1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các định đĩa nạp liệu tối ưu cho tháp tách Propane bằng công cụ Optimiser

13 314 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các định đĩa nạp liệu tối ưu cho tháp tách Propane bằng công cụ Optimiser
Tác giả ThS. Lê Thị Như Ý
Trường học Đại học Bách Khoa
Chuyên ngành Kỹ thuật Hóa học
Thể loại Thiết kế mô phỏng
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 385,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì vậy tuỳ theo trường hợp mà sẽ tối ưu hàm mục tiêu đến giá trị cực đại hoặc cực tiểu • Biến sẽ thay đổi giá trị trong một khoảng nào đó giữa Minimum Value và Maximum Value để hàm mụ

Trang 1

8.5 Bài toán 5: Xác định đĩa nạp liệu tối ưu cho tháp tách

propane bằng công cụ Optimiser

8.5.1 Bài toán

Tính cho tháp Depropanizer với các dữ liệu ban đầu như sau :

• Nguyên liệu :

- năng suất : 400 tấn/ngày

- P = 18 bar

- có thành phần 40% hơi gồm : 26% khối lượng propane và 74 % khối lượng

butane

Trang 2

- áp suất bình tách : 16,2 bar

• Chỉ tiêu chất lượng sau :

- sản phẩm đỉnh : có 0,5% khối lượng C4

- sản phẩm đáy : có 0,5% khối lượng C3

⇒ Hãy xác định đĩa nạp liệu tối ưu để năng suất của thiết bị đun sôi lại là bé nhất

8.5.2 Sử dụng công cụ Optimiser

• Optimiser là một công cụ rất tiện ích của PRO/II nhằm cực đại hoặc cực tiểu hóa

một hàm mục tiêu nào đó bằng cách thay đổi giá trị của một biến nào đó trong số

các tiêu chuẩn đưa ra

• Hàm mục tiêu có thể là năng suất, công suất hoặc hàm kinh tế như hàm giá cả hoặc

hàm chi phí Vì vậy tuỳ theo trường hợp mà sẽ tối ưu hàm mục tiêu đến giá trị cực

đại hoặc cực tiểu

• Biến sẽ thay đổi giá trị trong một khoảng nào đó (giữa Minimum Value và

Maximum Value) để hàm mục tiêu đạt đến giá trị cực đại hoặc cực tiểu

Trang 3

8.5.3 Giải quyết bài toán

• Chúng ta sẽ tiến hành mô phỏng bài toán như bài toán trước, sau đó sẽ cài đặt thêm

thiết bị Optimiser OP1 cho tháp ⇒ OP1 được viền đỏ

• Double-click vào OP1 ⇒ hiển thị cửa sổ PRO/II - Optimiser

• Ở mục Description nhập tên OPTIMISER

• Gọi công cụ Optimiser với:

o Hàm mục tiêu: Năng suất của thiết bị đun sôi lại

o Loại bài toán: Cực tiểu (minimize)

