1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MGB 13

16 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng không có đột biến xảy ra ở tất cả các người trong phả hệ, có bao nhiêu phát biểu dưới đây về phả hệ trên là đúng.. Có thể xác định được chính xác kiểu gen của 4 người trong hai[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT

LAI VUNG 3 BỘ ĐỀ THI THPT QUỐC GIA CHUẨN CẤU TRÚC BỘ GIÁO DỤC

Môn: Sinh học

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ TK MGB 12

Câu 1: Ở sinh vật nhân thực, bộ ba nào sau đây mã hóa axit amin mêtiônin?

A. 5’UAA3’ B. 5’UUA3’ C. 3’AUG5’ D. 5’AUG3’

Câu 2: Trong các kiểu gen dưới đây kiểu gen nào viết sai?

AB

Ab

Aa bB

Câu 3: Trong các nhân tố tiến hóa, nhân tố làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể chậm nhất là

A. đột biến B. chọn lọc tự nhiên

C. các yếu tố ngẫu nhiên D. di - nhập gen

Câu 4: Đặc điểm về cấu trúc di truyền của một quần thể tự phối qua nhiều thế hệ là

A. cấu trúc di truyền ổn định

B. phần lớn các gen ở trạng thái đồng hợp

C. tỉ lệ dị hợp ngày càng tăng

D. các cá thể trong quần thể có kiểu gen đồng nhất

Câu 5: Khi nói về hoạt động của tim, phát biểu nào sau đây sai?

A. Tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không có gì”

B. Tim không có khả năng hoạt động tự động

C. Tim hoạt động theo chu kì

D. Ở người trưởng thành, mỗi chu kì tim kéo dài khoảng 0,8 giây

Câu 6: Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra

A. không có định hướng B. theo một chiều

C. theo hai chiều D. theo một số hướng nhất định

Câu 7: Kết quả lai thuận nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó

A. nằm trên NST giới tính Y B. nằm trên NST giới tính X

C. nằm ở ngoài nhân D. nằm trên NST thường

Câu 8: Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật

A. có sức sống trung bình B. phát triển thuận lợi nhất

C. có sức sống giảm dần D. chết hàng loạt

Trang 2

Câu 9: Sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật là

A. diệp lục b B. carôtenôit

C. phitôcrôm D. diệp lục a, b và phitôcrôm

Câu 10: Khi nói về thực vật C4, nhận định nào dưới đây là chính xác?

A. Không xảy ra hô hấp sáng B. Lá mọng nước

C. Năng suất sinh học thấp D. Điểm bão hòa ánh sáng thấp

Câu 11: Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, ôxi dược sử dụng ở giai đoạn nào?

A. Đường phân B. Chu trình Crep

C. Đường phân và chuỗi chuyền electron D. Chuỗi chuyền electron

Câu 12: Ở đậu Hà Lan, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; các gen phân li độc lập Cho hai cây đậu (P) giao phấn với nhau thu được F1 gồm 3 cây thân cao, hoa đỏ; 3 cây thân thấp, hoa đỏ; 1 cây thân cao, hoa trắng và 1 cây thân thấp, hoa trắng Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu gen ở F1 là:

A. 3:1:1:1:1:1 B. 3:3:1:1 C. 2:2:1:1:1:1 D. 1:1:1:1:1:1:1:1

Câu 13: Tập hợp nào sau đây được xem là một quần thể sinh vật?

A. Một đàn gà ri nuôi trong vườn B. Một lồng gà bán ngoài chợ

C. Đàn cá rô phi đơn tính sống dưới ao D. Một rừng cây

Câu 14: Cho các hình thức sinh sản vô tính dưới đây, có bao nhiêu hình thức có ở động vật? (1) Phân đôi (2) Nảy chồi (3) Giâm cành

(4) Phân mảnh (5) Trinh sinh (6) Ghép mắt

Câu 15: Năng suất cây trồng phụ thuộc vào bao nhiêu nhân tố nào sau đây?

