Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác: Dạng at b 0 trong đó a,b là các hằng số a�0và t là một trong các hàm số lượng giác.. Phương pháp: Đặt ẩn phụ t là một trong các
Trang 1CHUYÊN ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I CÔNG THỨC
I 1 Công thức lượng giác cơ bản
2
2
2
1
1
a
I 2 Giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt
a Cung đối: à
b Cung bù: à
c Cung phụ: à
2
v
c
c
d Cung hơn kém : à
I 3 Công thức cộng
sin sin cos cos sin
sin sin cos cos sin
os cos cos sin sin
os cos cos sin sin
tan tan tan
1 tan tan tan tan tan
1 tan tan
a b
a b
I 4 Công thức nhân đôi
2 tan tan 2
1 tan
a a
a
I 5 Công thức hạ bậc
I 6 Công thức tính theo tan
2
t
2
Trang 2I 7 Công thức nhân ba
2
3tan tan sin 3 3sin 4sin os3 4cos 3cos tan 3
1 3tan
a
I 8 Công thức biến đổi tổng thành tích
sin
a b
sin sin 2 os sin
sin
a b
I 9 Công thức biến đổi tích thành tổng
1
2
1
2
1
2
Trang 3I 10 Bảng giá trị lượng giác của các cung đặc biệt
Cung 0
30 6
� �
� �
� �
0 45 4
� �
� �
� �
0 60 3
� �
� �
� �
0 90 2
� �
� �
� �
0 2 120
3
� �
� �
� �
0 3 135
4
� �
� �
� �
0 5 150
6
� �
� �
180
2
2 2
3
3 2
2 2
1
2
2 2
1
1 2
2
2
3
1 3
II PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
II 1 Phương trình lượng giác cơ bản:
II.1.1 Phương trình sin x a
� a 1: Phương trình vô nghiệm
ţ a 1
2
�
360 sin sin
x arc a k
�
Tổng quát: sin sin 2
2
�
* Các trường hợp đặc biệt
2
2 sin 0
�
�
�
II.1.2 Phương trình cos x a
� a 1: Phương trình vô nghiệm
ţ a 1
c x cos os � x� k2k��
c x c � x� k k��
Trang 4 c x aos �x�arcc a kos 2k��
Tổng quát: c f xos c g xos � f x �g x k2 k��
* Các trường hợp đặc biệt
os 0
2
�
�
�
II.1.3 Phương trình tan x a
tan = arctan
�
�
�
Tổng quát: tan f x tang x � f x g x k k��
II.1.4 Phương trình cot x a
cot cot x = + k
cot cot x = + k180
cot x = arc cot + k
�
�
�
Tổng quát: c f xot c g xot � f x g x k k��
II.2 Một số phương trình lượng giác thường gặp:
II.2.1 Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác: Dạng at b 0
trong đó a,b là các hằng số a�0và t là một trong các hàm số lượng giác.
Ví dụ: 2sin 1 0; os2 1 0; 3tan 1 0; 3 cot 1 0
2
Phương pháp: Đưa về phương trình lượng giác cơ bản
II.2.2 Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác: dạng 2
0
at bt c , trong đó a, b, c là các hằng số a�0 và t là một trong các hàm số lượng giác
Ví dụ:
a) 2
2sin xsinx 3 0 là phương trình bậc hai đối với sin x
b) 2
cos x cosx là phương trình bậc hai đối với cos2x
c) 2
2 tan xtanx 3 0 là phương trình bậc hai đối với tan x
d) 3cot 32 x2 3 cot 3x 3 0 là phương trình bậc hai đối với cot 3x
Phương pháp: Đặt ẩn phụ t là một trong các hàm số lượng giác đưa về phương trình bậc hai theo t
giải tìm t, đưa về phương trình lượng giác cơ bản (chú ý điều kiện � �1 t 1 nếu đặt t bằng sin hoặc cos).