o Biến: Vị trí đĩa nạp liệu, biến thiên từ đĩa thứ 2 đến đĩa thứ 21

• Ở mục Objective ⇒ Chọn Minimize

• Ở mục Objective Function ⇒ Nhắp chọn Parameter ⇒ hiển thị cửa sổ

Parameter ⇒ Ở mục Stream/Units ⇒ Chọn Column ⇒ Nhắp chọn Parameter

⇒ hiển thị cửa sổ Parameter Selection ⇒ Ở mục Parameter chọn Heat Duty ⇒

Ở mục Heater chọn Reboiler ⇒ OK : trở về cửa sổ Parameter ⇒ OK : trở về

cửa sổ PRO/II - Optimiser

• Ở mục Variables ⇒ Nhắp chọn Parameter ⇒ hiển thị cửa sổ Parameter ⇒ Ở

mục Stream/Units ⇒ Chọn Column ⇒ Nhắp chọn Parameter ⇒ hiển thị cửa sổ

Parameter Selection ⇒ Ở mục Parameter chọn Tray Location ⇒ Ở mục Tray

Location chọn Feed ⇒ Ở mục Feed Stream chọn S1 ⇒ OK : trở về cửa sổ

Parameter ⇒ OK : trở về cửa sổ PRO/II - Optimiser

• Tiếp tục ở mục Variables ⇒ nhập giá trị 2 cho mục Minimum Value và giá trị 22

cho mục Maximum Value ⇒ nhắp OK : hoàn thành việc nhập dữ liệu cho OP1

Trang 4

8.5.4 Tiến hành mô phỏng và xem kết quả

8.6 Bài toán 6: Xác định số đĩa lý thuyết tối thiểu và chỉ số

hồi lưu tối thiểu cho tháp tách propane bằng phương

pháp shortcut

8.6.1 Bài toán

Tính cho tháp Depropanizer với các dữ liệu ban đầu như sau :

• Nguyên liệu :

- năng suất : 400 tấn/ngày

- P = 18 bar

- có thành phần 40% hơi gồm : 26% khối lượng propane và 74 % khối lượng

butane

• Tháp :

- áp suất đỉnh : 16,5 bar

- trở lực : 10 mbar/đĩa lý thuyết

Trang 5

- thiết bị ngưng tụ hoàn toàn

- áp suất bình tách : 16,2 bar

• Chỉ tiêu chất lượng sau :

- sản phẩm đỉnh : có 0,5% khối lượng C4

- sản phẩm đáy : có 0,5% khối lượng C3

⇒ Hãy xác định :

- Số đĩa lý thuyết tối thiểu?

- Chỉ số hồi lưu tối thiểu?

Trang 6

8.6.2 Tiến hành mô phỏng và xem kết quả

$ Generated by PRO/II Keyword Generation System <version 7.0>

$ Generated on: Mon Aug 15 18:33:48 2005

TITLE

DIMENSION METRIC, PRES=BAR, TIME=DAY, STDTEMP=0, STDPRES=1.01325

SEQUENCE SIMSCI

CALCULATION RVPBASIS=APIN, TVP=37.778

COMPONENT DATA

LIBID 1,PROPANE/2,BUTANE, BANK=PROCESS,SIMSCI

THERMODYNAMIC DATA

METHOD SYSTEM=GS, SET=GS01, DEFAULT

STREAM DATA

PROPERTY STREAM=S1, PRESSURE=18, PHASE=M, LFRACTION(WT)=0.6, &

RATE(WT)=400000, COMPOSITION(M)=1,26/2,74

UNIT OPERATIONS

SHORTCUT UID=SCD1

FEED S1

PRODUCT STREAM=S2, RATE(WT)=1E5, PHASE=L, PRESSURE=16.2

PRODUCT STREAM=S3, PHASE=L, DP=0

CONDENSER TYPE=BUBB

EVALUATE MODEL=CONV, TRIAL=50, KEYLIGHT=1, KEYHEAVY=2, RRMIN=2

FINDEX 2

SPEC STREAM=S2,PCT(WT), COMP=2,WET, VALUE=0.5

SPEC STREAM=S3,PCT(WT), COMP=1,WET, VALUE=0.5

END

Trang 7

SIMULATION SCIENCES INC R PAGE H-1

PROJECT PRO/II VERSION 7.0 ELEC V6.6

PROBLEM CALCULATION

HISTORY 08/15/05

==============================================================================

*** PROBLEM SOLUTION BEGINS

FEED FLASH COMPLETE

UNIT 1 SOLVED - 'SCD1 '