1 Khả năng quang hợp của giống cây trồng

2 Nhịp điệu sinh trưởng của bộ máy quang hợp - bộ lá

3 Khả năng tích lũy chất khô vào cơ quan kinh tế

4 Thời gian hoạt động của bộ máy quang hợp

Câu 16: Đây là hình ảnh quần xã đồng lúa, em hãy cho biết bao nhiêu phát biểu dưới đây là đúng khi nói về thành phần hữu sinh của quần xã này?

Trang 3

I Sinh vật sản xuất là: cây lúa

II Sinh vật tiêu thụ bậc 1 là: sâu đục thần lúa, rệp,chuột

III Sinh vật tiêu thụ bậc 2 là chim sâu, rắn

IV Sinh vật tiêu thụ bậc cao nhất là diều hâu

V Sinh vật phân giải là nấm, vi khuẩn, giun đất

Câu 17: Con mối mới nở “liếm” hậu môn đồng loại để tự cấy trùng roi Trichomonas Trùng roi có enzim phân giải được xenlulôzơ ở gỗ mà mối ăn Quan hệ này giữa mối và trùng roi là

A. cộng sinh B. hội sinh C. hợp tác D. kí sinh

Câu 18: Nhận định nào sau đây thể hiện quan điểm tiến hóa của Đacuyn?

A. Biến dị tổ hợp là nguồn nguyên liệu thứ cấp của quá trình tiến hóa

B. Sinh vật biến đổi dưới tác dụng trực tiếp của điều kiệu ngoại cảnh

C Sự hình thành các giống vật nuôi cây trồng là kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên.

D. Các loài mới được hình thành từ một loài ban đầu dưới tác động của quá trình chọn lọc tự nhiên

Câu 19: Khi nói về chu trình cacbon, điều nào dưới đây là sai?

A. Phần lớn CO2 được lắng đọng, không hoàn trả vào chu trình

B. Cacbon đi vào quần xã sinh vật chủ yếu dưới dạng cacbonđiôxit

C. Thông qua quang hợp, thực vật lấy CO2 để tạo ra chất hữu cơ

D. Cacbon là nguyên tố cần thiết cho mọi sinh vật sống, là thành phần cơ bản cấu tạo lên các chất sống

Câu 20: Thành tựu nào dưới đây không được tạo ra từ ứng dụng công nghệ gen?

A. Lúa chuyển gen tổng hợp β – caroten

B. Vi khuẩn E coli sản xuất hoocmôn insulin của người

C. Cừu chuyển gen tổng hợp prôtêin huyết thanh của người

D. Ngô DT6 có năng suất cao, hàm lượng prôtêin cao

Câu 21: Trong lịch sử phát triển của sinh giới trên Trái Đất, bò sát cổ ngự trị ở

A. kỉ Jura B. kỉ Pecmi C. kỉ Đêvôn D. kỉ Cambri

Trang 4

Câu 22: Khi nói về giới hạn sinh thái, phát biểu nào sau đây sai?

A. Khoảng chống chịu là khoảng của các nhân tố sinh thái gây ức chế cho các hoạt động sinh

lí của sinh vật

B. Ngoài giới hạn sinh thái, sinh vật sẽ không thể tồn tại được

C. Trong khoảng thuận lợi, sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

D. Giới hạn sinh thái về nhiệt độ của các loài đều giống nhau

Câu 23: Phép lai nào sau đây có thể tạo ra cây lai có kiểu gen dị hợp về cả ba cặp gen?

A. AaBbDd x AabbDd B. AaBbDD x AaBBDD

C. AABBDD x aabbDD D. AabbDD x AabbDd

Câu 24: Hình ảnh dưới đây minh họa cho kì nào của quá trình nguyên phân ở tế bào thực vật?