II.2.3 Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sinx và cosx:
có dạng a.sin 2x b sin cosx x c c os 2xd a b c , , � 0
Phương pháp:
Trang 5� Kiểm tra cosx0có là nghiệm không, nếu có thì nhận nghiệm này.
� cosx�0chia cả hai vế cho cos x2 đưa về phương trình bậc hai theo tan x:
a d tan2 x b tanx c d 0
II.2.4 Phương trình bậc nhất đối với sin x và cos x : dạng asinx b cosx c
trong đó a b c, , �� và a2b2 �0
Ví dụ: sinxcosx1; 3cos 2x4sin 2x1;
Phương pháp: Chia hai vế phương trình cho a2b2 ta được:
2a 2 sinx 2b 2 cosx 2c 2
Nếu 2c 2 1
: Phương trình vô nghiệm.
Nếu 2c 2 1
thì đặt cos 2a 2 sin 2b 2
(hoặc sin 2a 2 cos 2b 2
Đưa phương trình về dạng: sinx 2c 2
(hoặc cosx 2c 2
) sau đó giải phương trình lượng giác cơ bản
Chú ý: Điều kiện để phương trình asinx b cosx c trong đó a b c, , �� và 2 2
0
a b � có nghiệm khi
c �a b
B BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Theo định nghĩa trong sách giáo khoa,
A hàm số lượng giác có tập xác định là �
B hàm số ytanx có tập xác định là �.
C hàm số ycotx có tập xác định là �.
D hàm số ysinx có tập xác định là �
Câu 2. Xét trên tập xác định thì
A hàm số lượng giác có tập giá trị là 1;1
B hàm số ycosxcó tập giá trị là 1;1
C hàm số ytanxcó tập giá trị là 1;1
D hàm số ycotxcó tập giá trị là 1;1
Câu 3. Xét trên tập xác định thì
A hàm số ysinxlà hàm số chẵn
B hàm số ycosx là hàm số chẵn.
C hàm số ytanx là hàm số chẵn.
D hàm số ycotx là hàm số chẵn.
Câu 4 Cho biết khẳng định nào sau đây là sai?
Trang 6Xét trên tập xác định thì
A hàm số ycosxlà hàm số lẻ.
B hàm số ysinx là hàm số lẻ
C hàm số ytanx là hàm số lẻ.
D hàm số ycotx là hàm số lẻ.
Câu 5. Ta có:
Xét trên tập xác định thì
A hàm số lượng giác luôn đồng biến trên khoảng 3 ;5
B hàm số ycosx luôn đồng biến trên khoảng 3 ;5
C hàm số ytanx luôn đồng biến trên khoảng 3 ;5
D hàm số ycotx luôn đồng biến trên khoảng 3 ;5
Câu 6. Xét trên tập xác định thì
A đồ thị hàm số lượng giác đi qua gốc tọa độ
B đồ thị hàm số ysinx đi qua gốc tọa độ
C đồ thị hàm số ycosx đi qua gốc tọa độ.
D đồ thị hàm số ycotx đi qua gốc tọa độ.
Câu 7.
A hàm số lượng giác luôn đồng biến trên khoảng 3 ;5
B hàm số ycosx luôn đồng biến trên khoảng 3 ;5
C hàm số ytanx luôn đồng biến trên khoảng 3 ;5
D hàm số ycotx luôn đồng biến trên khoảng 3 ;5
Câu 8. Cho hàm số lượng giác nào sau đây có đồ thị đối xứng nhau qua Oy?
Câu 9. Xét trên tập xác định thì
A hàm số lượng giác tuần hoàn với chu kì 2
B hàm số ysinx tuần hoàn với chu kì 2
C hàm số ycosx tuần hoàn với chu kì 2
D hàm số ycotx tuần hoàn với chu kì 2
Câu 10. Xét trên một chu kì thì đường thẳng y m (với 1 � � ) luôn cắt đồ thịm 1
A hàm số lượng giác tại duy nhất một điểm
B hàm số ysinx tại duy nhất một điểm
Trang 7C hàm số ycosx tại duy nhất một điểm.
