nghị 5
4.1 Sơ đồ phân chia ô sàn 6
4.2 Xác định tải trọng 8
4.3 Xác định nội lực cho các ô sàn 10
4.4 Tính toán ô sàn loại bản kê (S11) 11
4.5 Tính ô sàn loại bản dầm (S21) 14
Trang 64.5.4 Cốt thép
CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN CẦU THANG 16
5.2.1 Tải trọng tác dụng - 17
5.2.2 Tính toán nội lực - 19
5.2.3 Tính toán cốt thép - 19
5.3.1 Tải trọng tác dụng - 20
5.3.2 Tính toán nội lực - 20
5.3.3 Tính toán cốt thép - 20
5.4.1 Tải trọng tác dụng - 22
5.4.2 Tính cốt thép - 23
CHƯƠNG 6: TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH 26
6.2.1 Tĩnh tải sàn - 30
6.2.2 Hoạt tải sàn - 31
6.2.3 Tải trọng gió - 32
CHƯƠNG 7: TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3 36
7.1.1 Tổ hợp nội lực - 36
7.1.2 Vật liệu - 37
7.1.3 Trình tự và phương pháp tính toán - 37
7.1.4 Bố trí cốt thép - 38
CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ MÓNG KHUNG TRỤC 3 43
8.4.1 Chọn vật liệu - 45
8.4.2 Tải trọng: - 46
8.4.3 Chọn kích thước cọc, chiều sâu đặt đáy đài - 46
8.4.4 Tính toán cốt thép: - 59
8.5.1 Tải trọng - 60
5.1 Cấu tạo cầu thang điển hình 16
5.2 Tính bản thang V1, V3 17
5.3 Tính bản V2, V4 20
5.4 Tính toán dầm chiếu tới DCT 22
6.1 Sơ bộ kích thước tiết diện cột, dầm, vách 26
6.2 Tải trọng tác dụng vào công trình và nội lực 29
7.1 Tính toán cột khung trục 3 36
7.2 Tính toán cột C1 38
7.3 Tính toán dầm khung trục 3 42
8.1 Điều kiện địa chất công trình 43
8.2 Đánh giá nền đất 43
8.3 Xác định tải trọng truyền xuống móng 45
8.4 Thiết kế móng M1 (móng dưới Cột trục B) 45
8.5 Thiết kế móng M2 (móng dưới Cột trục C) 60
Trang 78.5.3 Tính toán cốt thép: - 66
CHƯƠNG 9: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP KỸ THUẬT THI CÔNG PHẦN NGẦM 70
10.1.1 Chọn máy thi công cọc - 70
10.1.2 Trình tự thi công cọc khoan nhồi - 73
10.1.3 Chọn máy bơm bê tông - 73
10.3.1 Chọn phương án đào - 75
10.3.2 Tính khối lượng đào đất - 76
10.3.3 Lựa chọn tổ hợp máy thi công - 76
10.4.1 Sơ đồ làm việc - 79
10.4.2 Tải trọng tác dụng - 79
10.4.3 Tính khoảng cách các sườn ngang lsn - 79
10.4.4 Tính khoảng cách các sườn đứng lsđ - 80
10.4.5 Kiểm tra khoảng cách cột chống xiên - 81
CHƯƠNG 10: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG PHẦN THÂN 83
11.1.1 Ván khuôn cột - 85
11.1.2 Sườn dọc - 86
11.1.3 Gông - 87
11.1.4 Kiểm tra khoảng cách cột chống - 88
11.2.1 Ván khuôn sàn - 88
