Tổng hợp 15 đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 10 được biên soạn với mục tiêu giúp các em học sinh có thêm tư liệu tham khảo trong quá trình ôn luyện, nâng cao kiến thức môn Toán lớp 10. Đặc biệt gặt hái nhiều thành công trong các bài thi tuyển chọn học sinh giỏi với kết quả như mong đợi.
Trang 1Cho phương trình bậc hai x2 5 x m 0 (1) với x là ẩn số.
a) Giải phương trình (1) khi m = 6.
b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm dương x1, x2thoả mãn x x1 2 x2 x1 6.
Trong mặt phẳng tọa độ 0xy cho tam giác ABC vuông tại B, AB = 2BC, D là trung điểm
AB, E là điểm thuộc đoạn AC sao cho AC = 3EC, có phương trình CD x y: 3 1 0 , 16;1
3
E
a) Chứng minh rằng BE là phân giác trong của góc B, Tìm tọa độ điểm I là giao của CD
và BE.
b) Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C, biết A có tung độ âm.
Câu 5 (2,0 điểm) Cho a,b,c là các số thực dương thoả mãn a b c 1
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 2 12 2 1
a b c abc
Trang 3Với 2t2+ 9t + 18 = 0 : phương trình vô nghiệm.
Trang 4EK
Trang 6Cho a,b,c là các số thực dương thoả mãn abc1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P 2 12 2 1
cabc
9c
ba
1c
ba
1
cabcab
7ca
bcab
7ca
2bc2ab2cba
9
2 2
Trang 7`SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NÔNG SƠN ĐỀ THI OLYMPIC 24/3 QUẢNG NAM NĂM HỌC 2017-2018
M n thi⪳ TOÁN 10 ề thi ề ngh⪳)
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề.
Câu 1 (5,0 điểm).
a) Giải phương trình
x
x x
121
y x
xy y
(2
64
2 1
2 2
2 1
2 1
x x x
x
x x A
x Q
Câu 4 (4,0 điểm). Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A có
BC4 2,các đường thẳng AB và AC lần lượt đi qua các điểm M(1;
a) Chứng minh rằng nếu tam giác ABC thoả mãn điều kiện sinA
sinB.cosC = 2 thì tam giác ABC
là tam giác cân.
b) Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên cạnh AC sao cho
Trang 8SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 10
TRƯỜNG THPT NÔNG SƠN
12
312
10
214
21362
233
122
x
x x x
y x
xy y
01
12
1
2 2 2
y x y x y x
y x xy y
1
y
x y
1
y
x y
x
0.25 0.5 0.5 0.5 0.5 0.25
m
a) Tìm tập xác định của hàm số : y x2 x1 x3 1.5
Trang 9ĐK:
63
212
6232
2
031
2
03
01
02
x x
x x
x x x
x
0.5
0.5 0.5
b) Gọi x x là hai nghiệm của phương trình1; 2 x2 mxm10.
Đặt
)1
(2
64
2 1
2 2
2 1
2 1
x x x
x
x x A
)2(
2
24
2)(
64
2 2 2
2 2 1
2 1
x x A
A nhỏ nhất khi m2
0.25 0.25 0.5 0.5
0.5 0.5
Câu 3
3,0 Cho hai số thực dương x, y thỏa x + y =1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
y
y x
x Q
11
1
11
1
y x
y
y x
2)
1)(
1(
21
11
121
1x y x y ( Do x+y=1 ) (2)
Trang 101
y x
16
;7
2(
x
y x
Gọi N1là giao điểm của và AB, suy ra :2)
7
4(
1
N
Đường thẳng AB đi qua hai điểm M và N1nên có PT 7x+3y = 2
Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ ( 1:3)
2
23y 7x
x
3
72
;(b b
2
1),(B AH BC
)4
;2(22
223
4
4
loai b
B b
6
y -x
m Câu 5
4,0 a) Chứng minh rằng nếu tam giác ABC thoả mãn điều kiện sinB.cosC sinA
= 2 thì tam giác ABC là tam giác cân.
