1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra giữa kì môn sinh học lớp 7,8,9 chuẩn cv 3280, 2020

20 89 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 235,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là đề kiểm tra cuối kì 1 môn Sinh học lớp 7, 8,9 mới năm học 2020 2021 chuẩn kiến thức theo công văn 3280 2020. Bộ đề được biên soạn chi tiết, gồm ma trận đề, đề và đáp án chi tiết cụ thể từ lớp 6 đến lớp 9. Mỗi khối lớp có 3 đến 4 mã đề.. Đề dùng tham khảo cho giáo viên và học sinh rất hữu ích.

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ MÔN SINH HỌC LỚP 7, 8, 9

MỖI KHỐ GỒM 3 MÃ ĐỀ,CÓ MA TRẬN,ĐÁP ÁN CHI TIẾT

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn Sinh học 7 Thời gian 45 phút

A MA TRẬN

Cấp

Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao Tên

chủ

đề

Ngành

ĐVNS

37,5%

= 3,75

đ

- Hiểu

được

cách di

chuyển

của trùng

biến hình

- Nêu

được đặc

điểm tổ

chức cơ

thể của

trùng roi

- Nêu được đặc điểm chung của ĐVNS

- Chỉ

ra các đặc điểm thể hiện sự đa dạng của ĐVNS

- Nêu được lợi ích của ĐVNS trong tự nhiên

Giải thích tại sao khi có ánh sáng trùng roi lại

có thể tự dưỡng được như thực vật

- Giải thích được tại sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi và vùng ven biển

Số câu

Số

điểm

Tỉ lệ

%

2 0,5 5%

1 1,5 15%

2 0,5 5%

1 1 10%

1 0,25 2,5%

7 3,75 37,5

%

Trang 2

Tỉ l

Ngành

ruột

khoan

g

25% =

2,5

điểm

- Chỉ ra điểm khác biệt giữa miệng của thuỷ tức và miệng của sứa

- Nêu được các đặc điểm cấu tạo của sứa thích nghi với đời sống di chuyển

tự do

- Giải thích được tại sao san hô sống tập đoàn;

người ta làm như thế nào để có cành san hô làm vật trang trí

Số câu

Số câu

Số

điểm

Tỉ lệ

%

Số

Tỉ lệ

2 0,5 5%

1 1,5 15

%

3 2 20%

Ngành

Giun

dẹp

Ngành

giun

dẹp

2.5%

=

0,25đ

- Chỉ ra điểm khác biệt về cấu tạo

cơ thể giũa sán lông và sán lá gan, sán dây

Trang 3

Số câu

Số

điểm

Số câu

Số

điểm

Tỉ lệ

%

Tỉ lệ

1 0,25 2,5%

1 0,25 2,5%

Ngành

Giun

tròn

35% =

3,5đ

- Nhận biết được

nơi kí sinh của

giun đũa

- Trình bày sơ đồ vòng đời giun đũa

- Chỉ

ra tác hại của giun đũa sống kí sinh trong

cơ thể người

Trình bày được các biện pháp phòng tránh Giun đũa

Số câu

Số

điểm

Tỉ lệ

%

Tỉ lệS

1

0,25

2,5%

1 1,5 15%

1 0,25 2,5%

1 0,5 5%

4 2,5 25%

Tổng

số câu

Tổng

số

điểm

Tỉ lệ

%

5 2,5 25%

8 4 40%

5 3,5 35%

18 10 100%

Trang 4

B NỘI DUNG ĐỀ

Đề 1

Phần I Trắc nghiệm (2,5 điểm)

Câu 1 Lợi ích của ĐVNS trong tự nhiên:

A Là thức ăn cho các động vật lớn C Là nguyên liệu chế giấy giáp

B Chỉ thị độ sạch của môi trường nước D Cả A, B

Câu 2 Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở sán lông mà không có ở sán lá gan và sán dây

B Cơ thể dẹp và đối xứng 2 bên D Giác bám phát triển

Câu 3 Chân giả của trùng biến hình được tạo thành nhờ

Câu 4 Cơ thể trùng roi có cấu tạo

A Đơn bào hay tập đoàn đơn bào tuỳ

từng giai đoạn

C Đơn bào

Câu 5 Cấu tạo sứa thích nghi với đời sống di chuyển tự do như thế nào?