A. Kì đầu B. Kì giữa C. Kì sau D. Kì cuối

Câu 25: Ở một loài thực vật, xét phép lai P: AaBBDdHh x AabbDdHh Biết rằng không có đột biến xảy ra, các gen trội lặn hoàn toàn Tính theo lý thuyết kiểu hình A-B-D-hh được tạo

ra từ phép lai trên là bao nhiêu? [Bản word được phát hành trên website dethithpt.com]

A. 27/64 B. 9/64 C. 9/256 D. 3/64

Câu 26: Khi nói về cơ chế di truyền và biến dị ở cấp độ phân tử, phát biểu nào sau đây là đúng?

(1) Quá trình nhân đôi ADN ở tế bào sinh vật nhân sơ, sinh vật nhân thực và ADN của tất cả các virut đều theo nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn

(2) Gen cấu trúc là gen mang thông tin mã hóa cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức năng của tế bào

(3) Thông tin di truyền trong ADN của mỗi tế bào được truyền đạt cho thế hệ tế bào con thông qua các cơ chế nhân đôi, phiên mã và dịch mã

(4) Điều hòa hoạt động của gen chính là điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra

A. (l), (4) B. (2), (3) C. (3), (4) D. (2), (4)

Câu 27: Một trong những bệnh rối loạn chuyển hóa ở người là bệnh phêninkêtô niệu Người bệnh không chuyển hóa được axit amin phêninalanin thành tirôzin làm axit amin phêninalanin ứ đọng trong máu, chuyển lên não gây đầu độc tế bào thần kinh làm bệnh nhân

Trang 5

bị thiểu năng trí tuệ dẫn đến mất trí nhớ Trong các kết luận sau đây, có bao nhiêu kết luận đúng?

(1) Nguyên nhân gây bệnh do đột biến xảy ra ở cấp độ phân tử

(2) Bệnh có khả năng chữa trị hoàn toàn nếu phát hiện sớm

(3) Bệnh có khả năng chữa trị nếu phát hiện sớm và có chế độ ăn kiêng hợp lí

(4) Bệnh do gen đột biến không tạo được enzim xúc tác cho phản ứng chuyển hóa axit amin phêninalanin thành tirôzin

Câu 28: Có bao nhiêu biện pháp để sử dụng bền vững nguồn tài nguyên sinh vật biển?

(1) Khai thác hợp lý và kết hợp với bảo vệ các loài sinh vật

(2) Tập trung khai thác các loài sinh vật quý hiếm có giá trị kinh tế cao

(3) Bảo vệ các hệ sinh thái ven bờ như : rừng ngập mặn, san hồ, đầm đá, bãi ngập triều

(4) Bảo vệ môi trường biển bằng cách hạn chế ô nhiễm dầu, rác thải, thuốc trừ sâu

Câu 29: Hình ảnh này khiến em liên tưởng đến nhân tố tiến hóa nào?

A. Di - nhập gen B. Các yếu tố ngẫu nhiên

C. Chọn lọc tự nhiên D. Giao phối ngẫu nhiên

Câu 30: Các bệnh do đột biến phân tử ở người:

A. hội chứng Claiphentơ, hội chứng Tơc-nơ

B. bệnh Phêninkêtô niệu, hồng cầu liềm, bạch tạng

C. tật ngắn xương tay chân, bệnh bạch cầu ác tính

D. bệnh mù màu lục - đỏ, tật dính ngón, ung thư máu

Câu 31: Một loài thực vật, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Hạt phấn (n +1) không có khả năng sinh sản, hạt phấn (n) sinh sản bình thường và các loại tế bào noãn có khả năng thụ tinh bình thường Phép lai của các thể lệch bội nào dưới đây cho quả vàng chiếm tỉ lệ 1/3?