2,0
Trang 11+ Viết được
R
b B R
a A
2sin
;2
+
ab
c b a C
2cos 2 2 2
+ Thay vào sinA
sinB.cosC = 2, rút gọn ta được b=c + Vậy tam giác ABC cân tại A
0.5 0.5 0.75 0.25 b) Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm cạnh AB, N là một điểm trên
cạnh AC sao cho NC 2NA và I là trung điểm của đoạn MN Chứng
AI
AI AC
AB
AI AN
AM
6
14
1
23
12
1
2
0.5 0.5 0.5 0.5
Trang 12SỞ GD & ĐT THANH HÓA KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4 Năm học 2016 – 2017
( Thời gian làm bài: 120 phút) Câu 1 5.0 iểm) Cho phương trình: m3x2 2m1x m 0
Trang 13Thí sinh kh ng ược sử dụng tài liệu Giám th⪳ xem thi kh ng giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh ;Số báo danh…
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN TOÁN CẤP TRƯỜNG KHỐI 10
m
x x
m m
x x m
Trang 14x y
x
x y b
Trang 15b c a A
Trang 16phương trình đường thẳng AB Tìm tọa độ các điểm M trên đoạn OA; N
trên đoạn AB; E, F trên đoạn OB sao cho MNEF là hình vuông
*)Tìm tọa độ các điểm M trên đoạn OA; N trên đoạn AB; E, F trên đoạn
OB sao cho MNEF là hình vuông
Gọi H là hình chiếu của A trên Ox, do MNEF là hình vuông nên ta có:
EO
y
Trang 18SỞ GD & ĐT THANH HÓA KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG TRƯỜNG
( Thời gian làm bài: 120 phút)
Câu 1 5.0 iểm) Cho hàm số y x 2 2 m 1 x 4
1 Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ x x1; 2 thỏa mãn
Câu 5 2.0 iểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết A(3; 0) đường thẳng chứa
đường cao từ B và đường trung tuyến từ C lần lượt có phương trình x + y + 1 = 0 ; 2x - y - 2 = 0 Tìm tọa độđỉnh B và C của tam giác ABC
Câu 6 1.0 iểm) Biết a, b, c là ba số thực dương, thỏa mãn 4 a b c 3 abc chứng minh rằng:
Trang 19Thí sinh kh ng ược sử dụng tài liệu.Giám th⪳ xem thi kh ng giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh ;Số báo danh…
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI CÁP TRƯỜNG KHỐI 10
1
m
m m
y y
33
m m
Trang 20đặt t x23x ( đk t 0) Ta có phương trình: t2 3 10 0t 0.5
25
a b
Trang 212 ) Chứng minh rằng:Cho tứ giác MNPQ gọi A, B, C, D lần lượt là trung điểm của MN, NP, PQ, QN.MB NC PD QA 0 2.0
Theo quy tắc trung điểm ta có:
1 2
2 ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết A(3; 0) đường thẳngchứa đường cao từ B và đường trung tuyến từ C lần lượt có phương trình x + y + 1
Trang 22SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
12
22 2
3 2
2 3
y
x y x
y y
x y
x x
Câu 2 (4,0 điểm).
Trang 23x Q
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A có BC4 2 ,các đường thẳng
AB và AC lần lượt đi qua các điểm M(1;
2sin
cos1
c a
c
a B
Trang 24-Hết -SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 10
TRƯỜNG THPT NÔNG SƠN
Câu 1
5,0 a) Giải bất phương trình: 24 11 1 3 2
x x
x x
12
3
1
21
4
12
x x
12
22 2
3 2
2 3
y
x y x
y y
x y
x x
12
22 2
3 2
2 3
y
x y x
y y
x y
x x
1(2)
1(
0)
1(212
3 3
y
x y
x y
x
y
x y
x y
1(2)
1(
0)
1()
1(
2 3
y
x y
x y
x
y
x y
x y x
Đặt
y
x v y x
02
3
u v u
uv u
0.250,250,250,250,25
Trang 252
u v u
v u u
22
0
2 2 2
u v u
u v
u v u u
10
2 2
2
u u u
u v v u
y x y x
y x y
x
(thỏa điều kiện)
Vậy, hệ đã cho có nghiệm (x,y) là : (-1 ;-1) ; (1 ;1)
0,250,25
0,250,250.25
Viết lại: y x12 x11 ( x11)2 x11
Hàm số đã cho xác định khi và chỉ khi : x1 0
Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D = [1 ; +)
0,250,250,250,25b) Tìm m để đường thẳng d: y=x-1 cắt parabol (P): y x2 mx1 tại hai điểm
PT hoành độ giao điểm của (P) và d là: x2 mx1x1
