Đây là đề kiểm tra cuối kì 1 môn Vật lý 8 mới năm học 2020 2021 chuẩn kiến thức theo công văn 3280 2020. Bộ đề được biên soạn chi tiết, gồm ma trận đề, đề và đáp án chi tiết cụ thể từ lớp 6 đến lớp 9. Mỗi khối lớp có 3 đến 4 mã đề.. Đề dùng tham khảo cho giáo viên và học sinh rất hữu ích.
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TX.DUY TIÊN
TRƯỜNG THCS HOÀNG ĐÔNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn: Vật lí - Lớp 8 Tên
chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng Vận dụng cao Cộng
Chuyển
động
cơ
- Nêu được dấu
hiệu để nhận biết
chuyển động cơ
- Nêu được ý nghĩa
của tốc độ và nêu
được đơn vị đo tốc
độ
- Nêu được tốc độ
trung bình là gì và
cách xác định tốc
độ trung bình.
- Phân biệt được chuyển động đều, chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.
- Nêu ví dụ về chuyển động cơ học.
- Nêu được ví dụ về chuyển động cơ.
tính tương đối của chuyển động cơ.
- Vận dụng được công thức v = s
t
- Tính được tốc độ trung
chuyển động không đều.
Lực
- Nêu được lực là
đại lượng vectơ.
- Nêu được ví dụ
về tác dụng của hai
lực cân bằng lên
một vật chuyển
động.
- Nêu được quán
tính của một vật là
gì
- Nhận biết các
loại lực ma sát.
- Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ
và hướng chuyển động của vật.
- Nêu được ví dụ về lực ma sát nghỉ, trượt, lăn.
- Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính
- Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát
có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật.
- Biểu diễn được lực bằng vectơ.
Trang 2Số điểm 0,5đ 0,5đ 1đ
Áp
suất
- Nêu được áp lực,
áp suất và đơn vị
đo áp suất là gì
- Nêu được các mặt
thoáng trong bình
thông nhau chứa
cùng một loại chất
lỏng đứng yên thì ở
cùng một độ cao
- Mô tả được cấu tạo của máy nén thuỷ lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy này là truyền nguyên vẹn
độ tăng áp suất tới mọi nơi trong chất lỏng.
- Mô tả được hiện tượng về sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét - Nêu được điều kiện nổi của vật.
- Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng, áp suất khí quyển.
- Vận dụng được công thức p =F
S
- Vận dụng công thức p =
dh đối với áp suất trong lòng chất lỏng.
- Vận dụng công thức về lực đẩy Ác-si-mét F = V.d
Để giải bài tập.
- Tiến hành được thí nghiệm để nghiệm lại lực đẩy Ác-si-mét.
- Vận dụng công thức
về lực đẩy Ác-si-mét F
= V.d Để giải bài tập
và giải thích hiện tượng trong thực tế.
2câu
câu 11 câu
Tổng
số câu
hỏi
Tổng
Tổng
Trang 3PHÒNG GD&ĐT TX.DUY TIÊN
TRƯỜNG THCS HOÀNG ĐÔNG
Mã đề: 01
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Vật lí - Lớp 8
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau.
Câu 1 Độ lớn của vận tốc cho ta biết:
A Quãng đường chuyển động dài hay ngắn của một vật
B Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động
C Nguyên nhân vì sao vật chuyển động
D Sự thay đổi hình dạng của vật khi chuyển động
Câu 2 Cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng:
A Hai lực cùng cường độ, cùng phương
B Hai lực cùng phương, ngược chiều
C Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều
D Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, cùng phương, ngược chiều
Câu 3 Đơn vị của áp suất là:
A kg/m3 B N/m3 C N D N/m2 hoặc Pa
Câu 4 Trong các công thức sau đây, công thức nào dùng để tính áp suất chất lỏng?
A p = d.V B p = d.h C p =
s
F
D p = F S
Câu 5 Trường hợp nào sau đây không có công cơ học?
A Một học sinh đang cố sức đẩy hòn đá nhưng không dịch chuyển
B Người lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao
C Một con trâu đang kéo cày
D Một em bé đang bắn bi trên sân
Câu 6 Một ôtô đỗ trong bến xe, trong các vật mốc sau đây, đối với vật mốc nào
thì ôtô xem là chuyển động?
A Bến xe B Một ôtô khác đang rời bến
C Cột điện trước bến xe D Một ôtô khác đang đậu trong bến
Câu 7 Có một khúc gỗ và một khối thép có cùng thể tích được nhúng chìm trong
nước Hỏi lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật nào lớn hơn?
Trang 4A Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên khối thép lớn hơn khúc gỗ.
B Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên khúc gỗ lớn hơn khối thép
C Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên khúc gỗ và khối thép bằng nhau
D Không thể so sánh được vì thiếu điều kiện
Câu 8 Một khối sắt có thể tích 50 cm3 Nhúng chìm khối sắt này vào trong nước Cho biết trọng lượng riêng của nước: dn = 10 000 N/m3 Tính lực đẩy Ác- si- mét tác dụng lên khối sắt?
A 25 N B 0,5 N C 5 N D 50 N
Câu 9 Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh ở cùng
một độ cao khi:
A Tiết diện của các nhánh bằng nhau
B Các nhánh chứa cùng một loại chất lỏng đứng yên
C Độ dày của các nhánh như nhau
D Độ dài của các nhánh bằng nhau
Câu 10 Khi nói Trái đất quay quanh Mặt trời, ta đã chọn vật nào làm mốc?
A Mặt trời B Trái đất C Ngôi sao D Một vật trên mặt đất
Câu 11 Một thùng đựng đầy nước cao 100cm Áp suất tại điểm A cách đáy 20cm
là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3
A 10000 N/m2 B 2000 N/m2 C 80000 N/m2 D 8000 N/m2
Câu 12 Hình 1 biểu diễn lực tác dụng lên vật có khối lượng 8 kg
A Tỉ xích 1cm ứng với 20N
B Tỉ xích 1cm ứng với 2N
C Tỉ xích 1cm ứng với 4N
D Tỉ xích 1cm ứng với 40N
Câu 13 Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp bị
bẹp theo nhiều phía ?
A Vì không khí bên trong hộp sữa bị co lại
B Vì áp suất không khí bên trong hộp nhỏ hơn áp suất ở ngoài
C Vì hộp sữa chịu tác dụng của nhiệt độ
D Vì vỏ hộp sữa rất mềm
Câu 14 Một vật khối lượng 250kg, đặt trên mặt đất Diện tích của vật tác dụng lên
mặt đất là 500dm2 Áp suất người đó gây trên mặt đất là:
A 250N/m2 B 2500N/m2 C 500N/m2 D 5000N/m2
Câu 15 Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán
tính?
A Hòn đá lăn từ trên núi xuống
B Xe máy chạy trên đường
C Lá rơi từ trên cao xuống
D Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa
F Hình 1
Trang 5Câu 16 Một người đi xe đạp trong 45 phút, với vận tốc 12km/h Quãng đường
người đó đi được là:
A 9km B 4km C 6km/h D 3km
Phần B TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 (1.0 điểm) Thả 2 hòn bi sắt giống hệt nhau, 1 hòn bi vào nước và 1 hòn vào
thủy ngân Hỏi hòn bi nào nổi, hòn bi nào chìm? Tại sao?
Câu 2 (2 điểm) Một học sinh chạy xe đạp đến trường đi trên đoạn đường bằng
2,5km hết 12 phút, đoạn đường dốc hết 2 phút biết vận tốc của xe đạp lúc đó bằng 18km/h
a.Tính vận tốc trung bình của xe đạp đi trên quãng đường bằng
b.Tính vận tốc trung bình của xe đạp trên cả hai quãng đường
Câu 3 (1.0 điểm) Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên miếng sắt 50dm3 nhúng vào trong nước Biết trọng lượng riêng của nước 10000N/m3
Câu 4 (2 điểm) Một cục nước đá được thả nổi trong một cốc đựng nước chứng
minh rằng khi nước đá tan hết thì mực nước trong cốc không thay đổi
========Hết=======
Trang 6PHÒNG GD&ĐT TX.DUY TIÊN
TRƯỜNG THCS HOÀNG ĐÔNG
Mã đề: 02
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Vật lí - Lớp 8
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau.
Câu 1 Độ lớn của vận tốc cho ta biết:
A Quãng đường chuyển động dài hay ngắn của một vật
B Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động
C Nguyên nhân vì sao vật chuyển động
D Sự thay đổi hình dạng của vật khi chuyển động
Câu 2 Một ôtô đỗ trong bến xe, trong các vật mốc sau đây, đối với vật mốc nào
thì ôtô xem là chuyển động?
A Bến xe B Một ôtô khác đang rời bến
C Cột điện trước bến xe D Một ôtô khác đang đậu trong bến
Câu 3 Có một khúc gỗ và một khối thép có cùng thể tích được nhúng chìm trong
nước Hỏi lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật nào lớn hơn?
A Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên khối thép lớn hơn khúc gỗ
B Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên khúc gỗ lớn hơn khối thép
C Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên khúc gỗ và khối thép bằng nhau
D Không thể so sánh được vì thiếu điều kiện
Câu 4 Cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng:
A Hai lực cùng cường độ, cùng phương
B Hai lực cùng phương, ngược chiều
C Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều
D Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, cùng phương, ngược chiều
Câu 5 Đơn vị của áp suất là:
A kg/m3 B N/m3 C N D N/m2 hoặc Pa
Câu 6 Trong các công thức sau đây, công thức nào dùng để tính áp suất chất lỏng?