A. P: ♀ AAA  ♂ AAA B. P: ♀ AAa  ♂ Aaa

Trang 6

C. P: ♀ Aaa  ♂ Aaa D. P: ♀ AAa  ♂ AAa.

Câu 32: Ngày nay, việc kiểm tra sức khỏe thai nhi định kì có thể phát hiện được nhiều bất thường của thai nhi Dùng phương pháp quan sát tiêu bản NST các bác sĩ có kết luận : Thai nhi là một thể một nhiễm Kết luận trên đến từ quan sát nào sau đây?

A. Trong tiêu bản nhân tế bào có 47 NST B. Trong tiêu bản nhân tế bào có 194 NST

C. Trong tiêu bản nhân tế bào có 92 NST D. Trong tiêu bản nhân tế bào có 45 NST

Câu 33: Một phụ nữ bình thường (1) lấy chồng (2) bị bệnh máu khó đông sinh con trai (3) bị bệnh máu khó đông Người con trai này lớn lên lấy vợ (4) bình thường và sinh một bé trai (5) cũng bị bệnh như bố Biết rằng bệnh do gen lặn a nằm trên NST giới tính X quy định Kiểu gen của 5 người nói trên lần lượt là:

A. (1) XX, (2) XYA, (3) XYA, (4) XX, (5) XYA

B. (1) XX, (2) XYa, (3) XYa, (4) XX, (5) XYa

C. (1) XAXa, (2) XaY, (3) XaY, (4) XAXa, (5) XaY

D. (1) XaXa, (2) XAY, (3) XAY, (4) XaXa, (5) XAY

Câu 34: Một quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 2 gen nằm trên 2 NST khác nhau, alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn với alen a quy định quả dài, alen B quy định quả ngọt trội hoàn toàn với alen b quy định quả chua Tần số alen A là 0,5; alen B là 0,7 Tỉ lệ cây có kiểu hình quả dài, ngọt là:

A. 6,75% B. 25,75% C. 22,75% D. 36,75%

Câu 35: Quần thể ruồi giấm đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét gen quy định màu mắt nằm trên nhiễm sắc thể X không có alen trên Y, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng Tần số alen a là 0,2 Cho các phát biểu dưới đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về quần thể ruồi giấm nói trên?

(1) Giới cái có kiểu hình mắt đỏ mang kiểu gen dị hợp chiếm 32%

(2) Lấy ngẫu nhiên một cá thể cái có kiểu hình trội, xác suất để cá thể này thuần chủng là 2

3. (3) Trong số các cá thể mang kiểu hình lặn, tỉ lệ giới tính là 5 đực : 1 cái

(4) Trong số các cá thể mang kiểu hình trội, tỉ lệ giới tính là 3 đực : 1 cái

Câu 36: Một gen ở sinh vật nhân sơ có 1500 cặp nuclêôtit và số nuclêôtit loại A chiếm 15% tổng số nuclêôtit của gen Mạch 1 có 150 nuclêôtit loại T và số nuclêôtit loại G chiếm 30% tổng số nuclêôtit của mạch Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I Mạch 1 của gen có G/X = 3/4 II Mạch 1 của gen có (A + G) = (T + X)

Trang 7

III Mạch 2 của gen có T = 2A IV Mạch 2 của gen có (A + X)/(T + G) = 2/3.

Câu 37: Màu lông gà do 1 gen có 2 alen quy định, alen trội là trội hoàn toàn Lai gà trống lông trắng với gà mái lông đen (P), thu được F1 gồm 50% gà trống lông đen và 50% gà mái lông trắng Có bao nhiêu dự đoán sau đây đúng?