*** PROBLEM SOLUTION REACHED

*** THIS RUN USED 20.71 PRO/II SIMULATION UNITS

*** RUN STATISTICS

STARTED 18:33:32 08/15/05 NO ERRORS

FINISHED 18:33:33 08/15/05 NO WARNINGS

RUN TIMES NO MESSAGES

INTERACTIVE 0 MIN, 0.00 SEC

CALCULATIONS 0 MIN, 0.12 SEC

TOTAL 0 MIN, 0.12 SEC

Trang 8

SIMULATION SCIENCES INC R PAGE I-1

PROJECT PRO/II VERSION 7.0 ELEC V6.6

PROBLEM OUTPUT

INDEX 08/15/05

==============================================================================

PAGE CONTENTS

- -

1 COMPONENT DATA

2 CALCULATION SEQUENCE AND RECYCLES

SHORTCUT COLUMN SUMMARY

3 UNIT 1, 'SCD1'

4 STREAM MOLAR COMPONENT RATES

5 STREAM SUMMARY

Trang 9

SIMULATION SCIENCES INC R PAGE P-1

PROJECT PRO/II VERSION 7.0 ELEC V6.6

PROBLEM OUTPUT

COMPONENT DATA 08/15/05

==============================================================================

COMPONENT COMP TYPE PHASE MOL WEIGHT DENSITY

KG/M3

- - - - -

1 PROPANE LIBRARY VAP/LIQ 44.097 507.199

2 BUTANE LIBRARY VAP/LIQ 58.124 583.824

COMPONENT NBP CRIT TEMP CRIT PRES CRIT VOLM

C C BAR M3/KG-MOL

- - - - -

1 PROPANE -42.070 96.670 42.496 0.2030

2 BUTANE -0.500 152.000 37.997 0.2550

COMPONENT ACEN FACT HEAT FORM G FORM

KCAL/KG-MOL KCAL/KG-MOL

- - - -

1 PROPANE 0.15290 -24805.58 -5633.13

2 BUTANE 0.20130 -30040.13 -3982.90

Trang 10

SIMULATION SCIENCES INC R PAGE P-2

PROJECT PRO/II VERSION 7.0 ELEC V6.6

PROBLEM OUTPUT

CALCULATION SEQUENCE AND RECYCLES 08/15/05

==============================================================================

CALCULATION SEQUENCE

SEQ UNIT ID UNIT TYPE

- - -

1 SCD1 SHORTCUT

Trang 11

SIMULATION SCIENCES INC R PAGE P-3

PROJECT PRO/II VERSION 7.0 ELEC V6.6

PROBLEM OUTPUT

SHORTCUT COLUMN SUMMARY 08/15/05

==============================================================================

UNIT 1, 'SCD1'