A p = d.V B p = d.h C p =
s F
D p = F S
Trang 7Câu 7 Một người đi xe đạp trong 45 phút, với vận tốc 12km/h Quãng đường
người đó đi được là:
A 9km B 4km C 6km/h D 3km
Câu 8 Trường hợp nào sau đây không có công cơ học?
A Một học sinh đang cố sức đẩy hòn đá nhưng không dịch chuyển
B Người lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao
C Một con trâu đang kéo cày
D Một em bé đang bắn bi trên sân
Câu 9 Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh ở cùng
một độ cao khi:
A Tiết diện của các nhánh bằng nhau
B Các nhánh chứa cùng một loại chất lỏng đứng yên
C Độ dày của các nhánh như nhau
D Độ dài của các nhánh bằng nhau
Câu 10 Một khối sắt có thể tích 50 cm3 Nhúng chìm khối sắt này vào trong nước Cho biết trọng lượng riêng của nước: dn = 10 000 N/m3 Tính lực đẩy Ác- si- mét tác dụng lên khối sắt?
A 25 N B 0,5 N C 5 N D 50 N
Câu 11 Khi nói Trái đất quay quanh Mặt trời, ta đã chọn vật nào làm mốc?
A Mặt trời B Trái đất C Ngôi sao D Một vật trên mặt đất
Câu 12 Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp bị
bẹp theo nhiều phía ?
A Vì không khí bên trong hộp sữa bị co lại
B Vì áp suất không khí bên trong hộp nhỏ hơn áp suất ở ngoài
C Vì hộp sữa chịu tác dụng của nhiệt độ
D Vì vỏ hộp sữa rất mềm
Câu 13 Một vật khối lượng 250kg, đặt trên mặt đất Diện tích của vật tác dụng lên
mặt đất là 500dm2 Áp suất người đó gây trên mặt đất là:
A 250N/m2 B 2500N/m2 C 500N/m2 D 5000N/m2
Câu 14 Một thùng đựng đầy nước cao 100cm Áp suất tại điểm A cách đáy 20cm
là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3
A 10000 N/m2 B 2000 N/m2 C 80000 N/m2 D 8000 N/m2
Câu 15 Hình 1 biểu diễn lực tác dụng lên vật có khối lượng 8 kg
A Tỉ xích 1cm ứng với 20N
B Tỉ xích 1cm ứng với 2N
C Tỉ xích 1cm ứng với 4N
D Tỉ xích 1cm ứng với 40N Hình 1 F
Trang 8Câu 16 Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán
tính?
A Hòn đá lăn từ trên núi xuống
B Xe máy chạy trên đường
C Lá rơi từ trên cao xuống
D Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa
Phần B TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 (1.0 điểm) Thả 2 hòn bi sắt giống hệt nhau, 1 hòn bi vào nước và 1 hòn vào
thủy ngân Hỏi hòn bi nào nổi, hòn bi nào chìm? Tại sao?
Câu 2 (2 điểm) Một học sinh chạy xe đạp đến trường đi trên đoạn đường bằng
2,5km hết 12 phút, đoạn đường dốc hết 2 phút biết vận tốc của xe đạp lúc đó bằng 18km/h
a.Tính vận tốc trung bình của xe đạp đi trên quãng đường bằng
b.Tính vận tốc trung bình của xe đạp trên cả hai quãng đường
Câu 3 (1.0 điểm) Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên miếng sắt 50dm3 nhúng vào trong nước Biết trọng lượng riêng của nước 10000N/m3
Câu 4 (2 điểm) Một cục nước đá được thả nổi trong một cốc đựng nước chứng
minh rằng khi nước đá tan hết thì mực nước trong cốc không thay đổi
========Hết=======
Trang 9PHÒNG GD&ĐT TX.DUY TIÊN
TRƯỜNG THCS HOÀNG ĐÔNG
Mã đề: 03
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2020-2021 Môn: Vật lí - Lớp 8
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
I/ TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Chọn đáp án đúng nhất trong các câu sau.
Câu 3 Đơn vị của áp suất là:
A kg/m3 B N/m3 C N D N/m2 hoặc Pa
Câu 4 Trong các công thức sau đây, công thức nào dùng để tính áp suất chất lỏng?
A p = d.V B p = d.h C p =
s
F
D p = F S
Câu 1 Độ lớn của vận tốc cho ta biết:
A Quãng đường chuyển động dài hay ngắn của một vật
B Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động
C Nguyên nhân vì sao vật chuyển động
D Sự thay đổi hình dạng của vật khi chuyển động
Câu 5 Trường hợp nào sau đây không có công cơ học?