11.2.2 Tính khoảng cách xà gồ lớp trên - 89
11.2.3 Tính khoảng cách các xà gồ lớp dưới lxgd - 91
11.2.4 Kiểm tra khoảng cách cột chống - 92
11.3.1 Thiết kế ván khuôn đáy dầm 300x500 - 94
11.3.2 Tính khoảng cách xà gồ dọc đỡ đáy dầm - 95
11.3.3 Tính khoảng cách các xà gồ ngang lxgn - 96
11.3.4 Kiểm tra khoảng cách cột chống - 98
11.3.5 Thiết kế ván khuôn thành dầm 300x500 - 99
11.6.1 Kiểm tra cho dầm chữ I - 101
10.1 Thi công cọc khoan nhồi 70
10.2 Thi công cừ Larsen 75
10.3 Tính toán biện pháp kỹ thuật và biện pháp thi công đào đất 75
10.4 Thiết kế ván khuôn đài móng 79
11.1 Thiết kế ván khuôn cột 85
11.2 Thiết kế ván khuôn sàn tầng điển hình 88
11.3 Thiết kế ván khuôn dầm 300x500(mm) 94
11.4 Thiết kế ván khuôn dầm chiếu nghỉ 101
11.5 Thiết kê ván khuôn cầu thang 101
11.6 Tính toán công xôn đỡ giàn giáo công tác 101
Trang 8CHƯƠNG 11: TỔ CHỨC THI CÔNG PHẦN THÂN CÔNG TRÌNH 105
12.6.1 Công tác cốt thép - 106
12.6.2 Công tác ván khuôn - 106
12.6.3 Công tác đổ và đầm bê tông - 106
12.6.4 Công tác bão dưỡng bê tông - 106
12.6.5 Công tác tháo dỡ ván khuôn - 106
12.6.6 Tính toán chi phí lao động cho các công tác - 106
PHỤ LỤC 12.1 Xác định cơ cấu của quá trình 105
12.2 Thống kê ván khuôn 105
12.3 Thống kê bê tông và cốt thép 105
12.4 Xác định nhu cầu nhân công của các quá trình 105
12.5 Lập tiến độ thực hiện công tác bê tông cốt thép cột, vách, dầm, sàn, cầu thang 106
12.6 Biện pháp thi công phần thân 106
Trang 9Hình 1.1 Mặt Bằng Tầng 1 3
Hình 1.2 Mặt Đứng Công Trình 4
Hình 4.1 Sơ Đồ Phân Chia Ô Sàn 6
Hình 4.2 Cac Lớp Cấu Tạo San 8
Hình 4.3 Sơ Đồ Tính Ô Bản Dầm 10
Hình 4.4 Sơ Đồ Tính Ô Bản Kê 11
Hình 5.1 Sơ Đồ Kết Cấu Cầu Thang Tầng Điển Hình 16
Hình 5.2 Cấu Tạo Cầu Thang 16
Hình 5.3 Sơ Đồ Nội Lực Bản Thang 19
Hình 5.4 Sơ Đồ Tính Nội Lực Bản Chiếu Tới 20
Hình 5.5 Sơ Đồ Tính Và Nội Lực 23
Hình 6.1 Mặt Bằng Định Vị Cột 26
Hình 6.2 Mặt Bằng Định Vị Cấu Kiện Dầm 27
Hình 7.1 Sơ Đồ Khung Trục 3 36
Hình 7.2 Tiết Diện Tính Toán Cột Lệch Tâm 37
Hình 8.1 Sơ Đồ Mặt Bằng Móng 45
Hình 8.2 Bố Trí Cọc Trong Đài 50
Hình 8.3 Kiểm Tra Nền Đất Tại Mặt Phẳng Cọc 52
Hình 8.4 Sơ Đồ Tính Lún Theo Phương Pháp Cộng Từng Lớp 56
Hình 8.5 Kiểm Tra Móng Bị Chọc Thủng Theo Góc 45 Độ 57
Hình 8.6 Kiểm Tra Đài Cọc Theo Điều Kiện Chọc Thủng Theo Góc < 450 57
Hình 8.7 Sơ Đồ Tính Toán Móng M1 59
Hình 8.8 Bố Trí Cọc Trong Đài 61
Hình 8.9 Sơ Đồ Tính Toán Móng M2 66