x2 (m1)x20 (1)
(P) và d cắt nhau tại 2 điểm phân biệt P, Q khi và chỉ khi:
PT (1) có hai nghiệm phân biệt
Trang 26Gọi xP,xQ là 2 nghiệm của (1)
Ta có PQ =3( xQxP)2 ( yQ yP)2 9
9)11
0,50,5
0,50,5
Câu 3
3,0 Cho hai số thực dương x, y thỏa x + y =1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thứcsau:
y
y x
x Q
11
1
11
1
y x
y
y x
2)
1)(
1(
21
11
21
121
1
1
y x
16
;7
2(
x
y x
0,50,5
Trang 27Gọi N1 là giao điểm của và AB, suy ra :2)
7
4(
1
N
Đường thẳng AB đi qua hai điểm M và N1nên có PT 7x+3y = 2
Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ ( 1:3)
2
23y 7x
x
3
72
;(b b
2
1),(B AH BC
)4
;2(22
223
44
loai b
B b
6
y -x
Câu 5
4,0 a) a)Cho tam giác ABC có BC=a, AB=c , AC = b.Tam giác ABC có đặcđiểm gì nếu:
2 24
2sin
cos1
c a
c
a B
2 2
2 2
24
)2
(sin
)cos
1
(
c a
c
a B
2(
)2
(cos
1
)cos1
2
2
c a c a
c
a B
c
a B
cos1
c a
c
a B
cos1
a
c a
B
4
22
2cos
2accosBc2
2 2 2
0,250,250,250,250.25b) ) Cho hình vuông ABCD cạnh a M là điểm trên cạnh AB Chứng minh 2,0
Trang 28rằng DM.DCCM.CDkhông đổi khi M di động trên cạnh AB.
Do AM , DC cùng hướng, ta có:
DC AM DC AM DC AM DA DC
DM.( ) .
CD BM CD BM CD BM CB CD
CM.( ) . ( Vì BM , CDcùng hướng)
Do đó DM.DCCM.CD AM.DCBM.CDCD(AM BM)a2
0,750,750,5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HIỀN
KỲ THI OLYMPIC 24–3 QUẢNG NAM
Trang 29Chứng minh rằng cotB+cotC= 2 cot A khi và chỉ khi tứ giác AOGM nội tiêp
b) Cho tam giác ABC có D E,M,G là các điểm thỏa mãn :
a/Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đường tròn x2 y22x4y0 và đường thẳng
d:x-y-1=0.Tìm tọa độ M thuộc d mà từ đó kẻ được hai tiêp tuyến đến đườn tròn (C) tiếp xúc với (C) ở A,Bthỏa góc AMB bằng 60 0
b/Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có 21 3,
Trang 30-Hết -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
0.250.25
0,250,250,25
Trang 31Vậy tập xác định của hàm số đã cho là D 2,2
Điều kiện cần :y có đồ thị đối xứng qua oy tương đương chẵn
Kl
0,250,250,250,250,250,250,250,25b) Cho hàm số y x 2và y x 6 m.Xác định giá trị tham số m để đồ thị của chúng
Trang 32Gọi (P) là parabol y x 2 và d là đường thẳng y x 6m
PT hoành độ g/đ của (P) và d là: x2 x 6m 0 (1)
(P) và d cắt nhau tại 2 điểm phân biệt khi và chỉ khi:
PT (1) có hai nghiệm phân biệt ' 0 m 1/ 24
Gọi x ;xA B là 2 nghiệm của (1)
0,250,250,250,25
34
Trang 33Học sinh không cần chỉ ra dấu bằng vẫn cho tối đa.
Câu 4
2,0 Cho tam giácABC.O, M,Nần lượt là tâm đường tròn ngoại tiêp, trung điểm cạnhAB ,BC tam giác ABC
Chứng minh rằng cotB+cotC= 2 cot A khi và chỉ khi tứ giác ANGM nội tiêp
Tương tự AGON nội tiêp và kết luận
0,250,250,50,50,250,25
theo cặp vecto BA,BC
Trang 34k h
d:x-y-1=0.Tìm tọa độ M thuộc d mà từ đó kẻ được hai tiêp tuyến đến đườn tròn (C)
tiếp xúc với (C) ở A,B thỏa góc AMB bằng 60 0
Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có 21 3,
5 5
B
BAC cắt cạnh BC kéo dài ở E(9,3)
Phương trinh tiêp tuyến ở A của đường tròn ngoại tiêp tam giác ABClà
x+2y-7=0.Tìm tọa đọ của A biết A có tung độ dương
Giả sử F,D lần lượt là giao điểm của đường phân giác ngoài d’và trong d
của góc BAC với đtBC
Hình
Viết BC x-2y-3=0
0,25 0,25
Trang 35Tìm F là giao của d’ với BC,F(5,1)
Chùng minh được FA=FE
Tham số hóa A
Tìm A
0,25 0,5 0,25 0,25 0,25
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
KỲ THI KSCL ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI KHỐI 10
ĐỀ THI MÔN⪳ TOÁN NĂM HỌC 2018-2019
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề.