1 Cơ thể hình dù, có đối xứng toả tròn

2 Thành cơ thể có 2 lớp tế bào (lớp ngoài và lớp trong), giữa 2 lớp là tầng keo dày làm cơ thể dễ nổi

3 Khả năng di chuyển bằng co bóp dù

4 Ruột dạng túi vừa là nơi thu nhận thức ăn vừa là nơi thải bã

Chọn câu trả lời đúng

Câu 6 Vì sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi và vùng ven biển?

1 Miền núi và vùng ven biển có nhiều vũng lầy, cây cối rậm rạp nên có nhiều muỗi Anôphen mang các mầm bệnh trùng sốt rét sinh sống

2 Miền núi có khí hậu thuận lơi

3 Miền núi và vùng ven biển có nhiều ánh sáng

Câu 7 Miệng của sứa có đặc điểm gì khác so với miệng của thuỷ tức

B Lỗ miệng của sứa ở mép dù D Lỗ miệng của sứa quay lên trên

Câu 8 Giun đũa kí sinh ở

Trang 5

Câu 9 Nhóm động vật nguyên sinh nào gây hại cho con người

A Trùng kiêt li, trùng roi, trùng biến hình C Trùng kiêt li, trùng sốt rét, trùng biến hình

B Trùng kiêt li, trùng roi, trùng giày D Trùng kiêt li, trùng sốt rét, trùng roi kí sinh

Câu 10: Vai trò của tế bào gai trong đời sống thủy tức

A tự vệ và tấn công C Tự vệ và bắt mồi

B Di chuyển D Bắt mồi

Phần II TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Câu 1 (2,5 điểm) Nêu đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh? Giải thích tại sao khi có ánh sáng trùng roi xanh lại có khả năng dinh dưỡng như thực vật?

Câu 2 (2 điểm) Vì sao san hô sống tập đoàn? Người ta làm thế nào để có cành san

hô làm vật trang trí?

Câu 3 (3 điểm) Viết sơ đồ vòng đời của giun đũa? Để phòng chống giun đũa kí sinh ở người ta phải làm gì?

Mã đề 2

Phần I Trắc nghiệm (2,5 điểm)

Câu 1 Lợi ích của ĐVNS trong tự nhiên:

A Là thức ăn cho các động vật lớn C Là nguyên liệu chế giấy giáp

B Chỉ thị độ sạch của môi trường nước D Cả A, B

Câu 2 Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở sán lông mà không có ở sán lá gan và sán dây

B Cơ thể dẹp và đối xứng 2 bên D Mắt và lông bơi phát triển

Câu 3 Chân giả của trùng biến hình được tạo thành nhờ

Câu 4 Cấu tạo sứa thích nghi với đời sống di chuyển tự do như thế nào?

1 Cơ thể hình dù, có đối xứng toả tròn

2 Thành cơ thể có 2 lớp tế bào (lớp ngoài và lớp trong), giữa 2 lớp là tầng keo dày làm cơ thể dễ nổi

3 Khả năng di chuyển bằng co bóp dù

4 Ruột dạng túi vừa là nơi thu nhận thức ăn vừa là nơi thải bã

Chọn câu trả lời đúng

Câu 3 Chân giả của trùng biến hình được tạo thành nhờ

Trang 6

B Không bào tiêu hoá D Nhân

Câu 5 Cơ thể trùng roi có cấu tạo

A Đơn bào hay tập đoàn đơn bào tuỳ

từng giai đoạn

C Đơn bào

Câu 6 Vì sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi và vùng ven biển?

1 Miền núi và vùng ven biển có nhiều vũng lầy, cây cối rậm rạp nên có nhiều muỗi Anôphen mang các mầm bệnh trùng sốt rét sinh sống

2 Miền núi có khí hậu thuận lơi

3 Miền núi và vùng ven biển có nhiều ánh sáng

Câu 7 Miệng của sứa có đặc điểm gì khác so với miệng của thuỷ tức

B Lỗ miệng của sứa ở mép dù D Lỗ miệng của sứa quay lên trên

Câu 8 Nhóm động vật nguyên sinh nào gây hại cho con người

A Trùng kiêt li, trùng roi, trùng biến hình C Trùng kiêt li, trùng sốt rét, trùng biến hình

B Trùng kiêt li, trùng roi, trùng giày D Trùng kiêt li, trùng sốt rét, trùng roi kí sinh

Câu 9: Vai trò của tế bào gai trong đời sống thủy tức

A tự vệ và tấn công C Tự vệ và bắt mồi

B Di chuyển D Bắt mồi

Câu 10 Giun đũa kí sinh ở

Phần II TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Câu 1 (2,5 điểm) Nêu đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh? Giải thích tại sao khi có ánh sáng trùng roi xanh lại có khả năng dinh dưỡng như thực vật?