Hình 9.1 Máy Khoan Kh-100 ( Hitachi) 70
Hình 9.2 Sơ Đồ Làm Việc Của Máy Cẩu 71
Hình 9.3 Thông Số Làm Việc Của Máy Cẩu 72
Hình 9.5: Mặt Cắt Hố Móng 75
Hình 9.5: Mặt Cắt Thi Công Đào Đất 76
Hình 9.7 Sơ Đồ Tính Ván Khuôn Đài Móng 79
Hình 9.8 Sơ Đồ Tính Sườn Đứng Của Vk Đài Móng 81
Hình 9.9 Biểu Đồ Nội Lực Và Chuyển Vị Sườn Đứng Của Vk Đài Móng 81
Hình 10.1 Giáo Nêm 83
Hình 10.2 Thanh Giằng Nêm 84
Hình 10.3 Chống Đà 84
Hình 10.4.Chống Consol 85
Trang 10Hình 10.6 Sơ Đồ Tính Sườn Dọc Của Vk Cột 86
Hình 10.7 Sơ Đồ Tính Gông Của Vk Cột 87
Hình 10.8 Biểu Đồ Nội Lực Và Chuyển Vị Gông Của Vk Cột 88
Hình 10.9 Ô Sàn Tầng Điển Hình 88
Hình 10.10 Sơ Đồ Tính Xà Gồ Lớp Trên Của Vk Sàn 90
Hình 10 11 Sơ Đồ Tính Xà Gồ Lớp Dưới Của Vk Sàn 91
Hình 10.12 Biểu Đồ Nội Lực, Chuyển Vị, Phản Lực Tại Gối Xà Gồ Lớp Dưới Của Vk Sàn 92
Hình 10.13 Sơ Đồ Tính Cột Chống Vk Sàn 93
Hình 10.14 Sơ Đồ Tính Vk Đáy Dầm 300x500 Mm 94
Hình 10.15 Sơ Đồ Tính Xà Gồ Ngang Của Vk Dầm 300x600 Mm 97
Hình 10.16 Biểu Đồ Nội Lực, Chuyển Vị, Phản Lực Tại Gối Xà Gồ Ngang Của Vk Dầm 300x600mm 97
Hình 10.17 Sơ Đồ Tính Cột Chống Vk Sàn + Dầm 300x500 Mm 98
Hình 10.18 Sơ Đồ Tính Vk Thành Dầm 300x600 Mm 99
Hình 10.19 Sơ Đồ Tính Và Phản Lực Gối Tựa Của Dầm Chữ I 103
Bảng 4.1 Phân Loại Ô Sàn 7
Bảng 4.2 Tĩnh Tải Các Lớp Sàn 9
Bảng 6.1 Sơ Bộ Chọn Tiết Diện Cột 28
Bảng 6.2 Tĩnh Tải Sàn 30
Bảng 6.3 Tĩnh Tải Các Lớp Mái 30
Bảng 6.4 Giá Trị Tần Số Dao Động Của Công Trình Theo Phương X 33
Bảng 6.5 Bảng Tần Số Dao Động Cơ Bản Của Công Trình 34
Bảng 7.1 Tổ Hợp Tải Trọng Tính Toán Cột C5a Tầng 3 Đơn Vị: Kn.M 39
Bảng 8.1 Chỉ Tiêu Cơ Lý Của Các Lớp Đất 43
Bảng 8.2 Tổ Hợp Tải Trọng Tính Toán Móng Đơn Vị Kn-M 46
Bảng 8.3 Tổ Hợp Tải Trọng Tiêu Chuẩn Móng Đơn Vị Kn-M 46
Bảng 8.4 Tổ Hợp Tải Trọng Tiêu Chuẩn Của Cột C1 52
Bảng 8.5 Bảng Tính Lún Móng Khối Quy Ước Móng M1 55
Bảng 8.6 Tổ Hợp Tải Trọng Toán Móng Tính M2 Đơn Vị Kn-M 60
Bảng 8.7 Tổ Hợp Tải Trọng Tiêu Chuẩn Móng M1 Đơn Vị Kn-M 60
Bảng 8.8 Tổ Hợp Tải Trọng Tiêu Chuẩn Của Cột C17 63
Bảng 8.9 Bảng Tính Lún Móng Khối Quy Ước Móng M1 64
Bảng 9.1.Thông Số Kĩ Thuật Máy Khoan Nhồi Kh-100 70
Bảng 9.2 Thông Số Kỹ Thuật Máy Trộn Bentonite Be-15a 71
Bảng 9.3 Khối Lượng Bê Tông Cọc 73
Trang 11Chương 1: VỊ TRÍ, ĐẶC ĐIỂM, ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN KHU VỰC
XÂY DỰNG
1.1 Vị trí, địa điểm xây dựng công trình