I Gen quy định màu lông nằm trên nhiễm sắc thể giới tính

II Cho gà F1 giao phối với nhau, thu được F2 có tỉ lệ phân li kiểu hình giống nhau ở giới đực

và giới cái

III Cho gà F1 giao phối với nhau, thu được F2 Cho tất cả gà F2 giao phối ngẫu nhiên, thu được F3 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 13 gà lông đen: 3 gà lông trắng

IV Cho gà mái lông trắng giao phối với gà trống lông đen thuần chủng, thu được đời con toàn gà lông đen

Câu 38: Cho cây (P) thân cao, hoa đỏ tự thụ phấn, thu được F1 gồm: 6 cây thân cao, hoa đỏ;

6 cây thân cao, hoa trắng; 3 cây thân thấp, hoa đỏ; 1 cây thân thấp, hoa trắng Biết tính trạng chiều cao cây do một cặp gen quy định, tính trạng màu sắc hoa do hai cặp gen khác quy định không có hoán vị gen và không xảy ra đột biến Tính theo lý thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? [Bản word được phát hành trên website dethithpt.com]

I Tính trạng màu sắc hoa do hai cặp gen khác quy định và bị chi phối bởi quy luật tương tác gen kiểu bổ trợ

II Ở F1 có 2 kiểu gen quy định thân cao, hoa trắng

III Ở F1 có 4 kiểu gen quy định thân cao, hoa đỏ

IV Nếu cho cây (P) giao phấn với cây có kiểu gen đồng hợp tử lặn về ba cặp gen trên thì tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là 1 cây thân cao, hoa đỏ; 1 cây thân cao, hoa trắng; 1 cây thân thấp, hoa đỏ; 1 cây thân thấp, hoa trắng

Câu 39: Cho một sơ đồ lưới thức ăn giả định ở hình dưới đây Mỗi chữ cái trong sơ đồ biểu diễn một mắt xích trong lưới thức ăn Có bao nhiêu phát biểu về lưới thức ăn này là đúng?

Trang 8

I Mắt xích có thể là sinh vật sản xuất là B

II Mắt xích có thể là động vật ăn thịt là: D, E, A

III Mắt xích có thể là động vật ăn thực vật là: C, D, A

IV Chuỗi thức ăn dài nhất trong lưới thức ăn trên có 5 mắt xích

Câu 40: Phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền bệnh ở hai gia đình Alen A quy định màu da bình thường trội hoàn toàn so với alen a quy định da bị bạch tạng (gen nằm trên NST thường) (1) và (2) là hai chị em song sinh cùng trứng

Biết rằng không có đột biến xảy ra ở tất cả các người trong phả hệ, có bao nhiêu phát biểu dưới đây về phả hệ trên là đúng?

I Có thể xác định được chính xác kiểu gen của 4 người trong hai gia đình trên

II Nếu cặp vợ chồng (2) và (4) dự định sinh thêm con thì xác suất sinh ra người con mang gen bệnh ở lần sinh thứ 3 là 75%

III Nếu người đàn ông (3) mang kiểu gen đồng hợp trội thì xác suất người con gái (5) mang gen bệnh là 50%

IV Nếu người con gái (7) kết hôn với một người đàn ông có kiểu gen giống bố của của cô ấy

thì xác suất sinh lần lượt 2 người con bình thường của cặp vợ chồng này là 17

24.

Đáp án

11-D 12-C 13-A 14-A 15-D 16-D 17-A 18-D 19-A 20-D 21-A 22-DA 23- 24-C 25-B 26-D 27-D 28-A 29-A 30-B 31-C 32-D 33-C 34-C 35-C 36-D 37-D 38-B 39-C 40-D

Trang 9

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D

Ở sinh vật nhân thực, bộ ba mã hóa axit amin mêtiônin là bộ ba mở đầu trên phân tử mARN

Mà mARN có chiều từ 5’ → 3’ và bộ ba mở đầu luôn là AUG

Vậy bộ ba 5’AUG3’ thỏa mãn

Câu 2: Đáp án D

Kiểu gen viết sai là “Aa

bB”, các gen alen với nhau không cùng nằm cùng phía với NST.