Câu 2 (2 điểm) Vì sao san hô sống tập đoàn? Người ta làm thế nào để có cành san

hô làm vật trang trí?

Câu 3 (3 điểm) Viết sơ đồ vòng đời của giun đũa? Để phòng chống giun đũa kí sinh ở người ta phải làm gì?

Mã Đề 3

Phần I Trắc nghiệm (2,5 điểm)

Câu 1 Đặc điểm nào dưới đây chỉ có ở sán lông mà không có ở sán lá gan và sán dây

Trang 7

A Ruột phân nhánh C Cơ thể dẹp và đối xứng 2 bên

B Mắt và lông bơi phát triển D Giác bám phát triển

Câu 2 Chân giả của trùng biến hình được tạo thành nhờ

Câu 3 Lợi ích của ĐVNS trong tự nhiên:

A Là thức ăn cho các động vật lớn C Là nguyên liệu chế giấy giáp

B Chỉ thị độ sạch của môi trường nước D Cả A, B

Câu 4 Cấu tạo sứa thích nghi với đời sống di chuyển tự do như thế nào?

1 Cơ thể hình dù, có đối xứng toả tròn

2 Thành cơ thể có 2 lớp tế bào (lớp ngoài và lớp trong), giữa 2 lớp là tầng keo dày làm cơ thể dễ nổi

3 Khả năng di chuyển bằng co bóp dù

4 Ruột dạng túi vừa là nơi thu nhận thức ăn vừa là nơi thải bã

Chọn câu trả lời đúng

Câu 5 Cơ thể trùng roi có cấu tạo

từng giai đoạn

Câu 6 Vì sao bệnh sốt rét hay xảy ra ở miền núi và vùng ven biển?

1 Miền núi và vùng ven biển có nhiều vũng lầy, cây cối rậm rạp nên có nhiều muỗi Anôphen mang các mầm bệnh trùng sốt rét sinh sống

2 Miền núi và vùng ven biển có nhiều ánh sáng

3 Miền núi có khí hậu thuận lơi

Câu 7 Miệng của sứa có đặc điểm gì khác so với miệng của thuỷ tức

A Lỗ miệng của sứa quay xuống dưới C Lỗ miệng của sứa to hơn

B Lỗ miệng của sứa ở mép dù D Lỗ miệng của sứa quay lên trên

Câu 8 Giun đũa kí sinh ở

Câu 9 Nhóm động vật nguyên sinh nào gây hại cho con người

A Trùng kiêt li, trùng roi, trùng biến hình C Trùng kiêt li, trùng sốt rét, trùng biến hình

B Trùng kiêt li, trùng roi, trùng giày D Trùng kiêt li, trùng sốt rét, trùng roi kí sinh

Câu 10: Vai trò của tế bào gai trong đời sống thủy tức

Trang 8

A Tự vệ và tấn công C Bắt mồi

B Di chuyển D Tự vệ và bắt mồi

Phần II TỰ LUẬN (7,5 điểm)

Câu 1 (2,5 điểm) Nêu đặc điểm chung và vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh? Giải thích tại sao khi có ánh sáng trùng roi xanh lại có khả năng dinh dưỡng như thực vật?

Câu 2 (2 điểm) Vì sao san hô sống tập đoàn? Người ta làm thế nào để có cành san

hô làm vật trang trí?

Câu 3 (3 điểm) Viết sơ đồ vòng đời của giun đũa? Để phòng chống giun đũa kí sinh ở người ta phải làm gì?

C ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Phần I Trắc nghiệm Mã đề 1

Mỗi câu trả lời đúng được 0,25đ

Mã đề 2

Mã đề 3

Phần II Tự luận

Câu 1 - Đặc điểm chung của ngành Động vật nguyên sinh

+ Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhận mọi chức năng sống

+ Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách dị dưỡng

0,5đ 0,5đ

Trang 9

+ Sinh sản vô tính và hữu tính

- Giải thích

+ Do trong chất nguyên sinh của trùng roi có chứa các hạt diệp lục

0,5đ

Câu 2 * San hô sống tập đoàn vì:

- Khi sinh sản vô tính mọc chồi cơ thể con không tách ra mà dính

với cơ thể mẹ, tạo nên tập đoàn san hô có khoang ruột thông với

nhau

* Để có cành san hô trang trí người ta làm như sau:

- Ngâm cành san hô vào nước vôi để phần cơ thể sống của san hô

chết đi còn bộ khung xương đá vôi được dùng để trang trí

1đ 1đ

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Môn Sinh học 8 Thời gian 45 phút

MA TRẬN

Tên Chủ

đề

Khái quát

về cơ thể

người

Mô tả được các thành phần cấu tạo của tế bào phù hợp với chức năng của chúng

Nêu được các cơ quan trong

cơ thể người

Nêu cấu tạo và chức ngăng của nơron

- Khái niệm phản xạ

- Các thành phần của cung phản xạ

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 3

Số điểm 0,75đ

= 7,5%

Số câu 1

Số điểm 0,25đ

= 2,5%

Số câu 1

Số điểm 3đ

= 30%

Số câu 5 4 điểm= 40%

Vận động Nhận biết

thành phần hóa học của xương

Sự to

ra của xương nhờ đâu

Trang 10

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 1

Số điểm 0,25

= 2,5%

Số câu 1

Số điểm 0,25đ

= 2,5%

Số câu 2 0,5 điểm= 5%

Tuần

hoàn

Vai trò của hồng cầu

Bach cầu bảo vệ

cơ thể như thế nào

Trình bày được cơ chế của quá trình đông máu, cách truyền máu

Cấu tạo tim

Dựa vào đặc điểm của các nhóm máu

để giait thích nhóm máu chuên cho, chuyên nhận

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 1

Số điểm 0,25đ

= 2,5%

Số câu 1

Số điểm 0,25đ

= 2,5%

Số câu 1/2

Số điểm 2đ

= 20%

Số câu 1 Số điểm 1đ

= 10%

Số câu 1/2

Số điểm 2đ

=20%

Số câu 4 5.5điểm = 55%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu 5

Số điểm 1,25đ 12,5%

Số câu 4,5

Số điểm 5,75đ 57,5%

Số câu 1,5

Số điểm 3đ 30%

Số câu 11 Số điểm 10

= 100%

Đề bài:

Mã đề 1

I Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )

**1.Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 Trong cơ thể người ,cơ quan ngăn cách khoang ngực với khoang bụng

là:

A Phổi B Cơ hoành C Các cơ liên xường D Gan

Câu 2 Cấu tạo tế bào gồm :

A Màng sinh chất , Ribôxôm, ti thể B Màng sinh chất , chất tế bào , nhân

C Màng sinh chất ,chất tế bào, gôngi D Màng sinh chất , ti thể , nhân

Câu 3 Bộ phận đóng vai trò điều khiển hoạt động sống của tế bào là :

A Lưới tế bào B Chất tế bào C Nhân tế bào D Bộ phận khác

Câu 4 Hai chức nằng cơ bản của tế bào thần kinh là :

A Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh B Cảm ứng và vận động

C Vận động và bài tiết D Bài tiết và dẫn truyền xung thần kinh

Câu 5 Xương to ra nhờ :

A Mô xương xốp B Tấm sụn ở hai đầu xương

Trang 11

C Sự phân chia tế bào màng xương D sự phân chia ở mô xương cứng

Câu 6 Xương có chứa thành phần hóa học là :

A Chất hữu cơ và vitamin B Chất vô cơ và muối khoáng

C Chất hữu cơ và chất vô cơ D Chất cốt giao và chất hữu cơ

Câu 7 Vai trò của hồng cầu là :

A Vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể B Vận chuyển Ôxy và

Cacbônic

C Vận chuyển các chất thải D Vận chuyển các muối

khoáng

Câu 8 Các bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách :

1/ Thực bào nuốt vi khuẩn 2/ Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên

3/ Tiếp cận phá hủy các tế bào bị nhiễm vi khuẩn , vi rút

Phương án đúng là : A / 1,2 B/ 1,3 C / 2,3 D / 1,2,3

* 2.Điền chú thích các ngăn của tim vào hình tim bổ dọc bên dưới : )

Hình : Tim người bổ dọc

II Phần tự luận : ( 7 điểm )

Câu 1 Trình bày cơ chế của quá trình đông máu ?Nguyên tắc truyền máu?Vì sao

nhóm máu O là nhóm máu chuyên cho, nhóm máu AB là nhóm máu chuyên nhận?