- Khách Sạn “ GRAND SEA” sẽ được xây dựng tại thửa đất số 137, tờ bản đồ 22, tổ 7, Phường Phước Mỹ, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng Diện tích khu đất 510.75
m2, Đây là khu vực có ngành du lịch phát triển, phù hợp cho các công trình khách sạn Công trình có quy mô 15 tầng nổi và 01 tầng bán hầm Công trình có lối kiến trúc hiện đại, phù hợp với quy hoạch và sự phát triển chung của thành phố, có tứ cận như sau :
- Đông giáp : Đường Hà Bổng
- Tây giáp : Khu dân cư
- Nam giáp : Đường kiệt
+ Nhiệt độ trung bình hàng năm: 25.6 oC;
+ Tháng có nhiệt độ trung bình cao nhất: 29.2 oC (tháng 6)
+ Tháng có nhiệt độ trung bình thấp nhất: 21.2 oC (tháng 2)
1.2.2 Lượng mưa
+ Lượng mưa trung bình hàng năm : 2504 mm;
+ Lượng mưa cao nhất trong năm : 550 -1000 mm;
+ Lượng mưa thấp nhất trong năm : 23 - 40 mm;
1.2.3 Độ ẩm
+ Độ ẩm tương đối trung bình năm: 83.4 %
+ Độ ẩm cao nhất trung bình năm: 87.67 %
+ Độ ẩm nhỏ nhất trung bình năm: 77.33 %
1.2.4 Địa hình
Khách sạn được xây dựng tại khu vực Sơn Trà Là khu vực đồng bằng ven biển bằng phẳng, thuận lợi cho công tác thi công
Trang 12Chương 2: CÁC GIẢI PHÁP THIẾT KẾ
2.1 Giải pháp thiết kế kiến trúc
Công trình được thiết kế với quy mô xây dựng 15 tầng nổi và 01 tầng bán hầm bố trí chức năng theo từng tầng như sau:
lệ phù hợp Màu sắc của công trình được sử dụng gam màu nhẹ nhàng, hợp lý
2.3 Số liệu về diện tích
* Diện tích xây dựng : 477 m2
* Số tầng cao xây dựng : 15 tầng
2.4 Số liệu về chiều cao
- Chiều cao công trình so với cốt vỉa hè : 55.90 m
- Chiều cao nền tầng 1 so với cốt vỉa hè : + 1.50 m
- Chiều cao tầng 1 : 4.00 m
- Chiều cao tầng lửng : 3.60 m
Trang 13- Chiều cao tầng 2 : 4.80 m
- Chiều cao tầng 3-13 : 3.20 m
- Chiều cao tầng 14 : 4.60 m
Hình 1.1 Mặt Bằng Tầng 1
Trang 14Hình 1.2 Mặt Đứng Công Trình
Trang 15Chương 3: TÍNH TOÁN CÁC CHỈ TIÊU KINH TẾ KỸ THUẬT CỦA
PHƯƠNG ÁN 3.1 Mật độ xây dựng
-K0 là tỷ số diện tích xây dựng công trình trên diện tích lô đất (%)
- Về kiến trúc, công trình mang dáng vẻ hiện đại, mang những đặc trưng của những công trình cao tầng Quan hệ giữa các phòng trong công trình rất thuận tiện nhưng cũng mang tính độc lập cao, hệ thống đường ống kỹ thuật ngắn gọn, thoát nước nhanh
Trang 16Chương 4: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 4.1 Sơ đồ phân chia ô sàn
Hình 4.1 Sơ đồ phân chia ô sàn
- Quan niệm tính toán: Tuỳ thuộc vào sự liên kết ở các cạnh mà ta có liên kết ngàm hay khớp