Câu 3: Đáp án A

Vì tần số đột biến gen tính trên mỗi gen trong một thế hệ dao động từ 10-6 → 10-4 Như vậy, ở mỗi thế hệ, cứ khoảng một triệu giao tử sẽ có một giao tử mang alen đột biến Với tốc độ như vậy, đột biến gen làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm và có thể coi như không đáng kể

Câu 4: Đáp án B

Quần thể tự phối qua các thế hệ thì tỉ lệ đồng hợp tăng lên và tỉ lệ dị hợp giảm đi qua các thế

hệ thì phần lớn các gen ở trạng thái đồng hợp

Câu 5: Đáp án B

- A đúng vì khi kích thích cường độ dưới ngưỡng thì tim hoàn toàn không co bóp, kích thích cường độ tới ngưỡng thì cơ tim co tối đa, nếu kích thích cường độ trên ngưỡng thì cơ tim cũng không co mạnh hơn nữa

- B sai vì tim có khả năng hoạt động tự động, khi tim bị cắt rời khỏi cơ thể vẫn có khả năng

co dãn nhịp nhàng nếu được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxi và nhiệt độ thích hợp

- C, D đúng

Câu 6: Đáp án B

Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo một chiều

Câu 7: Đáp án C

Kết quả lai thuận nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó nằm ở ngoài nhân hay di truyền theo dòng mẹ

Câu 8: Đáp án B

Khoảng thuận lợi là khoảng mà các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện chức năng sống tốt nhất

Câu 9: Đáp án C

Phitôcrôm là sắc tố tiếp nhận ánh sáng trong phản ứng quang chu kì của thực vật

Câu 10: Đáp án A

Trang 10

- A đúng vì hô hấp sáng chỉ xảy ra ở các đại diện của nhóm thực vật C3.

- B sai vì lá mọng nước chỉ có ở các đại diện của nhóm thực vật CAM

- C, D sai vì thực vật C4 có cường độ quang hợp cao, điểm bão hòa ánh sáng cao, mặt khác lại không có hô hấp sáng nên năng suất sinh học của nhóm thực vật này cao hơn hẳn so với thực vật C3 và thực vật CAM

Câu 11: Đáp án D

Trong quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, oxi được sử dụng trong chuỗi electron

Câu 12: Đáp án C

Vì các gen là trội hoàn toàn nên ta có

Kiểu hình F1 : 3:3:1:1 = (3:1)(1:1) → tỉ lệ phân li kiểu gen : (1:2:1)(1:1) = 1:2:1:1:2:1 = 2:2:1:1:1:1

Câu 13: Đáp án A

Một tập hợp sinh vật được coi là quần thể khi nó thỏa mãn : là những cá thể cùng loài sống trong khoảng không gian xác định, vào thời điểm nhất định và có khả năng giao phối với nhau để sinh ra thế hệ sau

- A thỏa mãn là quần thể

- B, C không phải là quần thể vì không có quan hệ sinh sản để sinh ra thế hệ sau, mặt khác gà khu vực phân bố trong lồng gà chỉ là nhất thời

- D không phải là quần thể vì trong rừng cây gồm nhiều loài cây khác nhau

[Bản word được phát hành trên website dethithpt.com]

Câu 14: Đáp án A

Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật là: Phân đôi, nảy chồi, phân mảnh, trích sinh

Câu 15: Đáp án D

Năng suất cây trồng phụ thuộc vào những nhân tố như : khả năng quang hợp của cây trồng, nhịp điệu sinh trưởng, thời gian hoạt động của bộ máy quang hợp, khả năng tích lũy chất thô vào cơ quan kinh tế Vậy cả 4 ý trên đều đúng

Câu 16: Đáp án D

-I đúng

- II đúng vì sâu đục thân lúa, rệp, chuột đều ăn lúa (sinh vật sản xuất)

- III đúng vì chim sâu ăn sâu đục thân và rệp, rắn ăn chuột

- IV đúng vì diều hâu ăn rắn

- V đúng

Vậy cả 5 phát biểu đưa ra là đúng

Câu 17: Đáp án A

Ngày đăng: 15/12/2020, 13:34

w