Câu 1 2,0 iểm) Tìm tập xác định của hàm số 1 2 7 6
Câu 3 2,0 iểm) Tìm m để phương trình 2x2 2x m x 1 có nghiệm
Câu 4 2,0 iểm) Tìm tham số m để bất phương trình 2 1 1
Câu 5 2,0 iểm) Giải phương trình 2x2- - =6x 1 4x+5
Câu 6 2,0 iểm) Giải hệ phương trình 2 2
Câu 7 2,0 iểm) Cho tam giác ABC đều cạnh 3a Lấy các điểm M, N lần lượt trên các cạnh BC, CA
sao cho BM =a, CN=2a Gọi P là điểm nằm trên cạnh AB sao cho AM vuông góc với PN Tính độ dài PN theo a.
Câu 8 2,0 iểm) Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có BC 2AB ,phương trình đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh B là d x y: 2 0 Biết ABC 1200 và
3;1
A Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của tam giác
Trang 36Câu 9 2,0 iểm) Cho tam giác ABC gọi I là tâm đường tròn nội tiếp ABCD , biết IG IC^
-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu.Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh:……….……… …….…….….….; Số báo danh………
I LƯU Ý CHU NG⪳
- Hướng dẫn chấm chỉ trình bày một cách giải với những ý cơ bản phải có Khi chấm bài học sinh làm theocách khác nếu đúng và đủ ý thì vẫn cho điểm tối đa
- Điểm toàn bài tính đến 0,25 và không làm tròn
II ĐÁP ÁN⪳
ĐỀ THI MÔN⪳ TOÁN NĂM HỌC 2018-2019
x
ìé £ïï
Trang 37ìé £ïïêï
2 2,0 iểm) Cho hàm số y x= 2+2mx-3m và hàm số y= - +2x 3 Tìm m ể hai
ồ th⪳ ã cho cắt nhau tại hai iểm phân biệt A và B sao cho AB =4 5.
Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị là: x2+2mx-3m= - +2x 3
m m
é ê
3 2,0 iểm) Tìm m ể phương trình 2x22x m x 1 có nghiệm.
Trang 38Để bất phương trình có tập nghiệm ta cần có mx24x m 3 0 với x
4 412
4 412
Trang 393 4
x x
é = ê
PN PA AN xAB AC
0,5
Trang 40BC AB , phương trình ường trung tuyến xuất phát từ ỉnh B là
d x y: 2 0 Biết ABC 1200 và A 3;1 Tìm tọa ộ các ỉnh còn lại của tam giác.
Trang 41Ta chứng minh aIA bIB cIC 0
Trang 42Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
Câu I 6 iểm)
1) Cho parabol ( ) :P y2x26 1x ;
Tìm giá trị của k để đường thẳng :y (k 6) 1x cắt parabol P tại hai điểm phân biệt M N sao cho,
Câu IV 4 iểm)
1) Cho tam giác ABC có BC a AC b , diện tích bằng S
Tính số đo các góc của tam giác này biết 1 2 2
Trang 432) Cho tam giác ABC là tam giác đều có độ dài cạnh bằng a Trên các cạnh BC CA AB lần lượt lấy các, ,
BN CM AP x x a Tìm giá trị của x theo a để đường thẳng AN vuông góc với đường thẳng PM
Câu IV 3 iểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hình thang ABCD với hai đáy là AB và CD Biết diện
tích hình thang bằng 14 ( đơn vị diện tích), đỉnh A 1;1 và trung điểm cạnh BC là 1 ;0
Trang 44Ta có bảng biến thiên hàm số trên miền điều kiện
Ta có giá trị lớn nhất của P là 16 khi m 2
Giá trị nhỏ nhất của P là -144 khi m 2
Trang 45Giải hai pt này ta được x1,x 2 2 Thử lại nghiệm
KL: Hệ phương trình có hai nghiệm là ( ; ) (1; 1),(2x y 2, 2) 1.0
Trang 462018( 2018 2019)2019( 2019 2018)
x y
A B C
Trang 47Đường thẳng AB đi qua A và song song với CD
Câu 1 3.0 iểm) Cho hàm số y x2 4x4m; P m
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m1
b) Tìm m để P m cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ cùng thuộc đoạn ;14
Câu 2 3.0 iểm) Cho x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình x2 3xa0; x3 và x4 là hainghiệm của phương trình x2 12xb0 Biết rằng
3
4 2
3 1
2
x
x x
x x
x Tìm a và b
Câu 3 6.0 iểm)
Môn thi⪳ Toán – Lớp 10 – THPT
Thời gian làm bài ⪳ 150 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 48y y x
x
x
147164
24
OB OD
AB
AC
3
1,
2
1,
Câu 5 3.0 iểm) Trên mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A ;1 B1 ; 2;4
a) Tìm điểm C trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại B.