- Nếu sàn liên kết với dầm giữa thì xem là ngàm, nếu dưới sàn không có dầm thì xem là
tự do Nếu sàn liên kết với dầm biên thì xem là khớp, nhưng thiên về an toàn ta lấy cốt thép ở biên ngàm để bố trí cho cả biên khớp Khi dầm biên lớn ta có thể xem là ngàm
: Bản làm việc theo cả hai phương: Bản kê bốn cạnh
- Trong đó: L1-kích thước theo phương cạnh ngắn
Trang 17L2-kích thước theo phương cạnh dài
Căn cứ vào kích thước, cấu tạo, liên kết, tải trọng tác dụng ta chia như sau:
Bảng 4.1 Phân loại ô sàn Tầng 5-13 L1 L2 L2/L1 Liên kết
Loại ô bản
S1 3.375 5.000 1.481 4N Bản kê 4 cạnh S2 2.750 3.375 1.227 4N Bản kê 4 cạnh S3 1.950 2.150 1.103 4N Bản kê 4 cạnh S4 1.950 2.150 1.103 4N Bản kê 4 cạnh S5 4.750 6.750 1.421 4N Bản kê 4 cạnh S6 3.375 5.000 1.481 4N Bản kê 4 cạnh S7 2.750 3.375 1.227 4N Bản kê 4 cạnh S8 1.800 4.150 2.306 4N Bản loại dầm S9 1.800 4.150 2.306 4N Bản loại dầm S10 3.750 7.000 1.867 4N Bản kê 4 cạnh S11 4.000 7.000 1.750 4N Bản kê 4 cạnh S12 4.150 7.000 1.687 4N Bản kê 4 cạnh S13 4.150 7.000 1.687 4N Bản kê 4 cạnh S14 4.750 7.000 1.474 4N Bản kê 4 cạnh S15 1.100 2.550 2.318 2N,2K Bản loại dầm S16 4.000 7.000 1.750 4N Bản kê 4 cạnh S17 4.150 7.000 1.687 4N Bản kê 4 cạnh S18 4.150 7.000 1.687 4N Bản kê 4 cạnh S19 4.750 7.000 1.474 4N Bản kê 4 cạnh S20 1.550 4.050 2.613 3N,1K Bản loại dầm S21 1.550 4.050 2.613 3N,1K Bản loại dầm S22 1.550 4.050 2.613 3N,1K Bản loại dầm
Các số liệu tính toán của vật liệu:
Bêtông B25 có: Rb = 14.5 (MPa) = 145 (daN/ cm2)
Rbt =1.05 (MPa) = 10.5 (daN/ cm2)
Cốt thép Ø ≤ 8 dùng thép CI có Rs = Rsc = 225MPa
Cốt thép Ø > 8 dùng thép CIII có Rs = Rsc = 280MPa
Chọn chiều dày sàn:
Trang 18- Chọn chiều dày bản sàn theo công thức: hb = l
m
D
.Trong đó:
Đối với các bản loại dầm chọn m = 30
Đối với các bản loại kê 4 cạnh chọn m = 40 1
4.75 0.12( ) 42
Trọng lượng các lớp sàn: dựa vào cấu tạo kiến trúc lớp sàn, ta có:
gtc = . (kN/cm2): tĩnh tải tiêu chuẩn
gtt = gtc.n (kN/cm2): tĩnh tải tính toán
Trong đó: (kN/cm3): trọng lượng riêng của vật liệu
n: hệ số vượt tải lấy theo TCVN2737-1995
Trang 19Ta có bảng tính tải trọng tiêu chuẩn và tải trọng tính toán sau:
Trọng lượng tường ngăn và tường bao che trong phạm vi ô sàn:
- Tường ngăn giữa các khu vực khác nhau trên mặt bằng dày 100mm Tường ngăn xây bằng gạch rỗng có trọng lượng riêng = 15 (kN/ m3)