FEEDS

STREAM PHASE

- -

S1 MIXED

PRODUCTS

- TOTAL STREAM RATES -

MOLES WEIGHT LIQUID VOL NORM VAPOR(1) NUM

STREAM + PHASE KG-MOL/DAY KG/DAY M3/DAY M3/DAY SECTION TRAYS

- - - - - - - - -

S2 L 1880.26 83014.05 163.56 42144.15 1 13.60

S3 L 5462.28 316985.62 543.36 122431.59

TOTALS 7342.54 399999.66 706.92 164575.74 13.60

SPECIFICATIONS

PARAMETER COMP SPECIFICATION SPECIFIED CALCULATED

TYPE NUM TYPE VALUE VALUE

- - - - -

STRM S2 2 WT PERCENT 5.000E-01 5.001E-01

STRM S3 1 WT PERCENT 5.000E-01 5.000E-01

SUMMARY OF UNDERWOOD CALCULATIONS

MINIMUM REFLUX RATIO 3.95841

FEED CONDITION Q 0.59108

FENSKE MINIMUM TRAYS 13.60067

OPERATING REFLUX RATIO 2.00 * R-MINIMUM

TOTAL FEED R/R-MIN M/M-MIN REFLUX DUTY, M*KCAL/DAY

TRAYS TRAY RATIO CONDENSER REBOILER

- - - - - -

23 15 1.500 1.657 5.938 -3.924E+01 2.891E+01

21 14 1.750 1.526 6.927 -4.484E+01 3.450E+01

20 13 2.000 1.437 7.917 -5.044E+01 4.010E+01

19 12 2.250 1.372 8.906 -5.604E+01 4.570E+01

Trang 12

SIMULATION SCIENCES INC R PAGE P-4

PROJECT PRO/II VERSION 7.0 ELEC V6.6

PROBLEM OUTPUT

STREAM MOLAR COMPONENT RATES 08/15/05

==============================================================================

STREAM ID S1 S2 S3

NAME

PHASE MIXED LIQUID LIQUID

FLUID RATES, KG-MOL/DAY

1 PROPANE 1909.0616 1873.1184 35.9433

2 BUTANE 5433.4831 7.1424 5426.3407

TOTAL RATE, KG-MOL/DAY 7342.5447 1880.2608 5462.2839

TEMPERATURE, C 92.8478 47.4612 101.2441

PRESSURE, BAR 18.0000 16.2000 16.2000

ENTHALPY, M*KCAL/DAY 33.5076 2.6303 20.5389

MOLECULAR WEIGHT 54.4770 44.1503 58.0317

MOLE FRAC VAPOR 0.4089 0.0000 0.0000

MOLE FRAC LIQUID 0.5911 1.0000 1.0000

Trang 13

SIMULATION SCIENCES INC R PAGE P-5

PROJECT PRO/II VERSION 7.0 ELEC V6.6

PROBLEM OUTPUT

STREAM SUMMARY 08/15/05

==============================================================================

STREAM ID S1 S2 S3

NAME

PHASE MIXED LIQUID LIQUID

- TOTAL STREAM -

RATE, KG-MOL/DAY 7342.545 1880.261 5462.284

K*KG/DAY 400.000 83.014 316.986

STD LIQ RATE, M3/DAY 706.922 163.564 543.358

TEMPERATURE, C 92.848 47.461 101.244

PRESSURE, BAR 18.000 16.200 16.200

MOLECULAR WEIGHT 54.477 44.150 58.032

ENTHALPY, M*KCAL/DAY 33.508 2.630 20.539

KCAL/KG 83.768 31.685 64.794

MOLE FRACTION LIQUID 0.5911 1.0000 1.0000

REDUCED TEMP (KAYS RULE) 0.8910 0.8664 0.8814

PRES (KAYS RULE) 0.4596 0.3814 0.4260

ACENTRIC FACTOR 0.1887 0.1531 0.2010

WATSON K (UOPK) 13.751 14.697 13.503

STD LIQ DENSITY, KG/M3 565.833 507.533 583.383

SPECIFIC GRAVITY 0.5664 0.5080 0.5840

API GRAVITY 118.327 147.025 110.812

- VAPOR -

RATE, KG-MOL/DAY 3002.440 N/A N/A

K*KG/DAY 160.000 N/A N/A

K*M3/DAY 3.682 N/A N/A

NORM VAP RATE(1), K*M3/DAY 67.297 N/A N/A

SPECIFIC GRAVITY (AIR=1.0) 1.840 N/A N/A

MOLECULAR WEIGHT 53.290 N/A N/A

ENTHALPY, KCAL/KG 119.965 N/A N/A

CP, KCAL/KG-C 0.605 N/A N/A

DENSITY, KG/K*M3 43449.017 N/A N/A

Z (FROM DENSITY) 0.7255 N/A N/A

- LIQUID -

RATE, KG-MOL/DAY 4340.105 1880.261 5462.284

K*KG/DAY 240.000 83.014 316.986

M3/DAY 525.734 182.536 687.057

GAL/MIN 96.447 33.487 126.042

STD LIQ RATE, M3/DAY 421.060 163.564 543.358

SPECIFIC GRAVITY (H2O=1.0) 0.5706 0.5080 0.5840

MOLECULAR WEIGHT 55.298 44.150 58.032

ENTHALPY, KCAL/KG 59.637 31.685 64.794

CP, KCAL/KG-C 0.712 0.715 0.715

DENSITY, KG/M3 456.504 454.782 461.367

Z (FROM DENSITY) 0.0717 0.0590 0.0655

(1) NORMAL VAPOR VOLUME IS 22.414 M3/KG-MOLE (0 C AND 1 ATM)

Ngày đăng: 25/10/2013, 09:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w