D hàm số ycotx tại duy nhất một điểm.
Câu 11. Xét trên tập xác định thì
A hàm số lượng giác luôn có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
B hàm số ysinx luôn có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
C hàm số ytanx luôn có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
D hàm số ycotx luôn có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
Câu 12. Trên khoảng ( 4 ; 3 ) , hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị dương?
Câu 13. Trên khoảng 7 ; 5
� �, hàm số nào sau đây luôn nhận giá trị âm?
Câu 14. Các hàm số ysinx, ycosx, ytanx, ycotx nhận giá trị cùng dấu trên khoảng nào sau đây?
A 2 ; 3
2
3
;
2
C ;
2
Câu 15. Hàm số y 5 3sinx luôn nhận giá trị trên tập nào sau đây?
Câu 16. Hàm số y 5 4cosx3sinx luôn nhận giá trị trên tập nào sau đây?
Câu 17. Trên tập xác định, hàm số ytanxcotx luôn nhận giá trị trên tập nào sau đây?
A � � ; B �; 2.
C 2;� D �; 2 �2;�
2
x chỉ có các nghiệm là
4
x k
4
x k
( k��)
4
x k
4
x k
( k��)
4
x k
4
x k
( k��)
4
x k
4
x k
( k��)
Trang 8Câu 19. Phương trình cos 6
2 2
x chỉ có các nghiệm là
3
x k
3
x k
( k��)
6
x k
6
x k
( k��)
6
x k
6
x k
( k��)
3
x k
3
x k
( k��)
3 2
x chỉ có các nghiệm là
A
6
x k
6
x k
( k��)
C
3
x k
3
x k
( k��)
2
x chỉ có các nghiệm là
A
6
x k
6
x k
( k��)
C
3
x k
3
x k
( k��)
Câu 22. Phương trình sinxcosx chỉ có các nghiệm là
A
4
x k
4
x k
( k��)
C
4
x k
và
4
x k
4
x k
4
x k
( k��)
Câu 23. Phương trình tanxcotx chỉ có các nghiệm là
4
x k
4
x k
( k��)
C
x k
x k
( k��)
Câu 24. Phương trình 4sin2x3 chỉ có các nghiệm là
3
x k
3
x k
( k��) B
3
x k
và
3
x k
( k��)
C
6
x k
và
6
x k
6
x k
6
x k
( k��)
Câu 25. Phương trình tan2x3 chỉ có các nghiệm là
3
x k
3
x k
( k��) B
3
x k
và
3
x k
( k��)
C
6
x k
và
6
x k
6
x k
6
x k
( k��)
Trang 9Câu 26. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình sinx ?0
Câu 27. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình 2 cos2x1?
2
Câu 28. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình 2
tan x3?
A cos 1
2
4 cos x1
C cot 1
3
3
x .
Câu 29. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình 3sin2xcos2x?
A sin 1
2
2
sin
4
Câu 30. Phương trình nào dưới đây có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình tanx ?1
A sin 2
2
2
Câu 31. Phương trình sinxcos 5x chỉ có các nghiệm là
4
x k
4
x k
( k��) B
4
x k
và
4
x k
( k��)
C
x k
và
x k
( k��) D
x k
và
x k
( k��)
Câu 32. Trên khoảng 0; , phương trình tan tan 3 x x 1
A chỉ có các nghiệm là ; ;5
6 2 6
B chỉ có các nghiệm là ; ;3
6 4 4
C chỉ có các nghiệm là
x k
( k��)
D có các nghiệm khác với các nghiệm ở trên
Câu 33. Phương trình 2sin2x7sinx 3 0
A vô nghiệm
B chỉ có các nghiệm là 2
6
x k
( k��)
Trang 10C chỉ có các nghiệm là 5 2
6
x k
( k��)
D chỉ có các nghiệm là 2
6
x k
6
x k
( k��)
Câu 34. Phương trình 2cos2x4 3 cosx 3 0
A vô nghiệm
B chỉ có các nghiệm là 2
3
x k
( k��)
C chỉ có các nghiệm là 2
6
x k
( k��)
D chỉ có các nghiệm là 2
6
x k
6
x k
( k��)
Câu 35. Phương trình 2sin2x7 cosx 5 0
A vô nghiệm
B chỉ có các nghiệm là 2
3
x k
( k��)
C chỉ có các nghiệm là 5 2
3
x k
( k��)
D chỉ có các nghiệm là 2
3
x k
3
x k
( k��)
sin x4sin cosx x3cos x0có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây?