- Đối với các ô sàn có tường đặt trực tiếp trên sàn không có dầm đỡ thì xem tải trọng đó phân bố đều trên sàn Trọng lượng tường ngăn trên dầm được qui đổi thành tải trọng phân bố truyền vào dầm
- Chiều cao tường được xác định: ht = H-hds
- Trong đó: ht: chiều cao tường
H: chiều cao tầng nhà
hds: chiều cao dầm hoặc sàn trên tường tương ứng
Công thức qui đổi tải trọng tường trên ô sàn về tải trọng phân bố trên ô sàn :
t
S
S n S
= 0.25(kN/m2): trọng lượng của 1m2 cửa kính khung gỗ
Si(m2): diện tích ô sàn đang tính toán
( Xem chi tiết tĩnh tải các ô sàn tầng điển hình tại phụ lục 1)
4.2.2 Hoạt tải sàn
- Hoạt tải tiêu chuẩn ptc (daN/m2) lấy theo TCVN 2737-1995
Trang 20- Công trình được chia làm nhiều loại phòng với chức năng khác nhau Căn cứ vào mỗi loại phòng chức năng ta tiến hành tra xác định hoạt tải tiêu chuẩn và sau đó nhân với hệ số vượt tải n Ta sẽ có hoạt tải tính toán ptt(daN/m2)
- Tại các ô sàn có nhiều loại hoạt tải tác dụng, ta chọn giá trị lớn nhất trong các hoạt tải
A –Diện tích chịu tải tính bằng m2
+ Đối với các phòng nêu ở mục 6,7,8,10,12,14 nhân với hệ số ψA2(khi A>A2=36m2)
+ Hệ số giảm tải : ΨA = 0.4+
1
0.6/
A A
( Xem chi tiết hoạt tải ô sàn tầng điển hình tại phụ lục 2)
Tổng tải trọng tính toán tác dụng lên các ô sàn
(Xem chi tiết tổng tải trọng tác dụng lên các ô sàn tầng điển hình tại phụ lục 3)
4.3 Xác định nội lực cho các ô sàn
- Ta tách thành các ô bản đơn để tính nội lực
Nội lực trong sàn bản dầm:
- Cắt dải bản rộng 1m theo phương cạnh ngắn và xem như một dầm
- Tải trọng phân bố đều tác dụng lên dầm: q = (g+p).1m (kN/m)
- Tuỳ thuộc vào liên kết cạnh bản mà các sơ đồ tính đối với dầm
Hình 4.3 Sơ đồ tính ô bản dầm
Trang 21Nội lực trong bản kê 4 cạnh:
- Sơ đồ nội lực tổng quát:
Trang 22L = =tra phụ lục ta có các hệ số là :
Trang 24- Chọn a200 suy ra diện tích thép bố trí là:
2
.1000 28 1000
141( ) 200
Cắt dải bản rộng 1m theo phương cạnh ngắn (vuông góc cạnh dài) và xem như 1 dầm
Sơ đồ tính là dầm chịu tải trọng phân bố 1 đầu ngàm 1 đầu khớp
Trang 25Chọn a200 bố trí theo cấu tạo suy ra diện tích thép bố trí là:
2
.1000 28 1000
141( ) 200
Trang 26Chương 5: TÍNH TOÁN CẦU THANG5.1 Cấu tạo cầu thang điển hình
Hình 5.1 Sơ đồ kết cấu cầu thang tầng điển hình
Hình 5.2 Cấu tạo cầu thang
- Tính toán cầu thang bộ tầng điển hình:
V2
V4
c 5
CT
Trang 27Vật liệu Bêtông B25: Rb = 14.5 MPa = 145 daN/cm2
Rbt = 1.05 MPa = 10.5 daN/cm2