A Một học sinh đang cố sức đẩy hòn đá nhưng không dịch chuyển
B Người lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao
C Một con trâu đang kéo cày
D Một em bé đang bắn bi trên sân
Câu 2 Cặp lực nào sau đây là hai lực cân bằng:
A Hai lực cùng cường độ, cùng phương
B Hai lực cùng phương, ngược chiều
C Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều
D Hai lực cùng đặt lên một vật, cùng cường độ, cùng phương, ngược chiều
Câu 6 Một ôtô đỗ trong bến xe, trong các vật mốc sau đây, đối với vật mốc nào
thì ôtô xem là chuyển động?
A Bến xe B Một ôtô khác đang rời bến
C Cột điện trước bến xe D Một ôtô khác đang đậu trong bến
Câu 8 Một khối sắt có thể tích 50 cm3 Nhúng chìm khối sắt này vào trong nước
Trang 10Cho biết trọng lượng riêng của nước: dn = 10 000 N/m3 Tính lực đẩy Ác- si- mét tác dụng lên khối sắt?
A 25 N B 0,5 N C 5 N D 50 N
Câu 7 Có một khúc gỗ và một khối thép có cùng thể tích được nhúng chìm trong
nước Hỏi lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên vật nào lớn hơn?
A Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên khối thép lớn hơn khúc gỗ
B Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên khúc gỗ lớn hơn khối thép
C Lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên khúc gỗ và khối thép bằng nhau
D Không thể so sánh được vì thiếu điều kiện
Câu 9 Đối với bình thông nhau, mặt thoáng của chất lỏng trong các nhánh ở cùng
một độ cao khi:
A Tiết diện của các nhánh bằng nhau
B Các nhánh chứa cùng một loại chất lỏng đứng yên
C Độ dày của các nhánh như nhau
D Độ dài của các nhánh bằng nhau
Câu 15 Trong các chuyển động sau chuyển động nào là chuyển động do quán
tính?
A Hòn đá lăn từ trên núi xuống
B Xe máy chạy trên đường
C Lá rơi từ trên cao xuống
D Xe đạp chạy sau khi thôi không đạp xe nữa
Câu 11 Một thùng đựng đầy nước cao 100cm Áp suất tại điểm A cách đáy 20cm
là bao nhiêu? Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3
A 10000 N/m2 B 2000 N/m2 C 80000 N/m2 D 8000 N/m2
Câu 12 Hình 1 biểu diễn lực tác dụng lên vật có khối lượng 8 kg
A Tỉ xích 1cm ứng với 20N
B Tỉ xích 1cm ứng với 2N
C Tỉ xích 1cm ứng với 4N
D Tỉ xích 1cm ứng với 40N
Câu 13 Hút bớt không khí trong một vỏ hộp đựng sữa bằng giấy, ta thấy vỏ hộp bị
bẹp theo nhiều phía ?
A Vì không khí bên trong hộp sữa bị co lại
B Vì áp suất không khí bên trong hộp nhỏ hơn áp suất ở ngoài
C Vì hộp sữa chịu tác dụng của nhiệt độ
D Vì vỏ hộp sữa rất mềm
Câu 10 Khi nói Trái đất quay quanh Mặt trời, ta đã chọn vật nào làm mốc?
A Mặt trời B Trái đất C Ngôi sao D Một vật trên mặt đất
F Hình 1
Trang 11Câu 16 Một người đi xe đạp trong 45 phút, với vận tốc 12km/h Quãng đường
người đó đi được là:
A 9km B 4km C 6km/h D 3km
Câu 14 Một vật khối lượng 250kg, đặt trên mặt đất Diện tích của vật tác dụng lên
mặt đất là 500dm2 Áp suất người đó gây trên mặt đất là:
A 250N/m2 B 2500N/m2 C 500N/m2 D 5000N/m2
Phần B TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 (1.0 điểm) Thả 2 hòn bi sắt giống hệt nhau, 1 hòn bi vào nước và 1 hòn vào
thủy ngân Hỏi hòn bi nào nổi, hòn bi nào chìm? Tại sao?
Câu 2 (2 điểm) Một học sinh chạy xe đạp đến trường đi trên đoạn đường bằng
2,5km hết 12 phút, đoạn đường dốc hết 2 phút biết vận tốc của xe đạp lúc đó bằng 18km/h
a.Tính vận tốc trung bình của xe đạp đi trên quãng đường bằng
b.Tính vận tốc trung bình của xe đạp trên cả hai quãng đường
Câu 3 (1.0 điểm) Tính lực đẩy Ác-si-mét tác dụng lên miếng sắt 50dm3 nhúng vào trong nước Biết trọng lượng riêng của nước 10000N/m3
Câu 4 (2 điểm) Một cục nước đá được thả nổi trong một cốc đựng nước chứng
minh rằng khi nước đá tan hết thì mực nước trong cốc không thay đổi
========Hết=======