Câu 2:a.Nêu cấu tạo và chức năng của nơron ?

b Khái niệm phản xạ? Cho ví dụ về phản xạ?Viết sơ đồ cung phản xạ

Mã đề 2

I Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )

*1.Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 .Bộ phận đóng vai trò điều khiển hoạt động sống của tế bào là :

A Lưới tế bào B Chất tế bào C Nhân tế bào D Bộ phận khác

Câu 2 Cấu tạo tế bào gồm :

A Màng sinh chất , Ribôxôm, ti thể B Màng sinh chất , chất tế bào , nhân

C Màng sinh chất ,chất tế bào, gôngi D Màng sinh chất , ti thể , nhân

1

2

3 4………

Trang 12

Câu 3 Trong cơ thể người ,cơ quan ngăn cách khoang ngực với khoang bụng

là:

A Phổi B Cơ hoành C Các cơ liên xường D Gan

Câu 4 Các bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách :

1/ Thực bào nuốt vi khuẩn 2/ Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên

3/ Tiếp cận phá hủy các tế bào bị nhiễm vi khuẩn , vi rút

Phương án đúng là : A / 1,2 B/ 1,3 C / 2,3 D / 1,2,3

Câu 5 .Hai chức nằng cơ bản của tế bào thần kinh là :

A Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh B Cảm ứng và vận động

C Vận động và bài tiết D Bài tiết và dẫn truyền xung thần kinh

Câu 6 Xương có chứa thành phần hóa học là :

A Chất hữu cơ và vitamin B Chất vô cơ và muối khoáng

C Chất hữu cơ và chất vô cơ D Chất cốt giao và chất hữu cơ

Câu 7 Vai trò của hồng cầu là :

A Vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể B Vận chuyển Ôxy và

Cacbônic

C Vận chuyển các chất thải D Vận chuyển các muối

khoáng

Câu 8.Xương to ra nhờ :

A Mô xương xốp B Tấm sụn ở hai đầu xương

C Sự phân chia tế bào màng xương D sự phân chia ở mô xương cứng

* 2.Điền chú thích các ngăn của tim vào hình tim bổ dọc bên dưới : )

Hình : Tim người bổ dọc

II Phần tự luận : ( 7 điểm )

Câu 1 Trình bày cơ chế của quá trình đông máu ?Nguyên tắc truyền máu?Vì sao

nhóm máu O là nhóm máu chuyên cho, nhóm máu AB là nhóm máu chuyên nhận?

Câu 2: a.Nêu cấu tạo và chức năng của nơron ?

b Khái niệm phản xạ? Cho ví dụ về phản xạ?Viết sơ đồ cung phản xạ

3

2

4………

1

Trang 13

Mã đề 3

I Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm )

*1.Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1 .Cấu tạo tế bào gồm :

A Màng sinh chất , Ribôxôm, ti thể B Màng sinh chất , chất tế bào , nhân

C Màng sinh chất ,chất tế bào, gôngi D Màng sinh chất , ti thể , nhân

Câu 2 .Hai chức nằng cơ bản của tế bào thần kinh là :

A Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh B Cảm ứng và vận động

C Vận động và bài tiết D Bài tiết và dẫn truyền xung thần kinh

Câu 3 Trong cơ thể người ,cơ quan ngăn cách khoang ngực với khoang bụng

là:

A Phổi B Cơ hoành C Các cơ liên xường D Gan

Câu 4 .Bộ phận đóng vai trò điều khiển hoạt động sống của tế bào là :

A Lưới tế bào B Chất tế bào C Nhân tế bào D Bộ phận khác

Câu 5 Vai trò của hồng cầu là :

A Vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể B Vận chuyển Ôxy và

Cacbônic

C Vận chuyển các chất thải D Vận chuyển các muối

khoáng

Câu 6 Các bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể bằng cách :

1/ Thực bào nuốt vi khuẩn 2/ Tiết kháng thể vô hiệu hóa kháng nguyên 3/ Tiếp cận phá hủy các tế bào bị nhiễm vi khuẩn , vi rút

Phương án đúng là : A / 1,2 B/ 1,3 C / 2,3 D / 1,2,3

Câu 7 .Xương to ra nhờ :

A Mô xương xốp B Tấm sụn ở hai đầu xương

C Sự phân chia tế bào màng xương D sự phân chia ở mô xương cứng

Câu 8.Xương có chứa thành phần hóa học là :

A Chất hữu cơ và vitamin B Chất vô cơ và muối khoáng

C Chất hữu cơ và chất vô cơ D Chất cốt giao và chất hữu cơ

* 2.Điền chú thích các ngăn của tim vào hình tim bổ dọc bên dưới : )

1

Ngày đăng: 15/12/2020, 21:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w