Thép chịu lực CIII: Rs = Rs' = 280 MPa = 2800 daN/cm2
Thép bản, thép cấu tạo CI: Rs = Rs' = 225 MPa = 2250 daN/cm2
Sơ bộ tiết diện các cấu kiện
Chọn sơ bộ chiều dày bản thang:
=> Để an toàn, chọn kích thước dầm chiếu nghỉ: b x h = 200x300 ( mmxmm)
Phân tích sự làm việc của kết cấu cầu thang: Cầu thang gồm 4 vế, trong đó ta tính toán tương tự cho vế 1 và vế 3; vế 2 và vế 4
V1: Có 2 đầu ngàm là dầm sàn và dầm chiếu tới
V2: Liên kết với V1 và V3
V3: Có 2 đầu ngàm là dầm chiếu tới và vách thang máy
Dầm chiếu tới DCT: 2 liên kết với cột
Trong đó: (daN/m3): trọng lượng riêng của lớp vật liệu thứ i
i (m): chiều dày của lớp thứ i
Trang 28ni: hệ số tin cậy của lớp thứ i
-Thép TCVN 2737-1995 thì hoạt tải tiêu chuẩn đối với khách sạn: p1tc =3(kN/m2)
-Hoạt tải phân bố tính toán theo phương thẳng đứng :
)/(6.332.1
Trang 291 ( ) ( ) 7.736( )
n a
R bh M
Trang 30Hình 5.4 Sơ đồ tính nội lực bản chiếu tới
Moment dương lớn nhất ở giữa nhịp:
qtt
Trang 31min 0
%188.0
%100.75.1000
141
%100
Phương vuông góc còn lại bố trí thép cấu tạo 6a200
Tính thép mũ chịu momen âm
-Chọn thép cấu tạo 6a200, tính diện tích cốt thép bố trí:
) ( 75 75 1000
%.
1 0 )
( 141 200
1000 3 28
0 min 2
mm h
b mm
%188.0
%100.75.1000
141
%100
Trang 325.4 Tính toán dầm chiếu tới D CT
Trang 33Trọng lượng phần tường xây trên dầm:
1 ( ) ( ) 37.927( )
Tính toán cốt thép dọc chịu momen dương
Chọn chiều dày lớp bê tông bảo vệ a = 30mm
=> ho = h – a = 300 – 30 = 270mm
Tính toán:
6 max
RD
RA
Trang 34min 0
%100
Tính thép chịu momen âm tại gối
=> Chọn thép cấu tạo 214, có diện tích 2
ch s
A = mm
Kiểm tra hàm lượng cốt thép:
min 0
Sơ bộ chọn cốt đai theo điều kiện cấu tạo:
Đoạn gần gối tựa (0 ÷ L/4):
Trang 35Kiểm tra điều kiện tính toán cốt đai: Qmax < φb3.(1 + φn + φf).Rbt.b.h00
27020005.18)3.282(175
8
2 2 2
2
Q
h b R A
27020005.1)01(5.1 )
1
0 4
Q
h b R
(tại tiết diện giữa nhịp L/4 3L/4)
=> Vậy chọn khoảng cách cốt đai:
Tại tiết diện gối: stk = sct = 150mm
Tại tiết diện giữa nhịp: stk = sct = 150mm
) ( 618 30 ) ( 10 30618 270
200 05 1 1 2
M b = b bt = = =
) / ( 03 66 150
6 56 175
m kN s
618 30
(24.10354.0)158.2003.66(54.0
618.30)
0
kN Q
kN C
q q C
Trang 36Chương 6: TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÔNG TRÌNH
6.1 Sơ bộ kích thước tiết diện cột, dầm, vách
C5
C5A C5A
Trang 38Lập bảng chọn sơ bộ tiết diện cho cột:
Bảng 6.1 Sơ bộ chọn tiết diện cột
(m)
Fch