b) Tìm điểm D sao cho tam giác ABD vuông cân tại A.
Câu 6 2.0 iểm) Cho x, y là các số thực dương thỏa mãn xy 2019 Tìm giá trị nhỏ nhất củabiểu thức
y
y x
x P
-Hết -Họ và tên thí sinh : Số báo danh
Họ và tên, chữ ký: Giám thị 1:
Họ và tên, chữ ký: Giám thị 2:
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trang 49Với m=1 thì yx2 4x3
TXĐ: R Đồ thị là 1 parabol, có:Đỉnh (2;-1) hệ số a1 0 parabol có bề lõm
hướng lên trên
0.5 0.5
Lập BBT
Tìm giao của parabol với trục hoành, trục tung và vẽ
0.5 0.5
b) Tìm m để P m cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt có hoành độ cùng thuộc đoạn ;14 1.0
Xét pt hoành độ giao điểm x2 4x4m0x2 4x3m1
Dựa vào đồ thị tìm được 1m130m4
Chú ý: HS có thể dùng bảng biến thiên cho hàm y x2 4x3 hoặcy x2 4x4
0.5 0.5
2 Cho x1 và x2 là hai nghiệm của phương trình x2 3xa0; x3 và x4 là hai nghiệm của
phương trình x2 12xb0 Biết rằng
3
4 2
3 1
2
x
x x
x x
04
9' 2
1
b a
Đặt
3
4 2
3 1
2
x
x x
x x
1
2 2 3
1 2
x k kx x
x k kx x
kx x
x
a k
x
k k
x
k x
31
022
1
x x
Trang 50Đối chiếu điều kiện , ta được nghiệm x ;12 0.5
x
y y x
x
x
147164
24
Ta được y x1 thay vào pt thứ hai ta được
2481
12
33
2
1
x x
x x
x
Kết luận: Hệ pt có nghiệm x; y 2;3
0.5 0.5 0.5 Chú ý⪳+) pt thứ nhất của hệ, hs có thể dùng máy tính, phân tích nhân tử đưa về tích
+) pt 6 x1x84x2, hs có thể chuyển vế và bình phương, đưa về tích
OA OE
OB OD
AB AC
3
1,
2
1,
OB OD
AB AC
3
1,
2
1,
OC 2
b a CD
2
13
1
0.5 0.5 0.5
Trang 51b) Cho tam giác ABC vuông cân tại A, có trọng tâm G Gọi E,H lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC; D là điểm đối xứng với H qua A Chứng minh EC ED
5 Trên mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A ;1 B1 ; 2;4
a) Tìm điểm C trên trục Ox sao cho tam giác ABC vuông tại B.
b) Tìm điểm D sao cho tam giác ABD vuông cân tại A.
x P
2.0
y x x
x y
y x
Trang 522 Với các cách giải đúng nhưng khác đáp án, tổ chấm trao đổi và thống nhất điểm chi tiết nhưng khôngđược vượt quá số điểm dành cho bài hoặc phần đó Mọi vấn đề phát sinh trong quá trình chấm phảiđược trao đổi trong tổ chấm và chỉ cho điểm theo sự thống nhất của cả tổ.
3 Điểm toàn bài là tổng số điểm của các phần đã chấm,kh ng làm tròn iểm
SỞ GD & ĐT THANH HÓA KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG DẠY - HỌC BỒI DƯỠNG LẦN 2
( Thời gian làm bài: 90 phút)
Câu 1 3.0 iểm) Giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình sau:
sin Tính A = 3cos4tan
2 Cho ba số thực dương x y z, , chứng minh rằng:
1 Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
2 Viết phương trình đường thẳng chứa đường cao AH và trung tuyến BM của tam giác ABC
3 Viết phương trình đường tròn (C) đi qua A và tiếp xúc với BC tại trung điểm E của BC