tan 1
1 cot
3
x x
�
�
�
Câu 37. Phương trình sin2 x4sin cosx x4cos2x5có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình
nào sau đây?
2
x
1 tan
2 cos 0
x x
�
�
�
Câu 38. Phương trình tanx5cotx có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây?6
C tan 1
tan 5
x x
�
tan 2 tan 3
x x
�
Câu 39. Phương trình cos 2x3cosx có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây?4
2
x
Trang 11
C
cos 1
5 cos
2
x x
�
�
�
5 cos
2
x x
�
�
�
Câu 40. Phương trình cos 2x5sinx có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau6 0
đây?
A sin 5
2
C
7 sin
2
x x
�
�
�
7 sin
2
x x
�
�
�
Câu 41. Phương trình sinxcosx chỉ có các nghiệm là1
A
2
2 4
k
�
�
�
�
�
�
4
k
�
�
�
�
�
�
�
C
2
2 2
x k
k
�
�
�
2
2 4
x k
k
�
�
�
�
Câu 42. Phương trình sinxcosx chỉ có các nghiệm là1
A
2
2 4
k
�
�
�
�
�
�
4
k
�
�
�
�
�
�
�
C
2
2 4
x k
k
�
�
�
2 1
2 2
k
�
�
�
�
Câu 43. Phương trình sinx 3 cosx chỉ có các nghiệm là1
A
2
7 2 6
k
�
�
�
�
�
2
7 2 6
k
�
�
�
�
�
�
�
C
2
7 2 6
k
�
�
�
�
�
2
7 2 6
k
�
�
�
�
�
�
�
Câu 44. Phương trình 3sinx(m1) cosx m 2 (với m là tham số) có nghiệm khi và chỉ khi
Câu 45. Phương trình tanx m cotx (với m là tham số) có nghiệm khi và chỉ khi8
Trang 12C m� 16 D m� 16
Câu 46. Phương trình 16 cos cos 2 cos 4 cos8x x x x có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình1
nào sau đây?
C sinxsin16x D sinxsin 32x
Câu 47. Phương trình 2n1cos cos 2 cos 4 cos8 cos 2x x x x n x1có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của
phương trình nào sau đây?
A sinx 0 B sinxsin 2n x
C sinxsin 2n1x D sinxsin 2n 2x
Câu 48. Phương trình sin 3xsin 2xsinxcó tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau
đây?
C cos 1
2
sin 0
1 cos
2
x x
�
�
�
Câu 49. Phương trình cos5 cos3x xcos 4 cos 2x xcó tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào
sau đây?
C cos8xcos 6x D sin 8xcos 6x
Câu 50. Phương trình sin4 xcos4x1có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau đây?
cos 0
x x
�
Câu 51. Phương trình sin2m xcos2m x1(m�1,m��) có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương
trình nào sau đây?
cos 0
x x
�
Câu 52. Phương trình sinxsin 2xsin 3xcosxcos 2xcos3x có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của
phương trình nào sau đây?
A sin 3
2
C cos 1
2
1 cos
2 cos 2 sin 2
x
�
�
�
Câu 53. Phương trình sin 3xcos4xsin4 x có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào sau
đây?
A cos 2xsin 3x B cos 2x sin 3x
C cos 2xsin 2x D cos 2x sin 2x
Trang 13Câu 54. Phương trình sin2xsin 22 xsin 32 xsin 42 x2 có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương
trình nào sau đây?