(m2) C1 22.75 16 10.00 3640.00 1.20 0.30 0.60 0.70 0.36 C2 8.39 16 10.00 1342.40 1.20 0.11 0.60 0.60 0.36 C3 17.50 16 10.00 2800.00 1.20 0.23 0.50 0.60 0.30 C3A 17.50 16 10.00 2800.00 1.20 0.23 0.50 0.60 0.30 C4 28.40 16 10.00 4544.00 1.20 0.38 0.60 0.70 0.42 C5 51.70 16 10.00 8272.00 1.20 0.68 0.80 0.80 0.64 C5A 45.50 16 10.00 7280.00 1.20 0.60 0.80 0.80 0.64 C6 19.95 16 10.00 3192.00 1.20 0.26 0.50 0.60 0.30
Kích thước tiết diện cột có được xem là hợp lý hay không về mặt chịu lực chỉ được đánh giá sau khi đã tính toán bố trí cốt thép, và dựa vào tỷ lệ phần trăm cốt thép
Nếu kích thước quá bất hợp lý: quá lớn hoặc quá bé thì nên chọn lại và tính lại
Trong bài toán kinh tế, việc giảm kích thước cột theo chiều cao chưa hẳn là phương án tối ưu vì phải thay đổi ván khuôn, hệ số luân chuyển thấp, khó khăn cho thi công Nhưng ở đây là đồ án tốt nghiệp nên cho phép em được giảm tiết diện cột như sau: Tầng hầm→3:
Cột C1 (0.6 x 0.7m)
Cột C2 (0.6 x 0.6m)
Cột C3 (0.5 x 0.6m)
Trang 39- Chiều rộng dầm thường được lấy bd = (1/4 – 1/2) hd
- Ngoài ra để đảm bảo chiều cao thông thủy cho các tầng Sơ bộ chọn tiết diện dầm như sau :
- Các dầm chính đi qua các cột ta chọn kích thước tiết diện : h=500mm, b=400mm và h=500mm, b=300mm
- Còn các dầm phụ và dầm bo không đi qua cột chọn h=400mm; b=300mm
Chọn sơ bộ kích thước vách, lõi thang máy:
Theo TCVN 1998 (TCXD 198-1997) quy định độ dày của vách không nhỏ hơn một trong hai giá trị sau:
6.2 Tải trọng tác dụng vào công trình và nội lực
- Việc xác định tải trọng tác dụng lên công trình căn cứ Tiêu chuẩn về tải trọng và tác động 2737-1995
- Tĩnh tải: Giải pháp kiến trúc đã lập, cấu tạo các lớp vật liệu
- Hoạt tải sử dụng dựa vào tiêu chuẩn
- Hoạt tải gió tính cho tải trọng gió tĩnh
Trang 40Tải trọng tường xây
- Tường xây ngăn giữa các phòng, tường bao chu vi quanh nhà dày 200, tường nhà vệ sinh trong nội bộ các đơn nguyên dày 100 được xây bằng gạch có =15kN/m3
- Trọng lượng tường ngăn trên dầm tính cho tải trọng tác dụng trên 1m dài tường
- Trọng lượng tường ngăn trên các ô sàn tính theo tổng tải trọng của các tường có trong
ô sàn sau đó chia đều cho diện tích toàn bản sàn của công trình
- Chiều cao tường được xác định: ht = H-hds
- Trong đó: ht: chiều cao tường
H: chiều cao tầng nhà
hds: chiều cao dầm hoặc sàn trên tường tương ứng
Công thức qui đổi tải trọng tường, cửa, kính trên ô sàn về tải trọng phân bố trên dầm