A sin 5x 1 B cos 3x cosx
C cos3xcosx D cos3x cosx
Câu 55. Phương trình tanxtan 2xsin 3 cosx x có tập nghiệm trùng với tập nghiệm của phương trình nào
sau đây?
cos 2 0
x x
�
Câu 56. Phương trình 2sin2x5cosx5 có thể chuyển về phương trình bậc hai với ẩn phụ được đặt như sau
Câu 57. Phương trình 3cos2x4sinx10 có thể chuyển về phương trình bậc hai với ẩn phụ được đặt như
sau
Câu 58. Phương trình 2 cos 4xsin4 x 1
A vô nghiệm
B chỉ có các nghiệm 6
6
x
x
�
�
�
�
�
C chỉ có các nghiệm
2
2 6
k
�
�
�
�
�
�
�
D chỉ có các nghiệm 6 ( )
6
k
�
�
�
�
�
�
�
cosxsinx 3sin 2x
A vô nghiệm
B chỉ có các nghiệm 12
5 12
x
x
�
�
�
�
�
C chỉ có các nghiệm 12 ( )
5 12
k
�
�
�
�
�
�
Trang 14D chỉ có các nghiệm
2
5 2 12
k
�
�
�
�
�
�
cosxsinx 1 cos 3x
A vô nghiệm
B chỉ có các nghiệm 10
2
x
x
�
�
�
�
�
C chỉ có các nghiệm 10 ( )
2
k
�
�
�
�
�
�
�
D chỉ có các nghiệm
2
2 2
k
�
�
�
�
�
�
�
Câu 61. Phương trình sin4 cos4 3
4
A vô nghiệm
B chỉ có các nghiệm ,
x k k��
C chỉ có các nghiệm
2
2 8
k
�
�
�
�
�
�
�
D chỉ có các nghiệm 8 ( )
8
k
�
�
�
�
�
�
�
Câu 62. Phương trình sin6 cos6 7
16
A chỉ có các nghiệm ,
x k k��
B chỉ có các nghiệm ,
x k k��
C chỉ có các nghiệm 6 2 ( )
k
�
�
�
�
�
�
�
D vô nghiệm
Câu 63. Phương trình
tan 3 tan
1
1 tan 3 tan
Trang 15A chỉ có các nghiệm
, 2
�
�
�
�
�
��
�
�
�
B chỉ có các nghiệm 2 ,
3
x k k��
C chỉ có các nghiệm ,
x k k��
D vô nghiệm
Câu 64. Phương trình sin4 cos4 3 cos
4
x
A vô nghiệm
B chỉ có các nghiệm 2 ,
3
x k k��
C chỉ có các nghiệm 2 ,
5
x k k��
D chỉ có các nghiệm 2
5
x k
5
x k k��
ĐÁP ÁN Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 66 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
Câu 41 Câu 42 Câu 43 Câu 44 Câu 45 Câu 46 Câu 47 Câu 48 Câu 49 Câu 50
Câu 51 Câu 52 Câu 53 Câu 54 Câu 55 Câu 56 Câu 57 Câu 58 Câu 59 Câu 60
Câu 61 Câu 62 Câu 63 Câu 64
CHUYÊN ĐỀ HOÁN VỊ - TỔ HỢP – XÁC SUẤT – NHỊ THỨC NIUTƠN
A TÓM TẮT LÝ THUYẾT
I QUI TẮC ĐẾM
1 Quy tắc cộng: Giả sử công việc có thể tiến hành theo một trong hai phương án A và B Phương án A có thể
thực hiện bởi n cách; phương án B có thể thực hiện bởi m cách Khi đó, công việc được thực hiện theo n +
m cách
2 Quy tắc nhân: Giả sử công việc bao gồm hai công đoạn A và B Công đoạn A có thể thực hiện bởi n cách;
công đoạn B có thể thực hiện bởi m cách Khi đó, công việc được thực hiện bởi n.m cách